Niên giám thống kê y tế Health Statistics Yearbook 2017 LỜI NÓI ĐẦU Bộ Y tế xuất bản Niên giám Thống kê Y tế năm 2015 nhằm cung cấp thông tin phục vụ nghiên cứu phân tích, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm năm 20112015 và xây dựng mục tiêu chiến lược của ngành trong những năm tiếp theo. Cấu trúc Niên giám Thống kê Y tế 2015 được sắp xếp thành các phần chính: mục tiêu chiến lược y tế 20162020; các chỉ tiêu dân số, kinh tế, xã hội, môi trường liên quan đến sức khỏe của con người, các chỉ tiêu phản ánh nguồn lực đầu tư cho lĩnh vực Y tế, hoạt động của các lĩnh vực, các chương trình y tế Quốc gia trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cho nhân dân; xu hướng bệnh tật, mục tiêu phát triển bền vững. Mỗi chỉ tiêu được thiết kế theo trình tự: phần tổng hợp chung, phân theo tuyến, phân theo 6 vùng sinh thái và 63 tỉnhthành phố. Kèm theo bản số liệu là các đồ thị, bản đồ để minh họa xu thế phát triển của các chỉ tiêu y tế. Nguồn số liệu của Niên giám thống kê Y tế được thu thập qua báo cáo định kỳ của 63 Sở Y tế tỉnhthành phố, số liệu của các chương trình, Vụ, Cục, Viện trung ương, số liệu từ nguồn điều tra của Tổng cục Thống kê và các Bộ Ngành liên quan. Phần tài liệu tham khảo bao gồm các chỉ tiêu cơ bản của các nước trong khu vực nhằm cung cấp thêm tư liệu, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu so sánh Quốc tế. Nhân dịp xuất bản Niên giám Thống kê Y tế, chúng tôi xin bày tỏ sự cảm ơn chân thành tới các đơn vị trong và ngoài ngành Y tế, các bạn đồng nghiệp về những đóng góp quý báu trong quá trình biên soạn và hoàn thiện báo cáo. Mặc dù đã rất cố gắng, nhưng trong quá trình biên soạn cũng không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp xây dựng của đông đảo bạn đọc, để cải tiến Niên giám Thống kê Y tế ngày càng hoàn thiện hơn, đáp ứng được nhu cầu của người dùng tin.
Trang 1Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam - s.r vietnam
Trang 2BAN BIÊN SOẠN:
PGS.TS Phạm Lê Tuấn ThS Nguyễn Nam Liên
TS Phan Lê Thu Hằng
THAM GIA BIÊN SOẠN:
ThS Hoàng Thanh Hương ThS Phùng Nguyên Cương ThS Đỗ Thị Phương Lan ThS Nguyễn Huy Minh
CN Đinh Hoài Nam
CN Ngô Đức Anh
Trang 3Lêi nãi ®Çu
Bộ Y tế xuất bản Niên giám Thống kê Y tế năm 2015 nhằm cung cấp thông tin phục vụ nghiên cứu phân tích, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm năm 2011-2015 và xây dựng mục tiêu chiến lược của ngành trong những năm tiếp theo
Cấu trúc Niên giám Thống kê Y tế 2015 được sắp xếp thành các phần chính: mục tiêu chiến lược y tế 2016-2020; các chỉ tiêu dân số, kinh tế, xã hội, môi trường liên quan đến sức khỏe của con người, các chỉ tiêu phản ánh nguồn lực đầu tư cho lĩnh vực Y tế, hoạt động của các lĩnh vực, các chương trình y tế Quốc gia trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cho nhân dân; xu hướng bệnh tật, mục tiêu phát triển bền vững Mỗi chỉ tiêu được thiết kế theo trình tự: phần tổng hợp chung, phân theo tuyến, phân theo 6 vùng sinh thái và 63 tỉnh/thành phố Kèm theo bản số liệu là các đồ thị, bản đồ để minh họa xu thế phát triển của các chỉ tiêu y tế Nguồn số liệu của Niên giám thống kê Y tế được thu thập qua báo cáo định kỳ của 63 Sở Y
tế tỉnh/thành phố, số liệu của các chương trình, Vụ, Cục, Viện trung ương, số liệu từ nguồn điều tra của Tổng cục Thống kê và các Bộ Ngành liên quan
Phần tài liệu tham khảo bao gồm các chỉ tiêu cơ bản của các nước trong khu vực nhằm cung cấp thêm tư liệu, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu so sánh Quốc tế
Nhân dịp xuất bản Niên giám Thống kê Y tế, chúng tôi xin bày tỏ sự cảm ơn chân thành tới các đơn vị trong và ngoài ngành Y tế, các bạn đồng nghiệp về những đóng góp quý báu trong quá trình biên soạn và hoàn thiện báo cáo Mặc dù đã rất cố gắng, nhưng trong quá trình biên soạn cũng không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp xây dựng của đông đảo bạn đọc, để cải tiến Niên giám Thống kê Y tế ngày càng hoàn thiện hơn, đáp ứng được nhu cầu của người dùng tin
Bé y tÕ
Trang 4Foreword
The Ministry of Health compiles and public the Health Statistics yearbook 2015 in order to provide information serving to study, analysis, and assess the implementation of the five - plan 2011-2015 and build strategic targets of the branch in continuing period
Structure of Health Statistics yearbook 2015 is classified in main parts: health strategic targets 2015-2020, Population, social, economic and environment indicators relating to human health, Indicators reflecting investment sources to health, area of operations, national health Programs in health care and health protection of people; trend of mortality and mobility in hospitals and Substainable Development Goals In each indicators, it is designed under order since general to detail, since general synthesis nation-wide to 6 ecological regions and 63 provinces/cities Beside with data tables are graphics, maps for describing the trends of health indicators
The information content in the Health Statistics Yearbook was based mainly on Health reports coming from 63 Provincial Health Offices, data from Departments, Institutes and National health programs, information sources from General Statistics Office of Viet Nam and other ministries
Reference material part includes basic indicators of regional countries, aiming to supply more materials, responding to comparative international study demand
On the occasion of the publishing of the Health Statistics Yearbook, we would like to express our sincerely thanks to units inside and outside of health sector, colleagues for their great contribution to the edition and finalization it Even though we have tried hard, it is hardly free from errors in data collection and compilation, we hope to receive all constructive comments from readers in order to improve it in next publication more and more satisfy the demands of users
Ministry Of Health
Trang 5MỤC LỤC - CONTENTS Trang
Page
I CÁC CHỈ TIÊU DÂN SỐ - KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG 13
POPULATION, SOCIAL AND ECONOMIC, ENVIRONMENT INDICATORS
Target indicaters
Các chỉ tiêu dân số - kinh tế - xã hội - môi trường 20
Population, social and economic, environment indicators
Administative unit
Administative unit
Average population by years, 2005 - 2014
Estimated population by age and sex group - 2015
The population in 2015
The population area & population density in 2015
Sex ratio by years
Sex ratio at birth by region in 2014
Sex ratio at birth
IMR, CDR and life expectancy
CDR and imr by years
ASFR, 1989-2015
CBR, TFR, CDR, IMR AND NIR IN 2015
Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ suất chết TE < 1 và 5 tuổi, 2015
IMR, CDR & CBR by provinces/cities
HEALTH INPUT INDICATORS
Training by provinces & cities 2015
Health budget by category
Health budget by years
Estimated local health budget in 2015
Health insurance activities in 2015
Trang 6MỤC LỤC - CONTENTS Trang
Page
Health insurance participation years
Health insurance activities by years
Beds in health facilities by years, 1986 - 2015
Health facilities & beds by level in 2015
Health facilities & beds by categories in 2015
Facilities & beds at provincial level in 2015
Facilities & beds at district & communal level in 2015
Private hospital in 2015
Health personnel by years
Physicians per inhabitants by years
Health personnel by level in 2015
Health personnel by provincial, distric, communal level
Health situation at villages in 2015
Pharmaceutical production & trading
Pharmaceutical production, trading, import and export index
No of current students by Trainning types up to 31/12/2015
CURATIVE CARE & CONSULTATION
Curative care & consultation at hospitals & policlinics in 2015
Local curative care & consultation in 2015
Trang 7MỤC LỤC - CONTENTS Trang
Page
Operation, test, X ray and ultrasound in 2015
Operation, test, X ray and ultrasound (Private sector)
Curative care & consultation by traditional method
CHILD HEALTH CARE
Malnutritional situation children < 5 years of age in 2015
Malnutritional situation children < 5 years of age by years
Malnutritional situation children < 5 years of age by severity in 2015
Immunization coverage among children < 1 year of age by years
Immunization coverage among children < 1 year of age by provinces in 2015
Morbidity & mortality of vaccine reventable diseases of children
REPRODUCTIVE HEALTH ACTIVITIES
Reproductive health activities, 2014 - 2015
Gynaecological treatments in 2015
Acceptors of modern methods by years
New acceptors of contraceptives in 2015
Using contraceptions
Contraceptive prevalence rate by age group
Per Of curent contraceptive method by married women 15-49 years old
5 Obstetric complications
Five obstetric complications in 2015
Antenatal care coverage in 2015
Percentage of newborn breastfed within one hour of birth & received vitamin K1
in 2015
Trang 8VI PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH DỊCH LÂY VÀ CÁC BỆNH QUAN TRỌNG 165
COMMUNICABLE & IMPORTANT DISEASES
Tuberculosis diseases by years
No of tuberculosis cases detected in 2015
Result of AFB(+) treatment by new method 2shrz/6he
Malaria control, 2009-2015
Malaria morbidity and mortality in 2015
Leprosy and venereal control activities by years
Infection with predominaly sexual mode of transition by age group & sex in 2015
Leprosy control activities in 2015
HIV (+) by age group
Tình hình nhiễm HIV và AIDS tại các tỉnh thành tính đến 31/12/2015 (số mới) 192
HIV and AIDS up to 31/12/2015 by province (new cases)
Food Poisioning by location
Deaths due to accidents by regions
Deaths due to accidents by causes
Deaths due to accidents by provinces & cities
Deaths due to accidents by provinces & cities
Result of occupational health exams in 2015
Trang 9VII BỆNH TẬT TỬ VONG TẠI BỆNH VIỆN 209
MORBIDITY & MORTALITY IN HOSPITALS
Trend morbidity and mortality, 1976 - 2015
Trend morbidity and mortality, 2011 - 2015
Proportion mortality and mortality by disease chapters
Leading causes of mortality
SUSTAINABLE DEVELOPMENT GOALS
REFERENCE DATA
Tóm tắt thông tin điều tra quốc gia yếu tố nguy cơ bệnh không lây
nhiễm năm 2015
253
Poverty rate by regions
Population density, growth and urban population - 2015
GDP per capita at current prices (USD)
HDI of Southeast Asia
Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân của các
nước Đông Nam Á
258
Birth rate, death rate, nir and life expectancy at birth of Southeast Asia
Tỉ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi của các nước Đông Nam Á
Under-five mortality (per 1,000 live births) of southeast asia
259 Chỉ số bất bình đẳng về giới của các nước Đông Nam Á
Gender inequality index of Southeast Asia (GII)
260
Chỉ số sức khỏe của các nước Đông Nam Á
Trang 11BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM
VIETNAM ADMINISTRATION MAP
QĐ Trường Sa (Việt Nam)
QĐ Hoàng Sa (Việt Nam)
Trang 13I
CÁC CHỈ TIÊU DÂN SỐ - KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG
POPULATION, SOCIAL AND ECONOMIC, ENVIRONMENT INDICATORS
Trang 15Các yếu tố liên quan đến dân số, kinh tế, xã hội, môi trường nằm trong các yếu tố quyết định tình trạng sức khỏe của các cá nhân và cộng đồng
Tính đến tháng 12/2015, dân số Việt Nam là 91.713.300 người, hoàn thành và vượt chỉ tiêu về quy mô dân số trong Kế hoạch 5 năm ngành y tế giai đoạn 2011-2015 là thấp hơn 93 triệu người Tỷ lệ dân số nữ là 50,68% Năm 2015, tốc độ tăng dân số là 1,08% Tốc độ tăng dân số giai đoạn 2011-2015 duy trì mức khá ổn định với mức tăng bình quân năm là 1,07% (Hình 1.1)
Hình 1.1 Tốc độ tăng dân số giai đoạn 2011-2015
Nguồn: Niên giám Thống kê Y tế 2011-2015
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong những năm gần đây làm gia tăng tỷ lệ dân sống ở thành thị Năm 2015, tỷ lệ dân sống ở thành thị là 33,9% tăng 7,6% so với năm 2011 Dân cư tập trung đông nhất tại Vùng đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
Với tỷ trọng nhóm dân số độ tuổi lao động 15-64 chiếm trên 2/3 dân số, Việt Nam hiện đang ở trong giai đoạn cơ cấu dân số vàng Năm 2015, tỷ lệ nhóm dân số độ tuổi lao động 15-
64 là 68,4% Theo dự báo, giai đoạn dân số vàng sẽ kéo dài khoảng 30-40 năm và sẽ kết thúc vào gần giữa thế kỷ này Hình 1.2 tháp dân số Việt Nam năm 2015 cho thấy rõ tình hình già hóa dân số Việt Nam là một trong số các quốc gia có tốc độ già hóa dân số tăng nhanh Tỷ lệ người già trên 60 tuổi trên tổng dân số đã tăng từ 9,9% năm 2011 lên 11,3% năm 2015 (Hình 1.2) Từ năm 2012, Việt Nam đã bước vào giai đoạn già hóa khi số người từ 60 tuổi trở lên chiếm đến 10,2% tổng dân số và sẽ trở thành nước có dân số già năm 2038 với tỷ lệ người từ
60 tuổi trở lên đạt 20,1% 1 Tháp dân số Việt Nam 2015 cho thấy rõ cơ cấu tuổi theo xu hướng già hóa (Hình 1.3)
1
UNFPA, Bộ Y tế, Dự báo dân số Việt Nam 2014-2049
Trang 16Hình 1.2 Tỷ lệ người cao tuổi trong dân số, 2011-2015
Nguồn: Niên giám thống kê y tế 2011-2015
Hình 1.3 Tháp dân số 2015
Nguồn: Niên giám Thống kê Y tế 2011-2015
Về kinh tế, giai đoạn 2011-2015 kinh tế vĩ mô dần hồi phục, tăng trưởng GDP duy trì
ở mức hợp lý, từ năm 2013 có dấu hiệu hồi phục tăng trưởng lại đạt mức 6,7% năm 2015 (Hình 1.4)
Trang 17Hình 1.4 Tăng trưởng GDP giai đoạn 2011-2015
Nguồn: Tổng cục Thống kê, Niên giám Thống kê Y tế 2011-2015
Tăng trưởng kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc tăng nguồn lực cho chăm sóc sức khỏe, đặc biệt là việc đảm bảo tăng tỷ lệ chi từ ngân sách nhà nước (NSNN) cho y tế theo Nghị quyết 18/2008/QH12 của Quốc hội năm 2008 Hình 1.5 cho thấy dù trong giai đoạn kinh tế vĩ
mô còn khó khăn, tỷ lệ chi từ NSNN cho y tế vẫn duy trì được sự gia tăng ngay khi nền kinh tế
có dấu hiệu hồi phục từ năm 2012
Hình 1.5 Tỷ lệ chi từ NSNN cho y tế giai đoạn 2011-2015
Nguồn: Niên giám thống kê y tế 2011-2015
Theo số liệu của WHO năm 2014, so với các nước trong khu vực châu Á, tỷ lệ chi NSNN chung cho y tế bao gồm nguồn chi cho bảo hiểm xã hội trên tổng chi NSNN của Việt Nam cao hơn hầu hết các nước, chỉ đứng sau Nhật Bản (Hình 1.6)
Trang 18Hình 1.6 Tỷ lệ chi NSNN chung cho y tế trên tổng chi NSNN của một số nước
trong khu vực châu Á (2014)
Nguồn: WHO statisic 2017, Niên giám Thống kê Y tế 2014
Về mức chi ngân sách y tế bình quân đầu người, giai đoạn 2011-2015 có mức tăng liên tục qua các năm với mức tăng bình quân 10,3%/năm (Hình 1.7)
Hình 1.7 Mức chi ngân sách y tế bình quân đầu người giai đoạn 2011-2015
Trang 19Mục tiêu đến năm 2015
Target to
2015
Mục tiêu đến năm 2020
Target to
2020
1 Số bác sỹ cho 10.000 dân
2 Số dược sỹ ĐH cho 10.000 dân
3 Tỷ lệ thôn bản có nhân viên y tế
5 Tỷ lệ TYT xã có hộ sinh hoặc YSSN (%)
6 Giường bệnh bệnh viện trên 10.000 dân
Trong đó: Giường bệnh viện ngoài công lập
7 Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ của trẻ em < 1tuổi %
13 Tỷ số tử vong mẹ (/100.000 trẻ đẻ ra sống) Maternal mortality ratio (100,000 live births) 69* 58.3 52
19 Tỷ số giới tính khi sinh
20 TL SDD của TE < 5 tuổi (%)
21 Tỷ lệ nhiễm HIV/AIDS trong cộng đồng (%) HIV
Nguồn: (*) Tổng cục Thống kê, 2009 - Source: (*) General Statistic Office, 2009
(**) Số liệu 2014 - (**) Data 2014
Trang 20CHỈ TIÊU DÂN SỐ - KINH TẾ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG
POPULATION, SOCIAL AND ECONOMIC, ENVIRONMENT INDICATORS
6 Tổng chi ngân sách nhà nước (Tỷ) (*) 1,339,489 1,502,189 12.15%
Expenditure of State budget (Billion)
7 Tổng chi ngân sách cho y tế (Tỷ)
Total state budget for health (Billion)
8 Tỷ lệ ngân sách y tế so với Tổng SPTN (%) 3.50 3.62 3.53%
% Health budget in GDP
9 Tỷ lệ ngân sách y tế so với Tổng chi NS (%) 10.3 10.1 -1.70%
% Health budget in State budget expenditure
Trang 21tương đương - Total
Districts & Equivalents
Thành phố trực thuộc
tỉnh - City
under province
Quận -
Urban district
Thị xã -
Town
Huyện -
Rural district
Đồng bằng sông Hồng -
Trung du và miền núi
hải miền Trung- North
central and central coastal
Trung du và miền núi
hải miền Trung- North
central and central coastal
Nguån sè liÖu: Tæng côc thèng kª - Source: GSO
Trang 22Provinces & cities
Huyện và tương đương
Districts & Equivalents
Trung du và miền núi phía Bắc -
Northern midlands and mountain
Bắc Trung Bộ và duyên hải
miền Trung - North central and
central coastal areas
Trang 23TT
No
TỈNH & THÀNH PHỐ
Provinces & cities
Huyện và tương đương
