1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não.

39 792 13
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mở đầu- Kỹ thuật mới -Nghiên cứu chất chuyển hóa của mô não - Cơ sở cộng hưởng từ sựh di chuyển của các chất hóa học.. - Phát hiện những chất chuyển hóa khác nhau của nhu mô não số lượng

Trang 1

øng dông Céng

h−ëng tõ phæ trong chÈn ®o¸n 1 sè bÖnh

lý cña n·o.

Trang 2

Mở đầu

- Kỹ thuật mới

-Nghiên cứu chất chuyển hóa của mô não

- Cơ sở cộng hưởng từ sựh di chuyển của các chất hóa học.

- Phát hiện những chất chuyển hóa khác nhau của nhu mô não (số lượng cũng như chất lượng)

-Lâm sμng đóng vai trò quan trọng cũng như cộng hưởng từ quy ước vμ các phương pháp khác

Trang 3

Kü thuËt

Trang 4

Di chuyển của chất hóa hoc

-Tương quan khác nhau vè từ tính của nguyên tử H tùy thuộc liên kết hóa hoc mμ nó chứa đựng (ex: CH2 ≠ CH3)

- Tín hiệu thu được được biểu diễn trên trục hoμnh

- Choline: 3,21 ppm, Crộatine: 3,03 ppm…

- Ordonnộe: concentration des diffộrents mộtabolites

Trang 5

COUPLAGE DE SPIN

- Secondaire à l’interaction ( su tuong tac) des diffộrents groupements au sein d’un mờme mộtabolite

- Xác định pic của mỗi loại chất chuyển hóae (doublet pour le lactate, multiplet

pour les acides aminộs …)

- Entraợne une inversion de certains pics en fonction du temps d’ộcho utilisộ (ex: lactate/lipides)

H

H

Trang 6

TEMPS D’ECHO

Temps d’ộcho

-Xác định số l−ợng các chất chuyển hóa

- TE ngán: cho phép nhin : permet de visualiser de nombreux mộtabolites

interprộtation dộlicate

Trang 7

TECHNIQUES D’ACQUISITION

Spectroscopie monovoxel

- 1 spectre trong 1 vùng xác định

- thời gian nhanh (3 min)

- Sử lý số liệu đơn giản (1 seul spectre)

- Giới hạn: tổn thương phải đông nhất, không đánh giá được vùng xung quanh khối u

Trang 8

TECHNIQUES D’ACQUISITION

Spectroscopie multivoxel ou imagerie spectroscopique

- Nhiều phổ

- thòi gian dμi (8 min)

- Sử lý số liệu đòi hỏi tinh tế

-Thuận lợi: topỏn thương không đồng nhất, xác định được vùng lμnh – vùng bệnh

Trang 9

PRINCIPAUX METABOLITES

Lipides 0,9 et 1,3 Nécrose cellulaire

Lactate 1,33 Métabolisme anaérobie N-acétyl aspartate 2,02 Marqueur neuronal Créatine 3,03 Métabolisme énergétique Choline 3,21 Métabolisme membranaire Myo-inositol 3,56 Marqueur glial

Trang 10

REALISATION DE L’EXAMEN

1- IRM quy −íc

2- TiÕn hμnh -Monovoxel 15 min (TE 30 et 136 msec)

-Imagerie spectroscopique 15 à 23 min (TE 136 ou 288 ± 30 msec)

