1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU TỰ HỌC HÓA HỌC 11 VÔ CƠ KÈM HƯỚNG DẪN CHI TIẾT

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 876,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤCCHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI .....................................................................................................................2I. PHẦN TỰ LUẬN..............................................................................................................................2II. PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT.............................................................................................3III. PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP.................................................................................................73.1. Bảo toàn điện tích ......................................................................................................................73.2. Dạng toán axit tác dụng với bazơ ..............................................................................................83.3. Dạng toán muối cacbonat tác dụng với axit ..............................................................................93.4. Các dạng toán tổng hợp...........................................................................................................10IV. ĐÁP ÁN........................................................................................................................................114.1. Phần trắc nghiệm lí thuyết.......................................................................................................114.2. Phần trắc nghiệm bài tập + Hướng dẫn giải chi tiết...............................................................11CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO.......................................................................................................16I. PHẦN TỰ LUẬN............................................................................................................................16II. PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT...........................................................................................182.1. Nitơ và hợp chất.......................................................................................................................182.2. Photpho và hợp chất ................................................................................................................21III. PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP...............................................................................................233.1. Bài tập amoniac .......................................................................................................................233.2. Kim loại tác dụng với HNO3 ....................................................................................................233.3. Kim loại tác dụng với  NO3trong môi trường axit..................................................................253.4. Dạng toán Sắt và Oxit sắt tác dụng với HNO3 (hoặc H+và 3 NO).........................................263.5. Bài tập nhiệt phân muối nitrat.................................................................................................273.6. Bài tập Photpho và hợp chất....................................................................................................28IV. ĐÁP ÁN........................................................................................................................................294.1. Phần trắc nghiệm lí thuyết.......................................................................................................294.2. Phần trắc nghiệm bài tập + Hướng dẫn giải chi tiết...............................................................29CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC.........................................................................................................40I. PHẦN TỰ LUẬN............................................................................................................................40II. PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT...........................................................................................40III. PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP...............................................................................................443.1. Dạng toán khử oxit kim loại bằng CO .....................................................................................443.2. Dạng toán CO2 tác dụng với dung dịch kiềm và đồ thị ...........................................................473.3. Dạng toán bài tập muối cacbonat............................................................................................49IV. ĐÁP ÁN........................................................................................................................................514.1. Phần trắc nghiệm lí thuyết.......................................................................................................514.2. Phần trắc nghiệm bài tập + Hướng dẫn giải chi tiết...............................................................51Trªn con ®êng thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ lêi biÕng Page: ThÇy NguyÔn Phó Ho¹t ThS. NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) 2 Tµi liÖu Hãa häc v« c¬ 11 CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LICHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LII. PHẦN TỰ LUẬNCâu 1: Viết PT điện li của các chất sau:a) HNO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, H2S.b) CuSO4, Na2SO4 , Fe2(SO4)3, NaHPO4, Mg(OH)2, CH3COOH, H3PO4, HF.Câu 2: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:a) dd HNO3 và CaCO3 b) dd KOH và dd FeCl3 c) dd H2SO4 và dd NaOH d) dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3 e) dd NaOH và Al(OH)3 f) dd Al2(SO4)3 và dd NaOHvừa đủg) dd NaOH và Zn(OH)2 h) FeS và dd HCl i) dd CuSO4 và dd H2S k) dd NaOH và NaHCO3l) dd NaHCO3 và HCl m) Ca(HCO3)2 và HClCâu 3: Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học.a) NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl.b) NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3.c) NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím).Câu 4: Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:a) 2+ 2 Ba + CO BaCO 3 3  b) + NH + OH NH + H O 4 3 2  c) S2 + 2H+ H2S↑ d) Fe3+ + 3OH  Fe(OH)3↓e) Ag+ + Cl  AgCl↓ f) H+ + OH  H2OCâu 5: Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:a) Pb(NO3)2 + ?  PbCl2↓ + ? b) FeCl3 + ?  Fe(OH)3 + ?c) BaCl2 + ?  BaSO4↓ + ?d) HCl + ?  ? + CO2↑ + H2Oe) H2SO4 + ?  ? + H2O

