T rong các lớp có các lớp ph ụ subclass, nhóm section... Trong các enzym e oxidase ph ân L igninase Lignin peroxidase và M anganese peroxidase EC 1.11.1.13... Các quinon thư ờng không b
Trang 1T ạ p chí Khoa hợc Đại học Q u ố c gia H à Nội, Khoa học Tự nhiên và C ông nghệ 23 (2007) 75-85
Tương lai ứng dụng Enzyme trong xử lý p h ế thải
(Tổng quan) Trần Đình Toại1, Trần Thị H ồng2'*
1 Viện Hoá học, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội!, Việt Nam
2 T rư ờ n g D ạ i học Khoa h ọ c Tự nhiên, Đ ại học Quốc gia Hà N ội 334 Nguyễn T rãi , Hà N ội Việt Nam
N h ậ n n g ày 2 th á n g 4 n ă m 2007
T óm tắt N g à y nay, tố c đ ộ ô n h iễ m m ôi trư ờ n g đ a n g gia tăn g , d o đ ó cần p h ả i th ự c h iệ n nghiêm
n g ặ t các tiê u c h u ẩ n đ ố i với v iệc th ải chất thải v ào m ôi trư ờ n g C á c p h ư ơ n g p h á p x ử lý ho á học và
sin h học th ô n g th ư ờ n g n g ày càng k h ó đ ạ t đ ư ợ c m ứ c đ ộ cẩn th iế t đ ế loại bỏ các ch ấ t ô n h iễm này
Do đó, cẩn p h ả i triế n k h a i n h ừ n g p h ư ơ n g p h á p x ử lý n h a n h h a n , rẻ hơ n , đ á n g tin cậy h ơ n và với
n h ừ n g d ụ n g cụ đ ơ n g iả n h a n so với n h ử n g hệ th ố n g xử lý h iệ n h à n h H iộn n a y n g ư ò i ta đ ã biết
n h iề u loại o n zy m k h á c n h a u của th ự c vật và vi sin h vật S ố lư ợ n g e n z y m đ ẵ b iết đ ạ t tới con s ố hơn
3000 e n z y m C ác e n z y m , đ ặ c b iệ t là H y d ro la se s v à O x id o re d u c ta se s có tá c d ụ n g đ ặ c th ù tro n g xử lý
các ô n h ic m b ă n g cách k ế t tú a h o ặc c h u y ế n hóa các sâ n p h ấ m p h â n h ủ y ch ấ t th ải.
E nzym có n h iề u triể n v ọ n g ứ n g d ụ n g tro n g tư ơ n g lai M ột s ố e n z y m đ à đ ư ợ c ứ n g d ụ n g th àn h
công tro n g viộc x ử lý c h ấ t thải T uy nhiỏn cần có n h ữ n g n g h iê n cử u tiếp th e o đ ể tìm ra en zy m có
h o ạt đ ộ tốt n h ấ t và tối ư u n h ấ t tro n g th ự c tế s ử d ụ n g
1 M ở đầu
N gày nay, tốc độ ô nhiễm m ôi trư ờng
đ a n g gia tăng, do đó cẩn phải thự c hiện
nghiêm n g ặt các tiêu ch u ẩn đôi với việc thải
châ't thái vào m ôi trư ờ ng Các p h ư ơ n g pháp
x ử lý hoá học và sinh học th ô n g th ư ờ n g ngày
càng khó đ ạ t đ ư ợ c m ức đ ộ cần thiết đ ể loại
bò các châ't ô nhiễm này Do đó, cần phải
triến khai n h ữ n g p h ư ơ n g p h áp xử lý nhanh
hơn, rẻ hơn, đ á n g tin cậy h a n và với nhữ ng
d ụ n g cụ đ ơ n giản hơ n so với n h ữ n g hệ thống
x ử lý hiện hành
N hiều n ghiên cứu đ ã chứ ng m inh được
enzym e có nhiều khả n ăn g và triển vọng giái
* Tác già liên hệ ĐT: 84*4-5583001
E-mail: tthong@ vnu.edu.vn
q u y ế t v â h đ ề n êu trên tro n g giám địn h và xử
lý ô n h iễm m ôi trư ờ n g H ầu hê't nhữ ng quy trìn h xử lý rác thải đ ều sử d ụ n g m ột trong hai p h ư ơ n g p h á p hoá lý hoặc sinh học hoặc kết hợp P h ư ơ n g p h á p xử lý bằng enzym e là tru n g g ian g iữ a hai p h ư ơ n g pháp truyền thống, nó bao gổm các qu y trình hoá học trên
cơ sở h o ạ t đ ộ n g của các châ't xúc tác có bân chất sinh học E nzym e có th ể hoạt động trên các châ't ô n h iễm đ ặc biệt khó xử lý đ ể loại
ch ú n g b ằ n g cách kê't tủ a hoặc chuyển chúng
th àn h d ạ n g khác N goài ra ch ú n g có th ể làm thay đổi các đặc tính của ch ât thải đ ư a chúng
v ề d ạn g d ễ x ử lý hoặc chuyển thành các sàn
ph ẩm có giá trị hơn
P h ư ơ n g p h á p xử lý bằn g enzym e so vói
p h ư ơ n g p h á p xử lý th ô n g th ư ờ n g có n h ử n g
Trang 276 T.D Toại, T.T Hông /T ạ p chí Khoa học ĐHQ GHN, Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) 75-85
ư u điếm sau: đ ư ợc áp d ụ n g đôì với các hợp
chât sinh học khó xử lý; tác d ụ n g ờ cả vùng
n ổ n g đ ộ châ't ô nhiễm cao và thâp; m ột s ố
en zy m e riêng biệt có tác d ụ n g trên phạm vi
rộng pH , nhiệt đ ộ và độ m ặn; không gây ra
n h ữ n g biên đ ộ n g bất thư ờng; không gây ra
các cản trở phá vỡ cân b ằn g sinh thái
T rong bài này, c h ú n g tôi xin trình bày
n g ắn gọn v ề việc nghiên cứu ứ n g d ụ n g m ột
sô' en zy m e và đ á n h giá m ộ t cách cơ bản tiềm
n ăn g của chúng ứ n g d ụ n g tro n g thự c tiễn và
tư ơ n g lai đ ể xử lý chẩt thải
C ho tới nay, ngư ời ta đ ã biết được
k h oảng 3.000 enzym e Tâ't cả các enzym e đều
đ ư ợ c gọi tên và đư ợc xếp vào "H ệ thông
p h â n loại" gổm 6 lớp (class) T rong các lớp có
các lớp ph ụ (subclass), nhóm (section) Mỗi
enzym e đ ều có ký hiệu p h à n án h các th ứ tự
p h â n loại trên [1]
Các châ't độc hại trong m ôi trư ờng
th ư ờ n g là các châ't h ữ u cơ có vòng thom n h ư
các h ợ p châ't phenol, các am in vòng, hoặc các
chất h ữ u cơ phospho Đê’ đ ạ t đư ợc m ụ c đích
xử lý m ôi trường, cần phải p h á hủy hoặc loại
bò các chất độc hại nêu trên Các enzym e xúc
tác p h ả n ứ ng oxy hóa - k h ừ thuộc lớp 1
(O xidoreductase) và các en zy m e xúc tác phản
ứ n g th ủ y p h ân thuộc lớp 3 (H ydrolase) có vai
trò tích cực trong việc này
2 Các enzym e O x id o red u ctase tro n g xử lý
m ôi trư ờ n g
Với ý nghĩa đ ôi với công nghệ môi
trư ờng, trong lớp O xidoreductase có th ế kê’
đến các enzym e peroxidase, các enzym e này
có ý nghĩa quan trọng
2.1 Các enzyme peroxidase phân lớp EC 1.11
T rong SỐ các enzym e peroxidase, đ ầu tiên
p h ải n h ắc tói Catalase C atalase (ký hiệu EC
1.11.1.6) xúc tác p h ản ứ n g đặc hiệu phân h u ỷ
h u ỷ ío rm ald eh y d e , form ic acid và alcohol Các châ't n êu trê n là n h ữ n g chât độc hại với
m ôi trư ờng, đ ư ợ c thải ra trong nước thải cùa các n hà m áy c h ế biên sữa, ph o m át hoặc các nhà m áy dệt, sợi Catalase vi khuẩn có tác
d ụ n g tích cực tro n g việc p h á hủ y chúng
T rong các en zy m e peroxidase nêu trên, catalase, peroxidase và m anganese peroxidase được n g h iên cứ u nhiều p h ụ c vụ cho việc
p h át hiện m ộ t sô' ion kim loại độc cho môi trư ờ ng như: Hg*2, Pb*2, C d+2, C r+6, Mn*2 [3]
peroxidase-H R P) có ký hiệu EC 1.11.1.7, tác động n h ư catalase, xúc tác phản ứng đặc hiệu [4Ị HRP là m ộ t trong n h ữ n g enzym e được nghiên cứ u n h iều n h ất có liên quan tới
p h ư ơ n g p h á p xử lý rác thải bằng enzym e HRP có th ế xúc tác p h ản ứ ng oxy hoá m ột phô’ rộng các h ợ p châ't thơm độc bao gổm phenol, bip h en o l, aniline, benzidine và các
h ọp châ't thơm dị vòng n h ư hydroxyquinoline
và arylam ine carcinogen n h ư benzidine và nap h th y lam in e Sàn phẩm p h ản ứng được polym e hoá th ô n g qua q u á trìn h không có enzym e xúc tác d ẫn tới hình thành các chất kết tủa có thê’ dễ d àn g loại bỏ khỏi nước hoặc nước th ải n h ờ q u á trình lắng đ ọ n g hoặc lọc HRP đ ặc biệt p h ù hợ p với xừ lý nư ớc thài bới
nó giữ n g u y ê n h o ạt tính ờ ph ạm vi rộng pH
và nhiệt độ
HRP có khả n ăn g làm kết tủa nhiểu châ't thải khó loại bỏ cùng với nhiều h ọ p chât dễ loại bỏ h ơ n b ằ n g cách hình th àn h các polimer
p hứ c tạ p có tín h chất tư ơ n g tự n h ư các sản
ph ẩm polim er của các hợp chât dễ loại bỏ
M ột hệ q u ả của đặc tính này đôi vói các loại nước thài n g u y hiếm đ ã đư ợc chứng tỏ khi người ta th ây rằn g các chất biphenyl được polichloride hoá có th ể bị loại b ỏ khòi dung
Trang 3T.D Toại, T.T Hông / Tạp chí Khoa học Đ H Q G H N , Khoa học T ự N hiên và Công nghệ 23 (2007) 75-85 71
N gười ta đã d ù n g p ero x id ase chiết xuâ't
từ cà chua và dạ hư ơ n g nước đê’ polim er hoá
các cơ châ't phenol Các p ero x id ase này có
khá năng loại bỏ cơ châ't guaiacol và các loại
rễ cây đã tập tru n g các châ't ô n h iễm phenol
trên bề m ặt rễ Các en zy m e peroxidase có
tro n g rễ cây có khả n ăn g g iú p hạn c h ế tôì
th iểu sự hâ'p thu các hợp ch ất phenol vào
tro n g cây bằng cách tập tru n g c h ú n g kéo ra
b ề m ặ t c ủ a rễ.
Peroxidase còn đư ợc sử d ụ n g đ ể cải thiện
q u á trình khử nước bằn g cặn p h o sp h ate Cặn
ph o sp h ate chứa m ộ t lư ợng đ á n g kê’ n h ư đâ't
sét có thê trư ơng n ở có kích th ư ớ c nhỏ và vì
tín h sa lắng cúa nó nên làm chậm quá trình
k h ử nước [5] D ùng pero x id ase trư ớ c khi xử
lý b ằn g cặn p h o sp h ate sẽ tạo n ên m ộ t liên kết
cơ học m ạnh hơ n g iữ a các p h â n từ của châ't
lỏng và peroxidase th ú c đ ẩ y m ạn h sự sinh
trư ở n g cúa tảo và nâm mốc, có lợi cho việc
tập tru n g các p h â n tử, tạo tín h n h ớ t và tạo
gel N h ư vậy, khi độ n h ớ t tă n g và tạo gel sẽ
g iú p cho việc tạo lớp lắng cặn
1.11.1.10) xúc tác p h ả n ứ n g đặc hiệu [6]
N goài khả năng oxy h oá m ộ t vài hợp châ't
Caldariomyces fumago [7] còn cho thây khả
năng xúc tác các p h ản ứ ng v ận chuyển oxy
n h ư phản ứ ng oxi hoá ethanol thành
acetaldehyd hoặc oxy hoá k h ử các ion clorua
Các enzyme phân giải lignin (phân lớp EC Ĩ.Ĩ1)
[8].
Lignin là m ộ t tro n g các polysaccharide
của thành t ế bào của thự c vật, nói đ ú n g hơn
là m ột polym er v ò n g thơm L ignin là m ộ t đại
phân từ, có khôi lư ợng p h â n tử lớn h o n
10.000 Lignin có cấu trú c n h iề u v ò n g thơm ,
có đặc tính không ư a nước D o đó rât khó
p h ân huỷ Vì vậy, các en zy m e p h â n giải
lignin có vai trò q u an trọ n g tro n g chu trình
vận chuyển carbon trê n trái đâ't
p h en y lp ro p an o id phứ c tạp, câu trú c không
đ ổ n g n h ấ t (heterogeneity) C hính vì tính châ't
đ ó nên việc p h ân hu ỷ sinh học lignin (biodegradation) cần đòi hỏi hệ en zy m e oxy hóa m ạn h Trong các enzym e oxidase ph ân
L igninase (Lignin peroxidase) và M anganese peroxidase EC 1.11.1.13 Enzym e M anganese
p eroxidase xúc tác p h ản ứ n g đặc hiệu ph ân
h uỷ H 20 2 [9]
M anganese peroxidase (MnP) xúc tác
p h ản ứ n g oxy hoá m ộ t vài loại p h enol đ on vòng và sắc tố vòng, n h ư n g n h ữ n g p h ả n ứ ng này p h ụ thuộc vào sự có m ặt cùa M g2* và đệm Trên th ự c tế, M nP xúc tác p h ả n ứ n g oxy hoá k h ử Mn(H) thành M n(in) khi có m ặt ligand làm bền v ữ n g M n(in) Kết quả là tạo thành p h ứ c hợ p Mn(IH) sau khi xảy ra p h ản
ứ n g oxi h o á k h ử các châ't h ữ u cơ
L igninase EC 1.11.1.14 [10] (LiP) là m ột
p h ần củ a hệ th ô n g enzym e ngoại bào của
n âín m ụ c trắn g Phanerochaete chrysosporium
LiP có đ ặ c tính gây khoáng h oá nhiều loại
hợ p châ't thơ m khó xử lý và oxy hoá m ộ t s ố
lư ợng lớ n các hợ p chất phenol và h ợ p châ't thơm đ a vòng LiP c ố đ ịn h trên châ't m ang xốp ceram ic hoặc trên m àng Silicon, nó có thê’
sừ d ụ n g đê’ xử lý các rác thải n g u y hiểm khó phá hủy
2.2 Các oxidase thuộc các phân lớp oxiảase EC Ĩ.l
Trong phân lớp EC.1.1, L-galactonolactone oxidase (EC 1.1.3.24) có ý nghĩa đ ô i với việc
xử lý ô n h iễm m ôi trường Enzym e n ày xúc tác p h ản ú n g đặc hiệu là p h ản ứ n g oxi hoá L-galactono-l,4-lactone thành L-ascorbate [11]
L -galactonolactone oxidase từ n âín m en
Candida noruegensis có thê’ đư ợc d ù n g đê’ biên
galactose từ quá trình thuỷ phân lactose ừ o n g dịch sữa chua th àn h axit L-ascorbic Enzym e
Trang 478 T Đ T o ạ i, T T H ô n g / T ạ p c h í K h o a h ọ c Đ H Q G H N , K h o a h ọ c T ự N h i ê n v à C ô n g n g h ệ 2 3 ( 2 0 0 7 ) 7 5 -8 5
này đã đư ợc th ử nghiệm xử lý nước thải của
n h à m áy c h ế b iê n sữa
2.3 M ột sô' enzyme phân lớp khác: Polyphenol
oxidase
Các enzym e polyphenol oxidase là m ột
họ khác trong nhóm enzym e oxy hoá k hử có
khả n ăn g xúc tác cho các p h ản ứ n g ôxy hoá
các h ợ p chất phenol Các en zy m e này được
chia th àn h hai p h ân họ: tyrosinase và laccase
H o ạt tính của cả hai họ đều cần sự có m ặt
của oxy p h ân từ n h ư n g không cần có m ặt các
coenzym e
Tyrosinase có ký hiệu EC 1.14.18.1 [12]
còn gọi là polyphenol oxydase, phenolase
hay catecholase xúc tác cho hai phản ứ ng liên
tiếp: p h ản ứng th ứ n h ất là p h ản ứ ng thuỷ
ph ân m onophenol n h ờ oxy p h ân từ th àn h các
o-diphenol và phản ứ ng th ứ hai là p h ản ứ ng
deh y d ro g en hoá các o-diphenol nhờ oxy
th à n h các o-quinon Các quinon thư ờng
không b ền và bị polim e hoá không cần
enzym e thu đư ợc các hợ p châ't không tan
tro n g nư óc và dễ d àn g bị loại bò nhờ quá
trình kê't tủa đơn giản
Tyrosinase cô' địn h trên chitosan cho kê't
q uả xử lý hợp châ't phenol rất hiệu quả (loại
bỏ phenol 100%) Việc cố đ ịn h tyrosinase có
ư u điểm trong việc g iữ lại đư ợc các enzym e
trong bản th ể ph ản ứ ng và bảo vệ chúng
không bị m ất ho ạt tính khi thực hiện các
p h ản ứ n g vói quinon Tyrosinase đư ợc cô'
đ ịn h vẫn còn giử đư ợc h o ạt tính ngay cả sau
10 chu trình p h ản ứng Do vậy điều này cho
thây sự kê't hợp giữa tyrosinase đư ợc cô' đ ịn h
và chitosan là m ột p h ư ơ n g án có hiệu quả đ ể
loại thải các phenol độc
Laccase (EC 1.10.3.2) là m ộ t enzym e kim
Trong tru n g tâm hoạt đ ộ n g của enzym e này
có ion C u 2+ tham gia D ù n g laccase cô' đ in h
trên chất m a n g đ ể xử lý các thuốc n h u ộ m
an th raq u in o n ic làm giảm tới 80% độ độc c ú a các th u ô c n h u ộ m này [14] So với các clhất hoá học đ ể k h ử độc của các chất n h u ộ m v ả i thì laccase có các ư u điểm q u a n trọ n g b ơ n
h ẳn vì xừ lý bằng p h ư ơ n g p h á p hoá học thì
h ợ p ch ất azo của châ't m ẩu n h u ộ m v ải
th ư ờ n g ch u y ển v ề các d ạn g am in tư ơ n g tự,
m à các am in này th ư ờ n g là các tác n h ân đ ộ t
b iến gây u n g th ư [15]
2.4 ứ n g dụng kêì hợp một s ố em ym e đ ẽ phân
giải lignin
- ứ n g dụng kêl hợp Peroxidase và laccase
Q uá trìn h tẩy trắ n g giây đư ợc áp d ụ n g
rộ n g rãi tro n g công n g h iệp nghiền b ột giây
đ ể loại bỏ các gốc lignin tro n g bột giây C ác gôc này là n g u y ên n h ân làm cho bột giây có
m àu nâu và đư ợc loại bò m à ít tôn kém bằn g cách d ù n g các châ't tầy trắn g n h ư chlorine và các oxid chlorine Q u á trình tẩy trắng tạo ra dịch lòng có m àu n âu đ en ch ứ a các sản p h ẩm
bị chlorin h oá độc và có khả năng gây đ ộ t biên gây n g u y hiểm đôì vói m ôi trư ờng Peroxidase và laccase có tác d ụ n g tích cực trong việc xử lý dịch lòng sau quá trình tẩy nói trên v à d ạ n g cô' đ ịn h của các loại enzym e
n ày tro n g m ọi trư ờ n g hợp đ ề u hiệu q u ả h on
so với d ạ n g tự do
- ứ n g dụng kêì hợp ỉaccase với manganese
peroxidase
pero x id ase từ nâín trắn g Dichomitus squalens
cũ n g cho n h ữ n g kết q u ả rất khả q u an đ ể
p h ân giải lignin Đ ặc b iệ t laccase có th ể oxy
h oá các h ợ p chất phenol th à n h các gốc anion
tự do tư ơ n g ứ n g có khả n ă n g ph ản ứ n g cao
d o đó Laccase còn đ ư ợ c sử d ụ n g đ ể xử lý các
h ợ p chât Clo hoặc phenol tro n g nước thải của các ch ê'b iến sản p h ấm chứ a cellulose Trong
Trang 5T D T o ạ i, T T H ô n g / T ạ p c h í K h o a h ọ c D H Q G H N , K h o a h ọ c T ự N h iê n v à C ô n g n g h ệ 2 3 (2 0 0 7 ) 7 5 -8 5 79
trư ớ n g hợ p này khi laccase kết hợ p với
đ á n g kế N gười ta đã sử d ụ n g hai enzym e
này cô 'đ ịn h trên m àng siêu lọc p o ly su lp h o n e
đ ể loại bò các h y d rocarbon vòng thơ m trong
n ư ớ c ô nhiễm bời dầu m ò [16]
3 C ác en zy m e H y d ro lase tro n g xử lý m ôi
trư ờ n g
3.1 Các enzyme thủy phân amylose: các amyỉase
Trong câu trúc của tin h bột, k hông chi có
liên kết a ( l - 4) glucosit tạo nên th àn h phần
chù yếu là am ylose, m à còn có liên kết a ( l - 6)
glucosit tạo nên phân n h á n h am ylopectin Do
đó, việc thuý ph ân hoàn toàn tinh bột cần có
am ylase với n h ữ n g tác đ ộ n g đặc trư n g riêng
biệt Thí dụ: Exoam ylase gổm P-am ylase và
y-amylase, đây là nhữ ng enzym e thuỷ phần
tinh bột am yiose từ đ ầu k hông k h ử cùa chuồi
polysaccharide [17]
Các A m ylase là các en zy m e đ ư ờ n g hoá,
am ylopectin, glycogen và các polysaccharit
tư ơ n g tự giải p hóng glucose T rong sô' các
enzym e đó, m ỗi enzym e có m ột chức năng
p h ân biệt, ct-amylase (EC 3.2.1.1); p-am ylase
(EC 3.2.1.2) tác động liên kết a (l-4 ) am ylose
của tinh bột, a-am y lase cắt tinh b ột th àn h
dextrin, còn P-am ylase cắt tin h bột hoặc
dextrin thành m altose M altase tiếp tục cắt
liên kết a ( l - 4) của m altose đ ể tạo th àn h
glucose a(l-6 )-g lu o sid ase cắt liên kết p h ân
nhánh a (l-6 ) của am ylopectin đê’ tạo thành
các đoạn am ylose [18]
Vì vậy, các enzym e này có ý nghĩa quan
trọng trong việc ph ân h ù y p h ế thải chứ a các
nguồn tinh b ột từ các làng n g h ề làm bún,
bánh đa, b án h cuốn, chê' biên n ô n g sản ngô
khoai, sắn T ừ các p h ế thải lư ơng th ự c này,
nhờ các am ylase có thê’ d ù n g đê’ sản xuâ't
alcohol C ũ n g nhờ các en zy m e đ ư ờ n g hoá
ct-amylase và glucoam ylase, từ các phê' thải lương th ự c chứ a tinh bột của các dây chuyền quy trình ch ê'b iến thứ c ăn có thê’ sản x u ât
m àng bao gói có tính châ't p h ân h u ỷ quang học và sinh học a-am y lase trư ớ c tiên được
d ù n g đ ể p h á vỡ các p h ân tử tinh b ột m ạch dài đê’ tạo th àn h n h ữ n g m ản h nhỏ Tiếp theo glucoam ylase tác d ụ n g tạo th àn h glucose thông q u a quá trìn h đ ư ờ n g hoá (hom 90% tinh b ột đ ư ợ c chuyên th àn h đường) G lucose được lên m en th àn h axit lactic n h ờ ch ủ n g vi sinh vật sản sinh axit lactic Axit lactic cuôì cùng đư ợc th u lại, tinh sạch và d ù n g đê’ sản xuâ't m àn g bao gói kiếu này Sàn p h ẩm cuôì cùng chứ a 95% axit lactic và 5% các chầ't thải
an toàn với m ôi trư ờ n g [19] Ở nước ta, việc nghiên cứ u sử d ụ n g các enzym e vi k h u ẩn
am ylase đê’ xử lý nư ớc thải cùa các làng n g h ề làm bún, b án h đa đ ã có n h ữ n g kết quả đ án g kể
3.2 Các enzyme phân huỷ ceỉlulose
Trong th ập kỷ qua, enzym e th u ỷ p h ân cellulose ng ày càng đ ư ợ c q u an tâm Sự quan tâm này là do các enzym e này có khả năng thủy p h â n chất thải chứa cellulose, chuyên hoá các h ợ p châ't kiểu lignocellulose và cellulose tro n g rác thải tạo nên n g u ổ n n ăn g lượng th ô n g qua các sản p h ẩm đư ờng, ethanol, k hí sinh học hay các các sản phẩm giầu n ăn g lư ợng khác Thí dụ: từ các chất thải nhà m áy giây n h ư các sản p h ẩ m từ bột giây và giây có thê’ thu n guổn n ăn g lượng
n h ư ethànol [20]
H iện n ay vẫn có sô' lượng lớn các công trinh đ ề xuâ't n h ữ n g p h ư ơ n g p h á p có thê’ thực h iện đư ợc trong việc sử d ụ n g các enzym e đ ế th u ỷ p h ân cellulose có tro n g các châ't thải h ữ u cơ tại các thành phô' lớn (MSW)
đ ể thu các sản p h ẩm đ ư ờ n g có thê’ lên m en
và cuôĩ cù n g là tạo ra ethanol và butanol
Trang 680 T Đ Toại, T T H ô n g / T ạ p c h í K h o a h ọ c Đ H Q G H N , K h o a h ọ c T ự N h i ê n v à C ô n g n g h ệ 2 3 ( 2 0 0 7 ) 7 5 -8 5
cellotetraose chủ yêu là liên kết (Ị-(l-4)
glucosit N ói chung, đê’ p h á h u ỷ h o àn toàn
câu trúc của polysaccharide này cần có các
Cellulase vói n h ữ n g tác đ ộ n g đặc tru n g riêng
biệt Sau khi Cellulase (EC 3.2.1.4) (còn gọi là
endoglucanase D) và p-glucosidase (EC 3.2.1.21)
(còn gọi là cellobiase) p h á h u ỳ không chọn
lọc p-l,4-glucan thành các m ảnh có khôi lượng
phân tử nhỏ oligooellulose, enzyme cellobiosidase
(EC 3.2.1.91) còn gọi là cellobiohydrolase phá
hu ý tiếp các m ảnh nh ỏ này cho tới đơ n vị
nhỏ n h ấ t là đ ư ờ n g đ ơ n [21]
N h ư vậy, việc th ủ y p h ân cellulose, hay
nói m ột cách đ ú n g đ ắn hơn là th ủ y p h ân các
polysaccharide cúa thự c vật, không phải chi
m ột hoặc hai enzym e là đ ủ , m à cần tới m ột
hệ enzym e Chính vì vậy, đ ã có nhiều nghiên
cứu đ ề cập đ ến việc sản xu ất các c h ế phẩm
bao gổm m ột s ố enzym e đ ế xử lý phê' thải là
các polysaccharide thực vật
Thí dụ chê' p h ẩm en zy m e từ nârn
"Econase" được sừ d ụ n g đê’ n ghiên cứu hiệu
q uả của các enzym e th u ỷ p h â n cellulose đốì
vói việc xử lý MSYV [22] C h ê 'p h ẩ m Econase
có th àn h ph ần chính là endo-l,4-p-D -
glucosidase (EC 3.2.1.4), cellobiohydrolase và
exo-l,4-p-D -glucosidase (EC 3.2.1.74) và m ột
sô' các enzym e khác
Với các tính châ't n h ư nêu trên, các
enzym e cellulase đ ã có n h ữ n g ứ n g d ụ n g
trong lĩnh vực xử lý nư ớc thải n h à m áy giây
N guyên liệu làm giây là gỗ, sinh khôi của
thực vật bậc cao Sinh khôi này chứa râ't
nhiều loại polysaccharide, trong đó các
polysaccharide qu an trọ n g q u y ế t địn h đến
châ't lượng s ố lượng giây n h ư cellulose
N goài ra, còn có các polysaccharide khác
cũng góp p h ần q u an trọ n g n h ư am inopectin,
pectin, xylans, galacto m an n an , Vì vậy,
nước thải của các nhà m áy giây, các cơ sở chê'
biến gỗ các xưỡng mộc, các xư ờng sàn xuầ't
m ây tre đ a n đều chứ a các loại p o lysaccharide nêu trên
Do đó, ngoài các enzym e nêu trên, với
m ục đ ích xử lý triệt đ ể nư óc thải loại này, còn có thê’ s ử d ụ n g b ố sung m ộ t sô' en zy m e khác đ ế p h â n h u ỷ các polysaccharide khác
m an n o b io h y d ro lase (EC 3.2.1.10) gọi là exo-
m an n an ase (EC 3.2.1.78) đê’ phá hu ỷ m annart [23], g alactanase (EC 3.2.1.89) còn gọi là arabinogalactanase đ ể phá huỳ arabinogalactan
h u ỳ hem icellulose H ai enzym e cuôì này có
th ể sản xuâ't từ nhiều ch ủ n g vi sinh vật, tro n g
đó có Cellulomonas biazotea [25].
3.3 Các enzym e thủy phân pectin
P ectin là heterosaccharide của thành tê' bào thự c vật, có câu tạo m ạch dài tạo nên bởi các đom v ị m onosaccharide, gổm các liên kết (l,4)-a-D -galacturonic acid và các m ethyl ester:
Pectin là th àn h p h ầ n q u an trọng tổn tại trong rác thải K hông n h ư cellulose, Pectin khó p h â n huỷ Vì vậy phải tìm được các chủng vi sinh thích h ợ p đ ể giải quyê't vân đ ề này Trên cơ sờ lựa chọn 100.000 gen khác
n h au củ a nâÍTầ (Fungus) Aspergillus ịaponicus,
người ta đ ã tách đư ợc các enzym e phân giải pectin (pectinolytic enzym e) n h ư Pectinase, Pectinesterase (Pectinm ethylesterase 3.1.1.11)
N goài Aspergilỉus ịapotticus, gần đây, nhiều
n âm k hác cũ n g đ ư ợ c khảo nghiệm khả năng
p h ân h u ỷ tố t pectin như : Euglena gracilis [26],
Ceriporiopsis subvermispora [9], Aspergiỉlus ỷ'umigatus [27], Sitophilus oryzae [28], Aspergillus niger [29], Clostridium thermosulỷurogenes, Clostridium thermosaccharolyticum Sitophilus oryxae [30].
Trang 7T D T o ạ i, T T H ô n g / T ạ p c h í K h o a h ọ c Đ H Q G H N , K hoa h ọ c T ự N h iê n v à C ô n g n g h ệ 2 3 ( 2 0 0 7 ) 7 5 -8 5 81
3.4 Các enzỵme thuỷ phán protein
Protease thuộc nhóm en zy m e thủy phân
protein được sử d ụ n g rộng rãi tro n g công
n g h iệp thực phẩm , chằng hạn tro n g chê'biến
cá và thịt Protease có th ế th ủ y ph ân các
protein có trong chất thải, đê’ sản xuâ't các
d u n g dịch đặc hoặc các chất ran khô có giá trị
d in h dư ỡng cho cá hoặc vật nuôi Protease
th ủ y phân các protein không tan thông q ua
nhiều bước, ban đ ầ u ch ú n g đ ư ợ c hấp th ụ lên
các chất rắn, cắt các chuỗi p o ly p ep tit tạo
th àn h các liên kết lóng trên b ề m ặt Sau đó,
q u á trình hoà tan n h ũ n g p h ầ n rắn xảy ra với
tôíc độ chậm hơn ph ụ thuộc vào sự khuếch
tán enzym e lên b ề m ặt cơ châ't và tạo ra
n h ữ n g phần nhò
Chính vì tính châ't trên m à protease được
sử dụng, m ột m ặt đê’ tận d ụ n g các p h ê'th ả i từ
n guồn protein đ ể n h ữ n g p h ế thải này không
còn là các tác n h ân gây ô nhiễm m ôi trường,
m ộ t m ặt đê’ xử lý các p h ế thải protein tổn
đ ọ n g trong các d ò n g chảy th àn h d ạn g d u n g
dịch rửa trôi không còn m ùi hôi thôi [31]
Lông tạo nên 5% trọ n g lượng cơ th ể gia
cầm và có th ế đư ợc coi n h ư là n g u ồ n protein
cao trong tạo nên câu trúc keratin cứ ng được
phá huỷ hoàn toàn Lông có thê’ đư ợc hoà tan
sau khi xử lý với N aO H , làm tan b ằn g cơ học
và bằng các enzym e th u ỷ p hân, n h ư protease
kiềm từ Bacillus subtilis tạo th àn h sản phẩm
có dạng bột, m àu xám vói h àm lư ợng protein
cao có thê’ đ ư ợ c sử d ụ n g làm thứ c ăn
Protease ngoại bào đ ư ợ c tiết ra từ Bacillus
polỵmyxa Baciỉlus megaterium, Pseudomonas
marinoglutinosa và Acromonas hydrơphila có
thê’ cô' định trong canxi alginat đê’ thực hiện
các phán ứ n g liên tục thu đ ư ợ c sản lư ợng cao
trong các p h ản ứ ng th ủ y p h ân thịt cá [32]
3.5 Các enzyme phá huỷ hợp chãi chứa halogen
Các enzym e vi sinh v ật p h á hu ỷ hợp châ't
chứa halogen, phá h u ỷ liên kết
carbon-halogen có th ể chia làm 2 loại haloalkane dehalogenase and haloacid dehalogenase (HAD) [33]
Rất nhiều enzym e có vai trò trong việc khử chlo như: 4-chlorobenzoate dehalogenase (EC 3.8.1.6); 4-chlorobenzoyl-CoA dehalogenase (EC 3.8.1.7); atrazine chlorohydrolase (EC
3.8.1.11) Mỗi enzym e này có các đặc thù riêng C h ẳn g hạn, A lkylhalidase EC 3.8.1.1 (halogenase) hoặc haloalkane dehalogenase
h a lid o h y d ro la s e xúc tác p h ản ứ n g p h ân huỷ haloalkane tạo th àn h ald eh y d e [34]
A trazine là m ột châ't độc diệt cỏ (herbicid) hầu n h ư hoàn toàn không tan trong nước (33mg/lít), n h ư n g n ổ n g độ cho phép trong nước là 0,2 m g/lít M ột s ố chủng vi sinh n hư
Pseudomonas sp strain ADP có khả năng
chuyên hoá atrazine C hủng này tiết ra
A trazine chlorohydrolase xúc tác ph ản ứ ng chuyên h o á atrazine N h ư vậy, bằng phàn
ứ n g A trazine chlorohydrolase, atrazine độc, không tan có th ế chuyên hoá các sản phẩm tan được và k hông độc [35]
4 Các lớ p en zy m e k h ác
4.1 Enzyme tham gia vào quá trình khử độc các kim loại nặng K hửô nhiễm arsen
K hừ ô n hiễm arsen Các kim loại n ặn g n h ư arsenic, đổng, cadm i, chì, crom và m ột s ố kim loại khác, đều
là n h ữ n g châ't ô nhiễm nguy hiểm tìm thây trong m ộ t sô' d ò n g nước thải công nghiệp và
m ỏ khai thác cũng n h ư các châ't thải rắn, b ù n thải của thành H iện nay, vâh đ ề ô nhiễm arsen đ a n g là vấn đ ề thời sự, cần câp bách giải quyết Trong k huôn khổ của bài báo, chúng tôi trìn h bày q u an điểm sử d ụ n g
Trang 882 T Đ T o ạ i, T T H ô n g / T ạ p c h í K h o a h ọ c Đ H Q G H N , K hoa h ọ c T ự N h ií n v ă C ô n g n g h ệ 2 3 ( 2 0 0 7 ) 7 5 -8 5
enzym e vi sinh góp p h ầ n văo giải qu y ết vấn
đ ề năy
Trong cuộc sống, con ngư ời tiếp xúc với
arsen qua không khí, nư ớc u ố n g vă thứ c ăn
Lượng arsen đi văo cơ th ề h ăn g ngăy cõ 20-
300|ig với khoảng 25% lă arsen vô ca, phẩn
còn lại lă arsen h ữ u cơ Câc d ạ n g arsen hửu
asenocholin tư ơng đôi k h ô n g độc, ngược lại
câc dạn g arsen vô c a lại rđ't độc, với liều
lượng gđy chết ờ người lă 100-200 m g oxyt
arsen Trín th ế giới, n g u ồ n nước ngầm có
chứa arsen trín 50|ig/L đ ư ợ c p h â t hiện ở
M yanm a, Việt Nam , v.v
Ở Việt N am , theo kết q u ả nghiín cứu của
nhiều tâc giâ cho thđy, h ăm lượng arsen
trong câc giíng khoan có nổng đ ộ tới 50fig/L,
thậm chí có nơi cao hơn 150ng/L N h ư vậy
vđn đ ể ô nhiễm arsen tro n g n ư ó c giíng
khoan d ù n g cho sinh h o ạt tại nông thôn vă
ngay cả m ột sô' nơi tro n g th ăn h phô' của Việt
N am lă m ột thực trạng đ ân g lo ngại đê ảnh
hư ờng tới sức khoẻ con người
Việc xử lý nhiễm độc arsen b ằn g p hư ơng
p h âp hoâ học rđ't khó khăn P hư ơng p h âp
enzym e có th ể khắc p h ụ c đ ư ợ c n h ữ n g khó
khăn N guyín tắc chung của p h ư ơ n g p h âp
enzym e lă chuyển hoâ A rsenite (hoâ trị III)
rất độc thănh A rsenat (hoâ trị V) ít độc hơn,
hoặc chuyển hoâ A rsen d ạ n g vô c a sang
d ạn g hữu cơ A rsen tro n g d ạn g h ữ u cơ ít độc
hơn trong d ạn g vô cơ C hẳng hạn, enzym e
A rsenate reductase (còn gọi lă arsenite
oxidase) (EC 1.20.98.1) từ ch ủ n g Alcaligenes
/aecalis, xúc tâc cho p h ản ứ n g chuyín hoâ
A rsenite (hoâ trị III) rất độc th ăn h A rsenate
(hoâ trị V) ít độc h ơ n [36], hoặc arsenate
reductase (donor) (EC 1.20.99.1) (còn gọi lă
arsenatis xúc tâc p h ản ứ n g chuyển hoâ
A rsenite [37] C hat cho electron ở ph ản ứng
năy có th ể lă benzylviologen hoặc m ộ t số chđ't khâc hoặc cũ n g có th ế chuyến h oâ arsenite d ạn g vô c a sang d ạ n g h ử u cơ (methylarsonate) nhờ Arsenite methyltransíerase (EC 2.1.1.137) xúc tâc p h ả n ứ n g [38] chuyển hoâ câc arsenite th ă n h m ethylarsonate ít đ ộc hơn n h ò S-adenosyl-L-m ethionine
4.2 E m ym e tham gia văo x ử lý câc chăì có hoạt tính bề mặt
Câc tâc n h đn có h o ạt tín h b ể m ặt hay h o ạt
đ ộ n g b ề m ặt lă câc chđ't h ừ u cơ, đó lă câc
p h đn tử có tính p h đ n cực m ạn h vă lă th ăn h
p h ần ca bản của c h ấ t tẩy Câc chđ't có h o ạt tính b ề m ặ t có th ể gđy ra sự ô nhiễm nghiím trọng khi ờ n ổ n g đ ộ cao ví d ụ n h ư từ câc nhă
m ây xă phòng, hệ th ô n g th o ât nước thănh phô' vă có th ể p h â t sin h câc hiện tượng không
m ong m u ô n n h ư việc tạo b ọt [37]
Pseudomonas putida hoặc từ Pseudomonas aeruginosa [38] có th ể lăm giảm hiệu suất câc
chđt có h o ạ t tính b ề m ặ t xuông tới nổng độ
750 m g drrv3 E nzym e năy đặc hiệu vói câc gôc alkyl sulíate, vă có th ể p h â huỷ hoăn toăn gốc alkyl sulíate, alkyl ethoxy sulíate hoặc aryl su lío n ate tro n g câc chđ't có hoạt tính b ề
m ặt T uy nhiín, trín thự c tế, enzym e năy không th ể tđh công câc alkane sulíonate Nói chung, alkylsulfatase h ứ a hẹn m ột ứ ng d ụ n g trong tư ơ n g lai v ề việc xử lý m ột phạm vi rộng câc chất có h o ạt tính b ề m ặt có trong nước thải
4.3 Enzyme x ử lý chêi thải xyanua, Cyaniảe hydratase
N gư ời ta ước tín h rằng mỗi năm có khoảng 3 triệu tđn x y an u a đ ư ợ c sử d ụ n g trín toăn thí' giới vẳ câc m ụ c đích công nghiệp khâc n h au n h ư câc sản p h ẩ m hoâ học trung
Trang 9T Đ T o ạ i, T T H õ n g Ị T ạ p c h í K h o a h ọ c Đ H Q G H N , K h o a h ọ c T ự N h iê n v à C ô n g n g h ệ 23 ( 2 0 0 7 ) 7 5 -8 5 83
gian, tổng hợ p t a sợi, cao su và dược liệu
cũ n g n h ư các m ỏ q u ặ n g và m ạ kim [39]
N goài ra, nhiều loài th ự c v ậ t vi sinh v ậ t và
côn trù n g cũng có khá n ăn g thài ra H CN
cù n g với các enzym e th ủ y phân C uôl cùng,
thự c phẩm hẩu h ết đ ề u chứ a m ột hàm lượng
đ án g k ể x yanua bắt n g u ồ n từ cyanogenic
glycoside có n g u ổ n gôc từ m ộ t vài loại thực
phẩm Khi có m ặt x y an u a sẽ ức c h ế quá trình
trao đổi châ't, có th ế gây chết ngư ời và các
sinh vật khác, cẩn p h ải loại bò chúng trưóc
khi thài ra m ôi trư ờng
C yanide h y d ra tase (EC 4.2.1.66), hoặc
ío rm am ide h y d ro -ly ase là m ột enzym e có
khả năn g chuyến hoá cyanide [39] trong
n ư ớ c thải công nghiộp th àn h am oniac và
íorm ate th ô n g q ua m ột b ư óc ph ản ứ ng [40]
C yanide h y d ratase đư ợc p h ân lập từ m ột
vài loại nârn và đư ợc tạo ra từ n âm khi nông
độ xyanua thấp Khi đư ợc cô' định, tính bển
của C yanide h y d rata se tăng lên nhiều và
enzym e từ Gloeocercospora sprrghi bền vữ ng
h y dratase từ nấm thích hợ p đ ể xử lý các châ't
thải công n g h iệp chứa xyanua
Một sô' vi k h u ẩn Gram -(-) n h ư Alcaligenes
denitri/icans cũn g tiết ra cyanidase có ái lực
đ ộ bền cao và có khả n ăn g loại xyanua ờ
nồng độ râ't thâp, ví d ụ n h ư < 0.02 m g dnv3
CN Sau này, khi công nghệ sinh học p h át
triển, người ta đ ã tách đư ợc gen cyanidase từ
Pseiidomottas stuiieri AK61 [39] Pseudomonas
pseudoalcaligenes [42].
H oạt tính của cyanidase k hông bị ảnh
hưởng bởi các ion th ô n g th ư ờ n g có m ặt trong
nước thải (ví d ụ n h ư Fe2*, Z n 2* và N i2*), hay
bởi các châ't hữ u c ạ n h ư acatat, íorm am ide,
acetam ide và acetonitrile p H tôì ư u trong
khoảng 7.8-8.3 và mâ't hoạt tính hoàn toàn,
không ph ụ c hổi khi pH cao hơ n 8.3 [40]
Tóm lại, việc sử d ụ n g enzym e trong xừ lý
phe thải có m ộ t tư ơ n g lai đầy hứ a hẹn Đây
là m ột tro n g n h ữ n g hướng nghiên cứu ứng
d ụ n g đ ể sử d ụ n g có hiệu quả enzym e trong công nghệ xử lý p h ế thải sinh hoạt ở ftước ta hiện nay
Công trình được hoàn thành dưới sự hỗ trợ kinh phí của Chương trình Nghiên cứu cơ bản trong Khoa học Tự nhiên.
Tài liệu th am k h ảo [1] N o m e n c la tu re C o m m ittee of th e International
U n io n of B iochcm istry a n d M olecular Biology
R ecom m endaticm s h ttp ://w w w chem qm ul.ac
u k / iu b m b /e n z y m e /E C l/
[2] R o M artin, P.K S tu m p í, Fat m etabolism in
h ig h e r p lan ts XII O x id atio n of long chain fatty
acids, / Bioỉ Chem 234 (1959) 2548.
[3] J C h a u d ie re , A.L T appel, P uriíication and
ch a rac te rizatio n of selen iu m -g lu tath io n e
p e ro x id a se from h a m stc r liver, Arch Biochem Biophys 226 (1983) 448.
[4] s C o lonna, N G aggero, G C arrea, p Pasta,
H o rse ra d ish p e ro x id a se catalysed sulío x id atio n
is enan tio selectiv e, / Chem Soc Chem Commun
254(1992) 357 [5] I A n a n a, M M isra, E nzym atic devvatering of
F lo riđ a p h o s p h a te slim es, Minerals and Metallurgical Processes, 6 (1989) 93.
[6] R T heiler, J.c C ook, L.p H ager, J.F Siuda,
H alo h y d ro carb o n synthesis by hom operoxidase,
Science 202 (1978) 1094.
[7] p O rtiz-B e rm u d ez/ E S rebotnik, H.E K enneth
C h lo rin a tio n a n d cleavage of lignin stru ctu re s
by furtgal chloroperoxidases From Caldariom yces
íu m a g o , Applied and environmental microbiology
69 (2003) 5015.
[8] M D A itken, R V en k atad ri, R.L Irvine,
O x id atio n o f p h e n o lic p o llu ta n ts by a lignin
d e g ra d in g en z y m e from th e vvhite-rot fu n g u s
Phanerochaere chrysosponum, Water Research 23
(1989) 443.
[9] p Z o u , H S chrem pí, T he h e m e -in d e p e n d e n t
m a n g a n e se -p e ro x id a se activity d e p e n d s on th e
p re sen ce of th e C -term in al d o m a in w ith in th e
Strq)tomyces reticuli ca ta lase-p e ro x id ase CpeB, Eur Ị Biochem 267 (2000) Ỉ840.
Trang 108 4 T Đ T o ạ i, T T H ô n g / T ạ p c h í K h o a h ọ c Đ H Q G H N , K h o a h ọ c T ự N h i ê n v à C ô n g n g h ệ 23 ( 2 0 0 7 ) 7 5 -8 5
[10] P.O Magalhaes, A Ferraz; A-F Milagres, Enzymatic
propertiGS of tw o beta-glucosidases from Cerịporiopsis
subvermispora p ro d u c e d in b io p u lp in g
co n d itio n s, / A ppl Microbioỉ 101 (2006) 480.
[11] H s Bleeg, F C h riste n se n , B io sy n th esis of
asc o rb a te in y ea st, P u riíic a tio n o f L -galactono-
1,4-lactone o x id a se w ith p ro p e rtie s d iffe re n t
from m a m m a lia n L -g u io n o la c to n e o x id ase, Eur
Ị Biochem 127 (1982) 391.
[12] M G olicnik, J S tojan S lovv-binding Inhibition.,
A T heo retical a n d P ractical C o u rse for S tu d en ts:
Tyrosinase (EC 1.14.18.1) properties, Biochemistrỵ
and Molecular Bioỉogy Education 32 (2004) 228.
[13] J D C ro w e, s O lsson, In d u c tio n o f Laccase
A ctivity in Rhizoctonia solani by A n tag o n istic
Pseudomonas Ịỉuorescens S train s a n d a R ange of
C hem ical T re a tm e n ts, Applied and Enuironmentaỉ
Microbioỉogy 67 (2001) 2088.
[14] M.R M okela , K.S H ild o n , T K H akala, A
H a ta k k a, T K L u n d ell, E x p re ssio n a n d
m o lc c u la r p ro p e rtie s of a n e w laccase o f th e
w h ite ro t fu n g u s P h lc b ia ra d ia ta g ro w n on
w o o d / Current Genetics 50 (2006) 323.
[15] Elias A b a d u lla; T z a n k o T z a n o v ; Silgia C osta;
K arl-H cinz R obra; A rtu r C av ac o -P au lo ; G eorg
M G ua B itz„ D e co lo rizatio n a n d D eto x iíicatio n
of T extile D yes vvith a L accase fro m Trametes
hirsuta, Applied and Environm ental Microbiology
66 (2000)3357.
[16] D/A n n ib ale/ A s R ita 51821, V V in cig u erra, G
G io v a n n o z z i/ O x ira n e -im m o b iliz e d Lentinula
edodes laccase: sta b ility a n d p h e n o lic s re m o v a l
efficiency in o liv e m ill w a s te w a tc r/ / Biotechnol
7 7 (2 0 0 0 )2 6 5
[17] H Iefuji, M C h in o , M K ato, Y Iim u ra, R aw -
starc h -d ig e stin g a n d th e rm o s ta b le a lp h a -
am y lase fro m th e y e a s t C ry p to c o c c u s sp S-2:
p u riíicatio n , c h a ra c te riz a tio n , clo n in g a n d
seq u en cin g , Biochem Ị 318, Pt 3 (1996) 989.
[18] p T om asik, c H Schilling C hem ical
m o d ificatio n o f s ta rc h Advartces in Carbohydrate
Chemistry and Biochemistn/ 59 (2004) 175.
[19] J.H A uh, H Y C hae, Y.R Kim , K H S him , S.H
Yoo, K.H P ark, M o d iíic a tio n o f Rice S tarch by
Selective Degradation of Amylosc ưsing
A lk alo p h ilic B acillus C y c lo m a lto d e x trin a se , /
Agric Food Chem., 54 (6) (2006) 2314
[20] M A E lberson, F M a le k z a d e h , M.T Y azd i/
N K a m e ra n p o u r, M.R N o o ri-D alo ii, M H
M atte, M S h a h a m a t, R.R C olw ell, K.R
Sovvers, Celluỉomonas persica sp nov a n d
Celỉuỉomonas iranensis sp n o v , m esophiilic
ce llu lo se -d e g ra d in g b ac te ria iso lated from íoircst
soils, / Syst Evol Microbỉol 50 (2000) 993.
[21] P.O M ag alh aes, A F erraz, A.F M ilagrrcs,
E n zy m a tic p ro p e rtie s of tw o beta-glucosidénses
from Ceriporiopsis subvermispora p ro d u c c d in
b io p u lp in g c o n d itio n s, Ị A ppl Microbiol., 101(2)
(2006)480.
[22] A L ag e rk v ist, H C h en , C o n tro i o r tw o-s.tep
a n a e ro b ic d e g ra d a tio n of m u n ic ip a l solid vvaste
(M SW ) b y e n z y m e a d d itio n , W ater Science and Technology, 27 (1993) 47
[23] A.F.V Eriksson, Puriíication a n d characterisattion
of a íu n g a l b -m a n n a n a se , A cta Chem Scand 22
(1968)1924.
[24] J.M L abavitch, L.E F reem an, p A lb ersh eim ,
S tru c tu re o f p la n t cell vvalls P u rificatio n a n d
c h a ra c te riz a tio n of a b -l,4 -g a la c ta n a se w h ic h
d e g r a d e s a stru c tu ra l c o m p o n e n t o f th e p rim a ry
cell w a lls o f dicots, / Biol Chem 251 (1976) 5904.
[25] M.I R ajoka, D o u b le M u ta n ts o f C e llu lo m o n a s
b ia z o te a for P ro d u c tio n o f C eilu la ses a n d
H e m ice llu lase s fo llo w in g G rovvth o n S traw o f a
P e re n n ia l G rass VVorld, Ịoum al o f Microbioiogy and Biotechnology, 21 (6-7) (2005) 1063.
[26] P.O M ag alh aes, A F erraz, A.F MilagTCS,
E n zy m a tic p ro p e rtie s of tw o b eta -g lu c o sid a se s
from Ceriporiopsis subvermispora p ro d u c c d in
b io p u lp in g co n d itio n s, ì A ppl Microbiol., A ug;
101(2)(2006)480.
[27] ư P h u te la ; V D h u n a ; s S an d h u ; B.s C h a d h a ,
P ectin ase a n d p o ly g a la c tu ro n a se p ro d u c tio n by
a th e rm o p h ilic Aspergillus fum igatus iso lated
from d e c o m p o stin g o ra n g e p eels Braz,
/ Microbioỉ 36 (2005) 324.
[28] z S h en , K P a p p a n , N s M utti, Q He, M
D e n to n , Y Z h an g , M.R K anost, J c Reese, G R., R ccck P ectin m eth y lestera se from th e rice vveevil, S ito p h ilu s o ry z ae: cD N A isolation a n d
se q u e n c in g , g en etic origin, a n d e x p ressio n of
the re co m b in an t en zy m e, / Insect Sà 5 (2005) 21.
[29] M c M a ld o n a d o , A M S trasser d e S aad, D
C allieri, P u riíic a tio n a n d ch a rac te rizatio n of
p e c tin e ste ra se p ro d u c e d by a stra in o f Aspergiỉỉus niger, Current Microbioỉogy, 28 (1994) 193.
[30] o M a y a n s, M Scott, I C o n n e rto n , T G rav esen ,
J B enen, J V isser, R P ickersgill, J Jenkins, T w o
c ry sta l s tru c tu re s o f p ec tin lyase A from
Aspergillus reveal a p H d riv e n co n ío rm a tio n al
c h a n g e a n d strik in g d iv e rg e n c e in th e su b strate-
b in d in g cleíts o f p ec tin a n d p ec ta te lyases
stru ctu re 5 (1997) 677.