Câu 3 VD: Tiến hành tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 2 olefin ở thể khí đktc.. d Những hợp chất hữu cơ có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về sự phân bố không gia
Trang 1Trang 1
SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG
(Đề thi có 04 trang)
THI HỌC KÌ II NĂM 2018 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN MÔN HÓA HỌC - Khối lớp 11
Thời gian làm bài: 60 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Số báo danh:………
Câu 1 (VD): Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Giá trị của mlà
A 2,36 B. 2, 40 C. 3,28 D. 3,32
Câu 2 (NB): Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
A CH2C CH 3CH CH 2n. B. CH2CH CH 3CH2CH2n
C.CH2 C CH 3CH CH 2n. D. CH2C CH 3CH CH 2 n
Câu 3 (VD): Tiến hành tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 2 olefin ở thể khí (đktc) Hai ancol trong hỗn hợp có thể là
A. etanol và metanol B. butan-2-ol và pentan-2-ol
C. butan-2-ol và etanol D. etanol và butan-1-ol
Câu 4 (NB): Trước đây người ta hay sử dụng chất này để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng Chất đó là
A Băng phiến B. Fomon
C. Axeton D. Axetanđehit (hay anđehit axetic)
Câu 5 (TH): Nhóm chất khí đều có khả năng làm mất mầu nước Br là 2
A etilen, axetilen, lưu huỳnh đioxit B. etilen, axetilen, cacbon đioxit
C. etilen, etan, lưu huỳnh đioxit D. etilen, axetilen, etan
Câu 6 (VD): Hợp chất X no, mạch hở, chứa 2 loại nhóm chức đều có khả năng tác dụng với Nagiải phóng H ,2 X có công thức phân tử là C H O2 3 3 n (n nguyên dương) Phát biểu đúng về X là
A. Khi cho Na2CO3 vào dung dịch X dư thì phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol là 1:1
B n = 2
C. Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X
D. Trong X có 3 nhóm hiđroxyl
Mã đề 568
Trang 2Trang 2
Câu 7 (VD): Lấy 15,4 gam hỗn hợp metanol và glixerol phản ứng hồn tồn với natri thu được 5,6 lít (đktc) khí hiđro Khối lượng glixerol trong hỗn hợp ban đầu là (cho H 1, C 12, O 16 )
A. 1,6 gam B. 4,6 gam C. 13,8gam D. 9,2 gam
Câu 8 (VD): Cho dãy các hợp chất thơm: p HO CH C H OH, 2 6 4 p HO C H COOC H , 6 4 2 5
p-HO-C H COOH,p HCOO C H OH,p CH O C H OH
Cĩ bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H bằng số mol chất phản ứng sinh 2
Câu 9 (NB): Đun nĩng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H SO đặc ở nhiệt độ thích hợp thì 2 4
cĩ thể thu được tối đa bao nhiêu ete?
Câu 10 (VDC): Hỗn hợp X gồm anđehit Y và ankin Z ( Z nhiều hơn, 1 nguyên tử cacbon) Biết 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cĩ khối lượng là 5,36 gam Nếu 0,1 mol hỗn hợp X thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch AgNO 1M trong 3 NH dư Giá trị của V là 3
A.0,36 B. 0, 48 C. 0,24 D. 0,32
Câu 11 (VD): Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm ancol etylic, axit fomic và etylen glicol tác dụng với kim loại
Na (dư), thu được 0,3 mol khí H Khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp là bao nhiêu? 2
A 6,2 gam B. 12,4 gam C. 9, 2 gam D. 15,4 gam
Câu 12 (VD): Đun nĩng mgam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng với H SO đặc ở 2 4 140 C chỉ thu 0 được 10,8 gam H O và 36 gam hỗn hợp 3 ete cĩ số mol bằng nhau và bằng 2 x mol Giá trị của mvà x lần lượt là
A.25,2 và 0,6. B.46,8 và 0,6. C.46,8 và 0,2. D. 25,2 và 0,2
Câu 13: Anđehit X no, mạch hở cĩ cơng thức đơn giản là C H O Số CTCT đúng với 2 3 X là
Câu 14 (VD): Cho 1,2 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 1,64 gam muối X là
A.CH COOH. 3 B C H COOH. 6 5 C.CH2CHCOOH D. H COOH.
