1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

LUẬN VĂN THẠC SỸ HOÀN CHỈNH (KINH TẾ) các GIẢI PHÁP CHO các DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU của VIỆT NAM vượt QUA rào cản kỹ THUẬT THƯƠNG mại của HOA kỳ

189 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU LUẬN VĂN – BÁO CÁO – TIỂU LUẬN (NGÀNH KINH TẾ). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU LUẬN VĂN – BÁO CÁO – TIỂU LUẬN (NGÀNH KINH TẾ)

Trang 1

CÁC GIẢI PHÁP CHO CÁC DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM VƯỢT QUA RÀO

CẢN

KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI CỦA HOA KỲ

Chuyên ngành : KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ

Mã số :

LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ

HÀ NỘI

Trang 2

Trong quá trình thực hiện luận văn, tôi đã nhận được sự giúp đỡ hỗ trợ của các thầy cô giáo, bạn bè đồng nghiệp

Nhân dịp hoàn thành bản luận văn, tôi xin đặc biệt bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến – người đã chỉ bảo tận tâm, nhiệt tình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn

Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong Hội đồng Khoa học trường Đại học Ngoại thương, Khoa Sau Đại học trường Đại học Ngoại thương đã giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này

Tôi cũng xin chân thành cảm ơn sự quan tâm giúp đỡ của các bạn bè đồng nghiệp, gia đình đã tạo điều kiện, hỗ trợ, ủng hộ về tinh thần để tôi có thể hoàn thành luận văn

Do hạn chế năng lực và thời gian nghiên cứu, luận văn chắc chắn không tránh khỏi những sai sót, tác giả rất mong được sự góp ý chỉ bảo của thầy cô và các bạn bè đồng nghiệp

Trang 3

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

TÊN VIẾT TẮT TIẾNG ANH

ANSI American Standard Institute Viện Tiêu chuẩn quốc gia Hoa

Kỳ

APEC Asia-Pacific Economic

Cooperation

Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu á-Thái Bình Dương

CITES Convention International Trade

in Endangered

Công ước quốc tế về Buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng

DOC Department of Commerce Bộ Thương mại Hoa Kỳ

FAO Food Association Organization Tổ chức lương thực Thế giới

FDA Food and Drug Administration Cục Quản lý dược phẩm và

thực phẩm Hoa Kỳ

HACCP Hazard Analysis Critical Control

Point

Hệ thống phân tích mối nguy và xác định điểm kiểm soát tới hạn

ITA International Trade Association Vụ Thương mại Quốc tế

ISO International Standard

Trang 4

Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt

NTR Normal trade relationship Quy chế quan hệ thương mại

bình thường

OECD Organization for Economic

Co-operation and Development

Tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế

SA8000 Social Accountability

8000-SA8000

Tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội

TBT Technical Barries to Trade Rào cản kỹ thuật thương mại

USD United State Dollar Tiền Đôla Mỹ

WRAP Worldwide Responsible Apparel

Production

Chương trình trách nhiệm toàn cầu trong sản xuất hàng may mặc

WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại Thế giới

TÊN VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT

Trang 5

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1: Phân loại biện pháp hạn chế thương mại được sử

Bảng 2.5: Cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kỳ

trong các năm 2002-2005 theo mã nhóm hàng

HS

32

Bảng 2.6: Cơ cấu nhập khẩu của Việt Nam từ Hoa Kỳ

trong các năm 2002-2005 theo mã nhóm hàng HS

38

Bảng 2.7: Quá trình hình thành và phát triển của ISO 9000 42

Bảng 2.9 : Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt 67

Trang 6

Nam giai đoạn 2000-2010

Trang 7

Bảng Nội dung Trang

Bảng 2.10: Cơ cấu thị trường xuất khẩu thuỷ sản của Việt

Nam

69

Bảng 2.11: Thống kê lượng hàng xuất khẩu thuỷ sản của

Việt Nam bị nhiễm dư lượng kháng sinh tại thị trường Hoa Kỳ trong giai đoạn 2001-2006

