1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Niên giám thống kê y tế Health Statistics Yearbook 2017

261 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 261
Dung lượng 8,72 MB
File đính kèm Niengiam thong ke y te 2017(1).rar (8 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Niên giám thống kê y tế Health Statistics Yearbook 2017 LỜI NÓI ĐẦU Bộ Y tế xuất bản Niên giám Thống kê Y tế năm 2015 nhằm cung cấp thông tin phục vụ nghiên cứu phân tích, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm năm 20112015 và xây dựng mục tiêu chiến lược của ngành trong những năm tiếp theo. Cấu trúc Niên giám Thống kê Y tế 2015 được sắp xếp thành các phần chính: mục tiêu chiến lược y tế 20162020; các chỉ tiêu dân số, kinh tế, xã hội, môi trường liên quan đến sức khỏe của con người, các chỉ tiêu phản ánh nguồn lực đầu tư cho lĩnh vực Y tế, hoạt động của các lĩnh vực, các chương trình y tế Quốc gia trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cho nhân dân; xu hướng bệnh tật, mục tiêu phát triển bền vững. Mỗi chỉ tiêu được thiết kế theo trình tự: phần tổng hợp chung, phân theo tuyến, phân theo 6 vùng sinh thái và 63 tỉnhthành phố. Kèm theo bản số liệu là các đồ thị, bản đồ để minh họa xu thế phát triển của các chỉ tiêu y tế. Nguồn số liệu của Niên giám thống kê Y tế được thu thập qua báo cáo định kỳ của 63 Sở Y tế tỉnhthành phố, số liệu của các chương trình, Vụ, Cục, Viện trung ương, số liệu từ nguồn điều tra của Tổng cục Thống kê và các Bộ Ngành liên quan. Phần tài liệu tham khảo bao gồm các chỉ tiêu cơ bản của các nước trong khu vực nhằm cung cấp thêm tư liệu, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu so sánh Quốc tế. Nhân dịp xuất bản Niên giám Thống kê Y tế, chúng tôi xin bày tỏ sự cảm ơn chân thành tới các đơn vị trong và ngoài ngành Y tế, các bạn đồng nghiệp về những đóng góp quý báu trong quá trình biên soạn và hoàn thiện báo cáo. Mặc dù đã rất cố gắng, nhưng trong quá trình biên soạn cũng không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp xây dựng của đông đảo bạn đọc, để cải tiến Niên giám Thống kê Y tế ngày càng hoàn thiện hơn, đáp ứng được nhu cầu của người dùng tin.

Trang 1

Céng hoµ x· héi chñ nghÜa ViÖt Nam - s.r vietnam

Trang 2

BAN BIÊN SOẠN:

PGS.TS Phạm Lê Tuấn ThS Nguyễn Nam Liên

TS Phan Lê Thu Hằng

THAM GIA BIÊN SOẠN:

ThS Hoàng Thanh Hương ThS Phùng Nguyên Cương ThS Đỗ Thị Phương Lan ThS Nguyễn Huy Minh

CN Đinh Hoài Nam

CN Ngô Đức Anh

Trang 3

Lêi nãi ®Çu

Bộ Y tế xuất bản Niên giám Thống kê Y tế năm 2015 nhằm cung cấp thông tin phục vụ nghiên cứu phân tích, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch năm năm 2011-2015 và xây dựng mục tiêu chiến lược của ngành trong những năm tiếp theo

Cấu trúc Niên giám Thống kê Y tế 2015 được sắp xếp thành các phần chính: mục tiêu chiến lược y tế 2016-2020; các chỉ tiêu dân số, kinh tế, xã hội, môi trường liên quan đến sức khỏe của con người, các chỉ tiêu phản ánh nguồn lực đầu tư cho lĩnh vực Y tế, hoạt động của các lĩnh vực, các chương trình y tế Quốc gia trong công tác chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ cho nhân dân; xu hướng bệnh tật, mục tiêu phát triển bền vững Mỗi chỉ tiêu được thiết kế theo trình tự: phần tổng hợp chung, phân theo tuyến, phân theo 6 vùng sinh thái và 63 tỉnh/thành phố Kèm theo bản số liệu là các đồ thị, bản đồ để minh họa xu thế phát triển của các chỉ tiêu y tế Nguồn số liệu của Niên giám thống kê Y tế được thu thập qua báo cáo định kỳ của 63 Sở Y

tế tỉnh/thành phố, số liệu của các chương trình, Vụ, Cục, Viện trung ương, số liệu từ nguồn điều tra của Tổng cục Thống kê và các Bộ Ngành liên quan

