Hiện tượng cúng hậu thế kỷ XVII-XVIII
(Trường hợp văn bia cúng hậu huyện Tiên Lãng, Hải Phòng)
T ng V n Lợ *
Tóm tắt: Trong 2 t ế kỷ VII VIII vùng đất uyện Tiên Lãng (Hả P òng) đóng v trò
ử ngõ đ v o vùng u t ổ Bắ B r ng lớn T ông qu p n t n ững t ông t n đượ
p ản án trong v n b bằng p ương p áp t ng kê địn lượng b v ết đ s u tìm ểu về
ện tượng úng u ở k u vự n y l m rõ mứ đ v ện v t đóng góp,… Qu đó lý g ả
về mứ s ng ủ ngườ d n nơ đ y ũng n ư sự qu n tâm ủ đ vớ á tôn g áo v
t n ngưỡng
Từ khóa: Cúng u; v n b ; t ế kỷ VII-XVIII; Tiên Lãng
Ngày nhận 05/06/2017; ngày chỉnh sửa 20/9/2017; ngày chấp nhận đăng 01/12/2017
1 Vài nét về địa bàn, nguồn tư liệu văn
bia huyện Tiên Lãng thế kỷ XVII-XVIII *
Huyện T ên L ng nằm ở p T y Nam
ủ t n p Hả P òng vớ g áp g ớ n ư
sau: phía Tây và Tây N m g áp uyện Vĩn
Bảo (Hả P òng) p Đông Bắ g áp uyện
Tứ ỳ v T n H (Hả Dương) p Bắ
g áp uyện An L o v qu n ến T ụy (Hả
Phòng) p Đông trông r vịn Bắ B
p Đông N m g áp uyện T á T ụy (T á
Bình) H ện n y uyện T ên L ng ó d ện
t tự n ên là 193,4km2 d n s 150.136
ngườ T ờ Lê Sơ (1427-1527), M
(1527-1592) và Lê Trung Hưng (1533-1788), Tiên
Lãng có tên g l uyện T ên M n t u
p ủ N m Sá trấn Hả Dương
Trên đị b n uyện ó on sông ảy
qu l sông V n Ú -r n g ớ tự n ên p
bắ v sông T á Bìn -r n g ớ tự n ên
phía nam
T ế kỷ VII- VIII vùng ử sông T á
Bìn ở k u vự á uyện Vĩn Bảo v T ên
*
V ện V ệt N m v o P át tr ển
ĐHQG H N ; em l: tongv nlo vn @gm l om
L ng (Hả P òng) l ử sông Đ ng Ngo
tứ l ử ngõ ủ to n b vùng u t ổ
Bắ B t ờ kỳ n y Vùng ử sông T á Bìn đặ b ệt k u vự uyện T ên L ng l
nơ n quyền Đ ng Ngo o p ép t u
t uyền nướ ngo đượ r v o tr o đổ buôn bán hàng hoá T ương ảng đượ n ắ đến n ều trong á g ép ủ t ương
n n g áo sĩ p ương T y đương t ờ ó tên
là Domea, nay đượ xá địn t u k u vự
x ở Ng ĩ uyện T ên L ng Từ Dome
t uyền buôn á nướ t eo ệ t ng sông Thái Bình-sông Hồng ngượ lên P H ến (Hưng Yên) v T ng Long (H N ) để buôn bán (Đỗ T ị T ùy L n 2006, 2016; Nguyễn V n m 2007; Trần Đứ T n v
ng sự 2007; Nguyễn Qu ng Ng 2007,
Vũ Đường Lu n 2008) Do v y ó t ể t ấy, vùng đất T ên L ng trong gia đo n n y l
“đầu sóng ng n g ó” “ ả tần p òng t ủ” ở ven b ển ử ngõ đ v o vùng u t ổ Bắ
B vớ ảng t ị Dome ó vị tr qu n tr ng Theo d n mụ v n b V ện V ễn đông
Bá ổ P áp t H N (EFEO) sưu tầm v
n d p đầu t ế kỷ v t ng kê ủ n óm
tá g ả Đỗ T ị Hảo t ì T ên L ng ó 234
Trang 2v n b vớ gần 400 đơn vị t á bản mỗ
v n b ó từ 1-4 mặt (Đỗ T ị Hảo v ng
sự 2009) V n b sớm n ất l Hoàng đồ
củng cố Đót ơn tự ó n ên đ n m 1491
v n b n ên đ mu n n ất l Hậu thần bi
ký ở đìn t ôn Rỗ x T ên T ến dựng n m
1937 S lượng 234 v n b p n t eo t ờ
g n n ư s u:
Bảng 1: ố lượng văn bia Tiên Lãng theo thời gian
Nguồn: Đỗ Thị Hảo và cộng sự 2009
N ư v y v n b có n ên đ xá địn t p
trung n ều n ất v o t ế kỷ VII VIII
(186 v n b ) ếm 79 5% Nếu k t á
tr ệt để nguồn tư l ệu này ó t ể o n ều
t ông t n về lị sử x ủ uyện T ên
Lãng t ế kỷ VII-XVIII
Phân loại theo di tích: Trong 186 v n b
ó n ên đ t ế kỷ VII VIII ó 102 b
ù ( ếm 54 8%) 70 b đìn ( ếm
37 6%) 10 b đền-m ếu 1 b v n ỉ 2 b
ầu 1 b ợ S lượng ưu t ế ủ b ù
v đìn p ản án m t t ự tế ù -đìn l
á ông trìn t n ngưỡng p ổ b ến ở m
nơ m vùng m ền Đ ều n y ứng tỏ P t
g áo v t n ngưỡng t ờ t n o ng ếm ưu
t ế nổ tr trong đờ s ng tâm linh ủ ngườ
dân vùng ven b ển T ên L ng Đặ đ ểm này
k ông ỉ ủ T ên L ng m òn tương đ
p ổ b ến ở vùng n Bắ T ng kê 1.063
v n b t ờ Lê xứ n Bắ ủ P m T ị
T ùy V n o b ết ó 536 b ù ( ếm
50 4%) 302 b đìn ( ếm 29 2%)…
(P m T ị T ùy V n 2003: 71, 72, 73)
Phân loại theo niên đại: B ểu đồ s u1 t ể
ện ụ t ể sự p n b t eo n ên đ ủ 186
v n b ng ên ứu:
1 N ên đ i V n án (1662) ó 1 v n b
N ên đ Vĩn T ( 1619-1629 ) Đức Long ( 1629-1635 ), Dương Hò ( 1635-1643 ), Vĩnh Th ( 1658-1662 ), Khánh Đức ( 1649-1653 ) Long Đức ( 1732-1735 ), Cảnh Thịnh ( 1793- 1801): đều ó 2 v n b
N ên đ i Thịn Đức ( 1653-1658 ), Hoằng Định (
1601-1619 ) đều ó 3 v n b
N ên đ i Phúc Thái ( 1643-1649 ) ó 4 v n b
N ên đ Vĩn Hựu ( 1735-1740 ) ó 5 v n b
N ên đ Đức Nguyên ( 1674-1675 ) ó 6 v n b (tổng
c ng 30)
N ên đ i Bảo Thái ( 1720-1729 ) ó 10 v n b
N ên đ Vĩn Trị ( 1676-1679 ) ó 12 v n b
N ên đ Vĩn T ịnh ( 1705-1720 ) ó 13 v n b
N ên đ Dương Đức ( 1672-1674 ) ó 16 v n b
N ên đ i Cảnh Trị ( 1663-1671 ) ó 18 v n b
N ên đ i Cản Hưng ( 1740-1786 ) ó 20 v n b
N ên đ C n Hò ( 1680-1705 ) ó 62 v n b
Trang 3Biểu đồ 1: ố lượng văn bia huyện Tiên Lãng theo niên đại thời gian
Nguồn: Thống kê từ Đỗ Thị Hảo và cộng sự 2009
Bắt đầu từ v n b ùng Ân tự bi ký (ký
ệu t á bản 8516-17) dựng v o n m
Hoằng Địn 12 (1612) đến v n bia Hậu thần
bi ký (8698) n m Cản T ịn 1 (1793) bình
qu n mỗ n m ó 1 v n b (181 n m/186
v n b ) p ản án m t t ự tế trên đị b n
vùng Tiên Lãng t ường xuyên d ễn r o t
đ ng x y dựng trùng tu oặ gử g ỗ-cúng
u
B ểu đồ o t ấy s lượng v n b
k ông p n b đồng đều t eo n ên đ
81 2% (152/186) v n b t p trung v o m t
s k oảng t ờ g n n ư n ên ệu Bảo T á
(1720-1729 10 v n b ) Vĩn Trị (
1676-1679, 12) Vĩn T ịn (1705-1720, 13),
Dương Đứ (1672-1674, 16) Cản Trị
(1663-1671, 18) Cản Hưng (1740-1786,
20), Chính Hòa (1680-1705, 63) Cá v n
b n y t p trung trong k oảng t ờ g n từ
n m 1676 đến n m 1786
2 Một số thông tin khái quát
2.1 Thông tin về người soạn văn bia
So n v n b k ó bở “k ôn v n tế d
v n b ” nên ngườ so n p ả l ngườ t ông
t o ữ Hán Trong 186 v n b , ó 56 v n
b g t ông t n ngườ so n ( ếm 30 1%)
v n b k ông g ngườ so n ếm s lượng lớn (130 v n b = 69 9%) Trong 56
v n b g tên ngườ so n gồm 3 n óm s u:
Nhóm 1: Kẻ sĩ (32 văn bia) gồm: H
s n (so n 2 v n b ) N o s n trúng t (1)
S n đồ (5) Cựu S n đồ (1) G ả nguyên (2) G ám s n (1) G ám s n bản x (1)
G ám s n Qu Tử g ám (10) H ệu s n (5) H ệu s n bản x (1) H ệu s n bản p ủ (1) P ủ s n (1) Đỗ k o Sỹ v ng (1)
Nhóm 2: Chức sắc (17 văn bia) gồm:
n (3) tư (1) qu n (1) trưởng (6) Cựu x trưởng (1) T ủ dị (1) Tr uyện (2) Huấn đ o (1) Qu n v ên (1)
Trang 4Nhóm 3: Nhà sư và Tên riêng (10 văn
bia) gồm: Cư sĩ (1) N sư (7) Tên riêng
(2)
T ông t n từ n óm kẻ sĩ o b ết đều l
n ững ngườ ư đỗ đ t o Ngườ đỗ o
n ất l k o Sỹ v ng Nếu so sán vớ ngườ
so n v n b ủ trấn n Bắ t ì ngườ so n
v n b ủ uyện T ên L ng ó sứ
k ông o k ả uyện ó duy n ất m t
trường ợp đỗ k o Sỹ v ng Đó l P m
C uyết P u đỗ k o Sỹ v ng n m Quý Sửu
(1673) l m qu n Tr uyện uyện T ên M n
so n Hậu Phật bi ký (9913-14, 1684)2
Đ vớ n óm qu n ứ so n v n b
ếm s đông l qu n ứ ấp x , gồm x
chính, x tư x qu n x trưởng ựu x
trưởng… (so n 12 v n b ) Qu n ứ ấp
o n ất đứng tên so n v n b ở uyện T ên
L ng l Tr uyện (2 v n b do Tr uyện
uyện T ên M n v Đường H o so n)
C ứ d n Huấn đ o so n 1 v n b H ện
tượng n y bướ đầu cho t ấy vùng Tiên
L ng k ông ó ngườ l m qu n ấp o
t m g so n v n b
N óm 3 gồm á n sư ư sĩ oặ g
tên ngườ so n (t m g l tầng lớp bìn
d n) so n 10 v n b Trong 10 trường ợp
n y t ì ó 7 v n b l do á n sư so n
Có t ể t ấy g ớ t ng lữ P t g áo đóng v
trò k á qu n tr ng ở các làng xã
2
Khoa thi Sỹ v ng đầu tiên tổ chứ v o n m 1625
“T áng 8, mùa thu Bắt đầu đặt k o sĩ v ng Triều đìn
ng ĩ ất nhắ người có tài mà bị ìm đóng nên ngo
k o t đ i tị l đặt k o sĩ v ng Khoa thi này b n
Nguyễn Ng 27 ngườ trúng á được cất nhắc trao cho
quan chức cao thấp k á n u” Qu c sử quán triều
Nguyễn 1998, Khâm định Việt sử thông giám cương mục,
T.2, Nxb Giáo dục, H, tr.244-245 Đến t áng 12 n m
1672 [N m Tý] “T Sĩ v ng trong nước Lấy b n
Nguyễn H n 30 người bổ nhiệm các chứ trong ngo ”
Đại Việt sử ký toàn thư 1993, T.3, Nxb KHXH, H,
tr.291-292 Trường hợp Ph m Chuyết P u v n b g l đỗ
khoa Sỹ v ng n m Quý Sửu m n m Quý Sửu gần với
thời gian l p v n b (n m 1684) l n m 1673
Thác bản v n b Hậu Phật bi ký (9913-14 1684) sưu tầm
t i chùa, nay thu c xã Quang Phục, huyện Tiên Lãng
N ững p n t trên o t ấy ngườ
so n v n b ở uyện T ên L ng k ông p ả
l á b “đ bút” đương t ờ p ản án
t n ất "bình dân" ủ vùng đất n y
T ông t ường đ vớ mỗ b v n b đều ó m t oặ n ều ngườ n u n sắ
N ưng trong 186 v n b t ờ Lê ủ uyện
T ên L ng o n to n k ông ó t ông t n về ngườ n u n sắ v n bản N ư v y ếm
s đông trong s á ngườ so n v n b
T ên L ng đều k ông p ả l n ững b đ
qu n đ k o đ bút đương t ờ Có t ể
t ấy vùng đất T ên L ng ít ó ngườ đỗ đ t
o v l m qu n ứ o ấp trong b máy
n quyền Đ ểm n y ó k á b ệt k so sán vớ vùng n Bắ P m T ị T ùy
V n đ ỉ r vùng n Bắ vớ truyền
t ng n nên ó n ều ngườ đỗ o
đ t vị T ến sĩ l m qu n to trong n quyền N ều ngườ vùng n Bắ do
r ng l m qu n ứ trong n quyền có
đ ều k ện g o lưu vớ bên ngo nên n
đ so n á b v n b oặ mờ đượ
n ững ngườ nổ t ếng đương t ờ so n v ết
oặ n u n sắ
2.2 Thông tin về người viết chữ
Có 34 v n b ó t ông t n về ngườ v ết
ữ ( ếm 18 3%) trong đó ó 12 ngườ g tên ụ t ể 3 b do n sư v ết ữ S n
đồ-H ệu s n -Xã quan-P ủ s n Nguyễn Công
P ụng v ết ữ o 4 v n b qu n (2
v n b ) n (3) C ợp (1) Đề l (1) H ệu s n (1) Sắ mụ (2) trưởng (1) T ư tả (1) Tr uyện (1) qu n v ên (1)
N ững ngườ v ết ữ đều ó xuất t n bìn
d n oặ qu n l ó ứ vụ t ấp
2.3 Thông tin về người khắc chữ
Có 31 v n b ( ếm 16 7%) g t ông
t n về ngườ k ắ ữ 23 v n b ỉ g tên
oặ oặ quê quán ủ ngườ k ắ ữ
Có 4 n sư t m g k ắ ữ Cá ứ
Trang 5d n t m g k ắ ữ l Cụ p ó ụ
Công tượng Cựu Huyện t ừ tướ V n
Tr n m T ụ T n T bá Đị
p ương ủ ngườ k ắ ữ đượ t ng kê
đến từ: x G Đứ uyện T ủy Đường x
L u Đ ng x L n Đ ng uyện Vĩn L
ấp Hồng Vĩn L n x Hồng M u l ng
Lương T ở Hồng Vĩn L n x D u
uyên uyện Tứ ỳ x L n Đ ng uyện
Vĩn L ấp P ú x L ễu Tr ng uyện G
P ú x u n T uyện G Đứ x Đông
Bá x n C ủ x Đ ng L v P ú ê
uyện T ên M n T ủy [ ] Ngườ t ợ k ắ
ữ đượ lưu d n trên b đá ủ yếu đến
từ á vùng l n n ủ uyện T ên L ng
n y t u Hả P òng v Hả Dương M t s
ệp t ợ nổ t ếng về ng ề đá l L ễu Tr ng
n C ủ… đ t m g k ắ b trên đị
b n uyện T ên L ng
3 Về hiện tượng cúng hậu
Trên ơ sở k ảo sát ơn 5.000 đơn vị v n
b P m T ị T ùy V n k ẳng địn lệ bầu
u ó từ t ế kỷ VII Cá ng ên ứu ủ
Trần T ị m An Trần T ị T u Hường
đều sẻ n n địn n y (P m T ị T ùy
V n 2006 3; Trần T ị m An 2004 Trần
T ị T u Hường 2014) T eo đó ó á t u t
ngữ l u t ần u P t u H ền (là 3
lo h u p ổ b ến trong l ng x ) u ngõ
u xóm u p ường… ảo sát v n b
t ế kỷ VII VIII ở uyện T ên L ng
chúng tôi t ấy xuất ện lo ìn l H u
t ần v H u P t gắn vớ đìn v ù
Nguyên n n ủ ện tượng úng u từ
v ệ ng ên ứu ế đ ru ng đất Trương
Hữu Quýn lý g ả do ru ng đất ông l ng
x bị t u ẹp nên l ng x ổ truyền đ tìm
m á x y dựng l ơ sở k n tế r êng
ủ mìn “đó l v ệ v n đ ng á qu n l
ngườ g u trong l ng mu u để đượ l ng
t ờ úng vĩn v ễn” (Trương Hữu Quýn
1983: 99)
N ư trên đ p n t ó 102 b ù
70 b đìn kèm t eo đó l lo ìn H u
t ần H u P t ếm tuyệt đ đ s trong
v n b uyện T ên L ng t ế kỷ VII VIII (172/186 ếm 92 5%) Để đượ l
H u t ần H u P t t ì n ững ngườ đượ bầu p ả ó n ững đóng góp n ất địn về
v t ất đ vớ l ng x N ững đóng góp để đượ bầu l m H u g l cúng u V y t ự
ất ủ ện tượng úng u l gì? N ững
t m g úng u? H ện v t úng u gồm n ững gì? N ững quyền lợ ủ ngườ đượ úng u v trá n ệm ủ n ững ngườ n n úng u?
3.1 Lý do cúng hậu
Từ 186 v n b lý do úng u gồm 3 nhóm sau:
- Đóng góp xây dựng, trùng tu các di tích ( ù đìn m ếu ầu ): 81 đơn vị
- Gử g ỗ: 31 đơn vị
- Đóng góp o v ệ l ng x : 72 đơn vị (n ư t ếu t ền lệ p đê đ ều t ếu t ền qu n
dị l m sổ b tị x ó uyện t ương
x y ầu l o dị nặng nề k ó k n về tô
t uế k ông ó t ền trả nợ…)3
V ệ phân chia thành 3 nhóm n ứ v o
n dung n ủ v n b Tất ả á trường ợp trên đều đượ l ng x bầu l m
H u t ần H u P t
Ho t đ ng đóng góp xây dựng, trùng tu
các di tích ếm 81 đơn vị v n b (43 5%)
o t ấy ó sự bùng nổ về v ệ x y dựng trùng tu đìn ù v á ông trìn t n ngưỡng trong t ờ g n n y ết quả n y
o n to n tương đồng vớ s l ệu t ng kê
ủ vùng n Bắ trong ùng t ờ g n
p ản án sứ út ủ á tôn g áo v t n ngưỡng đ vớ quần úng n n d n (P m
T ị T ùy V n 2003) Lý g ả ện tượng
3 S l ệu t ng kê l 184 v n b do ó 2 đơn vị v n b
ỉ g t ông t n ngườ đóng góp m k ông nó lý do
Trang 6này, ó t ể trong t ế kỷ VII VIII x
ó n ều b ến đ ng nên ngườ d n đ tìm
sự yên ổn trong tôn g áo t n ngưỡng l m
n ều v ệ o l ng x để đượ lưu d n
Gửi giỗ đượ g l trong 31 đơn vị v n
bia ếm 16 7% Có á gử g ỗ l tự
mìn gử g ỗ o bản t n v gử g ỗ o
ngườ t n n ư n ị b mẹ oặ ông b
H ện tượng gử g ỗ xuất p át từ t m lý mong
đượ t ờ úng ương k ó s u k mất n ất
l n ững g đìn k ông ó on đặ b ệt l
không có con trai Nhóm đóng góp cho việc
làng ( ện tượng úng u o l ng để chi
dùng v o v ệ ung) l 72 trường ợp
ếm 38 7% Có n ều lý do t ú đẩy ện
tượng úng u v o l ng x V n b Bản xã
tôn vi hậu thần bi (8954-55 1640) o b ết
“Bản x xư ó á xứ đồng ru ng ở đường
lớn gần bên sông k gặp b n b ến n n d n
p êu tán t m nướ sông p á vỡ đê
ảy tr n v o đồng ru ng N y n n d n trở
về l p ng ệp nên to n x lớn bé ùng n u
kêu lên bề trên ở N môn x n đắp l đê
đường o t ện n tá To n x H ẩu
do t ếu n ều t ền lệ p đê đường k ông
ó t ền n p” V n b Bản xã kỵ nhật bi ký
(8956-57 1648) o b ết x H ẩu vì
p ả l m sổ b tị t n kém n ều nên đ
bầu u ông Nguyễn V n Vị v b Bù t m
nương ệu Từ N ệm V n b Hậu thần bi
ký (8477-78, 1664) cho biết x P ú ê
“bỗng gặp uyện t ương qu n trên về bắt
bớ đ ầm n ều ru ng ông n ưng ư
đủ bản x l ền bầu u t ần b Nguyễn T ị
T vớ s t ền 170 qu n đ trả nợ 70
qu n òn l 100 qu n p ụ góp v o v ệ x y
dựng đìn ” (Đỗ T ị Hảo v ng sự 2009:
185)
Đô k l ng x p ả dùng n ều t ền
u ấp o ngườ đ l n (Hậu Phật bi ký,
8637 1669) t ền suất l n b n (Hậu thần
bi ký thánh hoàng vạn tuế, 8918-19,
1673)… L ng x k ông ó t ền để u ấp
nên p ả bán u o n ững ngườ ó đ ều
k ện để ó t ền lo ông v ệ ung
Có t ể dẫn ứng t êm n ều t ông t n
về v ệ l ng x p ả t êu n ều t ền v o
á ông v ệ ung m g ớ ứ dị g
l “bản x ó v ệ ” oặ “v ệ l ng” H ện tượng trù m t á n dung úng u do
t ếu t ền qu n dị nợ t ền u ấp o ngườ đ l n d n v o v ệ k ện tụng…
p ản án m t t ự tế l ng x ó n ững dấu
ệu bất ổn kéo d v t ường xuyên
3.2 Người cúng hậu
Có hai n óm đ tượng úng u đượ
g trên ùng m t v n b : N óm đơn lẻ (gồm m t á n n m t ặp vợ ồng oặ
m t g đìn ) v n óm t p t ể (gồm n ều ngườ n ều g đìn ùng tham gia)
Có 137/186 v n b ( ếm 73 7%) g
ép ngườ úng u ỉ l 1 ngườ 1 ặp
vợ ồng oặ 1 g đìn (gồm ả on á )
Có t ể kể đến m t s trường ợp á n n
t m g úng u n ư vợ ồng Trùm x
Tr b V n T N m Nguyễn ng Vị v
vợ Nguyễn T ị Lị (Bản xã tôn vi hậu thần
bi, 8954-55 1640) đ úng o x 80 qu n
t ền 5 mẫu ru ng v 1 o á r ng 1 s o để
x H ẩu n p t ền lệ p đê v đường Vợ ồng ông Đo n Công n v Nguyễn
T ị Do n úng o ù V ng P ú 8 s o
5 t ướ ru ng để ù l m ru ng t m bảo
(Vọng Phúc tự bi ký, 8954-55 1640) Vợ
ồng Nguyễn ng Vị Nguyễn T ị Lị
ở x H ẩu mu 5 s o ru ng gử g ỗ o
mẹ (Công đức điền bi ký, 8958, 1648)
Trường ợp b Nguyễn T ị P ú úng u
50 qu n o x T ên T n do x t ếu
k oản t ền n p qu n dị nên qu n v ên
trong x đ n ất tr n b để bầu u (Tân
tạo hậu thần bi, 9566-67, 1654)
Cũng ó k l ng x ủ đ ng bán u để lấy t ền g ả quyết v ệ ông n ư trường
ợp ông Nguyễn Công ỷ P ú ê vì
Trang 7Bắ ( ) đ mất ơn 3 4 n m xứ
đ o bản uyện đ báo lên qu n Trấn t ủ về
v ệ đó N ưng n em tông t n Bắ
rất ng èo k ông ó t ền n p qu n Trấn t ủ
bèn bắt p t bản x 800 qu n t ền v đ tró
n g m ầm n ưng k ông ó t ền Bản
x bu p ả đứng r n n trá n ệm n y
đ bán s đất ông l 50 mẫu ng t n
t ền đượ 500 qu n Vì s t ền vẫn ư đủ
nên mớ bán 39 suất ương sắ o ngườ
trong x đượ tổng s t ền l 195 qu n để
n p lên H ng n m n ững mu ứ sắ
đến 56 tuổ đượ m ễn qu n dị á ng y
tuần t ết đượ mờ n u ng v m só đến
ết đờ S t ền n y vẫn ư đủ nên mớ
bán t êm xuất u o ông Nguyễn Công
ỷ vớ s t ền 100 qu n (Hậu thần bi ký,
8467 1663) M t v dụ tương tự nữ l
trường ợp vợ ồng ông Đo n T ến Đ t v
Lê T ị Dụng ở t ôn Đông x Cẩm ê
đượ to n t ôn b n lu n bán u o ông b
để ó t ền dùng v o v ệ ông (Minh
Phúc tự 9872 1669)…
Có t ể t ấy n ững cá nhân oặ g đìn
úng u vì lý do n ư gử g ỗ l m v ệ ông
đứ g úp l ng x g ả quyết n ững ông
v ệ ung, n ưng ũng ó trường ợp l ng
x đ lự n ngườ ó t ềm lự k n tế để
bán u lấy m t s k n p lớn để dùng
vào v ệ ông4
Trường ợp úng u l nhóm t p t ể ó
49 v n b ếm 26 3% H ện tượng này
t ường gắn vớ o t đ ng x y dựng trùng tu
á ông trìn T ng kê từ v n b Tân tạo
ùng Cao tự bi ký (8520-21, 1679) có 119
ặp vợ ồng g đìn oặ á n ân tham
g ông đứ để tô tượng x y dựng ù
Sùng C o ủ x P ú ê v Đ ng V n bia
4 H ện tượng úng u trong trường ợp n y ó t ể l tự
nguyện oặ ép bu Tuy n ên á v n b k ông p ản
án tìn tr ng v ệ bán u ó ép bu y k ông n ưng
trong á g ép ủ sử qu n ũng đ p ản án tìn
tr ng trong l ng x b n ường o y t ế lự để ứ ếp
n ũng n ễu d n l ng… Vấn đề n y úng tô sẽ trìn b y
trong dịp k á
ùng Ân tự tu tạo thượng điện thiêu hương các chung tam quan các sở bi ký (8454-55,
1684) o b ết s lượng ặp vợ ồng v á
n n úng u l 406 k ù Sùng Ân x
P ú ê k ở ông x y dựng t ượng đ ện v
t t êu ương Tương tự v n b Tân tạo
Bổ Đà La Hán bi ký (9575-76 1693) đ uy
đ ng đượ 248 ặp vợ ồng v á n n
t m g ông đứ k ù Đót Sơn l m
mớ p o tượng P t Bổ Đ v L Hán
vớ tổng s t ền l 162 qu n 627 m 155
v n v 10 đấu g o V n b Nhất hưng công
Đàm thị quán cổ tích bi ký (9585-86, 1705)
o b ết ó đượ 245 ặp vợ ồng á n n
v t p t ể từ 40 x 5
trong uyện úng 329
qu n 551 m v 1320 đấu g o…
Có n ều ngườ ỉ g tên riêng, không
g kèm ứ vụ N ững ngườ ó ứ vụ gồm: Trùm x Tr b V n T N m T ền x trưởng-Trùm trưởng C tổng T n Mỹ
ầu C tổng Vệ T ắng bá C tổng Tr ều
T ắng ầu, Xã chính, Hương trưởng T ền
C án trưởng T ủ dị C x T m tướng Dương Lĩn ầu Qu tử g ám Qu Tử sinh-C ỉ uy L ễm sự P ó T ần qu n Trùm
tư v n-qu n v ên x trưởng-nông trưởng
T ền x qu n k êm Trùm trưởng qu n
n êu Lý trưởng k êm C án tổng H ệu
s n k êm n D n sá o t ấy ngườ úng u đều ó ứ vụ t ấp (x
qu n lý trưởng - án tổng)
5 Quê quán ủ n ững ngườ ông đứ x y dựng hai gian
b á quán ợ Đ m n m 1705:
1 An T 2 An Tử H 3 Cựu Đô 4 Đ ng L 5
D ên L o 6 Đông Côn 7 Đông uyên 8 H Đớ 9 Hán N m 10 H o N uế 11 H Tứ 12 Ho L H 13
Ho L T ượng 14 m L n 15 n T n 16 ỳ
Ú 17 ỳ Vỹ 18 L Tản 19 L n P 20 Lũ Đ ng
21 Ng Đông 22 P á uyên 23 P ú ê 24 P ú
u n 25 T [ ] 26 T Mông 27 T á L 28
T H m 29 T ên Đô 30 T ên M n 31 Tr Tản 32 Trì H o 33 Trì N uế 34 Tr ều Đông 35 Trung L ng
36 Tuần Lương 37 V n Đô 38 u n L 39 u n
L ng 40 Yên Sơn
Trang 8N ư v y ngườ t m g úng u tuyệt
đ đ s l bìn d n Qu n l đều ó ứ
vụ t ấp
3.3 Hiện vật và mức cúng hậu
Tài sản úng u ủ yếu l t ền ru
ng-ao-vườn v t ó -g o ết quả t ng kê o
t ấy tổng s t ền đóng góp để x y dựng tu
sử đìn ù oặ o v ệ l ng x để
t êu v o á v ệ ông n ư sưu t uế qu n
dị … l 10 t o b 13.809 qu n (l m
tròn) 72 mẫu 6 s o 8 t ướ ru ng 100 đấu
t ó 1.343 đấu g o6 Đ vớ n ững trường
ợp k ông đóng góp bằng ện v t t ì ó t ể
đóng góp ông sứ
T ng kê ũng o b ết ó 118 trường
ợp á n n đ úng 10 t o b 300 x u
t ền 5.906 qu n7 1.489 qu n ổ t ền 1.461
qu n sử t ền Lê Quý Đôn trong Vân đài loại
ngữ o b ết “Hồ đó ông tư t êu dùng b n
t ưởng y ấp p át đều kể t eo sử t ền m
t u n p t uế t ì kể t eo ổ t ền Gần đ y
t uần dùng ổ t ền òn sử t ền t ì ỉ sử dụng về v ệ mu bán trong d n gian mà
t ô ” (Lê Quý Đôn 1962: T.II, 146, 147)8
Mứ đóng góp l ổ t ền v sử t ền l gần tương đương n u (1.489/1.461 ≈ 100/98),
o t ấy sự p ổ b ến t ông dụng ủ
lo t ền n y trong d n g n Cũng Lê Quý Đôn o b ết, 1 qu n ổ t ền = 1 qu n 6 t ền
24 đồng sử t ền Để t ệnt ng kê úng tô quy đổ 1.461 qu n sử t ền t n 876 6 qu n
ổ t ền
Bảng 2: Các mức đóng góp tiền của người dân trong thế kỷ XVII-XVIII
TT
Mức đóng góp
(quan tiền)
Số lượng cá nhân cúng hậu (%)
Tổng số Quan tiền (%) Cổ tiền (%)
1 1-20 16 (13,3) 222 (3,8) 18 (0,76)
2 21-40 32 (26,7) 848 (14,4) 130,6 (5,52)
3 41-60 26 (21,7) 1068 (18,1) 150 (6,34)
4 61-80 10 (8,3) 581 (9,8) 81 (3,42)
5 81-100 12 (10,0) 1070 (18,1) 60 (2,54)
6 Trên 100 24 (20,0) 2117 (35,8) 1926 (81,42)
7 Tổng 120 (100) 5906 (100) 2365,6 (100)
Nguồn: Tổng hợp kết quả 186 văn bia, Đỗ Thị Hảo và cộng sự 2009
67Ở mứ đóng góp từ 1 đến 20 qu n ó
16 trường ợp ( ếm 13 3%) vớ tổng s
6
T eo t n toán ủ Vũ M n G ng, 1 đấu nặng 29kg
em Vũ M n G ng Góp phần nhận diện phố Hiến qua
hai tấm bia n trong: Ủy b n n n d n tỉn Hả Hưng
H o Lị sử V ệt N m Phố Hiến (Kỷ yếu hội
thảo khoa học) Sở v n ó t ông t n - t ể t o Hả Hưng
1994 tr.118 N ư v y vớ 100 đấu t ó sẽ tương ứng l
290 kg (≈3 t ) 1343 đấu g o tương ứng l 38947 kg (≈39
tấn g o)
7 S t ền n y trong v n b g l qu n n ưng đ vớ ổ
t ền v sử t ền t ì g rõ (lo t ền) nên úng tô k ông rõ
l ổ t ền y sử t ền
t ền l 222 qu n v 18 qu n ổ t ền Mứ đóng góp từ 21-40 qu n l 32 trường ợp ( ếm 26 7%) tổng s t ền l 848 qu n
130 6 qu n ổ t ền Mứ 41-60 quan có 10 trường ợp ( ếm 8 3%) đóng góp tổng s
t ền l 1.068 qu n 150 qu n ổ t ền Mứ 61-80 qu n ó 10 trường ợp ( ếm 8 3%) đóng góp đượ 581 qu n v 81 qu n ổ t ền
Mứ 81-100 qu n ó 12 trường ợp ( ếm 10%) đóng góp đượ 1070 qu n v 60 qu n
ổ t ền Mứ đóng góp trên 100 qu n ó 24
Trang 9trường ợp ( ếm 20%) đóng góp đượ :
2.117 qu n 1.926 qu n ổ t ền So sán g ữ
mứ n ều n ất (trên 100 qu n) v mứ t ấp
n ất (1-20 qu n) t ì ó sự ên lệ rất
lớn Vớ 24 ngườ đóng góp ở mứ n ều
n ấtn ưng đ đóng góp đượ 35 8% tổng s
t ền đóng góp T m đóng góp bằng ổ
t ền ếm 81 42% S l ệu n y p ản án
mứ ên lệ về k n tếlớn trong ư d n
So sán vớ mứ đóng góp ở P H ến
Hưng Yên qu tấm b ở ù H ến
(T ên Ứng tự P H ến Hưng Yên ó n ên
đ 1625 1709) t ì rõ r ng mứ đóng góp
ủ ư d n T ên L ng o ơn rất n ều Ở
P H ến (Hưng Yên) ngườ đóng góp n ều
n ất l 12 qu n t ì ở T ên L ng ông
Nguyễn P ú T ngườ x Cựu Đô đóng
góp 300 qu n (t ền quý) v 2 k oản ru ng
(Phong hậu thần bi ký, 8510-11, 1674)
Hoặ n ư trường ợp b Ngô T ị D m, n m
1763 đ úng o t ôn Vỹ x T ên M n
sử đìn l 400 qu n ổ t ền (Hậu thần bi
ký, 9918-19 1763) N m 1776 b P m T ị
Tr n vợ ả ông Đồn đ ền P ó sở sứ m
L n ấp t ền ru ng o t ôn Vĩ l 700
qu n sử t ền S t ền n y dùng để sử đìn
ù òn t ừ t ền dùng v o v ệ đóng t uế đượ mấy n m o n ững ng èo k ó…
(Hậu thần bi ký, 9920-21 1776) ết quả
t ng kê ũng o b ết mứ đóng góp trên
20 qu n l 104 ngườ Ngo t ền t sản đóng góp òn l
ru ng S l ệu t ng kê o b ết tổng s
ru ng đóng góp l 72 mẫu 6 s o 8 t ướ
Đ vớ t p t ể úng u kết quả t ng
kê 26 v n b ó n ên đ từ 1669 đến 1779
o b ết n ư s u:
Bảng 3: Kết quả xử lý 26 văn bia cúng hậu tập thể từ năm 1669 đến năm 1779
N
dung
S lượng ngườ ông đứ
(đấu)
Quan Mạch 10 Văn Mẫu Sào Thước
Nguồn: Đỗ Thị Hảo và cộng sự 2009
8Bảng 3 o b ết vớ 1.925 ngườ ó g
tên trong á v n b trung bìn m t ngườ
úng u k oảng 2 4 qu n v k oảng 2
t ướ ru ng Đ v o trường ợp ụ t ể n ư
v n b ùng Ân tự tu tạo thượng điện thiêu
hương các chung tam quan các sở bi ký
(8454-55, 1684) g d n 406 á n
ồng ông đứ đượ 446 qu n 1494 m
thì có 260 trường ợp á n n/ ặp vợ- ồng
8 T eo g ép ủ Lê Quý Đôn t ì t ền nó ung gồm
á địn mứ : Qu n T ền v Đồng Nếu l Cổ t ền t ì 1
qu n Cổ t ền = 10 t ền 1 t ền Cổ t ền = 1 m = 60 đồng
Nếu l Sử t ền t ì 1 qu n Sử t ền = 10 t ền 1 t ền Sử t ền
= 1 m = 36 đồng Trong á v n b úng tô t ng
kê xuất ện á địn mứ qu n m v v n Nếu t eo
t ông lệ t ì M ó t ể l tên g k á ủ T ền òn
V n l tên g k á ủ Đồng Tuy n ên trong v n bản
k ông nó rõ m l t eo Cổ t ền y Sử t ền nên úng
tô để nguyên k ông quy đổ
đóng góp ở mứ từ 1-10 m (tổng mứ đóng góp l 1.112 m ) 143 trường ợp đóng góp ở mứ dướ 10 qu n t ền (p ổ b ến
là 1-2 qu n tổng mứ đóng góp l 246
qu n) Duy n ất 3 trường ợp đóng góp trên
10 qu n l ặp Nguyễn Công Trường-Đỗ
T ị Đ (10 qu n) P m T ị B (11 qu n) Nguyễn N m B t-P m T ị Song (15
qu n) P m T ị Quế (30 qu n) Ho ng m
M n -Nguyễn T ị Dụ (34 qu n) Nguyễn Hữu Tr (100 qu n) Mứ đóng góp t ếm
s lượng lớn tương đ t ấp so vớ mặt bằng trung bìn đ t ng kê
V n b Hậu thần bi ký (9904, 1669) cho
t ấy đ ều ngượ l B ghi danh 8 cá nhân (3 n m 5 nữ) úng u đượ 1.065 qu n 12 mẫu ru ng trung bìn mỗ ngườ úng 133
Trang 10qu n v 1 mẫu 5 s o ru ng Ngườ đóng góp
n ều n ất l ông P m Công Lu n (150
qu n 1 mẫu 5 s o ru ng) t ấp n ất l ông
P n Í Tr b P n T ị Ng Đường (đều
là 95 qu n 1 mẫu 5 s o ru ng)9 ết quả
n y o t ấy sự ên lệ rất lớn g ữ á
đ tượng úng u
ết quả p n t á v n b g
d n ngườ t m g úng u vớ s lượng
lớn o b ết ó đ ên lệ rất lớn mứ
đóng góp n ư p n t ở trên Có t ể lý g ả
mứ đ ên lệ n y dự trên sự p n ó
g u/ng èo oặ qu n t m/sùng m v gắn
bó ủ đ vớ á lo ông v ệ ung
ủ l ng x
M t t ết k á ần n ấn m n rằng
đ b p n ngườ t m g úng u t u
tầng lớp bìn d n Mứ úng u o ứng
tỏ ó u s ng sung tú v rất qu n t m
đến ông v ệ ung ủ l ng x Qu n ứ
t m g úng u ếm s lượng k ông
n ều và đều ó ứ vụ t ấp ủ yếu l á
ứ dị ấp x tổng Tổng mứ úng u
ủ qu n ứ đượ g n n trong v n b
l 1.420 qu n 451 qu n sử t ền v 15 mẫu 5
s o 3 t ướ ru ng Trong s đó ngườ đóng
góp n ều n ất l vợ ồng ựu trưởng
k êm Trùm trưởng Nguyễn P ú T v vợ
l b P m T ị Duệ V o n m 1674 ặp vợ
ồng này đ ông đứ o x Cựu Đô 300
qu n t ền v 2 s o 10 t ướ ru ng đất
(Phong hậu thần bi ký, 8510-11, 1674)
N m 1684 t ếp tụ ông đứ o x m
Đớ 300 qu n t ền (Phong hậu thần bi,
9352-53 1684) N ư v y qu lần tổng
s t ền đóng góp ủ vợ ồng ông Nguyễn
Phúc Tài là 600 quan
9 8 trường ợp đều úng u 1 mìn k ông g d n
vợ/ oặ ồng kèm t eo nên ó t ể p ỏng đoán k ông
l p g đìn Mứ đóng góp ủ 5 nữ l 675 qu n v 7
mẫu 5 s o ru ng Mứ đóng góp ủ 3 n m l 390 qu n 4
mẫu 5 s o ru ng
3.4 Quyền lợi của người cúng hậu và trách nhiệm của tổ chức nhận cúng hậu
Quyền lợ ủ ngườ úng u n n đượ
ả k ngườ đó òn s ng v n ất l s u k
đ qu đờ Trong m t s v n b ó quy địn ụ t ể rằng ngườ úng u k òn
s ng oặ lú về g đ u yếu á ứ dị
l ng x p ả ó trá n ệm t m nom đầy
đủ (Hậu thần bi ký 8476 1663)… S u k
ngườ đượ bầu u mất trá n ệm ủ
l ng x ( ụ t ể l đ ngũ ứ dị ) l p ả úng g ỗ m t á ng êm tr ng k n
ẩn V n b Đống Liên tự bi ký (8926-29,
1728) g l m kết g ữ bên trong đó
ó đo n: “H ng n m k tế t ần xong ngườ đương quý tế H u t ần m t b v n v
m t m m xô Từ n y về s u bản t ôn mổ
t ịt để ầu p ú v úng g ỗ t ần t ì b ếu
m t ỗ s ng nếu k ông mổ t ịt t ì p ả b ếu
m t ỗ 10 đĩ ùng m t vò rượu” (Đỗ T ị
Hảo v ng sự 2009: 98 99) V n b Hậu
thần hậu Phật bi ký (8691-92, 1631) cho
b ết t êm: “k mỗ vị ( u t ần u P t)
tr m tuổ bản x l m lễ t ễn đư m t ỗ xe
t ng trị g á 3 qu n t ền xô 4 ngườ m t
m m Nếu bản x ó mổ lợn t đìn t ì k n
b ếu u T ần u P t 2 ngườ mỗ ngườ
1 m m bản x ùng t ụ l … Bản x t eo đúng trong m kết Nếu ó ngườ n o
k ông t eo s n tìn p ế bỏ ng y g ỗ s u ó ngườ trong áo qu n bản x sẽ bị p t” (Đỗ T ị Hảo v ng sự 2009: 107 108)…
Đ vớ n ững trường ợp úng u v o
ù n ù ó trá n ệm úng g ỗ o
u đáo Nếu t sản úng u v o ù
l ru ng đất t ì ru ng đó sẽ do n ù tổ
ứ n tá (tự n oặ g o o ngườ trong x ầy ấy) o lợ t u đượ dùng để úng P t v g ỗ u Đ vớ ngườ úng
ru ng v o x ( ứ dị l ng x đứng r đảm n n) ru ng đó sẽ do bản x p n ngườ t y n u trồng ấy lấy o m u