3- Sö lý sè liÖu

4- Ph©n tÝch phæ

Trang 11

BÖnh lý u

Trang 14

DIAGNOSTIC DIFFERENTIEL TUMEURS/LESIONS NON TUMORALES

NAA

Cho

Cr

Trang 15

DIAGNOSTIC DIFFERENTIEL TUMEURS/LESIONS NON TUMORALES

DNET

Vuori K et al Radiology 2004;230:703-708

- Dáng vẻ gần bình thường, khong có lactate

- lợi ích đánh giá tỷ lệ NAA/Cr đẻ loại trừ gliome bậc thấp

Trang 16

Rapports Cho/Cr et Cho/NAA t¨ng cïng bËc cña khèi u

Lipides et lactate hay gÆp trong u bËc cao

Myo-inositol t¨ng trong bËc II, gi¶m trong bËc III et IV

L−îng gi¸ bËc khèi u

Gliomes investigués à Lille et Valenciennes

Trang 17

đánh giá bậc khối u

Gliome de grade II

- ấ trung bình tỷ lệ Cho/Cr et Cho/NAA

- ấ myo-inositol mI

NAA Cr

Cho

Cr

NAA Cho

Trang 18

U thần kinh đệm

APPROCHE DU TYPE HISTOLOGIQUE

- Tăng choline, giảm NAA

- ± tăng du myo-inositol, lipides, lactate

- Oligodendrogliome : tăng Glx/Glu

- bất thương ở vùng xa chỗ bắt thuốc

Oligodendrogliome Astrocytome

Normal

Trang 19

Cho Cr NAA

Trang 20

Lymphome n·o nguyªn ph¸t

APPROCHE DU TYPE HISTOLOGIQUE

- H×nh d¸ng khèi u (t¨ng la choline, gi¶m NAA)

- T¨ng lipides, représentant le pic dominant du spectre

- Vïng quanh tỉn th−¬ng; cã rèi lận vỊ phỉ

NAA

Lip Lip

Centre de la lésion Région péritumorale

Trang 21

APPROCHE DU TYPE HISTOLOGIQUE

Trang 22

Cr

Trang 23

U ngoμi trôc

APPROCHE DU TYPE HISTOLOGIQUE

Méningiome

- Pic d’alanine (1,47 ppm)

- T¨ng rÊt nhiÒu choline

- Kh«ng cã hoÆc gi¶m NAA et créatine

NAA Cr

Cho

Ala

NAA Cr

Trang 24

APPROCHE DU TYPE HISTOLOGIQUE

- Taurine (3,35 ppm) gîi ý chÈn ®o¸n

- D¸ng vÎ khèi u cæ ®iÓn cïng víi t¨ng rÊt nhiÒu choline

-d«i khi pic d’alanine, hiÕm h¬n lμ lipides

Trang 25

Guidage des biopsies cérébrales

BILAN PRE-THERAPEUTIQUE

-Les gliomes sont hétérogènes comprenant différents grades au sein d’une lésion

-Traitement et pronostic dépendent du grade tumoral le plus élevé

- IRM : limites dans le choix du site à biopsier:

toutes les tumeurs ne se rehaussent pas, rehaussement parfois hétérogène hypersignal T2 non spécifique (œdème VS infiltration tumorale)

- Repérage du site: choline, rapports Cho/Cr et Cho/NAA

Trang 26

Guidage des biopsies cérébrales

BILAN PRE-THERAPEUTIQUE

Trang 27

T¸i ph¸t khèi u sau mæ

- H×nh d¸ng khèi u bªn c¹nh vïng sÑo (t¨ng choline vμ gi¶m NAA)

- §Æc hiÖu h¬n l’IRM pour les zones en hypersignal T2

Contrôle post-opératoire J8

Cho

Cr

NAA

Trang 29

- Diminution des principaux métabolites (Cho, NAA, Cr)

- Augmentation importante des lipides et du lactate (pic dominant)

- Interprétation prudente car lésions fréquemment associées

Trang 30

- Diminution des principaux métabolites (Cho, NAA, Cr)

- Augmentation importante des lipides et du lactate (pic dominant)

- Interprétation prudente car lésions fréquemment associées

Trang 31

Ho¹i tö do tia x¹

- Gi¶m C¸c chÊt chuyªn hãa chÝnh (Cho, NAA, Cr)

- T¨ng cao cña lipides et du lactate (pic dominant)

- §äc phim cÈn thËn v× cã thÓ cã tæn th−¬ng míi ®i kÌm

Trang 32

BÖnh lý kh¸c

Trang 33

SEP – PLAQUE AIGUE

-Viêm, mất myelin, phồng tế bμo thần kinh vμ sợi trục.