Biểu đồ 2.1: Kim ngạch chung Việt Nam xuất khẩu sang Hoa

Biểu đồ 2.5: Kim ngạch xuất khẩu giày dép của Việt Nam

sang Hoa Kỳ năm 2000-2005

81

Biểu đồ 2.6: Kim ngạch xuất khẩu nông sản của Việt Nam 86

Trang 8

sang Hoa Kỳ năm 2001-2005

Trang 9

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

TIẾNG VIỆT

1 TS Bùi Hữu Đạo (2003), “Hệ thống rào cản môi trường trong thương mại quốc tế và một số giải pháp đối với hàng xuất khẩu của Việt Nam”,

Vụ Khoa học – Bộ Thương mại

2 TS Nguyễn Hữu Khải (2005), Nhãn sinh thái đối với hàng hoá xuất khẩu và tiêu dùng nội địa, NXB Lý luận chính trị

3 TS Nguyễn Hữu Khải, ĐH Ngoại Thương (09/2004), Một số vấn đề về nhãn sinh thái, Tạp chí Nghiên cứu kinh tế số 316

4 GS Bùi Xuân Lưu - PGS TS Nguyễn Hữu Khải, (2006), Giáo trình kinh tế ngoại thương NXB Lao động và xã hội

5 TS Hoàng Thị Bích Loan, Xuất khẩu thủy sản Việt Nam: thực trạng và giải pháp Học viện chính trị quốc gia HCM

6 Nguyễn Đình Phương, Tổng giám đốc Tổng công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Việt Nam, “Bài báo Gia nhập WTO: Nhận thức và phản ứng từ phía tổng công ty thủy sản Việt Nam”

7 PGS TS Đinh Văn Thành (2005), Rào cản trong thương mại Quốc tế,

NXB Thống kê

8 PGS TS Võ Thanh Thu (2004), “Hỏi đáp về Hiệp định thương mại Việt Mỹ”

9 Bộ Thương mại Việt Nam (2002), “Tóm tắt Hiệp định thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ”

10 Bộ Thương mại (15/06/2004), Tài liệu hội thảo quốc tế về Chống khủng

bố sinh học và an ninh cho tàu, cảng biển

11 Bộ Thủy sản (2005), Báo cáo thực hiện chương trình xuất khẩu thủy sản

12 Bộ Thủy sản (2002, 2003), Báo cáo kết quả nuôi trồng thủy sản năm

2002 và 2003

Trang 10

13 Nhà xuất bản Lao động (2003), “Kinh doanh với thị trường Mỹ”

14 “Đánh giá tác động kinh tế của Hiệp định thương mại song phương Việt Nam – Hoa Kỳ năm 2002”, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia 2003

15 “Đánh giá tác động kinh tế của Hiệp định thương mại song phương Việt Nam – Hoa Kỳ năm 2003”, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia 2004

16 “Quá trình bình thường hóa quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ”, Báo cáo của

cơ quan nghiên cứu phục vụ Quốc hội, cập nhật ngày 17/06/2003

17 “Tiếp cận thị trường Hoa Kỳ 2004”, Vụ Âu Mỹ, Bộ Thương mại

18 “Một số thông tin về thị trường Mỹ”, Tổng cục tiêu chuẩn - đo lường – chất lượng, Trung tâm thông tin, 2002

19 Báo Công nghiệp Việt Nam – Hiệp Hội dệt may Việt Nam (2003), “Để xuất khẩu thành công hàng dệt may Việt Nam vào thị trường Hoa Kỳ”