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI 2

I PHẦN TỰ LUẬN 2

II PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 3

III PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP 7

3.1 Bảo toàn điện tích 7

3.2 Dạng toán axit tác dụng với bazơ 8

3.3 Dạng toán muối cacbonat tác dụng với axit 9

3.4 Các dạng toán tổng hợp 10

IV ĐÁP ÁN 11

4.1 Phần trắc nghiệm lí thuyết 11

4.2 Phần trắc nghiệm bài tập + Hướng dẫn giải chi tiết 11

CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO 16

I PHẦN TỰ LUẬN 16

II PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 18

2.1 Nitơ và hợp chất 18

2.2 Photpho và hợp chất 21

III PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP 23

3.1 Bài tập amoniac 23

3.2 Kim loại tác dụng với HNO 3 23

3.3 Kim loại tác dụng với NO3 trong môi trường axit 25

3.4 Dạng toán Sắt và Oxit sắt tác dụng với HNO 3 (hoặc H + và NO3) 26

3.5 Bài tập nhiệt phân muối nitrat 27

3.6 Bài tập Photpho và hợp chất 28

IV ĐÁP ÁN 29

4.1 Phần trắc nghiệm lí thuyết 29

4.2 Phần trắc nghiệm bài tập + Hướng dẫn giải chi tiết 29

CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC 40

I PHẦN TỰ LUẬN 40

II PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 40

III PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP 44

3.1 Dạng toán khử oxit kim loại bằng CO 44

3.2 Dạng toán CO 2 tác dụng với dung dịch kiềm và đồ thị 47

3.3 Dạng toán bài tập muối cacbonat 49

IV ĐÁP ÁN 51

4.1 Phần trắc nghiệm lí thuyết 51

4.2 Phần trắc nghiệm bài tập + Hướng dẫn giải chi tiết 51

Trang 2

CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

I PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Viết PT điện li của các chất sau:

a) HNO3, Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaHCO3, H2S

b) CuSO4, Na2SO4 , Fe2(SO4)3, NaHPO4, Mg(OH)2, CH3COOH, H3PO4, HF

Câu 2: Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:

a) dd HNO3 và CaCO3 b) dd KOH và dd FeCl3

c) dd H2SO4 và dd NaOH d) dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3

e) dd NaOH và Al(OH)3 f) dd Al2(SO4)3 và dd NaOHvừa đủ

g) dd NaOH và Zn(OH)2 h) FeS và dd HCl

Câu 3: Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học

a) NH4NO3, (NH4)2CO3, Na2SO4, NaCl

b) NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3

c) NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, NaNO3 (chỉ dùng thêm quỳ tím)

Câu 4: Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau:

Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 2M với 200 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch C

a) Tính nồng độ các ion trong dung dịch C

b) Trung hòa dung dịch C bằng 300 ml dung dịch H2SO4 CM Tính CM

Câu 9: Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch D a) Tính nồng độ các ion trong dung dịch D

b) Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Tính m

Câu 11: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,1M với 300 ml dung dịch HCl 0,2M thu được dung dịch A

a) Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

b) Tính pH của dung dịch A

Câu 12: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch KOH 0,1M thu được dung dịch D a) Tính nồng độ các ion trong dung dịch D

b) Tính pH của dung dịch D

c) Trung hòa dung dịch D bằng dung dịch H2SO4 1M Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M cần dùng

Câu 13: Hỗn hợp dung dịch X gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M Trộn 100 ml dung dịch X với 100 ml

dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch A

a) Tính nồng độ các ion trong dung dịch A

b) Tính pH của dung dịch A

Câu 14: Để trung hòa 500 ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?

Trang 3

II PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

Câu 1 (Đề TSĐH B - 2008): Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ),

CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là

Câu 2 (Đề THPT QG - 2016): Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

Câu 3 (Đề MH - 2020): Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

A HCl B KNO3 C NaOH D CH3COOH

Câu 4: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

A sự dịch chuyển của các electron B sự dịch chuyển của các cation

C sự dịch chuyển của các phân tử hòa tan D sự dịch chuyển của cả cation và anion

Câu 5: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Câu 6: Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây là đúng?