Câu 15 (TH): Đốt cháy hồn tồn x mol hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng thấy
CO H O
n n 3x Vậy hai hidrocacbon
A thuộc đồng đẳng của etilen B. thuộc đồng đẳng của benzen
Trang 3Trang 3
C thuộc đồng đẳng của metan D. thuộc đồng đẳng của axetilen
Câu 16 (NB): Axit cacboxylic trong giấm ăn có công thức cấu tạo thu gọn là
A HOOC COOH. B. CH COOH. 3
C CH3CH OH COOH. D. HCOOH
Câu 17 (NB): Cho CTCT của hidrocacbon : CH2CH CH C CH 3CH 3 Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. X là ankadien B. X là ankandien liên hợp
C. X là 4-metylhexa-1,3-dien D. X là hidrocacbon không no
Câu 18 (NB): Để phân biệt hai chất lỏng là but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử nào sau đây
A. dd HBr B dd KMnO 4 C dd Br 2 D. dd AgNO / NH 3 3
Câu 19 (VD): Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon A cần 11,2 lít O2 (đktc) thu được H O và 13,2 gam 2 2
CO Vậy A là
A. C4H10 B. C3H8 C. C6H16 D C2H6
Câu 20 (TH): Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy một hiđrocacbon X , nếu thu được số mol CO nhỏ hơn số mol 2 H O thì 2 X là ankin hoặc ankađien
b) Hợp chất phenylaxetilen có chứa 14 liên kết
(c) Brom tan trong nước tốt hơn trong hexan
(d) Những hợp chất hữu cơ có cùng công thức cấu tạo nhưng khác nhau về sự phân bố không gian của các nguyên tử trong phân tử là đồng phân của nhau
(e) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh, không hoàn toàn và không theo một hướng nhất định (g) Hợp chất C9H12BrCl có vòng benzen trong phân tử
Số phát biểu sai là
Câu 21 (TH): Cho 4 chất: phenol (a), ancol etylic (b), benzen (c), axit axetic (d) Độ linh động của nguyên tử hiđro trong phân tử các chất trên tăng dần theo thứ tự là
A b c d a B a b c d. C c b a d.
D. c d b a.
Câu 22 (NB): CT chung của hidrocacbon thơm là
A. C Hn 2n 6 (n 6 ) B C H ( n 2n 2n ) C. C Hn 2n 2 (n 3 ) D. C Hn 2n 2 (n 2 )
Trang 4Trang 4
Câu 23 (VD): Đun nóng 12 gam axit axetic với 12 gam ancol etylic trong môi trường axit, hiệu suất phản ứng75% Khối lượng este thu được là
A. 17,2 gam B. 17,6 gam C 13,2 gam D. 12,3 gam
Câu 24 (NB): Hiđrocacbon X mạch hở, phân tử chứa 1 liên kết pin X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Ankin B. Anken C. Ankan D. Ankylbenzen
Câu 25 (VD): Crackinh 560 lít C H thu được 1036 lít hỗn hợp 4 10 X gồm 5 hidrocacbon Biết các thể tích cùng đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Vậy hiệu suất phản ứng crackinh là
Câu 26 (VD): Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO (ở đktc) và 9,9 gam nước 2 Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 56,0 lít B. 84,0 lít C. 78,4 lít D. 70,0 lít
Câu 27 (TH): Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất
A CH OC H 3 2 5 B C H 3 8 C C H OH. 2 5 D.
3
CH OH
Câu 28 (TH): Cho các chất sau: ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen Số chất làm mất màu dung dịch nước brom là
Câu 29 (VDC): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol một ancol không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO và 2 mgamH O Giá trị của 2
m là
A. 5, 4 B 2,7 C. 2,34 D. 8, 4
Câu 30 (VD): Khi oxi hóa không hoàn toàn ancol X đơn chức thu được chất hữu cơ Y có phản ứng tráng bạc Tỉ khối hơi của X so với Y bằng 1,0345 Công thức phân tử của X là
A C H O. 3 8 B C H O. 2 6 C.CH O 4 D. C H O 3 6
Câu 31 (VDC): Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp
X một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni , thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit
và hiđro Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/ 12 Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br2 thì làm mất màu vừa đủ a mol Br2 Giá trị của A là
A 0,16 mol B. 0,02 mol C. 0,04 mol D. 0,20 mol
Trang 5Trang 5
Câu 32 (NB): Chất nào sau đây cĩ phản ứng tráng bạc?