Phần tài liệu tham khảo bao gồm các chỉ tiêu cơ bản của các nước trong khu vực nhằm cung cấp thêm tư liệu, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu so sánh Quốc tế

Nhân dịp xuất bản Niên giám Thống kê Y tế, chúng tôi xin bày tỏ sự cảm ơn chân thành tới các đơn vị trong và ngoài ngành Y tế, các bạn đồng nghiệp về những đóng góp quý báu trong quá trình biên soạn và hoàn thiện báo cáo Mặc dù đã rất cố gắng, nhưng trong quá trình biên soạn cũng không thể tránh khỏi những thiếu sót, rất mong nhận được những ý kiến đóng góp xây dựng của đông đảo bạn đọc, để cải tiến Niên giám Thống kê Y tế ngày càng hoàn thiện hơn, đáp ứng được nhu cầu của người dùng tin

Bé y tÕ

Trang 4

Foreword

The Ministry of Health compiles and public the Health Statistics yearbook 2015 in order to provide information serving to study, analysis, and assess the implementation of the five - plan 2011-2015 and build strategic targets of the branch in continuing period

Structure of Health Statistics yearbook 2015 is classified in main parts: health strategic targets 2015-2020, Population, social, economic and environment indicators relating to human health, Indicators reflecting investment sources to health, area of operations, national health Programs in health care and health protection of people; trend of mortality and mobility in hospitals and Substainable Development Goals In each indicators, it is designed under order since general to detail, since general synthesis nation-wide to 6 ecological regions and 63 provinces/cities Beside with data tables are graphics, maps for describing the trends of health indicators

The information content in the Health Statistics Yearbook was based mainly on Health reports coming from 63 Provincial Health Offices, data from Departments, Institutes and National health programs, information sources from General Statistics Office of Viet Nam and other ministries

Reference material part includes basic indicators of regional countries, aiming to supply more materials, responding to comparative international study demand

On the occasion of the publishing of the Health Statistics Yearbook, we would like to express our sincerely thanks to units inside and outside of health sector, colleagues for their great contribution to the edition and finalization it Even though we have tried hard, it is hardly free from errors in data collection and compilation, we hope to receive all constructive comments from readers in order to improve it in next publication more and more satisfy the demands of users

Ministry Of Health

Trang 5

MỤC LỤC - CONTENTS Trang

Page

I CÁC CHỈ TIÊU DÂN SỐ - KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG 13

POPULATION, SOCIAL AND ECONOMIC, ENVIRONMENT INDICATORS

Target indicaters

Các chỉ tiêu dân số - kinh tế - xã hội - môi trường 20

Population, social and economic, environment indicators

Administative unit

Administative unit

Average population by years, 2005 - 2014

Estimated population by age and sex group - 2015

The population in 2015

The population area & population density in 2015

Sex ratio by years

Sex ratio at birth by region in 2014

Sex ratio at birth

IMR, CDR and life expectancy

CDR and imr by years

ASFR, 1989-2015

CBR, TFR, CDR, IMR AND NIR IN 2015

Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ suất chết TE < 1 và 5 tuổi, 2015

