1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế và mô hình hóa bus truyền thông tốc độ cao dùng cho các hệ thống trên vi mạch

106 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 17,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Dại học C ông nghệ... related to SoC design and developm ent... Đổ cho ph ép th ự c hiện việc truyền thông giữ a các lõi IP ỏ các b us khác nhau, các b us này dược nối với nhau bở

Trang 1

D Ạ I H Ọ C Q U Ố C G I A H À N Ộ I

T R Ư Ờ N G Đ Ạ I H Ọ C C Ô N G N G H Ệ

B Á O CÁO NG HI ỆM THU Đ Ề TÀI

cấp Dại học Q uốc gia Hà Nội

do trường D ại học Công nghệ quàn lý (đề tà i được thực hiện bởi nhóm nghiên cứu T h iế t kế vi mạch tích hợp, Phòng th í nghiệm mục tiê u Hệ th ố n g tích hợp th ôn g m inh)

T h iết kế và mô hình hoá

bus truyền thông tốc độ cao

Trang 2

Mục lục

D a n h s á c h n h ữ n g n g ư ờ i t h a m g ia t h ự c h i ệ n đ ề t à i V

1 H ệ t h ố n g t r ê n c h i p v à c á c k iế n t r ú c t r u y ề n t h ô n g t r ẽ n c h ip 3

1.1 Hệ th ố n g trê n m ộ t c h i p 3

1.2 C ác kiến trú c tru y ề n th ò n g tru y ề n t h ố n g 6

2 K i ế n t r ú c t r u y ề n t h ô n g A M B A A H B 9 2.1 T ổng q u a n về hệ th ố n g bu s tố c độ cao A M BA A H B 9

2.2 M ô hình m ột hệ th ố n g A M B A A IIB .11

'2.3 H o ạt đ ộ n g c ủ a h ệ th ố n g A M BA A H B 13

2.4 C ác chế độ tru y ề n th ô n g c ủ a b us AM BA A H B 14

2.4.1 T h ô n g b á o về q u á trìn h tru y ề n c ủ a đơ n vị chủ b u s 17

2.4.2 P h à n c h ia m ột q u á (rìn h t r u y ề n 17

2.5 H oạt đ ộ n g p h â n x ử b u s 19

2.6 P h ả n hồi tru y ề n củ a đơn vị t ớ 20

1

Trang 3

3 T h i ế t k ế v à m ô h ì n h h o á h ệ t h ố n g b u s A M B A A H B 25

3.1 Bài to án th iế t k ế 25

3.1.1 M ô hình ph ân quyền c ủ a bộ ph ân xử b u s 29

3.1.2 M ô hìn h giao tiế p giừa đơn vị chủ b us và lõi I P 30

3.1.3 M ô hình giao tiếp giữa đơn vị tớ và lõi IP 31

3.2 Đơn vị chủ b u s 32

3.2.1 C ác tín hiệu trê n đơn vị chủ b u s 32

3.2.2 M áy trạ n g thối U1Ô t ả h oạt động củ a đơn vị chủ b u s 35

3.3 Dơn vị tứ 39

“Ỉ.3 1 C ác tín hiệu trôn đơn vị t ớ 39

3.3.2 M áy trạ n g th á i m ó tả hoạt động c ủ a đơn vị t ớ 42

3.4 B ộ ph ân x ử 46

3.1.1 C ác tín hiệu c ủ a bộ ph ân x ử 46

3.4.2 M áy trạ n g th á i m ô tả hoạt động của b ộ p h â n xứ 47

3.5 B ộ giải m ã đ ịa chỉ và các b ộ ph án k ê n h 49

3.5.1 Bộ giải m à đ ịa chí .49

3.5.2 Bộ ph ân kênh từ dơn vị chủ bus đ ế n đơn vị t ớ 50

3.5.3 Bộ ph ân kênh từ đơn vị tớ đến b us c h ủ 50

4 M ô h ì n h h o á , k iể m c h ứ n g v à t h ự c t h i t h i ế t k ế 53 4.1 Phương p h á p m ỏ hình hoá, m ó phỏng và kiểm c h ứ n g 53

4.2 M ô phỏng và kiểm chứng inn h ì n h 56

1.2.1 Kiểm tr a h o ạ t động tru y ền th ô n g đơn giản c ủ a m ô hìn h 56

1.2.2 Kiểm tr a h o ạ t động tru y ề n khối khi có các ph ản hồi tH iY ầi 58

4.3 Đ ánh g iá hộ th ố n g sa u khi th ự c th i ph ần c ứ n g 63

Trang 4

Danh mục các từ viết tắ t

T ừ v iế t t ắ t M ô tả

AMBA Advanced Microcontroller Bus Architecture

ASIC Application-Specific Integrated Circuit

P&R Placc & Route

Trang 6

Những người tham gia thực hiện

Dề tà i được th ự c hiện bời nhóm nghiên crtu T h iế t kế vi m ạch tích hợ p VSD {VLSL

S ystem s Design) tạ i P h ò n g th í nghiệm m ục tiêu Hộ th ố n g tích hợp th ô n g m inh Trường Dại học C ông nghệ D an h sách này liệt kc những th à n h viên chính tro n g nhóm thự c hiện d ề tài

Trang 7

Danh sách hình vẽ

1.1 Mõ hình h ệ thống trê n c h ip 4

1.2 Kiến trú c két nối tro n g các hộ thống trẽ n c h ip 6

1.3 Mô hình b us pliân tầ n g 7

2.1 Mô hình vi điểu khicn có sử dụng b us A H B và A P B [A M B A spccị 10

2.2 Kiến t r ú r b us AM BA A IỈB ỊAM BAspecỊ 12

2.3 Q u á trìn h tru y ề n th ô n g cơ b ản , không có trạ n g th á i đợi trố n b us AM BA A H B 14

2 I Q uá trìn h truyền th õ n g cơ bản, có trạ n g thối đợi trẽn b us A M BA A IIB 15 2.5 Anh hựông của trạ n g th á i đợi đến p h a đ ịa chỉ của q u á trin h tru y ề n tiếp th e o 15

2.6 Truyền khối tă n g với n h ịp 4 17

2.7 M inh hoạ p h ả n hồi truyền E R R O R 22

'2.8 M inh hoạ ph ản hồi truyền R E T R Y 22

'ỉ.l P latfo rm h ệ th ố n g trô n chip CoM oSy 26

3.2 Kiến trú c h ệ th ố n g bus A M ỉ xây d ự n g 27

3.3 G iao tiế p giữa dơn vị chủ bus v à lõi I P 30

.'M G iao tiế p giữ a đơn vị tớ và lõi IP 31

•5.5 C ác tín hiệu trôn đ(in vị chủ bu s (hav còn gợi là b us m a s te r w ra p ­ per) [Trail lOcliũỊ 32

'ỉ.(> Sơ đ ồ m áy trạ n g th ái cù a đơn vị chủ b u s 36

3.7 G iản đồ xung niinli hoạ q u á trìn h truvền S P L IT trẽ n (lơn vị chu bus 38

3.8 G iản đ è xung m inh hoạ q u á trìn h truyền R E T R Y tròn đơ n vị chủ bus 39

3.9 C ác till hiệu tròn đơn vị lớ (liay còn gọi là b us slave w ra p p e r) Trail lođai 40 3.10 Sơ đò m áy tra il” í hái r ũ a đơn vị tớ 43

3.1 I Cỉiản đồ xung m inh họa q u á trìn h truyền RK TRY trê n dơn vị tớ 45

v i

Trang 8

3.12 G iản đ ồ xung m inh họa q u á trìn h truyồn S P L IT trên đơn vi tớ 45

3.13 C ác tú i hiệu v à o /r a c ủ a bộ ph ân xử b u s 46

3.14 Sơ đồ m áy trạ n g th á i c ủ a bộ ph ân x ử 48

3.15 Bộ giải m ã đ ịa c h ì 50

4.1 Môi trư ờ n g m õ phỏng và kiổm tr a th iế t k ế 54

1.2 Q uy trìn h m ô hình hoá kiém chứng và thự c th i p h ầ n cứ ng 55

4.3 D ạng sóng th u được khi th ự c hiện q u á trin h tru y ền khối tăn g n h ịp 4 57

4.4 D ạng sóng th u đượ c khi thự c hiện quá trìn h truyền khối tă n g nh ịp 8 58

1.5 D ạng sóng th u được khi th ự c hiện q u á trìn h tru y ề n có p h ả n hồi R E T R Y từ dơn vị tở 1 59

■1.0 D ạng sóng th u dược khi thự c hiệu q u á trìn h tru y ề n có p h ả n hồi S P L IT lừ đơn vị tớ 1 60

4.7 D ạng sóng khi th ự c hiện q u á trìn h tru y ề n có ph ản hồi E R R O R 62

1.8 T in h bình sử d ụ n g các kiểu tài nguyên p h ầ n cứng củ a từ n g khối chức n ă n g 66

Trang 9

Danh sách bảng

2.1 C ác kiểu tru y ề n khối được bus AM BA A H B hỗ t r ọ ' 16

2.2 C ác Ihông báo về q u á trìn h truyền th ô n g trên hệ th ố n g b us AI IB 18

2.3 P h ả n hồi tru y ề n t ừ đơn vị tớ ‘21

4.1 Số lượng ph ần cứng nhú n g được sử dụng tro n g hộ th ố n g b u s 64

4.2 SỐ lượng tài nguyên ph ần cứng đ ã sử d ụ n g 65

1 3 Hiệu năn g và tà i nguyên ph ần cứng s a u khi tối ưu về hiệu n ă n g 66

viii

Trang 10

Tóm tắ t các kết quả chính của đề tài

Trong thời gian th ự c hiộn đề tà i nhóm nghicn cứu đ ã th u được nhiều kct q u ả khả quan, đ á p ứng đ ề cương đề x u ấ t th ự c hiện đề tài Sau đây là m ột số kết q u ả chính của đề tài:

• K ế t q u à v ề k h o a h ọ c c ô n g n g h ệ :

- T ài liộu kỹ th u ậ t với nội dung bao gồm tổ n g qu an về hộ th ố n g trôn chip

và các kiến trú c tru y ề n th ô n g trê n chip hiện tại, các khái niệm cơ bản

về hộ th ố n g bu s tiên tiến AM BA À H B, các nội d u n g cụ th ể về th iế t kế,

m ô phỏng v à th ự c th i hệ thống bu s AM BA AHB với 2 đơn vị chủ b us và

4 đơn vị tớ; tà i liệu có th ể được sử d ụ n g cho các nghiôn cứu về sau và tro n g q u á trìn h đ à o tạ o về th iế t kế VLSI A S IC /F P G A hay về hộ thống trô n chip

- T h iế t kc và th ự c th i th à n h công hộ th ố n g bu s A M BA AHB Hệ thống bus tru y ề n th ô n g A M BA AHB này có th ể được sử d ụ n g để p h á t triể n các

h ệ th ố n g trê n chip cho các ứng d ụ n g vừ a phải với 2 đơn vị chủ b us và 4 dơn vị tớ, có th ể ghép nối với các lõi IP m ột cách dễ dàn g nhờ tích hợp

g iao diện giữ a h ệ th ố n g b us v à lõi IP Số lượng đơn vị chủ bus và đơn vị

tớ cũ n g có th ể được th êm b ớ t m ộ t cách d ễ d a n g m à không cần th a y đổi nhiều th iế t kc nhờ tín h m ô-đun h o á cao tro n g th iế t kế hộ th ố n g bus

- M ột 1 bài đ ă n g kỷ yếu hội nghị quốc tế chuyên n g àn h về th iế t kố vi m ạch (IE IC E V L D 2010 tạ i O kinaw a, N h ậ t B ản)

• K ế t q u ả v ề đ à o t ạ o :

- M ột luận văn th ạ c sỹ (học viên P h a n H ải P hong, K M D , trư ờng D ại học

C ông ng h ệ - đã bảo vệ thành công và có quyết định công nhận học vị,

hiện đang công tác tại Trường Đại học Khoa học ĩ ỉu ế ).

Trang 11

T Ô M T Ắ T C Á C K Ế T Q U Ả C H ÍN H

- Bổ sung tà i liệu giảng dạy m ón T h iế t kế VLSI và A S IC cho sin h viên

Iiăm th ứ 4 m ôn th iế t kố điện tử số (D igital Design) chương tr ìn h đ à o tạo

cử n h â n th u ộ c N hiệm vụ chiến lược c ủ a Đ ại học Q uốc gia H à Nội

K ết q u ả nân g cao tiềm lực kh o a học:

- Sản p h ẩ m cũ n g cho ph ép nhóm nghicn cứu T h iế t kế vi m ạch tích hợ p tại

P hòng th í nghiệm Hộ th ố n g tích hợp th ô n g m inh tiế p tụ c triể n khai các nghiên cứu p h á t triể n về hộ thống trê n chip tro n g thời gian tới

- Cuối cùng, đ ề tà i củng đóng m ột vai trò h ế t sức q u a n trọ n g đ ố i với việc hình th à n h và p h á t triển nhóm nghiên cứu VSD tro n g thời g ian qua

T ín h đến thời điểm hiện tại, nhóm th iế t kế vi m ạch đ ã xây d ự n g được

m ột đội ngũ bao gồm 17 th à n h vicn (tín h đến thời điếm th á n g 11/2010)

Trang 12

S U M M A R Y

P r o j c c t T i t l e : D esigning a n d M odeling of a H igh-speed B us for S vstem s-on-C hip

C o d e n u m b e r : Q C.09.15

C o o r d i n a t o r : T ran X uan -T u

I m p l e m e n t i n g I n s t i t u t i o n : U niversity of E ngineering a n d Technology, belong to

V ietn am N atio n al U niversity, Hanoi

D u r a t i o n : from 7/2 0 0 9 to: 7/2010

1 O b j e c t i v e s : N ow adays, on-chip com m unication becom es one of th e m ost critical problem s in S ystem -on-C hip (SoC) design, especially for com plex sy stem s requiring high c o m m u n ic ta tio n th ro u g h tp u t In th is p ro jc c t, we aim a t designing

a n d m odeling a high-speed b us a rc h ite c tu re bases on A M BA A H B specification

T h is b us a rc h ite c tu re is in te n tly designed for being used to develope SoC applica­tio n s in m u ltim e d ia a t th e S m a rt In te g rate d Sysem s (SIS) laboratory

2 M a i n c o n t e n t s : In th is p ro jc c t, wc first, investigated to th e on-chip com m u­

n ication solutions, re la te d issues as research a n d developm ent activities T h e n , wc proposed a high-speed bu s a rc h ite c tu re based on AM BA A H B specification which can provide high-speed com m unication T h e proposed a rc h ite c tu re , w ith tw o bus

m a ste r a n d four b us slaves, was th en m odeled using V H D L - a hard w are descrip­tion language - a n d th e n sim u lated /v erified by a developed testb e n ch environm ent (using M odclSim - a sim u lato r o f M entor G raphics T h is design w as finally syn­thesized a n d im plem ented on X ilinx F P G A technology using ISE F o u n d atio n S uite toolkit T h e design is ab le to b e used in developing svstem -on-a-chip applications

3 R e s u l t s o b t a i n e d :

• S c ie n tif ic s ig n i f ic a ti o n :

— Technical re p o rt on SoC evolution and on-chip com m unication related

XI

Trang 13

S U M M A R Y I N E N G L I S H

issues, csspecially a b rief in tro d u ctio n to AM BA A H B specification T he design a n d m odeling o f a high-speed A M BA A H B co m p lian t bu s archi­

te c tu re arc also doscribcd in th is rep o rt T h is d o c u m e n t can b e used for

fa th e r research related to SoC design

- In th is p ro je c t, wc have designed and m odeled successfully a high-speed

A M BA AHB com p lian t b us arch ite c tu re w ith 2 b us m a ste rs a n d 2 bus slaves W ith th is a rc h ite c tu re , th e IP cores can be easily in te g ra te d to th e

sy stem th a n k s to th e developed inteface betw een b u s a rc h ite c tu re and IP cores It is also possible to extend th e nu m b er o f m a s te r IP s a n d slave IP s

of th e ta rg e t sy ste m w ith a litle m odification of bu s a rc h ite c tu re th an k s

- T h e resu lts from th is projcct is used as d o c u m e n ta tio n a n d experim ental

p ro je c ts for VLSI k ASIC course, D igital Design course (V N U stra te g y

program )

• O th ers:

- T h e re m its from th is p ro ject can be re-used to co n tin u e fu rth e r research

ac tiv itie s a t th e K ey lab o ra to ry on S m art In te g ra te d S y stem s (SIS labo­rato ry ) related to SoC design and developm ent

- Finally, th e p ro ject plays an im p o rta n t role in b u ilding a n d developing

th e VLSI S ystem s Design (VSD ) group A t th is m o m en t, th e re arc 17

m em bers a t V SD group

Signature

T r a n X u a n T u

Trang 14

Giới thiệu chung

Nhờ sự p h á t triể n n h a n h chóng c ủ a công nghệ bán d ẫ n và các kỹ th u ậ t th iết kế các

m ạch tích hợp chúng ta đ ã có thổ tích hợp cả hộ th ố n g gồm nhiều khối chức năng lèn trê n m ột vi m ạch đơn khối H ệ th ố n g tích hợp trê n m ột vi m ạch đdn khối này được gọi là Hệ th ố n g trê n vi m ạch (tro n g tiếng anh gọi là “S vstem -on-C hip” v à viết

t ắ t là SoC ) Hệ th ố n g trê n vi m ạch có th ể bao gồm các khối chức n ă n g số (vi x ử lý, các bộ nhớ RO M và RA M , khối xử lý tín hiệu số D S P ) ; các khối chức năng tương

tự (các bộ khuếch đ ại tín hiệu, các khối th u p h á t R F , các linh kiện M E M S Các khối chức nàn g n à y th ư ờ n g được gọi là các lõi IP (Intellectu al P ro p e rty ) C h ú n g ta

có th ể dỗ dàn g nh ận th ấ y m ộ t tro n g những ƯU điểm nối b ậ t c ủ a hệ th ố n g trê n một

vi m ạch đó là kích th ư ớ c nhỏ gọn, g iá th à n h th ấ p , tiê u th ụ ít năn g lượng nếu so sánh cùng m ột th iế t kế với hệ th ố n g được xây dựng trê n b ả n g m ạch in t ừ nhiều vi

m ạch khác n h a u B ên c ạn h đó, h ệ th ố n g trẽ n m ộ t vi m ạch cũng có tín h ổn đ ịn h cao hơn

Với yêu cầu ngày càng đ a d ạ n g c ủ a các ứng dụng, hệ th ố n g trê n chip tích hợp ngày càng nhiều lõi IP, v à do đó làm tă n g n h u cầu tru y ề n th ô n g giữa các lõi IP này với n h a u tro n g khi b ã n g th ố n g c ủ a các b us tru y ề n th ô n g là không đổi Việc th iế t

kế kiến trú c b us tru y ề n th ô n g tố c độ cao n hằm tă n g hiệu s u ấ t tru y ề n th õ n g trở

th à n h m ộ t b ài to á n q u a n trọ n g tro n g th iế t kế các hộ th ố n g trê n chip tương đối lớn

và tương đối phức tạ p G iải q u yết được bài to á n tru y ề n th ô n g trê n chip sẽ cho phcp chúng t a tố i ưu hiệu s u ấ t c ủ a hệ th ố n g trê n chip

X u ấ t p h á t vấn đ ề trê n , với đ ề tà i T h i ế t k ế v à m ô h ì n h h o á b u s t r u y ề n

t h ô n g t ố c đ ộ c a o d ù n g c h o c á c h ệ t h ố n g t r ê n v i m ạ c h nhóm nghiên cứu

d ã th iế t kế v à th ự c hiện m ộ t kiến trú c b us tru y ề n th ô n g tố c độ cao th e o kiến trú c

AM BA A H B n h ằ m ph ụ c v ụ cho các b ài to á n th iế t kế các hệ th ố n g trê n vi m ạch tại phòng th í nghiệm Hệ th ố n g tích hợp thông m inh, Trường Dại học C ông nghệ Tiến tới, tro n g tương lai gần xây dự ng các hệ th ố n g trê n vi m ạch hoàn chỉnh hướng tới

m ột số ứng d ụ n g cụ th ể tro n g tự động hoá, đo lường điều khiển và giám s á t môi

1

Trang 15

2 G IỚ I T H I Ệ U C H U N G

trường, hay tro n g lĩnh vực viễn thông, quốc p h ò n g

B ản báo cáo n à y được b ố cục n h ư sau: C hương 1 trìn h bày tổ n g q u a n về hệ thống trê n chip và các kiến trú c tru y ề n th ô n g tru y ề n thống K iến trú c tru y ề n thông bus A M BA AHB và các đặc tín h cơ b ả n được giới th iệ u m ột cách có chọn lọc trong chương 2 Chương 3 trìn h bày về th iế t kế hệ th ố n g bu s A M BA A ỉ IB, từ bài toán

th iết kế đến các th iế t kế chi tiế t C hương 4 trìn h bày việc m ô hình hoá v à kiểm chứng th iế t kế, các k ết q u ả th ự c th i th iế t kế trê n công nghệ F P G A c ũ n g được trìn h bày tro n g chương này C uối cù n g là m ộ t số kết luận và địn h hướng p h á t triể n tiếp theo

Trang 16

trê n m ột p h iến silicon (chip) có kích th ư ớ c không q u á 1 inch'2 v à do đó hình th à n h

th u ậ t ngữ "hộ th ố n g trê n m ột vi m ạch” hay “h ệ th ố n g trê n chip”, tiếng A nh gọi là

‘;S v stem -o n -C h ip (SoC )’\ Hộ th ố n g trẽ n chip được b iết đến n h ư là m ột phương p h á p thiết ké gần đ â y n h ấ t cho ph ép tích hợp trê n h ệ th ố n g khoảng từ vài chục đ ế n vài tră m lõi IP n h ư đ ã kể trê n Việc tích hợp ngày càng nhiều khối IP lên trê n m ột vi

m ạch d ẫ n đến việc tă n g nhu cầu tru y ề n th ô n g trê n chip (tru y ề n th ô n g giữa các khối

ỈP với n h a u ) B ài to á n th iế t ké các hộ th ố n g trê n chip chuyển th à n h bài to án th iế t

kế kiến trú c tru y ề n th ô n g trê n chip [Arm03A]

Hệ thống trê n c h ip là m ô hìn h th iế t kế cho phép tích hợ p m ộ t m áy tín h hay một

hệ thống đ iện t ử ho àn ch ỉn h gồm nhiều lõi IP lên trẽ n m ột chip đơn Lõi IP có thể

là vi xử lý n h ú n g (//P ), khối xử lý tín hiệu số (D SP: D igital Signal P ro ceso r), các

bộ nhớ n h ư R A M và RO M , các khối v à o /ra n h ư E th e rn e t hay B lu e to o th , các khối

t h u /p h á t tầ n số ra d io (R F ), các khối M EM S, và các khối tín h to án khác [RajsOOS]

ứ n g d ụ n g đ iển hìn h c ủ a các hệ th ố n g trê n chip là các ứng d ụ n g tro n g lĩnh vực hệ

3

Trang 17

tă n g hiệu s u ấ t tru y ề n th ô n g , tro n g cùng m ộ t hệ th ố n g có thổ có n h iều bus dùng chung, mỗi bu s được d ù n g đổ kết nối m ột số lõi IP n h ấ t đ ịn h nào đ ó (thư ờ ng là các lõi IP thư ờ ng xuyên tra o đổi th ô n g tin với n h au ) Đổ cho ph ép th ự c hiện việc truyền thông giữ a các lõi IP ỏ các b us khác nhau, các b us này dược nối với nhau bởi cầu b us (bus bridge).

hộ thống Bên cạnh đó, tro n g m ột số ứng d ụ n g yêu cầu về thời gian th ự c khiến cho các vấn đề tru y ề n th ô n g trở nên phức tạ p hơn C ùng với sự p h á t triể n củ a cóng nghệ bán dẫn, hộ th ố n g trẽ n chip với các kiến trú c tru y ề n th ô n g tru y ề n thống đă bộc lộ m ột số vấn đồ liên qu an đến hiệu năn g h o ạ t động, n ă n g lượng tiê u hao, thời gian trễ đ á p ứng trê n các k ết nối, trê n các cổng logic, về tru v ề n th ô n g cục bộ và toàn c ụ c hay các vấn đ ề liên qu an đến q u á trìn h sả n x u ấ t

V ấ n d ề v ề đ ộ t r ễ: C ông nghệ th iế t kế vi m ạch ngày c àn g p h á t triể n , kích

thước vi m ạch ngày càng tăn g , d ẫ n đến độ tích hợp trôn m ộ t chip ngày c àn g cao

Ví d ụ n h ư khi th iế t kc với công nghệ nhỏ hơn m icro (DSM : d eep sub m icro n ) th ì vấn đ ề về độ trễ ctậc b iệt q u a n trọ n g [SylvOOAỊ K hi đó, người th iế t kế c ầ n phải giải quyết các vấn đề liên q u a n đến độ trễ đ á p ứng củ a d â y d ẫ n cục bộ, dây d ẫ n toàn

Trang 18

ỉ ỉ H Ệ T H Ố N G T R Ê N M Ộ T C H IP 5

cục và c ủ a các cổng logic Với các công nghệ mới độ trễ đ á p ứng giữ a đ ầ u r a và đầu vào củ a cổng logic r ấ t nhỏ, đặc biệt khi so với độ trỗ dây d ẫn Ngoài ra đ ộ trễ trên dây d ẫ n cục bộ tro n g các lõi IP cũng có sự chênh lệch khá lớn đối với đ ộ trỗ trên các d â y d ẫ n nối giữa các lõi với nhau N gay c ả đ ộ trễ trê n các dây dẫn to àn cục cũ n g có sự khác n h a u , khác n h a u giữa các dây nối các lõi IP ờ gần với các dây nối các lỏi IP ở xa N hư vậy, việc ch ia nhỏ cấu trú c bus d ù n g chung h ứ a hẹn có th ể giải q u yết được vấn đ ề về độ trễ trê n các dây d ẫ n dài

V ấ n đ ề đ ồ n g bộ t o à n c ụ c : Việc đ ạ t được sự đồng bộ to à n cục càng trở nõn

khó kh ăn khi kích th ư ớ c v à tố c độ chip càng tăn g C ác q u á trìn h xử lý tro n g chip dược chia n h ỏ th à n h các xử lý bẽn tro n g các lõi IP Khi đó m ỗi lõi IP sẽ có m ộ t xung clock riêng nên có sự đồng bộ cục b ộ riêng C hính vì th é rấ t khó đe đ ạ t được sự đồng

bộ to àn cục giữ a các xung clock c ủ a các lõi IP với n h a u T ừ đó người t a n g h ĩ ra

m ột giải p h á p mới gọi là hệ th ố n g đồng bộ cục bộ - dị b ộ to à n cục G A LS (G lobally

A synchronous - Locally Synchronous) [.Jant03N], Mỗi IP tro n g hộ th ố n g làm viộc với m ột xung clock riêng, đồng bộ cục bộ tro n g lõi, còn khi r a khỏi lõi, các IP làm việc với n h a u th ò n g q u a các phương thứ c h ỏ i/đ á p hay b ắ t ta y (h andshaking) Việc xây dự ng các hệ th ố n g lớn từ các lõi IP riêng có đặc trư n g th ờ i gian khác n h a u trở nôn dễ d à n g hơn

H i ệ u s u ấ t t h i ế t k ế : Sự p h á t triể n không ngừng c ủ a công nghộ tạ o ra you cầu

giảm th ờ i gian th iế t kế, ví d ụ t ừ n à m 1997 đến năm 2002 chu kỳ th iế t kế giảm tới 50% T h e m nữa, kích thướ c chip ngàv càng tăn g , việc th u gọn hình d ạ n g và tăn g

số lớp kim loại khiến độ phức tạ p c ủ a th iế t kế tă n g tới 50 lần tro n g cùng m ột chu

kỳ Do đó việc tá i sử d ụ n g các IP tro n g th iế t kế là cần th iế t Việc s ẵ n có tà i nguyên giúp các n h à th iế t kế có th ể th iế t kế ở mức trừ u tượng cao hơn, không cần th iế t ké ở mức tra n s is to r hay m ức cổng logic n ữ a m à có thổ th iế t kố ở m ức chuyển giao th a n h ghi (RTL: R e g iste r T ra n fe r Level), th ậ m chí ở m ức hàn h xử (behavior) (RajsOOSj

N hững lý do trê n tạ o nên xu hướng th iế t kế hướng tới việc chia n h ỏ các khối xử

lý n hằm giảm chu kỳ th iế t kế, chia q u á trìn h th iế t ké lớn th à n h các vấn đ ề con độc lập Điều này cũ n g cho p h é p á p d ụ n g các hệ phương p h á p kiểm t r a m ô-đun kiểm

tr a ở m ức trừ u tượng th ấ p c ủ a các lõi IP, ở m ức trừ u tư ợ ng cao củ a c ả hộ th ố n g hay két hợ p c ả hai L àm việc ở m ức trừ u tượng cao sẽ cho ph ép người th iế t kế th ự c hiộn các th a o tá c linh h o ạ t hơn ở các m ức trừ u tượng th ấ p Đ iều nàv cũ n g dẫn tới sự khác n h a u về tru y ề n th ô n g cục bộ và to àn cục Vì lv do đó, tro n g th iế t kế hệ th ố n g trên chip gồin n h iều lõi IP, người th iế t kế không chỉ q u a n tâ m đến vấn đề tru y ền

th ô n g bên tro n g từ n g lõi IP m à còn phải qu an tá m p h á t triể n cả tru y ề n thông to àn cục, d ẫ n tới phương p h á p th iế t kế hộ th ố n g trê n chip chuyển từ th ié t ké xử lý tậ p tru n g tru v ề n th ố n g sa n g th iế t kế x ử lý đồng thời tạ i các lõi IP K hi đó việc th iế t

kế m ột hệ th ố n g được ch ia nhỏ th à n h th iế t kế các m ô-đun riêng rẽ và được chuyên

Trang 19

C H Ư Ơ N G 1 H Ệ T H Ố N G T R Ê N C H IP VÀ C Á C K I Ẻ N t r ú c t r u y ề n t h ô n g t r ê n

m ôn hóa cao v ấ n đ ề còn lại c ủ a th iế t kế hệ th ố n g chỉ ỉà việc x â y d ự n g kết nối giữa các m ô-đun đó, tạ o lên sự tru y ền th ô n g giữa chúng

T ro n g các m ạch tích hợp, kết nối tru v ề n th ố n g giữ a các khối chức n ă n g chủ yếu dự a vào m ạng kết nối ad-hoc và các kiến trú c b us dùng chung, xem h ìn h 1.2 [TranlOdam ]

K hi h ệ th ố n g trở nôn phức tạ p hơn các kiểu kiến trú c này bộc lộ n h iều hạn chế như:

th ô n g lượng tru y ề n th ô n g (th ro u g h p u t) bị giới h ạn , công s u ấ t tic u th ụ Iiãng lượng lớn, tín h to àn vẹn c ủ a tín hiệu không được đ ả m bảo, trỗ đ á p ứng tro n g q u á trìn h tru y ề n tín hiệu, vấn đề đồng bộ to àn hệ thống - N ếu chúng t a không cải thiện các phương p h á p kết nối tru y ề n th ố n g th ì những h ạ n chế này sẽ tạ o nên n ú t th ắ t cổ chai, hạn chế việc th iế t kế v à xây dựng các h ệ th ố n g tích hợ p [D allO lR, Beni02N\ Zcfe02A, RaduOSC]

(a ) K é t n ố i đ iể m -tớ i-đ iể m (b ) C h ia s c b u s

Hình 1.2: K iến trú c k ết nối tro n g các hộ th ố n g trê n chip

Với kiểu k ết nối ađ-hoc, truyền th ô n g giữ a các lõi I P được th ự c hiện th ô n g q u a các

liên kết vật lý trự c tiế p (liên k ết điểm -tới-điểm ) t ừ IP nguồn đ ế n IP đích, h ìn h 1.2(a)