A CH CHO. 3 B CH COOH. 3 C CH NH 3 2 D.
2 5
C H OH
Câu 33 (NB): Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan
A.CH , C H , C H , C H4 2 6 4 10 5 12 B. C H , C H , C H , C H 2 6 3 8 5 10 6 12
C.CH , C H , C H , C H4 2 2 3 4 4 10 D. C H , C H , C H , C H 2 2 3 4 4 6 5 8
Câu 34 (NB): Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 450 C thu được sản phẩm nào? 0
A CH2 CH – CH – CH 2 2 B.
CH CH – CH CH
Câu 35 (NB): Đốt cháy hồn tồn một hidrocacbon X thu được CO và H O với số mol bằng nhau 2 2 X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A. Ankylbenzen B. Ankan C. Anken D. Ankin hay ankadien
Câu 36 (TH): Cho các phản ứng:
(1) CH COOH CaCO3 3 (2) CH COOH NaCl3
(3) C H COONa H SO17 35 2 4 (4) C H COONa Ca HCO17 35 3 2
Phản ứng khơng xảy ra được là
A. 2 và 4 B. 1 và 2 C. 3 và 4 D. (2)
- HẾT - ĐÁP ÁN
Trang 6Trang 6
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Phương pháp:
Chú ý axit axetic và propan-2-ol đều có phân tử khối bằng 60
Vận dụng định luật bảo toàn khối lượng để giải
Hướng dẫn giải:
Các PTHH xảy ra:
CH COOH Na CH COONa H
CH CH OH CH Na CH CH ONa CH H
Ta có:
2
H
n 0,02mol
Theo PTHH ta có: nX nN 2.nH2 0,04 mol
Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: mXmNa m mH2
0,04.60 0,04,23 m 0,02.2 suy ra m 3,28 gam
Đáp án C
Câu 2:
Phương pháp:
Chú ý khi trùng hợp ankađien thường xảy ra kiều trùng hợp 1,4
Hướng dẫn giải:
Phương trình phản ứng trùng hợp isopren là:
nCH C CH CH CH CH C CH ( CH CH )
Isopren cao su isopren
Đáp án D
Câu 3:
Phương pháp:
Viết các phản ứng tách nước theo quy tắc tách nước từ ancol
Hướng dẫn giải:
- Nếu hai ancol là etanol và metanol thì khi tách nước chỉ có etanol bị tách nước tạo thành olefin
Trang 7Trang 7
0 4
HSO đặc, t
C H OHC H H O
- Nếu hai ancol là butan-2-ol và pentan-2-ol thì cả hai ancol này đều tham gia phản ứng tách nước
0 4 0 4
0 4 0 4
HSO đặc, t
HSO đặc, t
HSO đặc, t
HSO đặc, t
Butan-2-ol tạo ra tối đa 3 olefin (cĩ đồng phân hình học), pentan-2-ol tạo ra tối đa 3 olefin (cĩ đồng phân hình học) Vậy tổng cộng ở đây thu được tối đa 6 olefin
- Nếu hai ancol là butan-2-ol và etanol thì cả hai ancol này đều tham gia phản ứng tách nước tạo olefin:
0 4
HSO đặc, t
CH CH(OH)CH CH CH CH CH CH H O
0 4
HSO đặc, t
CH (OH)CH CH CH CH CH CH CH H O
0 4
HSO đặc, t
C H OHC H H O
Butan-2-ol tạo ra tối đa 3 olefin (cĩ đồng phân hình học), etanol tạo ra 1 olefin Vậy tổng cộng thu được tối đa 4 olefin
- Nếu hai ancol là etanol và butan-1-ol thì cả hai ancol này đều tham gia phản ứng tách nước tạo olefin:
0 4
HSO đặc, t
C H OHC H H O
0 4
HSO đặc, t
CH (OH)CH CH CH CH CH CH CH H O
Etanol tạo 1 olefin, butan-1-ol tạo ra 1 olefin Vậy tổng cộng thu được 2 olefin
Đáp án D
Câu 4:
Hướng dẫn giải:
Trước đây người ta hay sử dụng Fomon HCHO để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nĩ rất độc với cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng
Đáp án B
Câu 5:
Phương pháp:
Dựa vào tính chất hĩa học của các chất để chọn phương án phù hợp
Hướng dẫn giải:
Nhĩm chất khí đều cĩ khả năng làm mất màu nước brom là etilen, axetilen, lưu huỳnh đioxit
Trang 8Trang 8
Các PTHH xảy ra :
CH CH Br CH Br CH Br
CH CH 2Br CHBr CHBr
SO Br 2H O 2HBr H SO
Đáp án A
Câu 6:
Phương pháp:
Hợp chất có chứa 2 loại nhóm chức đều có khả năng tác dụng với Nagiải phóng H nên hợp chất 2
X chứa nhóm – OH và nhóm –COOH.
Dựa vào đặc điểm X no, mạch hở, có công thức phân tử (C2H3O3)n nên ta tìm được công thức phân
tử, công thức cấu tạo của X
Từ đó tìm ra phát biểu đúng
Hướng dẫn giải:
Hợp chất X có chứa 2 loại nhóm chức đều có khả năng tác dụng với Na giải phóng Hg nên hợp chất X chứa nhóm – OH và nhóm –COOH.
Hợp chất X no, mạch hở nên số liên kết pi trong X bằng số nhóm –COOH.
Suy ra 2.2n 3n 2 n
2
Giải phương trình trên ta có n 2. Vậy công thức phân tử của X là C H O 4 6 6
Hợp chất X có dạng C H COOH2 2 2 OH 2
- Phát biểu A đúng vì khi cho Na CO vào dung dịch X dư thì : 2 3
C H (COOH) (OH) Na CO C H (COONa) (OH) CO H O
Phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol 1:1
- Phát biểu B đúng vì n 2
- Phát biểu C đúng vì ta có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn là:
HOOC CH(OH) CH(OH)COOH; CH (OH) C(OH)(COOH)
- Phát biểu D sai vì X có 2 nhóm hydroxyl (– OH)
Đáp án D
Câu 7:
Phương pháp:
Viết phương trình hóa học xảy ra, lập hệ phương trình để tìm số mol metanol và glixerol trong hỗn hợp ban đầu Từ đó tính được khối lượng của glixerol trong hỗn hợp ban đầu
Trang 9Trang 9
Hướng dẫn giải:
CH OH Na CH ONa 1/ 2H
C H (OH) 3Na C H (ONa) 3/ 2H
Đặt nmetanol x mol; nglixcrol y mol
Ta cĩ: m hop 32x 92y 15,4gam;nh? H20,5x 1,5y 5,6: 22,4 0,25 mol
Giải hệ trên ta cĩ: x 0,05 và y 0,15
Suy ra mglixerol mglixerol 0,15,92 13,8 gam
Đáp án C
Câu 8:
Hướng dẫn giải:
(khi tác dụng NaOH )
H2
nx : n (khi tác dụng Na)
2 6 4
6 4
6 4
Vậy chất thỏa mãn cả 2 điều kiện trên là: p HO CH C H OH 2 6 4 (cĩ 1 chất)
Đáp án B
Câu 9:
Phương pháp:
Cách 1: Áp dụng cơng thức tính nhanh:
Đun nĩng hỗn hợp n ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì cĩ thể thu được tối đa n (n 1) / 2 ete
Cách 2: Viết tất cả các ete cĩ thể tạo ra được khi thực hiện phản ứng ete hĩa hỗn hợp 3 ancol đơn chức khác nhau
Hướng dẫn giải:
Cách 1: Sử dụng cơng thức tính nhanh:
Đun nĩng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thì cĩ thể thu được tối đa 3.(3 1) / 2 6 ete
Trang 10Trang 10
Cách 2: Viết tất cả các ete cĩ thể tạo ra khi thực hiện phản ứng ete hĩa hỗn hợp 3 ancol đơn chức khác nhau AOH, BOH,COH :
AOA, BOB, COC
AOB, BOC, COA
Vậy cĩ thể thu được tối đa 6 ete
Đáp án A
Câu 10:
Phương pháp:
Từ n ,m tìm khối lượng mol trung bình của X X X Từ đĩ suy ra thành phần của hỗn hợp X Lập hệ phương trình tìm số mol các chất trong hỗn hợp X Viết các phương trình hĩa học để tính số mol AgNO3
tham gia 2 phản ứng hĩa học trên Từ đĩ tính được giá trị V
Hướng dẫn giải:
Ta cĩ: nX 0,2 molMX m: n 5,36: 0,2 26,8 g/ mol
Suy ra hỗn hợp X gồm C2H2 (a mol) và HCHO (b mol)
Ta cĩ: mhhX 26a 30b 5,36 gam và mhhX a b 0,2 mol
Giải hệ trên ta cĩ : a 0,16 và b 0,04
Vậy trong 0,1 mol mol hỗn hợp X thì cĩ 0,08 mol C2H2 và 0,02 mol HCHO
C H 2AgNO 2NH Ag C 2NH NO
HCOH 4AgNO 6NH 2H O (NH ) CO 4Ag 4NH NO
Ta cĩ:
3
AgNO C2H2 HCHO
n 2.n 4.n 2.0,08 4.0,02 0,24 mol Suy ra V 0,24 lít
Đáp án C
Câu 11:
Nhận thấy ancol etylic và axit fomic đều cĩ phân tử khối là 46
2
C H OH Na C H ONa 1/ 2H
HCOOH Na HCOONa 1/ 2H
C H (OH) 2Na C H (ONa) H
Lập hệ phương trình về khối lượng hỗn hợp và số mol H2 để tìm tổng số mol của ancol etylic và axit fomic và số mol etylen glycol Từ đĩ tính được khối lượng của etylen glycol
Hướng dẫn giải:
2
C H OH Na C H ONa 1/ 2H
HCOOH Na HCOONa 1/ 2H
C H (OH) 2Na C H (ONa) H
Trang 11Trang 11
Nhận thấy ancol etylic và axit fomic đều cĩ phân tử khối là 46
Đặt tổng số mol ancol etylic và axit fomic là xmol; số mol etylen glycol là y mol
Ta cĩ: mhỗn hợp 46x 62y 21,6 gam; n H2 0,5x y 0,3 mol
Giải hệ trên ta cĩ: x 0,2 và y 0,2
Vậy khối lượng etylen glicol là metylen glicol 0,2.62 12,4 gam
Đáp án B
Câu 12:
Phương pháp:
Nhận xét: nH2O = các ete Từ đĩ tính được số mol mỗi ete (bằng x)
Dùng định luật bảo tồn khối lượng để tínhm
Hướng dẫn giải:
Đặt cơng thức chung của 2 ancol là ROH
Phản ứng ete hĩa:
2
Theo PTHH ta thấy: số mol H2O bằng tổng số mol các số mol ete
Suy ra 0,6 3x x 0,2 mol
Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng ta cĩ: mancol = mete + mH2O
Suy ra mancol 36 10,8 46,8 gam
Đáp án C
Câu 13:
Phương pháp:
Đặt cơng thức tổng quát của anđehit X cĩ dạng C H O2 3 n
Do anđehit X no, mạch hở nên số liên kết pi trong X bằng số nhĩm chức anđehit
Từ đĩ tìm được giá trị n Viết các CTCT của X
Hướng dẫn giải:
Đặt cơng thức tổng quát của anđehit X cĩ dạng C H O2 3 n
Do anđehitX no, mạch hở nên số liên kết pi trong X bằng số nhĩm chức anđehit
Suy ra 2.2n 3n 2 n
2
Giải ra n 2 Vậy cơng thức của anđehit X là C H O 4 6 2
Các cơng thức cấu tạo của X là:
OHC-CH2-CH2-CHO, OHC-CH(CH3)-CHO Vậy cĩ 2 CTCT thỏa mãn