1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HK2 hóa 10 THPT đinh tiên hoàng hà nội 2016 2017 có lời giải

12 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 749,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 NB: Trong các oxit sau oxit nào khơng cĩ tính khử: Câu 3 TH: Trong các chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?. Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với chất nào là ph

Trang 1

TRƯỜNG THPT

ĐINH TIÊN HỒNG - BA ĐÌNH

ĐỀ THI HỌC KÌ II MƠN HĨA HỌC LỚP 10

NĂM HỌC 2016 - 2017

Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)

Câu 1 (TH): Để thu được CO2 từ hỗn hợp CO2, SO2, người ta cho hỗn hợp đi chậm qua:

A. Dung dịch NaOH dư B. Dung dịch nước vơi trong dư

C. Dung dịch Br2 dư D. Dung dịch Ba(OH)2 dư

Câu 2 (NB): Trong các oxit sau oxit nào khơng cĩ tính khử:

Câu 3 (TH): Trong các chất sau, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?

A. AgNO3, MgCO3, BaSO4 B. Al2O3, KMnO4, Cu

C. CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2 D. Fe, Cuo, Ba(OH)2

Câu 4 (NB): Phát biểu nào sau đây khơng đúng?

A Muối AgI khơng tan trong nước, muối AgF tan trong nước

B Flo cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn clo

C Dung dịch HF hịa tan được SiO2

D Trong các hợp chất, ngồi số oxi hĩa -1, flo và clo cịn cĩ các số oxi hĩa +1, +3, +5, +7

Câu 5 (NB): Chọn phản ứng sai:

A. CuO H SO 2 4đặc CuSO H O4 2 B. S H SO 2 4đặc SO H O 2 2

C. Fe(OH) H SO2 2 4đacë FeSO H O4 2 D. FeCl H S3 2 FeCl S HCl2 

Câu 6 (NB): Tính chất hĩa học của oxi:

A. Tính khử B. Trung tính C. Kim loại D. Tính oxi hĩa mạnh

Câu 7 (NB): Cho các chất khí sau: CO, H2, CH4, CO2 Khí khơng cháy trong O2 là:

Câu 8 (NB): Điều chế O2 trong phịng thí nghiệm bằng cách:

A. Nhiệt phân KClO3 cĩ MnO2 xúc tác B. Điện phân nước

C. Điện phân dung dịch NaOH D. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng

Câu 9 (NB): Tính chất hĩa học của Ozon:

C. Tính khử mạnh hơn cả oxi D. Trung tính

Câu 10 (NB): Các số oxi hĩa của lưu huỳnh:

A. -2, 0, +4, +6 B. -4, 0, +2, +4 C. -3, 0, +3, +5 D. -3, 0, +1 đến +5

Câu 11 (NB): Nhận xét nào sau đây là sai về tính chất của SO2:

A SO2 làm mất màu cánh hoa hồng

B SO2 làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng

C SO2 làm quỳ tím tẩm ướt chuyển sang màu đỏ

D SO2 làm mất màu dung dịch nước brom

Câu 12 (NB): Sục khí clo vào lượng dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường sản phẩm là:

A. NaCl, NaClO2 B. NaCl, NaClO3 C. NaCl, NaClO3 D. Chỉ cĩ NaCl

Câu 13 (NB): Để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa 2 dung dịch axit riêng biệt HCl lỗng và H2SO4 lỗng, thuốc thử sử dụng là:

Câu 14 (NB): Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy cĩ kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

A Cĩ phản ứng oxi hĩa - khử xảy ra

B Axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric

Trang 2

C Axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric

D Có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

Câu 15 (TH): Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO2, O2, CO2 Dùng phương pháp thực nghiệm nào sau đây

để nhận biết các chất trên?

A Cho từng khí lội qua dung dịch H2S, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

B Cho từng khí lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

C Cho hoa hồng vào các khí, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

D A và C đúng

Câu 16 (TH): Cho các chất sau: CuO (1), Ag (2), FeO (3), Zn (4), Fe3O4 (5) Dung dịch H2SO4 đặc, nóng

tác dụng với chất nào là phản ứng oxi hóa - khử?

