TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM, BÀI GIẢNG PPT CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC VÀ CÁC NGÀNH KHÁC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. TÀI LIỆU LUẬN VĂN – BÁO CÁO – TIỂU LUẬN (NGÀNH KINH TẾ). DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC NGÀNH KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU LUẬN VĂN – BÁO CÁO – TIỂU LUẬN (NGÀNH KINH TẾ)
Trang 1CÁC GIẢI PHÁP CHO CÁC DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM VƯỢT QUA RÀO
CẢN
KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI CỦA HOA KỲ
Chuyên ngành : KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ
Mã số :
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
HÀ NỘI
Trang 2Trong quá trình thực hiện luận văn, tôi đã nhận được sự giúp đỡ hỗ trợ của các thầy cô giáo, bạn bè đồng nghiệp
Nhân dịp hoàn thành bản luận văn, tôi xin đặc biệt bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến – người đã chỉ bảo tận tâm, nhiệt tình giúp đỡ tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn
Tôi xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong Hội đồng Khoa học trường Đại học Ngoại thương, Khoa Sau Đại học trường Đại học Ngoại thương đã giúp đỡ tôi hoàn thành luận văn này
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn sự quan tâm giúp đỡ của các bạn bè đồng nghiệp, gia đình đã tạo điều kiện, hỗ trợ, ủng hộ về tinh thần để tôi có thể hoàn thành luận văn
Do hạn chế năng lực và thời gian nghiên cứu, luận văn chắc chắn không tránh khỏi những sai sót, tác giả rất mong được sự góp ý chỉ bảo của thầy cô và các bạn bè đồng nghiệp
Trang 3DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
TÊN VIẾT TẮT TIẾNG ANH
ANSI American Standard Institute Viện Tiêu chuẩn quốc gia Hoa
Kỳ
APEC Asia-Pacific Economic
Cooperation
Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu á-Thái Bình Dương
CITES Convention International Trade
in Endangered
Công ước quốc tế về Buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng
DOC Department of Commerce Bộ Thương mại Hoa Kỳ
FAO Food Association Organization Tổ chức lương thực Thế giới
FDA Food and Drug Administration Cục Quản lý dược phẩm và
thực phẩm Hoa Kỳ
HACCP Hazard Analysis Critical Control
Point
Hệ thống phân tích mối nguy và xác định điểm kiểm soát tới hạn
ITA International Trade Association Vụ Thương mại Quốc tế
ISO International Standard
Trang 4Viết tắt Tiếng Anh Tiếng Việt
NTR Normal trade relationship Quy chế quan hệ thương mại
bình thường
OECD Organization for Economic
Co-operation and Development
Tổ chức Hợp tác và phát triển kinh tế
SA8000 Social Accountability
8000-SA8000
Tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội
TBT Technical Barries to Trade Rào cản kỹ thuật thương mại
USD United State Dollar Tiền Đôla Mỹ
WRAP Worldwide Responsible Apparel
Production
Chương trình trách nhiệm toàn cầu trong sản xuất hàng may mặc
WTO World Trade Organization Tổ chức thương mại Thế giới
TÊN VIẾT TẮT TIẾNG VIỆT
Trang 5DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Phân loại biện pháp hạn chế thương mại được sử
Bảng 2.5: Cơ cấu xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kỳ
trong các năm 2002-2005 theo mã nhóm hàng
HS
32
Bảng 2.6: Cơ cấu nhập khẩu của Việt Nam từ Hoa Kỳ
trong các năm 2002-2005 theo mã nhóm hàng HS
38
Bảng 2.7: Quá trình hình thành và phát triển của ISO 9000 42
Bảng 2.9 : Sản lượng và kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt 67
Trang 6Nam giai đoạn 2000-2010