IMR, CDR & CBR by provinces/cities

HEALTH INPUT INDICATORS

Training by provinces & cities 2015

Health budget by category

Health budget by years

Estimated local health budget in 2015

Health insurance activities in 2015

Trang 6

MỤC LỤC - CONTENTS Trang

Page

Health insurance participation years

Health insurance activities by years

Beds in health facilities by years, 1986 - 2015

Health facilities & beds by level in 2015

Health facilities & beds by categories in 2015

Facilities & beds at provincial level in 2015

Facilities & beds at district & communal level in 2015

Private hospital in 2015

Health personnel by years

Physicians per inhabitants by years

Health personnel by level in 2015

Health personnel by provincial, distric, communal level

Health situation at villages in 2015

Pharmaceutical production & trading

Pharmaceutical production, trading, import and export index

No of current students by Trainning types up to 31/12/2015

CURATIVE CARE & CONSULTATION

Curative care & consultation at hospitals & policlinics in 2015

Local curative care & consultation in 2015

Trang 7

MỤC LỤC - CONTENTS Trang

Page

Operation, test, X ray and ultrasound in 2015

Operation, test, X ray and ultrasound (Private sector)

Curative care & consultation by traditional method

CHILD HEALTH CARE

Malnutritional situation children < 5 years of age in 2015

Malnutritional situation children < 5 years of age by years

Malnutritional situation children < 5 years of age by severity in 2015

Immunization coverage among children < 1 year of age by years

Immunization coverage among children < 1 year of age by provinces in 2015

Morbidity & mortality of vaccine reventable diseases of children

REPRODUCTIVE HEALTH ACTIVITIES

Reproductive health activities, 2014 - 2015

Gynaecological treatments in 2015

Acceptors of modern methods by years

New acceptors of contraceptives in 2015

Using contraceptions

Contraceptive prevalence rate by age group

Per Of curent contraceptive method by married women 15-49 years old

5 Obstetric complications

Five obstetric complications in 2015

Antenatal care coverage in 2015

Percentage of newborn breastfed within one hour of birth & received vitamin K1

in 2015

Trang 8

VI PHÒNG CHỐNG MỘT SỐ BỆNH DỊCH LÂY VÀ CÁC BỆNH QUAN TRỌNG 165

COMMUNICABLE & IMPORTANT DISEASES

Tuberculosis diseases by years

No of tuberculosis cases detected in 2015

Result of AFB(+) treatment by new method 2shrz/6he

Malaria control, 2009-2015

Malaria morbidity and mortality in 2015

Leprosy and venereal control activities by years

Infection with predominaly sexual mode of transition by age group & sex in 2015

Leprosy control activities in 2015

HIV (+) by age group

Tình hình nhiễm HIV và AIDS tại các tỉnh thành tính đến 31/12/2015 (số mới) 192

HIV and AIDS up to 31/12/2015 by province (new cases)

Food Poisioning by location

Deaths due to accidents by regions

Deaths due to accidents by causes

Deaths due to accidents by provinces & cities

Deaths due to accidents by provinces & cities

Result of occupational health exams in 2015

Trang 9

VII BỆNH TẬT TỬ VONG TẠI BỆNH VIỆN 209

MORBIDITY & MORTALITY IN HOSPITALS

Trend morbidity and mortality, 1976 - 2015

Trend morbidity and mortality, 2011 - 2015

Proportion mortality and mortality by disease chapters

Leading causes of mortality

SUSTAINABLE DEVELOPMENT GOALS

REFERENCE DATA

Tóm tắt thông tin điều tra quốc gia yếu tố nguy cơ bệnh không lây

nhiễm năm 2015

253

Poverty rate by regions

Population density, growth and urban population - 2015

GDP per capita at current prices (USD)

HDI of Southeast Asia

Tỉ lệ sinh, tỉ lệ chết, tỉ lệ tăng tự nhiên và tuổi thọ bình quân của các

nước Đông Nam Á

258

Birth rate, death rate, nir and life expectancy at birth of Southeast Asia

Tỉ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi của các nước Đông Nam Á

Under-five mortality (per 1,000 live births) of southeast asia

259 Chỉ số bất bình đẳng về giới của các nước Đông Nam Á

Gender inequality index of Southeast Asia (GII)

260

Chỉ số sức khỏe của các nước Đông Nam Á

Trang 11

BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH VIỆT NAM

VIETNAM ADMINISTRATION MAP

QĐ Trường Sa (Việt Nam)

QĐ Hoàng Sa (Việt Nam)

Trang 13

I

CÁC CHỈ TIÊU DÂN SỐ - KINH TẾ - XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

POPULATION, SOCIAL AND ECONOMIC, ENVIRONMENT INDICATORS

Trang 15

Các yếu tố liên quan đến dân số, kinh tế, xã hội, môi trường nằm trong các yếu tố quyết định tình trạng sức khỏe của các cá nhân và cộng đồng

Tính đến tháng 12/2015, dân số Việt Nam là 91.713.300 người, hoàn thành và vượt chỉ tiêu về quy mô dân số trong Kế hoạch 5 năm ngành y tế giai đoạn 2011-2015 là thấp hơn 93 triệu người Tỷ lệ dân số nữ là 50,68% Năm 2015, tốc độ tăng dân số là 1,08% Tốc độ tăng dân số giai đoạn 2011-2015 duy trì mức khá ổn định với mức tăng bình quân năm là 1,07% (Hình 1.1)

Hình 1.1 Tốc độ tăng dân số giai đoạn 2011-2015

Nguồn: Niên giám Thống kê Y tế 2011-2015

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong những năm gần đây làm gia tăng tỷ lệ dân sống ở thành thị Năm 2015, tỷ lệ dân sống ở thành thị là 33,9% tăng 7,6% so với năm 2011 Dân cư tập trung đông nhất tại Vùng đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long

Với tỷ trọng nhóm dân số độ tuổi lao động 15-64 chiếm trên 2/3 dân số, Việt Nam hiện đang ở trong giai đoạn cơ cấu dân số vàng Năm 2015, tỷ lệ nhóm dân số độ tuổi lao động 15-

64 là 68,4% Theo dự báo, giai đoạn dân số vàng sẽ kéo dài khoảng 30-40 năm và sẽ kết thúc vào gần giữa thế kỷ này Hình 1.2 tháp dân số Việt Nam năm 2015 cho thấy rõ tình hình già hóa dân số Việt Nam là một trong số các quốc gia có tốc độ già hóa dân số tăng nhanh Tỷ lệ người già trên 60 tuổi trên tổng dân số đã tăng từ 9,9% năm 2011 lên 11,3% năm 2015 (Hình 1.2) Từ năm 2012, Việt Nam đã bước vào giai đoạn già hóa khi số người từ 60 tuổi trở lên chiếm đến 10,2% tổng dân số và sẽ trở thành nước có dân số già năm 2038 với tỷ lệ người từ

60 tuổi trở lên đạt 20,1% 1 Tháp dân số Việt Nam 2015 cho thấy rõ cơ cấu tuổi theo xu hướng già hóa (Hình 1.3)

1

UNFPA, Bộ Y tế, Dự báo dân số Việt Nam 2014-2049

Trang 16

Hình 1.2 Tỷ lệ người cao tuổi trong dân số, 2011-2015

Nguồn: Niên giám thống kê y tế 2011-2015

Hình 1.3 Tháp dân số 2015

Nguồn: Niên giám Thống kê Y tế 2011-2015

Về kinh tế, giai đoạn 2011-2015 kinh tế vĩ mô dần hồi phục, tăng trưởng GDP duy trì

ở mức hợp lý, từ năm 2013 có dấu hiệu hồi phục tăng trưởng lại đạt mức 6,7% năm 2015 (Hình 1.4)

Trang 17

Hình 1.4 Tăng trưởng GDP giai đoạn 2011-2015

Nguồn: Tổng cục Thống kê, Niên giám Thống kê Y tế 2011-2015

Tăng trưởng kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc tăng nguồn lực cho chăm sóc sức khỏe, đặc biệt là việc đảm bảo tăng tỷ lệ chi từ ngân sách nhà nước (NSNN) cho y tế theo Nghị quyết 18/2008/QH12 của Quốc hội năm 2008 Hình 1.5 cho thấy dù trong giai đoạn kinh tế vĩ

mô còn khó khăn, tỷ lệ chi từ NSNN cho y tế vẫn duy trì được sự gia tăng ngay khi nền kinh tế

có dấu hiệu hồi phục từ năm 2012

Hình 1.5 Tỷ lệ chi từ NSNN cho y tế giai đoạn 2011-2015

Nguồn: Niên giám thống kê y tế 2011-2015

Theo số liệu của WHO năm 2014, so với các nước trong khu vực châu Á, tỷ lệ chi NSNN chung cho y tế bao gồm nguồn chi cho bảo hiểm xã hội trên tổng chi NSNN của Việt Nam cao hơn hầu hết các nước, chỉ đứng sau Nhật Bản (Hình 1.6)

Trang 18

Hình 1.6 Tỷ lệ chi NSNN chung cho y tế trên tổng chi NSNN của một số nước

trong khu vực châu Á (2014)

Nguồn: WHO statisic 2017, Niên giám Thống kê Y tế 2014

Về mức chi ngân sách y tế bình quân đầu người, giai đoạn 2011-2015 có mức tăng liên tục qua các năm với mức tăng bình quân 10,3%/năm (Hình 1.7)

Hình 1.7 Mức chi ngân sách y tế bình quân đầu người giai đoạn 2011-2015

Trang 19

Mục tiêu đến năm 2015

Target to

2015

Mục tiêu đến năm 2020

Target to

2020

1 Số bác sỹ cho 10.000 dân

2 Số dược sỹ ĐH cho 10.000 dân

3 Tỷ lệ thôn bản có nhân viên y tế

5 Tỷ lệ TYT xã có hộ sinh hoặc YSSN (%)

6 Giường bệnh bệnh viện trên 10.000 dân

Trong đó: Giường bệnh viện ngoài công lập

7 Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ của trẻ em < 1tuổi %

13 Tỷ số tử vong mẹ (/100.000 trẻ đẻ ra sống) Maternal mortality ratio (100,000 live births) 69* 58.3 52

19 Tỷ số giới tính khi sinh

20 TL SDD của TE < 5 tuổi (%)

21 Tỷ lệ nhiễm HIV/AIDS trong cộng đồng (%) HIV

Nguồn: (*) Tổng cục Thống kê, 2009 - Source: (*) General Statistic Office, 2009

(**) Số liệu 2014 - (**) Data 2014

Trang 20

CHỈ TIÊU DÂN SỐ - KINH TẾ XÃ HỘI - MÔI TRƯỜNG

POPULATION, SOCIAL AND ECONOMIC, ENVIRONMENT INDICATORS

6 Tổng chi ngân sách nhà nước (Tỷ) (*) 1,339,489 1,502,189 12.15%

Expenditure of State budget (Billion)

7 Tổng chi ngân sách cho y tế (Tỷ)

Total state budget for health (Billion)

8 Tỷ lệ ngân sách y tế so với Tổng SPTN (%) 3.50 3.62 3.53%

% Health budget in GDP

9 Tỷ lệ ngân sách y tế so với Tổng chi NS (%) 10.3 10.1 -1.70%

% Health budget in State budget expenditure

Trang 21

tương đương - Total

Districts & Equivalents

Thành phố trực thuộc

tỉnh - City

under province

Quận -

Urban district

Thị xã -

Town

Huyện -

Rural district

Đồng bằng sông Hồng -

Trung du và miền núi

hải miền Trung- North

central and central coastal

Trung du và miền núi

hải miền Trung- North

central and central coastal

Nguån sè liÖu: Tæng côc thèng kª - Source: GSO

Trang 22

Provinces & cities

Huyện và tương đương

Districts & Equivalents

Trung du và miền núi phía Bắc -

Northern midlands and mountain

Bắc Trung Bộ và duyên hải

miền Trung - North central and

central coastal areas

Trang 23

TT

No

TỈNH & THÀNH PHỐ

Provinces & cities

Huyện và tương đương

Districts & Equivalents

Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 24

DÂN SỐ TRUNG BÌNH HÀNG NĂM 2006 - 2015

AVERAGE POPULATION BY YEAR

Trang 25

DÂN SỐ PHÂN THEO TUỔI VÀ GIỚI - 2015

POPULATION BY AGE AND SEX GROUP

Nhóm tuổi - Age group Chung - General (%)

Tổng số - Total Nữ - Female Nam - Male

Nguån sè liÖu: Tæng côc Thèng kª - Source: GSO

Nam - Male Nữ - Female

Trang 26

Số lượng

Number

Tỷ lệ

Rate (%)

Toàn quốc- Whole country 91,713.3 46,479.2 50.7 31,131.5 33.9 Đồng bằng sông Hồng

Trung du và miền núi phía Bắc

Northern midlands and mountain

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền

Trung - North central and central

Trang 27

Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 28

DÂN SỐ, DIỆN TÍCH VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ NĂM 2015

POPULATION, AREA & POPULATION DENSITY

Mật độ dân số

- Population density (Người/km 2 - Person/km 2 )

Trung du và miền núi phía Bắc

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền

Trung - North central and central coastal

Trang 29

Mật độ dân số

- Population density (Người/km 2 - Person/km 2 )

Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 30

TỶ SỐ GIỚI TÍNH THEO NĂM

SEX RATIO BY YEARS

Tỷ số giới tính khi sinh - Sex ratio at birth

Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê - Source: GSO

TỶ SỐ GIỚI TÍNH KHI SINH THEO VÙNG NĂM 2015

SEX RATIO AT BIRTH BY REGION

TT

No

VÙNG

Regions

Tỷ số giới khi sinh

Sex ratio at birth

2 Trung du và miền núi phía Bắc - Northern midlands and mountain areas 114.3

3 Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung - North central and central coastal

Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê - Source: GSO

Trang 31

TỶ SỐ GIỚI TÍNH CỦA DÂN SỐ PHÂN THEO ĐỊA PHƯƠNG

SEX RATIO BY RESIDENCE

Số nam/100 nữ - Males per 100 females

Trung du và miền núi phía Bắc

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung -

Trang 32

Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 33

TỶ SUẤT CHẾT TE <1 TUỔI, <5 TUỔI, TỶ SUẤT CHẾT THÔ VÀ HY VỌNG SỐNG

IMR, U5MR, CDR AND LIFE EXPECTANCY

Nhóm tuổi - Age group

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung -

North central and central coastal areas

Đồng bằng sông Cửu Long

Mekong river delta

11.6 11.4 17.4 17.0 74.7

TỶ SUẤT CHẾT THÔ, CHẾT TRẺ TRẺ EM < 1 TUỔI QUA CÁC NĂM

CDR and IMR BY YEARS

Trang 34

TỶ SUẤT SINH ĐẶC TRƯNG THEO TUỔI - ASFR

Trang 35

Tû SuÊt sinh, chÕt vµ t¨ng d©n sè tù nhiªn 2015

CBR, TFR, CDR, IMR and NIR

sinh thô

CBR

Tổng tỷ suất sinh

TFR

Tỷ suất chết thô

CDR

Tỷ suất chết dưới 1 tuổi

IMR

Tỷ suất tăng tự nhiên

NIR Region

II Trung du và miền núi phía

Bắc - Northern midlands and

mountain areas

20.9

III Bắc Trung Bộ và duyên hải

miền Trung - North central and

central coastal areas

IV Tây Nguyên - Central

VI Đồng bằng sông Cửu Long

Nguồn số liệu: Tổng cục Thống kê - Source: GSO

Trang 36

TỶ SUẤT SINH THÔ, TỶ SUẤT CHẾT THÔ VÀ TỶ SUẤT CHẾT TE < 1 và 5 TUỔI, 2015

tuổi - IMR

(%o)

Tỷ suất chết TE < 5

Trung du và miền núi phía Bắc

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền

Trung - North central and central

Trang 37

tuổi - IMR

(%o)

Tỷ suất chết TE < 5

Đồng bằng sông Cửu Long

Trang 39

TỶ SUẤT SINH, TỶ SUẤT CHẾT VÀ TỶ SUẤT CHẾT

TRẺ EM < 1 TUỔI

CBR, CDR VÀ IMR

QĐ Trường Sa (Việt Nam)

QĐ Hoàng Sa (Việt Nam)

Ngày đăng: 17/03/2021, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w