20 Tạp chí Thời trang Dệt may, các số năm 2003-2005

21 “Dệt may Việt Nam: Cơ hội và thách thức”, Nhà xuất bản Chính trị quốc

gia – Hà Nội 2003

22 Tạp chí thủy sản năm 2004-2005

23 Tạp chí “Châu Mỹ ngày nay”, các số năm 2004-2005

24 Uỷ ban quốc gia về Hợp tác kinh tế quốc tế và Báo Thương mại, Doanh nghiệp xuất nhập khẩu Việt Nam 2004

TIẾNG ANH

25 “Federal Hazardous Substances Act”, http://www.loc.gov

26 “Consumer Product Safety Act”, 27/10/1972, http://www.loc.gov

27 “Flammable Fabric Act”, 30/06/1953, http://www.loc.gov

28 “Poison Prevention packaging act”, 30/12/1970, http://www.loc.gov

29 “Fair packaging and labelling act” http://www.fda.org

30 “Agreement on Technical Barriers to Trade”, WTO,http://www.wto.org

Trang 11

31 “Agreement on Sanitary and Phytosanitary Measures” WTO, http://www.wto.org

32 “Exporters’ Encyclopaedia” D&B product

33 “Determinants of Economic – Based Protections from Technical Barriers to US Agricultural Export”, USDA

34 “Policy options for open borders in relation to Animal and Plan Protection and Food Safety”, Henson, Spensor and Mauty Bredald, http://www.farmfoundation.org

35 “Questionable Technical Barriers to 1996 US Agricultural Exports”, USDA

36 “Dispute Settlement, Technical Barriers to Trade”, UNCTAD, 2003

37 “A framework for Analyzing Technical Trade Barriers in Agriculture Market”, Donna Roberts, Timothy E Josling, David Orden, USDA

38 “Conference for food protection: Standard for Accreditation of Food Protection Manager Certification Program”, http://public.ansi.org

39 “Environmental Law and Economics in US and EU A common ground?”, Anna Rita Germany, Department of Financial and Management Studies, School of Oriental and African Studies, University of London

40 “HACCP guidelines”, http://vm.cfsan.fda.gov/~dms/fcannex5.html, US

Department of Health and Human Services, Public Health Service, Food and Drug Administration, 1997 Food Code

41 “Working report on Social Responsibility”, prepared by the ISO Advisory Group on Social Responsibility

42 “Report on United States Barriers to trade and Investment 2003”, European Commision

43 “United States’ Trade Policy Review”, prepared by GATT, 1994

CÁC ĐỊA CHỈ WEBSITE THAM KHẢO

1 http://www.vietnamembassy-usa.org: Đại sứ quán Việt Nam tại Hoa Kỳ

Trang 12

2 http://www.viettrade.gov.vn: Cục Xúc tiến thương mại

3 http://www.fda.org: Cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ

4 http://www.mot.gov.vn: Bộ Thương mại Việt Nam

5 http://www.doc.gov: Bộ Thương mại Hoa Kỳ

6 http://www.usda.gov: Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ

7 http://www.state.gov: Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ

8 http://www.mofa.gov.vn: Bộ Ngoại giao Việt Nam

9 http://www.agroviet.gov.vn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

10 http://www.fistenet.gov.vn: Bộ Thủy sản

11 http://www.otexa.ita.doc.gov: Hội dệt may Hoa Kỳ

12 http://www.vietnamtextile.com: Hiệp hội dệt may Việt Nam

13 http://www.lefaso.org.vn: Hiệp hội da giầy Việt Nam

14 http://www.vasep.com.vn: Hiệp hội chế biến và xuất khẩu hải sản VN

15 http://www.usvtc.org: Hội đồng thương mại Mỹ Việt

16 http://www.vcci.com.vn: Phòng Thương mại và Công nghiệp VN

17 http://www.uschamber.org: Phòng Thương mại Hoa Kỳ

18 http://www.hanoitrade.com.vn: Sở Thương mại Hà Nội

19 http://www.dongnai-industry.gov.vn: Sở Công nghiệp Đồng Nai

20 http://www.tcvn.gov.vn: Tổng cục Tiêu chuẩn chất lượn VN

21 http://www.gso.gov.vn: Tổng cục Thống kê

22 http://www.iso.ch: Tổ chức Tiêu chuẩn quốc tế ISO

23 http://vietnam-ustrade.org: Thương vụ Việt Nam tại Hoa Kỳ

24 http://www.greenseal.org: Tổ chức “Con dấu xanh” của Hoa Kỳ

25 http://www.loc.gov: Thư viện quốc gia Hoa Kỳ

26 http://www.usitc.gov: Uỷ ban Thương mại quốc tế Hoa Kỳ

27 http://www.ustr.gov : Văn phòng Đại diện thương mại Hoa Kỳ

28 http://census.gov: Uỷ ban thống kê Hoa Kỳ (US Census Bureau)

