Tính toán áp suất trong bình thủy nhiệt theo nhiệt đ ộ ..... Cấu trúc và tính chất quang của các hạt nano Z nS:M n theo thời gian thủv n h iệt.... Cấu trúc và tính chất quang của các hạt
Trang 2M Ở Đ À U 1
C h ư ơ n g 1: T Ỏ N G Q U A N V Ê V Ạ T L I Ệ U N A N O 2
1.1 Phân loại vật liệu n a n o 2
1.2 Cấu trúc vật liệu nano Ảnh hưởng của các kim loại chuyển tiếp lên cấu trúc, vùng năng lư ợn g của vật liệu n a n o 4
1.2.1 Cấu trúc m ạ n g tinh thể lập phương hay S p h a le r it e 4
1.2.2 Cấu trúc m ạng tinh thê lục giác hay W u r z it e 5
1.2.3 H ằng số m ạng và kích thước h ạ t 6
1.3 Ành hư ởng cua các kim loại chuyển tiếp lên cấu trúc và v ù n g năng lượng cùa vật liệu n a n o 7
1.4 Chế tạo vật liệu n a n o 9
1.4.1 Chế tạo các vật liệu nano dưới dạng khối (dây, bột n a n o ) 9
1.4.1.1 P hư ơng pháp thủy n h iệ t 9
1.4.1.2 P hư ơng pháp đ ồ n g kết t ù a 11
1.4.2 Chê tạo các m àng m ỏ n g n a n o 12
1.4.2.1 P hư ơ ng pháp phún x ạ c a th o d e 12
1.4.2.2 P hư ơng pháp lắng đọng hóa h ọ c 13
1.4.2.3 Phương pháp S p in c o a tin g 14
1.5 H iệu ứng giam cầm lượng từ liên quan tới kích thước h ạ t 14
1.6 ứ n g dụng của vật liệu n a n o 1 16
Chương 2: TÍNH C H Á T Q U A N G VẬT LIỆU N A N O 17
2.1 Tính chất quang cùa vật liệu nano Z nS, Z n S : M n 17
2.1.1 Phổ hấp thụ của ZnS, Z n S :M n 17
2.1.2 Phổ phát quang của Z nS, Z n S : M n 18
2.1.3 Phổ kích thích của ZnS, Z n S :M n 19
2.2 Sự bọc phù các hạt nano Z nS:M n bằng các chất hoạt hóa bề m ặ t 19
2 3 Tính chất quang của Z n S :C u 22
2.3.1 Phổ hấp t h ụ 22
2.3.2 Phổ phát q u a n g 23
2.4 Tính chất quang của ZnO, Z n O : C o 25
2.4.1 Phổ hấp thụ cùa ZnO và Z n O : C o 25
Trang 32 4 2 Phổ phát quang của ZnO và Z n O :C o 25
2.5 Thiết bị thực n g h i ệ m 27
Chương 3: KÉT Q U Ả T H Ụ C N GHI ỆM VÀ T HẢ O L U Ậ N 28
3.1 N g h iê n cứu, c h ế tạo hệ tạo mẫu bột nano bàng phương pháp thủy n h i ệ t 28
3.1.1 Tính toán áp suất trong bình thủy nhiệt theo nhiệt đ ộ 28
3.1.2 Bình thuỳ tinh chịu n h i ệ t 30
3.1.3 Bình t e f l o n 31
3.1.4 Bình thép kh ô n g g ỉ 32
3.1.5 C ác m iế n g đ ệ m 33
3.1.6 Lắp g hép đ ồ n g b ộ 34
3.2 N g h iê n cứu, c h ế tạo hệ tạo m àng m ò ng bằng phương pháp s p i n c o a t i n g 35
3.2.1 C h ế tạo giá đỡ tạo m à ng m ò n g 36
3.2.2 Lắp đặt giá đỡ với máy quay li t â m 37
3.3 X â y đự ng quy trình chế tạo các hạt nano ZnS, Z nS:M n, Z n O :C o bằng phương pháp thùy n h i ệ t 38
3.3.1 Q u y trình ch ế tạo các hạt nano Z n S 38
3.3.2 Q u y trình chế tạo các hạt nano Z n S : M n 39
3.3.3 Q u y t r ì nh c h ế t ạo các hạt n a n o Z n O : C o : 40
3.4 X â y dự ng quy trình chế tạo các bột nano ZnS:M n, ZnS:C u bằng phương pháp đồng kết t ủ a 41
3.5 Q u y trình chế tạo m àng m ỏ n g Z n S:M n/PV P, Z n S :C u /P V A bàng phương pháp s p i n c o a t i n g 42
3.6 Cấu trúc và tính chất quang của các hạt nano ZnS, Z n S:M n chế tạo bằng phương pháp thủy n h iệt 42
3 6.1 Cấu trúc và tính chất quang cùa Z n S 42
3 6 1 1 Cấu trúc và hình thái học của các hạt nano Z n S 42
3 6 1 2 Tính chất quang của các hạt nano Z n S 45
3.7 Cấu trúc và tính chất quang cùa hạt nano ZnS:M n chế tạo bằng phưưng pháp thủy n h iệ t 47
3.7.1 Cấu trúc và tính chất quang của các hạt nano Z n S:M n theo hàm lượng Mn 47 3.7.1.1 Cấu trúc và hình thái h ọ c 47
Trang 43.7.1.2 Tính chất quang của các hạt nano XnS:M n theo hàm lượng M n 49
3.7.2 Cấu trúc và tính chất quang của các hạt nano Z nS:M n theo nhiệt độ thủy n h i ệ t 52
3.7.2.1 Cấu trúc và hình thái h ọ c 52
ỉ 1 2 2 Tính chất quang của các hạt nano ZnS:M n theo nhiệt độ thùy n h i ệ t 54
3 7.3 Cấu trúc và tính chất quang của các hạt nano Z nS:M n theo thời gian thủv n h iệt 57
3.7 3 1 Cấu trúc và hình thái học cùa các hạt nano Z n S : M n 57
3 1 3 2 Tính chất quang cùa các hạt nano ZnS: M n 59
3.7.3.3 Tính chất quang của các hạt nano ZnS:M n theo bước só n g kích t h íc h 61
' 8 Cấu trúc v à tính chất của ZnO:Co chế tạo bàng phương pháp thủy n h i ệ t 62
3.8.1 Cấu trúc và hình thái h ọ c 62
3.8.2 Tính chất quang của Z n O :C o 64
5.9 Cấu trúc và tính chất quang của các hạt nano ZnS :Mn chế tạo bằng phương pháp đ ồ n g kết t ủ a 66
3.9.1 Cấu trúc v à hình thái học cùa các hạt nano ZnS : M n 66
3.9.2 Tính chất quang của các hạt nano ZnS : M n 68
3.10 Cấu trúc và tính chất quang của các hạt nano ZnS:C u chế tạo bàng phương pháp đồng kết t ủ a 72
3.10.1 Cấu trúc và hình thái học của các hạt nano Z n S :C u 72
3.11 Cấu trúc và tính chất quang của các m àng m ỏ n g Z n S /P V P , Z n S :M n /P V P 76
3.11.1 Cấu trúc và hình thái bề mặt của của các m àng m ỏ n g Z n S /P V P và Z n S : M n / P V P 76
3.11.2 Tính chất quang cùa các màng m ỏ n g Z n S /P V P , Z n S : M n / P V P 78
3.12 Cấu trúc và hình thái bề mặt màng m ỏ ng Z n S :C u /P V A 80
3.12.1 Cấu trúc và hình thái h ọ c 80
3.12.2.Tính chất quang cùa m àng m ỏng Z n S : C u / P V A 82
K Ế T L U Ậ N C H Ư N G 85
TÀI LIỆU THAM K H Ả O 87
Trang 5TS N g u y ễ n A n h Tuấn, ThS Bùi H ồ n g Vân, ThS N g u y ễ n D u y Tiến,
ThS Đ ỗ Xuân T iến , C N Đ ặ n g Văn Thái, C N Tạ Bá C hiến, C N Phù ng Thị Hiền,
t- Làm s á n g tỏ vai trò cùa các ion kim loại chuyển tiếp C o 2+, M n 2\ C u2+ tro n g việc nâng ca o h iệ u suất phát quang của vật liệu.
- Nội dung nghiên cứu:
Trang 6* K ế t q u ả k h o a h ọ c :
- T h u t h ậ p tài l iệu về m ộ t sô tính c hấ t q u a n g c ủ a vật liệu n a n o Z n S , Z n O p h a t ạp c ác k im
loại chuyên tiếp c ó lớp v ỏ điện tử 3d chưa lâp đầy như Cu, Mn, C o k h ô n g b ọ c phủ v à có
bọ c phu p o ly m er
- N g h iê n cứu, c h ế tạo:
+ Hệ tạo mẫu bột nano bằng ph ư ơ n g pháp thủy nhiệt
+- Hệ tạo mẫu m à n g m ò n g băng phương pháp spincoating
- Đ ư a ra quy trinh chế tạo:
+ Các bột nano Z n S, Z n S:M n, Z n O :C o bằng phư ơng pháp thủy nhiệt,
+ Các bột nano ZnS:M n; ZnS:C u bàng phư ơ ng pháp đ ồ n g kết tủa
+ Các mẫu m à n g m ỏ n g Z nS:M n bọc phủ PV P, ZnS:Cu b ọ c phủ P V A bằng phư ơ ng pháp spincoating
- Chê tạo một s ố mẫu bột nano:
+ ZnS, ZnS:M n; Z n O :C o bang phư ơ ng pháp thủy nhiệt;
- X á c định đư ợ c bàn chất của các dịch chuyển bức xạ, hấp thụ trong các hạt nano
ZnS:M n và cơ c h ế kích thích các điện tử 3 d 5 cùa các ion M n +2 trong tinh thể ZnS
+ Kết quả ứng dụng:
+ Kết quả công bố: (08)
+ 01 bài báo đ ă n g ờ tạp chí quốc tế
+ 03 bài báo đ ă n g ở tạp chí khoa học chuy ên ngành:
- Tạp chí Physic co m m u n ic a tio n
- Tạp chi hóa h ọ c
- Tạp chi hóa h ọ c va ứng dụng
2 C á c k ế t q u ả đ ạ t đ ư ợ c :
Trang 7+ 04 báo cá o khoa h ọ c đăng ở ký yếu hội nghị khoa học c h u y ê n ngành
- Hội nghị N C S , C ao học, V inh, năm 2011
- H ội nghị chất ran v à khoa học Vật liệu toàn quốc lần thứ 7 năm 2011 (0 2 )
- Hội nghị Q u a n g h ọ c Ọ uang phồ toàn Q u ố c lần 7, Thành phố H ồ Chí M inh, năm 2 0 1 2
* Ket quả đào tạo:
+ Đang h u ó ng dẫn chính Olvà h u óng dẫn phụ 02 NCS
+ Đã hiróng dẫn:
- 06 luận văn Thạc sĩ
- 06 khóa luận tốt nghiệp
+ Tình hình kinh phí của đề tài
Trang 8B R I E F R E P O R T
T i t l e :
S t u d y o f the sy n th esis and optical property o f nanoparticles and thin film s based on A 2B 6
m a teria ls doped w ith transition metal ions
Co de : QG.l 1.07
C o o r D i m a t o r : A s s o c P r o f D r P h a m V a n B e n
K e y im p l e m e n t s : N g u y e n A n h Tuan, Bui H o n g V a n , N g u y e n D u y T ien , D o Xuan Tien,
D a n g V a n Thai, Ta B a Chien, Phung Thi H ien, T ruon g Thi L u y en
1 Obj ect and content o f this study:
- Object:
+ Study o f the sy nthesis and optical property o f nan o p a rticles b a sed on A 2B 6 (ZnO,
Z n S ) material doped with C o 2\ M n+, C u 2+ transition m eta ls w ith differen t siz e s
+ Study o f the role o f transition metal ions C o 2*, M n +, C u 2+ in im p r o v in g optical
ef fic ie n c y o f this materials
- Content:
+ T o s y n th esize the nanoparticles based on (Z n O , Z n S ) A 2B 6 m aterials d o p e d with
C o +, M n 2+, C u2+ with different s iz e s by m eth o d s su c h as h ydrotherm al s y n th e sis, c o precipitation.
-+ T o fabricate the thin -film s from the g iv e n m aterials by s p in c o a tin g m ethod.
-+ T o study the optical properties o f the prepared n a n o -m a te r ia ls by optical spectral
m e t h o d s w h ic h include p h o to lu m in e sc en ce , Ram an scattering, tim e -r e so lv e d -
lu m in e s c e n c e spectra etc To elucidtae the role o f transition m etal io n s in im p ro v em en t o f optica l e ff ic ie n c y o f g iv en materials.
■+ To investigate the influence o f p o ly m e r -ca p p in g and t h in -f ilm in g o f nanoparticles
on optical property o f materials.
2 Main results:
*Results in science
- K n o w l e d g e o f references about optical properties o f Z n S , Z n O nanom aterials doped with 3d unfilled electronic shell transition m etals u nca pp ed or c a p p e d w ith polym er.
- M aterials preparation equipment:
+ Fabrication o f a sy ste m for the preparation o f n a n o p o w d e r s by hydrotherm al m ethod + Fa brication o f a sy ste m for the preparation o f thin film s by s p in c o a tin g m ethod
- K n o w l e d g e about efficient preparation process:
Trang 9+ ZnS, Z n S:M n, Z n O :C o nanop ow ders hv hydrothermal m ethod
+ Zn S:M n, Zn S:C u nan o p o w d ers by co-precipitation method
+ P V P -c a p p ed Z n S :M n and P V A -ca p p e d ZnS:Cu thin film s by spincoating method.
- O btaining o f h ig h-quality nanop ow ders sam p les such as: Z n S, ZnS:M n; Zn O :C o by hydrothermal m ethod, Z nS:M n, ZnS:C u, by co-precipitation m ethod and PV P-caped
Z n S :M n , P V A - c a p p e d ZnS:C u thin film s by spincoating.
- K n o w le d g e about structural and optical properties o f s y n th e siz e d n anop ow ders, thin
films s u c h as: p h o to lu m in e s c e n c e , p h o to lu m in e sc en ce excitation, absorption
- K n o w l e d g e about the ph y sics o f radiation and absorption p r o c e ss e s in M n-do ped ZnS nanoparticles and ex cita tio n m ech a n ism o f 3d5 electrons o f M ii2+ ions in Z nS crystal.
+ Applications:
+ Publications: (08)
+ 01 paper p u b lish ed in international journal
+ 0 3 papers p ub lished in scientific journals
- P hysics c o m m u n ic a tio n
- C h em ica l journal
- C h em ica l and a pplication journal
+ 0 4 scien tific reports published in the proceed ings o f scien tific c o n fer e n c e
- T h e C o n fe r e n c e on Natural S c ie n c e for Masters and P hD Students in V inh, 2011
- T h e 7th N a tio n a l C o n fe r e n c e on So lid State P hysics & Material S c ie n c e , H o Chi Minh City, 7 -9 /2 0 1 1 (02).
- T h e 7th International C o n fe r e n c e on Photonics and A p p lic a tio n s, 2 6 - 2 9 N o v , 2 0 1 2 , H o Chi M inh City, V ietn am
- The E lectricity, water, material falicities spending: 8 0 0 0 0 0 0 V N Đ
- C o n fe r e n c e s and o f fic e supplies: 1 5 6 0 0 0 0 V N Đ
- E x p e n se acount: 7 0 0 0 0 0 0 V N Đ
- Rental: 9 6 0 0 0 0 0 0 V N Đ
- P r o fessio n a lly proficient spending: 7 3 0 0 0 0 0 0 V N Đ
Trang 10M Ỏ ĐÀU
C á c v ậ t l iệu n a n o A2B6 ( Z n S , Z n O ) v ới n h ữ n g đ ặ c đ i ể m n ổ i bật: c h u y ể n m ứ c
thẳng, độ rộ n g v ù n g cấm v à n ă n g krợng liên kết e x c it o n lớn (ở 3 0 0 K E g - 3 ,6 7 e V đối với Z n S , E g = 3 , 3 7 e V đôi v ớ i Z n O ) d ư ợ c ứ n g d ụ n g rộ n g rãi tron g các d ụ n g cụ
q u a n g đ i ệ n t ử n h ư q u a n g trở, đi ốt p h á t q u a n g , đ è n ố n g , l a s e r n g ầ u n h i ê n v à c ác
cửa sổ trong su ố t ở v ù n g khả kiến v à v ù n g h ồ n g ng o ạ i gần [ 1 - 1 5 ] Phổ phát quan g
c ủ a c ác v ậ t liệu n à y t ừ 4 , 2 K đ ế n 3 0 0 K , g ồ m n h ữ n g v ạ c h , n h ữ n g đ á m đ ặ c t r ư n g c h o
e x c i t o n t ự d o ; e x c i t o n liên k ế t t rê n c á c d o n o r , a c c e p t o r ; c á c n ú t k h u y ế t c ủ a Z n , s ,
O; c ác n g u y ê n tử điền kẽ của c h ú n g v à cá c trạng thái bề m ặt [ 1 - 1 5 ]
Khi p h a t ạ p c á c i on k i m loại c h u y ể n t iế p vớ i l ớp v ỏ đ i ệ n t ử 3 d c h ư a l ấp đ ầ y
n hư : C u , M n , C o v à o c ác v ậ t liệu n a n o Z n S , Z n O thì c á c i o n k i m loại n à y t ạ o lên
n h ữ n g m ứ c n â n g l ư ợ n g x á c đ ị n h t r o n g v ù n g c ấ m , vì t h ế t r o n g p h ổ p h á t q u a n g c ủ a
c h ú n g n g o à i c á c đ á m đ ặ c t r ư n g c h o Z n S , Z n O c ò n x u ấ t h i ệ n đ á m v ù n g x a n h lá cây,
da cam - v à n g v à đ ỏ đặc trưng c h o c á c ion C u 2+, M n 2+, C o 2+ [ 1 2 -1 5 , 17,18]
Đ e c h ế t ạ o c á c v ậ t liệu n a n o Z n S , Z n O p h a t ạ p c á c k i m loại c h u y ể n t iế p n g ư ờ i
các ion kim loại c h u y ể n tiếp c ó lớp v ỏ điện tử 3d chư a lấp đầy c ó kích thước nano
vừ a c ó ý n g h ĩa n g h iê n cứu c ơ bản, v ừ a c ó ý ng hĩa thực tiễn D o đó, c h ú n g tôi thực
hiện đề tài: “Nghiên cứu chế tạo và tính chất quang của hạt nano và màng mỏng
trê n c ơ s ở v ậ t l iệ u A 2B 6 p l ia tạ p k im l o ạ i c h u y ể n t i ế p ”. B á o c á o tổn g kết đề tài
g ồ m 3 c h ư ơ n g : C h ư ơ n R 1 T ổ n g q u a n v ề v ậ t liệu n a n o , C h ư ơ n g 2 T í n h c h ấ t q u a n g
c ủ a v ật liệu n a n o , C h ư ơ n g 3 K e t q u ả t h ự c n g h i ệ m v à t h ả o luận
Trang 11C h ư ơ n g 1: T O N G Q U A N VÈ V Ạ T LIỆU N A N O
1.1 Phân luại vật liệu nnno
V ậ t liệu b á n d ẫ n đ ư ợ c p h â n r a t h à n h vật l iệu k h ố i ( h ệ b a c h i ề u 3 D ) v à v ậ t liệu n a n o , t r o n g đ ó v ậ t l iệu n a n o lại d ư ợ c c h i a t h à n h : v ậ t l iệu n a n o hai c h i ề u 2 D ( m à n g n a n o ) , v ậ t liệu n a n o m ộ t c h i ề u 1D ( t h a n h n a n o , d â y n a n o ) v à v ậ t liệu n a n o
ITinh 1.1: P h ổ m ậ t đ ộ tr ạ n g t h á i lư ợ n g tử c ủ a v ậ t liệ u k h ố i (H ệ 3 c h iể u 3 D ).
* Với vật liệu nano hai chiều 2D
ỉfinh 1.2: P h ô m ậ t đ ộ t r ạ n g th á i lư ợ n g tử c ù a v ậ t liệ u n a n o h a i c h iề u 2 D
* Vật liệu nano một chiều ID
Trang 12d i ễ n q u a h à m d e l t a :
- ^ Energy
H ìn h 1 4 : P h ô m ậ t đ ộ t r ạ n g t h á i l ư ợ n g tử c ủ a v ậ t liệ u n a n o k h ô n g c h iề u GD
B ứ c t r a n h t ổ n g q u á t v ề v ậ t l i ệ u b á n d ẫ n k h ố i ( h ệ b a c h i ề u ) v à v ậ t liệu n a n o ( h ệ h a i c h i ề u , m ộ t c h i ề u , k h ô n g c h i ề u h o ặ c c h ấ m l ư ợ n g t ử ) v à p h ổ m ậ t đ ộ t r ạ n g
t há i l ư ợ n g t ử c ủ a c h ú n g đ ư ợ c d ẫ n r a ở h ì n h 1.5:
Nod (E)
Trang 133D (Quantum Well) (Quantum Wire) (Quantum Dot* (BuLk)
1.2.1 C ấ u trúc m ạn g tinh thể lập p h ư ơ ng hay Sphalerite
Trang 14N h ó m đôi x ứ n g k h ô n g gian cùa Sphalerite là T ] - F 4 3 m Ở câu trúc Sphalerite, m ồ i ô m ạ n g n g u y ê n tổ c ó 4 phân tử A 2B 6 (Z n S ) M ỗ i n g u y ên tử A (Z n) dược bao quanh bởi 4 n g u y ê n tử B ( S ) đ ư ợ c đặt trên c á c đỉnh của tứ diện ờ c ù n g
k h o ả n g c á c h 7 3 — , trone đ ó a là h à n g s ố m ạng N g o à i ra bất k ỳ m ột n g u y ê n tố nào
4 thuộc c ù n g m ộ t loại c ũ n g đ ư ợ c bao quanh bởi 12 n g u y ê n tử c ù n g loại đó ở kho ả n g
cách \Í2 — , trong đ ó 6 n g u y ê n tử dặt ờ lục g iá c nằm trên c ù n g m ộ t mặt phẳng, cò n
6 n g u y ê n tử c ò n lại tạo thành m ộ t phản lăng kính tam g iá c N ế u đặt các n g u y ê n tử cùa m ột n g u y ê n tô B ( S ) ở c á c nút m ạ n g lập p h ư ơ n g , tâm m ạ n g c ó toạ độ cầu là (0,
0, 0 ) thì cá c n g u y ê n tử của n g u y ê n tố kia tại các nút m ạ n g c ù a tinh thể sphalerite
này n hư n g v ớ i nút m ạ n g đầu c ó tọa độ
1.2.2 C ấ u trúc mạn g tinh thể lục giác hay Wurzite
K hi 2 tứ diện cạnh nhau đ ư ợ c định h ư ớ n g s a o c h o c á c đáy tam g iá c so n g
s o n g v ớ i nhau thì s ẽ tạo thành tinh thể c ó cấu trúc lục g iá c hay Wurtzire.
H ì n h 1 8 : c ấ u t r ú c W u r t z ir e c ủ a t i n h th ể A 2B 6
5
Trang 15c ấ u trúc d ạ n g W urtzire đ ư ợ c xây d ự n g trên quy luật x ế p cầu theo hình 6
đ ư ợ c đ ặ c t r ư n g b ằ n g k h o ả n g c á c h g i ữ a hai m ặ t liên t iế p d hk| (kí h i ệ u là d) D ự a v à o
đ i ề u k i ệ n B r a g g [ 37] :
T r o n g đ ó 9 là g ó c n h i ễ u xạ , \ là b ư ớ c s ó n g tia X , n = 1 ,2, 3 t a x á c đ ị n h đ ư ợ c
k h o ả n g c á c h (1 t ư ơ n g ứ n g đối với m ỗi giá trị cùa n v à X. G iữ a k h o ả n g cách d và
c á c h à n g s ổ m ạ n g a, b, c đ ư ợ c liên h ệ với n h a u t h e o c á c c ô n g t h ứ c sau:
Trang 16N h ó m đối xứng không gian
Trang 17g â n với b á n k í n h i on c ủ a Z n ( 0 8 8 A ° ) n ê n s ự c ó m ặ t c ủ a c h ú n g t r o n g Z n S , Z n O
k h ô n g l à m t h a y đ ổi c ấ u t r ú c m ạ n g t i n h t hể n h ư n g c ó t hè l à m t h a y đ ổi h à n g số
m ạ n g s o v ớ i k h i c h ư a p h a t ạ p [36, 38],
N g o à i r a thì s ự c ó m ặ t c ủ a c á c ion k i m loại c h u y ể n t i ế p n à y c ó t h ể l à m t h a y đồi đ ộ r ộ n g v ù n g c ấ m K h i t ă n g h à m l ư ợ n g t ạ p c hấ t, đ ộ r ộ n g v ù n g c ấ m g i ả m đ ế n
m ộ t g i á trị n à o d ó, s a u đ ó t ă n g khi t iế p t ục t ă n g h à m l ư ợ n g t ạ p c hấ t N g u y ê n n h â n
c ủ a h i ệ n t ư ợ n g n à y là d o t ư ơ n g t ác t r a o đổi s-d g i ữ a c á c đ i ệ n t ử 3d c ủ a c á c i o n từ với c á c đ i ệ n t ử dẫ n Đ ẻ giải t h í c h h i ệ u ứ n g trật t ự t ừ l iên q u a n đ ế n t ư ơ n g t ác t r a o đổi s -d R B B y l s m a , W M B e c k e r v à J D i o u r i , J P L a s c a r g đ ã d ù n g H a m i l t o n t ư ơ n g tác [39, 40] ,
Trang 18E g (x ,T ) = E 0g ( x ,T ) + d x - ( « T 2)/(T + P ) - bXT ( 1 1 3 ) trong đó a , (3 là h ệ s o d ịc h c h u y ể n nhiệt đ ộ c ủ a độ rộng v ù n g c ấ m ứ ng với vùng nhiệt độ c a o và thấp
1.4 Chế tao vât liêu na no
1.4.1 C hế tạo các v ật liệu nano d ướ i d ạ n g khối (dây, bột nano)
Trang 19kín I lệ k í n n à y là m ộ t b ì n h t h ủ y n h i ệ t t h õ a m ã n c á c đ i ề u k i ệ n : T r ơ v ới axit, ha/.ơ,
t r o n g n ư ớ c c ù a h â u h ế t c á c c h ấ t v ô c ơ ở n h i ệ t đ ộ c a o , á p s u ấ t l ớn v à s ự t inh t h ể h ó a
c ủ a c h â t l ỏ n g v ậ t l iệ u h ò a tan
H ìn h 1 1 0 : Đ ư ờ n g á p - đ ẳ n g nhiệt c ủ a q u ả trình thủy nhiệt
D ự a v à o c á c kết quả thự c n g h iệ m , ta thấy k h o ả n g nhiệt đ ộ đ ư ợ c d ù n g trong quá trình thủy n h iệ t từ 1 0 0 ° c đ ến 1 8 0 0 ° c , áp suất k h o ả n g 15 atm đến 104 atm Các
thí n g h i ệ m d ù n g p h ư ơ n g p h á p t h ủ y n h i ệ t đ ư ợ c g i ữ ổ n đ ị n h , t r á n h r u n g đ ộ n g ở n h i ệ t
đ ộ v à á p s u ấ t k h ô n g đổi
Đ ầ u t iê n, c h ấ t l ỏ n g t h ủ y n h i ệ t c hỉ b a o g ồ m n ư ớ c v à c á c t i ề n c h ấ t ( đ i ể m I trên đ ỏ thị) C á c t i ề n c h ấ t n à y l iê n t ụ c bị h ò a t a n , k h i ế n c h o n ồ n g đ ộ c ủ a c h ú n g
t r o n g h ồ n h ợ p l ỏ n g n g à y c à n g t ă n g lên T h ậ m c h í , k hi v ư ợ t q u a đ i ể m gi ới h ạ n b ã o
h ò a ( đ i ể m q u á b ã o h ò a - đ i ể m II) t hi v ậ t l iệ u t i ề n c h ấ t v ẫ n t i ế p t ụ c bị h ò a tan D o
c ù n g đ i ề u k i ệ n thì t i ề n c h ấ t c h ư a k ế t t i n h s ẽ bị t a n n h a n h h ơ n là c á c t iền c h ấ t kết tinh Đ ộ r ộ n g v ù n g q u á b ã o h ò a p h ụ t h u ộ c v à o á p s u ấ t ( t ă n g k h i á p s u ấ t t ă n e ) v à đ ộ
Trang 20nhiệt N h iệ t độ đ ó n g vai trò quan trọng ch o sự hình thành sản phâm c ũ n g như ôn dịnh nhiệt đ ộ n g h ọ c c ủ a các pha sản phẩm Á p suất cần thiết c h o sự hòa tan,
k h o ả n g q u á bão h ò a tạo ra sự tinh thể hóa c ũ n g như g ó p phần tạo ra sự ổn định nhiệt đ ộ n g h ọ c của pha sản phẩm Thời gian c ũ n g là m ộ t th ô n g s ố quan trọng bởi
vì các pha ổ n định d iễ n ra trong thời gian ngấn, c ò n c á c pha cân b à n g nhiệt đ ộ n g
h ọ c lại c ó xu h ư ớ n g hình thành sau m ộ t k h o ả n g thời g ian dài [32].
Ư u điểm:
- C ó khả n ă n g đ iề u chỉnh kích thư ớ c hạt b ằ n g n h iệ t độ thủy nhiệt.
- C ó khả n ă n g đ iê u chỉnh hình d ạ n g các hạt b à n g c á c vật liệu ban đầu.
- T hu đ ư ợ c sản phẩm chất lư ợ n g c a o từ c á c vật liệu k h ô n g tinh khiết ban đầu.
- C ó thể d ù n g cá c n g u y ê n liệu rẻ tiền để tạo các sản phẩm c ó giá trị.
- C ó thể sử d ụ n g nhiều n g u y ê n liệu v à o khác nhau, là p h ư ơ n g pháp đơn giản
c h ế tạ o tinh thể dưới nhiệt độ và áp suất cao.
T ro n g p h ư ơ n g pháp đ ồ n g kết tủa c ó hai vấn đề cần lưu ý:
* Đ ả m b ả o đ ú n g q u y t r ì n h đ ồ n g k ế t t ủ a n g h ĩ a là đ ồ n g t h ời k ế t t ủ a c ả ha i k i m loại
đó.
* Phải đ ả m bào tron g hồ n hợp pha rắn chứa hai ion kim loại th e o đ ú n g tỉ lệ như trong sản phẩm g ố m m o n g muốn: C h ú n g ta đã biết tích s ố tan của cá c chất khác nhau là rất khác nhau D o đó trong hỗ n hợp hai chất kết tủa c ó thể chứa hai kim loại k h ô n g đ ú n g như hai kim loại đ ó trong d u n g dịch chuẩn ban đầu V ì v ậ y v iệ c
c h ọ n điều k iệ n để thu đ ư ợ c kết tủa c ó tỉ lệ cá c c ation kim loại th e o ý m uốn đòi hỏi phải tiến hành thực n g h iệ m h o ặ c tính toán trước:
- P h ư ơ n g p h á p tín h : T ừ các p h ư ơ n g trình phản ứ ng khi hệ đạt trạng thái cân bàng
ta tính n ô n g độ của c á c sản phẩm tạo ra dựa v à o giá trị tích s ố tan K của mỗi
p h ư ơ n g trinh phản ứ n g trong các tài liệu tham khảo T ừ đ ó ta x á c định tỉ lệ dung dịch han đầu.
Trang 21- P h ư ơ n g p h á p th ự c n g h iệ m : T iê n hành phân tích thành phân kêt tủa của tât cà c á c
m ẫu c h ế tạo, từ đó đưa ra c ô n g thức thực n g h iệ m g iữ a pha kết tủa phụ thuộc v à o tỉ
lệ củ a c á c c a tio n kim loại trong d u n g dịch ban dâu.
Ư u điểm : D ù n g p h ư ơ n g pháp hóa h ọ c để tăng m ứ c độ tiếp x ú c g iữ a các chất tham gia phản ứ n g v à hạ nhiệt độ phản írng P h ư ơ n g pháp này c h o sản phẩm dư ớ i dạng bột m ịn hơn sản phẩm thu đ ư ợ c theo p h ư ơ n g pháp g ố m truyền thống Ở
p h ư ơ n g p há p đ ồ n g kết tủa, hiện tư ợn g k h u ếch tán của c á c chất tham gia phản ứ n g
C ơ s ở cù a p h ư ơ n g pháp này là dựa v à o hiện t ư ợ n g bắn phá của các hạt c ó
n ă n g lư ợ n g c a o v à o bề mặt cùa vật rắn làm bia (đ ư ợ c g ầ n v ớ i c a tố t) làm bật ra c á c
n g u y ê n tử c ủ a vật liệu làm bia C ác n g u y ê n tử này đ ư ợ c gia t ố c trong m ộ t điện trư ờ ng g iữ a bia v à đế (đ ư ợ c gán v ớ i anốt) bay đến bám v à o đế rồi lẳng đ ọ n g tạo thành m à n g m ỏ n g [32].
C ác hạt t h ư ờ n e d ùn g để bẳn phá bia là khí trơ như a rgon h o ặ c hỗn hợp khí
a rgon với khí k íc h hoạt là o x i hav nitơ M à n g m ỏ n g đ ư ợ c c h ế tao bằ ne p h ư ơ n e
p háp này c ó chất lư ợ n g rất tốt như: độ sạch, độ đồne, nhất, đ ộ định h ư ớ n g ca o và có
t h ể diều k h iể n đ ư ợ c độ dày của m à n g [32],
Nguyên từ kích thích ° A
Khí Ar
H ình 1 11: H ệ tạ o m à n g m ó n g b a n g p h ư ơ n g p h á p p h ú n x ạ c a th o d e
Trang 22P h ư ơ n g pháp lắng đ ọ n g hóa h ọ c (C h e m ic a l V a p o ur D e p o s t it io n - C V D ) d ù n g
đê tạo c á c m à n g m ỏ n g băng cá c h ch o cá c chất hóa h ọ c ban đâu (precursor) phản ứng vớ i nhau và lang đ ọ n e trên dế đã dư ợ c n â n g nhiệt đ ể hình thành m à n g vật liệu rắn trên đ ế [3 2 ].
Sự hình thành vật liệu của p h ư ơ n g pháp C V D bao g ồ m c á c quá trình:
a V ậ n c h u y ê n c á c p r e c u r s o r v à o b u ồ n g p h ả n ứ n g : Q uá trình n à y nhăm c u n g cấp liên tục v à đ ô n g nhất lư ợ n g precursor để lang đ ọ n g trên đế Precu so r sẽ đư ợ c d ù n g nhiệt để làm h ó a hơi, sau đó hơi precusor đ ư ợ c đưa v à o b u ồ n g phản ứ ng bàng d ò n g khí m ang.
b C á c p r e c u r s o r p h ả n ứ n g v ớ i n h a u v à lắ n g đ ọ n g tạ o m à n g : hơi cá c loại precusor
sau khi đ ư ợ c d ò n g khí m a n g đưa v à o b u ồ n g sẽ phản ứ ng vớ i nhau, c á c phản ứ ng này c ó thể x ả y ra ở pha khí rồi m ới lắng đ ọ n g x u ố n g đ ế hay c á c chất khi khu ếch tán x u ô n g bê mặt đế m ớ i phản ứ ng với nhau h o ặ c xảy ra đ ồ n g thời hai quá trình trên.
c Q u á tr ìn h g i ả i h ấ p c á c s ả n p h ẩ m p h ụ : c á c sản p h ẩ m phụ sau phản ứ ng đ ư ợ c giải hấp ra k h ỏ i bề mặt đế và đư ợ c đưa ra khỏi b u ồ n g phàn ứ n g th e o d ò n g khí mang.
số các hệ C V D chỉ hoạt đ ộ n g trên 6 0 0 ° c N g o à i ra c ó thể tạo thành các sản phẩm
13
Trang 23phụ (lộc hại sau phản ứng Vi thế, hệ th ố n g x ử lý chất thải của hệ C V D c ầ n dircYc
thiết kế an toàn để b ả o v ệ ch o m ôi trường.
- U u đ iể m c ù a p h ư ơ n g pháp là t ạ o m à n g m ỏ n g dễ d à n g v à nhanh c h ó n g phủ dưcc
nh iề u lớp m à n g lên đế.
- N h ư ợ c đ iể m của p h ư ơ n g pháp là m à n g c ó thể k h ô n g đ ồ n g đ ều nếu đ ế bị n g h ê r g
h o ặ c hoạt chất k h ô n g tập trung v à o tâm đế.
1.5 Hiệu ứ n g giam c ầm l ượng tử liên quan tói kích t h ư ó c hạt
Vật liệu n a n o là loại vật liệu c ó kích thư ớ c từ l - 1 0 0 n m vớ i nhiều tính thít
k hác b iệt s o v ớ i vật liệu khối c ù n g loại Khi kích thư ớ c c ù a vật liệu giả m x u ố n ị Cý
n a n o m é t, c ó hai hiện tư ợ n g đặc biệt x ả y ra :
T hứ nhât, tỷ s ô g iữ a sô n g u y ê n tử nam trên bề m ặt v à s ố n g u y ê n tử trom Ci hạt n a n o trở lên rất lớn Đ ồ n g thời năng lư ợ n g liên kểt bề mặt bị g iả m đ á n g kt V
c h u n g k h ô n g d ư ợ c liên kết m ộ t cách đầy đủ, thể hiện qua nhiệt độ n ó n g chảy hìặ- nhiệt đ ộ c h u y ê n pha cấu trúc của c á c hạt nano thấp hơn nhiều s o với vật liệu kiổ
tư ơ n g ứng B ê n cạ nh đó, cấu trúc tinh thể của các hạt v à hiệu ứ n g lư ợ n g tử của 'á', trạng t h á i điệ n tử bị ảnh h ư ờ n g đáng kể bời số n g u y ê n tử trên bề m ặ t , d ẫ n đến /ậ liệu ử c ấ u trúc n a n o c ó nhiều tính chất m ới lạ s o với vật liệu k h ố i [ 3 1 -3 5 ] ,
14
Trang 24T h ứ hai, khi kích th ư ớ c hạt g iả m x u ố n g xâp xỉ bán kính B o h r c ủ a e x c ito n trong vật liệu khôi thì xuất hiện h iệ u ứ n g g i a m c â m lư ợ n g tử trong đ ó c á c trạng thái diện tử c ũ n g như c á c trạng thái d a o đ ộ n g trong hạt n a n o bị lư ợ n g tử h oá Các trạng thái bị lư ợ n g tử h o á tro n g cấu trúc n a n o s ẽ q u y ế t định tính chất điện v à quang nói riêng, tính chât vật lý v à h o á h ọ c nói c h u n g c ủ a cấ u trúc đ ó [ 3 1 - 3 5 Ị.
B á n kính e x c it o n B o h r củ a đ ư ợ c tính t h e o c ô n g thứ c
rB =
e/i
Trong đó là kh ố i lư ợ n g hiệu củ a điện tử v à lỗ trống, e là đ iệ n tích cùa
điên tử, ti = — , h là h à n g s ổ P lă n g , £ là h à n g s ố điên m ô i.
C.B Hand jjapT
liu Ik Solids
I.UMO
HOMO
Nanopartirlf* Molecules
HOM O: trạng thái điện từ c ơ bàn, LƯ M O: trạng thái điện tử kích thích
B iê u h iệ n rõ nét thứ hai là sự m ở r ộ n g v ù n g c ấ m c ù a chất bán dẫn tăng dần lh) kích thước hạt g iả m đi v à quan sát thấy sự dịch c h u y ể n v ề p h ía c á c b ư ớ c s ó n o xaih
15
Trang 25cùa bờ hâp thụ T ro n g cá c nghiên cứ u của tác giả K a y a n u m a đã phân ch ia thành
c á c c h ế độ g ia m g iữ lư ợ n g tử theo kích thước sau :
• Khi bán kính hạt r < 2rB, ta c ó c h ế độ g ia m g iữ mạnh: c á c điện tử v à lỗ trông bị gia m g iữ m ột cách d ộ c lập, tuy nhiên tư ơn g tác g iữ a đ iệ n tử -lỗ trồng vẫn quan trọng.
• Khi r s 4 r B ta c ó ch ế độ g ia m g iữ yếu.
• Khi 2 r B á r ắ 4 r B ta c ó chế đ ộ giam g iữ trung gian.
H iệu ứ n g g ia m g iữ lư ợ n g tử sinh ra sự dịch c h u y ể n b lu e của đ ộ r ộ n g v ù n g cam , đ ồ n g thời c ó sự xuất hiện của các v ù n g co n t ư ơ n g ứ ng v ớ i sự lư ợ n g tử hoá
d ọ c th e o h ư ớ n g g ia m giữ Khi c h iề u dài v ù n g gia m g iữ tăng, độ rộ n g v ù n g cám giảm , bởi v ậ y cá c dịch c h u y ể n g iữ a c á c v ù n g dịch v ề phía các b ư ớ c s ó n g dài h(rn CIIÔÍ c ù n g thì gần đến giá trị của vật liệu khối C ác tính chất q u a n g h ọ c n h ư hấp thụ, phát q u a n g , phụ thuộc m ộ t cách chặt c h ẽ v à o kích th ư ớ c củ a c á c n a n o tinh thể.
1.6 ủ ng d ụ n g của vật liệu nano
C á c vật liệu n a n o đ ư ợ c ứ ng d ụ n g rộ n g rãi tron g c ô n g n g h iệ p , y h ọ c , kỳ thuật, n g h iê n cứ u c ũ n g như đời s ố n g [3 1 , 32],
B ột n a n o Z n S đ ư ợ c sử d ụ n g trong các đèn h uỳ n h qua n g , c á c m àn R ơngh en màn cùa cá c ố n g p h ó n g điện tử, q u a n g x ú c tác N g ư ờ i ta c h ế tạo đ ư ợ c nhiều loại
p h o to d io t trên c ơ s ở lớp c h u y ể n tiếp p-n của Z n S , suất q u a n g đ iệ n đ ộ n g của lớp
c h u y ể n tiếp p - n t r ê n tinh thể Z n S thư ờ ng đạt tới 2,5 V Đ i ề u này c h o phép hy
v ọ n g c ó n h ữ n g b ư ớ c phát triển trong c ô n g n g h ệ c h ế tạo thiết bị ghi đ ọ c qu a n g học laser c h ẳ n g hạn như làm tăng mật đ ộ ghi th ô n g tin trên đĩa, tă n g tốc đ ộ làm v iệc của c á c m á y in laser, đĩa co m p a ct, tạo khả n ă n g sử d ụ n g b ả n g m à u trộn từ 3 laser phát m àu c ơ bản N g o à i ra hợ p chất Z n S pha vớ i các kim loại c h u y ể n tiếp đư ợ c sử
d ụn g rât nhiều trong c á c lĩnh v ự c điện phát qua n g , c h ẳ n g hạn n h ư tron g các dụng
cụ bứ c xạ ele c tr o n làm v i ệ c ở dải tần rộng V ớ i v i ệ c pha th ê m tạp chất và thay đổi
n ồ n g độ tạp chất, c ó thể điều khiển đ ư ợ c độ rộng v ù n g c ấ m làm c h o c á c ứ n g dụrg
c ủ a Z n S c à n g t r ở n ê n p h o n g p h ú C á c b ột n a n o Z n O n g o à i v i ệ c ứ n g d ụ n g t r o n g các
d ụn g cụ q u a n g điện tử còn dùn g để c h ế tạo c á c random laser
16
Trang 26C h ư ơ n g 2: T Í N H C H Á T Q U A N G V Ậ T L I Ệ U N A N O
2.1 Tính chất q u a n g của vật liệu na no Z nS, Z n S : M n
2.1.1 Phổ hấp thụ c ủa ZnS, Z n S : M n
Hình 2.1 là p h ổ hấp thụ c ù a c á c hạt n a n o Z n S đ ư ợ c b ọ c phủ S o d iu m
h e x a n m e ta p h o s p h a t e ( S H M P ) v ớ i c á c khối lư ợ n g k h á c nhau [4 2 ].
hexanm eíaphosphate (SHMP) với khối lượng, khác nhau.
T rong phô này chi xuất hiện m ộ t đám hấp thụ b ờ v ù n g ở v ù n g tử n g o ạ i kho ả n g 285
nm ( 4 3 7 4 e V ) k h ô n g xuất hiện cá c đ á m hấp thụ đặc trư n g c h o c á c ion M n 2\
0 5 ■
- e - 0 5 Kĩu 2.0 gm
» 4 0 fim
A 6 0 g m-X O s
Trang 27Hình 2 3 là p h ổ phát qu a n g cùa c á c hạt nano Z n S c h ế tạo b ằ n g p h ư ơ n g pháp
đ ô n g kết tủa Khi chira bọc phủ P V P trong phố phát qu a n g cù a nó xuất hiện m ộ t đám xanh da trời rộ n g ở k h o ả n g 4 1 5 nm Đ á m này đặc trưng c h o cá c nút k h u y ết
c ủa Zn, s và c á c n g u y ê n tử điền kẽ của c húng Khi c á c hạt n a n o Z n S bọc phủ PVF5
thì c ư ờ n g đ ộ củ a đ á m xanh da trời tă ng và c ó c ự c đại c ủ a n ó dịch c h u y ể n về phía
b ư ớ c s ó n g n g a n do h iệ u ứ n g g ia m c ầ m lư ợ n g tử liên quan đến kích thư ớ c hạt [44],
Trang 28t h a y đôi h i ệ u ứ n g b ề m ặ t , đ â y là c ũ n g là n g u y ê n n h â n d ẫ n tới n h i ề u t ính c h ấ t m ới
lạ so với v ậ t l iệu k h ố i H i ệ u ứ n g b ề m ă t là h i ệ u ứ n g liên q u a n đ ế n c á c I i a u yê n tử bề
m ặ t c ủ a v ậ t liệu C á c n g u y ê n t ử t r ê n b ề m ặ t c ó n h i ề u t í n h c h ấ t k h á c hi ệt so v ớ i t ính
c h ất c ủ a c á c n g u y ê n t ử ở b ê n t r o n g l ò n g v ậ t liệu Tì s ố g i ữ a s ố n g u y ê n t ử trên b ề
m ặt và t ô n g sô n ẹ u y ê n t ừ c ủ a v ậ t l iệu g i a t ă n g k hi v ậ t liệu c ó k í c h t h ư ớ c n h ỏ dẫ n
19
Trang 29j ê n h i ệ u ứ n g b ề m ặ t t ă ng Vi d ụ , x é t vậ t liệu t ạo t h à n h t ừ c á c h ạ t n a n o h ì n h cầ u
N eu coi s ổ n g u y ê n t ử ờ t rê n b ề m ặ t là n s v à t ổ n g s ố n g u y ê n t ử là n thì ta c ó p h ư ơ n g
t rì nh liên h ệ g i ữ a c h ú n g là ns = 4n2/ì. T ừ d ó rút r a đ ư ợ c tỉ s ố g i ữ a s ố n g u y ê n tử trên b ề m ặ t v à t ổ n g s ố n g u y ê n t ử sẽ 1 à / = n/rt = 4n2'3 /n - 4/n1' = 4r(/r, v ới rn là
bá n k í n h c ù a n g u y ê n t ử v à r là b á n k í n h c ủ a hạt n a n o N h ư v ậ y , k hi k í c h t h ư ớ c c ủ a vật liệu g i ả i n t ứ c r g i ả m thì tỉ s ố / t ă n g lên K h i kí ch t h ư ớ c v ậ t liệu g i ả m đi thì h i ệ u
ứ n g c ó l iê n q u a n đ ế n c á c n g u y ê n t ử bề m ặ t - h i ệ u ứ n g b ề m ặ t t ã n g l ên d o tỉ s ố / tăng Khi k í c h t h ư ớ c c ủ a v ậ t liệu g i á m đ ế n n m thì g i á trị / n à y s ẽ t ă n g lên đ á n g kể
+ P h ư ơ n g p h á p b ọ c phủ sau : Sau khi đã đ ư ợ c tạo t h à n h , c á c hạt n a n o đư ợ c c h o
v à o c á c d u n g d ị c h p o l y m e r v à k h u ấ y đ ề u t r o n g v ò n g n h i ề u g i ờ
T ừ t h ự c n g h i ệ m c h o t h ấ y v i ệ c b ọ c p h ủ t r ư ớ c đ ạ t đ ư ợ c h i ệ u q u ả c a o h ơ n , c á c hạt
đ ư ợ c b ọ c p h ủ đ ề u h ơ n s o v ới v i ệ c b ọ c p h ủ sau B ời v ậ y c á c n g h i ê n c ứ u c ủ a c h ú n g
tôi chu y ế u sử dụn g p h ư ơ n g pháp b ọ c phủ trước.
Khi cá c hạt nano đ ư ợ c b ọ c phủ p o ly m e r sẽ tránh đ ư ợ c v i ệ c c á c hạt kết tụ
t rở lại v ới n h a u đ ể t ạ o t h à n h m ẫ u k h ố i k h i ế n c h o d i ệ n t íc h k í c h t h ư ớ c b ề m ặ t t ă n e lên Đ i ề u n à y d ẫ n tới c ư ờ n g đ ộ p h á t q u a n g v à h i ệ u s u ấ t p h á t quariR c ủ a hạt n a n o
c ũ n g t ăng C h í n h bởi vậ y , v i ệ c b ọ c p h ủ c á c hạt n a n o b ằ n a c á c c h a t p o l y m e r n h ư
P o l y v i n y l A c e t a t e ( P V A ) , P o l y v i n y l p y r r o l i d o n e ( P V P ) , P o l y V i n y l C h l o r i d e ( P V C ) , S o d i u m h e x a m e t a p o l y p h o s p h a t e ( S H M P ) t h u h ú t đ ư ợ c rất n h i ề u s ự q u a n
Trang 30tâm T r o n g bài báo n g h iê n cứ u sự tổ n g hợp và phát q u a n g c ủ a c á c hạt nano / n S : M n 2' b ọ c phủ P V A G M u r u g a d o s s, B R ajam annan và V R a m a s a m y [30] đã chỉ ra rang c á c hạt n a n o đ ư ợ c b ọ c phủ P V A nàng c a o tính phát q u a n g so với các hạt mà k h ô n g đ ư ợ c b ọ c phù T ro n g nghiên cứ u của S u b h e n d u K Panda và đ ồ n g nghiệp [ 4 7 ] , sau khi b ọ c phù P V P thì kích thước trung bình của hạt nano Z n S c ỡ 2.8 nin, P V P làm ôn định c á c hạt n a n o và c ũ n g c h o thấy ảnh h ư ở n g k h ô n g gian cùa
PV P b ọ c phủ các hạt n a n o Z n S qua liên kết vật lý v à h ó a h ọ c hạn c h ế m ố i liên hệ giữa các hạt v à ngăn chặn sự kết tụ củ a các hạt bên trong sự kết tụ hình cầu.
H ình 2 7 là p h ổ phát qu a n g của tinh thể n a n o bán dẫn Z n S : M n 2+ ( C Mn =
4 m o l % ) b ọ c phủ P V P ở các k h ố i lư ợ n g khác nhau đ ư ợ c đ o ở n h i ệ t đ ộ phòng Kết quả c h o thấy hai dỉnh 4 6 0 n m v à 5 8 4 n m V ớ i c á c khối lư ợ n g P V P khác nhau,
c ư ờ n g đ ộ phát q u a n g thu đ ư ợ c khác nhau: V ớ i khối lư ợ n g 2 g P V P độ rộng đỉnh lớn nhất, phát qu a n g m ạnh nhất ờ b ư ớ c s ó n g 5 8 4 n m [4 9 ].
Wavelength (nm)
Hìnlĩ 2.7: Phô ph át quang cùa ZnS:Mn 4 mo! % bọc phù PVP ớ các khối lượng PVP khác nhau
H ình 2 8 là p h ổ phát q u a n g c ù a Z n S , Z n S :M n , Z n S :M n b ọ c phủ P V P và
s o d iu m h e x a m e t a p h o s p h a te ( S H M P ) [49], S o sánh p h ổ phát q u a n g c ủ a các hạt nano Z.nS:Mn b ọ c phủ P V P , S H M P v à k h ô n g bọc phủ ta th ấ y c ư ờ n g độ phát
quan g c ủ a c á c hạt k h ô n g b ọ c phủ nhỏ hơn của các hạt k h ô n g đ ư ợ c b ọ c phủ Tiếp tục so sánh p h ổ phát qu a n g của cá c hạt nano Z n S : M n 2+ đ ư ợ c b ọ c phủ thì c ư ờ n g độ phát quan g c ủ a các hạt b ọ c phủ P V P lớn hơn S H M P
Trang 311 z»s
: ZnS Ml"
•> J ZnS Ml" SJtMP
4 ZnS Ml" PVT 1
Hình 2.9 Phô hấp thụ của ZnS Cu với các hàm lượng khác nhau :
(a) 0.5 mol%, (b) 1 mol%, (c) 2 mo!% [1 2 ]
Kh i n g h i ê n c ứ u c ấ u t rúc , t í nh c h ấ t q u a n g h ọ c c ủ a c á c h ạ t n a n o Z n S : C u , n h ó m tác g iả K J a y a n t h i v à đ ồ n g n g h i ệ p đ ã q u a n s át đ ư ợ c p h ổ h ấ p t h ụ t ử n g o ạ i k h ả k i ế n
c ủ a Z n S : C u v ới h à m l ư ợ n g C u t h a y dổi ( h ì n h 2 1 0) D ạ n g c ủ a c á c đ i n h đổi với
Trang 32v ù n g d ị c h t ừ 3 1 9 4 n m ( 3 8 8 e V ) đối với C c u= 0 001 m o l % tới 3 2 2 0 n m ( 3 8 5 c V ) dối v ới Ccu = 0 1 m o l % c h o t h â y s ự d ị c h c h u y ể n đ ỏ n h ẹ t r o n g b ờ h ấ p thụ.
H ình 2.10 Phô hâp thụ của hạt nanu ZnS Cu với hàm lượng Cu thav đổi
(a) 0.001 mol%, (b) 0 0 1 mul%, (c) o ì m oỉ% .
c ơ b ả n bị t á c h t h à n h ha i m ứ c t2 ( c a o ) v à m ứ c e ( th ấ p) D ải u v l iên q u a n đ ế n s ự t ự
23
Trang 33kích hoạt v ù n g v ù n g tron g Z n S k h ô n g pha tạp và k h u y êt tật g à y ra D ải xanh lam liên quan tới dịch c h u y ể n hức xạ từ các nút k hu y ết củ a Zn v à s tới v ù n g hóa trị củ a ZnS Dải xanh lá c â y c ó n g u ồ n g ô c là sự tái hợp của điện tử bị bẫy tại m ứ c d o n o r
n ô n g v ớ i lỗ k h u y ết c ù a C u 2* tại m ứ c t2 D ải đỏ là s ự tái hợp củ a điện tử từ m ứ c donor định x ứ sâu v ớ i lỗ khuyết t2 B ứ c xạ h ồ n g n g o ạ i IR t ư ơ n g ứ ng vớ i dịch
c h u y ê n từ m ứ c t2 x u ố n g m ứ c e.
T ù y thuộ c v à o chất lư ợ n g m ẫu, b ư ớ c s ó n g kích thích, v ù n g ng h iên cứ u m à phô phát qu a n g của Z n S :C u xuất hiện n hữ n g đám phát q u a n g khác nhau T u y nhiên c h ú n g ta th ư ờ n g quan sát đ ư ợ c cả hai v ù n g bứ c x ạ là x a n h lam và xanh lá cây, như n g h iê n cứ u củ a S a n g w o o k L e e v à c ộ n g sự [5 1 ] c h o thấy p h ổ phát q u a n g của Z n S :C u th e o nhiệt độ, trong đó xuất hiện m ộ t đám x a n h lá c â y ở k h o ả n g 5 2 0
Trang 35O x y trong Z n O tạ o ra tâm tích đ iệ n d ư ơ n g iô n h o á m ột lần (ký h iệ u là tâm F +), các
n g u y ê n tử k ẽ m đ iề n k ẽ tạo ra m ứ c d o n o r sâu v à nút k hu y ết k ẽ m V Zn tạo nên m ứ c
H ì n h 2 1 6 : Các dịch chuyển bức xạ của ZnO
Khi pha tạp C o v à o Z n O thì c ư ờ n g đ ộ của c á c đám phát q u a n g trong Z n O bị
g i ả m đi, đ ồ n g thời xuất hiện m ộ t đ á m đ ỏ ở k h o ả n g 6 9 5 nin Khi tăng hàm lư ợ n g X
c ủ a C o thì v ị trí c ự c đại của đ á m này hầu n h ư k h ô n g thay đổi nhưna, c ư ờ n g độ c ủ a
n ó tăng lên và đạt c ự c đại ở X = 0 ,1 5 Khi tiếp tục tăng h à m lư ợ n g của C o thi
26
Trang 36c á c d a o đ ộ n g A | ( L O ) v à c á c v ạ c h t ổ h ợ p 2 E'2ow , E|;’lgh - E'2ow [24],
Hình 2.18: Phô tán xạ Raman cùa các hạt nano ZnO, ZnO Co
với các hàm lượng Co khác nhau
2.5 Thiết bi thưc nghiêm• • o •
c ấ u t r ú c t i nh t h ể c ủ a c á c hạ t n a n o và c ác m à n g m ỏ n g đ ư ợ c k h ả o s á t b à n g p h ổ X-
r a y t r ê n thiết bị X D8 A d v a n c e B u k e r d i n g d ù n g b ứ c x ạ C u K a {X = 1 5 4 0 5 6 A , 20 = 10° - 70°) H ì n h thái b ề m ặ t c ù a c h ú n e đ ư ợ c t h ể h i ệ n q u a ả n h S E M , T E M c h ụ p
Trang 38Water;2i Water(2ì
Ị * ! J
H ình 3.1 Đ ỏ thị s ự phụ thuộc áp suất hơi bão hòa vào nhiệt độ
K ết quả này khá phù h ợ p v ớ i kết quả thu đ ư ợ c từ tài liệu tham k h ả o dẫn ra ở bảng 3.2.
Bảng 3.2: Áp suất hơi nước bão hòa trong bình thúy nhiệt theo tà i liệu tham kháo [ 55].
Table VSaturation pressure of water
- C hịu đ ư ợ c n h iệt độ c a o v à áp suất ca o trong thời g ia n dài
- Trơ v ê m ặ t h o á h ọ c v ớ i xít, b a z ơ , các tác nhân o x i h o á v à khi ở nhiệt độ
ca o k h ô n g tạo ra c á c chất làm bẩn mẫu
- D ễ d à n g tháo lắp
* Trên c ơ s ờ n h ữ n e thiết bị c ó sẵn của B ộ m ô n Q u a n g lư ợ n g tử v à n h ữ n g vật liệu
c ó sẵn trong n ư ớ c, c h ú n g tôi n g h iê n cứ u x ây dựne, hệ c h ế tạo c á c hạt nano ZnS,
Z n O p h a t ạ p c á c k i m loại c h u y ể n t i ế p n h ư M n , C u , C o c ó l ớ p v ỏ đ i ệ n t ử 3d
chưa lấp đầy H ệ này g ồm :
29
Trang 39' Hình thủy tinh tru ng tính chịu nhiệt
Trang 40- C h ứ c n ă n g củ a hình là đảm bảo kín khí để tạo áp suất c h o phản ứng Kích thước
105.00 mm
115.00 mm
H ìn h 3 3 : K ich th ư ớ c bình teflo n Bình lớ n (a), bìn h nhò (b)