1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

MẢNG NHIỀU CHIỀU

28 269 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mảng nhiều chiều
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 126,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách khai báo mảng hai chiều Truy xuất mảng hai chiều Khái quát mảng nhiều chiều Hạn chế dùng mảng...  Kích thước bộ nhớ dành cho mảng không thay đổi trong suốt chương trình  Kích th

Trang 1

MẢNG NHIỀU CHIỀU

Vì sao dùng mảng nhiều chiều?

Cách khai báo mảng hai chiều

Truy xuất mảng hai chiều

Khái quát mảng nhiều chiều

Hạn chế dùng mảng

Trang 2

Vì sao dùng mảng nhiều chiều?

cột để có thể lưu trữ dữ liệu đa dạng hơn

0 1 2 0

1 2 3 hàng

Cột

Trang 3

Cách khai báo mảng hai chiều

0 1 2 0

1 2 3

hàng

Cột

a[0][0] a[0][1] a[0][2]

a[1][0] a[1][1] a[1][2]

a[2][0] a[2][1] a[2][2]

a[3][0] a[3][1] a[3][2]

Trang 4

Cách truy xuất

một lúc

chỉ số dòng, chỉ số cột Vd a[i][j]: truy xuất phần tử ở hàng i, cột j

 Vd: int a[2][2]={{0,1},{2,3}};

 Nếu liệt kê không đầy đủ thì các phần tử còn lại

bằng 0

Trang 5

Nhập, xuất giá trị cho mảng

Trang 6

KHÁI QUÁT MẢNG NHIỀU CHIỀU

Trang 7

HẠN CHẾ DÙNG MẢNG

lúc khai báo

 Kích thước bộ nhớ dành cho mảng không thay

đổi trong suốt chương trình

 Kích thước khai báo phải lớn hơn hoặc bằng kích

thước sử dụng.

 Có thể không sử dụng hết vùng nhớ đã khai báo

cho mảng

nội dung của mảng và kích thước của mảng

Trang 8

CON TRỎ

 Khái quát về con trỏ

 Khai báo con trỏ

 Khởi tạo và hủy con trỏ

 Truy xuất vùng nhớ và giá trị lưu trong vùng

nhớ

Trang 9

kiến thì không thể yêu cầu chương trình cắt bớt.

thể yêu cầu chương trình tăng thêm vùng nhớ

Trang 10

KHÁI QUÁT VỀ CON TRỎ

ta dùng bộ nhớ động

cấp 1 vùng nhớ khi cần và yêu cầu nó xóa đi khi không cần nữa

dùng để truy xuất bộ nhớ động

Trang 11

KHAI BÁO CON TRỎ

sử dụng

nó trỏ đến.

liệu của giá trị mà vùng nhớ nó đang chứa

Trang 12

KHAI BÁO CON TRỎ

Biến a được cấp phát vùng nhớ có địa

Kiểu int

Kiểu int

Trang 13

KHỞI TẠO VÀ HỦY BỎ CON TRỎ

dụng để truy xuất được mà phải khởi tạo, nghĩa là chỉ rõ vùng nhớ mà nó trỏ đến Có

 Nếu con trỏ chỉ đến 1 ô nhớ: delete p;

 Nếu con trỏ là mảng: delete []p;

int

Trang 14

TRUY XuẤT VÙNG NHỚ VÀ GIÁ TRỊ

int i=2;

int *p;

Truy xuất giá trị

*p=i;//giá trị chứa

trong i *p=2;

Truy xuất địa chỉ

p=&i// địa chỉ của i

Trang 15

ỨNG DỤNG CON TRỎ CHO MẢNG

chính là con trỏ và trỏ đến vị trí ô nhớ đầu tiên của mảng tức là a=&a[0]

Trang 17

CHUỖI KÝ TỰ

Trang 18

NHẮC LẠI VỀ MẢNG VÀ CON TRỎ

 Mảng

 Tập hợp các dữ liệu cùng kiểu, cùng tên và xếp

liên tiếp nhau trong bộ nhớ.

 Nội dung vùng nhớ có thể là kiểu ký tự

 Có thể dùng con trỏ thay thế hoàn toàn cho

mảng

Trang 19

GiỚI THIỆU VỀ CHUỖI KÝ TỰ

nhau trong bộ nhớ và có ký hiệu đặc biệt kết thúc ở cuối (‘\n’)

Trang 20

KHAI BÁO CHUỖI KÝ TỰ

Trang 21

KHỞI TẠO, XUẤT NHẬP MỘT CHUỖI

cho chuỗi khai báo kiểu mảng

Trang 22

CHƯƠNG TRÌNH

#include<iostream.h>// chua thu tuc cout, cin

#include<math.h>// chua ham toan hoc abs(),sqrt()

#include<string.h>//chua ham xu ly chuoi strlen()

#define l 10

main()

{

char str[l]="hello"; // char str[]={‘h','e','l','l','o','\0'};

for(int i=0;i<l;i++)// cout<<str;

Trang 24

KHỞI TẠO 1 CHUỖI

Trang 26

MỘT SỐ CHƯƠNG TRÌNH VỀ CHUỖI Chương trình in độ dài của chuỗi

while ((str[dem])!='\0') dem++;

cout<<"Do dai cua chuoi la:"<<dem<<“ ki tu”; return 0;

Trang 28

TẬP TIN VÀ LUỒNG

Ngày đăng: 09/11/2013, 05:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Để biểu diễn bảng giá trị dùng mảng hai - MẢNG NHIỀU CHIỀU
bi ểu diễn bảng giá trị dùng mảng hai (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w