Trang 7Bảng Nội dung Trang
Bảng 2.10: Cơ cấu thị trường xuất khẩu thuỷ sản của Việt
Nam
69
Bảng 2.11: Thống kê lượng hàng xuất khẩu thuỷ sản của
Việt Nam bị nhiễm dư lượng kháng sinh tại thị trường Hoa Kỳ trong giai đoạn 2001-2006
Biểu đồ 2.1: Kim ngạch chung Việt Nam xuất khẩu sang Hoa
Biểu đồ 2.5: Kim ngạch xuất khẩu giày dép của Việt Nam
sang Hoa Kỳ năm 2000-2005
81
Biểu đồ 2.6: Kim ngạch xuất khẩu nông sản của Việt Nam 86
Trang 8sang Hoa Kỳ năm 2001-2005
Trang 9DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
TIẾNG VIỆT
1 TS Bùi Hữu Đạo (2003), “Hệ thống rào cản môi trường trong thương mại quốc tế và một số giải pháp đối với hàng xuất khẩu của Việt Nam”,
Vụ Khoa học – Bộ Thương mại
2 TS Nguyễn Hữu Khải (2005), Nhãn sinh thái đối với hàng hoá xuất khẩu và tiêu dùng nội địa, NXB Lý luận chính trị
3 TS Nguyễn Hữu Khải, ĐH Ngoại Thương (09/2004), Một số vấn đề về nhãn sinh thái, Tạp chí Nghiên cứu kinh tế số 316
4 GS Bùi Xuân Lưu - PGS TS Nguyễn Hữu Khải, (2006), Giáo trình kinh tế ngoại thương NXB Lao động và xã hội
5 TS Hoàng Thị Bích Loan, Xuất khẩu thủy sản Việt Nam: thực trạng và giải pháp Học viện chính trị quốc gia HCM
6 Nguyễn Đình Phương, Tổng giám đốc Tổng công ty Xuất nhập khẩu thủy sản Việt Nam, “Bài báo Gia nhập WTO: Nhận thức và phản ứng từ phía tổng công ty thủy sản Việt Nam”
7 PGS TS Đinh Văn Thành (2005), Rào cản trong thương mại Quốc tế,
NXB Thống kê
8 PGS TS Võ Thanh Thu (2004), “Hỏi đáp về Hiệp định thương mại Việt Mỹ”
9 Bộ Thương mại Việt Nam (2002), “Tóm tắt Hiệp định thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ”
10 Bộ Thương mại (15/06/2004), Tài liệu hội thảo quốc tế về Chống khủng
bố sinh học và an ninh cho tàu, cảng biển
11 Bộ Thủy sản (2005), Báo cáo thực hiện chương trình xuất khẩu thủy sản
12 Bộ Thủy sản (2002, 2003), Báo cáo kết quả nuôi trồng thủy sản năm
2002 và 2003
Trang 1013 Nhà xuất bản Lao động (2003), “Kinh doanh với thị trường Mỹ”
14 “Đánh giá tác động kinh tế của Hiệp định thương mại song phương Việt Nam – Hoa Kỳ năm 2002”, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia 2003
15 “Đánh giá tác động kinh tế của Hiệp định thương mại song phương Việt Nam – Hoa Kỳ năm 2003”, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia 2004
16 “Quá trình bình thường hóa quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ”, Báo cáo của
cơ quan nghiên cứu phục vụ Quốc hội, cập nhật ngày 17/06/2003
17 “Tiếp cận thị trường Hoa Kỳ 2004”, Vụ Âu Mỹ, Bộ Thương mại
18 “Một số thông tin về thị trường Mỹ”, Tổng cục tiêu chuẩn - đo lường – chất lượng, Trung tâm thông tin, 2002
19 Báo Công nghiệp Việt Nam – Hiệp Hội dệt may Việt Nam (2003), “Để xuất khẩu thành công hàng dệt may Việt Nam vào thị trường Hoa Kỳ”
20 Tạp chí Thời trang Dệt may, các số năm 2003-2005
21 “Dệt may Việt Nam: Cơ hội và thách thức”, Nhà xuất bản Chính trị quốc
gia – Hà Nội 2003
22 Tạp chí thủy sản năm 2004-2005
23 Tạp chí “Châu Mỹ ngày nay”, các số năm 2004-2005
24 Uỷ ban quốc gia về Hợp tác kinh tế quốc tế và Báo Thương mại, Doanh nghiệp xuất nhập khẩu Việt Nam 2004
TIẾNG ANH
25 “Federal Hazardous Substances Act”, http://www.loc.gov
26 “Consumer Product Safety Act”, 27/10/1972, http://www.loc.gov
27 “Flammable Fabric Act”, 30/06/1953, http://www.loc.gov
28 “Poison Prevention packaging act”, 30/12/1970, http://www.loc.gov
29 “Fair packaging and labelling act” http://www.fda.org
30 “Agreement on Technical Barriers to Trade”, WTO,http://www.wto.org
Trang 1131 “Agreement on Sanitary and Phytosanitary Measures” WTO, http://www.wto.org