Ưu điểm c ủ a kiểu kết nối này là chúng t a có được hiệu s u ấ t tru y ề n th ô n g tố i đ a giữa các đơn vị th a m g ia tru y ề n th ô n g (có th ổ sử d ụ n g tối đ a tà i nguyên băn g thông)

T u y nhicn, các cấu trú c tru y ề n thông kiểu này đòi hỏi m ộ t lượng lớn liên két trự c tiế p giữa các lõi IP tro n g khi hiệu q u ả sử d ụ n g các liên kết này khô n g lớn, tầ n s u ấ t

sử d ụ n g vào khoảng 10% th eo nghiên cứu c ủ a D aily v à cộng sự [DallOlR.] Số lượng liên k ết lớn sẽ làm cho không gian th ự c th i ph ần cứng tă n g và ph ứ c t ạ p tro n g q u á trìn h đ ặ t chỗ và đ ịn h tu y ến (P lace & R oute) C h ín h vì vậy, cấu trú c tru y ề n thông

n ày sẽ trở nên phức t ạ p cho việc th iế t kế các hộ th ố n g trê n chip tro n g tư ơ ng lai do

số lượng các lõi IP ng ày càng nhiều hơn (số lượng các liên kết sẽ tă n g th e o cấp số

m ũ khi số lượng các lõi tăn g )

Trang 20

1.2 C Á C K I Ế N T H Ú C T R U Y Ề N T H Ô N G T R U Y Ề N T H Ố N G

D ể k h ác phục các nhược điểm c ủ a tru y ề n th ô n g điểm -tới-điểm , người t a ng h ĩ ra giải p h á p tru y ề n th ô n g b us n h ư m ô tả tro n g hình 1.2(b) Ngày nay với các hệ th ố n g trê n chip phức tạ p , tru y ề n th ô n g chia sẻ bu s là loại cấu trú c tru y ền th ô n g đượ c sử

d ụ n g phổ biến n h ấ t tro n g các ứng dụng thư ơ ng mại B us cu n g c ấ p giải p h á p kết nối đơn giản, hiệu q u ả m à q u a đ ó các lỗi IP có th ổ giao tiế p với n h a u th ô n g q u a m ột giao th ứ c tru y ền th ô n g N éu so sánh với kết nối điểm -tới-điểm th ì cấu trú c b us tỏ

ư u việt hơ n n hiều, k ết nối b u s k h á m ềm dẻo và dễ d à n g tá i sử d ụ n g T uy nhiên, cấu trú c bus chỉ cho p h é p th ự c hiộn m ỗi m ột q u á trìn h tru y ề n th ô n g giữa các lôi IP tại

m ộ t th ờ i điểm n h ấ t đ ịnh B ăng th ô n g c ủ a b us do đó được c h ia cho các IP và hiệu

s u ấ t tru y ề n th ô n g giảm d á n g kể khi số lượng các lõi IP tăn g C húng t a cần phải xây

d ự n g cơ chế p h â n xử đ ể q u ả n lý quyền tru y cập của các IP khi x u ấ t hiện các yêu

c ầ u đồng thờ i Hơn nữa, vì bus dùng cho c ả hệ th ố n g nên các liên kết hình th à n h

b u s có đ ộ d ài đ á n g kể D iều này làm tă n g công su ấ t tiê u th ụ chung củ a hệ th ố n g

v ì d ữ liệu được tru y ề n trố n to à n bus cho dù tru y ề n th ô n g chỉ th ự c hiện giữa vài lõi

IP K hi chúng t a tă n g số lượng lòi IP th ì độ dài của b us cũng tă n g và két q u ả là

t r ẻ tru y ề n d ẫ n d ữ liệu sẽ vượt q u á chu kỳ của xung đồng hồ (clock) [Grcc.04SỊ Q u a

n h ữ n g vấn đ ề trê n cho th ấy về b ả n c h ấ t m ó hình kết nối kiểu b u s có những hạn chế

n h ấ t địn h về khả năn g kết nối khi h ệ th ố n g tích hợp m ộ t số lượng lớn lõi IP

Đ ể v ư ợ t q u a m ộ t vài vấn đồ gặp phải nêu ở trê n , các n h à nghiõn cứu đ ã đồ x u ấ t

c ấ u trú c b u s p h â n tầ n g n h ư IBM C ore C o nncct c ủ a hãn g IBiM [IbmC'c] hay A R M

A M B A c ủ a h ã n g A R M [AmbaỊ Ý tưởng c ủ a giải p h á p này là sử d ụ n g n h iều bus

t rong c ù n g m ộ t hệ th ố n g và kết nối chúng với nh au thông q u a các cầu bus (bus

b rid g e ), xem hình 1.3

H ình 1.3: Mô hình bus p h â n tầng

Với ý tư ở n g này, chúng t a có th ể giảm số lượng lỗi IP kết nối trê n cùng m ột bus,

c h iề u d ài c ủ a các liên két do đó cũng được giảm đi đán g kể Mỗi bus sẽ có m ộ t bộ p>hân xử b us ricng T u y nhiên, giải p h á p này gặp phải m ột vấn đề là việc q u ả n lý đlịa chỉ các lõi IP sê trở ncn khó khăn hơn khi tru y ề n d ữ liệu q u a các cầu bu s (dữ liiệu được tru y ề n t ừ b u s này q u a b us khác th ô n g q u a cầu b u s) Ngoài ra, giải ph áp

m ày vần không th ể loại b ỏ các vấn đ ề cố hữu thuộc về bản c h ấ t c ù a cấu trú c tru y ề n

Trang 21

b u s A M BA

Trang 22

Chương 2

Kiến trúc truyền thông A M B A A H B

C hương trư ớc đ ã trìn h bày về khái niệm và xu th ế p h á t triể n c ủ a m õ hìn h hộ th ố n g trên chip Nội d u n g c ủ a chương cũng đ ã đồ c ậ p đến tầ m q u a n trọ n g c ủ a việc xây dựng cốc kiến trú c tru y ề n th ô n g tố c độ cao n hằm tă n g hiệu s u ấ t h o ạ t động củ a hộ thống th e o ycu cầu củ a các ứng dụng C hương này sè trìn h bày tổ n g qu an vồ hộ thống b us AMI3A A IIB , các đặc tính cơ bản v à nguyên lý h o ạ t dộng n hằm cung

c ấp các th ô n g tin cần th iế t cho ph ần nội d u n g th ự c nghiệm sẽ được trìn h bày tro n g hai chương tiếp theo

A H B

Kiến trú c bu s tiên tiến d ù n g cho vi điều khiển (A M B A -A dvanced M icrocontroller Bus A rc h ite ctu re [A M BA specj) là m ột kiến trú c bus d à n h cho các hệ thống trên chip được công ty A R M đ ư a r a lần đ ầ u tiên vào năm 1996 Q u a thời gian p h á t triể n ,

đ ến n a y kién trú c b us A M B A đ ã có đốn b a phiên b ản , phù hợ p với nhiều m ục đích tru y ề n th ô n g khác n h a u Mỗi phiên bản là sự nân g cấp tương ứng với sự phát, triể n

c ủ a hệ th ố n g trê n chip, cũ n g n h ư yêu cầu về tố c đ ộ và băn g th ô n g ngày càng cao

c ủ a các hộ th ố n g này B a phiên b ả n c ủ a hộ th ố n g b us A M BA lần lượt là:

• B us hệ th ố n g tiên tiế n ASB (A dvanced System Bus) v à bu s ngoại vi tiến tién

A P B (A dvanced P e rip h e ral Bus)

• Hệ th ố n g bu s tiên tiến hiệu năn g cao A IIB (A dvanced Iligh-pcrform ancc B us)

9

Trang 23

10 C H Ư Ơ N G 2 K I Ế N T H Ú C T R Ư Y E N T H Ô N G A M B A AỈỈIÌ

• G iao tiếp m ở rộng tiê n tiến AXI (A dvanced e x te n s ib le In terface)

AHB là b us hộ th ố n g th ế hộ th ứ hai củ a AM BA với m ục đích hướng tới các th iế t

kố cần hiệu năn g cao D ây là m ột hộ th ố n g bus hỗ trợ đ a b us chủ và có k h ả năng

cu n g cấp bãn g th ô n g rộng với tố c độ truvền dữ liộu cao M ục đích c ủ a b us A IIB là

đ ể đ ả m bảo q u á trìn h tru v ề n d ữ liệu giữa các lõi I P cản độ rộng bu s d ữ liệu lớn và

tố c độ tru y ề n cao

M ột số đặc tín h c ủ a b us A M BA AHB:

• Truyền th ô n g th e o khối (b u rs t transfers)

• P h â n ch ia q u á (rìn h tru y ề n (split tran sactio n s)

• C huyển giao b us chủ trong m ộ t xung đơn

• T h ự c th i tạ i sườn củ a đơ n xung

• K hông d ù n g chuyển m ức b a trạ n g thái

• Độ rộng b us dfr liệu có th ể th a y đổi linh h o ạ t ( từ 8 bit lên đến 1024 bit)

H ình 2.1 m ỏ t ả cấu trú c cơ bản c ủ a m ột vi điều khiển có sử d ụ n g hệ th ố n g bus

A MB A AHB

AS B lũ APB Bndge

H ình 2.1: Mô hình vi điểu khiển có sử dụng b u s A H B và A P B [AM BAspec]

M ặc d ù b us A BM A A H B đ ã được chuẩn hoá m ột cách k h á đ ầ y đ ủ như n g cho

đ ế n hiện nay các nghiên cứu liên q u a n đến kiến trú c b u s A H B n h ư tối ư u hiệu năng

h o ạ t đ ộ n g / năng lượng tic u th ụ thông q u a việc đồ x u ấ t các th u ậ t to á n p h â n xừ cũng n h ư đ ư a r a các cơ c h ế / kiến trú c hỗ trợ q u á trìn h triể n khai n h ằ m giảm thời gian th iế t kế hệ th ố n g vẫn tiế p tụ c được thự c hiện T h e o [Conl ilMpao], công suất

Trang 24

■2.2 M Ô H ÌN H M Ộ T H Ệ T ỉ ỉ ố N G A M B A A H B 11

tiêu th ụ trê n b us có thổ giảm đến 22% nếu b us AHB sử d ụ n g m ột th u ậ t toán p h â n

xử b us hợ p lý C ác nghiên cứu đ á n h g iá về hiệu s u ấ t tru y ề n th ô n g và công s u ấ t tiêu

th ụ của b us A M BA A H B cũng được th ự c hiện, chủ yếu là đ ể có th ế so sá n h với phương th ứ c tru v ề n th ô n g NoC vừa mới r a đời T uy những nghicn cứ u này ch ỉ ra rằn g hiệu s u ấ t c ủ a NoO vượt, trộ i hơn b us A H B, nhưng khả năn g h o ạ t động của bus AHB là hoàn to à n đ á p ứng đưực yêu cầu tru y ề n th ô n g c ủ a h ầ u hết các SoC hiện nay [K anishkaO lpao, C ald ari03slp, ShaíìxOSmbp] M ột hướng nghiên cứu về kiến trú c b us AM BA cũng đ a n g được chú ý, đó là viộc th iế t kế các hộ th ố n g bus AM BA

có khả năn g tá i cấu hình M ục đích c ủ a các nghicn cứu này là xây dự ng ncn các hộ thống bu s A M BA th ô n g m inh, có khả năng t ự cấu hình lại đ ể thích nghi với tìn h trạ n g tru y ề n th ô n g hiện tại của hộ thống Việc tá i cấu hình th ư ờ n g tậ p tru n g chủ yếu vào việc th a v đổi th u ậ t to án ph ân xử b us hoặc th av dổi c ấ u trú c b us để th íc h ứng với th ô n g lượng tru y ề n th ô n g c ủ a bus [Sedaghti06iafỊ

M ột hộ th ố n g A M B A A H B bao gồm những th à n h p h ầ n chính như: dơ n vị chủ bus, đơn vị tớ bus, bộ p h â n xử, bộ giải m ã đ ịa chỉ, các bộ ph ân kênh và được k ế t nối với n h a u n h ư hìn h 2.2 T rong đó, đơn vị chủ bua (bus m aster) cho phốp khởi động việc đọc và ghi b à n g cách cu n g cấp đ ịa chỉ và th ô n g tin đièu khiển Lưu ý rằ n g tại

m ột thời điểm th ì chỉ có m ột chủ bus được p h é p hoạt động C òn m ỗi đơn vị tớ bus (bus slave) sẽ đ á p ứng m ộ t h o ạ t động đọc hay ghi tro n g m ột khoảng không gian đ ịa

chỉ được đ ịn h trư ớc Cấc tín hiệu c ủ a đơ n vị tớ sẽ t r ả về cho đơn vị chủ bu s biết

q u á trìn h tru y ề n d ữ liệu th à n h công, th ấ t bại hay đ a n g được tiế n hành

Bộ p h â n xử b us (a rb ite r) được sử d ụ n g đ ể đ ả m b ả o tạ i m ột thời điểm chỉ có

d u y n h ấ t m ột b u s chủ đượ c ph ép thự c hiện q u á trìn h tru y ền d ữ liệu, đồng thời nó cũng qu ản lý th ứ t ự ưu tiê n tru y cập b us c ủ a các bu s chủ Bộ ph ân x ử b us chỉ tồn tại trong h ệ th ố n g b u s A H B có nhiều b us chủ Bộ giải m ã tín hiệu đ ịa chỉ (ad d ress decoder) được d ù n g đ ể giải m ã đ ịa chỉ c ủ a m ỗi lần tru y ề n v à cu n g cấp tín hiệu để lựa chọn đơn vị tớ cần tru y ề n đến C ác bộ p h â n kênh tín hiộu (m ultiplexor) là các

bộ ph ân kcnh tín hiệu đ ịa chỉ và tín hiệu d ữ liệu tro n g bus, để chuyển các tín hiệu này đến đơn vị chủ bu s chủ và đơn vị tớ đ a n g th a m gia vào q u á trìn h tru y ền th ô n g

K hi hệ th ố n g không có yêu cầu nào về tru y cập bus bộ p h â n xử b us sẽ cấp quyền tru y c ậ p cho m ột đơ n vị chủ bus, đơn vị chủ bus này được gọi là đơn vị chủ bus m ặc đ ịn h (default m a ste r) Vai trò c ủ a đơ n vị chủ bus m ặc đ ịn h có th ể được tra o cho m ột đơn vị chủ bu s b ấ t kỳ tro n g hệ thống, việc này được q u y đ ịn h bởi người th iế t kế h ệ th ố n g Dơn vị tớ m ặc địn h (default slave) là đơn vị bus tớ sẽ th a m gia vào q u á trìn h tru y ề n khi có m ột yêu cầu tru y ề n đến m ột đ ịa chỉ không nằm

Trang 25

H ình 2.2: Kiến trú c bu s A M BA AHB [AM BAspccỊ.

tro n g bản đ ồ đ ịa chi Việc triể n khai đơn vị tớ m ặc đ ịn h là cần th iế t khi hộ thống không sử d ụ n g hết bản đồ đ ịa chỉ Đơn vị tớ m ặc địn h th ư ờ n g được th ự c th i trong

hộ th ố n g n h ư là m ộ t th à n h phần của bộ giải m ã đ ịa chỉ

T h e o n h ư hình 2.2, t ấ t c ả các đơn vị chủ bus sẽ p h á t q u ả n g b á tín hiệu đ ịa chỉ

v à tín hiệu điều khiổn đ ể th ô n g báo q u á trìn h tru y ền cần th ự c hiện Bộ p h â n xử sẽ

q u y ế t đ ịn h đơn vị chủ b us nào được quyền tru y c ậ p b us và điều khiển các bộ phân kcnh để chuyển tín hiệu c ủ a đơn vị chủ bus đ ó đến t ấ t c ả các đơn vị tớ Bộ giải

m ã đ ịa chỉ sẽ d ự a vào tín hiệu đ ịa chỉ để chọn r a đơn vị tớ th a m gia vào q u á trìn h truyền

Trang 26

2.3 H O Ạ T D Ộ N G C Ủ A H Ệ T H ố N G A M B A A I IB 13

Dể th iế t kố và xây d ự n g được hệ th ố n g bus A IIB đúng th eo đặc t ả c ủ a I1Ó th ì chúng

ta cần n ắ m rõ nguyên lý h o ạ t động c ủ a hệ thống bus này T h e o ỊAM BAspec] th i hoạt động c ủ a hộ th ố n g b u s A M BA AHB có th ể được m ô t ả n h ư sau

Đo b ắ t đ ầ u m ột q u á trìn h tru y ề n , đơn vị chủ bus phải gửi tín hiệu yêu cầu quyền tru y c ậ p bus đốn bộ p h â n xử Bộ ph ân xử sẽ qu an s á t trạ n g th á i tru y cập hiện tạ i

củ a các đơn vị chù b u s và gửi tín hiệu b á o hiệu khi nào đơn vị chủ b us dó đượ c sử

d ụ n g bus K hi m ộ t đ ơ n vị chủ bus được ph ép tru y cập bus, nó sẽ b ắ t đ ầ u m ột q u á trìn h tru y ề n bằn g cách p h á t đi các tín hiệu đ ịa chỉ và tín hiệu điều khiển N hững tín hiệu này sẽ cu n g c ấ p th ô n g tin về đ ịa chỉ, hướng tru y ề n và độ rộng của q u á trìn h tru y ề n , cũ n g n h ư b á o hiộu nếu đây là m ột q u á trìn h tru y ề n khối Hộ th ố n g

bu s hỗ trợ hai d ạ n g tru y ề n khối là: q u á trìn h tru y ề n khối với đ ịa chỉ tă n g và q u á trìn h tru y ền khối với đ ịa chỉ bị cuộn lại khi đén đ ịa chỉ biên

T rong các q u á trìn h tru y ề n , m ột bu s ghi dữ liệu sẽ được sử d ụ n g đ ể chuyển dữ liệu t ừ đơ n vị chủ bu s đến đơ n vị tớ và m ột b us đọc dữ liệu sẽ được d ù n g để chuyển

dữ liệu từ dơn vị tớ đến đơn vị chủ bus Mọi q u á trìn h tru y ề n đều b a o gồm: m ột chu kỳ cho việc tru y ề n tín hiộu đ ịa chỉ, điều khiổn và m ột hoặc nhiều chu kỳ cho việc tru y ền d ữ liệu C h u kỳ d à n h cho việc truyền đ ịa chỉ không cần m ở rộng d o tấ t

c ả các đơn vị tớ p h ả i lấy m ẫu đ ịa chỉ tro n g su ố t th ờ i gian tru y ền T uy nhiên chu

kỳ tru y ề n d ữ liệu lại có th ể được m ờ rộng nhờ vào tín hiệu H R E A D Y K hi ỏ m ức

th ấp , tín hiệu n à y sẽ tạ o r a m ộ t trạ n g th ái chờ tro n g q u á trìn h t ruyền và cho ph ép đơn vị tớ có th e m th ờ i gian đổ cung cấp hoặc lấy m ẫu dữ liệu

T rong m ột q u á trìn h tru y ề n , đơn vị tớ sẽ thông báo các trạ n g th á i hiện tạ i cù a

q u á trìn h tru y ề n bằn g cách d ù n g tín hiệu ph ản hồi H R E S P ị 1 : 0] T ín hiệu này gồm

bốn trạ n g th á i n h ư sau:

• OKAY: được d ù n g đổ báo hiệu q u á trìn h tru y ền đ a n g diỗn r a bình th ư ờ n g và

khi tín hiệu H R E A D Y chuyển m ức HIG H th ì báo hiệu là q u á trìn h tru y ề n đ ã

ho àn tấ t

• E R R O R : báo hiệu có m ộ t lỗi tro n g q u á trìn h tru y ề n đ ã p h á t sinh và d o đó

q u á trìn h tru y ề n không th à n h công

• R E T R Y v à S P L IT : c ả hai trạ n g th á i này đ ề u b á o hiộu q u á trìn h tru y ề n không

th ể ho àn th à n h ngay lập tức, nhưng đơn vị chủ b us có th ể tiếp tụ c th ử truyền lại

Trang 27

14 C H Ư Ơ N G 2 K I Ế N T R Ú C T R U Y Ề N T I Ỉ Ỏ N G A M B A AIỈỈỈ

2.4 Các chế độ truyền thông của bus A M BA A H B

B us AM BA A H B hỗ trợ các chế độ tru y ề n th ô n g khác n h a u n h ằ m đ á p ứng yêu

c ầ u c ủ a ứng d ụ n g như: chế độ truyền th ô n g cơ bản không có trạ n g th á i đợi, l.ruyền

th ô n g cơ bản có trạ n g th á i đợi, tru y ề n th ô n g khối

M ộ t q u á t r ì n h t r u y ề n c ơ b ả n , k h ô n g c ó t r ạ n g t h á i đ ợ i (H ìn h 2.3) bao gồm 3 bước cơ bản:

• Dơn vị chủ bu s p h á t tín hiộu đ ịa chỉ và tín hiệu điều khiển lên bu s tạ i sườn

lên c ủ a xung HCLK.

• Đơn vị tớ sẽ lấv m ẫu đ ịa chỉ và th ô n g tin điều khiển ở sườn lcn c ủ a xung nh ịp tiếp theo

• Sau khi đơn vị tớ lấy m ẫu tín hiệu đ ịa chì và điều khiển, nó có th ể b ắ t d ầ u xử

lý v à p h á t tín hiệu d ữ liệu cũng n h ư tín hiệu ph ản hồi th íc h hợ p về cho đơn

vị chủ bus Dồng th ờ i đơn vị tớ S C p h á t tín hiệu H R E A D Y ở m ức cao đổ báo

hiệu q u á trìn h tru y ề n th à n h công

n ày được thự c hiện n h ư sau: ô đ ầ u p h a dữ liệu, đơn vị tớ sẽ đ ư a tín h iệu H R E A D Y

về m ức Ih ấ p đ ể báo hiệu q u á trìn h truyền chuyển q u a trạ n g th á i đợi Khi d ữ liệu

Trang 28

X-Hình 2.4: Q u á trìn h tru y ề n th ô n g cơ bản có trạ n g th á i đợi trê n b us A M BA AHB.

Lưu V rằn g , với q u á trìn h ghi d ữ liệu, đơn vị chủ b us sẽ giữ d ữ liệu ổn định tro n g

su ố t các chu kỳ mở rộng C òn với q u á trìn h đọc dữ liệu th ì đơ n vị tớ chỉ phải cung cấp dử liệu vào cuối chu kỳ cuối cùng Khi m ột q u á trìn h tru y ề n được mở rộng như trên, nó sẽ tá c động đến việc mở rộng p h a đ ịa chỉ c ủ a q u á trìn h tru y ề n tiếp theo

n h ư chỉ r a tro n g hình 2.5 T a có th ể th ấy q u á trìn h tru y ề n đến đ ịa chỉ B có th ê m

Trang 29

16 C H Ư Ơ N G 2 K Ỉ Ể N T R Ú C T R U Y Ề N t h ô n g A M I i A A I M

m ột chu kỳ đợi nên việc m ở rộng p h a dữ liệu c ủ a nó sẽ ảnh hưởng đ ế n việc mỏ rộng

p h a đ ịa chỉ c ủ a q u á trìn h tru y ề n đến địa chỉ c

Q u á t r ì n h t r u y ề n t h e o k h ố i ( b u r s t t r a n s f e r ) : Ngoài các chế đ ộ tru y ền cđ

b ản , hệ th ố n g bus A H B hỗ tr ợ q u á trìn h tru y ề n th eo khối bao gồm tru y ề n đơn, tru y ề n khối với chiều dài khối b ất kỳ, tru y ề n khối với các nh ịp 4 8 v à 16 G iao thức này hỗ trợ c ả hai kiểu tru y ề n là tru y ền khối với đ ịa chỉ tă n g d ầ n - tru y ề n khối t ăng (increm enting b u rst) và tru y ề n khối với đ ịa chỉ cuộn - tru y ề n khối cu ộ n (w rapping

b u rst)

Q u á trìn h tru y ề n khối với đ ịa chỉ tă n g d ầ n SC tru y c ậ p các vị t r í đ ịa chỉ m ột cách

tu ầ n tự và đ ịa chỉ của mỗi lần truyền tro n g tru y ề n khối tă n g th eo đ ịa chỉ c ủ a lần tru y ề n trư ớc Đối với q u á trìn h tru y ề n khối với đ ịa chỉ cuộn, nếu đ ịa chỉ b ắ t d ầ u của

q u á trìn h tru y ề n không trù n g với tổ n g số b y te tro n g khối (tổng byte = kích thước

* số nhịp (beats)) th ì đ ịa chỉ của các q u á trìn h tru y ề n sẽ bị qu av trỏ lại đến biên

T h ô n g tin về q u á trìn h tru y ền khối sẽ được cung cấp bởi tín hiệu H B U R S T \ 2 : u|

và có 8 kiểu tru y ền được đ ịn h nghĩa n h ư tro n g bản g 2.1

B ảng 2.1: C ác kiểu tru y ề n khối được bu s AM BA A IIB hỗ trợ

001 1NCR Truyền khối tà n g với độ dài b ấ t kỳ

010 W R A P 4 Truyền khối cuộn với n h ịp 4

011 IN C R 4 Truyền khối tă n g với n h ịp 4

100 W R A P 8 Truyền khối cuộn với n h ịp 8

101 IN C R 8 Truyền khối tă n g với n h ịp 8

110 W R A P16 Truyền khối cuộn với n h ịp 16

111 INCR16 Truyền khối tă n g với nh ịp 16

Trong m ộ t số trư ờ ng hợp, q u á trìn h tru y ền đơn có th ể được th ự c hiện bằn g cách

sử d ụ n g q u á trìn h tru y ề n khối tă n g có chiều dài b ất kỳ m à tro n g đ ó m ỗi khối truyền

SC có chiều dài bằng m ột M ột q u á trìn h tru y ề n khối tă n g có th ể có chiều dài bất

kỳ nh ư n g giới h ạ n là không được q u á 1 K B y t e s địa chỉ biên.

M ột q u á trìn h tru y ề n khối ta n g với n h ịp 4 được m inh h ọ a b ằ n g giản (tồ xung

ở hình 2.6 T rong q u á trìn h này, khối tru y ề n đ à u tiên được th ự c hiện ở đ ịa chỉ /(,00000038 C ác khối tiế p th eo sẽ có đ ịa chỉ tă n g tu ầ n tự với giá t r ị m ồi lần tă n g là

Abytes và kết thúc ở khối /ỉ00000044.

Trang 30

V ’Ỵ obìb V Y bau* Y V ^ '^ Y Y

A A.&3.C A_A g».*oj A A H aiiiA A

VVD5E V ■ VDSi \ / *\/DSĨ Y "': ' VOỂI w

H ình 2.6: T ruyền khối tă n g với n h ịp 4

2.4.1 Thông báo về quá trình truyền của đơn vị chủ bus

Khi diễn r a m ột q u á trìn h tru y ề n thông, đơn vị chủ bu s sc th õ n g báo cho bộ ph ân

xử và đơn vị tớ về kiểu tru y ề n trô n g đan g được th ự c hiện Việc th ô n g báo này giúp cho bộ ph ãn xử v à đơn vị tớ có th ể b iế t được q u á trìn h tru y ề n nào đ a n g diễri ra

cũng như kết hợp cù n g với tín hiệu H B Ư R S T đổ giám s á t q u á trìn h tru y ền Diều

này cho ph ép bộ p h â n xử xác đ ịn h được th ờ i điểm th a y đổi các tín hiệu c ấ p quyền tru y c ậ p bus, dồng th ờ i báo cho đơn vị tớ b iết vồ tìn h trạ n g sẵ n sà n g c ủ a đơn vị chủ

bu s đé có thổ tru y ề n d ữ liệu m ột cách hợp lý C ác q u á trìn h tru y ề n trê n hộ th ố n g

bu s A H B có th ể là m ộ t tro n g bốn kiểu truyền: ID LE, BUSY, N O N SEQ , S E Q như dược trìn h bày tro n g bản g 2.2 Việc m ã hóa các kiểu tru y ề n này sỗ được thự c hiện

thông q u a tín hiệu H T R A N S tru y ề n t ừ bus chủ sang bu s tớ.

2.4.2 Phân chia m ột quá trình truyền

D ể sử d ụ n g bu s m ột cách hiệu q u ả, trá n h tìn h trạ n g bu s rỗi, AHB có th ể ph ân chia các q u á trìn h tru y ề n để tậ n d ụ n g th ờ i gian b us rỗi khi các đơn vị tớ cần nhiều thời gian hơn đổ xử lý d ữ liộu C ó hai phương p h á p đổ p h â n chia các q u á trìn h tru y ề n

đó là tru y ề n R E T R Y và tru y ề n S P L IT Hai phương p h á p n à y được thự c hiện tương

tự n h ư n h a u Sự k h ác n h a u giữ a hai phương p h á p chỉ là sự th a y đổi quvền ưu tiên tru y c ặ p b u s c ủ a bộ p h â n xử M ột q u á trìn h tru y ề n bị p h â n ch ia bao gồm các bước sau:

1 Dơn vị chủ bu s b ắ t đ ầ u q u á trìn h tru y ền theo cùng m ộ t cách n h ư các quá trìn h tru y ề n th ô n g th ư ờ n g khác v à p h á t đi các tín hiộu đ ịa chỉ và điều khiển

ĐAI H Ọ C Q U Ố C G I A H À NỘI llỳỤ N G 1A M IH Ò N G «ttv I h U v i ệ n

Trang 31

18 C H Ư Ơ N G 2 K I Ế N T R Ú C T R U Y Ề N T H Ỏ N G a m ha A H B

B ảng 2.2: C ác th ô n g báo về q u á trìn h tru y ề n th ô n g trẽ n hộ th ố n g b u s AHB

00 ID L E B áo hiệu khô n g có q u á tr ìn h tru y ề n d ữ liệu

n à o đượ c th ự c hiện K iểu ID L E đượ c dùng khi m ột đơ n vị chủ b u s m ặc đ ịn h đượ c phép

sử d ụ n g bus C á c đơn vị tớ phải lu ô n cung

c ấ p m ột trạ n g th á i đợi với H R E A D Y ở mức

th ấ p và gửi p h â n hồi O K A Y đối với m ột quá trìn h ID LE

01 BUSY K iểu tru y ề n BU SY cho p h é p đơn vị chủ bus

th ê m các chu kỳ trố n g vào giữ a q u á trìn h tru y ề n khối Kiổu tru y ề n n à y báo hiộu rằng

đơ n vị chủ b u s vẫn đ a n g tiế p tụ c với m ột

q u á trìn h tru y ề n khối n h ư n g khối tru y ề n tiếp

th e o sẽ ch ư a đượ c th ự c hiộn ngay lập tức C ác đơn v ị tớ phải luôn c u n g c ấ p m ột trạ n g th ái đợi v à gửi p h ả n hồi O K A Y tư ơ ng t ự n h ư đối với m ộ t q u á trìn h ID L E Lúc này q u á trìn h tru y ề n SC bị đơ n vị tớ bỏ q u a

10 N O N S E Q B áo hiệu khối tru y ề n đ ầ u tiê n c ủ a m ột quá

trìn h tru v ẻ n khối hoặc là m ột q u á trìn h tru y ề n đơn T ín hiệu đ iề u khiển v à đ ịa chỉ khô n g licn q u a n đốn q u á trìn h tru y ề n trước đó

11 S E Q T ro n g chế đ ộ này, đ ịa chỉ khối tru y ề n hiện

tạ i sẽ liên q u a n đ ế n đ ịa ch ỉ khối tru y ề n ngay trư ớ c đó T h ô n g tin đ iều k h iển sẽ được sử

d ụ n g đ ể tín h r a đ ịa chỉ c ủ a khối tru y ề n hiện tại Đ ịa chỉ c ủ a khối tru y ề n sè b ằ n g đ ịa chỉ

củ a lần tru y ề n trư ớ c cộ n g với kích thước tru y ề n (tín h b ằ n g b y te)

Trang 32

4 Bộ ph ân x ử c h ấ p n h ậ n cho các đơ n vị chủ b us k h ác đượ c tru y c ậ p vào b u s để

sử d ụ n g , tù y th u ộ c vào sự th a y đổi quyền ưu tiên tr u y c ậ p ỏ tro n g b ộ ph ân xử

5 Khi đơn vị tớ đ ã s ẵ n s à n g đ e ho àn th à n h q u á trìn h tru y ề n , I1 Ó p h á t ra bit

tương ứng c ủ a b u s H S P L I T x đến b ộ p h â n xử đổ b á o hiệu cho (lơn vị chủ bus

tá i tr u y cập vào bus

6 Bộ p h â n xử sỗ q u a n sá l tín hiệu H S P L Ỉ T x tro n g m ỗi chu kỳ xung và khi có

b ấ t kỳ b it n à o c ủ a H S P L I T x đượ c p h á t r a b ộ p h â n xử sẽ lưu lại q u y ền ưu

tiên c ủ a đơ n vị chủ b u s tư ơ n g ứng

7 C uối cùng, b ộ p h â n xử sẽ cho phóp đơ n vị chủ bu s đượ c th ự c hiộn lại q u á trìn h tru y ề n Đ iều n à y có th ể không x ả y r a ngay lậ p tứ c nếu có m ộ t đ ơ n vị chủ b u s có q u v ền ư u tiê n cao hơ n đ a n g sử d ụ n g bus

8 Khi q u á trìn h tru y ề n đượ c tiế p tụ c th ự c hiện, slave sẽ k ét th ú c với m ột ph ản hồi O K A Y D ơn vị chủ b u s p h ả i x â y dự ng lại khối tru y ề n phù hợ p với q u á trìn h tru y ề n còn lại này

Hoạt, đ ộ n g p h â n x ử đượ c th ự c hiộn đ ể đ ả m b ả o chỉ có m ộ t đơn vị chủ b us đượ c tru y cập vào bu s ở tạ i b ấ t kỳ th ờ i đ iểm nào B ộ p h â n x ử th ự c h iện chức n a n g n à y bằng cách qu an s á t m ộ t số các yỗu c ầ u sử d ụ n g b u s k h ác n h a u và q u y ế t đ ịn h xem hiện tại đơn vị chủ bu s n à o đ a n g có m ức ưu tiê n sử d ụ n g b us cao n h ấ t Bộ p h â n x ử cũng

nh ận các yêu cầu t ừ đơ n vị tớ (n h ư yêu cầu ho àn t ấ t q u á trìn h tru y ề n S P L IT ) để

th ay đổi lại q u y ền tr u y c ậ p c ủ a các đơ n vị chủ bus

M ộ t q u á trìn h yôu c ầ u quyền tru y c ậ p b u s có th ể được m ô t ả n h ư sau : đơ n vị

chủ b us cần tru y c ậ p b u s sẽ sử d ụ n g tín h iệu H B U S R E Q x đ ể yêu c ầ u đượ c tru y

n h ậ p vào b u s và có th ổ yêu c ầ u tạ i b ấ t cứ chu kỳ x u n g n h ịp nào Bộ p h â n x ử sẽ lấy

Trang 33

2 0 C H Ư Ơ N G 2 K Ỉ Ế N t r ú c t r u y ề n t u ô n g A M B A A1IB

m ẫu yêu cầu tạ i sườn lên củ a xung nhịp và d ù n g m ột th u ậ t to án ưu tiên đ ể quyết địn h đơn vị chủ bu s kế tiế p được tru y cập bus T h ô n g thường, bộ p h â n xử sẽ chỉ chấp nh ận m ộ t đơ n vị chủ b u s khác khi m ột q u á trìn h tru y ề n khối đ ã hoàn th àn h

T uy nhiên, nếu được yêu cầu, bộ p h â n xử có th ể n g ắ t m ột q u á trìn h tru y ề n khối sớm đ ể cho đơn vị chủ b us có quvền ưu tiên cao hơn tru y n h ậ p vào bus N ếu đơn vị

chủ bu s yêu cầu kh ó a tru y cập th ì nó phải p h á t tín hiệu H L O C K x đ ể báo cho bộ

ph ãn xử ngăn không cho đơ n vị chủ b us khác tru y n h ậ p vào bus

B ộ ph ân xử b á o hiệu đồng ý cho m ột đơn vị chủ b us được p h c p tru y n h ậ p vào

bus bằn g cách p h á t tín hiệu H G R A N T x tương ứng với đơn vị chủ b us đó Khi q u á

trìn h tru y ề n hiện tạ i ho àn tấ t, đơn vị chủ b us đ ó sẽ được sở hữu b u s v à b ộ ph ân xử

sẽ th a y đổi tín hiệu H M A S T E R [ 3 : 0] để báo hiệu số đ ịn h d a n h c ủ a đơ n vị chủ bus

đó

Sau khi m ột bus chủ b ắ t đ ầ u m ột q u á trìn h tru y ề n , b us tớ sẽ q u y ế t đ ịn h XCIU q u á trìn h tru y ền nên tiến hàn h n h ư th ế nào T rong cấu trú c c ủ a hộ th ố n g bus AHB không cho ph ép b us chủ hủy m ột q u á trìn h tru y ền khi nó đ ã diễn ra

K hi m ột bu s tớ được th a m gia vào q u á trìn h tru y ề n , nó sẽ cu n g c ấ p các tín hiệu

p h ả n hồi để báo hiệu tìn h trạ n g hiện tạ i c ủ a q u á trìn h tru y ền T ín hiệu H R E A D Y

đượ c sử dụng đ ể m ở rộng m ột q u á trìn h truyền và nó h o ạ t động k ết hợp với một

tín hiệu p h ả n hồi khác ( H R E S P ị 1 : 0]) đổ cung c ấ p th em th ô n g tin về trạ n g th ái

c ủ a q u á trìn h tru y ề n C ó bốn loại ph ản hồi là OKAY, E R R O R , R E T R Y , S P L IT và

được quv đ ịn h bởi tín hiệu H R E SP ị 1 : 0] n h ư được m ô t ả tro n g bản g 2.3.

M ột đơn vị tớ có th ể hoàn th à n h m ột q u á trìn h tru y ề n th e o n h iều cách khác

nh au:

• H oàn t ấ t q u á trìn h tru y ề n ngay lập tức

• T hèm vào m ộ t hoặc nhiều trạ n g th á i đợi n hằm th êm thời gian cần th iế t để hoàn th à n h q u á trìn h truyền

• B áo hiệu lỗi đ c th õ n g b á o m ột q u á trìn h tru y ề n th ấ t bại

• T ạm hoãn sự hoàn tấ t của m ộ t q u á trìn h tru y ề n , nh ư n g cho p h é p đơn vị chủ

b us và đơn vị tớ th o á t khỏi bus để b us có th ể sẳ n sàng cho n h ữ n g q u á trìn h tru y ền khác

N hư vậy chỉ có q u á trìn h p h ả n hồi OKAY là được th ự c hiện tro n g m ột chu kỳ xung, còn các q u á trìn h ph ản hồi còn lại đều cần í t n h ấ t hai chu kỳ xung Trong chu

Trang 34

■2.G P H À N H ồ i T H U Y Ề N C Ủ A D O N V Ị T Ớ 21

B ảng 2.3: P h ả n hồi tru y ề n t ừ đơn vị tớ

H R E S P ị 1 : 0] L o ạ i p h ả n h ồ i M ô t ả

00 OK AY C ùng với tín hiệu H R E A D Y ở m ức cao dơn

vị tớ báo hiệu m ột q u á trìn h tru y ền đ ã hoàn

tấ t N goài ra, ph ản hồi này còn được sử d ụ n g khi có bất kỳ chu kỳ nào được chèn th êm

tro n g lúc H R E A D Y ở m ức th ấ p , trư ớc khi

gửi m ột tro n g b a ph ản hồi còn lại

01 E R R O R C hỉ ra m ột lỗi đ ã p h á t sinh D iều kiện lỗi cần

được báo cho đơn vị chủ b us đổ cảnh báo q u á trìn h tru y ền đ ã th ấ t bại T a cần ít n h á t hai chu kỳ đổ gửi m ột điều kiện lỗi này

10 R E T R Y C h ỉ r a m ột đ ịa chỉ đ ã không th ự c hiện dược

tru y ề n th ô n g Đơn vị chủ b u s cần th ử gửi lại đ ịa chỉ v ừ a tru y ề n cho đến khi q u á trìn h tru y ề n hoàn tấ t P h ả n hồi này cũ n g cần hai chu kỳ xung

11 S P L IT Q u á trìn h tru y ề n ch ư a th ể hoàn th à n h ngav

Dơn vị chủ b u s sẽ tiế p tụ c q u á trìn h tru y ền đan g b ỏ dở vào lần được phốp tru y cập bus tiế p theo P h ả n hồi này cũng yêu cầu hai chu

kỳ xung

kỳ xung đ ầ u tiên, đơ n vị tớ đ ư a tín hiệu H R E A D Y về m ức th ấ p , đồng thời p h á t

ra ph ản hồi thích hợ p đ ể th ô n g báo cho đơn vị chủ bus b iết 0 chu kỳ ticp theo,

đơn vị tớ v ẫ n giữ nguycn tín hiệu p h ả n hồi H R E S P như n g đ ư a tín hiệu H R E A D Y

về lại m ức cao đ ể th ô n g b á o q u á trìn h ph ản hồi đ ã hoàn t ấ t Việc sử dụng hai chu

kỳ x u n g đ ể p h á t các p h ả n hồi E R R O R , R E T R Y , S P L IT là đ ể đơ n vị chủ bus cỏ đủ thời gian ho ãn q u á trìn h tru y ề n vừ a th ự c hiện v à th a y đổi lại q u á trìn h tru y ề n cho phù hợ p với p h ả n hồi được đơn vị tớ gửi đi

Nếu đơn vị tớ cần hơn hai chu kỳ xung đ ể quyết đ ịn h xem nồn đ ư a r a loại ph ản

hồi nào th ì nó cần p h á t p h ả n hồi OK AY , đồng th ờ i đ ư a HR E A D Y về m ức th ấ p để

có th êm m ộ t số chu kỳ đợi Sau đó, đơn vị tớ sẽ tiế p tụ c p h á t ph ản hồi thích hợp tro n g hai chu kỳ xung M ột ph ản hồi tru y ề n E R R O R có t.hổ được m inh hoạ bằng

giản đ ồ x u n g n h ư hìn h 2.7 T a th ấ y sa u khi p h á t đi đ ịa chỉ A tro n g p h a đ ịa chỉ thì tín hiệu H R E A D Y được chuyển xuống m ức th ấ p và p h á t g iá trị OK AY trẽ n tín hiệu H R E S P đ ể vêu c ầ u m ở rộng q u á trìn h tru y ề n Sau đó đơn vị tớ tiế p tụ c giữ

Ỉ Ỉ R E A D Y ở m ức th ấ p , như n g g iá trị củ a tín hiệu Ỉ I R E S P chuyển th à n h E R R O R

Trang 35

22 C H Ư Ơ N G 2 K I Ế N T R Ú C T R U Y Ề N t h õ n g A M R A A H B

đ ể yêu cầu hủy q u á trìn h tru y ền do có lỗi p h á t sinh 0 chu kỳ tiếp theo, đơ n vị

tớ chuyển tín hiệu H R E A D Y lên cao nhưng vẫn giữ giá trị E R R O R trê n tín hiệu

H R E S P đổ hoàn t ấ t q u á trìn h p h ả n hồi lỗi và hủy bỏ đ ịa chỉ c ủ a khối tru y ề n đ ã

Hình 2.7: M inh hoạ ph ản hồi tru y ề n E R R O R

H ình 2.8 m inh hoạ m ột q u á trìn h tru y ề n với ph ản hồi R E T R Y T ro n g q u á trìn h

tru y ề n này, đơn vị chủ b us b ắ t đ ầ u m ột q u á trìn h tru y ề n tạ i đ ịa chỉ A T ại chu kv xung tiế p theo, đơn vị chủ b us truyền tiếp đ ịa chỉ là A + 4, nh ư n g d ữ liệu c ủ a A chưa

đượ c dờn vị tớ xử lý ngay lập tứ c nên đơ n vị tớ phải p h á t p h ả n hồi R E T R Y 0 chu

H ình 2.8: M inh hoạ ph ản hồi tru y ề n R E T R Y

kỳ xung T 3, đơn vị chủ b us p h á t đi m ộ t q u á trìn h đợi với tín hiệu H T R A N S có giá trị là ID L E để huỷ địa chỉ /1 + 4 và quay lại đ ịa chỉ A tro n g chu kỳ xung TA tiế p theo.

Trang 36

•2.6 P H Ả N I I Ồ Í T R U Y Ề N C Ù A D Ơ N V Ị T Ớ 23

Tóm lại, chương này đ ã trìn h bàv tổng qu an về hệ th ố n g b us A M BA A H B , từ các khái niệm cơ b ả n đến nguyên lý hoạt động của các th à n h ph ần cấu th à n h hệ

th ố n g bus C ác nghiên cứu và triể n khai về hệ th ố n g bu s A M B A AHB cũng được

đề cập n hằm cung cấp m ộ t cái nhìn khái q u á t và tương đối đầy đủ về tìn h hình nghiên cứu v à ứng d ụ n g hộ th ố n g bu s AM BA A H B Irong các ứng dụng hệ th ố n g nhúng C ác chương tiế p th eo sẽ trìn h bày p h ầ n th ự c nghiệm c ủ a đề tài

Trang 37

Chương 3

Th iết kế và mô hình hoá hệ thống bus A M B A AHB

Với địn h hướng p h á t triể n các hộ th ố n g ứng dụng tro n g lĩnh vực đ a phương tiện, việc nghiên cứu, th iế t kế và triể n khai m ột hộ th ố n g bu s AHB tốc độ cao nhằm

đ ả m bảo các yêu cầu về tru y ề n th ô n g c ủ a hệ th ố n g là r ấ t cần th iế t Tại phòng th í nghiệm Hệ th ố n g tích hợ p th ô n g m inh (SIS), chúng tô i đ a n g xây dự ng m ột platform

hệ th ố n g trê n chip có sử d ụ n g vi xử lý A R M n h ư m ô t ả n h ư tro n g hình 3.1 T rong

dó các lõi IP hiệu n ă n g h o ạ t động cao và lưu lượng tru y ề n th ô n g lớn được k ết nối với nh au th ô n g q u a hộ th ố n g b us tố c độ cao A H B n hằm đ ả m bảo ycu cầu tru y ền thông C ác lõi IP có hiệu năn g h o ạ t động th ấ p hơn n h ư G P IO , Ư S A R T được kết nối với b us A P B Hai h ệ th ố n g bus này được kết nối với nh au th ô n g q u a cầu bus Trong khuôn khổ đ ề tài này chúng t a chỉ đề cập đến b us AHB

Với yêu cầu đ ặ t ra c ủ a nhóm ứng dụng trô n cơ sở platfo rm C oM oSy không quá phức t ạ p nôn đ ể dỗ d à n g hơn tro n g việc th iế t kế và th ự c th i bu s A H B, m ục tiê u của

đồ tà i hướng đến việc th iế t kế m ộ t hộ th ố n g b us có thổ hỗ trợ 2 đơn vị chủ bus và 4 đơn vị tớ T u v nhiên, về lv th u y ế t hệ th ố n g b us nàv vẫn có th ể được p h á t triể n đc

có th ể mở rộng k h ả n ă n g hỗ trợ giao tiế p lên đến 16 đơn vị chủ bus và 16 đdn vị tớ Ngoài ra đ ể th u ậ n tiệ n tro n g việc p h á t triể n các ứng dụng khác nh au từ platform này chúng tôi cũ n g n h ắ m tới việc xây dựng cốc đơn vị chủ b us và đơn vị tớ này như là các m ô-đun giao tiế p (gọi là b us m a ste r w ra p p e r và b us slave w ra p p e r), cho phép hộ th ố n g b u s có th ể giao tiế p được với nhiều loại lõi IP khác nh au m à không cần phải th a y đổi nhiều về cấu trú c

25

Trang 38

Hình 3.1: P latfo rm hệ th ố n g trẽ n chip CoMoSy.

Hệ (hống bu s sau khi th iế t kế được mô hình h o ả bằn g ngôn n g ữ m ô tả phần cứng V H D L ừ m ức chuyển giao th a n h ghi (R T L ) Việc xây dự ng m ô h ìn h hộ thống

bu s ở m ức R T L cho p h é p chúng t a d ễ dàn g tổng hợp p h ầ n cứng s a u khi tiến hành

m ô phỏng và kiểm t r a ở m ức lô-gic Với ycu cầu đ ặ t r a n h ư trô n , c h ú n g tỏi đồ xuất

m ô h ìn h kiến trú c c ủ a hộ th ố n g bus A H B sè xây dự ng n h ư m ô t ả tro n g hình 3.2

T h eo m ô hình này, hệ th ố n g bus A H B có các đ ặc điểm sau:

• Bao gồm 2 đơ n vị chủ bus, M I và M2 T rong đó, đơn vị chủ b u s M2 đóng vai trò đơn vị chủ bu s m ặc định T a g iả th iế t đơn vị chủ bu s M 2 có m ức ưu tiên

th ấ p hơn đơn vị chủ b us M I tro n g q u á trìn h p h â n quyền ưu ticn

• B ao gồm 4 đơ n vị tớ, ký hiệu lần lượt là S i , S2, S3, và S4 T ro n g đó, đơn vị

tớ SI có hỗ trợ p h ả n hồi truyền S P L IT T a giả th iế t rằ n g h ệ th ố n g sỗ sử dụng

t ấ t c ả 32 b it đ ịa chỉ trong bản đồ đ ịa chỉ nén không cần sử d ụ n g đến đơn vị

tớ m ặc định

Có đ ộ rộng b u s cố đ ịn h (32 b its), phù hợp với độ rộng bu s c ủ a vi xử lý trung

tâ m được sử d ụ n g tro n g hệ thống CoMoSy

Với các đơn vị tớ ngoài các tín hiệu m ặc đ ịn h th e o m ô t ả kỹ th u ậ t của bus

AM BA AHB th ì được d ư a th êm m ột tín hiệu gọi là H R E A D Y in với mục

đích hỗ trợ đơn vị tớ giám sát q u á trìn h tru y ề n đan g diễn r a v à biết được lúc

Trang 39

3.1 B À I T O Á N T H I Ế T K Ế 27

H ình 3.2: Kiến trú c hệ th ố n g bu s A H B xây dựng

Trang 40

b ộ p h â n xử bu s và b ộ giải m ã địa chỉ) Dộ phức t ạ p khi triể n khai bộ ph ân

x ử v à b ộ g iải m à đ ịa chỉ đ ộ c lậ p với các b ộ p h à n k c n h c ũ n g SC g iả m đ i đ á n g

kể so với việc tích hợp chung các th à n h p h ầ n này với nhau

• Bộ ph ân xử bu s vừa th ự c hiện việc p h á n quyền tr u y c ậ p cho cá c đơ n vị chủ bus, đồng thời điều khiển các bộ ph án kênh tín hiệu đé đ ả m b ả o q u á trìn h chuyển giao tín hiệu đ ịa chỉ, điều khiển và cũng n h ư d ữ liệu đượ c d iễn r a m ột

cách chính xác Vì vậy, ngoài tín hiệu H M A S T E R ị S : 0] đượ c s ử d ụ n g đ ể báo

số định d a n h c ủ a đơn vị chủ b us đan g sở hữu b us đồng thời đvíỢc sử d ụ n g để điều khiển bộ ph ân kônh tín hiệu đ ịa chỉ và điều khiển Bộ p h á n xử được đ ư a

thòm hai tín hiệu là M ư x _ D A T A _ C T R \ 3 : 0] và M U X _ S 2 M đ ể điều khiển

các bộ p h à n kênh cho các bu s tín hiệu ghi v à đọc d ữ liệu

• Để việc giao tiế p giữa các lõi IP với hệ th ố n g b us được th ự c hiện m ộ t cách dẽ dàng, đồng thời đ á p ứng được yêu cầu là hệ th ố n g b us phải có k h ả năn g giao tiế p với nhiều loại lõi IP khác n h a u , tro n g m ô h ìn h này ('húng tô i đ ề x u ấ t đư a thêm các tín hiệu giao tiẻp b ắ t ta y vào tro n g hệ th ố n g Đ iều nậy giúp cho hệ

th ố n g b us A H B được độc lập với lõi IP và khi tích hợ p lõi IP với hộ th ố n g bus

t a không cần phải sử a lại cấu trú c của hộ thống C ác tín hiệu b ắ t ta y n à y bao gồm: tín hiệu yêu cầu, tín hiộu hồi đ áp , các tín hiệu về đ ịa chỉ v à d ữ liệ u để giúp lõi IP có th ể bắt ta y v à tra o đổi dữ liệu với đơn vị chủ b u s và đơn vị tớ

C ác tín hiệu này bẽ được m ô t ả cụ th ể tro n g các p h ầ n tiế p theo

C ó th ể th ấ y răng, tro n g m ô hình đ ề x u ấ t này bộ p h â n xử b us đ ó n g vai trò đầu

n ã o c ủ a hộ th ố n g v à q u y ế t địn h hiệu năn g làm việc của hệ th ố n g tro n g từ n g ứng

d ụ n g cụ th ể Mô hìn h ph ân quvcn c ủ a bộ p h â n xử bu s với các m ức ư u tiê n khác

n h a u sẽ được m ô t ả n h ư tro n g phân m ục sau

Ngày đăng: 18/03/2021, 15:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w