A. 2, 4 B. 2, 3, 4 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3, 4, 5

Câu 17 (NB): Hidro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hoá:

A. Cao nhất B. Thấp nhất C. Trung gian D. Lý do khác

Câu 18 (TH): Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng

A. 2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O B. H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3

C. H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl D. H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl

Câu 19 (NB): Cấu hình electron nguyên tử Cl và ion Cl- lần lượt là:

A. 1s22s22p63s23p6 và 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p6s23p5 và 1s22s22p63s23p4

C. 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p6

Câu 20 (NB): Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư Sau phản ứng thu được là:

A. FeSO4, SO2, H2O, H2SO4 dư B. Fe2(SO4)3, SO2, H2O, H2SO4 dư

Câu 21 (NB): Cho phản ứng: a Al + b H2SO4 đặc, nóng → c Al2(SO4)3 + d SO2 + eH2O Tổng hệ số cân

bằng của phương trình trên (a+b+c+d+e) là:

Câu 22 (TH): Cho các chất sau: S, SO2, H2S, H2SO4, Cl2, HCl, O2, O3 Dãy gồm các chất vừa có thể đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học là:

A. H2S, H2SO4, Cl2, HCI B. S, SO2, Cl2, HCI

Câu 23 (NB): Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia vào các phản ứng hóa học sau:

SO2 + Br2 + H2O → 2HBr + H2SO4 (1); SO2 + 2H2S → 3S+ 2H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:

A Phản ứng (2): SO2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

B Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

C Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

D Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2): H2S là chất khử

Câu 24 (NB): Tính chất hóa học của lưu huỳnh:

C. Tính oxi hóa và tính khử D. Kim loại

Câu 25 (NB): Kim loại nào sau đây sẽ bị thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội:

A. Al và Fe B. Al và Zn C. Fe và Cu D. Fe và Mg

Câu 26 (NB): Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 đặc, nguội:

A. Zn, Al, Mg, Ca B. Al, Fe, Ba, Cu C. Cu, Cr, Ag, Fe D. Cu, Ag, Zn, Mg

Câu 27 (NB): Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

A. F Br Cl2  2  2I2 B. I2Br Cl2 2F2 C. F Cl2 2Br2I2 D. F Cl2 2  I2 Br2

Câu 28 (NB): Trong phương trình hóa học sau: Cl2 + H2O → HCl + HClO nguyên tử clo trong phân tử

Cl2 đóng vai trò:

Trang 3

A. Chất khử B. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất môi trường

C. Chất oxi hóa D. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Câu 29 (NB): Trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách:

A. Cho HCl tác dụng với MnO2 B. Phân hủy HCl

C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D. Điện phân nóng chảy NaCl khan

Câu 30 (TH): Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

A. Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 B. Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

C. CuO, Fe(OH) 2, Al, NaCl D. Na, CaCO3, Mg(OH) 2, BaSO4

Câu 31 (NB): Cho sơ đồ phản ứng: S + H2SO4 đặc → X + H2O Vậy X là:

Câu 32 (VD): Cho 45 gam hỗn hợp gồm (Zn, Cu) tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được 15,68

lít khí SO2 (đktc) Khối lượng muối sinh ra:

A. 70,1 gam B. 85,8 gam C. 112,2 gam D. 160,3 gam

Câu 33 (VD): Cho một hỗn hợp gồm 26 gam kẽm và 11,2 gam sắt tác dụng với axit sunfuric loãng, dư

thu được V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là:

A. 14,48 (lít) B. 13,44 (lít) C. 12,24 lít D. 67,2 lít

Câu 34 (VD) Cho 22,25 gam hỗn hợp bột Zn, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 11,2 lít khí H2

bay ra (đktc) Khối lượng Zn, Mg lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là?

A. 32,5 gam và 12 gam B. 51,6 gam và 30,5 gam

C. 11,75 gam và 7,5 gam D. 16,25 gam và 6 gam

Câu 35 (VD): Hòa tan hoàn toàn 20,6 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu

được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là:

Câu 36 (VD): Cho hỗn hợp Fe và FeS vào dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có

tỉ khối so với H2 là 9 Thành phần % số mol của Fe trong hỗn hợp trên là:

A. Na2SO3 B. Na2SO4 C. Na2SO3 và NaHSO3 D. NaHSO3

Câu 38 (VD): Cứ 6,4 gam kim loại hóa trị II phản ứng vừa đủ với 2,24 lít khí clo (đktc) Kim loại đó là:

Câu 39 (VD): Cho 10,3 gam hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2

gam chất rắn không tan Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

Câu 40 (VD): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung

dịch X Muối khan thu được là:

A. NaHSO3 B. NaHSO3 và Na2SO3 C. Na2SO3 D. Na2SO4 và Na2SO3

Trang 4

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học khác nhau giữa CO2 và SO2 đó là SO2 có tính khử còn CO2 không có tính khử

Hướng dẫn giải:

- Không dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch Ba(OH)2 dư, dung dịch nước vôi trong dư vì cả CO2 và SO2 đều có phản ứng

- Dẫn hỗn hợp đi chậm qua dung dịch Br2 dư thì chỉ có SO2 phản ứng nên bị giữ lại, khí CO2 không phản ứng ta thu được khí CO2

PTHH xảy ra: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

Đáp án C

Câu 2:

Phương pháp:

Dựa vào số oxi hóa của các nguyên tố để dự đoán chất không có tính khử

Hướng dẫn giải:

Trong SO3, nguyên tố S có số oxi hóa là +6 là số oxi hóa cao nhất của S, không thể tăng lên được nên SO3 không có tính khử

Đáp án D

Câu 3:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học của axit HCl để lựa chọn dãy chất đều tác dụng được với HCl

Hướng dẫn giải:

- Dãy A: BaSO4 không tan trong dung dịch axit HCl nên loại đáp án A

- Dãy B: Cu không tác dụng với dung dịch axit HCl nên loại đáp án B

- Dãy C: H2SO4 không tác dụng với dung dịch axit HCl nên loại đáp án C

- Dãy D: cả 3 chất đều tác dụng với dung dịch axit HCl

Các PTHH xảy ra là:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Ba(OH) 2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

Đáp án D

Câu 4:

Phương pháp:

Trang 5

Dựa vào tính chất của các chất để lựa chọn phát biểu không đúng

Hướng dẫn giải:

Phát biểu A, B, C đúng

Phát biểu D không đúng vì trong các hợp chất, flo chỉ có duy nhất số oxi hóa - 1, không có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7

Đáp án D

Câu 5:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học của các chất để chọn phản ứng sai

Hướng dẫn giải:

Phản ứng C sai vì H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh, sẽ oxi hóa Fe2+ trong Fe(OH)2 lên số oxi cao nhất là +3

PTHH: 2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O

Đáp án C

Câu 6:

Hướng dẫn giải:

Tính chất hóa học của oxi là tính oxi hóa mạnh

Đáp án D

Câu 7:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học của O2 để chọn khí không cháy trong O2

Hướng dẫn giải:

Các khí CO, CH4, H2 đều cháy trong O2

PTHH:

0 2

t

2 2CO + O  2CO

0 t

CH 2O   CO 2H O

0

t

H + 1/2O  H O

Khí CO2 không cháy trong O2

Đáp án A

Câu 8:

Phương pháp:

Dựa vào nguyên tắc điều chế O2 trong phòng thí nghiệm: nhiệt phân các hợp chất giàu oxi và kém bền với nhiệt

Hướng dẫn giải:

Nguyên tắc điều chế O2 trong phòng thí nghiệm: nhiệt phân các hợp chất giàu oxi và kém bền với nhiệt Vậy để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác

PTHH xảy ra:

0

3

t

2 2KClO  2KCl + 3O

Đáp án A

Câu 9:

Hướng dẫn giải:

Tính chất hóa học của ozon là tính oxi hóa mạnh, mạnh hơn cả oxi

Đáp án B

Câu 10:

Hướng dẫn giải:

Trang 6

Các số oxi hóa của lưu huỳnh: -2, 0, +4, +6

Đáp án A

Câu 11:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học của SO2: là oxit axit, vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

Hướng dẫn giải:

Nhận xét B sai vì: SO H O2 2 H SO 2 3

Dung dịch thu được có tính axit nên không làm phenolphtalein chuyển màu

Đáp án B

Câu 12:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học của clo để viết phương trình

Hướng dẫn giải:

Phương trình hóa học xảy ra:

Cl 2NaOH NaCl NaClO H O 

Vậy sản phẩm thu được có NaCl, NaClO

Đáp án C

Câu 13:

Phương pháp:

Lựa chọn hóa chất mà dấu hiệu tạo thành khác nhau

Hướng dẫn giải:

- Không lựa chọn Cu vì cả 2 axit đều không phản ứng

- Không lựa chọn Zn và Al vì hiện tượng giống nhau: kim loại tan, xuất hiện khí

- Chọn thuốc thử là Ba vì:

Nếu chất nào làm kim loại tan ra, xuất hiện kết tủa trắng, sủi bọt khí là H2SO4

Nếu chất nào làm kim loại tan ra, không xuất hiện kết tủa là HCl

PTHH xảy ra:

Ba + 2HCl → BaCl2 + H2

Ba H SO BaSO H

Đáp án A

Câu 14:

Hướng dẫn giải:

Cho khí H2S lội qua dung dịch CuSO4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ: có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

Đáp án D

Câu 15:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học khác nhau của các chất để lựa chọn phương pháp phù hợp

Hướng dẫn giải:

Dùng phương pháp ở A và C đều có thể nhận biết được các khí trong hỗn hợp trên:

Đáp án A:

Cho từng khí lội qua dung dịch H2S nếu khí nào làm xuất hiện kết tủa vàng thì đó là khí SO2 Còn lại không có hiện tượng gì là CO2 và O2 Dùng đầu que đóm còn tàn đỏ cho vào 2 khí trên, khí làm tàn đóm

đỏ bùng cháy là O2 Không có hiện tượng là CO2

Đáp án C:

Trang 7

Cho hoa hồng vào các khí, khí làm mất màu cánh hoa là SO2 Còn lại không có hiện tượng gì là CO2 và O2 Dùng đầu que đóm còn tàn đỏ cho vào 2 khí trên, khí làm tàn đóm đỏ bùng cháy là O2 Không có hiện tượng là CO2

Đáp án D

Câu 16:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất của H2SO4 đặc và khái niệm phản ứng oxi hóa khử để trả lời

Hướng dẫn giải:

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O (1)

2Ag + 2H2SO4 đặc → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O (2)

2FeO + 4H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (3)

Zn+ 2H2SO4 đặc + ZnSO4 + SO2 + 2H2O (4)

Fe3O4 +10 H2SO4 đặc → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O (5)

Vậy dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với chất 2, 3, 4, 5 là phản ứng oxi hóa - khử

Đáp án C

Câu 17:

Hướng dẫn giải:

Hidro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hoá: Thấp nhất (-2)

Đáp án B

Câu 18:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học của H2S

Hướng dẫn giải:

Phản ứng không đúng: H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl vì sinh ra HCl mạnh hơn axit H2S Phản ứng này không xảy ra

Đáp án D

Câu 19:

Phương pháp:

Viết cấu hình electron nguyên tử của Cl và Cl-

Hướng dẫn giải:

Cấu hình electron nguyên tử Cl là 1s22s22p63s23p5

Ta có: Cl + le → Cl-

Do đó cấu hình electron của Cl là 1s22s22p63s23p6

Đáp án C

Câu 20:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất của H2SO4 đặc

Hướng dẫn giải:

2Fe + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Vậy sản phẩm thu được là Fe SO2 4 3, SO , H O, H SO dư 2 2 2 4

Đáp án B

Câu 21:

Phương pháp:

Cân bằng phương trình theo phương pháp thăng bằng electron để tìm tổng hệ số các chất

Hướng dẫn giải:

2 4

2Al 6H SO đặc, nóng Al SO2 4 33SO26H O2

Trang 8

Vậy tổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a+b+c+dve) là: 18

Đáp án A

Câu 22:

Phương pháp:

Các chất vừa có thể đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học là: các chất có chứa các nguyên tố có số oxi hóa trung gian hoặc có 1 nguyên tố là chất khử, 1 nguyên tố là chất oxi hóa

Hướng dẫn giải:

Dãy gồm các chất vừa có thể đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học là: S, SO2, Cl2, HCl

Đáp án B

Câu 23:

Phương pháp:

Dựa vào khái niệm chất oxi hóa và chất khử:

- Chất khử là chất nhường e (số oxi hóa tăng)

- Chất oxi hóa là chất nhận e (số oxi hóa giảm)

Hướng dẫn giải:

Ở phản ứng (2):

SO 2H S 3S 2H O (2)

SO2 là chất oxi hóa, còn H2S là chất khử Vậy phát biểu A không đúng

Đáp án A

Câu 24:

Phương pháp:

Dựa vào trạng thái số oxi hóa của lưu huỳnh để suy ra tính chất hóa học đặc trưng

Hướng dẫn giải:

Do ở dạng đơn chất, lưu huỳnh có số oxi hóa 0, là số oxi hóa trung gian

Do đó tính chất hóa học của lưu huỳnh: Tính oxi hóa và tính khử

Đáp án C

Câu 25:

Hướng dẫn giải:

Kim loại Al và Fe sẽ bị thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Đáp án A

Câu 26:

Phương pháp:

Ghi nhớ một số kim loại bị thụ động hóa khi gặp H2SO4 đặc nguội: Al, Fe, Cr

Hướng dẫn giải:

Dãy A: Al không phản ứng được với H2SO4 đặc, nguội nên loại đáp án A

Dãy B: Al, Fe không phản ứng được với H2SO4 đặc, nguội nên loại đáp án B

Dãy C: Fe, Cr không phản ứng được với H2SO4 đặc, nguội nên loại đáp án C

Dãy D: cả Cu, Ag, Zn, Mg phản ứng được với H2SO4 đặc, nguội

Đáp án D

Câu 27:

Hướng dẫn giải:

Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F ,Cl ,Br ,I là: 2 2 2 2 F Cl2  2 Br2I 2

Đáp án C

Câu 28:

Trang 9

Phương pháp:

Dựa vào sự thay đổi số oxi hóa của Cl để xác định vai trò của nguyên tử clo trong phân tử Cl2

Hướng dẫn giải:

Trong phản ứng trên, số oxi hóa của Cl thay đổi như sau:

2 2

Cl H O   HCl + HClO 

Do đó Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử

Đáp án D

Câu 29:

Phương pháp:

Dựa vào nguyên tắc điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm: cho HCl đặc tác dụng với các chất oxi hóa mạnh (ví dụ KMnO4, MnO2, KClO3, ) Từ đó lựa chọn được phương pháp đúng

Hướng dẫn giải:

Dựa vào nguyên tắc điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm: cho HCl đặc tác dụng với các chất oxi hóa mạnh Vậy trong phòng thí nghiệm, ta thường điều chế clo bằng cách: cho HCl tác dụng với MnO2 PTHH xảy ra MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Đáp án A

Câu 30

Phương pháp:

Dựa vào tính chất của H2SO4 loãng để lựa chọn dãy chất đúng

Hướng dẫn:

Dãy A: tất cả các chất trong dãy đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

PTHH:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O

Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O

CaCO3 + H2SO4 → CaSO4 + CO2 + H2O

Dãy B: Cu không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Do đó loại B

Dãy C: NaCl không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Do đó loại C

Dãy D: BaSO4 không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Do đó loại D

Đáp án A

Câu 31:

Phương pháp:

Dựa vào tính chất hóa học của H2SO4 đặc để xác định X

Hướng dẫn giải:

S + 2H2SO4 đặc →3SO2 + 2H2O

Vậy X là SO2

Đáp án D

Câu 32:

Phương pháp:

2

SO 2e 4H  SO 2H O

suy ra nSO2 muối =

2 SO

n Vậy mmuối = mkim loại + mSO 2 

Hướng dẫn giải:

Bán phản ứng:

Trang 10

SO 2e 4H  SO 2H O

ta có: nSO 2  muối =

2 SO

n = 0,7 mol Vậy mmuối = mkim loại + mSO 2  = 45 + 0,7.96 = 112,2 gam

Đáp án C

Câu 33:

Phương pháp:

Tính toán theo phương trình hóa học để tìm số mol hidro

Hướng dẫn giải:

Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

Theo PTHH có:

2

H Zn Fe

n n n 0,4 + 0,2 = 0,6 mol Vậy

2 H

V = 0,6.22,4 = 13,44 lít

Đáp án B

Câu 34:

Phương pháp:

Viết phương trình hóa học xảy ra và lập hệ phương trình để tìm số mol Zn, Mg Từ đó tính được khối lượng Zn, Mg trong hỗn hợp ban đầu

Hướng dẫn giải:

Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2

Fe + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

Đặt nZn = x mol; nMg = y mol

Ta có hệ mkim loại = 65x + 24y = 22,25 gam và

2 H

n = x + y = 0,5 mol Giải hệ có x = 0,25 và y = 0,25

Từ đó tính được mZn = 16,25 gam và mMg = 6 gam

Đáp án D

Câu 35:

Phương pháp:

Viết phương trình hóa học xảy ra và dùng định luật bảo toàn khối lượng

Hướng dẫn giải:

Na CO 2HCl 2NaCl CO H O 

CaCO 2HCl CaCl CO H O 

Đặt

2

CO

n = x mol Khi đó

2

H O

n = x mol; nHCl = 2x mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: mmuối cacbonat + mHCl = mmuối clorua +

CO H O

Suy ra 20,6 + 2x.36,5 = 22,8 + 44x + 18x

Giải ra x = 0,2

Suy ra

2

CO

V = 0,2.22,4 = 4,48 lít

Đáp án C

Câu 36:

Phương pháp:

Viết phương trình hóa học, tính số mol H2 và H2S để suy ra số mol Fe và số mol FeS ban đầu Từ đó tính được % số mol của Fe trong hỗn hợp trên

Hướng dẫn giải:

2 2

Fe 2HCl FeCl H 

Ngày đăng: 17/03/2021, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w