Districts & Equivalents
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 24DÂN SỐ TRUNG BÌNH HÀNG NĂM 2006 - 2015
AVERAGE POPULATION BY YEAR
Trang 25DÂN SỐ PHÂN THEO TUỔI VÀ GIỚI - 2015
POPULATION BY AGE AND SEX GROUP
Nhóm tuổi - Age group Chung - General (%)
Tổng số - Total Nữ - Female Nam - Male
Nguån sè liÖu: Tæng côc Thèng kª - Source: GSO
Nam - Male Nữ - Female
Trang 26Số lượng
Number
Tỷ lệ
Rate (%)
Toàn quốc- Whole country 91,713.3 46,479.2 50.7 31,131.5 33.9 Đồng bằng sông Hồng
Trung du và miền núi phía Bắc
Northern midlands and mountain
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền
Trung - North central and central
Trang 27Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 28DÂN SỐ, DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ NĂM 2015
POPULATION, AREA & POPULATION DENSITY
Mật độ dân số
- Population density (Người/km 2 - Person/km 2 )
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền
Trung - North central and central coastal
Trang 29Mật độ dân số
- Population density (Người/km 2 - Person/km 2 )
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 30TỶ SỐ GIỚI TÍNH THEO NĂM
SEX RATIO BY YEARS
Tỷ số giới tính khi sinh - Sex ratio at birth
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê - Source: GSO
TỶ SỐ GIỚI TÍNH KHI SINH THEO VÙNG NĂM 2015
SEX RATIO AT BIRTH BY REGION
TT
No
VÙNG
Regions
Tỷ số giới khi sinh
Sex ratio at birth
2 Trung du và miền núi phía Bắc - Northern midlands and mountain areas 114.3
3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung - North central and central coastal
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê - Source: GSO
Trang 31TỶ SỐ GIỚI TÍNH CỦA DÂN SỐ PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG
SEX RATIO BY RESIDENCE
Số nam/100 nữ - Males per 100 females
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung -
Trang 32Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 33TỶ SUẤT CHẾT TE <1 TUỔI, <5 TUỔI, TỶ SUẤT CHẾT THÔ VÀ HY VỌNG SỐNG
IMR, U5MR, CDR AND LIFE EXPECTANCY
Nhóm tuổi - Age group
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung -
North central and central coastal areas
Đồng bằng sông Cửu Long
Mekong river delta
11.6 11.4 17.4 17.0 74.7
TỶ SUẤT CHẾT THÔ, CHẾT TRẺ TRẺ EM < 1 TUỔI QUA CÁC NĂM
CDR and IMR BY YEARS
Trang 34TỶ SUẤT SINH ĐẶC TRƯNG THEO TUỔI - ASFR
Trang 35Tû SuÊt sinh, chÕt vµ t¨ng d©n sè tù nhiªn 2015
CBR, TFR, CDR, IMR and NIR
sinh thô
CBR
Tổng tỷ suất sinh
TFR
Tỷ suất chết thô
CDR
Tỷ suất chết dưới 1 tuổi
IMR
Tỷ suất tăng tự nhiên
NIR Region
II Trung du và miền núi phía
Bắc - Northern midlands and
mountain areas
20.9
III Bắc Trung Bộ và duyên hải
miền Trung - North central and
central coastal areas
IV Tây Nguyên - Central
VI Đồng bằng sông Cửu Long
Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê - Source: GSO
Trang 36TỶ SUẤT SINH THÔ, TỶ SUẤT CHẾT THÔ VÀ TỶ SUẤT CHẾT TE < 1 và 5 TUỔI, 2015
tuổi - IMR
(%o)
Tỷ suất chết TE < 5
Trung du và miền núi phía Bắc
Bắc Trung Bộ và duyên hải miền
Trung - North central and central
Trang 37tuổi - IMR
(%o)
Tỷ suất chết TE < 5
Đồng bằng sông Cửu Long
Trang 39TỶ SUẤT SINH, TỶ SUẤT CHẾT VÀ TỶ SUẤT CHẾT
TRẺ EM < 1 TUỔI
CBR, CDR VÀ IMR
QĐ Trường Sa (Việt Nam)
QĐ Hoàng Sa (Việt Nam)