1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C4:Mô hình liên kết thực thể mở rộng và các quy tắc nghiệp vụ

24 835 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô hình liên kết thực thể mở rộng và các quy tắc nghiệp vụ
Tác giả Nguyễn Trung Trực
Chuyên ngành Cơ sở dữ liệu
Thể loại Bài giảng slide
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 623,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C4:Mô hình liên kết thực thể mở rộng và các quy tắc nghiệp vụ

Trang 2

Noi dung

+ Định nghĩa các thuật ngữ

+ Các mỗi liên kết kiều cha / kiểu con

+ Các kỹ thuật tông quát hóa và chuyên biệt hoa

+ Các ràng buộc về tính day đủ và tính tách

biệt

+ Câu trúc phân cấp kiểu cha / kiểu con cho

cac tinh huong nghiệp vụ chung

Trang 3

Kiêu thực thê cha, kiều thực thê con

+ Kiêu thực thê con

> subtype

> Kiéu thực thê con là một nhóm các thực thé

trong một kiêu thực thê có các thuộc tính riêng biệt so vời các thực the khac

> Khoa cua thu thé con

+ Kiêu thực thê cha

> supertype

> Kiéu thực thê cha là một kiêu thực thê chung

có môi liên kết với một hoặc nhiêu kiêu thực the con

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 3

Trang 4

Kiêu thực thê cha, kiều thực thê con

+ Sự thừa kê

>» inheritance

> Thtra ké thu6c tinh

> Thừa kê mỗi liên kết

>› Một thể hiện của kiêu con cũng là một thé

hiện của kiêu cha

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 4

Trang 5

Attributes shared

| | SUPERTYPE General entity type

Ký hiệu của mồi liên kết kiểu cha / kiểu con - Ký hiệu EER truyền thống

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 5

Trang 6

pis

Kiều thực thê cha, kiều thực thể con

Both outpatients and

Patient_ID Admrt_Date resident patients are cared Physician_ID

for by a responsible physician

Only resident patients are assigned to a bed

Checkback_Date Date_Discharged Bed ID

Cac moi lién két kiéu cha / kiéu con trong bénh vién

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 6

Trang 7

fn Tông quát hóa và chuyên biệt hóa

+ Tổng quát hóa

> generalization

> Qua trinh dinh nghia mét kiéu thyc thé chung

tử một tập các kiêu thực thê chuyên biệt

> Thiet kê từ dưới lên (bottom-up)

» Chuyên biệt hóa

> Specialization

> Qua trình định nghĩa một hoặc nhiêu kiéu thực thê con của một kiêu thực thê cha va tao thành các mồi liên kết kiều cha / kiểu con

> Thiet kê từ trên xuông (fop-down)

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 7

Trang 8

Tong quát hóa và chuyên biệt hóa

Ví dụ về tong quat hoa - Ba kiéu thu thé Car, Truck va Motorcycle

Chương 4 Mô hình liên kết thực thé m& réng, qui tac nghiép vu 2006 Nguyén Trung Truc - Khoa CNTT 8

Trang 9

N since it has no

o_of_

attributes

Tong quat hoa thanh kiéu cha Vehicle

Chương 4 Mô hình liên kết thực thé m& réng, qui tac nghiép vu 2006 Nguyén Trung Truc - Khoa CNTT 9

car |

Trang 10

Tong quát hóa và chuyên biệt hóa

oe parts

Ví dụ về chuyên biệt hóa - Kiều thực thê Part

Chương 4 Mô hình liên kết thực thê mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 10

Trang 11

Tong quát hóa và chuyên biệt hóa

Multivalued attribute was replaced by a relationship

to another entity

|

SUPPLIER

© Supplies

Chuyen biet hoa thanh Manufactured Part va Purchased Part

Chuong 4 M6 hinh lién két thuc thé m& réng, qui tac nghiép vu 2006 Nguyén Trung Truc - Khoa CNTT 11

Trang 12

Các ràng buộc trong kiêu cha + Ràng buộc về tính đây đủ

> completeness constraint

> Mot the hién của kiêu cha cũng là một thê hiện của ít nhật một kiều con hay không

»„ Qui tắc chuyên biệt hóa toàn phan

- total specialization rule

> Qui tac chuyén biệt hóa riêng phan

- partial specialization rule

Chương 4 Mô hình liên kết thực thé m& réng, qui tac nghiép vu 2006 Nguyén Trung Trực - Khoa CNTT 12

