BÀI GIẢNG hướng dẫn xây dựng công cụ thu thập số liệu định lượng NỘI DUNG: Xác định vấn đề và ưu tiên cho chủ đề nghiên cứu Xây dựng cây vấn đề Viết mục tiêu Xác định thiết kế Chọn mẫu: tính cỡ mẫu và phương pháp chọn
Trang 1Xây dựng công cụ thu thập
số liệu định lượng
Trang 33
Trang 4Sử dụng thuốc lá
ST
Phân loại biến
PP thu thập
Tình trạng
hút thuốc hiện tại
ĐTNC có hay không hút thuốc ở thời điểm hiện tại
Nhị phân Bảng hỏi
Tình trạng
hút thuốc hàng ngày
ĐTNC có hay không hút thuốc lá hàng ngày
Nhị phân Bảng hỏi Tuổi lần đầu
hút thuốc Tuổi của ĐTNC lần đầu tiên hút thuốc lá Liên tục Bảng hỏi
Trang 5Mục tiêu
1 Mô tả được các cách thu thập số
liệu định lượng
2 Trình bày được các bước trong
thiết kế công cụ thu thập số liệu định lượng
3 Trình bày được một số kỹ thuật
trong xây dựng công cụ thu thập
số liệu định lượng
Trang 6Các phương pháp thu thập
số liệu
Trang 7Cây phương pháp thu thập
số liệu
Thu thập số liệu
Số liệu thứ cấp Số liệu sơ cấp
• Các điều tra cơ
Cấu trúc
Bán cấu trúc
Cấu trúc
Bán cấu trúc
Trang 8Số liệu thứ cấp
• Các tài liệu xuất bản của chính phủ
và các tổ chức: tổng điều tra, sổ
đăng ký, báo cáo
• Các kết quả nghiên cứu
• Các thông tin của hệ thống thông tin đại chúng
Trang 9Số liệu sơ cấp
Trang 10- Quan sát
• Giác quan: Nhìn và nghe – Cái gì:
Hiện tượng và tương tác
• Tham gia – Không tham gia
• Hoàn cảnh quan sát: Tự nhiên – Đóng kịch
Trang 13Phát vấn/Bộ câu hỏi tự điền
– Sử dụng những câu hỏi theo trình
tự và qui trình định trước
– Hình thức: phát bộ câu hỏi tới đối
tượng nghiên cứu để họ tự điền
câu trả lời
Trang 14• Sai số phản hồi (self-selecting bias)
• Không giải thích được cho người trả
lời
• Sai số ảnh hưởng của câu hỏi trước
vào câu hỏi sau
• Sai số do ảnh hưởng của người trả lời
khác
• Thông tin khác không được bổ sung
• Tốn kém về chi phí và thời gian
• Chất lượng phụ thuộc vào điều tra viên
• Chất lượng phụ thuộc và qui trình phỏng vấn
• Người phỏng vấn không phản ánh hết ý tưởng người nghiên cứu
Phát Vấn Phỏng Vấn
• Hạn chế đối tượng được hỏi
• Tỷ lệ phản hồi có thể thấp
• Sai số phản hồi (self-selecting bias)
• Không giải thích được cho người trả
lời
• Sai số ảnh hưởng của câu hỏi trước
vào câu hỏi sau
• Sai số do ảnh hưởng của người trả lời
khác
• Thông tin khác không được bổ sung
• Tốn kém về chi phí và thời gian
• Chất lượng phụ thuộc vào điều tra viên
• Chất lượng phụ thuộc và qui trình phỏng vấn
• Người phỏng vấn không phản ánh hết ý tưởng người nghiên cứu
• Hạn chế đối tượng được hỏi
• Tỷ lệ phản hồi có thể thấp
• Sai số phản hồi (self-selecting bias)
• Không giải thích được cho người trả
lời
• Sai số ảnh hưởng của câu hỏi trước
vào câu hỏi sau
• Sai số do ảnh hưởng của người trả lời
khác
• Thông tin khác không được bổ sung
Trang 16Thu thập số liệu
Chọn lựa hình thức sử dụng phụ thuộc:
- Đặc thù nội dung của nghiên cứu: những
nội dung nhạy cảm dùng câu hỏi
tự điền
- Phân bố địa lý của đối tượng nghiên cứu:
nếu đối tượng nghiên cứu sống rải rác phỏng vấn sẽ rất tốn kém
- Đặc điểm đối tượng nghiên cứu: nếu đối
tượng nghiên cứu không biết chữ, tàn
tật hoặc già yếu dùng bộ câu hỏi phỏng vấn là thích hợp
Trang 17Xây dựng bộ câu hỏi
Các loại câu hỏi
Trang 18Xây dựng bộ câu hỏi
Các bước phát triển bộ câu hỏi
- Bước 1: Tập hợp và định nghĩa rõ ràng các biến,
mục tiếu cụ thể, câu hỏi nghiên cứu, giả thuyết
cần kiểm định
- Bước 2: Tập hợp, xây dựng tất cả các câu hỏi liên
quan có thể hỏi cho mỗi mục tiêu, câu hỏi nghiên cứu và giả thuyết
- Bước 3: Sắp xếp thứ tự các câu hỏi
- Bước 4: Xem xét về hành văn và hình thành bộ
câu hỏi hoàn chỉnh
- Bước 5: Dịch thuật (nếu có)-dịch xuôi và dịch
ngược
• Thử nghiệm câu hỏi (bắt buộc)
Trang 19Những câu hỏi loại này rất có ích cho việc thu thập thông tin trên các vấn đề:
– Các sự kiện mà nhà nghiên cứu không quen thuộc,
– Các ý kiến, thái độ và các gợi ý của người cung cấp thông tin, hay
– Các vấn đề nhạy cảm
– Tuy nhiên sẽ gặp nhiều khó khăn khi phân tích số liệu
Trang 20Các loại câu hỏi
• Ví dụ câu hỏi mở:
– Những tồn tại trong quản lý nhân lực tại bệnh viện của anh/chị là những vấn đề gì?
……….
……….
……….
Trang 21– Giữ làm sao cho số các lựa chọn càng ít càng tốt
– Dễ dàng cho việc phân tích số liệu sau này.
Trang 22Các loại câu hỏi
Anh/chị có những đức tính nào của một nhà quản
lý?
Có khả năng quyết đoán
Có khả năng quyết định nhanh
Có khả năng lắng nghe mọi thông tin
Công bằng, không thiên vị
Trang 23Cấu trúc bộ câu hỏi
• Thông tin chung:
– tên, tuổi, nghề nghiệp, học vấn, tôn giáo, giới, dân tộc, hôn nhân – tham khảo bộ câu hỏi có sẵn DHS, điều tra y
tế quốc gia
– định danh/tên-không tên- sử dụng ID
• Thông tin về các sự kiện:
– Sự kiện không nhạy cảm: để trước
– Sự kiện nhạy cảm, riêng tư: để vào cuối bộ câu hỏi
• Kiến thức
• Thái độ
• Thực hành
Trang 25Thông tin chung
Tuổi:
– Ngày tháng năm sinh của anh/chị
– Anh/chị bao nhiêu tuổi (âm/dương)– Anh/chị sinh năm nào?
• Phụ thuộc nhiều vào mục tiêu nghiên cứu
– Phân loại nhóm tuổi
– Biết chính xác ngày tháng
Trang 26Thông tin chung
Trang 27Câu hỏi về các sự kiện
- Liên quan đến mục tiêu nghiên cứu
- Câu hỏi nhạy cảm: Thường có xu
hướng đưa những câu trả lời không
trung thực, được xã hội chấp nhận
- Ví dụ: liên quan đến hành vi tình dục (số bạn tình), nghiện chích
Trang 28Câu hỏi về các sự kiện
Cách khắc phục:
• Từ ngữ: dễ hiểu, giải thích để người trả lời có thể hiểu được các ngôn từ thông thường
• Cụm từ: chỉ ra rằng nhiều người có hành vi đó,
chính quyền ủng hộ hành vi, hoặc hỏi về tần suất
• Câu: dùng câu hỏi dài hơn, giải thích kỹ hơn
• Sử dụng câu hỏi mở
• Hướng dẫn: nêu về mục đích của các câu hỏi
nghiên cứu cho người trả lời hiểu rõ hơn, mong muốn sự cộng tác
• Trật tự câu hỏi: những câu nhạy cảm để ở
cuối bộ câu hỏi
• Thường sử dụng bộ câu hỏi không có tên, tự điền
Trang 29Câu hỏi kiến thức
• Thường có những câu hỏi liên quan đến
các yếu tố nguy cơ, phương pháp phòng chống, hoặc điều trị…
• Bắt đầu hỏi xem đã biết/nghe về bệnh/vấn
Trang 30Xây dựng bộ câu hỏi
Trang 31Ví dụ một nghiên cứu về
TĂNG HUYẾT ÁP
Trang 32– Xác định một số yếu tố thái độ đối với
việc cấm thuốc lá, liên quan tới tình
trạng tăng huyết áp
Trang 33TỶ LỆ TĂNG HUYẾT ÁP CAO
Văn hóa – xã hội
Kinh tế
Chính sách
YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG
Chế độ ăn Uống rượu/bia Hút thuốc lá
Ít vận động
YÊÚ TỐ HÀNH VI YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG
TỶ LỆ TĂNG HUYẾT ÁP CAO
Văn hóa – xã hội
Kinh tế
Chính sách cấm hút
thuốc lá nơi công cộng
Chế độ ăn Uống rượu/bia
Trang 34– Xác định một số yếu tố thái độ đối với
việc cấm thuốc lá, liên quan tới tình
trạng tăng huyết áp
Trang 35Sử dụng thuốc lá
ST
Phân loại biến
PP thu thập
Tình trạng
hút thuốc hiện tại
ĐTNC có hay không hút thuốc ở thời điểm hiện tại
Nhị phân Bảng hỏi
Tình trạng
hút thuốc hàng ngày
ĐTNC có hay không hút thuốc lá hàng ngày
Nhị phân Bảng hỏi Tuổi lần đầu
hút thuốc Tuổi của ĐTNC lần đầu tiên hút thuốc lá Liên tục Bảng hỏi
Trang 36Sử dụng thuốc lá
Sô lượng
thuốc lá trung bình dung mỗi ngày/tuần
Số lượng điếu thuốc lá
và bao thuốc lá ĐTNC dung hàng ngày/tuần
Rời rạc Bảng hỏi
Tần suất hút
thuốc thụ động
ĐTNC tiếp xúc với khói thuốc lá do người
khác hút
Thứ bậc Bảng hỏi
Trang 37Câu hỏi hành vi – sử dụng
thuốc lá
• Từ trước đến nay có
bao giờ anh hút
thuốc không? ( Nếu
không, chuyển T9 )
• Hiện tại anh có hút
thuốc không? (Kể cả
hút thuốc điếu, thuốc
cuộn, thuốc lào, hút
xì gà, hay hút bằng
tẩu?)
– Có – Không
– Có – Không
Trang 38Câu hỏi hành vi – sử dụng
thuốc lá
• Anh bắt đầu hút
thuốc hàng ngày từ
khi bao nhiêu tuổi
• Nếu không nhớ tuổi,
anh có nhớ hút thuốc
hàng ngày đã bao
nhiêu lâu rồi không?
(Chỉ ghi 1, không ghi
tất cả 3)
– Tuổi (Năm)……… – Nếu biết, chuyển
câu T5
– Số năm……
– Hoặc số tháng…… – Hoặc số tuần……
Trang 39Câu hỏi hành vi – sử dụng
thuốc lá
• Trung bình anh hút
bao nhiêu điếu mỗi
ngày đối với mỗi loại
sau trong một ngày
bình thường?
• Ghi rõ mỗi loại
– Thuốc lá điếu _ – Thuốc tự cuốn _ – Thuốc lào _
– Hút bằng tẩu _ – Xì gà _
– Loại khác (ghi
rõ ) _
Trang 40B.Tôi tiếp xúc với khói thuốc
ở một số nơi, và/hoặc vào
một lúc nào đó
C.Tôi không bao giờ phải tiếp xúc khói thuốc trong
nhà D.Không để ý/không biết
– Không trả lời
Trang 41Kiến thức về tăng cường cấm hút thuốc lá ở nơi công cộng
1 Theo anh chị thế nào là hút thuốc thụ
động?
2 Theo anh/ chị, hít phải khói thuốc có ảnh
hưởng đến sức khỏe của mình không?
3 Theo anh chị hút thuốc trong nhà có gây tác
hại tới môi trường không?
Lưu ý
• Cách tính điểm của các câu để có thể có
điểm tổng về kiến thức,
• Trọng số
Trang 42Kiến thức về tăng cường cấm hút thuốc lá ở nơi công cộng
Theo anh chị thế nào là hút thuốc thụ
động? (Chỉ 1 lựa chọn duy nhất)
– Hút thuốc lá, thuốc lào
– Hút thuốc và hít khói thuốc do mình hút– Hít khói thuốc do người khác hút
– Không biết
– không chắc chắn
Trang 43• Theo anh/chị khói thuốc có các chất độc hại nào
sau đây ? (nhiều lựa chọn)
Kiến thức về tăng cường cấm hút
thuốc lá ở nơi công cộng
Trang 44Câu hỏi thái độ
Thái độ:
• Cần tham khảo các nghiên cứu trước đây
về cách hỏi, các câu hỏi, độ tin cậy
• Phải có dự kiến trước về việc sử
dụng/thang bậc và phân tích số liệu trước khi đưa vào hỏi
Trang 45Câu hỏi thái độ
Đánh giá thái độ
- Đánh giá (Rating): liên tục, 5-7 bậc (1,2,3,4,5: Rất không đồng ý, không đồng ý, không biết, đồng ý, rất đồng ý)
Trang 46Thang thái độ
Loại thang sử dụng thường xuyên
và phổ biến nhất: thang Likert
(Summated rating)
Trang 48Câu hỏi thái độ
Thứ tự câu hỏi
• Câu hỏi chung về thái độ sau đó đi vào cụ thể (tầm quan trọng, mức độ nguy hiểm, niềm tin)
• Các câu hỏi trước có thể ảnh hưởng tới cách trả lời của câu sau
Trang 49Câu hỏi chung Thái độ đối với việc cấm hút thuốc lá nơi
công cộng
• Anh/ chị có cho rằng hút thuốc lá có
thể khiến người khác khó chịu
Trang 50Câu hỏi chung Thái độ đối với việc cấm hút thuốc lá nơi
công cộng
• Anh chị khó chịu như thế
nào nếu trong phòng làm
việc của anh chị có người
Trang 51Thái độ đối với việc cấm hút
thuốc lá nơi công cộng
• Anh/chị có sẵn sàng yêu cầu một người tắt thuốc
ở nơi có biển cấm không ?
• Theo anh/chị quy định, chính sách không khói
thuốc tại nơi làm việc của anh/chị có cần thiết
không?
– Sẵn sàng – Chưa sẵn sàng – Còn tùy hoàn
Trang 52Hoàn chỉnh bộ câu hỏi
Hướng dẫn trong bộ câu hỏi:
– Chuyển câu
– Cách trả lời (nhắc, không nhắc, nhiều lựa chọn, chọn một câu trả lời, đánh dấu hoặc khoanh tròn…)
Thông tin bìa của bộ câu hỏi:
- Giới thiệu cá nhân hay tập thể tiến hành nghiên cứu
- Mô tả ngắn gọn mục tiêu nghiên cứu
- Mô tả ngắn gọn ứng dụng nghiên cứu
- Hướng dẫn ngắn gọn
- Ghi chú tính tình nguyện
- Hứa bảo mật thông tin và tính nặc danh
- Đưa địa chỉ hoặc điện thoại khi có nhu cầu hỏi
- Câu cảm ơn
Trang 53– Trên đại học □
Phỏng vấn Phân loại, định danh
Nghề nghiệp 1.5
Phỏng vấn Phân loại, thứ bậc
Trình độ học vấn 1.4
Phỏng vấn Phân loại, định danh
Dân tộc 1.3
Phỏng vấn Nhị phân
Giới tính 1.2
Phỏng vấn Liên tục
Tuổi 1.1
Phương pháp thu thập
Loại biến Thông tin chung
1
Phỏng vấn Phân loại, định danh
Nghề nghiệp 1.5
Phỏng vấn Phân loại, thứ bậc
Trình độ học vấn 1.4
Phỏng vấn Phân loại, định danh
Dân tộc 1.3
Phỏng vấn Nhị phân
Giới tính 1.2
Phỏng vấn Liên tục
Tuổi 1.1
Phương pháp thu thập
Loại biến Thông tin chung
1
Trang 54Các lưu ý khi thiết kế công cụ
• Ai là người mà ta sẽ hỏi và ta sẽ sử dụng các kỹ thuật nào?
• Có cần các cuộc phỏng vấn có cấu trúc linh động với các đối tuợng cung cấp thông tin quan trọng để định hướng trước không?
54
Trang 55Lưu ý khi thiết kế công cụ thu thập số
– Các nghiên cứu với nhiều đối tượng phỏng vấn: sử dụng các bộ câu hỏi có cấu trúc ngắn gọn,
– Các nghiên cứu nhỏ hơn: có thể sử dụng bộ câu hỏi có nhiều câu hỏi mở
55
Trang 56Câu hỏi thảo luận
Chia nhóm thảo luận:
• Nội dung thảo luận:
– Thảo luận và đưa phương pháp thu thập số liệu của nghiên cứu
– Thảo luận và xây dựng bộ công cụ thu thập
số liệu của nghiên cứu
– Trình bày và hiệu chỉnh phương pháp, công
cụ thu thập số liệu trước lớp.
• Thời gian: 30 phút.