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

Câu 7: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào

về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

Câu 9: Một dung dịch có [OH ] = 1,5.10 M 5 Môi trường của dung dịch này là

A axit B trung tính C kiềm D không xác định được

Câu 10: Một dung dịch HNO3 0,010M, tích số ion của nước là

A [H ].[OH ] = 1,0.10  14 B [H ].[OH ] < 1,0.10  14

C [H ].[OH ] > 1,0.10  14 D không xác định được

Câu 11 (Đề TSCĐ - 2007): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,

C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

Câu 12 (Đề TSCĐ - 2008): Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

Câu 15 (Đề TN THPT - 2020): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A CH3COOH B NaOH C H2SO4 D NaCl

Câu 16 (Đề TN THPT - 2020): Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A HCl B Ba(OH)2 C NaCl D NaOH

Câu 17 (Đề TN THPT - 2020): Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

A NaOH B Ca(OH)2 C CH3COOH D NaCl

Trang 4

Câu 63 (Đề THPT QG - 2017): Cho ba dung dịch X, Y, Z thỏa mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa;

- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa;

- X tác dụng với Z có khí thoát ra

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 B AlCl3, AgNO3, KHSO4

C KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, HCl

Câu 64 (Đề TSĐH A - 2009): Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A AgNO3, (NH4)2CO3, CuS B Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

C FeS, BaSO4, KOH D KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

Câu 65 (Đề TSĐH A - 2010): Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác

dụng được với cả 4 dung dịch trên là

A NH3 B KOH C NaNO3 D BaCl2

Câu 66 (Đề TSCĐ - 2013): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS

C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS

Câu 67 (Đề THPT QG - 2018): Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

Câu 68 (Đề THPT QG - 2018): Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

A K2SO4 B KNO3 C HCl D KCl

Câu 69 (Đề THPT QG - 2017): Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Na2SO4 B KNO3 C KOH D CaCl2

Câu 70 (Đề MH - 2017): Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

A vàng nhạt B trắng xanh C xanh lam D nâu đỏ

III PHẦN TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP

3.1 Bảo toàn điện tích

Câu 1 (Đề TSCĐ - 2007): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl và y mol 

CO và 0,05 mol SO24 Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 29,5 gam B 28,5 gam C 33,8 gam D 31,3 gam

Câu 3 (Đề TSĐH B - 2012): Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

Trang 5

Câu 18 (Đề TSĐH B - 2007): Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400

ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là

Câu 19 (Đề TSĐH A - 2008): Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M

được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

Câu 20 (Đề TSĐH B - 2008): Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là

Câu 21 (Đề THPT QG - 2017): Hòa tan hỗn hợp Na và K vào nước dư, thu được dung dịch X và

0,672 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hòa X là

A 150 ml B 300 ml C 600 ml D 900 ml

Câu 22 (Đề THPT QG - 2018): Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước, thu được dung

dịch X và V lít khí H2 (đktc) Trung hòa X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M Giá trị của V là

A 0,112 B 0,224 C 0,448 D 0,896

Câu 23 (Đề TSĐH A - 2010): Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu

được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

A 13,70 gam B 12,78 gam C 18,46 gam D 14,62 gam

Câu 24 (Đề TSĐH B - 2013): Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ Hòa tan

hoàn toàn 1,788 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc) Dung dịch Z gồm

H2SO4 và HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4 Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

A 4,460 B 4,656 C 3,792 D 2,790

3.3 Dạng toán muối cacbonat tác dụng với axit

Câu 25 (Đề TSĐH A - 2010): Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung

dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là

A 0,020 B 0,030 C 0,015 D 0,010

Câu 26 (Đề TSĐH A - 2007): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3

đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:

A V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b)

Câu 27 (Đề TSĐH A - 2009): Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ

từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 28 (Đề THPT QG - 2017): Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 29 (Đề MH lần II - 2017): Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3

0,12M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2

(đktc) Giá trị của V là

Câu 30 (Đề THPT QG - 2015): X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ

y mol/l Nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100

ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7 Tỉ lệ x : y bằng

A 11 : 4 B 11 : 7 C 7 : 5 D 7 : 3

Trang 6

Câu 31 (Đề TSĐH A - 2012): Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là

A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam

Câu 32 (Đề TSĐH B - 2013): Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3

0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

3.4 Các dạng toán tổng hợp

Câu 33 (Đề TSĐH B - 2014): Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 35,46 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Giá trị của V là

Câu 34 (Đề TSĐH A - 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit

HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

A 0,08 và 4,8 B 0,04 và 4,8 C 0,14 và 2,4 D 0,07 và 3,2

Câu 37 (Đề TSĐH A - 2013): Cho 1,37 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,01M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là