29 http://ia.ita.doc.gov: Uỷ ban quản lý nhập khẩu (Import Administration)

Trang 13

30 http://www.epa.gov: Uỷ ban bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US Environmental protection agency)

31 http://www.pnq.com.vn: Website của Công ty giải pháp P&Q

Trang 14

PHỤ LỤC

PHỤ LỤC 1

NHỮNG THễNG TIN YấU CẦU KHAI BÁO ĐỐI VỚI QUY ĐỊNH

THễNG BÁO TRƯỚC CỦA FDA Cỏc thụng tin yờu cầu:

- Tên, địa chỉ kinh doanh, số điện thoại, số fax, và địa chỉ email của cá nhân gửi Thông báo tr-ớc cũng nh- tên và địa chỉ của hãng (nếu có)

- Tên, tên hãng (nếu có) và địa chỉ kinh doanh, số điện thoại, số fax và địa chỉ email của cá nhân làm trung gian chuyển Thông báo tr-ớc (khi có ng-ời làm trung gian gửi Thông báo tr-ớc theo ủy quyền của ng-ời gửi Thông báo)

- Hình thức nhập khẩu và chỉ số CBP (nếu có)

- Đặc điểm của lô hàng thực phẩm:

a Mã sản phẩm theo quy định của FDA

b Tên thông th-ờng của sản phẩm và tên th-ơng mại trên thị tr-ờng

c Số l-ợng -ớc tính ( từ gói nhỏ nhất cho tới container lớn nhất)

Trang 15

- Các thông tin dự kiến về việc hàng đến (địa điểm, ngày và thời gian); hoặc, nếu thực phẩm đ-ợc nhập khẩu bằng đ-ờng th- tín quốc tế, tên và địa chỉ ng-ời nhận tại Hoa Kỳ

- Tên và địa chỉ của ng-ời nhập khẩu, ng-ời sở hữu, ng-ời nhận hàng, trừ khi lô hàng đ-ợc nhập khẩu hoặc đ-ợc chào hàng để nhập khẩu để quá cảnh Hoa Kỳ theo hình thức T&E; hoặc, nếu thực phẩm nhập khẩu bằng đ-ờng th- tín quốc tế, tên và địa chỉ ng-ời nhận tại Hoa Kỳ

- Ng-ời vận chuyển và ph-ơng thức vận tải (trừ tr-ờng hợp thực phẩm nhập khẩu qua đ-ờng th- tín quốc tế)

- Các thông tin dự kiến về lô hàng (trừ tr-ờng hợp thực phẩm nhập khẩu qua đ-ờng th- tín quốc tế)

Trang 16

PHỤ LỤC 2 NHỮNG THÔNG TIN YÊU CẦU KHAI BÁO ĐỐI VỚI

QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ TRƯỚC CỦA FDA Thông tin bắt buộc

- Tên, địa chỉ và số điện thoại của cơ sở và số điện thoại liên lạc khẩn cấp

- Tên, địa chỉ và số điện thoại của công ty mẹ (nếu có)

- Tên, địa chỉ và số điện thoại của chủ sở hữu, người điều hành hay người đại diện

- Mọi thương hiệu mà cơ sở đang sử dụng

- Danh mục các sản phẩm thực phẩm như liệt kê trong mẫu đơn đăng ký

- Tên, địa chỉ và số điện thoại của người đại diện ở Hoa Kỳ, và số điện thoại khẩn cấp của người liên lạc của cơ sở nếu người này không phải là

người đại diện ở Hoa Kỳ

- Giấy chứng nhận những thông tin được cung cấp là đúng sự thật và người nộp hồ sơ đăng ký đủ thẩm quyền

