1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI GIẢNG tác hại nghề nghiệp Sức khỏe nghề nghiệp

37 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,12 MB
File đính kèm Bai 2 - Tac hai nghe nghiep.rar (748 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG tác hại nghề nghiệp Sức khỏe nghề nghiệp 1. Trình bày được các yếu tố tác hại nghề nghiệp, đặc điểm và khả năng tác động của chúng đến sức khỏe người lao động. 2. Trình bày được các tiêu chuẩn cho phép tại nơi làm việc đối với một số yếu tố tác hại nghề nghiệp thường gặp ở Việt Nam

Trang 1

TÁC HẠI

NGHỀ NGHIỆP

Trang 2

MỤC TIÊU BÀI HỌC

Sau khi học xong bài này, học viên có khả năng:

1 Trình bày được các yếu tố tác hại nghề

nghiệp, đặc điểm và khả năng tác động của

chúng đến sức khỏe người lao động.

2 Trình bày được các tiêu chuẩn cho phép tại

nơi làm việc đối với một số yếu tố tác hại nghề nghiệp thường gặp ở Việt Nam

Trang 3

Một số khái niệm, định nghĩa

• Yếu tố tác hại (hazard):

Là điều kiện hoặc tình

trạng nguy hiểm, có hại,

có thể gây ra các nguy cơ

sức khoẻ nếu có phơi

nhiễm (Vincoli, 2000)

Theo Bộ LĐTBXH: mối nguy

hiểm hoặc tác hại có khả

năng xảy ra trong thực tế

nếu không có các biện

pháp ngăn chặn kịp thời

Trang 4

Tác hại nghề nghiệp (Hazard)

• Tất cả các yếu tố có liên quan đến nghề

nghiệp là nguyên nhân tiềm ẩn làm hạn

chế khả năng làm việc, gây chấn thương hoặc ảnh hưởng không có lợi cho sức

khoẻ người lao động thậm chí gây tử vong gọi là yếu tố THNN.

Trang 5

Phân loại yếu tố tác hại

Trang 8

Tiêu chuẩn tiếng ồn nơi làm việc

• Cứ tăng lên mỗi 5 dBA, thời gian tiếp xúc giảm đi 1/2

• Mức cực đại không quá 115 dBA.

• Thời gian lao động còn lại trong ngày làm việc chỉ được

tiếp xúc với tiếng ồn dưới 80 dBA.

Trang 9

Điều kiện khí hậu

• Lao động ngoài trời:

– nhiệt độ nóng,

– lạnh

Trang 11

Yêu cầu về nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ chuyển động của không khí, cường độ bức xạ nhiệt ở vị trí làm việc

động Nhiệt độ tối

đa ( o C)

Nhiệt độ tối thiểu ( o C)

Độ ẩm không khí (%)

Tốc độ chuyển động kk (m/s)

Cường độ bức xạ nhiệt (W/m 2 )

Lạnh Nhẹ 20 < 80 0,2 35 khi tiếp xúc

trên 50%

diện tích cơ thể

70 khi tiếp xúc trên 25% diện tích cơ thể

Trung bình 18 0,4 Nặng 16 0,5

Nóng Nhẹ 34 < 80 1,5 100 khi tiếp xúc

dưới 25% diện tích

cơ thể con người

Trung bình 32 Nặng 30

Trang 12

• Nhiệt độ không vượt quá 320C Nơi sản

• Nhiệt độ chênh lệch trong nơi sản xuất và ngoài trời từ 3 - 50C.

• Độ ẩm tương đối 75 - 85%.

• Vận tốc gió không quá 2m/s.

• Cường độ bức xạ nhiệt 1 cal/cm2/phút.

Trang 13

Bức xạ

• Bức xạ ion hoá

• Bức xạ không ion hoá

Trang 14

Tiêu chuẩn cường độ điện từ trường

• Tùy thuộc giải tần số

Trang 15

Giá trị cho phép đối với mật độ dòng năng lượng của bức xạ có tần số từ 300MHz - 300GHz.

Tần số

Mật độ dòng năng lượng ( W/cm 2 )

Thời gian tiếp xúc cho phép

Trang 16

Rung xóc

• Nguồn gốc phát sinh

• Ảnh hưởng đến sức

khoẻ

Trang 17

• Tiêu chuẩn rung ở ghế ngồi, vị trí làm việc

• Tiêu chuẩn rung ở các bộ phận làm việc

• Tiêu chuẩn rung của các dụng cụ nơi tay cầm

Trang 18

Các yếu tố vật lý khác

• Tốc độ

• Ánh sáng

• V.v.

Trang 19

Yếu tố hoá học

• Các yếu tố hoá học là những chất, hoặc hợp chất có một hoặc nhiều nguyên tố kết hợp với nhau ở dạng xác định theo tỷ lệ nguyên tử lượng (Vincoli, 2000)

Trang 20

Yếu tố hoá học gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người

• Nhiễm độc cấp tính

• Bệnh mạn tính

• Ung thư

Trang 21

Các dạng tồn tại của các yếu tố hoá học

• Khí (gas): là những dạng chất thay đổi không có định

dạng cố định, có thể thay đổi trạng thái thành lỏng hoặc rắn khi đồng thời có sự tăng lên của áp suất và giảm đi của nhiệt độ, khí thường có khả năng khuếch tán

• Hơi (vapor): Dạng tồn tại khí của các chất rắn hoặc lỏng,

có thể thay đổi thành dạng rắn hoặc lỏng khi có sự tăng lên của áp suất hoặc giảm đi của nhiệt độ Hơi thường

có khả năng khuếch tán

• Sương (mist): các giọt chất lỏng lơ lửng được hình

thành trong quá trình cô đọng từ dạng khí thành dạng lỏng hoặc qua quá trình phân ly các dung dịch lỏng

thành dạng phân tán hơn như phun sương, tạo bọt

Trang 22

Các dạng tồn tại của các yếu tố hoá học (tiếp)

• Lỏng:

• Rắn

• Bụi (dust): dạng phân tử rắn nhỏ, phát sinh qua quá trình vận chuyển, tán, mài, va đạp của các dạng nguyên liệu hữu cơ hoặc vô cơ Các hạt bụi thường không kết hợp với nhau thành chùm, trừ trường hợp có tác động của lực tĩnh điện, bụi không khuếch tán trong không khí mà thường lắng đọng do lực hấp dẫn

• Khói bụi (fumes)dạng phân tử rắn nhỏ hình thành qua quá trình lắng đọng hoặc ngưng tụ các dạng khí hoặc

sau qua trình bay hơi khi nung chảy kim loại Khói bụi

kết hợp với nhau thành chùm

Trang 24

Khuếch tán trong cơ thể

• Hoá chất xâm nhập qua đường máu tới cơ quan đích của cơ thể

• Màng chắn trong cơ thể có tác dụng ngăn cản hoá chất di chuyển tự do trong cơ thể

• Cơ chế di chuyển:

– Phân tử nhỏ: lọc qua lỗ nhỏ

– Hoá chất tan trong dầu dễ dàng khuếch tán qua màng– Hoá chất không tan trong dầu gắn với phân tử khác tan trong dầu

Trang 25

Tích luỹ trong cơ thể

• Máu

• Xương

• Mỡ

Trang 26

Chuyển hoá sinh học trong cơ thể

• Ô xy hoá

• Phân chia

• Kết hợp

• Thuỷ phân

Trang 27

Bụi trong sản xuất

• Các yếu tố quyết định tác hại của bụi với cơ thể người

– Đặc tính sinh vật học: yếu tố gây dị ứng

– Tính chất công việc: thời gian tiếp xúc, cường độ lao động

Trang 28

Tiêu chuẩn một số hóa chất trong không khí vùng làm việc

Tên hoá chất

(Phiên âm

tiếng Việt)

Tên hoá chất (Tiếng Anh) Công thức hoá học

Trung bình 8 giờ (mg/m 3 ) (TWA)

Từng lần tối

đa (mg/m 3 ) (STEL)

Cacbon đioxit Carbondioxide CO2 900 1800

Cacbon

đisunfua

Carbon disulfide CS2 15 25 Cacbon

monoxit

Carbonmonoxi

Trang 29

Giá trị nồng độ tối đa cho phép bụi hạt có chứa SiO2

Nhóm bụi Hàm lượng Silic

Nồng độ bụi toàn phần

(hạt/cm 3 )

Nồng độ bụi hô hấp

(hạt/cm 3 )

Lấy theo ca Lấy theo

thời điểm Lấy theo ca

Lấy theo thời điểm

Trang 30

Giá trị nồng độ tối đa cho phép bụi trọng lượng

có chứa SiO2

Nhóm

bụi

Hàm lượng Silic (%)

Nồng độ bụi toàn phần

(hạt/cm 3 )

Nồng độ bụi hô hấp

(hạt/cm 3 )

Lấy theo ca Lấy theo

thời điểm Lấy theo ca

Lấy theo thời điểm

1 100 0,3 0,5 0,1 0,3

2 Lớn hơn 50 đến dưới 100 1,0 2,0 0,5 1,0

3 Lớn hơn 20 đến 50 2,0 4,0 1,0 2,0

4 Nhỏ hơn hoặc bằng 20 3,0 6,0 2,0 4,0

Trang 32

Yếu tố sinh học (tiếp)

• Nguồn gốc phát sinh

• Đường lây nhiễm

• Ảnh hưởng đến sức khoẻ

Trang 33

Yếu tố tâm sinh lý & ergonomy

• Tư thế lao động gò bó, không phù hợp tâm sinh lý

• Công việc nhàm chán, lặp đi lặp lại

• Áp lực công việc lớn

• Ca kíp không phù hợp

• Điều kiện làm việc khó khăn, nguy hiểm: trên cao

Trang 34

Nội dung thảo luận

• Các yếu tố tác hại nghề nghiệp

• Các ảnh hưởng sức khoẻ có thể có

• Các biện pháp phòng chống bệnh

Trang 36

Câu hỏi???

Ngày đăng: 18/03/2021, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w