ý nghĩa của việc nghiên cứu dãy số thời gian Nghiên cứu các đặc điểm về sự biến động của hiện t-ợng qua thời gian Phát hiện xu h-ớng phát triển và tính quy luật của hiện t-ợng D
Trang 2(triÖu USD) 10,0 10,2 11,0 11,8 13,0 14,8
Trang 32 CÊu t¹o DSTG
Thêi gian
Trang 42 CÊu t¹o cña DSTG
Trang 5 Căn cứ vào đặc điểm tồn tại về qui mô của hiện t-ợng qua thời gian:
- Dãy số thời kỳ
- Dãy số thời điểm
3 Phân loại
Trang 6 D·y sè thêi kú
KN:
Trang 7 KN:
§Æc ®iÓm:
D·y sè thêi ®iÓm
Trang 104 ý nghĩa của việc nghiên cứu dãy số thời gian
Nghiên cứu các đặc điểm về sự biến
động của hiện t-ợng qua thời gian
Phát hiện xu h-ớng phát triển và tính quy
luật của hiện t-ợng
Dự đoán mức độ của hiện t-ợng trong
t-ơng lai
Trang 115 Các yêu cầu khi xây dựng DSTG
thể so sánh đ-ợc giữa các mức độ trong DS.
Trang 12II Các chỉ tiêu phân tích DSTG
Mức độ bình quân theo thời gian
L-ợng tăng/giảm tuyệt đối
Tốc độ phát triển
Tốc độ tăng/giảm
Giá trị tuyệt đối của 1% tăng/giảm
Trang 131 Mức độ bình quân theo thời gian
KN: là số bình quân về các mức độ trong DSTG, biểu hiện mức độ điển hình của hiện t-ợng trong suốt thời gian nghiên cứu.
Ph-ơng pháp xác định
- DSTK
- DSTĐ
Trang 14a Mức độ bình quân đối với DSTK
PP xác định :
Công thức:
Trang 1514,8 13,0
11,8 11,0
10,2 Gi¸ trÞ XK
(triÖu USD)
Trang 16a Mức độ bình quân đối với DSTĐ
PP xác định : Xét 2 tr-ờng hợp
- TH1: Khoảng cách thời gian bằng nhau
- TH2: Khoảng cách thời gian không bằng nhau.
Trang 17 Một số giả thiết
- Mức độ cuối cùng của khoảng cách thời gian tr-ớc bằng mức độ đầu tiên của khoảng cách thời gian sau.
- Giữa các thời điểm ghi chép số liệu, hiện
t-ợng biến động t-ơng đối đều đặn
TH1: Khoảng cách thời gian bằng nhau
Trang 18 Ph-ơng pháp tính
- Tính mức độ bình quân của từng khoảng
cách thời gian (số bình quân của từng nhóm 2 mức độ)
- Xác định mức độ bình quân trong cả giai
đoạn (số bình quân của các mức độ bình quân từng khoảng cách)
Ví dụ:
Ngày 1/4/03 1/5/03 1/6/03 1/7/03
GT hàng tồn kho (tr$) 3560 3640 3700 3540
Trang 19- Tính mức độ bình quân trong từng khoảng cách thời gian
Ngày 1/4/03 1/5/03 1/6/03 1/7/03
GT tồn kho ($) 3560 3640 3700 3540 Mức độ bình quân
từng khoảng cách ($)
GT hàng tồn kho bình quân trong Quý II/03 là mức độ bình quân của các mức độ thời kỳ trên:
GTTK bình quân:
Trang 20C«ng thøc tæng qu¸t
2
2 1
n n
n
x
x x
1
3 2
1
n
x x
x x
Trang 211 4
3 3
2 2
1
n
x x
x x
x x
x x
x
n n
x x
x
n n
2 2
1
2
x x
x
n n
i
i
Trang 22TH2: Kho¶ng c¸ch thêi gian kh«ng b»ng
nhau
Trang 23 Ngày 21 tháng 4 cho 6 công nhân thôi việc, từ
đó đến cuối tháng 4 không có gì thay đổi.
TH2: Khoảng cách thời gian không bằng
nhau
Trang 252.2 L-ợng tăng/giảm tuyệt đối
cứu so với mức độ của kỳ đứng liền tr-ớc đó
ý nghĩa:
Công thức:
Trang 26VÝ dô
i (tr$)
10,0
1997 1998 1999 2000 2001 2002 N¨m
14,8 13,0
11,8 11,0
10,2 Gi¸ trÞ XK
(triÖu USD)
Trang 27b) L-ợng tăng/giảm tuyệt đối định gốc i
Trang 30c) L-ợng tăng/giảm tuyệt đối bình quân
KN: Là số bình quân của các l-ợng tăng/giảm
tuyệt đối liên hoàn
ý nghĩa:
CT:
Trang 322.3 Tốc độ phát triển
KN: Là tỷ số giữa mức độ kỳ nghiên cứu với
mức độ kỳ liền tr-ớc đó.
ý nghĩa:
CT:
Trang 33VÝ dô
t i (%)
10,0
1997 1998 1999 2000 2001 2002 N¨m
14,8 13,0
11,8 11,0
10,2
x i (tr$)
Trang 3514,8 13,0
11,8 11,0
10,2
x i (tr$)
Trang 3814,8 13,0
11,8 11,0
10,2
x i (tr$)
Trang 4014,8 13,0
11,8 11,0
10,2
x i (tr$)
Trang 43c) Tốc độ tăng/giảm bình quân
KN: là chỉ tiêu t-ơng đối nói lên nhịp
điệu tăng/giảm điển hình của hiện t-ợng trong thời gian nghiên cứu.
CT:
Trang 452.5 Giá trị tuyệt đối 1% tăng/giảm (g i )
ý nghĩa: Phản ánh cứ 1% tăng hoặc giảm của tốc độ tăng/giảm liên hoàn thì t-ơng ứng với trị số tuyệt đối là bao nhiêu
CT
Trang 48L-u ý
Chỉ nên tính các chỉ tiêu bình quân khi các mức độ trong dãy số biến
động cùng xu h-ớng (cùng tăng
hoặc cùng giảm)
Trang 49IV Dự đoán bằng ph-ơng pháp DSTG
Ph-ơng pháp sử dụng l-ợng tăng/giảm tuyệt
đối bình quân
Ph-ơng pháp sử dụng tốc độ phát triển bình quân
Ph-ơng pháp ngoại suy hàm xu thế
Trang 501 Ph-ơng pháp dự báo sử dụng l-ợng tăng/giảm tuyệt đối bình quân
liên hoàn của hiện t-ợng qua thời gian xấp xỉ
bằng nhau.
Trang 5145 43
40 GTXK (tr.$)
2002 2001
2000 1999
1998 N¨m
2003
ˆy
2004
ˆy
Trang 522 Ph-ơng pháp dự báo sử dụng tốc
độ phát triển bình quân
hiện t-ợng qua thời gian xấp xỉ bằng nhau
Trang 53Dự báo GTXK cho năm 2003 và 2004
Tốc độ pt bq (lần)
Tốc độ pt LH (lần)
52 49
45 43
40 GTXK (tr.$)
2002 2001
2000 1999
1998 Năm
Tốc độ phát triển bình quân trong cả giai đoạn là 1,0678 lần/năm
Trang 55• HQ theo thời gian
Trên cơ sở các mức độ của một DSTG, xác
định một hàm hồi quy theo thời gian phản
ánh sự biến động của hiện t-ợng qua thời gian.
Dạng tổng quát của hàm HQ theo thời gian:
(hàm xu thế)
Chọn dạng hàm xu thế: căn cứ vào đồ thị biểu diễn các mức độ thực tế của hiện t-ợng qua thời gian.
) (
y
Trang 56• HQ theo thêi gian
Trang 57VÝ dô:
455 2002
452 2001
452 2000
445 1999
432 1998
430 1997
425 1996
GTXK (tr.$) N¨m
400 420 440 460 480
1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002
0 0.2 0.4 0.6 0.8 1 1.2
GTXK Linear (GTXK)
Trang 59B¶ng sè liÖu
t 2 y.t
y t
455 452 452 445 432 430 425
Trang 60Xác định giá trị tham số
Hàm xu thế:
Trang 61t = 0
2
t b
t a
yt
t b
na y
2
t b
yt
na y
t
2
t
yt b
n y a
Trang 63Xác định đ-ợc các giá trị của a,b
Ph-ơng trình hàm xu thế có dạng:
2
t
yt b
n y a
Trang 65§å thÞ hµm xu thÕ theo thêi gian
line2
Trang 66NÕu sè lÇn thu thËp sè liÖu theo thêi gian lµ sè ch½n
t
452 2001
452 2000
445 1999
432 1998
430 1997
425 1996
420 1995
t’ t
GTXK ($) N¨m
Trang 68Xác định đ-ợc các giá trị của a,b
n y a
Trang 69Dùa trªn sè liÖu vµ kÕt qu¶ x©y dùng
hµm xu thÕ trong môc 2.3 phÇn III
Gi¶ sö cã hµm håi qui m« t¶ xu thÕ ph¸t triÓn cña GTXK theo thêi gian (1996-2002)