Các thông tin không bắt buộc:

- Số fax và địa chỉ email của cơ sở

- Địa chỉ gửi mail nếu địa chỉ này khác với địa chỉ của cơ sở

- Số fax và địa chỉ email của chủ sở hữu, người điều hành hay đại diện được ủy quyền của cơ sở

- Số fax và địa chỉ email của công ty mẹ (nếu có)

- Đối với cơ sở nước ngoài: số fax và địa chỉ email của đại diện ở Hoa Kỳ của cơ sở

- Loại hình hoạt động kinh doanh mà cơ sở tiến hành (ví dụ: chế biến,

Trang 17

đóng gói )

- Các loại thực phẩm không nằm trong danh mục thực phẩm bắt buộc, được liệt kê ở phần 11a – Mẫu đơn 3537 (được đánh dấu là không bắt buộc), hoặc ở phần 11b (mọi loại thực phẩm được liệt kê ở phần này đều là không bắt buộc)

- Loại hình dự trữ bảo quản (nếu là cơ sở dự trữ bảo quản)

- Doanh nghiệp có sản xuất/ chế biến, đóng gói hay dự trữ đa số hay tất cả các sản phẩm được xác định tại 21 CFR 170.3

- Số ngày hoạt động thực tế (nếu cơ sở hoạt động mang tính mùa vụ)

Trang 18

PHỤ LỤC 3 CÁC RÀO CẢN TBT VÀ SPS HOA KỲ ÁP DỤNG

Nếu lưới kéo không lắp thiết

bị xua đuổi rùa biển

1997 SPS Trả hàng hoặc tiêu huỷ Nếu phát hiện có vi sinh vật

hoặc mối nguy hoá học

2000 TBT Cá Tra, Basa Không cho mang tên catfish

2001 SPS Không nhập khẩu hoặc

Trang 19

PHỤ LỤC 4 CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM ĐẾN 2010

Trang 20

PHỤ LỤC 5 CÁC QUY ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH LIÊN QUAN

BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 117 /2000/QĐ-BKHCNMT Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2000

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000

_

BỘ TRƯỞNG

BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

- Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng Hàng hóa ngày 27 tháng 12 năm 1990;

- Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ

về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

- Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;

- Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành " Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000 "

Trang 21

Điều 2: Các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục nói ở Điều 1 và các Cơ quan Kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Điều 3 : Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và các Cơ quan Nhà nước có liên quan tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này

Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký

- UBND Tỉnh, Thành phố Bùi Mạnh Hải (đã ký)

trực thuộc Trung ương;

- Tổng cục Hải quan;

- Công báo;

- Lưu VP, TĐC

Trang 22

BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

- -

DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG NĂM 2000

(Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2000/QĐ - BKHCNMT ngày 26 /01/2000

của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường )

1 CÁC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

1.1 Phần Bộ Y tế phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3; Viện Dinh dưỡng, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh Y tế công cộng TP

Hồ Chí Minh và Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên

Nhóm Mã số

pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

quá 1%

- TCVN 5860 - 1994 và Quy định số

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế (chỉ tiêu vi sinh)

Trang 23

Nhóm Mã số

nhưng không quá 6%

- nt -

thêm đường hoặc chất ngọt khác

dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5%

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5%

- TCVN 5538-1991 và Quy định số

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

- TCVN 5540-1991 và Quy định số

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

(1) Mã số hàng hóa xuất nhập khẩu HS (Hormonized System) được tham khảo theo Biểu Thuế và Danh mục xuất nhập khẩu, do Tổng cục Thống kê ban hành

Trang 24

1507

1507.90

Dầu đậu tương -Dầu đậu tương và c¸c thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

-Loại kh¸c

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt-

1508

1508.90

Dầu lạc -Dầu lạc và c¸c thành phần của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần ho¸ học

-Loại kh¸c

- TCVN 6047:1995 và Quy định số

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế -nt-

1509

1509.90

Dầu ô liu -Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu, đó hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

-Nguyên chất, đó qua tinh chế -Loại kh¸c

- TCVN 6046:1995 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt- -nt-

Trang 25

- Dạng lỏng (palm olein, palm oil)

- Dạng đông đặc để làm nguyên liệu hoặc sản xuất Shortening (palm stearine)

-Loại khác

- TCVN 6048:1995 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt- -nt- -nt-

khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

thịt đã chế biến hoặc bảo quản khác

- Thịt và các sản phẩm từ thịt đóng hộp

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

Trang 26

ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axit axetic

- Đồ hộp rau quả các loại

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

nho), nước rau ép chưa lên men

và chưa pha rượu có hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác

-Nước quả ép các loại

- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

2905

2905.44

Các loại rượu mạch hở và các chất dẫn xuất của nó

-Chất ngọt tổng hợp D-Glucitol/

Sorbitol

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt-

Trang 27

- Chất ngọt tổng hợp Aspartam

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

2925

2925.11

Các hợp chất chức cacboxyimit

- Chất ngọt tổng hợp saccarin và muối của chúng

867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế

3204

3204.00

Chất màu tổng hợp hữu cơ đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

- Chất màu tổng hợp hữu cơ dùng trong thực phẩm

- Quy định BYT ngày 04/4/1998 của

867/1998/QĐ-Bộ Y tế

3302

3302.10

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp

- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong ngành sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống

- Quy định BYT ngày 04/4/1998 của

867/1998/QĐ-Bộ Y tế

Trang 29

1.2 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối

hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3;

- Các loại phân khác

TCVN 6166-96

TCVN6167-96 TCVN 6168-96 TCVN 1078-85

Trang 30

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra 3808*

TCVN 4541 - 88 TCVN 4543 - 88 10TCN 233 - 95

TCVN 4543 - 88

TC 90 - 98 - CL

(*) Các sản phẩm này phải theo quy định hàng năm của Bộ NN & PTNT đối với Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam

Trang 31

1.3 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Công nghiệp phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Phòng thí nghiệm thuộc Xí nghiệp Hóa chất Mỏ Quảng Ninh;

Trung tâm Vật liệu nổ thuộc Viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng -Gia Lâm,

- (OCT 3250.58 (Tốc độ truyền nổ,Km/s)

- (OCT 5984.51 (Khả năng sinh công,

3603

3603.00

Phụ kiện nổ các loại

- Phụ kiện nổ của hãng ICI (úc)

- Phụ kiện nổ của hãng IDL (ấn Độ)

- Dây nổ các loại

- Kíp nổ các loại

-nt- -nt-

(OCT 3250.58 (Tốc độ truyền nổ) Tiêu chuẩn của Trung tâm VLN - Bộ Quốc

phòng (Cường độ nổ)

Trang 32

1.4 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường :

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng:

Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản;

Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh Thuỷ sản

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3

1.5 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Giao thông Vận tải phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Cục Đăng Kiểm Việt Nam

8702

8702.10

Xe có động cơ dùng để vận chuyển hành khách công cộng

- Loại lắp động cơ pít-tông đốt

Quyết định số 1944/1999/QĐ-

Trang 33

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

8702.90 trong khỏi động bằng sức nén

(diesel hoặc nửa diesel)

- Loại khác

BGTVT ngày 07/8/1999 TCVN 6436 - 98 TCVN 6438 - 98 TCVN 5749 - 93

- Xe có động cơ pít - tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa

- Dung tích xi lanh không quá

1000 cc

- Dung tích xi lanh trên 1000 cc nhưng không quá 1500 cc

Quyết định số 1944/1999/QĐ- BGTVT ngày 07/8/1999

- Xe có động cơ pít -tông đốt trong khởi động bằng sức nén

- Xe có động cơ pít -tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa

Quyết định số 1944/1999/QĐ-BGTVT ngày 07/8/1999 TCVN 6436 - 98 TCVN 6438 - 98 TCVN 4162 - 85

22 TCN - 224 - 95

Trang 34

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

22 TCN - 224 - 95

1.6 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3

Trang 35

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

3403

3403.10

Các chế phẩm bôi trơn

- Dầu nhờn động cơ (trừ dầu động

cơ turbine các loại) đựng trong bao

bì dưới 20 lít

- Dầu nhờn động cơ (trừ dầu động

cơ turbine các loại) chưa có bao bì hoặc đựng trong bao bì từ 20 lít trở lên

Thông tư liên tịch số 565/KCM-TM ngày 15/5/1997 giữa Bộ Khoa học Công nghệ

và Môi trường - Bộ Thương mại -nt-

- Thép tròn cán nóng và thép cốt bê tông cán nóng dùng trong xây dựng

TCVN 6283 - 1: 1997 TCVN 1765 - 75 TCVN 6285 - 1997 TCVN 3104 - 79

7216

7216

Thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T )

TCVN 1655 - 75 TCVN 1656 -1993 TCVN 1657 -1993 TCVN 5709 -1993

7413

7413.00

Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng chưa cách điện

- Cáp đồng

TCVN 5064-1994 TCVN 5064-1994/SĐ1-

95

Trang 36

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

- Có lõi thép (Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không)

- Loại khác

TCVN 5064 - 1994/Sd1 (1995) và TCVN 5064 -

Trang 37

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

8516

8516.10

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hay bình điện đun và chứa nước nóng, dụng cụ điện thả trong nước, dụng cụ sưởi điện và các thiết bị sấy đốt, thiết bị uốn tóc làm đầu bằng nhiệt điện

- Dụng cụ đun nước, que đun điện, bếp điện, bình đun nước bằng điện

TCVN 5699 -1 : 1998 TCVN 5854 - 1994 8516.21

8536 Thiết bị dùng để chuyển mạch hay

bảo vệ mạch điện hoặc để tiếp nối hoặc dùng trong mạch điện (ví dụ

bộ phận chuyển mạch rơ le, cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối dùng cho điện áp không quá 1000V)

Trang 38

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

TCVN 5682 - 1992 TCVN 6238 - 1: 1997 (An toàn đồ chơi trẻ em

- Yêu cầu cơ lý)

- nt-

- nt-

Trang 39

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

- Loại nhồi bông

- Đồ chơi đố trí

- Đồ chơi có gắn động cơ

TCVN 5682 - 1992 TCVN 6238 - 1: 1997 (An toàn đồ chơi trẻ em

- Yêu cầu cơ lý) -nt-

-nt-

-nt-

-nt-

2 CÁC MẶT HÀNG XUẤT KHẨU

2.1 Phần Bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa hoc Công nghệ và Môi trường :

* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng:

Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản;

Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh Thuỷ sản

Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3

0302 Cá tươi ướp lạnh

0302 - Cá đông lạnh nguyên con, cá

làm sẵn đông lạnh

Quy định BYT ngày 04/4/1998 của

867/1998/QĐ-Bộ Y tế (Chỉ tiêu vi sinh)

Trang 40

Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra

0304

0304

Cá khúc (filê) và các loại thịt cá khác

- Cá filê đông lạnh

Quy định BYT ngày 04/4/1998 của

867/1998/QĐ-Bộ Y tế (Chỉ tiêu vi sinh)

(*) TCVN 4380 - 92 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*) TCVN 5835 - 94 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*) TCVN 4546 - 94 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)

0306.19

- Tôm thịt luộc chín đông lạnh

- Ghẹ miếng đông lạnh

TCVN 4380 - 92 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)

- Mực nang phi lê ăn liền ĐL

- Nhuyễn thể hai vỏ đông lạnh xuất khẩu

Ngày đăng: 17/03/2021, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w