A 2,33 gam B 0,98 gam C 3,31 gam D 1,71 gam

Câu 38 (Đề TSCĐ - 2013): Hòa tan hết một lượng hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư, thu được dung dịch X và 0,672 lít khí H2 (đktc) Cho X vào dung dịch FeCl3 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39 (Đề THPT QG - 2018): Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 31,52 gam kết tủa Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Hai muối trong E có số mol bằng nhau B Muối M2CO3 không bị nhiệt phân

C X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí D X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH

Trang 7

IV ĐÁP ÁN

4.1 Phần trắc nghiệm lí thuyết

13C 14C 15B 16A 17C 18D 19A 20C 21C 22A 23A 24A 25C 26C 27D 28A 29A 30C 31D 32A 33B 34B 35D 36D 37D 38B 39D 40D 41B 42C 43D 44B 45D 46D 47C 48C 49D 50C 51A 52C 53B 54D 55D 56C 57A 58A 59D 60C 61B 62A 63A 64B 65C 66D 67C 68C 69D 70D 71 72 4.2 Phần trắc nghiệm bài tập + Hướng dẫn giải chi tiết

13D 14C 15D 16A 17A 18B 19C 20D 21C 22C 23C 24C 25D 26A 27B 28A 29D 30C 31B 32A 33C 34A 35D 36A

Câu 1: B¶o toµn ®iÖn tÝch: 0,02*2 + 0,03 = x + 2y (1)

Gi¶i hÖ (1) vµ (2)  x = 0,03 mol; y = 0,02 mol

Câu 2: B¶o toµn ®iÖn tÝch: a + 0,15 = 0,1 + 0,15*2 + 0,05*2  a = 0,35 mol

Câu 3: Lo¹i D do: OH + HCO  3  CO + H O Lo¹i C do: CO + Ca 23 2 23 2  CaCO3

X mang ®iÖn tÝch 1- B¶o toµn ®iÖn tÝch: 0,01 + 0,02*2 = 0,02 + a a = 0,03 §A: A

Câu 4:Lo¹i A vµ C do: CO + Mg 23 2  MgCO3

B¶o toµn ®iÖn tÝch: 0,1 + 0,2*2 + 0,1 = 0,2 + a*2  a = 0,2

Câu 5:

3 4

PhÇn II + BaCl : Ba + SO    BaSO  Tõ PT: n  = n = 0,02 mol

Trang 8

CHƯƠNG 2 NITƠ – PHOTPHO

CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO

I PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau:

c) AlCl3 tác dụng với dd NH3 d) dd NH3 tác dụng với HCl (H2SO4)

e) Đốt NH3 trong không khí f) NH3 tác dụng với khí clo

g) Đốt NH3 trong O2 (xúc tác Pt) h) Đun nóng hỗn hợp NH4Cl và Ca(OH)2

i) Amoni sunfat tác dụng với dd NaOH k) Nhiệt phân NH4NO3

Câu 2: Hoàn thành PTHH của các phản ứng sau:

c) Ba(OH)2 tác dụng với HNO3 d) Cu tác dụng HNO3 đặc

e) Cu tác dụng HNO3 loãng tạo khí NO f) Nhiệt phân Cu(NO3)2

g) Đốt cháy P trong O2 dư (Cl2 dư) h) Photpho tác dụng HNO3 đặc, nóng

i) P2O5 tác dụng với nước k) H3PO4 tác dụng với NaOH dư

Câu 3: Lập các PTHH sau đây:

Câu 4: Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:

a) Al + HNO3 → ? + N2O + ?

b) FeO + HNO3 → ? + NO + ?

c) Fe3O4 + HNO3 → ? + NO2 + ?

d) Cu + HNO3 → ? + NO2 + ?

e) Mg + HNO3 → ? + N2 + ?

f) Al + HNO3 → ? + NH4NO3 + ?

g) R + HNO3 → ? + N2O + ?

