Tự định hướng-Tự chủ trong hành động Cá nhân tự lựa ch n lựa ch n mục tiêu của chính mình, tự l p kế ho ch và làm theo dự địn đ đặt ra.. Thành đạt Biểu hiện qua việc cá nhân có nhiều
Trang 1646
Giáo dục giá trị cho trẻ em-những tương đồng và khác biệt giữa giá trị cha mẹ giáo dục và giá trị trẻ em hướng tới
Trương Qu ng L m*
Tóm tắt: Ng ên ứu đượ đ ều tr trên 735 k á t ể gồm mẹ v on ở lứ tuổ
s n THCS t H N ết quả o t ấy á g á trị m mẹ ưu t ên g áo dụ l : An toàn
á n n ông bằng bìn đẳng qu n t m m só p ổ quát-t ên n ên tu n t ủ quy tắ truyền t ng Có sự tương đồng v k á b ệt g ữ á g á trị mẹ g áo dụ v á g á trị
on á ướng tớ bên n đó ũng ó sự k á b ệt g ữ mẹ trong g áo dụ g á trị đ
vớ on tr v on gá trong g đìn Sự t ng n ất g ữ -mẹ trong v ệ g áo dụ g á trị o on đóng v trò qu n tr ng đến sự ìn t n g á trị ở on
Từ khóa: G á trị; g áo dụ g á trị; tương đồng; k á b ệt; bảng k ảo sát g á trị S w rtz
Ngày nhận: 27/6/2016; ngày chỉnh sửa 26/7/2016; ngày chấp nhận đăng 08/8/2016
* 1 Đặt vấn đề
G á trị l vấn đề t lõ ủ n n á
địn ướng n v ủ á n n trong u
s ng Có n ều qu n đ ểm về g á trị n ưng
n ìn ung dướ gó đ t m lý á tác
g ả o rằng: Giá trị được hiểu là những gì
có ích, có ý nghĩa của sự vật hiện tượng,
hiện tượng tự nhiên hay xã hội (Vũ Dũng
2008: 209-210) Bên n đó g á trị ũng
bao hàm để chỉ phẩm giá, phẩm chất và đức
tính (P m M n H 2013) Khi đã được
nhận thức, đánh giá, lựa chọn, giá trị trở
nên một trong những động lực thúc đẩy con
người theo một xu hướng nhất định (Lê Đứ
P ú 1992: 13) N ư v y ểu m t á k á
quát g áo dụ g á trị o trẻ em l quá trìn
g áo dụ n ằm ìn t n ở trẻ á p ẩm
ất n n á t t đẹp
Cá ng ên ứu dướ gó đ t m lý
x o t ấy ện n y n ều vấn đề
t êu ự đ ng xảy r ở t n t ếu n ên n ư:
Vấn đề ng ện g me tìn tr ng b o lự
*
Trường Đ o v N n v n ĐHQG
H N ; email: lamtq.psy@gmail.com
đường g t ng tỷ lệ trẻ em p m p áp
ng y ng g t ng M t trong á nguyên
n n dẫn đến tìn tr ng n y l do t n
t ếu n ên t ếu sự g áo dụ g á trị đúng đắn
từ trong g đìn N ất l trong b ản
ện n y k m á ệ t ng g á trị ũ đ ng
bị xáo tr n ệ t ng g á trị mớ đ ng ìn
t n m t á ỗn đ n đ ều n y ó ản ưởng trự t ếp đến v ệ t ếp t u á g á trị
để ìn t n v p át tr ển n n á ủ trẻ Do đó g áo dụ g á trị o trẻ em trong
g đìn l m t vấn đề ấp t ết
Trên t ự tế ó n ều nguồn lự k á
n u t m g v o g áo dụ g á trị o trẻ
n ằm ìn t n v p át tr ển n n á t t
ở trẻ Tuy n ên mô trường để trẻ ỏ
v t ự n á g á trị m t á t ường
xuyên v l u d đó n l g đìn “Các giá trị trẻ em học được nhiều điều từ bố mẹ Trẻ gắn bó với bố mẹ và sự gắn bó đó trở thành phương tiện cho trẻ học, từ ngôn ngữ cho đến những giá trị” (M V n Tr ng và
ng sự 1993: 31) Do đó úng tô ểu
g áo dụ g á trị o trẻ em trong g đìn là hoạt động có mục đích, có nội dung và
Trang 2phương pháp của cha mẹ, nhằm hình thành
ở con những suy nghĩ và hành vi mà cha mẹ
cho là quan trọng, cần thiết, có ý nghĩa
trong điều kiện lịch sử xã hội cụ thể
Trong p m v b báo úng tô trìn
b y kết quả đ ều tr t ự tr ng v ệ mẹ
g áo dụ g á trị o on ở lứ tuổ s n
THCS đồng t ờ p n t m t s đ ểm
tương đồng v k á b ệt g ữ á g á trị
mẹ g áo dụ v á g á trị m trẻ ướng tớ
á t ể ng ên ứu gồm 735 mẹ v
trẻ em ở t n p H N trong đó ó 245
ặp mẹ (245 v 245 mẹ) v 245 trẻ
em l on ủ á ặp mẹ đượ k ảo sát
Sở dĩ ng ên ứu n trẻ ở lứ tuổ
sinh THCS vì đ y l đ tuổ á em ó t ể
n n t ứ v lĩn rõ r ng đượ á g á
trị m mẹ truyền đ t Bên n đó lứ
tuổ n y t ường g y o á b p ụ uyn
n ững t á t ứ n ất địn trong v ệ g áo
dụ Bở đ y l lứ tuổ dễ xảy r k ủng
oảng á em gặp n ều k ó k n về
t p về á qu n ệ đường qu n ệ x
về t m lý á n n…(Nguyễn T ị M n
Hằng 2014: 50)
2 Phương pháp nghiên cứu
P ương p áp n đượ sử dụng trong
ng ên ứu l Bảng k ảo sát g á trị ủ
S w rtz (1992) B n đầu S w rtz đư r
10 g á trị đượ ông n n r ng r ở m nền
v n ó về s u tá g ả đ bổ sung thêm lý
t uyết g á trị ủ mìn o n t ện t n 19
g á trị dự trên 10 g á trị b n đầu Ở V ệt
N m tá g ả Trương T ị án H đ t ứng t ng đo 10 g á trị ủ S w rtz trên
n óm k á t ể gồm 1723 ngườ trong đ tuổ từ 26 đến 76 tuổ trên đị b n t n t ị
v nông t ôn ở H N Huế v T n p
Hồ C M n (Trương T ị án H 2016: 133-139) ết quả o t ấy t ng đo ó t ể
sử dụng trên k á t ể l ngườ V ệt N m
Do đó trong ng ên ứu n y úng tô sử dụng bảng trắ ng ệm 19 g á trị gồm 57 item (đ đượ tá g ả Trương T ị án H
dị v tá g ả S w rtz ệu đ n ) để k ảo sát trên ả mẹ v on á n ằm mụ
đ trả lờ o u ỏ : 1/Hiện nay các bậc cha mẹ ưu tiên lựa chọn những giá trị nào
để giáo dục con của mình? 2/ Giữa các giá trị mà cha mẹ đang giáo dục con hiện nay
và các giá trị mà con hướng tới có sự tương đồng và khác biệt như thế nào?
Về n m á g á trị t eo lý t uyết ủ
S w rtz đượ g ả t ụ t ể qu bảng 1
dướ đ y:
Bảng 1: Nội hàm 19 giá trị theo lý thuyết của halom H chwartz
1 Tự định hướng-Tự
chủ trong suy nghĩ
T ể ện quyền tự ủ trong tư tưởng o tr ng suy ng ĩ đ l p ó n ững ý tưởng
mớ mẻ sáng t o; ìn t n nên á n ìn n n m t á đ l p đượ p át tr ển
n ững qu n đ ểm r êng ủ mìn v tự mìn tìm ểu r vấn đề
2 Tự định hướng-Tự
chủ trong hành động
Cá nhân tự lựa ch n lựa ch n mục tiêu của chính mình, tự l p kế ho ch và làm theo
dự địn đ đặt ra
3 Kích thích Hứng thú, mới l , m o hiểm và thách thức trong cu c s ng (táo b o, m t cu c s ng
p ong p ú v sô đ ng, có sự trải nghiệm nhiều bất ngờ, mới l )
4 Hưởng thụ Cảm giác hài lòng của bản thân (t n dụng m ơ để t ưởng thụ để được s ng
h nh phúc)
5 Thành đạt Biểu hiện qua việc cá nhân có nhiều tham v ng đặt ra những kỳ v ng v t eo đuổi
mục tiêu bằng n ng lực củ mìn để đ t được thành công
Trang 36 Quyền lực-chi phối
con người Quyền lực kiểm soát, chi ph người khác làm theo mong mu n củ mìn n ư: Có quyền lực cao trong xã h i; có thể kiểm soát, sai khiến người khác phải làm theo
7 Quyền lực-kiểm soát
vật chất Kiểm soát các nguồn v t chất n ư t ền b c, của cải và tài sản v t chất sự giàu sang, sở hữu những thứ đắt tiền thể hiện sự giàu có của mình
8 Thể diện Cá nhân giữ gìn hình ảnh bản thân trong mắt m ngườ Đ ều quan tr ng với h là
luôn đượ người khác tôn tr ng
9 An ninh-An toàn cá
nhân Sự an toàn của bản t n v g đìn trán n ững nguy hiểm và bệnh t t trong cu c s ng, bảo vệ sức khỏe
10 An ninh-An toàn
của đất nước Sự an toàn/ổn định của tr t tự n n n đất nước; mu n đất nước hòa bình, ổn định và ch ng l i các m đe d a, bảo vệ công dân 11.Tuân thủ quy tắc Tôn tr ng á quy định của pháp lu t, tuân thủ á đ ều lu t và n i quy, làm theo
á quy định ngay cả k k ông ó người giám sát
12 Tuân thủ liên cá
nhân Tôn tr ng m i quan hệ cá nhân, không gây h o người khác, không làm cho người khác buồn bực, tức gi n; và tôn tr ng m người xung quanh
13.Truyền thống Thể hiện qua việc cá nhân tôn tr ng truyền th ng, kính tr ng cha mẹ v người lớn
tuổi, duy trì các giá trị v á suy ng ĩ truyền th ng; làm theo các phong tục gia đìn á ng lễ tôn giáo; tôn vinh truyền th ng v n ó d n t c
14 Khiêm nhường Cá nhân biết n ường nhịn/khiêm t n; chấp nh n hoàn cản k ông đò ỏi và hài
lòng với những gì mìn đ ng ó
15 Nhân ái-sự tin cậy Cá nhân coi tr ng chữ tín, trở t n ngườ đáng t n y, nh n được sự t n tưởng của
những người thân thiết
16 Nhân ái-quan tâm
chăm sóc S ng tình ng ĩ qu n t m m só g úp đỡ những người thân thiết
17 Phổ quát-bình
đẳng, công bằng Cá nhân coi tr ng sự công bằng bìn đẳng, hòa bình thế giớ đề cao công lý xã h i, đ i xử công bằng đúng mực và bảo vệ những nhóm yếu thế
18 Phổ quát-thiên
nhiên Được thể hiện qu á n đ ng bảo vệ mô trường tự nhiên khỏi sự phá hủy hay ô
nhiễm, giữ nếp s ng hòa hợp với thiên nhiên, giữ gìn vẻ đẹp thiên nhiên
19 Phổ quát-khoan
dung Thể hiện qua sự r ng lượng, biết lắng nghe, chấp nh n và hiểu những người khác ngay cả khi khác biệt với ý kiến của h
Thang đo ủ S w rtz l t ng L kert- 6
mứ đ : 1 = ông g ng tô út n o; 2 =
ông g ng tô ; 3 = Ít g ng tô ; 4 = á
g ng tô ; 5 = G ng tô ; 6 = Rất g ng tô
Trong ng ên ứu n y úng tô n 5
mứ đ để t ng n ất vớ m t s t ng đo
k á trong bảng ỏ Tương ứng vớ mỗ
tem ó 5 p ương án lự n: 1 = Hoàn
to n k ông g ng tô 2 = ông g ng tô 3
= á g ng tô 4 = G ng tô v 5= Rất
g ng tô Cá lự n đượ quy đổ r thang đ ểm 5: Từ 1 = Hoàn toàn không
g ng tô đến 5 = Rất g ng tô
Đ ểm ủ mỗ g á trị l đ ểm trung bìn
ng ủ á tem t o nên g á trị đó Theo Schwartz, kết quả đ ểm trung bìn k ông đán g á mứ đ địn ướng g á trị o y
t ấp m đ ểm ng o p ản án các khách
Trang 4t ể ưu t ên lự n á g á trị ng o V
ngượ l đ ểm ng t ấp p ản án mứ đ
ưu t ên lự n g á trị ng t ấp
Trên ơ sở 19 g á trị ơ bản theo
Schwartz ó b n n óm g á trị đó l : (1) Cởi
mở để thay đổi (m o ểm tự địn ướng)
(2) Tự nâng cao (thành đ t quyền lự
ưởng t ụ) (3) Tự siêu việt (n n á p ổ
quát), (4) Bảo thủ (truyền t ng đúng mự
n to n t ể d ện k êm n ường) C úng tô
o rằng á dùng t u t ngữ ủ Schwartz
k uyển s ng t ếng V ệt ó t ể g y ểu
lầm về ngữ ng ĩ V dụ “Bảo thủ” sẽ ểu
t eo ướng t êu ự k ông ịu t ếp t u
t m đ ngượ l vớ g á trị ủ x
Do đó để p ù ợp vớ v n ó V ệt N m
á n óm g á trị ủ S w rtz đượ d ễn đ t
l b ểu t ị mẫu ìn ngườ đặ trưng n ư
sau:
Nhóm 1: Quyền lực, quyền uy và thành
đạt, gồm á g á trị: Quyền lự k ểm soát
v t ất quyền lự k ểm soát on ngườ
ưởng t ụ t n đ t
Nhóm 2: Công bằng, nhân ái và khoan
dung, gồm á g á trị: N n từ qu n t m
m só n n từ đáng t n y p ổ quát
bìn đẳng ông bằng p ổ quát-thiên nhiên,
p ổ quát0khoan dung
Nhóm 3: Truyền thống, tuân thủ và an
toàn, gồm á g á trị: Truyền t ng n to n
á n n n to n x t ể d ện tu n t ủ
quy tắ t u n t ủ l ên á n n k êm
n ường
Nhóm 4: Tự chủ, mạo hiểm, khám phá
cái mới, gồm á g á trị: t tự ủ
trong suy ng ĩ tự ủ trong n đ ng
B n n óm g á trị n y sẽ đượ p n t
để tìm r m qu n ệ g ữ á g á trị m
mẹ ưu t ên lự n g áo dụ v á g á trị m on ướng tớ v ó sự k á b ệt n ư
t ế n o g ữ á g á trị m mẹ v on
á ướng tớ
3 Kết quả nghiên cứu
3.1 Các giá trị cha mẹ lựa chọn để giáo dục con
Dự trên bảng trắ ng ệm g á trị ủ Schw rtz úng tô đặt r u ỏ :
“Anh/chị giáo dục con của mình giống với các bậc cha mẹ này ở mức nào?” vớ mụ
đ xá địn á g á trị ện n y mẹ
đ ng g áo dụ o on Vớ á ỏ g án
t ếp á k á t ể sẽ o b ết mìn g ng
n ư t ế n o so vớ n ững ngườ đượ mô tả trong bảng ỏ v dụ:
- “H d y o on á đ ều qu n tr ng
l p òng trán bện t t v bảo vệ sứ k ỏe
ủ mìn ” ý nó l vớ g áo dụ g á trị
“ n to n á n n” o on l rất qu n tr ng
- “Họ dạy cho con cái họ điều quan trọng là được thành công” ý nó l vớ giáo dụ g á trị “thành đạt” o on l rất
qu n tr ng
- “H d y on á đ ều qu n tr ng l
k o n dung vớ tất ả á k ểu ngườ v á
n óm” ý nó l vớ g áo dụ g á trị
“k o n dung” o on l rất qu n tr ng
ết quả ủ sự lự n n y n ư s u:
Trang 5Bảng 2: Các giá trị cha mẹ lựa chọn để giáo dục con trong gia đình
1 An toàn cá nhân 3.90 0.60 11 Thể diện 3.39 0.60
2 Công bằng bìn đẳng 3.74 0.62 12 Khoan dung 3.31 0.55
3 Sự qu n t m m só 3.71 0.62 13 Sự tin c y 3.30 0.52
4 Phổ quát-thiên nhiên 3.60 0.64 14 Tự chủ trong n đ ng 3.25 0.63
5 Tuân thủ quy tắc 3.58 0.63 15 T n đ t 3.22 0.59
6 An toàn củ đất nước 3.56 0.68 16 Hưởng thụ 3.00 0.66
7 Tuân thủ liên cá nhân 3.51 0.64 17 Kích thích 2.80 0.60
8
Tự chủ trong suy ng ĩ 3.49 0.54 18 Quyền lực kiểm soát v t
chất
2.22 0.69
9
êm n ường 3.48 0.55 19 Quyền lực chi ph i con
người
2.19 0.69
10 Truyền th ng 3.44 0.66
Bảng 2 o t ấy bứ tr n tổng qu n về
á g á trị m á b mẹ lự n để
g áo dụ on trong g đìn N ìn ung
mẹ đều ướng tớ tất ả á g á trị đượ nêu
trên tuy n ên ó sự ưu t ên g ữ á g á trị
T eo đó 5 g á trị đượ mẹ g áo dụ
n ều n ất t ể ện đ ểm trung bìn o
n ất đó là:
An toàn cá nhân: B o gồm sự n to n
ủ bản t n v g đìn trán n ững nguy
ểm v bện t t trong u s ng bảo vệ
sứ k ỏe
Công bằng bình đẳng: T ể ện sự o
tr ng ông bằng bìn đẳng ò bìn t ế
g ớ đề o ông lý x đ xử ông
bằng đúng mự v bảo vệ n ững n óm yếu
t ế
Quan tâm chăm sóc: Con ngườ s ng
tìn ng ĩ qu n t m m só g úp đỡ
n ững ngườ t n t ết
Phổ quát-thiên nhiên: Bảo vệ mô
trường tự n ên k ỏ sự p á ủy y ô
n ễm g ữ nếp s ng ò ợp vớ t ên
n ên g ữ gìn vẻ đẹp t ên nhiên
Tuân thủ quy tắc: Tôn tr ng á quy
địn ủ p áp lu t tu n t ủ á đ ều lu t v
n quy l m t eo á quy địn ng y ả k
k ông ó ngườ g ám sát
N ư v y kết quả n y o t ấy ó sự tương đồng n ất địn vớ ng ên ứu ủ tá
g ả Trương T ị án H đ ỉ r đó l
các bậc cha mẹ ở Việt Nam đề cao các giá trị an toàn, truyền thống, đúng mực, nhân
ái, giá trị toàn cầu (Trương T ị án H
2016: 174) ết ợp vớ p ỏng vấn s u đ
g úp úng tô ểu rõ ơn về sự ưu t ên lự
n g á trị để g áo dụ on ủ á b mẹ:
- “T n n ên b y g ờ p óng xe b t m ng nó ứ đ r k ỏ n l n lo Lú n o on bướ n r k ỏ n l n ũng n ắ n ở p ả đ đứng ẩn t n n ìn đường xe ” (N m 37 tuổ ông n n)
- “C ị t ấy s n b y g ờ úng nó dễ đán n u g y gổ l m ị rất sợ Ng y n o
đ báo ũng t ấy đư t n t n n ên đán n u u ng rượu…tuổ n y úng nó òn
Trang 6bồng b t nên ị luôn p ả d y on k ên n ẫn g ữ bìn tĩn ó nguy ểm l p ả trán xa” (Nữ 35 tuổ g áo v ên)
- “B y g ờ u s ng ó n ều rủ ro n u ng ô n ễm t ứ n k ông đảm bảo
k ông k ô n ễm… m n ững á đó t ì mìn òn tìm á ủ đ ng p òng trán đượ n ưng ó n ều rủ ro m k ông lường trướ đượ l n to n g o t ông Con á úng nó lớn rồ ở n mìn ũng n ắ n ở su t đấy n ưng mìn l m s o ó t ể t eo
su t đượ ” (Nữ 40 tuổ n trợ)
- “C ị ng ĩ l p ả d y on b ết qu n t m đến m ngườ trong g đìn để úng ểu
về tìn ảm g đìn v dụ n ư b ết g úp đỡ b mẹ k b mẹ b n rồ k b mẹ bị m
B ết ỏ t m qu n t m đến sứ k ỏe ông b T ự r trẻ on b y g ờ t qu n t m đến ngườ lớn n ư t ế ệ b n mìn ng y xư đượ d y n ưng mìn p ả d y on k ông ỉ bằng nó m ệng m p ả ả bằng n đ ng qu n t m đến on để úng ểu” (Nữ 35 tuổ g áo v ên)
- “G ờ n n o ũng ỉ 1 đến 2 đứ on mẹ n o ũng d n ết tìn ảm o úng dễ dẫn đến v ệ b n trẻ nó kỷ Nên tô o l n ất t ết p ả d y o on b ết
qu n t m g úp đỡ b mẹ” (Nữ 40 tuổ n trợ)
Trong s 19 g á trị đượ l ệt kê 3 g á trị
ó đ ểm trung bìn t ấp n ất t đượ mẹ
ướng tớ để g áo dụ on l á g á trị kích
thích (ĐTB=2.66) quyền lực chi phối con
người khác (ĐTB=2.21) quyền lực kiểm
soát vật chất (ĐTB=2.20) Có t ể t ấy nhu
ầu n to n l m t n u ầu t ết yếu ủ on
ngườ o dù ngườ đó ở ng đồng n o
t u nền v n ó n o Vì v y sự lự n
g áo dụ o on g á trị an toàn vớ đ ểm
trung bìn o n ất v g á trị kích thích vớ
đ ểm trung bìn t ấp l m t đ ều dễ ểu ủ
á b p ụ uyn đượ k ảo sát N ưng
vớ tư á l ngườ ng ên ứu lĩn vự
t m lý g áo dụ úng tô ng ĩ rằng x
ng p át tr ển t ì sự n tr n g ữ á á
n n ng o vì v y mẹ ần g ảm bớt
g áo dụ on g á trị n to n để trẻ ó thêm
ơ trả ng ệm t ự qu á o t
đ ng k á n u từ đó trẻ sẽ đương đầu t t
vớ n ững t á t ứ ủ u s ng
N ìn ung k xem xét á g á trị ó
đ ểm trung bìn o n ất v á g á trị ó
đ ểm trung bìn t ấp n ất từ kết quả k ảo
sát cho t ấy: Cá g á trị m mẹ ưu t ên
lự n để g áo dụ on trong g đìn l
p ù ợp vớ v n ó V ệt N m nó ung Đúng n ư ng ên ứu ủ Schwartz (2002)
đ ỉ r rằng: Ở á nền v n ó ng
đồng on ngườ đề o á g á trị an toàn, nhân ái, truyền thống, đúng mực ơn so vớ
á g á trị tự định hướng, hưởng thụ, thành đạt, kích thích (Trương T ị án H 2016:
175) N ư v y đ y l n ững g á trị gần gũ
vớ u s ng vớ v n ó ủ á b
mẹ nên đượ mẹ ưu t ên ướng đến để
g áo dụ on
3.2 Những điểm tương đồng và khác biệt giữa giá trị cha mẹ giáo dục và giá trị con cái hướng tới
Sự tương đồng v k á b ệt g ữ á g á trị m mẹ g áo dụ và á g á trị m con cái ướng tớ đượ p n t dự trên m t
s k n đó l : T ứ b á g á trị ưu tiên (đ ểm trung bìn á g á trị); sự k á
b ệt ó ý ng ĩ t ng kê trong s g á trị
mẹ lự n để g áo dụ on v cá g á trị
m on á ướng tớ ; tương qu n g ữ á
n óm g á trị ở từng ặp k á t ể: C mẹ-
Trang 7on á ết quả n y đượ t ể ện qu
n ững p n t dướ đ y:
Những điểm tương đồng
19 g á trị đượ lự n ở 3 n óm k á
t ể cha-mẹ- on đượ ụ t ể ó qu b ểu đồ sau:
Biểu đồ 1: Các giá trị mà cha mẹ giáo dục và các giá trị con cái hướng tới
Chú thích:
1 : An toàn cá nhân 8 : Tự chủ trong suy ng ĩ 15 : Thành công
2 : Công bằng bìn đẳng 9 : êm n ường 16 : Hưởng thụ
3 : Qu n t m m só 10 : Truyền th ng 17 : Kích thích
4 : Phổ quát-thiên nhiên 11 : Thể diện 18 : Quyền lực kiểm soát v t chất
5 : Tuân thủ quy tắc 12 : Khoan dung 19 : Quyền lực chi ph on người
6 : An toàn củ đất nước 13 : Sự tin c y
7 : Tuân thủ liên cá nhân 14 :Tự chủ trong n đ ng
Đường b ểu t ị trên b ểu đồ 1 o t ấy
n ững đ ểm tương đồng g ữ mẹ và
on ướng tớ ở 9 g á trị: Tự ủ trong n
đ ng t n đ t quyền lự k ểm soát nguồn
lự t ể d ện n to n đất nướ tu n t ủ l ên
á n n sự t n y sự qu n t m m só
ông bằng bìn đẳng Đ y l n ững g á trị
m á b p ụ uyn đượ k ảo sát đ g áo
dụ o on v n ững g á trị n y ũng đượ
ìn t n ở on
Những điểm khác biệt
Bảng 4 o t ấy trong s 19 g á trị m 3
n óm k á t ể ướng tớ ó 10 g á trị k á
b ệt n u ó ý ng ĩ về mặt t ng kê k so
sán ANOVA Đó là:
Trang 8Bảng 3: Những điểm khác biệt giữa giá trị cha mẹ giáo dục và giá trị con hướng tới
Các giá trị
ĐTB ĐLC ĐTB ĐLC ĐTB ĐLC
1 Tự chủ trong suy ng ĩ 3.48 0.67 3.51 0.67 3.27 0.78 8.31 .000
3 Kích thích 2.79 0.73 2.81 0.72 3.10 0.85 12.63 .000
4 Hưởng t ụ 3.01 0.82 3.00 0.78 3.58 0.75 43.67 .000
6 Quyền lực chi ph i con
9 An toàn cá nhân 3.91 0.73 3.88 0.71 3.62 0.81 11.24 .000
11 Truyền t ng 3.47 0.79 3.41 0.80 3.02 0.83 22.31 .000
12 Tu n t ủ quy tắ 3.58 0.76 3.59 0.75 3.08 0.90 32.12 .000
14 êm n ường 3.45 0.67 3.51 0.68 3.33 0.79 4.20 .015
18 P ổ quát-thiên nhiên 3.60 0.75 3.74 0.72 3.41 0.88 4.45 .012
19 Khoan dung 3.27 0.70 3.36 0.68 3.15 0.78 5.17 .006
Cá g á trị on á ướng tớ o ơn so
vớ v mẹ:
Vớ g á trị “kích thích”, con cái ướng
tớ o ơn so vớ v mẹ (ĐTB=3.1 so
vớ 2.79 ở v 2.81 ở mẹ; mứ ý ng ĩ
p=0.000) Bên n đó s n ũng
ướng tớ o ơn mẹ ở g á trị hưởng
thụ (ĐTB=3.58 so vớ 3.01 ở v 3.00 ở
mẹ mứ ý ng ĩ p=0.000) M t đ ều dễ
n n t ấy ó m t tỷ lệ tương đ lớn 56.1%
s n o l g ng v rất g ng 30.6%
k á g ng vớ qu n đ ểm “Điều quan trọng
là có được tất cả các loại trải nghiệm mới
mẻ”, v 29% s n o l g ng v rất
g ng 24.5% k á g ng vớ ý k ến“Điều
quan trọng là mạo hiểm để làm cho cuộc
sống hưng phấn” Cách nhìn này hoàn toàn
p ù ợp vớ t m lý s n THCS Ở lứ
tuổ n y á em m t trả ng ệm
n ững ảm xú mớ l á em t ó
n ững k oảng t ờ g n vu vẻ mu n t n
ưởng n ững n ềm vu ủ u s ng t
đượ k ám p á tìm tò để ỏ Do đó,
các em đán g á o ơn so vớ mẹ ủ
mìn vớ g á trị kích thích v g á trị mạo
hiểm
Cá g á trị on cái ướng tớ t ấp ơn so
vớ v mẹ:
Ngượ l vớ g á trị trên á g á trị
n ư: An toàn cá nhân, truyền thống, tuân
thủ quy tắc, khiêm nhường l đượ á em
lự n t ấp ơn so vớ mẹ mình Cụ
t ể ó sự ên lệ rõ rệt ở đ ểm trung bìn
ủ á g á trị: An toàn cá nhân (ĐTB=3.62
so vớ 3.91 ở v 3.88 ở mẹ; p=0.000)
truyền thống (ĐTB=3.02 so vớ 3.47 ở
v 3.41 ở mẹ; p=0.000) tuân thủ quy tắc
(3.08 so vớ 3.58 ở v 3.59 ở mẹ;
p=0.000), và khiêm nhường (3.33 so vớ
3.45 ở v 3.51 ở mẹ; p=0.015)
Cá g á trị m on á ướng tớ ũng ó
đ ểm trung bìn t ấp ơn so vớ v mẹ
đó là: Tự chủ trong suy nghĩ (ĐTB=3.27 so
vớ 3.48 ở v 3.51 ở mẹ; p=0.000)
quyền lực chi phối con người (ĐTB=2.03 so
vớ 2.20 ở v 2.18 ở mẹ; p=0.047) phổ quát-thiên nhiên (ĐTB=3.41 so vớ 3.60 ở
v 3.74 ở mẹ; p=0.012) và khoan dung
(ĐTB=3.15 so vớ 3.27 ở v 3.36 ở mẹ; p=0.006)
ết quả trên nó lên sự k á b ệt về n n
t ứ g ữ mẹ v on á Rõ r ng khi
s n ướng tớ sự trả ng ệm m o
ểm n ềm vu ưởng t ụ… t ì á em sẽ t
o tr ng sự n to n tu n t ủ Trong k
mẹ ủ á em ịu ản ưởng ủ g áo dụ
o tr ng sự v ng lờ tu n t ủ quy tắ … Mặt k á k mẹ p ả ịu trá n ệm nuô d y on á sẽ ó xu ướng sử dụng
Trang 9quyền lự quan tâm và khoan dung
n ều ơn đ vớ con Vì v y p ụ uyn
đán g á o ơn s n ở á g á trị trên,
v mu n ìn t n ở on á g á trị đó
Sự k á b ệt về á g á trị g ữ mẹ v
on ở tuổ t ếu n ên nếu t ếu vắng sự trao
đổ ảm t ông v t ấu ểu dễ dẫn đến
n ững m u t uẫn xung đ t t ế ệ
Đán g á t ứ b lự n á g á trị
g ữ on v mẹ:
ết quả đ ểm trung bìn đ xếp á g á trị t n 3 n óm trong đó 5 g á trị đượ á
k á t ể ưu t ên lự n ở mứ o n ất;
10 g á trị đượ ưu t ên lự n ở mứ trung bình; và 4 g á trị đượ lự n ở mứ t ấp
n ất (xem bảng 5):
Bảng 4: o sánh thứ bậc lựa chọn giữa các giá trị con cái hướng tới và các giá trị cha mẹ giáo dục
Bên n sự tương đồng g ữ á g á trị
lự n ở 3 n óm k á t ể òn ó sự
k á b ệt rất rõ về t ứ b ưu t ên g ữ
mẹ v on á ở á g á trị hưởng thụ, phổ
quát-thiên nhiên, truyền thống, tuân thủ quy tắc, kích thích Cụ t ể:
Về p con cái: G á trị hưởng thụ nằm ở
mứ o v g á trị kích thích-mứ trung
bình Trong khi đó ở mẹ 2 g á trị n y
Mức
độ
Thứ
bậc
bậc
bậc
Mẹ
I
Cao
1 Bìn đẳng ông bằng 1 An toàn cá nhân
1 An toàn cá nhân
2 Sự qu n t m m só 2 Bìn đẳng ông bằng An to n đất nướ
3 An toàn cá nhân 3 Sự qu n t m m só 3 Sự qu n t m m só
4 An to n đất nướ 4 P ổ quát-thiên nhiên
4 P ổ quát-thiên nhiên
5 Hưởng thụ 5 An to n đất nướ Bìn đẳng ông bằng
II
Trung
bình
6
T ể d ện 6 Tu n t ủ quy tắ 6 Tu n t ủ quy tắ
Tu n t ủ l ên á n n
7 Tự chủ trong suy ng ĩ 7 Tu n t ủ l ên á n n
Sự t n y Tu n t ủ l ên á n n
8 Tự chủ trong suy ng ĩ
9 P ổ quát-thiên nhiên 9 Truyền t ng êm n ường
10 êm n ường 10 êm n ường 10 Truyền t ng
11 Tự chủ trong suy ng ĩ 11 T ể d ện 11 T ể d ện
13 Tự ủ trong n
14 Khoan dung 14 Thành công Tự ủ trong n đ ng
15
Kích thích 15 Tự ủ trong n
III
Thấp
16 Tu n t ủ quy tắ 16 Hưởng t ụ 16 Hưởng t ụ
17 Truyền t ng 17 Kích thích 17 Kích thích
18 Quyền lực kiểm soát
Quyền lực kiểm soát
Quyền lực chi ph i con người
19 Quyền lực chi ph i
Quyền lực chi ph i con
Quyền lực kiểm soát nguồn lực
Trang 10nằm ở mứ t ấp Có t ể nó mẹ k ông
đán g á o sự k t m o ểm đồng
t ờ ũng k ông n ấn m n đến v ệ
g áo dụ ướng đến sự ưởng t ụ ở on
Có t ể á g á trị n y l m l ên tưởng đến
n ững đứ trẻ lườ b ếng k ông ịu
n l o đ ng t ưởng t ụ
Về p mẹ: G á trị phổ quát-thiên
nhiên đ t mứ o trong k ở on á l l
mứ trung bìn Bên n đó g á trị truyền
thống, tuân thủ quy tắc kết quả o t ấy cha
mẹ đán g á ở mứ trung bình, còn con cái
l đán g á mứ đ t ấp Sự k á b ệt n y
ũng o n to n p ù ợp vớ n ững p n t
ở trên
Đán g á 4 n óm g á trị t eo lý t uyết
ủ S w tz g ữ on v mẹ:
ết quả 4 n óm g á trị t eo lý t uyết ủ
Schwatz: quyền lực, quyền uy và thành
đạt (gồm á g á trị: t n đ t quyền lự
k ểm soát on ngườ quyền lự k ểm soát
v t ất ưởng t ụ); công bằng, nhân ái và
khoan dung (vớ á g á trị: sự đáng t n
y sự qu n t m m só ông bằng bìn đẳng p ổ quát t ên n ên k o n dung);
truyền thống, tuân thủ và an toàn (có các
g á trị truyền t ng t ể d ện n to n á
n n n to n x truyền t ng tu n t ủ quy tắ tu n t ủ l ên á n n k êm
n ường); tự chủ, mạo hiểm, khám phá cái
mới (vớ á g á trị k t tự ủ trong
suy ng ĩ tự ủ trong n đ ng) o t ấy:
Bảng 5: Đánh giá các nhóm giá trị mà cha mẹ giáo dục và nhóm giá trị con cái hướng tới
Nhóm giá trị
Con ĐTB (ĐLC)
Cha ĐTB (ĐLC)
Mẹ ĐTB (ĐLC)
Quyền lực, quyền uy và thành đạt 2.79
(0.63)
2.68
(0.62)
2.64
(0.56)
4.15 0.01
Công bằng, nhân ái và khoan dung 3.50
(0.54)
3.51
(0.50)
3.55
(0.51)
0.61 0.54
Truyền thống, tuân thủ và an toàn 3.35
(0.54)
3.55
(0.52)
3.55
(0.54)
11.14 0.00
Tự chủ, mạo hiểm và khám phá cái
mới
3.19
(0.66)
3.16
(0.57)
3.20
(0.56)
0.27 0.76
Ghi chú: Hệ s F v ỉ s p k so sán bằng ANOVA
Có sự k á b ệt rõ rệt ó ý ng ĩ t ng
kê g ữ on v mẹ ở n óm g á trị quyền
lực, quyền uy và thành đạt Trong đó
s n ướng tớ á g á trị t n đ t quyền
lự sự g u ó o ơn so vớ mẹ g áo
dụ o á em g á trị n y Ngượ l
s n l đán g á t ấp ơn mẹ ở n óm
g á trị truyền thống, tuân thủ và an toàn
Từ kết quả ng ên ứu n y ó t ể n n địn
rằng: P ần lớn mẹ ó xu ướng g ữ gìn
g á trị truyền t ng g áo dụ á g á trị
truyền t ng o on á trong k đó on
cái l có xu ướng ướng tớ sự t n ông
4 Kết luận
ết quả ng ên ứu á g á trị t eo t ng
đo S w rtz o t ấy n ìn ung á b
p ụ uyn đều qu n t m g áo dụ g á trị o
on trong g đìn Trong đó á g á trị đượ
mẹ ưu t ên lự n l an toàn cá nhân, công bằng bình đẳng, quan tâm chăm sóc, phổ quát thiên nhiên, tuân thủ quy tắc, truyền thống; mẹ t g áo dụ on á g á trị kích thích, quyền lực chi phối con người, quyền lực kiểm soát vật chất Bên n
n ững đ ểm tương đồng ó n ững k á b ệt
n ất địn g ữ n ững g á trị m mẹ g áo