1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu

34 560 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô hình hóa dữ liệu
Tác giả Nguyễn Trung Trực
Trường học Khoa CNTT
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu

Trang 1

Chương 3

Mô hình hóa dữ liệu

Trang 2

Nội dung

™ Định nghĩa các thuật ngữ.

™ Sự quan trọng của mô hình hóa dữ liệu.

™ Định nghĩa và đặt tên cho các thực thể, các mối liên kết và các thuộc tính.

™ Các mối liên kết 1-ngôi, 2-ngôi và 3-ngôi.

™ Các loại thuộc tính, thực thể, mối liên kết

và lượng số.

™ Sơ đồ liên kết thực thể (ERD).

™ Biến đổi mối liên kết nhiều-nhiều thành thực thể kết hợp.

™ Mô hình hóa dữ liệu phụ thuộc thời gian

Trang 3

vụ.

Trang 4

f Nhất quán: bên trong và bên ngoài.

f Diễn cảm: ngôn ngữ tự nhiên, có cấu trúc.

f Riêng biệt: không dư thừa.

f Hướng nghiệp vụ: nhân viên nghiệp vụ hiểu được.

Trang 5

Mô hình liên kết thực thể

f entity-relationship model

f Cách tiếp cận chính để mô hình hóa dữ liệu ý

niệm (conceptual data modeling).

f Mô hình ER là công cụ giao tiếp giữa người thiết kế CSDL và người sử dụng cuối cùng.

Trang 7

Mô hình liên kết thực thể

Trang 8

Attribute symbols

Trang 9

Thực thể

f entity instance

f Thể hiện thực thể là người, vị trí, đối tượng,

sự kiện, khái niệm.

f Đặc điểm của thực thể là tính phân biệt (distinctness)

Trang 10

Thực thể

f entity type

f Kiểu thực thể là tập hợp các thực thể thuộc cùng một loại (thường tương ứng với một bảng).

f Được biểu diễn bằng hình chữ nhật.

f Có tên là một danh từ số ít.

Trang 11

Thuộc tính

f attribute

f Thuộc tính là một đặc tính / tính chất của một kiểu thực thể.

f Được biểu diễn bằng hình bầu dục.

f Có tên là danh từ số ít.

f Thuộc tính bắt buộc và thuộc tính tùy chọn.

f Thuộc tính đơn và thuộc tính phức hợp.

f Thuộc tính đơn trị và thuộc tính đa trị.

f Thuộc tính chứa và thuộc tính dẫn xuất.

f Thuộc tính khóa và thuộc tính không khóa.

Trang 12

Thuộc tính

Thuộc tính đơn

Thuộc tính phức hợp

Trang 13

Thuộc tính

Thuộc tính đơn trị

Thuộc tính đa trị

Thuộc tính chứa Thuộc tính dẫn xuất

Điều gì bị sai?

Trang 14

Thuộc tính

Thuộc tính đa trị

và phức hợp

Trang 15

f Thuộc tính khóa.

y key attribute

y Thuộc tính khóa được gạch dưới.

f Thuộc tính không khóa.

Trang 16

f Khóa đơn (simple key)

f Khóa phức hợp (composite key)

f candidate key

f Khóa dự tuyển là khóa của một kiểu thực thể.

f Một kiểu thực thể có ít nhất một khóa dự tuyển.

Trang 17

f Giá trị khóa sẽ không thay đổi.

f Giá trị khóa phải khác rỗng (not null).

Trang 20

f Mối liên kết có thể có nhiều thuộc tính.

giữa chúng.

Trang 21

Mối liên kết

Kiểu mối liên kết

Thể hiện mối liên kết

Trang 22

Mối liên kết

Hai thực thể có nhiều mối liên kết

Trang 23

Mối liên kết

f degree / arity of relationship

f Bậc của mối liên kết là số lượng kiểu thực thể tham gia đồng thời vào mối liên kết này.

f Mối liên kết 1-ngôi (unary relationship)

f Mối liên kết 2-ngôi (binary relationship)

f Mối liên kết 3-ngôi (ternary relationship): 3

kiểu thực thể đồng thời tham gia vào mối liên kết.

Trang 24

Mối liên kết

One entity related to

another of the same

entity type

Entities of two different types related to each other

Entities of three different types related to each other

Trang 26

f Lượng số nhỏ nhất

f Lượng số lớn nhất

Trang 27

Mối liên kết

Trang 28

Mối liên kết

Lượng số lớn nhất

Mối liên kết có lượng số tối đa xác định

Trang 29

f Không có khóa riêng.

f Được biểu diễn bằng hình chữ nhật nét đôi.

Trang 31

Thực thể mạnh, thực thể yếu

Thực thể mạnh Mối liên kết xác định Thực thể yếu

Trang 33

Thực thể kết hợp

Thực thể kết hợp

Trang 34

f Thực thể kết hợp nên có danh hiệu riêng và

Ngày đăng: 08/11/2013, 21:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

™ Sự quan trọng của mơ hình hĩa dữ liệu. - Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu
quan trọng của mơ hình hĩa dữ liệu (Trang 2)
Mơ hình liên kết thực thể - Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu
h ình liên kết thực thể (Trang 7)
f Được biểu diễn bằng hình bầu dục. - Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu
f Được biểu diễn bằng hình bầu dục (Trang 11)
f Được biểu diễn bằng hình thoi. - Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu
f Được biểu diễn bằng hình thoi (Trang 20)
f Được biểu diễn bằng hình chữ nhật nét đơn. - Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu
f Được biểu diễn bằng hình chữ nhật nét đơn (Trang 29)
f Thực thể kết hợp được biểu diễn bằng hình chữnhật bên trong chứa hình thoi. - Bài giảng slide cơ sở dữ liệu_BKA_C3 :Mô hình hóa dữ liệu
f Thực thể kết hợp được biểu diễn bằng hình chữnhật bên trong chứa hình thoi (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w