- Tăng choline, lactate, lipides, myo-inositol

- Giảm NAA, crộatine

- Rối lọan phổ đến sơm hơn sự xuất hiện hình ảnh tổn thương trên CHT quy ước.

Trang 34

SEP – PLAQUE CHRONIQUE

- Gliose, đôi khi mất neuron

- Bình thường ± complốte du spectre, tăng mI

- Nếu giảm NAA: mất neuron (lộsions hypoT1)

Trang 35

SEP – SB D’APPARENCE (be ngoai)

NORMALE

- Baisse du NAA

- Touche surtout les formes progressives primaires ou secondaires

- Corrélation avec la symptomatologie clinique

Trang 36

MALADIE D’ALZHEIMER

- Baisse du NAA

- Augmentation du myo-inositol

- Région cingulaire postérieure

- Plus précoce que l’atrophie hippocampique

- Rapport NAA/mI est corrélé à l’atteinte cognitive

- MCI avec baisse du NAA ou augmentation du mI : risque d’évolution vers AD ?

Trang 37

AUTRES DEMENCES

- Démence vasculaire : atteinte plus marquée au niveau de la SB

- Démence fronto-temporale : atteinte prédominante au niveau du lobe frontal

Trang 38

- Baisse du NAA

- Augmentation de la choline et du myo-inositol

- Lactate si crise récente

- Arguments complémentaires lorsque IRMc normale?

- Aide à la latéralisation si atteinte bilatérale ?

SCLEROSE DE L’HIPPOCAMPE

Trang 39

Kết luận

- Cung cấp thông tin thêm cho chẩn đoán dựa trên sinh lý bệnh

- Thời gian khá dμi

- rất nhạy nh−ng độ đặc hiệu còn thấp

Phải phối hợp lâm sμng, hình ảnh quy −ớc vμ các kỹ thuật hình ảnh khác

Ngày đăng: 09/11/2013, 00:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình ảnh trên CHT quy −ớc gần giống khối u hoại tử - Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não.
nh ảnh trên CHT quy −ớc gần giống khối u hoại tử (Trang 13)
- Hình dáng khối u cổ điển - Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não.
Hình d áng khối u cổ điển (Trang 19)
- Hình dáng khối u (tăng la choline, giảm NAA) -Tănglipides, reprộsentant le pic dominant du spectre -Vùng quanh tổn th−ơng; có rối laọn về phổ - Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não.
Hình d áng khối u (tăng la choline, giảm NAA) -Tănglipides, reprộsentant le pic dominant du spectre -Vùng quanh tổn th−ơng; có rối laọn về phổ (Trang 20)
- Hình dáng khối u bên cạnh vùng sẹo (tăng choline vμ giảm NAA) - Đặc hiệu hơn l’IRM pour les zones en hypersignal T2 - Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não.
Hình d áng khối u bên cạnh vùng sẹo (tăng choline vμ giảm NAA) - Đặc hiệu hơn l’IRM pour les zones en hypersignal T2 (Trang 27)
- Hình dáng của khối u với tăng choline, giảm NÂ, đôi khi có mặt - Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não.
Hình d áng của khối u với tăng choline, giảm NÂ, đôi khi có mặt (Trang 28)
- Rối lọan phổ đến sơm hơn sự xuất hiện hình ảnh tổn th−ơng trên CHT quy −ớc. - Ứng dụng cộng hưởng từ phổ trong chẩn đoán 1 số bệnh lý của não.
i lọan phổ đến sơm hơn sự xuất hiện hình ảnh tổn th−ơng trên CHT quy −ớc (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w