Câu 5: Hoàn thành các chuổi phản ứng sau: a) Khí A +H O 2 (1)  dd A +HCl (2)  B +NaOH (3)  Khí A +HNO 3 (4)  C t 0 (5)  D + H2O b) NO2 (1) HNO3 (2) Cu(NO3)2 (3) Cu(OH)2 (4) Cu(NO3)2 (5) CuO c)

d) Photpho  B +Ca, t(1)0 +HCl

(2)

2

+O , t (3)

 P2O5

Câu 6: Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hóa học:

a) NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4

b) NH4NO3, NaNO3, FeCl3, Na2SO4

c) NH4NO3, NaCl, FeCl3, (NH4)2SO4

d) NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3

Câu 7: Cho các mẫu phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clorua và natri nitrat Hãy dùng các thuốc thử

để phân biệt chúng Viết PTHH của các phản ứng xảy ra

Câu 8: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí NH3 (đktc) Biết hiệu suất của phản ứng là 25%

Câu 9: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ

(8) (4)

(2) (1)

N NH NH NO

(6) (5)

(7)

NONO HNO

Trang 9

Câu 24: Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X Xác định các anion có mặt trong dung dịch X

Câu 25: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M

a) Tìm khối lượng muối thu được?

b) Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành?

II PHẦN TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

2.1 Nitơ và hợp chất

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là

A ns2np3 B ns2np4 C ns2np5 D (n -1)d10 ns2np3

Câu 2: Nitơ tương đối trơ về mặt hoá học ở nhiệt độ thường là do

A phân tử N2 có liên kết cộng hoá trị không phân cực

B phân tử N2 có liên kết ion

C phân tử N2 có liên kết ba với năng lượng liên kết lớn

D nitơ có độ âm điện lớn

Câu 3: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà

C Phân hủy NH3 D Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí

Câu 4: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 5 (Đề TSĐH A - 2007): Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết,

người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B giảm áp suất và giảm nhiệt độ

C tăng áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và tăng nhiệt độ

Câu 8 (Đề TSCĐ - 2007): Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2

Câu 9 (Đề TSĐH A - 2007): Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 10 (Đề TSĐH A - 2008): Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2 D CO và CO2

Câu 11 (Đề TSCĐ - 2010): Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl được dung dịch Y Cho từ từ

dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm Chất X là

Câu 12 (Đề TSĐH A - 2011): Khi so sánh NH3 với NH4 , phát biểu không đúng là:

A Phân tử NH3 và ion NH4 đều chứa liên kết cộng hóa trị

B NH3 có tính bazơ, NH4 có tính axit

C Trong NH3 và NH4, nitơ đều có số oxi hóa -3

D Trong NH3 và NH4, nitơ đều có cộng hóa trị 3

Trang 10

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

A 0,448 B 0,224 C 1,344 D 0,672

Câu 4 (Đề TSĐH B - 2014): Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

3.2 Kim loại tác dụng với HNO 3

Câu 6 (Đề TSCĐ - 2013): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 7 (Đề TSĐH A - 2009): Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

A NO và Mg B N2O và Al C N2O và Fe D NO2 và Al

Câu 8 (Đề TSCĐ - 2013): Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch

HNO3 dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 9 (Đề TSĐH A - 2007): Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit

HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là

Câu 10 (Đề TSĐH B - 2008): Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết

thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Trang 11

Câu 33 (Đề TSĐH B - 2011): Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 :

1) vào 30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch có pH = z Giá trị của z là

Câu 34 (Đề THPT QG - 2017): Cho lượng dư Mg tác dụng với dung dịch gồm HCl, 0,1 mol KNO3

và 0,2 mol NaNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa m gam muối và 6,272 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí

Tỉ khối của Y so với H2 là 13 Giá trị của m là

3.4 Dạng toán Sắt và Oxit sắt tác dụng với HNO 3 (hoặc H + và NO3)

Câu 35 (Đề TSĐH B - 2007): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa

tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 38 (Đề TSĐH B - 2012): Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho

toàn bộ X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 39 (Đề MH lần II - 2017): Nung 7,84 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được 10,24

gam hỗn hợp rắn X Cho X phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 40 (Đề TSĐH B - 2010): Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi,

sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 41 (Đề THPT QG - 2015): Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của

N+5 Số mol HNO3 có trong Y là

A 0,78 mol B 0,54 mol C 0,50 mol D 0,44 mol

Câu 42 (Đề TSĐH A - 2011): Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng 7 : 3

với một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch

X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là

Câu 43 (Đề TSĐH B - 2013): Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500

ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho

Ngày đăng: 17/03/2021, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm