australe Ganodermataceae Trên gồ Bách thảo 13 1021 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gỗ Bách thảo 14 1004 Microporus affinis Polyporaceae Trên gồ Ba Vỉ 16 1006 Ganoderma cf.. Tricholomatac
Trang 2BẢO CÁO ĐỀ TÀI NGHIÊN c ử u KHOA HỌC
1 Ten ~dê tài
Điểu tra cơ bản thành phần loài và xây dựng Danh
lục N ấm Việt Nam (Mycoftora o f Vietnam)
c s
5 T h u ộ c c h ư ơ n g trìn h: Điềũ tra cơ bản
6 H ọ tê n c h ủ n h iệ m đ ê tà i: T r ị n h T a m K i ệ t
Học hàm, học vị, chuyên môn: GS.TSKH
Chức vụ: Trường phòng nshiên cứu Nấm
Cơ quan: Viện v s v và C ône nghệ Sinh học - ĐHQG Hà Nội Địa chi: 144 Xuân Thuỷ - c ầ u giấy - Hà Nội
Điện thoại: 37547748, 37680907 Fax: 37547907
7 C ơ q u a n chủ q u ả n : Đại học Quôc gia H à Nội
Cơ quan chủ trì: Viện v s v và Công nghệ Sinh học - ĐHQG Hà Nội Địa chỉ: 144 Xuân Thuỷ - c ầ u giấy - Hà Nội Điện thoại: 37547748 - 37680907 Fax: 37547907
8 C ơ q u a n phối h ợ p chính
- Khoa Sinh Trường Đại học Khoa học tự nhiên ĐHQH Hà Nội.
- Khoa Sinh, Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
- Khoa Sinh, Trườn® Đại học Đà Lạt.
- Trung tâm Sinh học phóne xạ, Viện Năng lượng Nguyên tử Quốc gia.
Trang 36 Ths Phan Văn Họp Trườne ĐH
Vinh
Thành viên
Nghiên cứu thành phần loài nấm VQG Pù Mát
7 TS Trịnh Thị Tam Bảo Trường ĐH
KHTN
Thành viên
Nghiên cứu nâm
lỗ và cập nhật danh lục nấm gây bệnh cây rừng
8 TS Đoàn Văn Vệ Trường ĐII
KHTN
Thành viên
Nghiên cứu thành phần loài nấm Cách đảm
9 N C S N g u y ê n V ă n
Diễn
Trường CĐSP Hải Dươna
Thành viên
N g h iê n c ứ u N â m
Ascomycetes
II P h ư ơ n g p h á p nghiên cứu
• Sừ đụng các phươne pháp nehiên cứu Nấm học thông dụng và tiêu chuẩn và một số phương pháp nghiên cứu sinh học phân tử.
Trang 4• Sư d ụ n g c á c plnrơnu pháp tách chiết, s à n ” lọ c v à phân tích khi imhicn
cứu Nâm có tác dụníi dược liệu.
III Kêt q u ả nghiên cứu
- Danh lục mầu nấm thu dược năm 2010.
- D a n h lục c á c c h ù n g e iố n g nấm phân lập năm 2 0 1 0
- Các đặc điêm hình thái và hiển vi của các loài đã nghiên cứu.
- Đặc điểm sinh học của khoảna 10 loài có định hướns ứng dụng trong nuôi cấy thuần khiết.
- Mô tả các lo à i nấm th u ộ c phạm vi nghiên cứu năm 2010.
- Cập nhật danh lục các lo à i nấm gây bệnh cây rừns và mô tả 10 loài quan trọng.
1 Danh sách các mầu nấm thu được năm 2010
T T
Kỷ
hiêu T ên khoa hoc H o - Bô - G iá thể Đia điểm
1 1001 Trametes sp Coriolaceae Trên gồ Bách thảo
2 1002 Pycnoporus cinnabarinus Coriolaceae r p A T
I rên go Bách thảo
3 1003 Trametes sp Coriolaceae Trên gỗ Sóc Sơn
4 1012 Ganoderma cf australe Ganođermataceae Trên gỗ Bách thảo
5 1013 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gồ Bách thảo
6 1014 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gồ Bách thảo
7 1015 Maucoria Cortilariaceae - Ag Trên gỗ Bách thảo
8 1016 Trametes sp Coriolaceae Trên gỗ Bách thào
9 1017 G anodenna cf lucidum Ganodemiataceae Trên gỗ Bách thảo
10 1018 Ganoderma cf philipii Ganodermataceae Trên gỗ Bách thảo
11 1019 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gỗ Bách thào
12 1020 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gồ Bách thảo
13 1021 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gỗ Bách thảo
14 1004 Microporus affinis Polyporaceae Trên gồ Ba Vỉ
16 1006 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên eỗ Ba Vì
18 1008 Trametes hirsuta Coriolaceae Trên gồ Sài gòn
19 1009 Trametes a f ĩ sp Coriolaceae Trên gỗ Sài gòn
20 1011 Ganoderma Ganodermataceae Trên sỗ Ba Vì
Ó
Trang 5ọ; 1024 Inonotus I lymenochactaccae Trên gỗ Ba Vì
; V
2Ỉ
I ~>> 1030 Microporus aff flabelliformis Polyporaceae Trên gồ Ba Vì
4t 1041 Pleurotus aurautiacus Pleurotaceae Trên gồ Sài gòn
4: 1043 Trametes a ff sp Coriolaceae Trên gỗ Sài gòn 4i 1044 Trametes orientalis Coriolaceae Trên gồ Sài gòn 4+ ! 045 Stem onitis M yxom ycetes Trên gỗ Sài Gòn
4 [046 Amauroderma Ganodennataceae Trên gỗ Sapa
4 ’.047 Clavulina aff cinerea Clavariaceae Trên gỗ Sapa
4; 049 Lentinulla edodes Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Sapa
4’ 050 Schizophyllum commune Schizophyllaceae Trên gồ Sapa
51 051 L enzites acuta Coriolaceae Trên gỗ Sapa
5 052 Trametes versicolor Coriolaceae Trên gỗ Sapa
5 053 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gồ Sapa
5 054 Polyporus brumalis Polyporaceae Trên gồ Sapa
5 055 M ycena Tricholomataceae - Ag Trên gổ Sapa
5 056 Inonotus sp. Hymenochaetaceae Trên gỗ Sapa 5' 057 Gallera Cortinariaceae - Ag Trên gỗ Sapa
5 058 Panaeollus Cortinariaceae - Ag Trẽn gỗ Sapa
5 059 Stereum sp Thelephoraceae Trên gỗ Sapa
5 060
M icroporus affinis (M
fla b e llifo n n is ) Polyporaceae Trên gỗ
Sapa
6 062 K uenom yces aff.mutabilis Cortinariaceae - Ag Trên £ồ Sapa
6 064 Xylaria sp Xylariaceae - As Trên gồ Sapa
6 065 Gallera Cortinariaceae - Ag Trên £ồ Sapa
4
Trang 6(5 1066 Polyporus arcularius Polyporaceae Trên gồ Sapa
(6 1067 1 ỉvpoxylon Xylariaceae - As Trên gỗ Sapa
(8 1069 Coprinus sp Coprinaceae Trên đất Sapa
(9 1070 Coprinus sp. Coprinaceae Trên đất Sapa
'0 1071 Pycnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gỗ Sapa
’] 1072 M vcena sp Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Sapa
1073 L enzites palisoti Coriolaceae Trên gồ Sapa
'3 1074 Ti am etes sp Coriolaceae Trên gỗ Sapa
'4 1075 Stereum sp Thelephoraceae Trên gồ Sapa
'8 1079 M arasm iellus sp Tricholomataceae - A c Trên gỗ Sapa
'9 1080 M ycena sp Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Sapa
Í0 1081 Mầu trên đá (Lichenes) A scom ycetes Trên gồ Sapa
14 1085 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gô Sapa
Í5 1087 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gồ Bách thảo í6 1088 Inonotus Hvmenochaetaceae Trên gồ Bách thảo í7 1089 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Bách thào Í8 1090 H ypoxylon A scom ycetes Trên gỗ Bách thào í9 1091 H ypoxylon A scom ycetes Trên gồ Bách thảo
‘0 1092 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gỗ Bách thào
‘1 1093 Polyporus sp Polyporaceae Trên gỗ Bách thảo
‘2 1094 Ganoderma cf lucidum Ganodermataceae Trên gỗ Bách thảo
‘3 1095 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gỗ Bách thảo '4 1096 H ypoxylon A scom ycetes Trên gỗ Bách thảo '5 1097 Sponigipellis Coriolaceae Trên gỗ Bách thảo
«6 1098 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách thảo '7 1099 Phellinus Hym enochaetaceae Trên gỗ Bách thảo '8 10100 Auricularia pol>1richa Auriculariaceae Trên gồ Bách thảo '9 10101 Phellinus pachy Hvmenochaetaceae Trên gỗ Bách thảo .
110 10102 Phellinus H ym enochaetaceae Trên gồ Pù Mát
1)1 10103 Maramius Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
1»2 10104 C oriolopsis Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
1)3 10105 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
1)4 10106 Pycnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
1)5 10107 Lentinula sp Tricholomataceae - A g Trên gồ Pù Mát
Trang 7108 101 10 Cymatoderina denditrichum Cymatodermataceae Trên gồ Pù Mát
Ị 110 10112 1 accaria Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
111 10113 C oriolopsis Coriolaccae Trên gồ Pù Mát
112 10114 Pleurotellus Crepidotaceae Trên gồ Pù Mát
1 14 10116 C oriolopsis Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
115 10117 Xylaria X \ lariaceae - As Trên gồ Pù Mát
! 16 10118 M icroporus Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
119 10121 Albatrella Albatrelaceae Trên gỗ Pù Mát
120 10122 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát
121 10123 M icroporus Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
1 P 2 10124 Panus cf torulosus Lentinaceae Trên gồ Pù Mát
123 10125 Ganoderma Ganodermataceae Trên eỗ Pù Mát
124 10126 Sarcosom a Sarcosomataceae Trèn gỗ Pù Mát
125 10127 G loeoporus Coriolaceae Trên gỗ Pù Mát
126 10128 Ganoderma Ganodermataceae r p A "X
Trên gô Pù Mát
128 10130 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát
1 10131 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gồ Pù Mát
130 10132 Lentinus sajor - caju Lentinaceae Trên gỗ Pù Mát
131 10133 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát
132 10134 Cerrena sp Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
133 10135 Xvlaria Xylariaceae - As Trên gỗ Pù Mát
134 10136 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gồ Pù Mát
155 10137 Pycnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
137 10139 Bjerkandera cf bambasa Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
138 10140 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gỗ Pù Mát
139 10141 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Pù Mát
140 10142 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Pù Mát
141 10143 Galerina Cortinariaceae Trên gồ Pù Mát
142 10144 Xylaria cf polymorpha Xylariaceae - As Trên gỗ Pù Mát
143 10145 C oriolopsis Coriolaceae Trên gỗ Pù Mát
144 10146 Amauroderma Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát 1-5 10147 Phellinus sp Hvmenochaetaceae Trên eỗ Pù Mát 1-6 10148 Lenzites palisoti Coriolaceae Trên gỗ Pù Mát 1-7 10149 Lentinus sajor - caịu Lentinaceae Trên gồ Pìi Mát
1-9 10151 C oriolopsis Coriolaceae Trên gỗ Pù Mát
150 10152 Form itopsis Formitopsidaceae Trên gồ Pù Mát
6
Trang 815 1 10153 1 l)p oxylon A scom ycctes Trên gỗ ì Pù Mát
152 10154 Marasmius Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
153 10155 Microporus affinis Polyporaceae Trên gồ Pù Mát
155 10157 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
157 10159 Inonotus Hvmenochaetaceae Trên gồ Pù Mát
158 10160 Marasmius Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
160 10162 Microporus sp Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
161 10163 Marasmiellus Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
162 10164 Marasmiellus Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
163 10165 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gồ Pù Mát
164 10166 Dacryom yces Dacryom ycetaceae Trên gỗ Pù Mát
166 10168 Pleurotellus Crepidotaceae Trên gồ Pù Mát
171 10173 Ganodenna Ganodermataceae <1~» A Trên gô X Pù Mát
173 10175 Collybia Tricholornataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
174 10176 Agaricus russula Agaricaceae Trên gỗ Pù Mát
175 10177 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Pù Mát
176 10178 Galere (M ycena) Tricholomataceae - Ag Trên gô Pù Mát
177 10179 Microporus Polyporaceae Trên gồ Pù Mát
178 10180 M ycena Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
Trên gô Pù Mát
180 10182 Hypholoma Strophariaceae Trên đất Pù Mát
181 10183 Naucoria Strophariaceae Trên đất Pù Mát
182 10184 Marasmiellus Tricholomataceae - Ag 'T' A Iren go 5! Pù Mát
Trên gô Pù Mát
186 10188 Microporus Polyporaceae r p A “ X
Trên gô Pù Mát
187 10189 D acrym yces Dacry om ycetaceae Trên gỗ Pù Mát
188 10190 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Pù Mát
189 10191 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Pù iMát
193 10195 Cookeina Sarcoscyphaceae Trên eồ Pù Mát
7
Trang 9; 194 10196 I rametes corrugate! Coriolaceae Trên go Pù Mát
105 10197 Mycena Tricholomataceae - Ag Trên gồ Pù Mát
199 10201 Marasmius Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
i 200 10202 Microporus Polyporaceae Trên gồ Pù Mát
1 201 10203 Favolaschia manipularis Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Pù Mát
205 10208 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gỗ Pù Mát
207 10210 Amauroderma Ganodermataceae Trên eồ Pù Mát
208 10211 Ganoderrna sp Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào
209 10212 Cam pare 11a Tricholomataceae - Ag Trên gồ Bách Thảo
210 10213 Corticiaceae Corticiaceae Trên gồ Bách Thảo
211 10214 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
212 10215 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Bách Thào
213 10216 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
214 10217 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
215 10218 Amauroderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
216 10219 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gồ Bách Thảo
217 10220 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
218 10221 Ganoderma applanatum Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
219 10222 Ganoderma applanatum Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
220 10223 Ganoderma applanatum Ganodermataceae Trên gồ Bách Thào
221 10224 Ganoderma applanatum Ganodermataceae Trên gô Bách Thảo
222 10225 Marasmius Tricholomataceae - A g Trên gỗ Bách Thào
223 10226 Lepiota sp Agaricaceae Trên gỗ Bách Thảo
224 10227 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
225 10228 Polyporus Polyporaceae Trên gồ Bách Thảo
226 10229 Mycena Tricholomataceae - A g Trên gỗ Bách Thảo T>7 10230 Agarial Agaricaceae Trên gỗ Bách Thảo
228 10231 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gồ Bách Thảo
229 10232 Sponigipellis Coriolaceae Trên gỗ Bách Thảo
230 10233 Sponigipellis Coriolaceae Trên gỗ Bách Thào
231 10234 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào
232 10235 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gồ Bách Thảo
233 10236 Ganoderma australe Ganodennataceae Trên gỗ Bách Thào
234 10237 Phellinus Hymenochaetaceae Trên eỗ Bách Thảo
235 10238 Phellinus pachy Hymenochaetaceae Trên gỗ Bách Thào
236 10239 Ganoderma lucidum Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
8
Trang 102'7' 10240 Ganodenna hainamenes Ganodermataceae Trên go Bách Tháo
25 i 10256 Bjerkandera fumosa Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
252 10255 Polyporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
254 10258 Thelephoraceae Thelephoraceae r p Trên gôA 'X Cúc Phương
256 10263 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
257 10264 M ycena Tricholomataceae - A g Trên đất Cúc Phương
258 10261 Auricularia delicata (albinus) Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
259 10260 Cerrena m eyenii Coriolaceae r-J-» Trên gô A "X Cúc Phương
260 10380 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Cúc Phương
261 10266 Ganoderma australe Ganodermataceae r p Trên gô A "X Cúc Phương
262 10265 Xylaria Xylariaceae - As Trên gô Cúc Phương
266 10271 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
: 270 10275 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
271 10269 M ycena Tricholomataceae - A g Trên gỗ Cúc Phương
272 10274 A scom ycetes A scom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
273 10276 M arasmiellus Tricholomataceae - A g Trên gồ Cúc Phương
274 10277 Microporus Polyporaceae r p A “ X
Iren go Cúc Phương
275 10376 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
276 10280 A scom ycetes A scom vcetes Trên gồ Cúc Phương 27“' 10378 Filoboletus Tricholomataceae - A s Trên gồ Cúc Phưonẹ
278 10283 M arasmiellus Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
9
Trang 112 "9 10282 Duldinia sp. Ascomycctes Trên gỗ Cúc Phương
2S8 o <N 00 SO
2Ử1 10295 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
T 04 10279 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
2^6 10299 Stem onitis Stemonitaceae Trên gỗ Cúc Phương 2J7 10300 A scom ycetes A scom ycetes Trên gỗ Cúc Phương 2^8 10303 Amaurodenna Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
209 10307 Clitopilus Tricholomataceae - Ag r p A "X
Trên gô Cúc Phương 3)0 10302 M ycena Tricholomataceae - Ag r p A Trên gôĩ Cúc Phương
331 10308 Corticiaceae Corticiaceae Trên gỗ Cúc Phương
3)3 r 10307 Trametes corrugata Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
3)6 10301 M arasmiellus Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
3)8 10311 A scom ycetes A scom ycetes n p Trên gôA X Cúc Phương 3)9 10314 C eưena m eyenii Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương 3!0 10316 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
311 10317 Filoboletus Tricholomataceae - Ag Trên gồ Cúc Phương
312 10324 Polyporus Polyporaceae Trên gôA A Cúc Phương
313 10325 Trametes corrugata Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
314 10315 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
315 10320 Corticicum Corticiaceae Trên gồ Cúc Phương
316 10319 Lentinus sp Lentinaceae Trên gỗ Cúc Phương
319 10321 Omphalia Tricholomataceae - Aa Trên gỗ Cúc Phương
320 10312 Microphalia Tricholomataceae - A e Trên gỗ Cúc Phương
[ ẵ ĩ 103 ] 3 A scom ycetes A scom ycetes Trên eỗ Cúc Phương
10
Trang 121 A 1 "Ị '■>
ML 1 y j jjl A scom ycctes A scom ycctes 1 rèn gỗ Cúc Phương
323 10333 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
324 10328 H ypoxylon sp A scom ycetes Trên gồ Cúc Phương
Ỉ 325 10326 Agarical Acaricaceae Trên gỗ Cúc Phương
326 10336 M vxom vcetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
! 327 10366 Xvlaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
|_329
h 3 0
1 331"
10335 Trametes hirsuta Coriolaceac Trên gồ Cúc Phương
10341 Xylaria Xvlariaceae - As -p 1 rên gô» * Cúc Phương
[332
pẳr
[334
10313 A scom ycetes A scom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
10334 M yxom ycetes M yxom vcetes Trên gỗ Cúc Phương
10312 A scom ycetes A scom ycetes Trên gồ Cúc Phương
335
336
10366 Xvlaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
10331 Agaricus ; Aearicaceae Trên gồ Cúc Phương
1 337 10330 Trem ella Tremellaceae Trên gỗ Cúc Phương
339 10345 Pvcnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
340 10344 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
341 10347 Thelephoraceae Thelephoraceae Trên gỗ Cúc Phương
342 10338 Maramiellus Tricholomataceae - Ag Trên gồ Cúc Phương
343 10348 C ollybia Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
344 10346 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
345 10343 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
347 10349 M yxom ycetes M yxom ycetes r p A Trên gôA Cúc Phương
348 10354 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
349 10359 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
352 10358 M icroporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
353 10356 Pycnoporus Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
354 10355 Collybia Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
356 10361 Auricularia Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
357 10373 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gồ Cúc Phương
358 10357 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
359 10364 Lenzites palisoti Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương 3t>0 10371 Trametes Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
361 10367 C oriolopsis Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phuơng
362 10366 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gồ Cúc Phương 3o3 10375 C oriolopsis Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương 3o4 10370 Corticicum Corticiaceae Trên £ỗ Cúc Phươne 3t>5 10369 Lenzites Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
Trang 13! 366 10363 Trametes Coriolaceae Trên go Cúc Phương 1
367 10380 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Cúc Phương
3 69 10368 Trametes Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phươntí
371 10373 Lentinus tigrinus Lentinaceae Trên gỗ Cúc Phương
|3 7 2 10374 Microporus Polvporaceae Trên gỗ Ba Vì
373 10375 Schizophyllum commune Schizoph) llaceae Trên cồ Ba Vì
374 10376 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gỗ Ba Vì
375 10377 Russula cvanoxantha Russulaceae Trên gồ Ba Vì
376 10378 Microporus Polyporaceae Trên eỗ Ba Vi
ì 377 10379 Omphalia Tricholomataceae - A g Trên gồ Ba Vì
378 10380 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì
10381 Clitocybe Tricholomataceae - A g Trên gỗ Ba Vì
s 10382 Thelephoraceae Thelephoraceae Trên gỗ Ba Vì
j 381 10383 Thelephoraceae Thelephoraceae Trên gồ Ba Vì
383 10385 Favolaschia Tricholomataceae - A g Trên gỗ Ba Vì
384 10386 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Ba Vì
385 10387 Heterodedon Tremellaceae Trên gỗ Ba Vì
386 10388 X ylobolus Thelephoraceae Trên gỗ Ba Vì
387 10389 A scom vcetes A scom ycetes Trên gỗ Ba Vì
389 10391 Theleplora Thelephoraceae Trên gỗ Ba Vì
390 10392 Coniophora Coniophoraceae Trên gỗ Ba Vì
391 10393 A scom ycetes A scom ycetes Trên gỗ Ba Vì
392 10394 A scom ycetes A scom ycetes Trên gỗ Ba Vì
393 10395 A scom ycetes A scom ycetes Iren go Ba Vì
394 10396 Xeromphalina Tricholomataceae - A g Trên gỗ Ba Vì
395 10397 M ycena Tricholomataceae - A g Trên gồ Ba Vì
396 10398 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì
397 10399 M icroporus aff Polyporaceae Trên gồ Ba Vì
398 10400 Marasmius Tricholomataceae - A g Trên gô Ba Vì
399 10401 Crepidotus Crepidotaceae Trên gỗ Ba Vì
400 10402 Thelephora Thelephoraceae Trên gỗ Ba Vi 40] 10403 Coniophora Coniophoraceae Trên gồ Ba Vì
402 10404 Coniophora Coniophoraceae Trên gồ Ba Vì
403 10405 A garicales Agaricaceae Trên gồ Ba Vì
404 10406 Parmelia Lichen - A sco Trên gỗ Ba Vì
405 10407 Coniophora Coniophoraceae Trên gồ Ba Vỉ
406 10408 Amauroderma Ganodermataceae Trên gồ Ba Vì
407 10409 Geopetalum Tricholomataceae - A g Trên gỗ Ba Vì
408 10410 Inonotus Hymenochaetaceae Trên 2 ồ Ba Vỉ
Trang 144(19 1041 1 I’avolus Polyporaceae I'rcn gỗ Ba Vì
425 10427 Coniophora Coniophoraceae Trên gỗ Ba Vi
428 10430 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Ba Vì
431 10433 M ycena Tricholomataceae - A g Trên gỗ Ba Vì
432 10434 A scom ycetes A scom ycetes Trên gồ Ba Vì
433 10435 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì 4)4 10436 Trametes versicolor Coriolaceae Trên gỗ Ba Vì
437 10439 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gỗ Ba Vì
438 10440 Coniophora Coniophoraceae Trên gỗ Ba Vì
439 10441 Crepidotus Crepidotaceae Trên gồ Ba Vì
440 10442 Coniophora Coniophoraceae Trên gỗ Ba Vì
442 10444 Auricula sp Auriculariaceae Trên gỗ Ba Vì
443 10445 A scom ycetes A scom ycetes Trên gồ Ba Vì
444 10446 Thelephora Thelephoraceae Trên gồ Ba Vì
416 10448 Saxcoxylon Saxcoxylaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
417 10449 Favolus Polyporaceae Trên 8 0 Cúc Phương
418 10450 Hypoxylon Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
419 10451 Stereum Thelephoraceae Trên gồ Cúc Phương
450 10452 Myxomvcetes M yxom ycetes Trên gồ Cúc Phương
13
Trang 1515 2 10454 Ganoderma australe Ganoderniataceae Trên gỗ Cúc Phương
45 3 10455 Spongioporus C'oriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
45 4 10456 Spongioporus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
45 5 10457 Spongioporus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
45 6 10458 Stereum Thelephoraceae Trên gồ Cúc Phươne
45 7 10459 M ycoleptodon Hydnaceae Trên gồ Cúc Phương
45 8 10460 Ganoderma sp Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
459 10461 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
460 10462 H ypoxylon Xvlariaceae - A s Trên gồ Cúc Phươrm !
461 10463 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
462 10464 Xylaria Xylariaceae - A s Trên Eồ Cúc Phươníỉ 463
464
10465 Polyporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
10466 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
465 10467 M icroporus xanthopus Polvporaceae Trên gồ Cúc Phưong
466 10468 Trametes orientalis Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
467 10469 Pleurotellus Pleurotaceae Trên gỗ Cúc Phương
468 10470 M icroporus sp Polyporaceae Trên eồ Cúc Phương
469 10471 Coniophora Coniophoraceae Trên gỗ Cúc Phương
470 10472 Trametes Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phưcrng
471 10473 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
472 10474 Auricularia polvtricha Auriculariaceae >T1 Trên gôA X Cúc Phương
473 10475 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
474 10476 Microporus sp Polyporaceae Trên gồ Cúc Phương
475 10477 M arasmius Tricholomataceae - A g Trên gồ Cúc Phương
476 10478 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
47 7 10479 Coniophora Coniophoraceae Trên gồ Cúc Phương
478 10480 Trametes orientalis Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
479 10481 Trametes orientalis Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
480 10482 Marasmius (M ycelium ) Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
481 10483 A scom ycetes A scom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
482 10484 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gồ Cúc Phương
483 10485 A nulohypoxylon Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
484 10486 A nulohypoxylon Xylariaceae - A s Trên gỗ Cúc Phương
485 10487 Perreniopora Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
486 10488 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
487 10489 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
488 10490 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
489 10491 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
490 10492 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
491 10493 Cerrena m eyenii Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
492 10494 Lepiota sp Lepiotaceae Trên đất Cúc Phương
493 10495 Coniophora Coniophoraceae Trên gỗ Cúc Phương
14
Trang 164Í-5 i 0497 Coprinus s p ! Coprinaceae Trên gỗ Cúc Phươne
í c6 10498 Coprinus sp2 Coprinaceae Trên gồ Cúc Phương
497 10499 Coprinus sp3 Coprinaceae Trẽn cồ Cúc Phương
498 10500 Coprinus sp4 Coprinaceae Trên gỗ Cúc Phương
! 499 10501 Pleurotellus Pleurotaceae Trên gỗ Cúc Phươne 5(0 10502 Microporus sp Polyporaceae Trên gồ Cúc Phương 5(1 10503 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gồ Cúc Phương 5(2 10504 X ylobolus Thelephoraceae Trên gỗ Cúc Phương 5(3 10505 Auricularia mesenterica Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
5(5 10507 H ypzizigus sp Tricholomataceae - Ag Trên eồ Cúc Phương 5(6 10508 Pleurotellus Pleurotaceae Trên gồ Cúc Phưong 5(7 10509 Polyporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương 5(8 10510 Stereum Thelephoraceae Trên gồ Cúc Phưong 5(9 1051 ] Pvcnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
510 10512 Inonotus Hvmenochaetaceae Trên gồ Cúc Phương
5 J1 10513 Coniophora Coniophoraceae Trên gỗ C úcPhươna
512 10514 A scom ycetes A scom ycetes Trên gồ Cúc Phương
513 10515 Inonotus H ym enochaetaceae Trên gồ Cúc Phưong
514 10516 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
515 10517 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gồ Cúc Phương
516 10518 Inonotus H ym enochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
518 10520 M yxom ycetes M yxom ycetes ri-1 Trên gôA A Cúc Phương
519 10521 Fom itopsis sp Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
510 10522 Crepidotus Crepidotaceae Trên gỗ Cúc Phương
521 10523 Inonotus H ym enochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
522 10524 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
513 10525 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương 5'4 10526 Septobasidium Septobasidiaceae Trên gỗ Cúc Phương
515 10527 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương 5:6 10528 G loeoporus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương 5:7 10529 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương 5:8 10530 T yrom yces Coriolaceae Trên gồ Cúc Phưone 5:9 10531 Fom itopsis sp Coriolaceae r p Trên gôA í Cúc Phương
5:0 10532 G loeoporus Corioiaceae Trên gỗ Cúc Phương
5:1 10533 M vcena Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
5:2 10534 Xylaria Xylariaceae - As Trên gồ Cúc Phươna
5:3 10535 Cerrena meyenii Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương 5.4 10536 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
5:5 10537 M vcena Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương 5'6 10538 M ycena Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
J J - 10539 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phưong
15
Trang 1753 8 10540 Coriolus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phu oil S’ S3 9 10541 Microporus flabelliformis Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
54 ] 10543 Xylaria Xylariaceae - As Trên gồ Cúc Phương
542 10544 Coriolopsis Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phươníỉ
544
545
546
547
10547 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gồ Cúc Phương
10549 Xylaria Xylariaceae - As Trên gồ Cúc Phương
548 10550 Trametes corrugata Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương 549
550
10551 Trametes corrugata Coriolaceac Trên gỗ Cúc Phương
10552 Trametes corrugata Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
55 1 10553 Lenzites palisoti Coriolaceae Trên gồ Cúc Phưong 552
553
10554 Auricularia pol\1richa Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
10555 Trametes corruơata Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
554 10556 M yxom ycetes M yxom vcetes Trên gồ Cúc Phương
555 10557 Xvlaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
556 10558 Ganoderma sp Ganodemiataceae Trên gỗ Hà Nội
557 10559 Ganoderma sinensis Ganodennataceae Trên gỗ PLM
558 10560 Ganodemia sp (SH) Ganodermataceae Trên gỗ PLM
559 10561 Tremella fucciform is Tremellaceae Trên gỗ PLM
561 10563 Agaricus blazei Agaricaceae Trên đất PLM
562 10564 Pleurotus ostreatus Lentinaceae Trên gỗ PLM
563
564
10565 Pleurotus eryngi Lentinaceae Trên gồ PLM
10566 Pleurotus eryngi Lentinaceae Trên gỗ PLM
565 10567 Macrocybe gigantea Tricholomataceae - A g Trên đất PLM
566 10568 Macrocybe gigantea Tricholomataceae - A g Trên đất PLM
567 10569 Lentinus edodes Lentinaceae Trên gồ PLM
568 10570 Agaricus blazei Agaricaceae Trên đất PLM
570 10572 Trametes vers Coriolaceae Trên gỗ PLM
571 10573 Verticilium Hyphom ycetes
hiêu T ên khoa hoc H o - Bô - G iá thể Địa điểm
l ÌOOI Trametes sp Coriolaceae Trên gồ Bách thào
2 1002 Pycnoporus cinnabariniis Coriolaceae Trên gồ Bách thảo
16
Trang 184 1012 Ganodenna cf australe Ganodermataceac I ren go Bách thào
5 o j U J Ganoderma cf australe Ganodermataceae Iren gỗ Bách tháo
6 1014 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gồ Bách tháo
7 1015 Maucoria Cortinariaceae - Ag Trên gồ Bách thào
8 1016 Trametes sp Coriolaceae Trên gỗ Bách thảo
9 1017 Ganoderma cf lucidum Ganodermataceae Trên gỗ Bách tháo
10 1018 Ganoderma cf philipii Ganodermataceae Trên gồ Bách thào
11 1019 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gồ Bách thảo
12 1020 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gỗ Bách thào
13 1021 Phellinus Hvmenochaetaceae Trên gồ Bách thào : 14 1004 Microporus affinis Polvporaceae Trên gỗ Ba Vì
16 1006 Ganoderma cf australe Ganodermataceae Trên gỗ Ba Vì
17 1007 Coriolopsis Coriolaceae Trên gồ Ba Vì
18 1008 Trametes hirsuta Coriolaceae Trên gỗ Sài gòn
19 1009 Trametes a ff sp Coriolaceae Trên gồ Sài gòn
20 1011 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Ba Vì
21 10102 Phellinus Hvmenochaetaceae Trên gồ Pù Mát
2~> 10114 Pleurotellus Crepidotaceae Trên gỗ Pù Mát
23 10116 C oriolopsis Coriolaceae Trên gồ Pù Mát
24 10117 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Pù Mát
25 10121 Albatrellus Albatrelaceae Trên gồ Pù Mát
26 10122 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát
27 10125 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Pù Mát
28 10130 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Pù Mát
29 10135 Xylaria Xylariaceae - A s Trên gỗ Pù Mát
30 10139 Bjerkandera cf bambasa Coriolaceae r-|-» « "X
Trên gô Pù Mát
31 10141 Ganoderma Ganodermataceae Trên gồ Pù Mát
32 10143 Galerina Cortinariaceae Trên gồ Pù Mát
33 10148 L enzites palisoti Coriolaceae Trên gỗ Pù Mát
34 10157 M icroporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
35 10187 Polyporus Polyporaceae Trên gỗ Pù Mát
36 10190 G anodem ia Ganodermataceae Trên gỗ Pù Mát
37 10191 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Pù Mát
38 10211 Ganoderma sp Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
39 10216 Ganoderma australe Ganodermataceae r p Trên goA A Bách Thảo
40 10217 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào
41 10218 Amauroderma Ganodennataceae Trên gỗ Bách Thảo
42 10219 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
43 10220 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào
44 10221 Ganoderma applanatum Ganodennataceae Trên gồ Bách Thảo
45 10222 Ganoderma applanatum Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào _ J Í _ 10223 Ganoderma applanatum Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
Trang 19■17 10224 Ganoderma applanatum Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
48 10227 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thảo
49 10228 Polyporus Polvporaceae Trên gỗ Bách Thào
51 10231 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gỗ Bách Thào
52 10233 Sponigipellis Coriolaceae Trên gỗ Bách Thảo
53 10234 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào
54 10235 Phellinus Hymenochaetaceae Trên £ồ Bách Thảo
55 10236 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên eồ Bách Thảo
56 10237 Phellinus H ym enochaetaccae Trên gồ Bách Thào
57 10238 Phellinus pachy Hymenochaetaceae Trên gỗ Bách Thào
58 10239 Ganoderma lucidum Ganodermataceae Trên gồ Bách Thảo
59 10240 Ganoderma hainamenes Ganodermataceae Trên gỗ Bách Thào
60 10242 Phellinus H ym enochaetaceae r p A ‘X
Trên gô Sài Gòn
61 10243 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gồ Sài Gòn
62 10244 M acrocybe Tricholomataceae - A g Trên đất Hà Nôi
63 10245 Cerrena meyenii Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
64 10247 ỉnonotus gilvus H ym enochaetaceae Trên gồ Cúc Phương
65 10246 Ganoderma avesta Ganodermataceae Trên gồ Cúc Phương
66 10254 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
67 10256 Bjerkandera fumosa Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
68 10255 Polyporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
69 10263 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
70 10264 M ycena Tricholomataceae - A g Trên đất Cúc Phương
71 10261 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
72 10260 Cerrena meyenii Coriolaceae ~ A X
I ren gô Cúc Phương
73 10266 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gồ Cúc Phương
74 10265 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
75 10271 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
77 10275 Ganoderma Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
78 10274 A scom ycetes A scom ycetes rp A Trên gò A * Cúc Phương
79 10277 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
80 10280 A scom ycetes A scom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
81 10282 Daldinia sp A scom ycetes Trên gỗ Cúc Phương
82 10281 Favolus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
83 10278 M ycena Tricholomataceae - Ag Trên gồ Cúc Phương
84 10279 G loeoporus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
85 10289 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
86 10291 Merulius Meruliaceae Trên gỗ Cúc Phương
87 10306 Trametes Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
88 10324 Polyporus Polyporaceae Trên gồ Cúc Phương
89 10325 Trametes corrugata Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
18
Trang 20•JO 1 10319 1 entinus sp Lentinaceae Trên gồ Cúc Phương
91 Ị 10322 Trametes Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
92 10328 Hypoxylon sp A scom ycetes Trên gồ Cúc Phương
93 10330 Tremella Tremellaceae Trên gồ Cúc Phương
94 10345 Pycnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
95 10354 M yxom ycetes M yxom ycetes Trên gỗ Cúc Pliưong
96 10356 Pycnoporus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phưong
97 10355 C ollvbia Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
98 10364 Lenzites palisoti Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
99 10366 Xylaria Xylariaceae - As Trên gồ Cúc Phương
100 10369 Lenzites Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
101 10363 Trametes Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
102 10372 Trametes Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
103 10374 M icroporus Polyporaceae r p I rên gôA X Ba Vì
104 10378 M icroporus Polyporaceae Trên gồ Ba Vì
105 10380 Microporus Polyporaceae Trên gồ Ba Vì
106 10381 C litocybe Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Ba Vì
í 107 10382 Thelephoraceae Thelephoraceae Trên gỗ Ba Vì
108 10385 Favolaschia Tricholomataceae - Ag Trên gồ Ba Vì
109 10386 G anodenna Ganodermataceae Trên gỗ Ba Vì
110 10398 Microporus Polyporaceae Trên gồ Ba Vì
111 10399 Microporus aff Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì ] 12 10408 Amauroderma Ganodermataceae Trên gỗ Ba Vì
113 10412 Bondazewia Bondarzewiaceae Trên gỗ Ba Vì
114 10413 Microporus flabell Polyporaceae Trên gồ Ba Vì
115 10415 C oriolopsis Coriolaceae Trên gỗ Ba Vì
116 10418 Auricularia delicata Auriculariaceae Trên gô Ba Vì
117 10419 G anodenna australe Ganodermataceae Trên gồ Ba Vì
118 10426 Ganoderma sp Ganodermataceae Trên gỗ Ba Vì
119 10428 Microporus Polyporaceae Trên gỗ Ba Vì
120 10433 M ycena Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Ba Vì
121 10436 Trametes versicolor Coriolaceae Trên gỗ Ba Vì
122 10438 Stereum Thelephoraceae Trên gỗ Ba Vì
123 10439 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gồ Ba Vì
126 10448 Saxcoxylon Saxcoxylaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
127 10450 Hypoxylon Xylariaceae - As Trên gồ Cúc Phương
128 10451 Stereum Thelephoraceae Trên gỗ Cúc Phương
129 10454 Ganoderma australe Ganodermataceae Trên gỗ Cúc Phương
130 10457 Sponeioporus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
131 10461 Nlicroporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
132 Ị 10463 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phưong
19
Trang 21133 10464 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
134 10465 Polyporus Polyporaceac Trên go Cúc Plnrơne
135 10466 Inonotus 1 hm enochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
136 10467 Microporus xanthopus Polyporaceae . *
I rên gô Cúc Phương
137 10468 Trametes orientalis Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
138 10469 Pleurotellus Pleurotaceae Trên gỗ Cúc Phương
139 10472 Trametes Coriolaceac Trên gỗ Cúc Phương
140 10473 Auricularia pohtricha Auriculariaceae Trên gồ Cúc Phương
141 10474 Auricularia pol\tricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
142 10478 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
143 10480 Trametes orientalis Coriolaceae Trên gồ Cúc Phưong
144 10481 Trametes orientalis Coriolaceae Trên gồ Cúc Phương
145 10484 Phellinus Hymenochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
146 10485 Anulohvpoxylon Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
147 10486 Anulohypoxylon Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
Trên gô Cúc Phương
154 10493 Cerrena meyenii Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
155 10496 M icroporus sp Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phươna
156 10500 Coprinus sp4 Coprinaceae rp A X
Trên gô Cúc Phương
157 10501 Pleurotellus Pleurotaceae Trên gỗ Cúc Phương
158 10503 [nonotus Hymenochaetaceae Trên gồ Cúc Phương
159 10504 X ylobolus Thelephoraceae Trên gỗ Cúc Phương
160 10505 Auricularia mesenterica Auriculariaceac Trên gỗ Cúc Phương
161 10507 H ypzizigus sp Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
162 10508 Pleurotellus Pleurotaceae Trên gỗ Cúc Phương
163 10511 Pycnoporus sanguineus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
164 10512 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
165 10515 Inonotus Hymenochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
166 10516 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
167 10517 Microporus xanthopus Polyporaceae Trên gỗ Cúc Phương
168 10519 Pterula Pterulaceae Trên gỗ Cúc Phương
169 10521 Fom itopsis sp Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
170 10522 Crepidotus Crepidotaceae Trên gồ Cúc Phương
171 10523 Inonotus Hvmenochaetaceae Trên gỗ Cúc Phương
172 10524 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
173 10527 Auricularia polytricha Auriculariaceae Trên gỗ Cúc Phương
174 10528 G loeoporus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
175 10530 T yrom yces Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
2 0
Trang 22176 105.11 Fom itopsis sp Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
177 10533 M vcena Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phương
178 10534 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
179 10537 M vcena Tricholomataceae - Ag Trên gỗ Cúc Phưong
180 10538 M vcena Tricholomataceae - Ag Trẽn gỗ Cúc Phương
181 10539 Xvlaria Xvlariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
182 10540 Coriolus Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
183 10541 Microporus nabelliformis Polyporaceae Trên gồ Cúc Phương
184 10542 Trametes Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
185 10543 Xylaria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
186 10549 X \ laria Xylariaceae - As Trên gỗ Cúc Phương
187 10553 L enzites palisoti Coriolaceae Trên gỗ Cúc Phương
188 10555 Tram etes corrugata Coriolaceae Trên gồ Cúc Plnrơní!
3 Danh lục các c h ủ n g giống nấm bảo q u ản tro n g Bộ m ẫu giống gốc nấm
TT Ký hiệu T ên khoa học G iá thể Đ ịa điểm
1 p.ostre Pleurotus ostreatus Trên gô Hà N ội
2 Pt4 Pleurotus ostreatus Trên gồ Hà N ội
3 p.sajor Pleurotus sajor-caju Trên gồ Hà Nội
5 p.sys Pleurotus systiosus Trên gô Hà N ội
6 p.os Pleurotus ostreatus Trên gồ Hà Nội
7 p.bl Pleurotus aíĩ.blaoensis Trên gô Hà Nội
8 Ly Lyophyllum sp.
"T 1 A
Trên gô Pù Mát - Nghệ An
11 A u l Auricularia polytricha Trên gô Chương Mỹ - HN
12 Au2 Auricularia polytricha Trên gồ Chương Mỹ - HN
13 Au4 Auricularia polvtricha
f-T-< A
Trên gô Chương Mỹ - HN
14 A u al Auricularia polytricha Trên gồ Chương Mỹ - HN
15 Aua2 Auricularia polytricha Trên gồ Chương Mỹ - HN
16 Aua3 Auricularia polytricha Trên gô Chương Mỹ - HN
17 Aua4 Auricularia polytricha Trên gỗ Chươna Mỹ - HN
18 Aua5 Auricularia polvtricha Trên gô Chương MỸ - HN
19 VI Volvariella volvacea Trên rơm Hưng Yên
20 V2 Volvariella volvacea Trên rơm Hưng Yên
21 V23 Volvariella volvacea Trên rơm Hà Nội
21
Trang 23V4 Volvariella volvacea Trên rơm Hắc Giang
r '
23 V5 Volvariella volvacea Trên rơm I hrng Yên
24 0710 Lentinus sajo-caju Trên gồ Cúc Phương
25 0713 Lentinus tierinus Trên gô Cúc Phương
26 0714 Oudermaltiella sp. Trên gô Cúc Phương
27 0729 Trametes hirsuta Trên gô Cúc Phuơng
28 0732 Microporus xanthopus Trên gô Cúc Phương
29 0734 Microporus affinis Trên gô Cúc Phương
30 0735 Microporus affinis Trên gồ Cúc Phương
31 0756 Lentinus tigrinus Trên gô Cúc Phương
32 0767 Microporus llabellifom iis Trên gỗ Cúc Phương
33 0768 Pleurotus s p l Trên gô Cúc Phương
34 0769 Trametes s p l Trên gô Cúc Phương
36 0772 Microporus xanthopus Trên gồ Cúc Phưong
37 0774 Lentinus sajo-caju Trên gồ Cúc Phương
39 0780 Microporus affinis Trên gô Cúc Phương
40 0794 Microporus xanthoporus
Trên gô Cúc Phương
41 0795 Lentinus s a jo -c a ju Trên gỗ Cúc Phương
43 07102 Microporus flabellifomis Trên gỗ Cúc Phương
46 07113 Microporus xanthopus Trên gồ Cúc Phương
47 07122 Microporus affinis Trên gỗ Pù Mát - Nghệ An
57 0857 Pycnoporus saneuileus Trên gô Tam Đào
58 0859 Auricularia polytricha Trên eô Tam Đào
2 2
Trang 2459 0865 Trametes sp2. Trên gỗ Tam Đào
60 0883 Lentinus tigrinus Trên go Chương Mỹ - 1 IN
6 , 0884 Auricularia polvtricha Trên go Chương Mỹ - I1N
62 0890 Trametes sp3. Trên gô Pù Mát - Nghệ An
63 0891 Amauroderma sp3. Trẽn gô 7'am Đào
64 0892 Amauroderma sp4. Trên gô Pù Mát - Nghệ An
65 0893 Amauroderma sp5. Trên gỗ Pù Mát - Nghệ An
66 0897 Amauroderma sp6. Trên gô Pù Mát - Nghệ An
67 08103 Xylaria sp3. Trên gô Pù Mát - Nghệ An
68 08105 Xylaria polym ofa Trên gô Pù Mát - Nghệ An
-69 LTt 1 Lentinus tigrinus Trẽn gõ Hà Đ ône - Hà Nội
70 LTt2 Lentinus tigrinus Trên gô Hà Đông - Hà Nội
71 LTt3 Lentinus tigrinus Trên gồ Hà Đông - Hà Nội
73 A 1 Agaricus bisporus Trên đât Nhập ngoại
74 T1 Agrocybe aegerita
n n A A
Trên gô Nhập ngoại
75 T2 Agrocybe aegerita Trên gỗ Nhập ngoại
76 Ou.r O udemansiella radicata Trên đât Hà Nội
77 Ptl Pleurotus sajo - caju
80 Pc Pleurotus citrinopileatus Trên gỗ Nhập ngoại
81 KTM Clytocybe maxima Trên đât Nhập ngoại
82 T.au Tremella aurantia Trên gồ Nhập ngoại
83 T f Treniella fucciformis Trên go Nhập ngoại
84 Hec Hericium erinaceum Trên gỗ Nhập ngoại
85 0901 Pycnoporus sanguineus
r p «v % Trên gô Hà Giang
86 0906 Trametes corrugate Trên gồ Hà Giang
88 0954 Auricularia polytricha Trên gỗ Cúc Phương
89 0964 Trametes sp.
^ * *
Trẽn gô Cúc Phương
91 0986 Lentinus sajo-caju Trên gô Cúc Phương
93 09121 Auricularia delicata Trên gô Cúc Phương
95 09141 Ganoderma australe Trên gồ Ba Vì
23
Trang 2596 09151 Ganoderma australc Trên gồ Ba Vì
97 09157 Ganoderma australe Trên nô Ba Vi
98 091 89 Pleurotus ostreatus Trên gồ Ba Vì
99 09195 Amauroderma rugosum Trên đàt Ba Vì
100 09196 Amauroderma sp. Trên đât Ba Vì
101 09198 Amauroderma sp. Trên đât Ba Vi
103 09237 Auricularia delicata Trên gô Ba Vì
104 09214 Microporus affinis Trên gô Ba Vì
107 09222 Microporus affinis Trên gô Ba Vì
1 10 09294 Trametes corrugata Trên gô Pù Mát
113 09356 Ganoderma australe Trên gồ Pù Mát
115 09408 Tricholoma lobayense Trên gồ N N
116 09409 Pleurotus ferulae Trên gỗ N N
118 09411 Agaricus bisporus Trên đât N N
120 09413 Pleurotus salmonius Trên gô NN
\")~) 09415 Dictyophora duplicate Trên gỗ N N
124 0719 Lenzites palisoti Trên gỗ Cúc Phương
125 0740 Polyporus sp l. Trên gỗ Cúc Phương
126 0779 Trametes scabrosa Trên gồ Cúc Phương
127 0792 Polyporus sp3.
r p A i Trên gô Cúc Phương
129 07110 Polyporus sp4. Trên gỗ Cúc Phương
130 07133 Trametes sp4. Trên gô Pù Mát - N ehệ An
132 1 O Trametes corrugate Trên 2 ỗ Cúc Phương
24
Trang 26133 0927 Ganoderma australe 1 rên gỗ Cúc Phương
134 0929 Ganodenna australe Trên gồ Cúc Phương
i 135 0930 Ganoderma australe Trẽn go Cúc Phương
1 136 0932 Ganoderma australe Trên gồ Cúc Phươne
137 0939 Ganoderma australe Trên gô Cúc Phương ị
138 0943 Ganoderma australe
-r * Tren gô Cúc Phương
Ị
139 09109 Ganoderma australe Trên gô Cúc Phương
I 140 09226 Microporus affinis Trên gô Ba Vì
141 09230 Microporus affinis Trên gô Ba Vì
145 09299 Trametes cervina Trên gồ Pù Mát
147 0911 Microporus affinis Trên gồ Hà Giang
148 0846 Auricularia polytricha Trên gỗ Chương Mỹ - HN
149 0849 Auricularia polytricha Trên gô Chương Mỹ - HN
150 0850 Auricularia polytricha Trên gồ Chương Mỹ - HN
152 1002 Pycnoporus cinnabarinus Trên gỗ Bách thào
154 1012 Ganoderma cf australe Trên gỗ Bách thảo
155 1013 Ganoderma cf australe Trên gồ Bách thảo
156 1014 Ganoderma cf australe Trên gỗ Bách thào
159 1017 Ganoderma cf lucidum Trên gỗ Bách thào
160 1018 Ganoderma cf philipii Trên gỗ Bách thào
161 1019 Ganoderma cf australe Trên gỗ Bách thào
162 1020 Ganoderma cf australe Trên gỗ Bách thảo
163 1004 Microporus affinis Trên gỗ Ba Vỉ
165 1006 Ganoderma cf australe Trên gỗ Ba Vì
167 1008 Trametes hirsuta Trên gỗ Sài gòn
168 1009 Trametes a ff sp Trên gồ Sài gòn
Trang 27180 10148 Lenzites palisoti Trên gỗ Pù Mát
18] 10157 Microporus xanthopus Trên gồ Pù Mát
186 10216 Ganoderma australe Trên gỗ Bách Thảo
187 10217 Ganoderma australe Trên gồ Bách Thảo
188 10219 Ganoderma australe Trên gỗ Bách Thào
189 10221 Ganoderma applanatum Trên gỗ Bách Thảo
190 10222 Ganoderma applanatum Trên gỗ Bách Thảo
191 10223 Ganoderma applanatum Trên gồ Bách Thảo
192 10224 Ganoderma applanatum Trên gồ Bách Thào
196 10236 Ganoderma australe r p A 'X
Trên gò Bách Thảo
197 10237 Phellinus r p Trên gôA “X Bách Thảo
198 10*238 Phellinus pachy Trên gỗ Bách Thảo
199 10>239 Ganodenna lucidum Trên gỗ Bách Thảo
200 10'240 Ganoderma hainamenes Trên gỗ Bách Thảo
202 101243 Inonotus >T< Iren goA X Sài Gòn - TCV
204 10245 Cerrena meyenii Trên gồ Cúc Phương
205 10246 Ganoderma avesta Trên gỗ Cúc Phương
207 10261 Auricularia delicata (albinus) r r * Trên gô * Cúc Phương
208 10260 Cerrena meyenii r p Trên gôA X Cúc Phương
209 10266 Ganodemia australe r p Trên gôA "X Cúc Phương
214 10282 Daldinia sp. r p Trẽn gôA í Cúc Phưcms
2 6
Trang 28216 10289 A uric 11 1 aria delicata Trên go Cúc Plnrơng
220 10325 Trametes corrugata Trên gỗ Cúc Phương
~>11 10319 Lentinus sp. Trên gỗ Cúc Phưcnia
->'>3
2~>4
10328 Hypoxylon sp Trên sỗ Cúc Phưona
225 10364 Lenzites palisoti Trên £ỗ Cúc Phương
237 10413 Microporus flabell Trên gồ Ba Vì
238 10415 Coriolopsis r p A Trên gôí Ba Vì
239 10419 Ganoderma australe Trên gô Ba Vì
247 10454 Ganoderma australe Trên gỗ Cúc Phương
248 10461 Microporus xanthopus Trên gỗ Cúc Phương
250 10467 Microporus xanthopus Trên gỗ Cúc Phương
251 10468 Trametes orientalis Trên gỗ Cúc Phương
10474 Auricularia polytricha Trên gồ Cúc Phương
254 10478 Microporus xanthopus Trên gồ Cúc Phương
255 10480 Trametes orientalis Trên gỗ Cúc Phương
256 10481 Trametes orientalis Trên Rồ Cúc Phương
258 10489 Auricularia delicata Trên £ồ Cúc Phương
2 7
Trang 29, 10490 Auricularia delicata Trên gỗ Cúc Phương
260 10493 Cerrena mcyenii Trên gỗ Cúc Phương
ì 261 10496 Microporus sp Trên gỗ Cúc Phương
265 10516 Microporus xanthopus Trên gỗ Cúc Phương
266 10517 Microporus xanthopus Trên gỗ Cúc Phương
267 10521 Ganoderma australe Trên gồ Cúc Phương
Ị 269 10531 Ganoderma sp Trên gỗ Cúc Phương
273 10553 Lenzites palisoti Trên gồ Cúc Phưong
4 C ác đặc điểm h ìn h th á i và hiển vi của các loài đ ã nghiên cứu
* S ự hình th à n h m ầ m m ống q u ả thể tro n g nuôi cấy t h u ầ n khiết
Khi nghiên cứu sự mọc cùa nấm trên môi trường aear trong ống nghiệm hay trone, bình tam giác, khi sợi nấm đã vượt mặt thạch, chúng tôi tiếp tục quan sát sự hình thành quả thể của chúng ở các mức độ khác nhau, bao gồm: mầm mong quả thể, m ầm nấm, các giai đoạn hình thành quả thể cũne như khả năng hình thành bào thể (hymenospore) và nang hay đảm trên lớp sinh sản (hvmelium) cũng như nang bào tử và đảm bào tử Một số loài sau đây tỏ ra có khả năng hình thành quả thể ở các mức độ khác nhau:
2 8
Trang 30Linh chi đen -
G anodenna sinense
Griíbla sp.
- Các ch ủ n g P leu ro tu s lai tạo
Nhằm tạo một số chủng nấm sò thương phẩm, các chủng đơn bội của Pleurotus sp đã được phân lập thuần khiết: khoảng 150 chủng Chúng được lai tạo các dòng khác tính tương hợp để tạo ra các con lai Khoảng hơn 10 chủng Các đặc điểm mọc sợi và hình thành quà thể bước đầu được khảo sát Chúng khác nhau về sự mọc và một số chủng có khả năng hình thành quả thể trên ống nghiệm.
Chủng lai A3 X B3 Chủng lai A I 2 X B10
Trang 31* Sự hình thành bào lư dôt, dính bào tử dược quan sát thây ờ một sô chủng nấm khi sợi nấm đã phủ kín mặt thạch như Flamulina velutipes, Trametes hisuía, (ỉri/ola sp., Pleurotus erỵngii, .
Bao tư đot c u a Gỉ ĩfola sp Đính b à o tử ờ Pleurotus eryngii
* Sự hì nh thành bào tử m à n g dày (Chlamydospore) đ ư ợ c quan sát thấy ở một sổ
Volvariella volvacea, Perenniporia matius
Bào tử màng dày Tomophagus colossus
Bào tử màng dày ở
Voỉvarieỉla volvacea
30
Trang 32* S ự hình th à n h bào tử đám của các ch ủ n g nâm nghiên cửu
- Nấm Đầu kill Hericỉum erinaceus
Q u ả thể p h át triể n tro n g đ iề u k iệ n th íc h hợp có quan sát th ấ y sự h ìn h thành
đ à m h ìn h c h ù y k é o dài v à các đ ảm bào tử trên tiê u b ín h n g an Đ ả m bào tử có
h ìn h cầu đến h ìn h e lip rộ n g trên có p h ủ tra n g trí d ạ n g ‘;b ộ t” k h ô n g có q u y lu ật
K íc h thước k h o ả n s 4 - 5 |im đườ ne k ín h
- Nấm sò v u a Pleuroíus eryngii
Nấm sò vua thường được thu hái sớm khi quả thể còn non và chưa phát triển
rất đána kể; mũ nấm còn non, mới được hình thành mang phiến nấm hẹp, tương
thục, mũ nấm có dạng bán cầu dẹt, hơi lõm xuống ở giữa, mép mỏng dần, lượn
hiển vi điện tử, chúng ta có thể quan sát thấy các đảm hình thành nên 4 tiểu bính
31
Trang 33D a m hào tư c u a n ấ m sò v u a cỏ m àu trắn g dược h ìn h th àn h vớ i m ật độ khá dày dặc, có h ìn h e lip trụ , nhằn D ư ớ i k ín h h iển v i đ iệ n tử q u é t có độ p h ó n g dại
7 5 0 0 lần bào tử có h ìn h trứ ng x ế p sít nhau đín h trên đ ả m h ìn h c h ù y.
- Nấm Vân chi Tramtes versicolor
Trên kính hiển vi điện tử quét có độ phóng đại 7500 lần, bào tử nấm
Tramtes versicolor thưa thớt, chỉ có một số ít đảm hình thành 4 tiểu bính trên đó dính 4 đảm bào từ điển hình, s ố bào tử hình thành nhiều hơn khi nấm ra ở các lứa sau (khi giá thể cạn kiệt dinh dưỡng)
5 Đặc điềm sinh học của k h o ả n g 10 loài có đ ịn h h ư ớ n g ứ n g d ụ n g tro n g nuôi cấy t h u ầ n khiết
1 10436 - Trametes versicolor
Trên môi trườno nuôi cấy thuần khiết, tror)2 các khoảng nhiệt độ 20 - 22°c, 24-26°C và 28-30°C hệ sợi sinh trườno nhanh, với tốc độ từ 333,3-392,7|im/h,
32
Trang 34hẹ sợi dày dặc T r o n e các khoano, n h iệt dộ nu ô i k h á c n hau th ì tố c độ sinh trưởng cua hệ sợi kh ác n hau k h ô n g đ áng kê nhưng dặc d iê m hệ sợi có sự k h á c nhau, hộ
Hệ sợi nấm Trametes versicolor trên môi trường nuôi cấy thuần khiết
Theo dõi sự hình thành và sinh trường của nấm Vân chi trên giá thể mùn cưa
có bổ sung dinh dưỡng, sau thời gian 30- 35 ngày khi hệ sợi mọc kín bịch nguyên liệu sặp điều kiện nhiệt độ, ẩm độ thích hợp sau khoảng 1 0 -1 5 ngày mầm quả thể xuất hiện Mũ nấm không có cuống, dai, phẳng hoặc chỉ hơi quăn, hình gần như bán nguyệt Mũ nấm thường mọc thành cụm, đường kính từ 1 đến 8cm, dầy khoảng 0,1- 0,3cm, có lông nhỏ trên bề mặt, có các vòng màu đồng tâm màu nâu, màu tro đen, màu trắng đục Mép mỏng, uốn sóng Thịt nấm màu trắng Màu sắc name Vân chi thay đổi rõ rệt theo cường độ ánh sáng, khi ánh sáng mạnh thường quả thể có màu đen sẫm, khi ánh sáng yếu có màu nâu nhạt
Trang 352 Pleurotus ervngii - N ấ m SÒ Vila
* Đặc diem sinh trưởng của hệ sợi Iiấm trên môi trường nuôi cấy thuần
khiết
Trên môi trư ờng nuôi cấy thuần khiết, sợi nấm Sò vua có tốc độ mọc tốt nhất trên môi trư ờng nuôi cấy PDA có bổ sung K H 2 P 0 4 và M g S 0 4 7 H 2 0 Hệ sợi thu dược trang mịn, dày đặc và lâu già; tốc độ m ọc đạt 338.33|im /h, ti lệ nhiễm đạt 3.2%.
Đe nghiên cứu ảnh hường của pH đến sinh trường của sợi, chúng tôi tiến hành nuôi cấy sợi ở 25oC trong 7 ngày, kết q uả cho thấy hệ sợi nấm m ọc rất yếu khi pH môi trư ờng ờ n g ư ỡ n e 4 và 4,5 Trong kh oảng pH từ 4-6,5 sinh khối sợi tàng dần và đạt lớn nhất tại pỉ-I 6,5 Khi pH lớn hơn 6,5 sinh khối sợi lại giảm dần N hư vậy sự sinh trư ởn e của hệ sợi nấm thích hợp nhất ở pH 6,5.
Sự m ọc của hệ sợi nấm trên môi trường nuôi cấy thuần khiết cũng chịu tác
động cùa nhiệt độ nuôi cấy Chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu sự mọc của nấm
ở các m ức n hiệt độ 15oC, 20oC, 25oC và 30oC Ket quả cho thấy tốc độ mọc
của sợi nấm ca o nhất ở 25oC đạt 312,5^im /h Tại nhiệt độ này h ệ sợi nấm dày,
mượt, trăng.
* S ự m ọ c c ủ a n ấ m trên m ôi t r ư ờ n g th ó c luộc
Hệ sợi nấm sinh trường nhanh nhất trên môi trư ờng thóc luộc có bổ sung
K H 2 P 0 4 , M g S 0 4 v à bột nhẹ (môi trường nhân giống cấp II) Tốc độ m ọc trên môi trường này đạt 346,25fim/h Sợi nấm chậm già hóa, chất lượng giống tốt, khả năng ph ụ c hồi sợi sau khi cấy truyền tốt hơn.
Hệ sợi giống nấm sò vua cấp III phát triển tốt nhất trên môi trường tương tự
như môi trư ờng cấp II trong điều kiện k hông ánh sáng hoặc ánh sáng khuếch
màu nâu v à n 2.
S ự hình th à n h q u ả th ể trên m ù n cưa
3 4
Trang 36Môi trường nuôi cây tốt nhất cho sự hình thành quả thể là 4 5 % m ùn cưa + 40% bông hạt + 6 % bột ngô + 8% cám gạo + 1% bột nhẹ I ren môi trường này năng suât nấm đạt 4 1 2 % nấm tươi/tông neu yên liệu khô quà the nấm mượt và sáng.
Ngoài ra, các điều kiện môi trường cũng ảnh hườ ng lớn đến sự hình thành quả thể của nám:
- Nhiệt độ thích hợp nhất cho sự hình thành quả thể là 12-16°C: m ầm m ống quả thể bắt đầu x u ấ t hiện khoảng 8 ngày sau khi sợi lan kín bịch và tạo ra quả thể thành thục sau 14 ngày Q uả thể có m àu sắc đẹp, cuốn g nam to, m ũ nấm mượt, quả thể chắc mập.
- Độ ẩm n g u y ê n liệu thích hợp nhất là 65-70% Ở m ức độ âm này, tốc độ mọc của sợi n ấ m đạt 31 1,25 -318,75^m/h, hệ sợi dày, m ượt, m ọc đều.
- Độ ẩm k h ô n g khí thích hợp nhất cho sự hình thành quả thể là 85-90% Quà thể thu đ ư ợ c to mập, cân đối giữa mũ và cuống, m àu trắn g sáne; tỷ lệ 1-2 quá/bịch lón.
Giai đoạn ra quả thể cũng cần ánh sáng khuếch tán k h o ả n g 6-10h/ngày.
Q u ả thể nấm Sò vua trên môi trư ờng m ùn cưa
3 Hericium erinaceus - N ấ m đầu khỉ
* Sự m ọ c và s ự h ìn h t h à n h q u ả th ế củ a H e r ic iu m e r in a c e u m t r o n g nuôi cấy fhuan k h iết
- Trên môi trirửìig agar: C hủ ne nấm Đầu khi m ọc tốt trên môi trường hữu
cc với thành phần chủ yếu là alucose, cao nấm men, pepton, cám gạo Khi bô
35
Trang 37Slum têm một sô thành phân vi lượng như các muối Natri, VitaminBl thì tốc
độ phát triển sợi tă n g lên rõ rệt Sợi nấm Dầu khi trên môi trư ờn g thạch khi còn
vần Irana, mượt, nếu để ở nhiệt độ phòng sẽ thấy xuất hiện các giọt nước nhỏ ly
ti trên bề mặt sợi Sau khi sợi nấm Đầu khỉ mọc kín đĩa petri, tiếp tục theo dõi
thấy sợi nấm Đ ầu khỉ xuất hiện nhiều m ụn gai, từ các m ụn gai này phát triển
thành quả thể nấm trên bề mặt thạch Tiếp tục để nuôi trong điều kiện nhiệt độ
và chế độ ánh sán g thích hợp thấy xuất hiện mầm quả thể sau 1 7 - 1 9 ngày nuôi
cấy M ầm quả thể tiếp tục sinh trưởng phát triển trong suốt 10 n gày sau đó rồi
ngừng phát triển, ngả dần sans màu vàng nhạt, màu vàng, rồi màu nâu và
chuyển sang eiai đo ạn suy vong Hệ sợi nấm Đầu khỉ phát triển tổt nhất trono khoảng nhiệt độ 22-25°C với tốc độ khoảng 180 - 230 Ịim/h C hủng nấm mọc kín
bề mặt đĩa thạch sau khoảng 10-12 ngày nuôi cấy.
Sợi nấm đầu khỉ trên môi trư ờng thạch
- Sụ mọc và sự hình thành quả thể của Hericium erinaceus trên môi trường lỏng: Sử d ụ n g giống Đ ầu khỉ cấp 1 cấy chuyển sang môi trư ờ n g lên men lỏng Thành phần m ôi trư ờn g giống n hư môi trư ờn g h ữu cơ n h ư n g không bổ sung thạch Sau k ho ản g 3- 5 ngày cấy giống thấy sợi nấm bắt đầu bu n g sợi trắng đồng đều, sinh khổi sợi tăng nhanh trong 15-20 ngày sau cấy giống, sợi nấm lan đều trên bề m ặt d u n g dịch nuôi Sau 20-25 ngày nuôi quan sát thấy xuất hiện mầm quả thể, m ầ m quả thể phát triển nhanh hình thành lượng sinh khối lớn
m ang hình dáng nấm Đầu khỉ tự nhiên Q uả thể trưởng thành đạt kích thước và
3 6
Trang 38khôi lượn ti tôi da sau 40 Iiuày nuôi cấy: Sau dó quả thể phát tán bào tử dạng hột tràng bám trên bề mặt dung dịch lỏng và trên thành bình nuôi Quả thể chuyển dàn san e mau và n g nhạt, lụi dần và chuyển sang giai đoạn suy vo n g sau khoảng 55-60 nsày nuôi T rong quá trình lên men nếu kết hợp sục khí nhẹ sẽ làm tăns tốc
độ sinh trường cùa h ệ sợi, thời gian nuôi được rút neắn từ 5- 7 ngày.
tSÊầ ế
-’il l
í Ị
• vvsẳ
'1 1
Ệ Ĩĩj4'^H"i
ẾỀ'■■
Q u à thể nấm trên môi trường lỏng
hạt thóc
Sử dụng g iố n g cấp I cấy chuyển sang môi trư ờ n g hạt Q u a n sát thấy tốc độ phát triển sợi phát triển nhanh khoảng 220- 240 ịim/h Sau k h o ả n g 15-17 ngày nuôi cấy thấy x u ấ t hiện m ầm quả thể, quả thể phát triển tron g kh o ản g 10 ngày, phát sinh bào từ và chuyển sang giai đoạn suy vo n g sau 20-25 ngày nuôi.
Q uà thể nấm trên môi trư ờng hạt thóc
* S ự m ọ c và s ự h ìn h t h à n h q u ả thế của H e r ic iu m e r in a c e u s trên giá thể
3 7
Trang 39Kêt quà nghiên cứu cho thấy nắm Dầu khỉ thích hợp nuôi trồne trên nguồn nguyên liệu hon hợp C ó thể lựa chọn một số cô n g thức sau để nuôi trồng Đầu
khi tuỳ vào nguồn nguyên liệu sằn có ở mồi địa phương:
45% mùn cưa + 4 0 % lõi ngô + 6% cám gạo + 8% bột ngô + 1% C a C 0 3
4 5% mùn cưa + 4 0 % Bã mía + 6% cám gạo + 8% bột ngô + 1% C a C 0 3
45% mùn cưa + 40% bông hạt +6% cám gạo + 8% bột ngô + 1% CaCOj Nhiệt độ thích hợp cho hệ sợi Đầu khỉ phát triển là 22-25°C
Nhiệt độ thích hợp cho ra quả thể là 18-22°c
Quả thể nạc, gần như trắng toát khi tươi, trở thành màu nâu nhạt khi khô
Đ ược tạo thành từ m ột khối không phân nhánh, k ích thước 5 -1 0 (1 5 )c m , dạng cầu đến bán cầu dẹt (g iố n g như đầu khỉ), bám và o g iá thể Mặt dưới hình thành
chiều dài hoặc hơn nữa, l-2mm đường kính Bào tử hình cầu đến gần hình cầu, kích thước 5-6,5 X 4-5,5|im đường kính, gần như nhẵn đến gai nhỏ, trong suốt
Bụi bào tử màu trắng có sắc thái xám M ọc trên g ồ m ục củ a các cây lá rộng, đặc biệt là Q uercus và Juglans Là loài nấm án và nấm dư ợc liệu quý H iện được
nuôi trồne chủ độne
Q uả thể nấm trên trên n su ồ n cơ chất tổn g họp
4 Inonotus aff rickii
* T r ê n m ôi t r ư ò n g th ạ ch
N ấm ch o phép phân lập thuần khiết khá dề dàng trên m ôi trường thạch Khi nuôi cấy ch o hệ sợ i màu trẳng vàng, sau chuyển dần sa n e màu vàn g nâu; hệ sợi
3 8
Trang 40dạng “bột", bét lại Dôi khi cũng quan sát thấy dạng vấn hợp của sợi nấm, hình
thành nên các quả thê phôi thai Cuối cùng các sợi nấm này đều chuyển thành màu nâu toi và hình thành nên hậu hào tử
* Sự m ọ c và hìn h t h à n h q u ả th ể của n ấm trên giá thể
N ấm được nuôi cấy trên giá thể mùn cưa có bổ su ng dinh dưỡng Sợi nấm đầu tiên màu trắng, lan khẳp giá thể, sau chuyển dần sang màu vàn g C uối cùng hình thành nên quà thể hình cầu, hình c ù với rất nhiều g iọ t nư ớc ứ đọng trên
bề mặt (g u tion ) màu vàn g da cam rất đặc trưng.
5 10 3 6 6 - Xylaria s p 1.
sau đó ch uyển sang màu nâu nhạt có sac thái h o n e, bện kết dần lại và hình thành
3 9