32 “Exporters’ Encyclopaedia” D&B product
33 “Determinants of Economic – Based Protections from Technical Barriers to US Agricultural Export”, USDA
34 “Policy options for open borders in relation to Animal and Plan Protection and Food Safety”, Henson, Spensor and Mauty Bredald, http://www.farmfoundation.org
35 “Questionable Technical Barriers to 1996 US Agricultural Exports”, USDA
36 “Dispute Settlement, Technical Barriers to Trade”, UNCTAD, 2003
37 “A framework for Analyzing Technical Trade Barriers in Agriculture Market”, Donna Roberts, Timothy E Josling, David Orden, USDA
38 “Conference for food protection: Standard for Accreditation of Food Protection Manager Certification Program”, http://public.ansi.org
39 “Environmental Law and Economics in US and EU A common ground?”, Anna Rita Germany, Department of Financial and Management Studies, School of Oriental and African Studies, University of London
40 “HACCP guidelines”, http://vm.cfsan.fda.gov/~dms/fcannex5.html, US
Department of Health and Human Services, Public Health Service, Food and Drug Administration, 1997 Food Code
41 “Working report on Social Responsibility”, prepared by the ISO Advisory Group on Social Responsibility
42 “Report on United States Barriers to trade and Investment 2003”, European Commision
43 “United States’ Trade Policy Review”, prepared by GATT, 1994
CÁC ĐỊA CHỈ WEBSITE THAM KHẢO
1 http://www.vietnamembassy-usa.org: Đại sứ quán Việt Nam tại Hoa Kỳ
Trang 122 http://www.viettrade.gov.vn: Cục Xúc tiến thương mại
3 http://www.fda.org: Cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ
4 http://www.mot.gov.vn: Bộ Thương mại Việt Nam
5 http://www.doc.gov: Bộ Thương mại Hoa Kỳ
6 http://www.usda.gov: Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
7 http://www.state.gov: Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
8 http://www.mofa.gov.vn: Bộ Ngoại giao Việt Nam
9 http://www.agroviet.gov.vn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10 http://www.fistenet.gov.vn: Bộ Thủy sản
11 http://www.otexa.ita.doc.gov: Hội dệt may Hoa Kỳ
12 http://www.vietnamtextile.com: Hiệp hội dệt may Việt Nam
13 http://www.lefaso.org.vn: Hiệp hội da giầy Việt Nam
14 http://www.vasep.com.vn: Hiệp hội chế biến và xuất khẩu hải sản VN
15 http://www.usvtc.org: Hội đồng thương mại Mỹ Việt
16 http://www.vcci.com.vn: Phòng Thương mại và Công nghiệp VN
17 http://www.uschamber.org: Phòng Thương mại Hoa Kỳ
18 http://www.hanoitrade.com.vn: Sở Thương mại Hà Nội
19 http://www.dongnai-industry.gov.vn: Sở Công nghiệp Đồng Nai
20 http://www.tcvn.gov.vn: Tổng cục Tiêu chuẩn chất lượn VN
21 http://www.gso.gov.vn: Tổng cục Thống kê
22 http://www.iso.ch: Tổ chức Tiêu chuẩn quốc tế ISO
23 http://vietnam-ustrade.org: Thương vụ Việt Nam tại Hoa Kỳ
24 http://www.greenseal.org: Tổ chức “Con dấu xanh” của Hoa Kỳ
25 http://www.loc.gov: Thư viện quốc gia Hoa Kỳ
26 http://www.usitc.gov: Uỷ ban Thương mại quốc tế Hoa Kỳ
27 http://www.ustr.gov : Văn phòng Đại diện thương mại Hoa Kỳ
28 http://census.gov: Uỷ ban thống kê Hoa Kỳ (US Census Bureau)
29 http://ia.ita.doc.gov: Uỷ ban quản lý nhập khẩu (Import Administration)
Trang 1330 http://www.epa.gov: Uỷ ban bảo vệ môi trường Hoa Kỳ (US Environmental protection agency)
31 http://www.pnq.com.vn: Website của Công ty giải pháp P&Q
Trang 14PHỤ LỤC
PHỤ LỤC 1
NHỮNG THễNG TIN YấU CẦU KHAI BÁO ĐỐI VỚI QUY ĐỊNH
THễNG BÁO TRƯỚC CỦA FDA Cỏc thụng tin yờu cầu:
- Tên, địa chỉ kinh doanh, số điện thoại, số fax, và địa chỉ email của cá nhân gửi Thông báo tr-ớc cũng nh- tên và địa chỉ của hãng (nếu có)
- Tên, tên hãng (nếu có) và địa chỉ kinh doanh, số điện thoại, số fax và địa chỉ email của cá nhân làm trung gian chuyển Thông báo tr-ớc (khi có ng-ời làm trung gian gửi Thông báo tr-ớc theo ủy quyền của ng-ời gửi Thông báo)
- Hình thức nhập khẩu và chỉ số CBP (nếu có)
- Đặc điểm của lô hàng thực phẩm:
a Mã sản phẩm theo quy định của FDA
b Tên thông th-ờng của sản phẩm và tên th-ơng mại trên thị tr-ờng
c Số l-ợng -ớc tính ( từ gói nhỏ nhất cho tới container lớn nhất)
Trang 15- Các thông tin dự kiến về việc hàng đến (địa điểm, ngày và thời gian); hoặc, nếu thực phẩm đ-ợc nhập khẩu bằng đ-ờng th- tín quốc tế, tên và địa chỉ ng-ời nhận tại Hoa Kỳ
- Tên và địa chỉ của ng-ời nhập khẩu, ng-ời sở hữu, ng-ời nhận hàng, trừ khi lô hàng đ-ợc nhập khẩu hoặc đ-ợc chào hàng để nhập khẩu để quá cảnh Hoa Kỳ theo hình thức T&E; hoặc, nếu thực phẩm nhập khẩu bằng đ-ờng th- tín quốc tế, tên và địa chỉ ng-ời nhận tại Hoa Kỳ
- Ng-ời vận chuyển và ph-ơng thức vận tải (trừ tr-ờng hợp thực phẩm nhập khẩu qua đ-ờng th- tín quốc tế)
- Các thông tin dự kiến về lô hàng (trừ tr-ờng hợp thực phẩm nhập khẩu qua đ-ờng th- tín quốc tế)
Trang 16PHỤ LỤC 2 NHỮNG THÔNG TIN YÊU CẦU KHAI BÁO ĐỐI VỚI
QUY ĐỊNH ĐĂNG KÝ TRƯỚC CỦA FDA Thông tin bắt buộc
- Tên, địa chỉ và số điện thoại của cơ sở và số điện thoại liên lạc khẩn cấp
- Tên, địa chỉ và số điện thoại của công ty mẹ (nếu có)
- Tên, địa chỉ và số điện thoại của chủ sở hữu, người điều hành hay người đại diện
- Mọi thương hiệu mà cơ sở đang sử dụng
- Danh mục các sản phẩm thực phẩm như liệt kê trong mẫu đơn đăng ký
- Tên, địa chỉ và số điện thoại của người đại diện ở Hoa Kỳ, và số điện thoại khẩn cấp của người liên lạc của cơ sở nếu người này không phải là
người đại diện ở Hoa Kỳ
- Giấy chứng nhận những thông tin được cung cấp là đúng sự thật và người nộp hồ sơ đăng ký đủ thẩm quyền
Các thông tin không bắt buộc:
- Số fax và địa chỉ email của cơ sở
- Địa chỉ gửi mail nếu địa chỉ này khác với địa chỉ của cơ sở
- Số fax và địa chỉ email của chủ sở hữu, người điều hành hay đại diện được ủy quyền của cơ sở
- Số fax và địa chỉ email của công ty mẹ (nếu có)
- Đối với cơ sở nước ngoài: số fax và địa chỉ email của đại diện ở Hoa Kỳ của cơ sở
- Loại hình hoạt động kinh doanh mà cơ sở tiến hành (ví dụ: chế biến,
Trang 17đóng gói )
- Các loại thực phẩm không nằm trong danh mục thực phẩm bắt buộc, được liệt kê ở phần 11a – Mẫu đơn 3537 (được đánh dấu là không bắt buộc), hoặc ở phần 11b (mọi loại thực phẩm được liệt kê ở phần này đều là không bắt buộc)
- Loại hình dự trữ bảo quản (nếu là cơ sở dự trữ bảo quản)
- Doanh nghiệp có sản xuất/ chế biến, đóng gói hay dự trữ đa số hay tất cả các sản phẩm được xác định tại 21 CFR 170.3
- Số ngày hoạt động thực tế (nếu cơ sở hoạt động mang tính mùa vụ)
Trang 18PHỤ LỤC 3 CÁC RÀO CẢN TBT VÀ SPS HOA KỲ ÁP DỤNG
Nếu lưới kéo không lắp thiết
bị xua đuổi rùa biển
1997 SPS Trả hàng hoặc tiêu huỷ Nếu phát hiện có vi sinh vật
hoặc mối nguy hoá học
2000 TBT Cá Tra, Basa Không cho mang tên catfish
2001 SPS Không nhập khẩu hoặc
Trang 19PHỤ LỤC 4 CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM ĐẾN 2010
Trang 20PHỤ LỤC 5 CÁC QUY ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH LIÊN QUAN
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : 117 /2000/QĐ-BKHCNMT Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2000
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000
_