Trang 13

Các ràng buộc trong kiêu cha

Pattent_ ID Admit_Date Physician_ID

| A patient must be either an

RESIDENT -

OUTPATIENT PATIENT = Is assigned BED

Checkback_Date Date_Discharged Bed ID

Ví dụ ràng buộc về tính đây đủ - Qui tắc chuyên biệt hóa toàn phân

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 13

Trang 14

A vehicle could be a car, a

_ VEHICLE | truck, or neither

Ví dụ ràng buộc về tính đây đủ - Qui tắc chuyên biệt hóa riêng phân

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 14

Trang 15

Các ràng buộc trong kiêu cha + Ràng buộc về tính tách biệt

> disjointness constraint

> Một thê hiện của kiêu cha có thê đông thời là

thê hiện của hai hoặc nhiêu kiêu con hay khong

> Qui tac tach biét (disjoint rule)

> Qui tac phd lap (overlap rule)

Chuong 4 M6 hinh lién két thuc thé m& réng, qui tac nghiép vu 2006 Nguyén Trung Truc - Khoa CNTT 15

Trang 16

Các ràng buộc trong kiêu cha

PATIENT [>< Rew io> RESPONSIBLE

PHYSICIAN

A patient can either be outpatient or

Checkback_Date Date_Discharged Bed ID

Ví dụ ràng buộc về tính tách biệt - Qui tac tách biệt

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Truc - Khoa CNTT 16

Trang 17

Các ràng buộc trong kiêu cha

and manufactured

MANUFACTURED PURCHASED | _ eand

PART PART | @ "ee

Ví dụ ràng buộc về tính tách biét - Qui tac phu lap

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT †17

Trang 18

Các ràng buộc trong kiêu cha + Thuộc tính xác định kiêu con

> subtype discriminator

> Thuéc tinh xác định kiêu con là một thuộc

tính của kiêu cha ma giá tri của nó xác định các kiêu con

> Qui tac tách biệt

> Qui tac phu lap

Chương 4 Mô hình liên kết thực thé m& réng, qui tac nghiép vu 2006 Nguyén Trung Truc - Khoa CNTT 18

Trang 19

Các ràng buộc trong kiêu cha

Address Employee Name Employee_Type

Employee_Number | EMPLOYEE Date Hired

Employee_Type= A simple attribute with

“H" ‘Cc’ indicating the subtype

Hourty_ Rate Annual_Salary Stock_Options — Biling Rate

Ví dụ về thuộc tính xác định kiêu con (qui tắc tách biệt)

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Truc - Khoa CNTT 19

Trang 20

Các ràng buộc trong kiêu cha

— Acomposite attribute with

Sub-attrioutes indicating

C em “yes” or “no” to determine

E> C Pa whether it is of each

Description Part_Type subtype

MANUFACTURED PURCHASED ^ | PART PART >e Supplies Unit Price

Ví dụ về thuộc tính xác định kiều con (qui tắc phủ lấp)

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 20

Trang 21

Ví dụ về hệ

phân cấp

kiêu cha / kiều con

rực - Khoa CNTT 21

Trang 22

Cac qui tac nghiép vu

+ Qui tắc nghiệp vụ

>» DuSiness rule

> Qui tac nghiệp vụ là một phát biêu đề định

nghĩa hoặc ràng buộc mot so khia cạnh của

nghiệp vụ

+ Cac ràng buộc co thé anh hưởng đến:

>„ Câu trúc (định nghĩa, miên, mỗi liên kết)

>› Hành vi (các ràng buộc tác vụ)

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 22

Trang 23

Cac qui tac nghiép vu

In this case, the action assertion

Qui tac 7: Một giảng viên được phân công dạy một section chỉ khi giảng viên này co đủ

trinh độ đề dạy môn học tương ứng với secftion này đã được xếp thời khóa biêu

Chương 4 Mô hình liên kết thực thể mở rộng, qui tắc nghiệp vụ 2006 Nguyễn Trung Trực - Khoa CNTT 23

Trang 24

Cac qui tac nghiép vu

In this case, the action Coe Core) assertion is an Faculty Name Upper LiMit

>< FACULTY |e ls_qualified

COURSE

Date_Qualified

Course ID

Qui tac 2: Trong mot hoc ky, mot giang vien khong duoc phan công dạy nhiêu hơn ba

Ngày đăng: 08/11/2013, 21:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình liên kết thực thể mở rộng và các qui tắc nghiệp vụ - Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C4:Mô hình liên kết thực thể mở rộng và các quy tắc nghiệp vụ
h ình liên kết thực thể mở rộng và các qui tắc nghiệp vụ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm