bồ sung ĩtíột so ơiều của B ộ Iẩợí hinh Sịf ngày 19/6/2009 của Quốc hội Ih l bỏ lộ i xâm paạm quyền lảc giá {Điồu 131 Iheo hưởng chuyén ihành tội xúnì phạm q u y ỉn tảc ậiả, chuyền liê
Trang 1E )H Q C ;iỉN \
tronc B ộ luật hình sự L iê n b a n g N g a , T r u n g Q u ố c v à T h ụ y Điên
Trịnh Tiến V i ệ t * T r ầ n Thị Ọ uỳnh"
^Khoa ỈA iật D ụ i hục Quốc giã H ò Nội, ì 44 Xuân Thủy, c ầ u Ciũv, H à Nội Việl Nam
Tỏa Ún Nhân dán Tối cơo
Nhặn ngây 15 ihảng 3 năm 2 0 10
I O ặ t v ấ n để
Tham khảo những q u y đ ịn h của Bộ luặl
hình sự m ột so nước trcn tlìC g iớ i cho thấy, viộc
qu y d jn h về các tộ i xâm phạm quyền tự do, dán
chủ cùa công dân về cơ bản khỏng hoàn toàn
g iố n g n liir tro n g Bộ luật h in h sự năm 1999 của
V iộ l Nam, mặc dù vậy, n ói chung, các quyền tự
do, dãn chủ của công dân bao giờ cũng được
các nhà làm lu ộ i xác lập, g h i nhận, tôn trọng,
bảo vệ bằng H iế n pháp và pháp luật, tro n g đó
cỏ phảp luật hình sự, v ì suy cho cùng, bảo vệ
các quycn tự do, dân chủ của cõng dân cung
chính là bào vệ quyền công dán và rộng hơiì
tuìa là quyèn con người
Tro n g pliạm v i bài v iế t này, chúng tồ i lựa
chọn ha nước tiẻ ii bicu dề nghiên cứu so sánh
với V iệ i Nam là L iẻ n bang N ga, T ru n g Q uốc và
T liự y Điển v i iro n g B ộ lu ật h in h sự những nước
ỉià y cỏ m ột số điểm tương đ ổ n g vớ i pháp luật
V iộ t Nam liẻ n quaa dcri Chương X I l l - Các lộ i
xărn phạm quyển lự do, dân chủ c iia công dân
l ác giả licn hệ- D ĩ: 84-4-37547512
H-mail: V I C Ỉ 1 8 0 4 1 1 < 7 v a h o o c o m
2 Bộ lu ậ l lìin h sự V iệ t Nam
Bộ luật liìn h sự nưởc C ộ ng hòa xã hội chù nghĩa V iệ t N am nảm 1999 (đã được sừa đổ i, bổ sung năm 2009) lá văn bàn pháp lý hiện hành
và có v ị trí dặc b iệ t quan trọ n g tro n g hệ thống pháp luật, là m ộ t tro n g những công cụ sẳc bén, hữu hiộu của N hả nước ta để bảo vệ sự nghiệp cách mạng, sự lănh đạo cùa Đ ả ng, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, c ũ n g như bào đàm hiệu lực quản lý của N hà nước d ổ i vớ i xă hội
N g o à i ra, Bộ luật hìn h sự cò n thể hiện thông qua hình phạt đề răn đe, giáo d ụ c, cảm hóa, cải tạo người pliạm tộ i trở thành người lương tlìiộn, qua đó, b ồi dường cho m ọi c ò n g dân tin h ihần,
ý tlìứ c làm chù xã hộ i, ý thức luân thú pháp luật, chù động tham gia phòng ngừa và chổng
tộ i phạm
T ro n g lĩn h vực bảo vệ các quyền tự do, dân chù cùa công dân, B ộ luật h in h sự đă g h i nhận
C h irơ ỉìg X U I - Các tộ i xâm phạm quyền tự do, dân ch ìi của công dân vởi chín tộ i phạm cụ tliể
vớ i ỷ nghĩa khôn g ch i bảo vệ các quyền (ự do,
quyền dân chủ của công dân, má còn lảm cơ sô pháp lý h in h sự đẳy đủ và ih o n g nhất để xừ lý
63
Trang 264 T.T V ìệỉ 7 T Q u ỳ ìĩh / Tnp c ìĩi Khon học D ỉiQ C fH N L u ậ t học 26 (2 O Ĩ0 ) 63-72
các hành v i cùa bất k ỳ người nào xãm phạm
đến các quyển đỏ T ro n g Chucnig này, bao gồm
các tộ i phạm vớ i qu y đ ịn h cụ thể như sau [ I ] :
- T ộ i bắt g iữ hoặc giam người trải pháp luật
(Đ iề u 123): "'N g ĩrờ i n ùo hắt g iữ hoặc giam
tìịạ a ĩi ír ú i p h á p ỉuặí í h ì b ị p h ợ í "\
- T ộ i xâm phạm chỗ ờ của công dàn (D iề u
124): '^Ngicời nào khám xét t r ủ i p h á p lu ụ ỉ c h ỗ ờ
của u g in 'ji khúc, cluồi t r ả i p h á p ỉu ý í n g in ri khác
kh ủ i c h ẻ ớ cùa họ hoặc có n h ữ ììỹ hành v i trá i
ph á p lu iĩi khàc xúm p h ạ m quyề ỉì bắt kh ò xúm
phạm vế cho ớ của công dâìỉ, Ịfú h ịp h ạ i " \
- T ộ i xâm phạm bí mật hoặc an loàn llì iĩ (ín
điệti ihoại, diộn tín cúa người khác (D ic ii 125):
"iWgieời nào chiém đ oạ t thư điện bủo, leìex fa x
hoặc c á c vãn hàn k h á c d ư ợ c irtỉv é n đtỉXỉ h a n g
p h ư o ĩìg íiện viễn th ô n g vù m ủ y iin h hoặc có
hùĩìh v i tr á i p h á p lu ậ t xám p h ạ m b i mật hoậc m
toàn th ư íín, điộìì thoại, đ iệ n ỉin cùa n g ĩỉử i khác
iỉã b ị x ứ lỷ kỳ ìu ụ ỉ hoặc x ù p h ụ t lìàììh ch in h về
hành v i nà y n iù còn v i phạm, íh ì b ị
- T ộ i xâm phạm (Ịuyền bầu cử, quvền ứng
cử của công dân (Đ iê u 126): '"N gư ời n ào lira
gại m ua chuộc, cirõTĩg ép hoặc dùng th ù đoạn
khủc cản t r ờ việc ítỉịrc h iệ n quyền hau cừ,
quyền ứ?ìg c ừ cù a có n g dân, ih ì b ị p h ạ ỉ ""\
- T ộ i làm sai lệch k ể i quả bầu cử (D iể u
127): "‘N g ư ờ i nào cỏ trá c h n h iệ m tro n g việc tồ
chức, g iá m sớ( việc hầu c ử m ù g iả mạo g iấ y íờ,
g ia n lậ n p h iế u hoặc dừ ng th ủ đo ạ n khác đế làm
sai lệch kết quà hầu cừ, ih ì b ịp h ạ i ''’\
- T ộ i buộc người lao động, cán bộ, còng
chức th ô i việc irá i pháp lu ật {Đ iề u 128): ''N g ỉrờ i
nào v í v ụ Ịợ i hoặc đ ộ n g c ơ c ả nhàn khác mà
buộc n g irờ i la o động, cả n bộ, công chi'rc íh ổ i
việc ( r ả i p h á p ỉu ậ l g á y h ậu q uá nghiêm trọng,
(hì bịphạỉ ^''\
- T ộ i xâm phạm quvền h ội họp, lập hội,
quyền tự do tin ngưỡng^ tôn g iá o cùa cồng dân
(Đ iề u 129): nào c ổ h ù n h v / cán trờ
công dân ih tfc hiện quy4n h ộ i họp qtỉyền lậ p
h ội p h ù hợp v ớ i lợ i ích cùa N h à nưởc vỏ cùa
ììhán dán q w è ỉĩ tự d o Un ngưữĩìg, tỏn giủo,
ỉheo hoặc khôn g (heo m ộ i iô n ụ,iủo nào đa b ị x ử
lý ký lu ậ ỉ hoậc x ử p h ạ t h à ĩĩh c h in h vé hành v i
này m à còn v i phạm, ỉh i b ị phạỉ ^':
- T ộ i xám phạm q iivcn binh dẳng cúa pliụ
nữ (D iề u 130): ^'N g ỉỉừ i nào cỉùnịỉ vu lire hoộc cỏ
h à rìh v i n g h ié m r r ọ n g k h á c c à n ( r ở p h ụ n ữ th a m
g ia hoạt clộììg ch m ìì (rị k in h (ế, kh o a học vãn hóa xa hội, th ì h ịp h ạ t ''\
- l ộ i xâm phạm quycn khiéu nại, tổ cáo
(Đ ic u 132): ‘ W g i/ứ / nào cỏ mỘỊ íro n g các /ìâ ỉìlì
v i SCW dày íh i b ịp h ạ ( \
0} L ợ i iìụ n g ch ứ c VỊ/ cỊUvền hạn c á n (r ở việc khiẻu mù tồ cào, ìiệ c .xêí vủ ịỊÍà ị a íc k/ỉỉê ìi fĩ(ĩỉ, iả CCO hoặc việc -Vír ì ỷ ĩìỊỉư ờ i b ị khiẻu nựì lo cúo:
h) Có trú c ỉì nhiệm m à co I’ khủng clỉấ p
h à ỉilĩ (Ịiỉv é ỉ đ ịỉìh cùa c ơ lỊuan có ih a m quyẻì} AtV
\'à Ị^iù i (ỊUVẻỉ các khiếu ĩìại, tố cào g â v ỉh iệ ỉ h ụi cho ìì^ iĩờ i k h iế u nại, tố cáo.
Ngtrryi n à o (rả th ù ngìeừi khiếu tìiìi ĩỗ cáo
fh i b ị phạt.
Các tộ i phạm nảy xâm phạm lớ i khách llìự
lả các quan hệ xâ h ội liên quan tớ i việc xàc lậ p
vù ihịct: h iệ u cà c qxỉyẻn iự do dcm ch ủ cùa cô n ^ cián đa iiieợc H iế ìì p h á p g h i tìhận Ví7 p h á p lu ậ t
h ìn h sự b ão vệ N g o ả i ra, tù y lừ n g trường hợp
tương ửng cụ ih ể mà những ngưòi phạm lộ i xám phạm quyèn tự do, dân chủ của công dẫn
có ih ể xảm phạm đán m ộ l số quan hệ khảc như: tín lì mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm và nhữne lĩnh vực khác cùa trậ t tự pháp luật xã liộ i chù nghĩa, qua đó hạn cliế các quyền cơ bảiì của các ihành viê n tro n g xã h ội gắn vớ i cảc lĩnh vực
tổ chức đờ i sống, từ chính t r ị - plìảp luật, vãn
iu ộ t sừa đói bồ sung ĩtíột so ơiều của B ộ Iẩợí hinh Sịf
ngày 19/6/2009 của Quốc hội Ih l bỏ lộ i xâm paạm quyền lảc giá {Điồu 131) Iheo hưởng chuyén ihành tội xúnì phạm
q u y ỉn tảc ậiả, chuyền liên quan (D íồu I70a) với sự sửa đỏi,
bồ sung gẳn liền vởi quyền lảc già, quyèn Ilêaquan đang dược bủo hộ tạỉ V jộ t Nam v(Vi quy m ô ứiương mại, xử lý nghiốm hành VI sao chép tác phâm, bản g hi áĩì, bản ghi hỉnh hay phán phổi đến cóng chúng hán sao ỉác phâíTi, bủn sao bản ghi ảm, bân sao bản ghi hinh Ngoài ra^iửa doi lội xảm pham quyèn sở hữu công nghiộp theo hưÔTg qu> dịnh
rõ rànịĩ và gon các hềjih v i vj pham trong ỉĩnh vực quvcn
sa hừ\j công nghiệp cho Ihống nhái VỜI L uệ l Sôhừu irl luC*
quốc i i mà V iệ i N am là íhành vicn nhấi ỉà cá: hiệp djnh
của rồ chửc Thương mựi thổ g ió i (W rO ) và H iệp (.tịnh
ihưcing mại V ì ị i N am - i loa Ký.
Trang 37 / I V/, / / Quỳnh í T(ị\y chi Khoa học ĐHQCI IN, Luật ÌIỌC 26 ( l O ĩ Ú ) 63-72 65
hóa - xà h ội cua con người cỏ lic n quan đcn các
quyền cơ bàỉì cùa cò na dâii
3 Bộ lu ậ t h in li sự L ic n b a n t; N ịịa
Bộ luộl h ìiili sự L iẻ ỉì bang N g a được Duma
Ouốc cia lliò n g qua ngày 2 4 /5 /1 9 9 6 và lồng
ihống L ic ỉì bang N g a k> L u ậ l so 64 nuày
13/6/19'^6 * * r j việc íh i h à n lì liộ h iậ l hhìh s ự cùa
Liên han<ĩ có liiệ u lực từ ngày 01/01/1997
Liẽn cỊUuri dỏn các tộ i xám phạm qưyổn lự
do dán chủ của cỏ n g dân B ộ lu ật lì in h sự nước
này irước hếl dà q u y đ ịn h ba tộ i xâm phạm lự
do cá nhãn lạ i C liư ơ ng 17 - ỉộ i xâm phạtn
iự (io, nhãn phằnì vù íỉa n /t (lự c ủ ỉỊ h á ff \ cụ Ihẻ
nlur sau [2]:
- T ộ i bal cóc người (D ic u 127): *'hẳí cóc
ỉìg trở i ih ì b ị phụt
- T ộ i lước lự do trả i pháp liiậ l {Đ iề u 128):
" í i n k iự do cú a n g irờ i khủc í r ủ i p h á p ỉuụt,
không liỏ ỉì (Ịuan đến viậc h á ỉ có c HỊỊirời âò, thì
h ị
• T ộ i dưa ngirở i Irá i plìáp lu ậ l và o bệnh viện
lãm ihần (D iồ u 129): ^Ulircì vừo bệ n h viện tám
th ả iì hoặc c ơ sở chừ a hệìih k h é p kin khác,
ỉìịiư ò i rõ rù n ỵ k h ỏ ỉìg cầ n đắn h ìn h íỉủ rc c/n7a
hệỉìhnùy ih ì b ịp lìợ í ^ \
Việc các nhà làm luál L iê n bang Nga quy
dịnh riêng ba tộ i phạm này tro n g Chương 17 vì
lính cliẩt và mửc độ nguy hiểm ch o xã hội của ba
liànli v ỉ - băl cóc người, tước lự do trá i pháp luật
và đira người trái pháp luật và o bệnh viện lâm
Ihần - những hành v i kh ô n g ch i xâm phạm lự do
cá nhán, mà còn xâm phạm đcn nhân phẳm và
danh dự cìia cõng dân
Ngoài ra, để đ iề u chinh ír ịr c íié p việc bảo
vệ các quyẻn lự do, dân chủ của c ô n g dân, đổng
thời nhấn m ạnli các quyền H ic n đ ịn h và lự do
cùa con người, của công dân, các nhà làm luậi
nước nảy đs qu y đ ịn h m ột chương độc lặp -
Chương 19 vớ i ten g ọ i là “ C d c ỉ ộ i xãnì phạm
i/uyềỉĩ H iẻ ỉì p h á p và tự do c ù a c o n n gư ờ i và
c ỏ n g d c h r với 13 tộ i danh cụ thể để làm cơ sở
phảp lý cho việc xử lý các hành v i phạm tộ i, cụ
thề tihư sau:
• r ộ i xâm phạni (|uyèn b itih đãng ciìa công dân { l)iổ u 137): p h ạ m qiỉyén h ìỉỉlĩ đảìĩg
c u a C Ó ỈÌỊỊ c ỉú ỉì k h ò ỉ ĩị ỉ Ị ĩ h à ỉ ỉ h i ệ í g i ớ i ĩ i i ì l ỉ c h ú ìĩg
tộc, íỉchì í ộc íie n g nói ĩìg iỉo n gổc í in h í ra n g íà i sàn và c irơ ỉig v ị cõng kìc, cho ớ, quan hệ đ oi
vớ i íòn ị^ịáo (in ỉìịịicỡn^ í hành p h a tị x â h ội gá}' íon h ạ i đển qxĩyền \'à ỉợ i ích hợp ph á p của côììỹ^ dủìì í h i b ị p h ( U '\
“ *rội xâm phạm quyền bất khà xâm phạm
về cuộc sống riê n g (O ièu 138): ^'ihu thập vù
lo a n truyèn ir à i p h á p ỉu ậ ĩ tin tức vẻ cuộc sồng riẽ n g c iia ngư ờ i khóc, chứa c1ĩỉ7ì^ h í mật cá
n lìủ iì lìoặc g ia đ in lì CŨCỈ n g irờ i đó fnà k h ô ỉĩg có
sự đ o ỉìịỉ ỷ cù a n g irù i nùỵ hoặc lo a n ỉru }'ề fĩ tin ỉik ' (ló trỗ n d iễ n đ àn cô n g cộng, tro n g củc tác pham (ĩirợ c p h o hiétỉ cô n g kh a i hoặc irêrt
p h m rn g tiệ n íh ô tĩ^ tin đ ạ i chủng, nếu hàìĩh vi
n ù y điỉxrc íh irc h iệ n vì lợ i hoặc đ ộ n g c ơ củ /ỉh á n k ỉĩà c vả g ú v tôn h ụ i đểìì qu}'ển và ỉợ i ích hợp p h á p cù a côììg dán, th ì b ị p h ạ Ị.,.''\
- T ộ i xâm phạm bí m ật thư từ, n ói chuyện diện thoại, ih ư tín, diện báo hay các llìô n g tin
kliác (D iề u 138): ''xủm ph ạ m b ỉ m ật th ư từ, n ỏ i
chưy ện đ iệ ìì tììoại th ư iin điện báo hav các
íh õ n g rin khác cù a cỏìtg dân th ì b ịp h ụ t ^ \
“ T ộ i xâm phạm quyền bất khả xâm phạm
về chỗ ở (Đ iể u 140): ""xâm ph ạ m tr à i p h á p ỉu ậ í
cho ở t r á i ý muốn của n g ư ờ i đơĩìỊi sống ớ đó,
ih i b ịp h ợ ỉ ^ \
• T ộ i lừ ch ố i cung cấp thông tin cho công
dân (Đ iồ u 141): ^"ỉỉgười có chức vụ, quyền hcuì
từ c h ổ i t r ả i p h á p ỉu ậ l việc cung cắp g ia y tờ và
t à i ìiiỉU ĩh u th ậ p th e o ĩr ìììh t ự q u y đ ịn h , ir ị t c ĩiể p liê n quan đến quyền và tự d o cùa công dân hoặc cung cấp íh ô n g íitĩ khôn g đầ y đ ù hoặc rõ
r ù ỉỉỊỊ là ỹ /ớ m ạo ch o công dân, nếu g á y ton hợi đến quyền và lợ i ic h hợp p h á p cù a công dân, thì
h ị p h ạ t '\
- T ộ i cản trờ việc thực hiện quyền bầu cừ hoặc cỏng v iệ c của các ban bằu cử (Đ iể u 142):
^\'ìm tr ở việc tỉụcc hiện quyển b ầu c ừ hoặc quyền tham g ia vào cuộc ír im g cầu dán ỷ, cũng ỉĩh ư càn ĩr ở công việc cù a các han bầu cử hoặc ban tiế n hành ir im g cầu dân ỷ ih ì b ị phạ í ''\
- T ộ i g ià mạo giấy tờ bầu cừ, g iấ y tờ trưng cầu dán ỷ hoặc kiểrtì phiếu sai (Đ iề u 143):
Trang 466 T ĩ Việt, T T Q u ự n h / TộỊỉ ch i Khoa học D H Q C H N ỈA tật học 26 (2 0 ĩ0 ) 63-72
' ỉlìâ h h viên han h ầ ỉỉ cứ tô h ảu cừ hoặc ban
Irim ỵ cả u dâu V, g ià m ạo g iấ y tờ hau cừ, g iấ y
tờ tn n íỊỊ cầ u dân ỷ hoặc kiêm p h iế n s a i hoặc
làm s a i ìệch kế ỉ cỊỉỉa h au cừ tn m g cằu (iản ỷ vi
phạm b i ỉĩĩậ ĩ hầu cử, ĩh i h ịp h ụ t ".
' 'l ọ i v i phạm q u y đ ịn h VC bảo hộ lao động
(Đ iề u 144): " ĩĩg ĩr ở i cỏ trá c h tìlìiiịtn Ịiiá m sát các
q u y đ ị n h v ế ( ỉ) ì t o à ì ì k ỹ ' t h u ậ t h o ộ c c ú c ( Ị u y đ ị n h
k lu k' về hào hộ la o â ộ n g đ ũ v i phụtn q u v đ ịn h
cfó g à y ió n h ợ i n ặ ỉĩg hoặc ỉĩậ ỉìịỉ cho sức
khóe ngiỉTXÌ khác, íh ì b ịp lỉạ i '"
“ T ộ i lừ chối nhận vào làm việc k liỏ ỉìg có
cătì cử hoặc buộc ih ỏ i việc k lìỏ n g có cản cứ phụ
nữ đang cỏ ih a i hoặc phụ nữ nuôi con dưới ba
tuồi (Đ iề u *.45): c h ổ i nhộn vào lù m việc
không có cả tỉ c ử hoục buộc íh ở i việc khôn g có
cõĩì c ử p h ụ n ữ đcm^ cỏ th a i hoặc p h ụ ììữ n u ô i
con ih a ri ha iiiổ i, íh ì b ị p h a t '\
• T ộ i xâm phạm quyền tác giả và các quyền
lỉcn quan (Đ iề u 146): d ụ ỉìỊỉ ir á i p lỉớ p lu ậ i
các (lo i iirọ iìg quyẻìì ỉá c ịỊÌủ hoục (Ịiỉyền cỏ Ỉiê ĩỉ
lỊiam, cm ìỵ n h ư chiếm d oạ t bàn quyền, g ú y thiệt
h ụ i lứ ĩì Ị h ì b ị p h ợ t , '\
- T ộ i xám phạm quyền sáng ché, phát m inh
(Đ iẻ u 147): '‘\ ĩừ dụ n g ir ủ i p h á p lu ậ t Sihìg chề,
kièu íiủ ỉìg h ữ it ích hoặc k iè u d á n g cỏììg tì^hiệp,
iié ỉ lộ n ộ i d u tìỊỊ s á ìì^ d ìế kie u ckhìg lìữ ĩi ich
hơặc kiề u dá n g c ô n g nghiệp, m à khóììg đirực sự
(tồng ý củ a tác g iá hoặc ìĩg irờ i ổ à ĩìg ký irư ở c
k h i cổng bo c h in h íhín : th ô n g tin về chúng,
chiéỉn đoợí hán quyền hoặc ép buộc chun g hàn
quyẻỉĩ gâ y ĩlĩiệ l h ợ i lớìì, ih ì h ị p h ợ t,.,'\
• T ội cản ư ở việc thực lìiện quyềiì tự do tỉn
ngưởng và tôn giảo (Đ iề u 148): ''c à ỉì trở trá ip ỉìá p
ỉuật các Ỉioợỉ động cù a các ío c /ĩiiv fâfì gíàớ hoậc
Việc /ỉẻfì /ỉà ỉỉ/ĩ ĩig /ji ỉễ iô ìì Ịiiảo, th ì h ịp h ạ i '\
- T ộ i cản trờ v iệ c tié n hành hoặc tham gia
hộỉ họp, m ít tin h , biểu tin h , diễu hành, canh
phòng kh i biểu tìn h (D iề u 149): ^^ììgười có c h ỉĩc
VW lợ i dụng cư ư ììg v ị c ú n g u ic cu a m ình hoặc
(lù n g vù lĩf c đe d ọ a ciùìĩg v ũ lịfc , c à n ỉ r ớ ( r á i
pháp lu ậ ỉ việc tiế n h à v h hoặc ỉh a m Ị Ì a h ộ i họp
tììit t 'mh, hiếu iình, d iề iị hành, canh p h ò n g k h i
h iể u tình, íh ì b ịp h c iĩ r
N h ư vậy, về cơ bân, B ộ lu ậ t h ìn li sự Liên
bang Nga cũng q u y đ ịn h đầy đủ và chặt chẽ các
hành v i xâm phạm quyền tự do dân chủ cùa
c ò n c dân T u y nhiên, so với B ộ lu ậ l hình sự
V iệ t N a m c t iỉig c ó m ộ t số đ iể m khác như sau:
MỘỊ là , ten gọi Chương - "Ccic* ỉộ i xàm
p h ụ m ciỉỉvền ỉỉie n p h á p vvi ỉự cio c ù iỉ con n \iin ri
vù c ỏ ỉìg d c h r v ớ i 13 lộ i quy đ ịn h tr\rc lic p bti
lộ i quy d ịn h gián liể p Iro n g C hư ơ iig "C ứ c fợi
x â ỉỉỉ p lìợ m íự cỉo nhàn pham và d o ỉĩh clự cà
ỉ ỉ l ĩ â ĩ r dc diều c lìin lì trực liế p và nhấn niaah dcn
các quyền lự do, dân chứ cùa công ciân dược
H ic ti pháp xác \ịp g hi fihậri và pháp luât hình
sự bảo vộ, đ o n g thời bao gom cả qu vcti của con người và tự d o cua con người, cùa công dán do
ỈIÌCÍÌ pháp qu y dịrih và chứ khỏng qu> định cụ ilìc hóa và đ(x: lập iro iìg m ộ l Chương X I I [ - ‘“ Các ĩộ i
xcìĩĩỉ plìỢ ỉn (Ịi/yề n í ự íỉo d á n c h ủ c ù a cỏ tìỊỉ c ũ h r
như Bộ iuật hinh sự V iệ t Nam với chín lộ i phnriì
cụ ih c như đà nêu ở phần 2
H a i lày Iro n g các hành v i phạm lộ i \n m
phạm quyẻn tự do, dán chủ cùa công dân của
B ộ Iviật liin li sự Liên bang N g a cỏ sự m ớ rộ ĩĩỊỉ
hơn B ộ lu ặ l hình sự V iệ t N a m , chẳng hạn như
lộ i dưa người trá i pháp luật vào bệnh viện tủm thần (D iề u 129)*; tộ i xâm phạm quyền b ál khá xâm phạm về cuộc sống riêng (Đ iề u 138); tộ i từ
c h ố i cung cẳp ih ò n g tin cho công dân (D iồ u 141); tộ i v i phạm q u y d ịn h vể bảo hộ lao dộng (D ic u 144); v v N g o ả i ra, m ộ t số điều luật lạị
cỏ sự m ờ rộ n g đ o i íư ự ììg áp dụng, ví dụ: lộ i
xâm pliạm quyề n bình đẳng cùa công dân (D iề u 137) mờ rộ n g đ ố i iư ợ iìg bị tộ i phạm xâm phạm
có thề là nam hoặc nữ, tro n g k h i Bộ luật liin h sự
V iệ t Nam ch i q u y đ ịn h tộ i xâm phạm quyền
b in h đẳtig cùa p liụ nữ (Đ iề u 130) N goài ra
’ ‘ỈTìực ùcn ở nước la da tồn tại irường hợp bả; người binh thường vảo nhà ihưcmg đicn do cán bộ b ịn h viv'n tàm ihAn thực hiv*n, gồy ánh hướnc đcn làm lỷ của ngưìri hị bủỉ và gia dinh họ cũng như dư luạn xã hộỉ nhưng chư^i dược qu> định lhajih lội dỉinh ricng biộỉ như Bộ luặi hỉnh sự l.icn bang Nga niủ vẫn xử ]ỷ theo (ội bảu gi ử hoịc gium nguởt ưảỉ phâp
luọt (Đ lcu 123), I V (ỉụ: Bân ản sồ 5 4 6 1 ISST ngây 20/3^2005 cùa Tòa ỉm nhân dân iKành pho H, đà tu^cn ph?t D jn g Kinh
I „ vA lỉuNTth Thanh L 2 nlm cải tạo không gitim giữ \ c lội hắt giừ ngưùi irải phóp luậi Riêng bác sì Vũ Dinli V., l'6a
ản klcn nghị xừ lý hành chinh do dă Ihicu uảch nhiộm Irong viộc liẻp nhặn bỉnh nhàn nhập viện, Do Jỏ, củc nhà làm luải Việi Nam cản xcni xéi lội phạm hóa haih vi này
Trang 5/ 7' V(Vf / ’ / Q n y n h / TiTi^ chi Khon học Đ H Q G //\', L u ậ i học 26 (2 0 Ỉ0 ^ 03*72
tro n g liộ luặi lì inh sự í.ién ha nu N g a còn quy
dịnh tội lừ c lìô i íìhán vào làni v iộ c k lìỏ n g có cãn
cứ hoặc buộc Ihôi vi ộc không cỏ cãn cử p lìỊỉ nữ
đaim có thni hoặc ph\í ỈUÌ nuôi con dưới ba tuồi
({)iè u 145) \ i\ lộ i xâm phạm q uycn tác giả và
cảc quyền licn quan ( l) iè u 146) tro n g khi đó
Bộ luật h in li sự V iộ t Nam lạ i q u y d in h là lộ i
buộc người lao độtỉg, cán bộ, c ô n g chức th ỏ i
việc trái pháp luặl (Đ ic u i2 8 ), còn lộ i xâm
phạm qiiycri lác giả (D ic u 131) dà bỏ và chu>cn
llìành lộ i xàm phạm quyètì ỉác giá , qu>ềiì liên
quan (Đ iủ ii 170a) tươMtt ừng Dặc b iộ t trong Bộ
ÌUM hinh sự V iộ i Nam có lộ i xâm phạm qu>èn
khiếu nại lồ cảo (D iề u 132) còn iro n g Clnrơne
liRHìg in)z cùa IỊỘ liiâ i hiah sự Liên bang Nua
khỏngqu) định tội phạm này
Ba lù cuag g iố n g v ó i I3Ộ iu ệ l liiiih sự V iệ l
Nam , c lìin li sách h ỉn lì sự llìề h iệ n ò nhìm ẹ chc
(ài áp dụng d ối với các lộ i xâm phạm quyền lư
do, dân cluì Iliố n đ ịiìli của con người, cùa công
dâỉi trong B ộ luột h ìn lì sự L iê n bang N ga nói
chung lá mang tía lì chấl giáo d ụ c, plìòn g ngừa
là cliỉn lì, chù yỏu là bị p lìợ ỉ ỉiê n líiìlì ir c ii mCrc
llu i ahặp tố i ih ic u ha^ niử c lương hay tliu nhập
khác của người bị k c i án tro n g llìờ i gian, hoặc
bị phại lao động bảt baộc hay phạí lù ở mức
ihẩp, còn tron g Bộ hìậi lìin h sự V iệ t Nam thì
xhằp nhất là cảnli cáo vả cao nhấi là h iiìh phạt tù
cỏ ih è i hạn và có iliể đcn 10 năm tù ( ĩộ i bẳí g iữ
lĩo ịỉc gianì ỉìg irờ i í r ủ i p h á p lu ậ ỉ - Đ iề u 123).
4 Bộ lu ậ t h ìn h sự T r u n g Q u ố c
Bộ lu ậ l hinh sự nước C ộ n g hòa Nhân đân
Trung H oa được Ọ uốc h ội th ô n g qua tại k ỳ liọ p
thứ II, íìgày 01/7/197 9, có hiệu lự c từ ngày
0I/O1M98O L u ả l sửa đ ổ i bổ sung B ộ liiặ t hinh
sự này đưực sừa đ o i vào nảni 1997, c ỏ hiệu lực
lừ ỉigày 01/10/1997 Sau đỏ, từ năm 1997, Bộ
iuặt hinti sự T ru ỉig Q uốc dược sửa đ ổ i, bỏ sung
vào nătn 1999, 2001, 2002 và gần đ â y nlìất là
2005 lại I lộ i nghị lần llu r 14 cùa ủ y ban Thường
vụ Đại h ộ i dại biểu íilìãn dân lo à iì quốc khóa X
Liên quan dếii các tội xâm phạm quyền lự do,
dân chú ciìa cỏng dâiìv Bộ ỉu ặ l lììn h sự T ru n g
Ọuoc đa q u y clịnh Iilió m lộ i phạm này (ại
C ln ra n g IV với ịâ x uọi là '" ( \'ỉc tò i Xíim phạm
í Ị i i y ẻ ỉ i ĩ ự d o t h á u Ị h ẻ iỊ u y ẻ n d â n c h u c u a
d ã n ' tro n g Phần các tội phạm cùa [ỉộ luật,
tron g đó nhấn mạnh quyen tự do ih à n ih o cùa còng àãn v ó i 31 điều li)ậl, cụ Oìc tihư sau [3]:
- Điều 232 quy địnlì về lìàn/ỉ vi cỏ ý ịĩié í nịạỉxyị,
- Đ ic u 233 qu> định vồ h ù ỉìh vi vỏ V làm
ch ế l )igưởi\
- Đ iều 234 q u y clỊnlì VC hành v/ cố V ịĩâ y
ỉh ư ư ĩìg úch cho ngUi'ri khik'\
- Đ iề u 2 3 5 qiỉV đ ịíih VC h ù ĩ ĩ h Ví vớ V g à y
íh m m ịỉ íic h n ậ ĩìịỉ ch o n ịĩiỉt ĩi khik",
- D iều 236 q u y dinh về hà n h v i <iùfìịỉ hợo
lịrc, uy hiẻp hoậc cúc ĩh ủ ih ụ n khác cườỉìịỉ^ hiẻp
p h ụ mr,
- Diều 237 q u y tlịn lì về hà n h v/ d ù ììịi hợo
ỉụv lỉy lìié p lìo ụ c các ỉlìù đoíVỈ klỉứ c c m m g íỉâ ỉìỉ
p h ụ nir^
- Đ iề u 2 3 8 q u y dịrìh VC h à n h v i ỵ i a m g i ữ
í r á i p h á p ìuật n g ư ờ i khck hoặc hằììg các ĩh ù
đ o ạ n kh á c íư ở c cloạt p h i p h á p (Ịuyẻn lự ( h ílỉớ /i íhế cùa ỉĩg irò i khcìc\
- Đ ic u 239 qu y d ịn li về hùnh v i h ẳ l cỏc
n g ư ờ i khủc ví m ục (tích ĩố tì^ tiể n hoặc bắt cỏc iié là m con (in \
- Đ iều 240 q u v định về hà n h v i òuón hán
p h ụ ĩĩữ, (rẻ em;
- Đ iề u 241 q u y định về h ủ n h v i m ua bán
p h ụ nữ, irẻ em b ị (lem hán\
- Đ iể u 242 q u y d ịn li về h à ỉìh v i dùng hạo
lire hoặc ĩty h iế p ĩìgủn cùn n h a n yịén th i hàỉíh
c ô ĩĩg xụ N hà ỉìiíxk' g ià i íh o â í ch o p h ụ nữ, ỉré em
b ị đem hàn\
- Đ iều 243 q u y định về hù n lì v i b ịa đặí
nhằm hãm h ạ i t ìịĩỉỉừ i khác, cỏ n n rtỉ đỏ khiền cho ỉìg irờ i khác b ị ỉru v ctru trà c li nhiự ỉìì h ìiỉlĩ sịCy
- Đ iều 244 q u y định VC hành v i củ a (Jơjj v/
sừ (ỉụ n g n g irờ i m à v i p h ợ ỉỉỉ (ịu y clịnlỉ vé quan lỷ
la o đ ộ ĩĩg , h ụ n c lĩế (ự c h llĩã n í hê 'C ĩrỡ ng hírc nhán viên la o đ ộ n ịỊ và h à ĩìh v i của ỉĩg irờ i vi
p h ạ m qu y đ ịn h quim lỷ la o ổộnỵ, sừ chmg trẻ
em v ị thành niên chưa (lù 16 tu ồ i la o clộììg vicợt quá sức la o ổ ộ n ^ hoặc lò m ỉììn m g c ô iìg việc írén cao dicớ i hầnì hoặc ỉa o (lộng tro ììg m ỏ i
Trang 668 T T V7/Í, 7vr Q u ỳ n h Ị Tạ^ychi ịOìoa học Đ H Q G Ỉ-iN , L iiệ t học 26 Ỉ2 0 Ĩ 0 ) 63-72
Ỉ r m /ỉỉiỉ ỉĩỊỉu y h ie ỉỉĩ, d ẽ nỗ, d ễ cháy, p h ỏ n g xạ
itộc hợi.,
“ Đ iề u 245 q u y đ in h vể h à n h 17' khám ngicờiy
khánì fìh ù n g trờ i k h á c b(ìỉ hợ p ph á p hoặc vào
n lỉà c ù a n g irờ i khác nìột cách p h i pháp:
- Diều 246 q u y định vể hành v i (ỈÌ4ỉìg bạo lực
hoỷc các b iệ ỉỉ ph á p khác n g a n ịỉ nhiên là n ỉ nhục
ĩìg irừ i khác hoặc b ịa đụi p h i bàỉỉg n g ĩĩờ i khác:
- Đieu 247 qu y định về hành v i cùa nhân viêìì
tư p h á p m ù tiến hành hire cung d o i với b ị can, bị
cáo hoặc lỉù ìig ỉịcc hìcc CUÌÌỊỈ, tìhâìi clúỡìg\
‘ D iều 248 q u y đ ịn h về hành v i của ìihán
viẽn q iù m g iá o ỉìh ù tù, ỉ r ợ i g ia m có lĩà ỉìh vi
đành đ ập h o ặ c ngirợ c clâi đ o i v ở i ỉthừ tìg figiOTi
b ị g i á m í Ị i t à n \
- Đ iề u 2 49 q u y đ ịn h vể h à n h v i k ic h động
g ã y //ĩù /ì(}/ĩ, ẢJ' i ỉ ì ị d á ìĩ tộc\
• Đ iều 250 q u y đ ịn h vể h ìm h v i x u ắ i b á n
n h ữ ĩig í à i liệ u c ỏ n ộ i CỈUĨÌỊỈ k ỳ ỉ h ị (ỉú n ỉộ c , ìà m
ĩib ụ c dân tộ c th iể u số, cô tìn h Ịié i xắu va;
- Đ iề u 251 q u y đ ịn h về hành v i củ a ìihân
viên c ô n g tá c tro n g các c ơ q u m N hù m rởc ĩxcớc
đoụ í p h i p h á p qưyền iự d o tín tìg iỉữ n g củ a công
dàn hoặc xá m p h ạ m p h o n g tụ c tập quáìì của
dảìì í ộc (h iê u sổ\
• Đ iề u 252 q u y đ ịn h vẻ hàììh v i cẩí giơu,
riỗu h ủ y h o ặ c hó c íh ir củ a ììg irở i khác m ột cách
p h i pháp, xâ m p h ạ m qưyền ỉự d o thông tin cùa
công dân;
- Đ iểu 253 q u y đ ịn h về hà n h v i củ a nhân
v iê n h t m đ iệ n í ự ỷ b ó c m ở h o ủ c g ia u đ i h o ặ c
tiê u h ù y íh ư tù, đ iệ n báo\
- D iể ii 254 q u y đ ịn h về hành v i cù a ììhán
vièn c ô n g tả c tro n g các c ơ quQfi nhà m ĩớ c lạm
d ụ n g ctìức q itỵ ể n ỉấ v dcmh n g h ĩa công việc hãm
h ụ i b á o íhÌ4 n h ữ n g n g tr ờ i k h iể u n ợ i, t ồ c á o , p h ẻ
bh ìh ììg ỉỉờ i khác k h a i báo\
• D iề u 255 qu v đ ịn h về hà n h VI cùa ngư ờ i
ìanh d ạo c ô ỉĩg ty, x i nghiệp, đơ n \ ị sự nghiệp,
cơ qium đ o à tĩ íh ế m ù có hìm h v i đừ k ỉc h (rà
ỉh ii đ ổ i v ớ i nhán \ié n kế toán, ĩh ổ n ịị kẻ ihực
h iệ tt c tìử c tr á c h th e o ỉu ậ i tìịĩỏ n d k ộ ìi h ù n h V/ Vi
phạm (u ậ i kế toán, liiậ í th ố n g ké cỏ íh ĩh íiễ i
x a ii xư.
- D iều 256 quy đ ịn h về lìà ỉìh v i của n ỊỊia /i
lcĩnh đợo c ơ CỊIHỈỈÌ n h à m cớc ( k h i b ầ u cư đ ụ i h iế ìi
H ộ i ílồnỊ* n h iw dân các cap) dù n g ỉh ù iíoụn bạo ỉịĩc uv hiếp, lừ a dồi, h ố i lộ là m g ià icìì Ịiậ u hảu
cừ, báo khótìg số p h iế u bần p h á fy>ọi vuộc
h â u c ừ h o ặ c x ú m ÌÌCÌÌ t ớ i q ìỉy ê n t ự d o t à u c ú V i)
đtr^rc hầỉẮ cir,
- D iều 257 quy đ ịn h về hành v i cÌùrĩỊỊ vũ lịcc
can ílĩiệ p vào ỉự đ o hôn n h á ìi cùư ngiỉ& khác:
- D iều 258 quy đ ịn h về hành v i v h n g m 'r i nào ổ a n ịi cỏ vợ hoặc hoặc chồH ịỉ mì kẻ! hòìì
v ớ i n g ì r ờ i k h á c , h o ặ c b i ế ĩ r õ ì ĩ g i i ứ i k h k ' ổ ũ c ỏ
vợ (hoặc chồng) m à \'ẫìi kết hôn vớ i họ
- 259 quy đ ịn h về hành v i c ji i ỉỉịỉưcyi
nào h ié i r õ lù \ ợ hoặc chon g cùa ciiừn nlìíUĩ đang íạ i n gũ m à vơìt ăn ở hoặc kề í hôn với ììg irở i đó hoặc hàììh v i cù a n ịỊirừ i L'ó c liifv quyền hoậc (Ị14ÍPỈ hệ ca p irẻìt, cấp í / i v / (ỉùtìỊỊ
íh ù (loan íiọ a nạt Cĩfõ7ìịỊ ép đế g ia ìì (iá n vớ i yợ
cù a qucm nh â n âang Ịạ i ììgũ\
- D ic ii 260 quy đ ịn h về h ù n h v i ỉìỊỉ(\rc đ ũ i
ỉlỉà n h viên íro n g g ia đình, có tìn h íìế t xảu xo\
• Đ iều 261 quy đ ịn h về hà n h x i cùư mỘỊ
iìg ỉà r i cỏ n g h ía vụ n u ô i dicữtĩg ng ìrờ i giù , ỉrẻ con, fìg ìfờ i bệnh ỉìo ặ c n g ư ờ i khôn g có th ủ năng,
tự sh ìh song khác m à lừ c h ổ i khơ ìg n u ỏ i diHmg có ỉìỉìh iiể i Xíỉiì.va;
• Đ iề u 262 quy đ ịn h về /ĩà /ĩ/ĩ v i d ụ Cồ irè em
v ị íh ù ỉỉỉĩ ĩìiê n chưa đ ù ì 4 tu ô i r ờ i kh ò i^iQ đh ììĩ hoặc ngĩcời g iá m hộ\
N lìư vậ^, Bộ luật h in h sự T ru n g QiồC cũng
quy d ịn h đầy đủ và chặt che các hàtứ v i xâm phạm quyền lự do, dân chủ của còng Jân nhu tro n g Bộ lu ật hỉnh sự L iê n bang N>a T uy nhiên, so với Bộ luật h in h sự V iệ t N an có m ột
so dicm khác như sau:
M ộ ỉ là , điểm khác cơ bản nhắt lá to n g Bộ
lu ậ i h in h sự T ru n g Q uổc lấ t cả nlìữ ng hànlì v i
phạm tộ i iro n g Bộ lưặl hình sự k h â n ịi árợc a ic
n hù ìàm ìu ậ ĩ đ ặ ỉ tẽn tộ i ( lộ i cỉanlì) nhi) B ộ luật
hinh sự V iộ t Nam và nlìiều lurớ c khác, :ỏ nghĩa
các nhà làm lu ậ l c liỉ mỏ lá các lià n li v i )lìạm lộ i
tro n g nội dung dièu luậl kề cả Irung :ố đỏ có các lộ i xâm phạm quyền tự do, dân :h ú ciìa công dân
Trang 7T ĩ ' V''jVí, r 7’ ' T íí/u/ii WiOii học D Ì Ỉ Q G Ì Ỉ S L u ậ t học 2(y>2CU)) 63-72 69
l i a i là mặc dù lên clu rơ im là ‘ *c'ík' (ộ i xchỉi
p h a n i Iiu y è ỉĩ ỉự LỈO ỉ h ã n ỉlw cỊỉivữn (là n c ỉiii cua
C Ô H Ị Ỉ c ỉ â n " - s o t i g c h ù VCU ĩ \ ị \ ỉ n \ m ạ n l ì d c n c á c
lìàiih v i phạm tội xâni pluuìì íiếì) quyền tự do
thán the, ctồim thời Iro riịi C lu rím g này có rất
n h ìẻ u tộ i p hạm (31 t ộ i ) , t r o tìii số đ ó n g o à i m ộ t
số lộ i phạm xáni p liạin (ỉcn C|ii>cn lự do, dán
cliu của cỏns dàn (llìc o cáclì lìic ii (liỏiìẾ tluâTiìg
VC quvền lự do, cjuycn dàn ch ù ), l l ii n ilicư lộ i
lììuộc chươiìg các clìinyng khác ih c o quan điểm
cun các nhà làm lu ậ l V iệ l Nam , v i dụ:
- Thuộc về Chương các lộ i \ỉm ^ phạm lín h
mạng, sức ktìòe, danh dự vả nhân phám cùa con
người, v í dụ: Đ iổu 232 q u v d ịn lì VC hành v i cố V
g ic ỉ người; Đ iề u 2 3 3 q u y J ịn h VC hành v i vô V
lám c lìé l níìuời; D iề u 234 q u y d ịiilì về liành v i
cố ý gây thươiìg tích cho người khác: Điểu 235
qu y d ịn h \e hành v i v ô ý gây ihưcTng tích nặng
CÍÌO người khác; D iổu 236 q u y d ịỉilì về lìành vi
dùng bạo lực, uy hiếp lioặc các thù donn khác
cm rng lìiếp phụ nữ; D iè u 237 q u y d ịiilì VC liànlì
vi dùng bạo lực, uy lìié p lìoặc cảc llu ì doạn khác
cường dâin phụ nữ; D ie II 243 q u y clịỉìlì về hành
v i bịa dặt nhâm hãm hại người khác, cỏ mưu đổ
khÌLMì c iio người khác bị iru y cứu (rách nliiộm
h ìiih sự; v.v
- T h u ộ t về ChưoTig các (ội xâm phạm sở
hữu, v i dụ: Đ iều 239 q u v đ ịn h vè hảnh v i bẳt
cóc người khác vì m ục đích lo n g liề n hoặc bắt
cóc đê làm con tin;
- T huộc về Chương các lộ i xàm phạm chế
độ hôn nhân và gia đ in h , v í dụ: D ic u 257 quy
d ịn li vể hànlì v i d ù n g vũ lực can llìiộ p vảo tự do
hôn nhâu của tìgười khác; D iè u 258 q u y định về
hátih v i của người nào đang có vợ hoặc hoặc
chổng inà két hôn vớ i người khác, hoặc biết rõ
người khác đă có v ợ (hoặc ctìồn g) mà vẫn két
lìỏn vớ i họ; Đ iều 259 q u y đ ịn h về hànli v i của
tim rời nào biết rõ [à vợ hoặc chồng của quân
nhân đang lạ i ngũ m à vần ăn ờ hoặc ké l hôn với
người d ó hoặc hành v i cúa người có chức quyền
hoặc quan hệ cấp trcn , cấp dưới dùng Ihủ đoạn
dọa Iiạ i cưỡna ép để gian dâm vớ i vợ của quân
nhản dang lạ i ngu;
- T hu ộc vể Chương các tộ i xảm phạm hoạt
động tư pháp, v í ciụ: Đ iẽu 2 47 q u y đ ịn h về hành
v i cùa nhàn vícn lư pháp mà lic n hàn lì bức cunc
đ ối với bị can, bị cáo hoặc d iin g V I I lực bức cunc nhãn c liím g ; Oiổu 248 quv đ ịn lì VC liàtìlì vi cua nhảti viên quàn giáo nhà lù, trại giam cỏ hàiih v i đánh đập hoãc nmrợc dài d ố i v ó i nlìừníì
n g ư ờ i b ị g iá i ìi q u â n ; V A ' ,
M ậc dù vậy, doi với các tộ i xâni phạm quyền tự do, dân clnì cùa c ô n g dân B ộ liiâ l hinh sự T ru n g Ọuốc cũng q u y đ ịn h đầy đù và nói chung cũng có n h iề ii lộ i phạm g iẻ ỉig và tương dồng vở i Hộ luậí lì inh sự V iệ i N a m v i dụ: Đ iều 238 q u y đ ịiili về iíành v i giam giữ irá i pháp iuậl người khác hoặc bâng các ih ủ đoạn khác tước đoạt phi pháp quyồn lự do ihản thể của người khác; Diều 244 quy đ ịn h vể hành v i cùa đơ?i v ị sử dụng người mà v i phạm qu y đ ịn h vè quản lý lao dộng, hại) clìc lự do ihân thể, cường bửc nháii vicn lao động và hùrìh v i của người vi phạm quy d ịn lì quàn lý lao động, sử dụng trẻ em
v ị thành niẽn chưa đù 16 lu ổ i lao động vượt quá
sức lao dộng hoặc làm những công viộc irôri cao,
dưới lìấin hoặc lao dộng iro n g m ỏ i trường nguy hiểm, dễ nồ, dc cháy, p lió n g xạ, độc liạ i; Điều
245 q u y đ ịn h VC hàỉìlì v i khám người, k lìá iĩì nlìà người khác bắt hợp pháp hoặc vào nhả của người khác m ột cách p hi pliáp; D iều 250 quy dịnh về hành v i xuất bản những tài liệ u cỏ n ội dung k ỷ Ilìị dân lộ c, lâm nhục dân lộ c thiểu sổ,
có tin h tiể t xấu xa; Điều 251 q u y đ ịn h vể hành
v i của nhân viẻi) cóng tác tro n g các cơ quan Nhà nước iước á o ạ i phi pháp quyền tự d o tín ngưởng của công dân hoặc xâm phạm phong tục tập quán của dãn tộc th iể u sổ; v.v
B a lù , từ v iệ c quy đ ịn h khách Ihề cùa các
tộ i phạm này iir m ig đ o i rộ ììg n lu r vậy, nẽn nói chun g c h ỉn h sách h in lì sự thể hiộn ở v iệ c qu y
đ ịn h đ ổi vớ i các tộ i xàm plìạm quyển tự do, dân chù tro ỉìg B ộ | jâ t lìitìli sự T ru n g Q uốc (tro n g đỏ còn bao gồm cả nhữ ng lìành v i xâm hại đẻn các quaỉì hệ xã tiộ i khác nhau, cả quan liệ nhản thán, tín lì m ạnẹ, sức kh ỏ e ) những che tài áp dụng từ nliẹ đcri nặng (n ặ n g nhất có
the bị áp dụng hirìh phạt íử h ìn h , v í dụ: Đ iể u
232 q u y đ ịn h về hành v i cổ ý g iể t người; Điểu
236 q u y đ ịn h VC hành v i dùng bạo lực, u y hiếp hoặc các thú đoạn khác cưởng hiếp phụ nữ), còn lạ i chủ yêu lả h in h phạl tù có th ờ i hạn
Trang 870 T T V iệ t, T r Q u ỳ n h / ĨÍT ỊĨ ch í ÌOioa học D H Q G H K ĨM ậ t học 26 (2 0 W ) Ổ3-72
T ro n g kh i đó như đâ đề cập, tro n g B ộ lu ậ l
hìnlì sự V iộ i N am th i cao n lìấ t là h in h phạt tù
có thời hạn đ ể ii 10 năm ụ ộ i bắỉ, g iữ h o ặ c g ia m
n g ư ờ i í r ú ip h ủ p lu ậ t - Đ iề u 123).
N g o à i ra, có m ộ t so tộ i phạm c ỏ đặc trư ng
klìác vớ i B ộ luật h in h sự V iệ i N am có thể đc
các nhà làm lu ậ t nước ta tham khảo k h i sửa
đ o i, bổ sung và hoàn ih iệ n B ộ lu ẫ l liin h sự, v í
dụ: Đ iều 241 q u v đ ịn h vể h à n h v i n m a hán p h ụ
tìữ trẻ etn b ị đem h ả u \ D iè u 242 q u y đ ịn h vè
hành v i J ù n g b ạo /ự c h o ặ c tỉ}' h iế p ĩĩỊỊchĩ càn
ỉ ì l ì í h ì v i ê ỉ ì ỉ / ĩ i h ù ì i h c ô n g v ụ N h ù f 7 if í / c g / à /
th o á t cho p h ụ nữ trẻ em b ị đem bản\ Đ iể u 246
q u y đjnh VC h à ìih v i d ù ỉìg b ạ o ỉự c h o ộ c c ủ c
hiện p h á p khác ìig O ỉig n h iê n lù m n h ụ c ỉĩg ir ờ i
khác lìo ậ c b ịa đặt, p h i h á n g n g itú i k h á c \ \ \ .
5 Bộ lu ậ t h ìn h sự T h ụ y Đ ic n
Bộ lu ậ l h iiilì sự T h ụ y D ie n th ô n g qua năm
1962 và có lìiộư lực từ ngày 01/01/19 65 và dă
được sửa đồ i, bổ sung n lìic u lẳn các nãm 1967,
1970, 1974, 1976, 1986, 1988, 1994 và lẳn
sửa đ ổi gằn đây nhất là năm 1999
L iê n quan đến các tộ i xâm phạm quyền tự
đo, dâỉì chủ của công dân, B ộ íuật h in h sự T h ụ y
Diển dă q u y d in h tro n g Chương 4 “ Ccỉc (ộ i xủ tìi
phạm (Ịiiyèìì íự d o và c h ỗ ở c ủ a n g irờ i kh á c''
của Phần II - Cảc tộ i phạm Iro n g B ộ lu ậ t liỉiìh
sự với 13 điều luặl, Iro n g đó chủ vếu tập trun g
nhắn mạnh vể quyền tự d o và chẽ ờ của n g irò i
khác, cụ thề như sau [4 ]:
- Đ iều 1 quỵ đ ị till h ù n h v i bắ( và đírcĩ đ i
hoặc g ia m g iữ irè em h o ặ c n g ư ờ i kh á c v ớ i m ục
đich gcíy ih in m g tíc h h o ặ c g à y ỉổ/7 /ĩợ / SIỈC /c/jóe
cùa họ, h iỉộ c họ p h ụ c d ịc h h o ặ c v ì n n ic đ ích
ió n g ỉiề ìì ỉlìì h ị kếl ủ n về í ộ i b á i CÓ€\
- Điều 2 quy đ ịn h h à ỉìh v i củ a m ộ i ììgicờ i nào
ng o à i cảc ĩrư ờ n g hợ p q u y đ m h íợ i Đ iề u I tước
quyền tự d o cùa n g trờ i k h á c b ằ n g cá ch đ ư o đ i
hoặc g ia m g iữ n g irờ i đó th ì h ị két án về lộ i
ncởc qư\'ển íự d o c ủ a c ô n ỊỊ dân t r ủ ỉ p h á p ỉu ậ Ị\
• Đ iều 3 qu y đ ịn h hcmh v i cù a m ột ngm yị
nào nị!,oài củc ỉr ir ờ ììịỉ hợ p q u y đ ịn h ĩạ i D iề u I
và Đ iều 2 bang th ù (lo ạ n lừ a g ụ i hoặc ép buộc
ir ủ i p h á p ìuật lù m ỉìg in rì khúc p h a i p h ụ c vụ
ỉr o ỉì g (Ịiíà n í ỉộ i h o ậ c là m vĩự c CỊCC n h ọ c hoục
c h ịu các cliéu k iậ ỉì CĨK kh ó khúc lỉo ủ c x ú i g iụ c
n g ĩtừ i khác rư đ i vù lir ĩỉ lọ i m ộ i đ ịa đ ié m ớ niỉxk' ỉig o ù i m ả n ịĩtrờ i đó cỏ íhé b ị khùng h ổ hoặc hị
h ó c l ộ t \ é ĩ h ì h d ụ c h o ặ c p h á i c h ịu c á c cỉciu k ìiủ
íh ì h ị kết ủn vể tủ i đ ira ngicdri khúc vào íhìh
c ủ n lỉ clau khố;
- Đ iề u 4 qu y đ ịn h hành v i h ù ỉỉh lìu n g hoậc
sừ d ụ ìiịĩ các lĩìĩỉh ỉỉn iv hụo lire khác hoặc đe dọQ i h i x lỉiệ n Ỉìù ỉìlĩ v i p h ạ m tộ i tììù ép buộc
n g ư ờ i khúc ỉàm, cam c h ịu hoặc kììôììg Uim mộỊ việc g ì dó ih ì h ị két ủn vế ỉộ i ép huộc ỉr á ì ph á p luỘỊ; n g in ri n ào (le d ọa íru y c ih ỉ lĩo ạ c ké ĩ Ún ỉìgircri khác về m ột tộ i hoặc ĨĨIKÌ t iỉĩ cỏ h ụ i về ỉĩg ĩrở i khác í hì cũng h ị kẻt án về tộ i ép hxiộc ư ủ ì
p h á p h ỉịư v ú i điểu kiệ ìỉ sự ép b ĩỉộ c đủ là s a i ircVi\
- D iè u 5 qu y đ ịn h hành v i ch ĩa vi5 k h i vào
ỉĩg trớ ị khác hoặc b a n g cách khác đe d ọ a ílụ rc kiệ u hcmh v / p h ạ m tộ i ìỉù g â y cho n g im i h ị đe
d ọo m ột n o i sợ h a i n ^h iè n ì (rụ n ^ cho sự an íoàn
vé ỉh ih nĩợng, iỉh ; khóe và íà i sòn củ a n ììỉĩlỉ hoặc nỊ^iròi klìảc, (hì b ị kết án về tộ i (le d ọa tr( ii
p h á p ỉu ậ t\
- Đ iề u 6 q u y đÌỂih ỉià n h v i x à ỉỉĩ nhộp hoặc ờ
lọ i c h ỗ ờ cùa n g ư ờ i khác m ột cúcìì t r á i p lìà p luật, d ù ì à m ộ i càìì pìiòììg cù a một fìị*ư ù i nào ỉìg o à i các ỉricờ ììg hợp q u y đ ịn ìì tạ i Đ ié u I, Uỉửc qiỉyền tự do cùa rìgirờ i khúc b ằ tĩ^ cckh đ u ii (li hoặc g ia m g iữ fig itv i dó th ì b ị kếi úìì về ỉộ i íìỉxk' (ỊU}>ển iự d o c ù a cô n g d á ìi t ì v i pháp lu ậ t: hoậc khóng được phép m ù xám nhập hoặc ở lạ i m ộĩ cơ quan, n hà máy trụ sờ hoục (ùu ĩlm v ỉì hoặc khu vịtv kho íù n g hoặc nhữ ĩĩg n ơ i ítỉxmiỊ lự kh à c, ỉh ì b ị két án về íộ ix á m phạm ĩr ả i pháp ìuỷt\
- Đ iểu 7 q u y d ịn h lìù n lì v i bằỉỉg chân Uộ'
hoặc no súng, ném đá g ú }’ (hì lớ ìĩ hoặc h ằn ^ các x ử sự vô tâm quay rợ v f^giỉ'ài khác, ỉlì ì h ị kếi
iộ i qu a y nhiễu n g ư ờ i khủc\
- D iề u 8 q u y đ ịn h hàììh v i iiế p cận b a ỉ hợp
p h á p m ột cxiộc ỊỊÌa o d ịc h h ầ ỉĩg ỉ l ĩ ĩ í iin hoặc cĩiậỉì ihoợi, đ iệ n tm hoặc các hh ìh ih iỉv iỉìô ỉìỵ Ịitì
k h ú c đ a n g đ i ỉ ợ c m ộ t c ơ q u c ììt ỉh ù ì ì Ị , i i n l i c n ì ạ c ịru y ề n đi ỉlìì b ị kéí ủn vẻ íộ i xchìi phạm h i ìĩỉậ ỉ
í h ư lí ỉĩ, đ iệ n th o ạ i, b á o cù ư ỉìị^ ư ờ i klìáCy
Trang 9r I V iệ i T r Q itiffih / 7Vt;) fi'ii Khon học D H Q G H Y l i it ịi học 2/) í'2020) 63-72 71
• Dicu ^ q u \ d in ti /? ịỉm r/ ỉỉịỉo à i c â c
in rtrìtịị lìợp í/i/v clịn lĩ ỉạ i D iề u s m ờ !h ư hoặc
ííiẻn báo hoậc bcỉììỊi cúc!ì khcỊC tiế p cận irủ ì
p h á p h n ỉi iíuự c nièm pỉìonỊĩ^ b â ĩiịi x i hoặc
được khủa hoặc các hình ih ủ v â ủ ììỊỉ k h ík , ih ì hị
két ủ ìi XV fị i afì iocm đỏ gử i\
- Diều quy d ịn h n g o à i C C ỈC (n ríh ìị: lìựp
qiỉỴ iỉịn lì ỉụ i D iẻ u s nghe tĩiộ í cck'h hat hợp
p h á p \'ù h i ỉỉỉcU h<yộc sử chpìỊỉ các pln rư ìtg Ỉiệ ỉĩ
k ỉ ỉh u ụ t ịih i ủm ^ h i k ù cuộc n ỏ i chuyện giữữ
tìhCm^ n Ịỉịà ri khác hoặc cú c cuộc ih à o lu ậ n ĩụ i
h ộ i ĩìịĩh Ị lìoặc các CIỈỘC họp khác COỈỈỈ ih â ỉĩịỉ
háo cho CƠỈÌỊ' c lìủ ỉìịĩ m ù hàn Ị hán tìịiu v i dĩ
k h ỏ n ịi ihatn d ự ho(tc ỉh a m ih r k lììm ịĩ ổ ủ ii^ dan.
Ị h ỉ b ị k é t chì v ơ i ộ i ĩ ì ị ị h ơ ỉr ộ ỉỉĩ'^
- Diều 9b quy d ịn lì lìà n lì v i sử (hoĩg các
p h iỉx /ĩìịỉ Ỉiựỉĩ k ĩ' íhỉỉcìỉ nham phạm íộ i n ĩ i íụ i Điều
H hoậc íộ i n ĩi ỉợ i D iều 9a ílìì h ị kẽt á ỉì IV Ìùiìih vi
chudn h ị phợm các iý i đỏ ĩiể u fìg ỉ(ù i ílú khỏng
p lỉà i chịu in k 'h nỉỉiựm ve íộ i đ â hón (hàỉìh\
- Dícu 10 quy clịnlì hàìĩh v i chuớn h ị p/tọffỉ íội,
phợĩ?ỉ íọ i cinrư đạt hoặc ctồng phợm Ịộ i hai cĩc,
tĩỉừ c quyẻn tự do cuo cỏng dân (rá i pháp lu ật
hoặc đ itiỉ ììgưĩTi klìác vào ĩìỉìh cảnh đau kỉìồ
khủììỊi ĩố g k k các /ộ i đỏ cũng ỉìh ir các hùub Ví
chuản b ị phạm tội p ỉìạ m tộ i cìnru đcU tộ i ép buộc
trá i p h á p luật ĩro n Ịĩ in rờ n g họp tĩịĩhìẻm irọng
h ìn h p h ạ í ìhfĩ,rc iỊu y ìtịn h tạ i C tnrơììỊi 2 Ì\
- Đ i cu 11 quy đ ịn lì đ ồ i v ứ i t()i xâm phạm
cho ở cù iì ĩì^ irờ i khác tro n g ir m m ịi hợp ỉl
nghiêm (rọnịĩ, tộ i nghe írộ m khơnị!, đ it\rc thịrc
h iệ n ờ nưỉ cim g cộng hoạc hành v i ch u á ỉi h ị
p h ạ m cú c Ịộ i đĩ, t ỷ i q u ầ y nh iễ u k h ơ ìì^ xủ ỵ r a ở
n ơ i c ơ n ịỊ cộng hoặc íộ i xđ ỉn p h ợ m an ío ỉin đồ
g ià ih ì cỏỉìg U) viên c h i irư y tổ nếu: Q) ììgưởi b ị
h ạ i cĩ (lơn y ê u cà u ín ộ ' ío ; b) việc ir u y to là vì
lợ i ích cỏììg cộng Q uy đ ịn h n à y c ũ n ^ clưực úp
đ im g đ ố i yen vác tộ i ép buộc (rủ i p h á p lu ỷ l
b à n g (hù iíoụn đe d ọ a tru y tố hoặc két ủn n g iĩờ i
khác ve Ỉììộỉ ỉộ i hoặc đ ư a ỉin cĩ h ợ i vế ngirờ i
khác c fw g n h ư hành v i c/ĩu a n h ị p h ạ m íộ i hoậc
p h ợ ìĩì ccìc íộ i íỉĩ chưa đạí.
N Ịu í vậy Bộ luật hình sự T h ụ v Dicn quy
đ ịiìh đ ầ y dủ và chặl c h l các hành v i xâm phạm
quyền tự do, dản chủ của cơng dản như trong
B ộ lu ậ t lìinh sự L iê n bang N g a và '1'rung Ọuốc
T u y n lìic ii so vớ i B ộ lưặl hình sự V iộ i Nam cìm g c ĩ m ộ t số d ic m khác như sau:
.\fộ ỉ /ừ, Icn g ọ i cùa chương lộ i phạm trong
Bộ lu íit lì inh sự r iìỊiy D ic n lậ p iru n g nhan mạnh
đeiì các Ịộ i xâ o ì p h ạ m íỊKVẻn (ự cỉo Ví> cho ớ của
ỉĩịỉtrừ t k ỉu íc \ chứ khịn g pliQÌ là các quy en tự do,
đán c liù của cơ n g dãn như B ộ luặl hình sự V iộ t
N a m Đ iề u này cĩ rg h ĩa , tên g ọi của chương lộ i
phạm đả th u /ìựp hơìì các quyền lự do, dân chú
cùa c ồ n g dản (c h i lả quyền tự do vả chỗ ở cùa
c ơ n g dân, ircMig k h i B ộ lu ật liin lì sự V iệ t Nam cịn bào vộ các q uycn dàn chú cùa cơng dnn)
t ỉ a i là , tưcnig tự n ln r B ộ luật hi n il sự Trung
Q uốc, d i cm khác cơ bân là lấ t cả nhừrig hà nil vi
pliạm tộ i tro n g B ộ luật h in h sự T lìụ y Diển khỏìĩg
đ irợ c c ú c n h à Ìùììì ỉu ậ ĩ đ ặ t (ẽìì tộ i (tộ i danh) như
B ộ lu ật h in h sự V iệ t N a m và nhiều nước khác,
mà c h i m ơ tủ c á c hàn h v i phạ m tộ i, đổng tlìởi
tro n g B ộ lu ậ l h in h sự T h ụ y Đ ic n cịn m ột điểm
khác nữa, đĩ là g hi nhận them cả rĩn ỉộ i Ỉroìì^ỉ
n ộ i cliơìg d iể u lu ậ í qua v iệ c m ơ tủ hành \'i, kê cả
các lộ i xâm p liọ m đến q u y c n tự do, dân chù cùa cơng dân, do đ ỏ tên tộ i cĩ llic rất dài dịng và
kh ĩ khăn cho v iệ c áp dụng, nhưng lạ i phản ánh
đ ủ n g bản chất cìỉâ bảnh v i phạm tội
D a tĩ , iro n g các chư ơng lộ i phạm n ĩi chung
và CKương tộ i phạm dă nêu của Bộ luật lìinh sự
T h ụ y Đ iể n c ĩ m ộ t đ iể m khác b iộ i nữa - ngồi
C hư ơ ng 23 q u y đ ịn h về ^'phạm tộ i chưa đạt
chuầ n b ị p h ạ m iộ i vỏ đ ồ n g p h ạ n ỉ\ Ih ỉ trong
C h ư ang này, các nhà là m luật T h ụ y Điển khi
q u y đ ịn h các lìánh v ì phạm tộ i cũiìg kcm theo
q u y đ ịn h cả vấn đè c h itắ ìĩ h ị phạm tội, p h ạ m iộ i
ch ư a đ ợ i và trxfờììỊ; h ợ p khơn g p h ù i c h ịu trc k h ììhiệm h ìn h s ự tro n g các đ icu luật tương ứng
[5 ], chứ k h ỏ n g íách riê n g theo qu y d jn h thuộc Phần ch u n g như tro n g B ộ luật hình sự V iệ t
N a m , v í dụ: Đ iề u 9b, Đ iề u 10, Đ iều 11 cùa Bộ íuật h in h sự l'h ụ y Đ iển, và đ ố i với cà nhĩm tội phạm đã ncu Đ iề u này m ộ t mặt lạ o diều kiộn ihuận lợ i ch o ih ự c liề n áp dụng đ ố i vớ i từng tộ i
cụ thể tro n g thực tiễ n , như ng mặt khác, lại chưa
kh á i q uá t thảnh những nguyên tăc áp dụng tro n g Phần c lìu n g của B ộ lu ậ l h in h sự
T ĩ m lạ i, bước đầii n gh ién cứu k liá i quái Bộ
lu ậ t liin lì sự L ié n bang N ga, T ru n g Quốc và
Trang 1072 T T V ĩệ l, T T Q ĩỉỳ tìh / Tạp c h i Khoa học D H Q G ỊỊN , L u ậ t học 26 (2 0 1 0 ) 6 3 '7 2
Thụy Diổn Iron g tươiìg quan v ĩ i Bộ luật hinh
sự V iộ l Nam về các tộ i xâm phạm quyền lự do,
dán chủ của cơng dân khơn g c lii cỏ ý nghĩa
khoa học pliục vụ cịng tác giảng dạy-nghiẽíi
cứu khoa học, m à cịn làm tư lỉộu tham khảo
cho các nhà làm luật V iệ t N am írong quá trình
sừa đồ i bo sune B ộ [uật hinh sự năm 1999 hiện
hảnh, qua dĩ nqày càng năng cao Kiệu qun việc
phịng, chổng các tộ i xâm phạm quyền tự do
dân c liù cúa cịng dần n ĩi chung, qua đỏ bảo vệ
hữu lìiộu các quyển con người nĩi riêng N ĩ i
m ộl cácli khác, '‘quỵèn con n g irị i là những bảo
đám pháp lý tồn cấu cỏ tác d^ing bào vộ các cá
nhản và các rìhỏm chống lạ i ỉìliữ ng hànlì động
hoặc sự bỏ mặc làm tồn hại đốn nhân phầm
những sự được phép và tự do cơ bản của con
người- Quyển con người là những quyền bầm
sitih , von cĩ cùa con người mà nếu khịn g được
hưừiìg (hi c iiú n g ta sẽ kh ơ n g the sống như m ột
con người” [6],
T à i liệ u th a m khảo
[ 1 1 ỉỉ ộ liiợ ỉ Itình \ ư m rr/c CỘNg ỉĩị a X(1 h ộ i C hù nghĩa
i 'iựỉ ^ íim nâm ĩ 999.
[2] Dộ luặí ĩiình sự Lien bang Naa, sổ chuyên dè về
l.u ậ l hình sự cua m ộ t so nước trên thể glớí 7'op ch ỉ Dán chỉỉ \ ừ Pháp litáK Bộ Tư phảp, ỉ \ầ Nội, 1098.
[3| Dính Đích Mà Bĩ ĩn à ỉ h in h s ư c tỉíĩ mnh.' C 'ộfig h ik ỉ
X ỉu ìn chììĩ Tm ng H oa, N X B Tư phàp, I ià Nội, 2007.
[4 ] C rim in a l C ode o f Sweden,
M u p ://w in g s b u fT a lo e d u la w /b c lc /s w c d e n p d f.
[5] Trịnh Tién Việt (chú trì) Nhừng vản đè lý luận và lliực liỗn về các tội xầm phạm quyèn lự đo, dân
c h ù c ũ a c ơ n g d ã n th e o lu ặ t h ỉn h sự V i ộ i N a n ív Đ ẻ
tà ỉ n g h iê n c ử u k h o a h ọ c c ấ p Đ ạ ì h ọ c Q u ố c g ia l ỉ à
N ộ i ( M ă s ố : Q G 0 8 0 4 ) , 2 0 0 9 ,
[6] L/ỉùỉcíỉ \aiion Human Right Ọiỉe.siỉon a n j Ansu ers, New York and Geneva, 2006.
On c rim e s v io la t e d d e m o c r a c y rights and f re e d o m s o f citizen s in
C r im in a l C o d e s o f the R u s sia n F ed eratio n , C h i n a an d S w e d e n
Trinh T ien V ie t ', Tran T hi Quynh^
^S clioo lofLaw yieỉnam N áonơl University, Hanoi, 144 Xuan Tlwv, Cau d a y , Hanoỉ\ Vieinam
^The Supreme People\s Court, Vietnam
The a rtic le analyzes m ain provisions on crim es vio la te d deinocracy rights and freedom s o f citizens
in c rim in a l codes o f the Russian Federation, C hina and Sweden in com paring to re lc v a n i provisions in the C rim in a l Code o f V ie tn a m , b y w h ich provides a d d ition al references fo r la w icciurers and S^ludcnts