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
- Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng Hàng hóa ngày 27 tháng 12 năm 1990;
- Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ
về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
- Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;
- Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1: Ban hành " Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000 "
Trang 21Điều 2: Các tổ chức, cá nhân xuất nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục nói ở Điều 1 và các Cơ quan Kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Điều 3 : Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và các Cơ quan Nhà nước có liên quan tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này
Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
- UBND Tỉnh, Thành phố Bùi Mạnh Hải (đã ký)
trực thuộc Trung ương;
- Tổng cục Hải quan;
- Công báo;
- Lưu VP, TĐC
Trang 22BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ CỘNG HÕA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ MÔI TRƯỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
- -
DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG NĂM 2000
(Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2000/QĐ - BKHCNMT ngày 26 /01/2000
của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường )
1 CÁC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
1.1 Phần Bộ Y tế phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :
Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3; Viện Dinh dưỡng, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh Y tế công cộng TP
Hồ Chí Minh và Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên
Nhóm Mã số
pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
quá 1%
- TCVN 5860 - 1994 và Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế (chỉ tiêu vi sinh)
Trang 23Nhóm Mã số
nhưng không quá 6%
- nt -
thêm đường hoặc chất ngọt khác
dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo không quá 1,5%
- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới dạng các thể rắn khác có hàm lượng chất béo trên 1,5%
- TCVN 5538-1991 và Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
- TCVN 5540-1991 và Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
(1) Mã số hàng hóa xuất nhập khẩu HS (Hormonized System) được tham khảo theo Biểu Thuế và Danh mục xuất nhập khẩu, do Tổng cục Thống kê ban hành
Trang 241507
1507.90
Dầu đậu tương -Dầu đậu tương và c¸c thành phần của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học
-Loại kh¸c
- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
-nt-
1508
1508.90
Dầu lạc -Dầu lạc và c¸c thành phần của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần ho¸ học
-Loại kh¸c
- TCVN 6047:1995 và Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế -nt-
1509
1509.90
Dầu ô liu -Dầu ô liu và các thành phần của dầu ô liu, đó hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học
-Nguyên chất, đó qua tinh chế -Loại kh¸c
- TCVN 6046:1995 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
-nt- -nt-
Trang 25- Dạng lỏng (palm olein, palm oil)
- Dạng đông đặc để làm nguyên liệu hoặc sản xuất Shortening (palm stearine)
-Loại khác
- TCVN 6048:1995 và Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
-nt- -nt- -nt-
khác và các thành phần của chúng, đã hoặc chưa tinh chế nhưng không thay đổi thành phần hóa học
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
thịt đã chế biến hoặc bảo quản khác
- Thịt và các sản phẩm từ thịt đóng hộp
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
Trang 26ăn được của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hay axit axetic
- Đồ hộp rau quả các loại
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
nho), nước rau ép chưa lên men
và chưa pha rượu có hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
-Nước quả ép các loại
- Quy định số 867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
2905
2905.44
Các loại rượu mạch hở và các chất dẫn xuất của nó
-Chất ngọt tổng hợp D-Glucitol/
Sorbitol
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
-nt-
Trang 27- Chất ngọt tổng hợp Aspartam
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
2925
2925.11
Các hợp chất chức cacboxyimit
- Chất ngọt tổng hợp saccarin và muối của chúng
867/1998/QĐ-BYT ngày 04/4/1998 của Bộ Y tế
3204
3204.00
Chất màu tổng hợp hữu cơ đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
- Chất màu tổng hợp hữu cơ dùng trong thực phẩm
- Quy định BYT ngày 04/4/1998 của
867/1998/QĐ-Bộ Y tế
3302
3302.10
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp
- Hỗn hợp các chất thơm dùng trong ngành sản xuất thực phẩm hoặc sản xuất đồ uống
- Quy định BYT ngày 04/4/1998 của
867/1998/QĐ-Bộ Y tế
Trang 291.2 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối
hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :
Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3;
- Các loại phân khác
TCVN 6166-96
TCVN6167-96 TCVN 6168-96 TCVN 1078-85
Trang 30Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra 3808*
TCVN 4541 - 88 TCVN 4543 - 88 10TCN 233 - 95
TCVN 4543 - 88
TC 90 - 98 - CL
(*) Các sản phẩm này phải theo quy định hàng năm của Bộ NN & PTNT đối với Danh mục thuốc BVTV được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam
Trang 311.3 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Công nghiệp phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :
Phòng thí nghiệm thuộc Xí nghiệp Hóa chất Mỏ Quảng Ninh;
Trung tâm Vật liệu nổ thuộc Viện Kỹ thuật Quân sự - Bộ Quốc phòng -Gia Lâm,
- (OCT 3250.58 (Tốc độ truyền nổ,Km/s)
- (OCT 5984.51 (Khả năng sinh công,
3603
3603.00
Phụ kiện nổ các loại
- Phụ kiện nổ của hãng ICI (úc)
- Phụ kiện nổ của hãng IDL (ấn Độ)
- Dây nổ các loại
- Kíp nổ các loại
-nt- -nt-
(OCT 3250.58 (Tốc độ truyền nổ) Tiêu chuẩn của Trung tâm VLN - Bộ Quốc
phòng (Cường độ nổ)
Trang 321.4 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường :
* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng:
Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản;
Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh Thuỷ sản
Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3
1.5 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Giao thông Vận tải phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :
Cục Đăng Kiểm Việt Nam
8702
8702.10
Xe có động cơ dùng để vận chuyển hành khách công cộng
- Loại lắp động cơ pít-tông đốt
Quyết định số 1944/1999/QĐ-
Trang 33Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
8702.90 trong khỏi động bằng sức nén
(diesel hoặc nửa diesel)
- Loại khác
BGTVT ngày 07/8/1999 TCVN 6436 - 98 TCVN 6438 - 98 TCVN 5749 - 93
- Xe có động cơ pít - tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa
- Dung tích xi lanh không quá
1000 cc
- Dung tích xi lanh trên 1000 cc nhưng không quá 1500 cc
Quyết định số 1944/1999/QĐ- BGTVT ngày 07/8/1999
- Xe có động cơ pít -tông đốt trong khởi động bằng sức nén
- Xe có động cơ pít -tông đốt trong đánh lửa bằng tia lửa
Quyết định số 1944/1999/QĐ-BGTVT ngày 07/8/1999 TCVN 6436 - 98 TCVN 6438 - 98 TCVN 4162 - 85
22 TCN - 224 - 95
Trang 34Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
22 TCN - 224 - 95
1.6 Phần thuộc trách nhiệm của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường
* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :
Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3
Trang 35Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
3403
3403.10
Các chế phẩm bôi trơn
- Dầu nhờn động cơ (trừ dầu động
cơ turbine các loại) đựng trong bao
bì dưới 20 lít
- Dầu nhờn động cơ (trừ dầu động
cơ turbine các loại) chưa có bao bì hoặc đựng trong bao bì từ 20 lít trở lên
Thông tư liên tịch số 565/KCM-TM ngày 15/5/1997 giữa Bộ Khoa học Công nghệ
và Môi trường - Bộ Thương mại -nt-
- Thép tròn cán nóng và thép cốt bê tông cán nóng dùng trong xây dựng
TCVN 6283 - 1: 1997 TCVN 1765 - 75 TCVN 6285 - 1997 TCVN 3104 - 79
7216
7216
Thép không hợp kim ở dạng các hình (L, U, I, H, T )
TCVN 1655 - 75 TCVN 1656 -1993 TCVN 1657 -1993 TCVN 5709 -1993
7413
7413.00
Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự bằng đồng chưa cách điện
- Cáp đồng
TCVN 5064-1994 TCVN 5064-1994/SĐ1-
95
Trang 36Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
- Có lõi thép (Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không)
- Loại khác
TCVN 5064 - 1994/Sd1 (1995) và TCVN 5064 -
Trang 37Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
8516
8516.10
Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hay bình điện đun và chứa nước nóng, dụng cụ điện thả trong nước, dụng cụ sưởi điện và các thiết bị sấy đốt, thiết bị uốn tóc làm đầu bằng nhiệt điện
- Dụng cụ đun nước, que đun điện, bếp điện, bình đun nước bằng điện
TCVN 5699 -1 : 1998 TCVN 5854 - 1994 8516.21
8536 Thiết bị dùng để chuyển mạch hay
bảo vệ mạch điện hoặc để tiếp nối hoặc dùng trong mạch điện (ví dụ
bộ phận chuyển mạch rơ le, cầu chì, bộ phận thu lôi, bộ khống chế điện áp, bộ phận triệt xung điện, phích nối, hộp tiếp nối dùng cho điện áp không quá 1000V)
Trang 38Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
TCVN 5682 - 1992 TCVN 6238 - 1: 1997 (An toàn đồ chơi trẻ em
- Yêu cầu cơ lý)
- nt-
- nt-
Trang 39Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
- Loại nhồi bông
- Đồ chơi đố trí
- Đồ chơi có gắn động cơ
TCVN 5682 - 1992 TCVN 6238 - 1: 1997 (An toàn đồ chơi trẻ em
- Yêu cầu cơ lý) -nt-
-nt-
-nt-
-nt-
2 CÁC MẶT HÀNG XUẤT KHẨU
2.1 Phần Bộ Thuỷ sản phối hợp với Bộ Khoa hoc Công nghệ và Môi trường :
* Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng:
Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản;
Trung tâm Kiểm tra Chất lượng và Vệ sinh Thuỷ sản
Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3
0302 Cá tươi ướp lạnh
0302 - Cá đông lạnh nguyên con, cá
làm sẵn đông lạnh
Quy định BYT ngày 04/4/1998 của
867/1998/QĐ-Bộ Y tế (Chỉ tiêu vi sinh)
Trang 40Nhóm Mã số HS Tên hàng hóa Căn cứ kiểm tra
0304
0304
Cá khúc (filê) và các loại thịt cá khác
- Cá filê đông lạnh
Quy định BYT ngày 04/4/1998 của
867/1998/QĐ-Bộ Y tế (Chỉ tiêu vi sinh)
(*) TCVN 4380 - 92 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*) TCVN 5835 - 94 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*) TCVN 4546 - 94 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)
0306.19
- Tôm thịt luộc chín đông lạnh
- Ghẹ miếng đông lạnh
TCVN 4380 - 92 (Chỉ tiêu vi sinh, SO2) (*)
- Mực nang phi lê ăn liền ĐL
- Nhuyễn thể hai vỏ đông lạnh xuất khẩu