1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh qua dạy học truyện ngắn việt nam 1930 1945 trong chương trình ngữ văn lớp 11

102 25 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 540,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là nh ng chi ti t cô đúc.

Trang 1

Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ

TR ƯỜ NG Đ I H C GIÁO D C Ạ Ọ Ụ

BÙI HƯƠNG GIANG

GIÁO D C K NĂNG S NG CHO H C SINH QUA Ụ Ỹ Ố Ọ

D Y H C TRUY N NG N VI T NAM 1930 – 1945 Ạ Ọ Ệ Ắ Ệ TRONG CH ƯƠ NG TRÌNH NG VĂN L P 11 Ữ Ớ

KHÓA LU N T T NGHI PẬ Ố ỆNGÀNH S PH M NG VĂNƯ Ạ Ữ

Hà N i – 2018 ộ

Trang 2

Đ I H C QU C GIA HÀ N IẠ Ọ Ố Ộ

TR ƯỜ NG Đ I H C GIÁO D C Ạ Ọ Ụ

GIÁO D C K NĂNG S NG CHO H C SINH QUA Ụ Ỹ Ố Ọ

D Y H C TRUY N NG N VI T NAM 1930 – 1945 Ạ Ọ Ệ Ắ Ệ TRONG CH ƯƠ NG TRÌNH NG VĂN L P 11 Ữ Ớ

KHÓA LU N T T NGHI PẬ Ố Ệ NGÀNH S PH M NG VĂNƯ Ạ Ữ

Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: Ti n sĩ Nguy n Đ c Khuông ẫ ọ ế ễ ứ Sinh viên th c hi n khóa lu n: Bùi H ự ệ ậ ươ ng Giang

Hà N i – 2018 ộ

Trang 3

L I C M N Ờ Ả Ơ

Sau 4 năm h c t p t i trọ ậ ạ ường Đ i h c Giáo D c, Đ i h c Qu c Giaạ ọ ụ ạ ọ ố

Hà N i, em đã hoàn thành khóa lu n t t nghi p v i đ tài: “Giáo d c kộ ậ ố ệ ớ ề ụ ỹnăng s ng cho h c sinh thông qua d y h c truy n ng n Vi t Nam 1930 -ố ọ ạ ọ ệ ắ ệ

1945 trong chương trình Ng Văn l p 11” Khóa lu n này này đữ ớ ậ ược hoànthành v i s giúp đ t n tình c a: ớ ự ỡ ậ ủ

Lãnh đ o trạ ường Đ i h c Giáo D c, Đ i h c qu c gia Hà N i, các ạ ọ ụ ạ ọ ố ộphòng khoa và các th y cô trầ ường Đ i h c Giáo D c ạ ọ ụ

Lãnh đ o trạ ường THPT Chuyên Ngo i Ng , Đ i h c Ngo i Ng ,ạ ữ ạ ọ ạ ữ

Đ i h c Qu c Gia Hà N i ạ ọ ố ộ

Cô Tr n Th Thu Phầ ị ương, giáo viên môn Ng Văn và h c sinh l pữ ọ ớ11C, 11Q, trường THPT Chuyên Ngo i Ng ạ ữ

Đ c bi t, s hặ ệ ự ướng d n nhi t tình c a TS Nguy n Đ c Khuông ẫ ệ ủ ễ ứ

V i t m lòng trân tr ng, em xin chân thành c m n s giúp đ quý ớ ấ ọ ả ơ ự ỡbáu c a quý th y cô và các em h c sinh ủ ầ ọ

Dù đã r t c g ng song ch c ch n khóa lu n này không tránh kh iấ ố ắ ắ ắ ậ ỏ

nh ng thi u sót, kính mong s góp ý c a các th y cô ữ ế ự ủ ầ

Hà N i tháng 5 năm 2018 ộ Sinh viên

Bùi Hương Giang

Trang 4

M C L C Ụ Ụ

M Đ U Ở Ầ 1

1 Lý do ch n đ tàiọ ề 1

2 L ch s nghiên c u v n đị ử ứ ấ ề 3

3 M c đích nghiên c uụ ứ 4

4 Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ 4

5 Đ i tố ượng và khách th nghiên c uể ứ 5

6 Ph m vi nghiên c uạ ứ 5

7 Gi thuy t nghiên c uả ế ứ 5

8 Phương pháp nghiên c uứ 5

9 C u trúc khóa lu nấ ậ 6

10 Đóng góp m i c a đ tàiớ ủ ề 7

11 K ho ch nghiên c uế ạ ứ 7

CH ƯƠ NG 1 C S LÝ LU N VÀ C S TH C TI N C A Đ TÀI Ơ Ở Ậ Ơ Ở Ự Ễ Ủ Ề 8

1.1 C s lý lu n c a đ tàiơ ở ậ ủ ề 8

1.1.1 K năng s ngỹ ố 8

1.1.2 Truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945ệ ắ ệ ạ 13

1.1.3 Truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 trong chệ ắ ệ ạ ương trình Ng Vănữ l p 11ớ 20

1.2 C s th c ti n c a đ tàiơ ở ự ễ ủ ề 26

1.2.1 C s đ c đi m tâm lý, nh n th c c a h c sinh THPT nói chung và h c ơ ở ặ ể ậ ứ ủ ọ ọ sinh kh i 11 nói riêngố 26

1.2.2 Th c tr ng giáo d c k năng s ng thông qua ho t đ ng d y h c hi n nayự ạ ụ ỹ ố ạ ộ ạ ọ ệ .30

1.2.3 Nh n xét v v trí và vai trò c a truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - ậ ề ị ủ ệ ắ ệ ạ 1945 đ i v i chố ớ ương trình Ng Văn THPT và Ng Văn 11ữ ữ 31

1.2.3 Nh ng nhóm k năng s ng c n đữ ỹ ố ầ ược giáo d c cho h c sinh thông qua d y ụ ọ ạ h c truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945ọ ệ ắ ệ ạ 35

Trang 5

CH ƯƠ NG 2 BI N PHÁP GIÁO D C K NĂNG S NG TRONG D Y Ệ Ụ Ỹ Ố Ạ

H C TRUY N NG N VI T NAM 1930 - 1945 CHO H C SINH KH I Ọ Ệ Ắ Ệ Ọ Ố

11 38

2.1 M c tiêuụ 38

2.2 Nh ng nguyên t c đ xu t bi n phápữ ắ ề ấ ệ 38

2.2.1 Nguyên t c đ m b o m c tiêuắ ả ả ụ 38

2.2.2 Nguyên t c s d ng nh ng phắ ử ụ ữ ương pháp tích c cự 39

2.2.3 Nguyên t c đ m b o kh i lắ ả ả ố ượng ki n th c phù h pế ứ ợ 40

2.3 Nh ng bi n pháp đữ ệ ượ ề ấ 40c đ xu t 2.3.1 S d ng nh ng phử ụ ữ ương pháp tích c cự 40

2.3.2 D y h c d ánạ ọ ự 43

2.3.3 Thay đ i phổ ương pháp và hình th c ki m tra - đánh giá phù h pứ ể ợ 45

CH ƯƠ NG 3 TH C NGHI M S PH M Ự Ệ Ư Ạ 48

3.1 M c đích th c nghi mụ ự ệ 48

3.2 K ho ch th c nghi mế ạ ự ệ 48

3.2.1 Đ i tố ượng th c nghi m và đ a bàn th c nghi mự ệ ị ự ệ 48

3.2.2 Th i gian th c nghi mờ ự ệ 48

3.2.3 N i dung th c nghi mộ ự ệ 48

3.2.4 Thi t k ho t đ ng th c nghi mế ế ạ ộ ự ệ 49

3.2.5 Đánh giá k t qu th c nghi mế ả ự ệ 49

K T LU N VÀ KHUY N NGH Ế Ậ Ế Ị 54

DANH M C TÀI LI U THAM KH O Ụ Ệ Ả 55

PH L C Ụ Ụ 58

Ph l c 1: Giáo án truy n th ngụ ụ ề ố 58

Ph l c 2: Giáo án tích h p k năng s ngụ ụ ợ ỹ ố 71

Ph l c 3: Đ ki m tra và đáp ánụ ụ ề ể 87

Ph l c 4: Phi u kh o sátụ ụ ế ả 92

Trang 7

B NG DANH M C B NG, BI U S D NG TRONG KHÓA LU N Ả Ụ Ả Ể Ử Ụ Ậ

B ng 1.1 Phân lo i k năng s ng theo m c đích s ngả ạ ỹ ố ụ ố 11

B ng 1.2 M c tiêu d y h c các tác ph m truy n ng n Vi t Nam ả ụ ạ ọ ẩ ệ ắ ệ

Trang 8

M Đ U Ở Ầ

1 Lý do ch n đ tài ọ ề

Xã h i đang ngày càng phát tri n, m ra m t k nguyên m i, k nguyênộ ể ở ộ ỷ ớ ỷcông ngh Đ t nệ ấ ước Vi t Nam ta cũng đã bệ ước vào th i kỳ Công nghi pờ ệhóa, hi n đ i hóa Hòa trong xu th chung c a th i đ i, t t c các lĩnh v cệ ạ ế ủ ờ ạ ấ ả ự

đ u đòi h i m t s thay đ i, c i cách nh m tránh tình tr ng l c h u, nh mề ỏ ộ ự ổ ả ằ ạ ạ ậ ằtìm ra nh ng hữ ướng đi m i và đúng đ n cho tớ ắ ương lai Đ c bi t, có m tặ ệ ộlĩnh v c r t c n nh ng thay đ i t ng ngày, t ng gi , đó chính là lĩnh v cự ấ ầ ữ ổ ừ ừ ờ ựgiáo d c Giáo d c làm nên con ngụ ụ ười - nh ng ngữ ười ch nhân c a xã h iủ ủ ộtrong tương lai N u giáo d c không có s thay đ i phù h p v i nhu c uế ụ ự ồ ợ ớ ầ

c a xã h i thì s d n đ n h u qu t t y u đó chính là con ngủ ộ ẽ ẫ ế ậ ả ấ ế ười không đủhành trang đ s ng, đ lao đ ng và hòa nh p Nh v y, có th th y vi cể ố ể ộ ậ ư ậ ể ấ ệ

đ i m i trong giáo d c là vô cùng c n thi t ổ ớ ụ ầ ế

Hi n nay, nhà nệ ước ta đã có nh ng đ nh hữ ị ướng đ i m i trong giáo d c.ổ ớ ụTiêu bi u là s thay đ i trong đ nh hể ự ổ ị ướng chương trình giáo d c cho h cụ ọsinh Chương trình giáo d c theo đ nh hụ ị ướng phát tri n năng l c đã trể ự ởthành m t xu th m i không ch c a riêng Vi t Nam mà còn là xu th chungộ ế ớ ỉ ủ ệ ế

c a toàn th gi i, thay th cho chủ ế ớ ế ương trình giáo d c theo đ nh hụ ị ướng n iộdung nh trư ước kia Chương trình giáo d c theo đ nh hụ ị ướng phát tri n năngể

l c không ch chú tr ng vào ki n th c h c sinh h c đự ỉ ọ ế ứ ọ ọ ược, mà còn t p trungậphát tri n năng l c cho ngể ự ườ ọi h c Năng l c bao g m: ki n th c, k năng,ự ồ ế ứ ỹthái đ Trong đó, k năng là n i dung ngày càng độ ỹ ộ ược chú tr ng Bên c nhọ ạ

nh ng k năng chuyên môn, thì k năng s ng đang là m t khía c nh nh nữ ỹ ỹ ố ộ ạ ậ

được s quan tâm c a toàn xã h i, đ c bi t là nh ng nhà giáo d c, phự ủ ộ ặ ệ ữ ụ ụhuynh và h c sinh ọ

L p 11 là th i đi m quan tr ng đ giáo d c k năng s ng cho h c sinh.ớ ờ ể ọ ể ụ ỹ ố ọ

Đó là giai đo n các em đã có s trạ ự ưởng thành và n đ nh v m t tâm, sinhổ ị ề ặ

lý Các em đã bướ ấ ầc r t g n đ n “ngế ưỡng c a” 18 tu i và c n có nh ngử ổ ầ ữ

Trang 9

hành trang c n thi t đ hòa nh p vào đ i s ng xã h i, gi i quy t nh ngầ ế ể ậ ờ ố ộ ả ế ữtình hu ng g p ph i trong đ i s ng hàng ngày H n n a, lúc này, h c sinhố ặ ả ờ ố ơ ữ ọkhông còn b ng v i cách d y, cách h c b c THPT nh khi h c l p 10,ỡ ỡ ớ ạ ọ ở ậ ư ọ ớcũng ch a ph i ch u áp l c thi c nh sang l p 12, nên tâm th ti p nh nư ả ị ự ử ư ớ ế ế ậ

c a h c sinh là hoàn toàn ch đ ng, năng l c ti p nh n c a h c sinh cũngủ ọ ủ ộ ự ế ậ ủ ọ

đã được trau d i Đi u này là vô cùng quan tr ng trong vi c d y và h cồ ề ọ ệ ạ ọmôn Văn và giáo d c k năng s ng Nh ng n i dung h c sinh đụ ỹ ố ữ ộ ọ ược giáo

d c giai đo n này s nh hụ ở ạ ẽ ả ưởng r t l n đ n cu c s ng và k t qu h cấ ớ ế ộ ố ế ả ọ

t p c a h c sinh trong tậ ủ ọ ương lai

Theo d ki n c a B Giáo d c và Đào t o, t năm 2018, n i dung thiự ế ủ ộ ụ ạ ừ ộmôn Ng Văn, kỳ thi THPT Qu c gia s bao quát chữ ố ẽ ương trình l p 11 vàớ

l p 12 Đ đ m b o k t qu t t nh t cho h c sinh, ngớ ể ả ả ế ả ố ấ ọ ười giáo viên c nầnghiên c u và tìm ra nh ng phứ ữ ương pháp d y h c hi u qu cho n i dungạ ọ ệ ả ộ

chương trình h c hai kh i l p này Giai đo n 1930 – 1945 là m t giaiọ ở ố ớ ạ ộ

đo n quan tr ng c a văn h c Vi t Nam nói chung và truy n ng n nóiạ ọ ủ ọ ệ ệ ắriêng Nó đánh d u s thay đ i l n v c n i dung và hình th c sáng tác,ấ ự ổ ớ ề ả ộ ứ

nó mang s c s ng riêng và là bứ ố ước đ m đ truy n ng n Vi t Nam đ nệ ể ệ ắ ệ ế

v i nh ng giai đo n phát tri n sau này.ớ ữ ạ ể

M t tác ph m văn h c có giá tr là m t tác ph m không ch có ý nghĩaộ ẩ ọ ị ộ ẩ ỉtrong th i đ i mà nó đờ ạ ược sáng tác, mà giá tr c a tác ph m y còn c nị ủ ẩ ấ ầ

ph i đả ược minh ch ng qua s phán xét nghiêm kh c c a v quan tòa th iứ ự ắ ủ ị ờgian S c s ng c a m t tác ph m ch kéo dài khi nh ng ngứ ố ủ ộ ẩ ỉ ữ ườ ọi đ c thu cộnhi u th h v n có kh năng tìm ra đề ế ệ ẫ ả ược, liên h đệ ược tác ph m y v iẩ ấ ớ

nh ng v n đ h đang đ i m t trong đ i s ng Đ i v i h c sinh cũngữ ấ ề ọ ố ặ ờ ố ố ớ ọ

v y N u ch coi tác ph m văn h c nh m t n i dung ki n th c các emậ ế ỉ ẩ ọ ư ộ ộ ế ứ

được h c do b t bu c, h c đ ki m tra, h c đ thi c , các em s khôngọ ắ ộ ọ ể ể ọ ể ử ẽ

th có s hào h ng, ch đ ng ti p nh n đ i v i tác ph m Không ch v y,ể ự ứ ủ ộ ế ậ ố ớ ẩ ỉ ậsau khi đã hoàn thành bài thi, bài ki m tra, r t có th h c sinh s ngay l pể ấ ể ọ ẽ ậ

Trang 10

t c quên đi nh ng gì đã đứ ữ ược h c, đ n gi n vì các em cho r ng nh ngọ ơ ả ằ ữ

ki n th c đó không th áp d ng gì vào đ i s ng Vi c giáo d c k năngế ứ ể ụ ờ ố ệ ụ ỹ

s ng cho h c sinh thông qua d y h c tác ph m văn h c nói chung và tácố ọ ạ ọ ẩ ọ

ph m truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 nói riêng không chẩ ệ ắ ệ ạ ỉgiúp h c sinh có nh ng k năng s ng c n thi t, mà còn giúp h c sinh cóọ ữ ỹ ố ầ ế ọthêm h ng thú, đ ng l c đ ti p nh n m t cách khách quan, đa chi u vàứ ộ ự ể ế ậ ộ ềđúng đ n đ i v i nh ng tác ph m truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 -ắ ố ớ ữ ẩ ệ ắ ệ ạ

1945, t đó h c sinh s ch đ ng ghi nh ki n th c và s ghi nh lâu dài.ừ ọ ẽ ủ ộ ớ ế ứ ẽ ớ

T nh ng lý do trên, tôi l a ch n đ tài nghiên c u: “ừ ữ ự ọ ề ứ Giáo d c k năng ụ ỹ

s ng cho h c sinh thông qua d y h c truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 ố ọ ạ ọ ệ ắ ệ ạ

- 1945 trong ch ươ ng trình Ng Văn l p 11” ữ ớ

2 L ch s nghiên c u v n đ ị ử ứ ấ ề

2.1 Nh ng nghiên c u v k năng s ng và giáo d c k năng s ng ữ ứ ề ỹ ố ụ ỹ ố

K năng s ng và giáo d c k năng s ng cho m i ngỹ ố ụ ỹ ố ọ ười, đ c bi t là th hặ ệ ế ệ

tr là v n đ đã đẻ ấ ề ược chú tr ng t xa x a, ngay c trọ ừ ư ả ước khi thu t ng “kậ ữ ỹnăng s ng” đố ược bi t t i và ph bi n r ng rãi Trong kho tàng ca dao, t cế ớ ổ ế ộ ụ

ng Vi t Nam có nh ng câu nh : “H c ăn, h c nói, h c gói, h c m ” hayữ ệ ữ ư ọ ọ ọ ọ ở

“L i nói ch ng m t ti n mua, l a l i mà nói cho v a lòng nhau.” v…v Đóờ ẳ ấ ề ự ờ ừ

là l i đúc k t đ n gi n, d nh và mang tính ch t kinh nghi m v nh ngờ ế ơ ả ễ ớ ấ ệ ề ữ

k năng s ng c n thi t đ i v i t ng th i kỳ, hoàn c nh và giai c p khácỹ ố ầ ế ố ớ ừ ờ ả ấnhau

Trên th gi i, khái ni m “k năng s ng” b t đ u xu t hi n t giai đo nế ớ ệ ỹ ố ắ ầ ấ ệ ừ ạ

cu i c a th k XX Thu t ng này đố ủ ế ỷ ậ ữ ược bi t đ n ph bi n qua nh ngế ế ổ ế ữ

chương trình giáo d c c a UNICEF, m t trong s đó là chụ ủ ộ ố ương trình “giáo

d c nh ng giá tr s ng” Chụ ữ ị ố ương trình có m c đích giáo d c 12 giá tr s ngụ ụ ị ố

c n thi t cho th h tr Trong đó, “k năng s ng” đầ ế ế ệ ẻ ỹ ố ược hi u là bi u hi n,ể ể ệ

là s th c hi n m t cách c th nh ng giá tr s ng y giai đo n này,ự ự ệ ộ ụ ể ữ ị ố ấ Ở ạ

nh ng nghiên c u đữ ứ ược th c hi n đ u có xu hự ệ ề ướng mong mu n đ a ra m tố ư ộ

Trang 11

khái ni m th ng nh t v k năng s ng và m t danh m c th ng nh t nh ngệ ố ấ ề ỹ ố ộ ụ ố ấ ữ

k năng s ng c n thi t và c n đỹ ố ầ ế ầ ược giáo d c v i m i ngụ ớ ỗ ười

2.2 Nh ng nghiên c u v giáo d c k năng s ng thông qua d y h c ữ ứ ề ụ ỹ ố ạ ọ truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 ệ ắ ệ ạ

Theo k t qu tìm ki m, hi n nay ch a có tài li u c th nghiên c u vế ả ế ệ ư ệ ụ ể ứ ềgiáo d c k năng s ng thông qua ho t đ ng d y h c truy n ng n Vi t Namụ ỹ ố ạ ộ ạ ọ ệ ắ ệgiai đo n 1930 – 1945 Nôi dung này thạ ường được đ c p t i trong cácề ậ ớcông trình nghiên c u v giáo d c k năng s ng thông qua ho t đ ng d yứ ề ụ ỹ ố ạ ộ ạ

h c Tuy nhiên, nh ng công trình này ch nh c đ n n i dung giáo d c kọ ữ ỉ ắ ế ộ ụ ỹnăng s ng thông qua d y h c truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945ố ạ ọ ệ ắ ệ ạ

nh m t ví d Chúng ch a đ a ra đư ộ ụ ư ư ược nh ng bi n pháp c th và mangữ ệ ụ ểtính h th ng nh m giáo d c k năng s ng hi u qu thông qua ho t đ ngệ ố ằ ụ ỹ ố ệ ả ạ ộ

d y h c truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 cho h c sinh kh i 11ạ ọ ệ ắ ệ ạ ọ ốTHPT

3 M c đích nghiên c u ụ ứ

- Kh o sát th c tr ng giáo d c k năng s ng trong d y h c, d y h cả ự ạ ụ ỹ ố ạ ọ ạ ọ

Ng Văn nói chung và giáo d c k năng s ng trong d y h c truy n ng nữ ụ ỹ ố ạ ọ ệ ắ

Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 nói riêng cho h c sinh kh i 11.ệ ạ ọ ố

- Đ xu t phề ấ ương pháp giáo d c k năng s ng trong d y h c truy nụ ỹ ố ạ ọ ệ

ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 cho h c sinh kh i 11.ắ ệ ạ ọ ố

- Đ xu t phề ấ ương pháp t o tâm th h ng kh i, thái đ nhìn nh n m iạ ế ứ ở ộ ậ ớcho h c sinh đ i v i tác ph m truy n ng n Vi t Nam giai đo n 19 30 -ọ ố ớ ẩ ệ ắ ệ ạ

1945 trong chương trình ph thông b ng vi c giáo d c k năng s ng trongổ ằ ệ ụ ỹ ố

d y h c tác ph m ạ ọ ẩ

4 Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ

H th ng hóa c s lý lu n v :ệ ố ơ ở ậ ề

+ K năng s ng; ỹ ố

Trang 12

+ Đ c tr ng th lo i truy n ng n;ặ ư ể ạ ệ ắ

+ Đ c tr ng c a truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945.ặ ư ủ ệ ắ ệ ạ

- Kh o sát th c tr ng giáo d c k năng s ng trong d y h c tác ph mả ự ạ ụ ỹ ố ạ ọ ẩtruy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 cho h c sinh kh i 11 hi n nay.ệ ắ ệ ạ ọ ố ệ

- Đ xu t phề ấ ương pháp giáo d c k năng s ng trong d y h c tác ph mụ ỹ ố ạ ọ ẩtruy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 cho h c sinh kh i 11.ệ ắ ệ ạ ọ ố

5 Đ i t ố ượ ng và khách th nghiên c u ể ứ

- Đ i tố ượng nghiên c u: phứ ương pháp giáo d c k năng s ng trongụ ỹ ố

d y h c truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 cho h c sinh kh i 11.ạ ọ ệ ắ ệ ạ ọ ố

- V đ a bàn nghiên c u: Ti n hành nghiên c u trên đ a bàn Hà N i, cề ị ứ ế ứ ị ộ ụ

th là h c sinh kh i 11 trể ọ ố ường THPT Chuyên Ngo i Ng , Đ i h c Qu cạ ữ ạ ọ ốGia Hà N i ộ

7 Gi thuy t nghiên c u ả ế ứ

- Th c tr ng giáo d c k năng s ng trong d y h c truy n ng n Vi tự ạ ụ ỹ ố ạ ọ ệ ắ ệNam giai đo n 1930 - 1945 v n còn ch a có đ nh hạ ẫ ư ị ướng và phương pháp rõràng

- H c sinh v n ch a có tâm th hào h ng khi ti p nh n tác ph m H cọ ẫ ư ế ứ ế ậ ẩ ọsinh ch ti p c n tác ph m nh m t n i dung ki n th c trong chỉ ế ậ ẩ ư ộ ộ ế ứ ương trình

ph thông, ch a bi t cách liên h và áp d ng nh ng gì đã đổ ư ế ệ ụ ữ ược h c vàoọ

Trang 13

giúp h c sinh quan tâm và hi u h n v bài h c.ọ ể ơ ề ọ

8 Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

8.1 Các ph ươ ng pháp lý thuy t ế

- Phương pháp nghiên c u tài li uứ ệ

Nghiên c u các tài li u, các văn b n đ v k năng s ng và truy n ng nứ ệ ả ể ề ỹ ố ệ ắ

Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945, nghiên c u nh ng đ tài v giáo d c kệ ạ ứ ữ ề ề ụ ỹnăng s ng cho h c sinh trung h c ph thông, t đó xây d ng h th ng lýố ọ ọ ổ ừ ự ệ ốthuy t cho đ tài nghiên c u.ế ề ứ

8.2 Các ph ươ ng pháp th c ti n ự ễ

- Phương pháp ph ng v nỏ ấ

Phương pháp đượ ử ục s d ng đ kh o sát th c tr ng giáo d c k năng s ngể ả ự ạ ụ ỹ ốtrong d y h c nói chung và giáo d c k năng s ng trong d y h c truy nạ ọ ụ ỹ ố ạ ọ ệ

ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 nói riêng.ắ ệ ạ

- Phương pháp đi u tra b ng phi u h iề ằ ế ỏ

Phương pháp được s d ng đ ki m tra k t qu th c nghi m s ph mử ụ ể ể ế ả ự ệ ư ạgiáo d c k năng s ng trong d y h c truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930ụ ỹ ố ạ ọ ệ ắ ệ ạ– 1945

- Phương pháp th c nghi m s ph m ự ệ ư ạ

Phương pháp được s d ng đ ki m tra tính hi u qu c a nh ng bi nử ụ ể ể ệ ả ủ ữ ệpháp nghiên c u đã đ xu t nh m giáo d c k năng s ng trong d y h cứ ề ấ ằ ụ ỹ ố ạ ọtruy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945.ệ ắ ệ ạ

Trang 14

- Phân tích khái ni m: k năng s ng.ệ ỹ ố

- Phân tích m t s k năng s ng c b n và liên quan đ n đ tài nghiênộ ố ỹ ố ơ ả ế ề

c u.ứ

10.2 V th c ti n ề ự ễ

- Làm rõ th c tr ng giáo d c k năng s ng trong d y h c truy n ng nự ạ ụ ỹ ố ạ ọ ệ ắ

Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 cho h c sinh kh i 11.ệ ạ ọ ố

- Đ xu t phề ấ ương pháp và đ nh hị ướng giáo d c k năng s ng trongụ ỹ ố

d y h c truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 cho h c sinh kh i 11.ạ ọ ệ ắ ệ ạ ọ ố

11 K ho ch nghiên c u ế ạ ứ

Trong quá trình nghiên c u, tôi đã th c hi n k ho ch g m các bứ ự ệ ế ạ ồ ước sauđây:

- Nghiên c u tài li u liên quan đ n n i dung đ tài nghiên c u ứ ệ ế ộ ề ứ

- Thu th p thông tin th c ti n liên quan đ n n i dung đ tài nghiên c uậ ự ễ ế ộ ề ứ

- Phân tích d li u, x lý các s li u đã thu th p đữ ệ ử ố ệ ậ ược

- Đ ra gi i pháp ề ả

- Th c nghi m s ph mự ệ ư ạ

- Gi i thích và công b k t qu ả ố ế ả

Trang 15

K năng là kh năng c a m i ngỹ ả ủ ỗ ười có th th c hi n m t ho t đ ng nàoể ự ệ ộ ạ ộ

đó d a trên c s v n d ng có ch n l c nh ng ki n th c, kinh nghi m…ự ơ ở ậ ụ ọ ọ ữ ế ứ ệ

đã có đ phù h p v i m t tình hu ng c th c a đ i s ng ể ợ ớ ộ ố ụ ể ủ ờ ố

Đ có để ược m t k năng nào đó, m i ngộ ỹ ỗ ườ ầi c n ph i:ả

- N m v ng ki n th c v v n đ Lý thuy t và th c hành luôn c n điắ ữ ế ứ ề ấ ề ế ự ầđôi v i nhau Ki n th c v v n đ s đóng vai trò là n n t ng, là đ nhớ ế ứ ề ấ ề ẽ ề ả ị

hướng cho k năng.ỹ

- Bi t cách th c hi n hành đ ng có hi u qu , đ t đế ự ệ ộ ệ ả ạ ược m c tiêu đã đụ ềra

- Bi t cách v n d ng linh ho t k năng đã có trong nh ng tình hu ngế ậ ụ ạ ỹ ữ ốkhác nhau c a đ i s ng ủ ờ ố

Trên th c t , có nh ng trự ế ữ ường h p ta n m rõ lý thuy t, nh ng l i khôngợ ắ ế ư ạ

th nói ra hay th c hành Nh v y, có m t kho ng cách nh t đ nh gi aể ự ư ậ ộ ả ấ ị ữthông tin chúng ta có và hành đ ng chúng ta có th làm ộ ể

Trong đ i s ng nói chung và giáo d c nói riêng, kh năng v n d ng nh ngờ ố ụ ả ậ ụ ữ

ki n th c đã h c vào th c t đ i s ng c a m i cá nhân là khác nhau Ví dế ứ ọ ự ế ờ ố ủ ỗ ụcùng được h c v lý thuy t c a m ch đi n, nh ng khi th c hành l p m tọ ề ế ủ ạ ệ ư ự ắ ộ

m ch đi n, h c sinh A có th l p r t nhanh và chính xác, trong khi h c sinhạ ệ ọ ể ắ ấ ọ

B l i vô cùng lúng túng V i k năng s ng cũng v y Chúng ta có th trangạ ớ ỹ ố ậ ể

b r t đ y đ các ki n th c trong đ i s ng, tuy nhiên l i ch a có k năngị ấ ầ ủ ế ứ ờ ố ạ ư ỹ

s ng và bi t s d ng k năng này m t cách h p lý trong các tình hu ng cố ế ử ụ ỹ ộ ợ ố ụ

th Nh v y, vi c m i ngể ư ậ ệ ỗ ười chúng ta trang b cho mình nh ng k năngị ữ ỹ

Trang 16

chuyên bi t cho cu c s ng là r t c n thi t Nh ng k năng đó đệ ộ ố ấ ầ ế ữ ỹ ược g i làọ

k năng s ng ỹ ố

K năng s ng (life skills) là khái ni m đỹ ố ệ ượ ử ục s d ng r ng rãi nh m vàoộ ằ

m i l a tu i trong lĩnh v c ho t đ ng thu c các lĩnh v c khác nhau c a đ iọ ứ ổ ự ạ ộ ộ ự ủ ờ

s ng xã h i ố ộ

Vào đ u nh ng năm 90, các t ch c th gi i nh T ch c Y t Th gi iầ ữ ổ ứ ế ớ ư ổ ứ ế ế ớ(WHO), Liên h p qu c, Qu c u tr Nhi đ ng Liên h p qu c (UNICEF),ợ ố ỹ ứ ợ ồ ợ ố

T ch c Giáo d c Khoa h c và Văn hóa Liên h p qu c (UNESCO) đãổ ứ ụ ọ ợ ố

th ng nh t xây d ng chố ấ ự ương trình giáo d c k năng s ng cho l a tu iụ ỹ ố ứ ổthanh thi u niên Theo UNICEF, l a tu i này thanh thi u niên ph i đ iế ở ứ ổ ế ả ố

m t v i nhi u th thách và c n đặ ớ ề ử ầ ược trang b nhi u h n so v i nh ng kị ề ơ ớ ữ ỹnăng nh đ c, vi t hay tính toán ư ọ ế

Theo UNESCO, k năng s ng là: “ỹ ố kh năng làm cho hành vi và s thay đ i ả ự ổ

c a mình phù h p v i cách ng x tích c c, giúp con ng ủ ợ ớ ứ ử ự ườ i có th ki m ể ể soát, qu n lý có hi u qu các nhu c u và nh ng thách th c trong cu c s ng ả ệ ả ầ ữ ứ ộ ố hàng ngày”.

Theo WHO (1993): “Năng l c tâm lí xã h i là kh năng ng phó m t cách ự ộ ả ứ ộ

có hi u qu v i nh ng yêu c u và thách th c c a cu c s ng Đó cũng là ệ ả ớ ữ ầ ứ ủ ộ ố

kh năng c a m t cá nhân đ duy trì m t tr ng thái kh e m nh v m t tinh ả ủ ộ ể ộ ạ ỏ ạ ề ặ

th n, bi u hi n qua các hành vi phù h p và tích c c khi t ầ ể ệ ợ ự ươ ng tác v i ớ

ng ườ i khác, v i n n văn hóa và môi tr ớ ề ườ ng xung quanh Năng l c tâm lí xã ư

h i có vai trò quan tr ng trong vi c phát huy s c kh e theo nghĩa r ng nh t ộ ọ ệ ứ ỏ ộ ấ

v th ch t, tinh th n và xã h i K năng s ng là kh năng th hi n, th c ề ể ấ ầ ộ ỹ ố ả ể ệ ự thi năng l c tâm lí xã h i này Đó là năng l c tâm lí xã h i đ đáp ng và ự ộ ự ộ ể ứ

đ i phó v i nh ng yêu c u và thách th c c a cu c s ng hàng ngày ố ớ ữ ầ ứ ủ ộ ố ” [34]

Theo UNICEF: giáo d c d a trên k năng s ng c b n là s thay đ i hànhụ ự ỹ ố ơ ả ự ổ

vi hay m t s phát tri n hành vi nh m t o s cân b ng gi a ki n th c, tháiộ ự ể ằ ạ ự ằ ữ ế ứ

đ , hành vi Ng n g n nh t đó là kh năng chuy n đ i ki n th c (ph i làmộ ắ ọ ấ ả ể ổ ế ứ ả

Trang 17

gì) và thái đ (ta đang nghĩ gì, c m xúc nh th nào, hay tin tộ ả ư ế ưởng vào giá

a Cách phân lo i c a UNESCO d a trên lĩnh v c s c kh e ạ ủ ự ự ứ ỏ

Theo đó, k năng s ng đỹ ố ược chia thành 3 nhóm:

- K năng nh n th c: bao g m các k năng c th nh : đ t m c tiêu,ỹ ậ ứ ồ ỹ ụ ể ư ặ ụxác đ nh giá tr , t duy phê phán, gi i quy t v n đ , nh n th c h u qu …ị ị ư ả ế ấ ề ậ ứ ậ ả

- K năng đỹ ương đ u v i c m xúc: bao g m đ ng c , ý th c tráchầ ớ ả ồ ộ ơ ứnhi m, cam k t, ki m ch căng th ng, ki m soát c m xúc, t qu n lý,ệ ế ề ế ẳ ể ả ự ả

gi m sát và đi u ch nh…ả ề ỉ

- K năng xã h i hay k năng tỹ ộ ỹ ương tác: bao g m tính quy t đoán, kồ ế ỹnăng giao ti p, k năng l ng nghe tích c c, h p tác, s thông c m, nh nế ỹ ắ ự ợ ự ả ậ

bi t s thi n c m c a ngế ự ệ ả ủ ười khác, k năng thỹ ương thuy t/t ch i.ế ừ ố

b Cách phân lo i theo tài li u v giáo d c k năng s ng c a B Giáo ạ ệ ề ụ ỹ ố ủ ộ

d c và Đào t o h p tác v i UNICEF ụ ạ ợ ớ

Theo đó, k năng s ng cũng đỹ ố ược phân chia thành 3 nhóm:

- K năng nh n bi t và s ng v i chính mình g m: k năng t nh n th c;ỹ ậ ế ố ớ ồ ỹ ự ậ ứlòng t tr ng; s kiên đ nh; đự ọ ự ị ương đ u v i c m xúc; đầ ớ ả ương đ u v i căngầ ớ

th ng ẳ

- Nh ng k năng nh n bi t và s ng v i ngữ ỹ ậ ế ố ớ ười khác bao g m: k năngồ ỹquan h /tệ ương tác liên nhân cách; s c m thông; đ ng v ng trự ả ứ ữ ước áp l cựtiêu c c c a b n bè ho c c a ngự ủ ạ ặ ủ ười khác; thương lượng, giao ti p có hi uế ệ

Trang 18

qu ả

- Các k năng ra quy t đ nh m t cách hi u qu bao g m các k năng:ỹ ế ị ộ ệ ả ồ ỹ

t duy phê phán; t duy sáng t o; ra quy t đ nh; gi i quy t v n đ [3]ư ư ạ ế ị ả ế ấ ề

c Cách phân lo i theo m c đích s ng ạ ụ ố

Hình 1.1 Cách phân lo i k năng s ng theo m c đích s ng ạ ỹ ố ụ ố

Ngu n: ồ ontent/uploads/2016/02/101.9_Targeting_Life_Skills.pdf

https://4-h.org/wp-B ng 1.1 Phân lo i k năng s ng theo m c đích s ng ả ạ ỹ ố ụ ố

Nhóm k năng tỹ ư

duy (Head)

Nhóm k năngỹ

qu n lý c m xúcả ả(Heart)

+ Gi i quy t xungả ế

đ tộ+ Ch p nh n sấ ậ ựkhác bi tệ

- Đóng góp+ Thái đ đóngộgóp tích c cự

+ Kh năng lãnhả

đ oạ+ Tinh th n tráchầnhi mệ

- S s ngự ố+ L a ch n l iự ọ ố

s ng lành m nhố ạ+ Ki m soát ápể

l cự+ Phòng ch ngố

b nh t t ệ ậ+ An toàn c a b nủ ảthân

+ Quan tâm đ nế

người khác

- Làm vi cệ+ K năng h u íchỹ ữ(cho công vi c,ệ

đ i v i t ng côngố ớ ừ

- T n t iồ ạ+ Lòng t tr ngự ọ+ T ch u tráchự ịnhi mệ

Trang 19

vi c c th )ệ ụ ể+ Làm vi c nhómệ+ T t o đ ng l cự ạ ộ ự

+ Tính cách + Tính k lu tỉ ậ

D a vào b ng trên, ta có th th y vi c phân lo i k năng s ng thành cácự ả ể ấ ệ ạ ỹ ốnhóm k năng d a trên m c đích s ng là r t h p lý Vi c phân chia nàyỹ ự ụ ố ấ ợ ệgiúp chúng ta li t kê đệ ược m t cách tộ ương đ i đ y đ nh ng k năng c nố ầ ủ ữ ỹ ầthi t đ i v i cu c s ng, giúp con ngế ố ớ ộ ố ười không ch t n t i mà còn ki m soátỉ ồ ạ ể

b n thân, giúp cá nhân hòa nh p v i xã h i, kh ng đ nh v trí c a mìnhả ậ ớ ộ ẳ ị ị ủtrong xã h i ộ

Tuy nhiên, vi c phân lo i các nhóm k năng này cũng gây trùng l p m tệ ạ ỹ ặ ở ộ

s k năng ho c m t s khía c nh c a k năng.ố ỹ ặ ộ ố ạ ủ ỹ

1.1.1.3 Vai trò c a vi c giáo d c k năng s ng đ i v i h c sinh ủ ệ ụ ỹ ố ố ớ ọ

Giáo d c k năng s ng là m t quá trình v i nh ng ho t đ ng giáo d c cụ ỹ ố ộ ớ ữ ạ ộ ụ ụ

th nh m t ch c, đi u khi n đ h c sinh bi t cách chuy n d ch ki n th cể ằ ổ ứ ề ể ể ọ ế ể ị ế ứ(cái h c sinh bi t) và thái đ , giá tr (cái h c sinh nghĩ, c m th y, tin tọ ế ộ ị ọ ả ấ ưởng)thành hành đ ng th c t (làm gì và làm cách nào) m t cách tích c c và mangộ ự ế ộ ựtính ch t xây d ng.ấ ự

Giáo d c k năng s ng cho h c sinh là giáo d c cho các em có cách s ngụ ỹ ố ọ ụ ốtích c c trong xã h i hi n đ i, là xây d ng ho c thay đ i các em các hànhự ộ ệ ạ ự ặ ổ ở

vi theo hướng tích c c phù h p v i m c tiêu phát tri n toàn di n nhân cáchự ợ ớ ụ ể ệ

ngườ ọi h c d a trên c s giúp h c sinh có tri th c, giá tr , thái đ và kự ơ ở ọ ứ ị ộ ỹnăng phù h p.ợ

Vai trò c a vi c giáo d c k năng s ng cho h c sinh THPT:ủ ệ ụ ỹ ố ọ

- Giáo d c k năng s ng cho h c sinh là yêu c u quan tr ng đ hìnhụ ỹ ố ọ ầ ọ ểthành nhân cách con người hi n đ i.ệ ạ

- Giáo d c k năng s ng cho h c sinh là th hi n tính khoa h c vàụ ỹ ố ọ ể ệ ọnhân văn c a công tác giáo d c con ngủ ụ ười

Trang 20

- Giáo d c k năng s ng cho h c sinh - xét t góc đ văn hóa chính trụ ỹ ố ọ ừ ộ ị

- giúp con ngườ ối s ng an toàn, lành m nh và có ch t lạ ấ ượng trong m tộ

xã h i hi n đ i, đa văn hóa, v i n n kinh t h i nh p, c th gi i làộ ệ ạ ớ ề ế ộ ậ ả ế ớ

m t mái nhà chung.ộ

Giáo d c k năng s ng cho h c sinh không d ng vi c làm thay đ i nh nụ ỹ ố ọ ừ ở ệ ổ ậ

th c b ng cách cung c p thông tin tri th c mà t p trung vào m c tiêu xâyứ ằ ấ ứ ậ ụ

d ng ho c làm thay đ i hành vi theo hự ặ ổ ướng tích c c, mang tính xây d ng.ự ựGiáo d c k năng s ng cho h c sinh nh m giúp các em có thái đ và hành viụ ỹ ố ọ ằ ộtích c c đ i v i môi trự ố ớ ường t nhiên, môi trự ường xã h i, và các v n đ c aộ ấ ề ủ

T góc đ t nguyên, thu t ng “truy n ng n” m i ngôn ng th hi nừ ộ ừ ậ ữ ệ ắ ở ỗ ữ ể ệ

s chú tr ng c a m i qu c gia vào nh ng khía c nh khác nhau c a truy nự ọ ủ ỗ ố ữ ạ ủ ệ

ng n Trong ti ng Pháp, truy n ng n là “nouvelle” v i nghĩa g c là “tinắ ế ệ ắ ớ ố

t c / m i” Đi u đó cho th y theo quan ni m c a ngứ ớ ề ấ ệ ủ ười Pháp, truy n ng nệ ắ

c n có c t truy n hay, gay c n và k t thúc b t ng Trong ti ng Anh,ầ ố ệ ấ ế ấ ờ ế

“truy n ng n” là “short story” Khác v i ngệ ắ ớ ười Pháp, người Anh chú tr ngọ

đ n v n đ dung lế ấ ề ượng c a truy n Ngủ ệ ười Trung Qu c cũng tố ương t nhự ư

v y khi g i truy n ng n là “đo n thiên ti u thuy t”, có th hi u m t cáchậ ọ ệ ắ ả ể ế ể ể ộ

Trang 21

lo i ạ văn h c ọ Nó th ườ ng là các câu chuy n k b ng ệ ể ằ văn xuôi và có xu

h ướ ng ng n g n, súc tích và hàm nghĩa h n các câu truy n dài nh ắ ọ ơ ệ ư ti u ể thuy t ế ” [37]

T ng k t l i, truy n ng n có th nh n di n khái ni m “truy n ng n” quaổ ế ạ ệ ắ ể ậ ệ ệ ệ ắ

Truy n ng n có s nhân v t và s ki n ít h n so v i ti u thuy t Không gianệ ắ ố ậ ự ệ ơ ớ ể ế

và th i gian trong truy n ng n có tính th ng nh t Truy n ng n bóc tách m tờ ệ ắ ố ấ ệ ắ ộ

m ng hi n th c và bi u hi n tr n v n nó thay vì di n t dòng ch y c a nó.ả ệ ự ể ệ ọ ẹ ễ ả ả ủ

Th pháp ngh thu t c a truy n ng n thiên v g i t ho c dùng “đi m” đ nóiủ ệ ậ ủ ệ ắ ề ợ ả ặ ể ể

“di n” Truy n ng n có tính bi u tệ ệ ắ ể ượng, l a ch n nh ng kho nh kh c quanự ọ ữ ả ắ

tr ng, tiêu bi u, cô đ ng nh t trong đ i s ng đ ph n ánh Có th nói truy nọ ể ọ ấ ờ ố ể ả ể ệ

ng n là s khái quát hóa m t cách ngh thu t v hi n th c đ i s ng theo chi uắ ự ộ ệ ậ ề ệ ự ờ ố ềsâu

Trang 22

hi n m i quan h gi a các tính các, cũng là nói ph n ánh xung đ t xã h iệ ố ệ ữ ả ộ ộthông qua mâu thu n, k ch tính c a nó Thông qua c t truy n, ngẫ ị ủ ố ệ ườ ọi đ c có

th đoán bi t phể ế ương pháp sáng tác, phong cách và tài năng c a nhà văn.ủ

V tình hu ng truy n ng n: Tình hu ng c a truy n ng n đề ố ệ ắ ố ủ ệ ắ ược phân chiathành:

- Tình hu ng nh n th c: đây là ki u tình hu ng thố ậ ứ ể ố ường g n v i m tắ ớ ộ

lu n đ nào đó v con ngậ ề ề ười và cu c s ng, mang l i cho truy n ch t tri tộ ố ạ ệ ấ ế

lý đ m nét Đ ng th i, nó cũng có tình khái quát, đi n hình và tậ ồ ờ ể ượng tr ngư

r t cao Ta có th k đ n m t s tác ph m ch a tình hu ng nh n th c nhấ ể ể ế ộ ố ẩ ứ ố ậ ứ ưcác truy n ng n “B n quê”, “Chi c thuy n ngoài xa” c a Nguy n Minhệ ắ ế ế ề ủ ễChâu …

- Tình hu ng hành đ ng: đây là ki u tình hu ng ch a đ ng mâu thu n,ố ộ ể ố ứ ự ẫxung đ t Trong ki u tình hu ng này, hành d ng c a nhân v t mang tínhộ ể ố ộ ủ ậquy t đ nh gi i quy t mâu thu n T đó, cu c s ng v n đ ng, chuy n sangế ị ả ế ẫ ừ ộ ố ậ ộ ể

tr ng thái khác v i quãng th i gian trạ ớ ờ ước Đây là ki u tình hu ng xu t hi nể ố ấ ệ

v i t n s cao trong nh ng truy n ng n truy n th ng và truy n ng n –ớ ầ ố ữ ệ ắ ề ố ệ ắ

k ch Truy n ng n có tình hu ng hành đ ng thị ệ ắ ố ộ ường g n v i l i k tuy nắ ớ ờ ể ệ

ng n g n, ít bình lu n, giãy bày, đ cho b n thân s ki n nói lên ý nghĩaắ ọ ậ ể ả ự ệ

c a nó “Chí Phèo” c a Nam Cao là m t truy n ng n có tình hu ng hànhủ ủ ộ ệ ắ ố

đ ng Truy n xoay quanh nh ng mâu thu n, xung đ t c a nhân v t Chíộ ệ ữ ẫ ộ ủ ậPhèo, di n t nh ng hành đ ng c a nhân v t hễ ả ữ ộ ủ ậ ướng t i gi i quy t mâuớ ả ếthu n và k t qu c a nh ng hành đ ng đó, nói lên s thay đ i c a cu cẫ ế ả ủ ữ ộ ự ổ ủ ộ

s ng xu t phát t hành đ ng c a nhân v t ố ấ ừ ộ ủ ậ

- Tình hu ng tâm tr ng: đây là ki u tình hu ng ph bi n trong truy nố ạ ể ố ổ ế ệ

ng n tr tình Nh ng truy n ng n ch a tình hu ng tâm tr ng đ l i trongắ ữ ữ ệ ắ ứ ố ạ ể ạtâm trí ngườ ọi đ c nh ng n tữ ấ ượng d ba v th gi i tinh th n, đ i s ngư ề ế ớ ầ ờ ốtâm h n phong phú c a nhân v t trong m t hoàn c nh nào đó M t truy nồ ủ ậ ộ ả ộ ệ

ng n r t tiêu bi u cho tình hu ng tâm tr ng chính là truy n ng n “Hai đ aắ ấ ể ố ạ ệ ắ ứ

Trang 23

tr ” c a tác gi Th ch Lam ẻ ủ ả ạ

V nhân v t c a truy n ng n: ề ậ ủ ệ ắ

- Nhân v t văn h c là con ngậ ọ ườ ượi đ c nhà văn miêu t trong tác ph mả ẩ

b ng phằ ương ti n văn h c Nh ng con ngệ ọ ữ ười này có th để ược miêu t kả ỹhay s lơ ược, sinh đ ng hay không rõ nét, xu t hi n m t hay nhi u l n,ộ ấ ệ ộ ề ầ

thường xuyên hay t ng lúc, gi vai trò quan tr ng nhi u, ít ho c không nhừ ữ ọ ề ặ ả

hưởng nhi u l m đ i v i tác ph m Nhân v t văn h c có th là con ngề ắ ố ớ ẩ ậ ọ ể ười

có tên (nh An, Liên, Chí Phèo, H ) có th là nh ng ngư ộ ể ữ ười không có tên(nh qu n ng c, viên th l i,…) hay có th là m t đ i t nhân x ng nào đóư ả ụ ư ạ ể ộ ạ ừ ư(nh m t s nhân v t x ng tôi trong các truy n ng n hi n đ i) Khái ni mư ộ ố ậ ư ệ ắ ệ ạ ệcon người này cũng c n đầ ược hi u m t cách r ng rãi trên 2 phể ộ ộ ương di n:ệ

s lố ượng: h u h t các tác ph m t văn h c dân gian đ n văn h c hi n đ iầ ế ẩ ừ ọ ế ọ ệ ạ

đ u t p trung miêu t s ph n c a con ngề ậ ả ố ậ ủ ười V ch t lề ấ ượng: dù nhà vănmiêu t th n linh, ma qu , đ v t nh ng l i gán cho nó nh ng ph m ch tả ầ ỉ ồ ậ ư ạ ữ ẩ ấ

c a con ngủ ười

- Nhân v t văn h c có ch c năng khái quát nh ng tính cách, hi n th cậ ọ ứ ữ ệ ự

cu c s ng và th hi n quan ni m c a nhà văn v cu c đ i Khi xây d ngộ ố ể ệ ệ ủ ề ộ ờ ựnhân v t, nhà văn có m c đích gán li n nó v i nh ng v n đ mà nhà vănậ ụ ề ớ ữ ấ ề

mu n đ c p đ n trong tác ph m Vì v y, tìm hi u nhân v t trong tácố ề ậ ế ẩ ậ ể ậ

ph m, bên c nh vi c xác đ nh nh ng nét tính cách c a nó, c n nh n raẩ ạ ệ ị ữ ủ ầ ậ

nh ng v n đ c a hi n th c và quan ni m c a nhà văn mà nhân v t mu nữ ấ ề ủ ệ ự ệ ủ ậ ố

th hi n Ch ng h n, khi nh c đ n m t nhân v t, nh t là các nhân v tể ệ ẳ ạ ắ ế ộ ậ ấ ậchính, người ta thường nghĩ đ n các v n đ g n li n v i nhân v t đó.ế ấ ề ắ ề ớ ậTrong Chí Phèo c a Nam Cao, nhân v t Chí Phèo th hi n quá trình l uủ ậ ể ệ ưmanh hóa c a m t b ph n nông dân trongủ ộ ộ ậ xã h i th c dân n a phong ki n.ộ ự ử ế

Ð ng sau nhi u nhân v t trong truy n c tích là v n đ đ u tranh gi aằ ề ậ ệ ổ ấ ề ấ ữthi n và ác, t t và x u, giàu và nghèo, nh ng ệ ố ấ ữ ước m t t đ p c a conơ ố ẹ ủ

người Do nhân v t có ch c năng khái quát nh ng tính cách, hi n th cậ ứ ữ ệ ự

Trang 24

cu c s ng và th hi n quan ni m c a nhà văn v cu c đ i cho nên trongộ ố ể ệ ệ ủ ề ộ ờquá trình mô t nhân v t, nhà văn có quy n l a ch n nh ng chi ti t, y u tả ậ ề ự ọ ữ ế ế ố

mà h cho là c n thi t b c l đọ ầ ế ộ ộ ược quan ni m c a mình v con ngệ ủ ề ười và

cu c s ng Chính vì v y, không nên đ ng nh t nhân v t văn h c v i conộ ố ậ ồ ấ ậ ọ ớ

người trong cu c đ i.ộ ờ

- Phân lo i nhân v t: ạ ậ

+ Xét t góc đ n i dung t từ ộ ộ ư ưởng hay ph m ch t nhân v t, nhân v t đẩ ấ ậ ậ ượcchia ra thàn hai lo i: nhân v t chính di n (nhân v t tích c c) và nhân v tạ ậ ệ ậ ự ậ

ph n di n (nhân v t tiêu c c) Nhân v t chính di n là nhân v t đ i di n choả ệ ậ ự ậ ệ ậ ạ ệ

l c lự ượng chính nghĩa trong xã h i, cho cái thi n, cái ti n b Khi nhân v tộ ệ ế ộ ậchính di n đệ ược xây d ng v i nh ng ph m ch t hoàn h o, có tính ch t tiêuự ớ ữ ẩ ấ ả ấ

bi u cho tinh hoa c a m t giai c p, m t dân t c, m t th i đ i, mang nh ngể ủ ộ ấ ộ ộ ộ ờ ạ ữ

m m m ng lí tầ ố ưởng trong cu c s ng có th độ ố ể ược coi là nhân v t lí tậ ưởng.Nhân v t ph n di n là nhân v t đ i di n cho l c lậ ả ệ ậ ạ ệ ự ượng phi nghĩa, cho cái

ác, cái l c h u, ph n đ ng, c n b lên án.ạ ậ ả ộ ầ ị

+ Xét t góc đ k t c u: Xem xét ch c năng và v trí c a nhân v t trong tácừ ộ ế ấ ứ ị ủ ậ

ph m, có th chia thành các lo i nhân v t: nhân v t chính, nhân v t trungẩ ể ạ ậ ậ ậtâm, nhân v t ph Nhân v t chính là nhân v t gi vai trò quan tr ng trongậ ụ ậ ậ ữ ọ

vi c t ch c và tri nệ ổ ứ ể khai tác ph m đây, nhà văn thẩ Ở ường t p trung miêuậ

t , kh c h a t m t ngo i hình, n i tâm, quá trình phát tri n tính cách c aả ắ ọ ỉ ỉ ừ ạ ộ ể ủnhân v t Qua nhân v t chính, nhà văn thậ ậ ường nêu lên nh ng v n đ vàữ ấ ề

nh ng mâu thu n c b n trong tác ph m và t đó gi i quy t v n đ , b cữ ẫ ơ ả ẩ ừ ả ế ấ ề ộ

l c m h ng t tộ ả ứ ư ưởng và tình đi u th m mĩ Nhân v t ph ph i góp ph nệ ẩ ậ ụ ả ầ

h tr , b sung cho nhân v t chính nh ng không đỗ ợ ổ ậ ư ược làm m nh t nhânờ ạ

v t chính Có nhi u nhân v t ph v n đậ ề ậ ụ ẫ ược các nhà văn miêu t đ m nét,ả ậ

có cu c đ i và tính cách riêng, cùng v i nh ng nhân v t khác t o nên m tộ ờ ớ ữ ậ ạ ộ

b c tranh đ i s ng sinh đ ng và hoàn ch nh.ứ ờ ố ộ ỉ

M t trong nh ng y u t không kém ph n quan tr ng c a truy n ng n đóộ ữ ế ố ầ ọ ủ ệ ắ

Trang 25

là nh ng chi ti t cô đúc Chi ti t là đ n v nh nh t mang ý nghĩa nghữ ế ế ơ ị ỏ ấ ệthu t c a truy n Tuy nhiên, trong truy n ng n, chi ti t l i ch a dungậ ủ ệ ệ ắ ế ạ ứ

lượng l n, n ch a nh ng ý nghĩa l n lao và bao quát Có th k đ n nhớ ẩ ứ ữ ớ ể ể ế ưchi ti t đoàn tàu trong truy n ng n “Hai đ a tr ” c a Th ch Lam, hay chiế ệ ắ ứ ẻ ủ ạ

ti t bát cháo hành c a Th N trong truy n ng n “Chí Phèo” c a Nam Cao,ế ủ ị ở ệ ắ ủv v

V ngôn ng truy n ng n: ngôn ng trong truy n ng n thề ữ ệ ắ ữ ệ ắ ường cô đ ng,ọhàm súc, bi u đ t m t cách hi u qu ch đ và t tể ạ ộ ệ ả ủ ề ư ưởng c a tác ph m.ủ ẩ

L i hành văn c a truy n ng n thố ủ ệ ắ ường mang nhi u n ý, t o cho tác ph mề ẩ ạ ẩ

nh ng chi u sâu ch a nói h t ữ ề ư ế

Trên đây là m t s đ c tr ng c a th lo i truy n ng n Trong d y h cộ ố ặ ư ủ ể ạ ệ ắ ạ ọtruy n ng n theo đ c tr ng th lo i nhà trệ ắ ặ ư ể ạ ở ường ph thông, c n chú tr ngổ ầ ọ

hướng d n h c sinh đ c hi u truy n ng n theo các đ c đi m trên đ h cẫ ọ ọ ể ệ ắ ặ ể ể ọsinh có được đ nh hị ướng chính xác nh t trong quá trình h c t p ấ ọ ậ

1.1.2.2 Đ c tr ng c a truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 - 1945 ặ ư ủ ệ ắ ệ ạ

a Khái quát Văn h c Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 ọ ệ ạ

T đ u th k XX, do nh ng cu c khai thác thu c đ a c a th c dân Pháp,ừ ầ ế ỷ ữ ộ ộ ị ủ ự

xã h i Vi t Nam có nh ng bi n đ i sâu s c S x t hi n c a nh ng đ thộ ệ ữ ế ổ ắ ự ấ ệ ủ ữ ộ ị

d n đ n s hình thành nhi u t ng l p m i trong xã h i Bên c nh đó,ẫ ế ự ề ầ ớ ớ ộ ạ

nh ng mâu thu n, xung đ t gi a chính quy n và ngữ ẫ ộ ữ ề ười dân dưới ch đế ộ

th c dân n a phong ki n “m t c hai tròng” v n di n ra m nh m th iự ử ế ộ ổ ẫ ễ ạ ẽ Ở ờ

kỳ này, trung tâm c a đ i s ng Văn h c chính là t ng l p trí th c Tây h c.ủ ờ ố ọ ầ ớ ứ ọ

Được ti p nh n n n giáo d c phế ậ ề ụ ương Tây, chính t ng l p này đã góp ph nầ ớ ầthay đ i di n m o c a n n Văn h c nổ ệ ạ ủ ề ọ ước nhà, đ a n n Văn h c nư ề ọ ước ta

đ n m t th i kỳ m i Th i kỳ này là th i kỳ c a Văn h c hi n d i, ch y uế ộ ờ ớ ờ ờ ủ ọ ệ ạ ủ ế

là Văn h c c a th dân, đ c bi t là t ng l p ti u t s n th i kỳ này, nhọ ủ ị ặ ệ ầ ớ ể ư ả Ở ờ ờ

có nh ng cu c cách tân sâu s c, n n Văn h c Vi t Nam đã th c s đữ ộ ắ ề ọ ệ ự ự ược

Trang 26

hi n đ i hóa, t th ca, ti u thuy t, truy n ng n đ n k ch nói và ký…ệ ạ ừ ơ ể ế ệ ắ ế ị

Đây cũng là th i kỳ mà n n Văn h c phân chia thành nhi u khuynh hờ ề ọ ề ướng

ph c t p Trong đó, ph bi n nh t là cách phân chia Văn h c thành “Vănứ ạ ổ ế ấ ọ

h c b t h p pháp” và “Văn h c h p pháp” d a trên thái đ c a tác gi v iọ ấ ợ ọ ợ ự ộ ủ ả ớchính quy n th c dân ề ự

Văn h c b t h p pháp coi Văn h c là vũ khí đ u tranh cách m ng,ọ ấ ợ ọ ấ ạ

th hi n để ệ ường l i c a Đ ng C ng s n, g n li n và ph c v các phongố ủ ả ộ ả ắ ề ụ ụtrào cách m ng M t s tác gi r t tiêu bi u cho khuynh hạ ộ ố ả ấ ể ướng Văn h cọnày có th k đ n nh : H Chí Minh, T H u Dể ể ế ư ồ ố ữ ưới ch đ th c dân,ế ộ ự

nh ng ngữ ười sáng tác, l u hành hay tàng tr nh ng tác ph m này đ u bư ữ ữ ẩ ề ị

b t, xét x , th m chí là tù đày ắ ử ậ

Văn h c h p pháp ch u s chi ph i c a chính sách văn hóa nhà nọ ợ ị ự ố ủ ước

th c dân, b ki m duy t kh t khe B ph n Văn h c này phân hóa ph c t pự ị ể ệ ắ ộ ậ ọ ứ ạtheo nhi u xu hề ướng, m i xu hỗ ướng có m t t báo riêng làm c quan ngônộ ờ ơ

lu n cho mình Văn h c h p pháp chia thành hai trào l u chính: Trào l uậ ọ ợ ư ưvăn h c lãng m n và trào l u hi n th c phê phán Cũng chính trong th i kỳọ ạ ư ệ ự ờnày, có s xu t hi n c a th văn m i: văn phê bình; v i nh ng cu c bútự ấ ệ ủ ể ớ ớ ữ ộchi n v các đ tài nh ngh thu t v ngh thu t hay ngh thu t v nhânế ề ề ư ệ ậ ị ệ ậ ệ ậ ịsinh; ch nghĩa hi n th c v i ch nghĩa lãng m n, …ủ ệ ự ớ ủ ạ

b Đ c tr ng c a truy n ng n lãng m n Vi t Nam giai đo n 1930 - ặ ư ủ ệ ắ ạ ệ ạ 1945

Lãng m n trong văn h c là m t khuynh hạ ọ ộ ướng c m h ng th m mả ứ ẩ ỹ được

kh i ngu n t s kh ng đ nh cái ở ồ ừ ự ẳ ị tôi ý th c cá nhân, cá th , gi i phóng vứ ể ả ềtình c m, c m xúc và trí tả ả ưởng tượng Nó ph n ng l i cái duy lý, khuônả ứ ạ

m u c a ch nghĩa c đi n ẫ ủ ủ ổ ể

Truy n ng n lãng m n giai đo n 1930 - 1945 Các nhân v t, tình hu ngệ ắ ạ ạ ậ ốhình nh đả ược nhà văn sáng t o ra nh m th a mãn nhu c u bi u hi n líạ ằ ỏ ầ ể ệ

tưởng và tình c m c a tác gi ả ủ ả

Trang 27

Các nhà văn lãng m n thạ ường tìm ki m nh ng giá tr cao đ p trong nh ngế ữ ị ẹ ữ

c nh đ i tăm t i, t m thả ờ ố ầ ường; khám phá cái cao c trong nh ng s ph n bả ữ ố ậ ị

ru ng b , chà đ p Nh trong truy n ng n “Hai đ a tr ” c a Th ch Lam:ồ ỏ ạ ư ệ ắ ứ ẻ ủ ạxúc đ ng, trân tr ng cái khát v ng độ ọ ọ ược đ i đ i, đổ ờ ượ ốc s ng h nh phúc h nạ ơ

c a nh ng con ngủ ữ ười bé nh b lãng quên n i ph huy n nghèo x a hayỏ ị ơ ố ệ ư

nh Nguy n Tuân v i tác ph m “Ch ngư ễ ớ ẩ ữ ườ ửi t tù” l i tìm th y s t a sángạ ấ ự ỏ

c a nhân cách ngủ ườ ửi t tù n i ng c th t tăm t i; s vơ ụ ấ ố ự ươn lên cái đ p, cáiẹthiên lương c a m t ng c quan, trong m t nhà tù xã h i phong ki n x u xa,ủ ộ ụ ộ ộ ế ấsuy tàn Văn h c lãng m n là t do bi u hi n tình c m c a cái tôi cá nhân,ọ ạ ự ể ệ ả ủcác nhà văn lãng m n thạ ường tuy t đ i hóa vai trò c a cái tôi cá nhân, đ tệ ố ủ ặchúng cao h n th c t khách quan c a đ i s ng đ th hi n t tơ ự ế ủ ờ ố ể ể ệ ư ưởng c aủmình

Nh ng truy n ng n lãng m n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 trongữ ệ ắ ạ ệ ạ

chương trình Ng Văn l p 11 C b n (không bao g m các tác ph m t h cữ ớ ơ ả ồ ẩ ự ọ

có hướng d n): Hai đ a tr (Th ch Lam), Ch ngẫ ứ ẻ ạ ữ ườ ửi t tù (Nguy n Tuân).ễ

c Đ c tr ng c a truy n ng n hi n th c Vi t Nam giai đo n 1930 - ặ ư ủ ệ ắ ệ ự ệ ạ 1945

Hi n th c là khuynh hệ ự ướng c m h ng, th m m thả ứ ẩ ỹ ường đi vào nh ngữ đ iố

tượng quen thu c, ph bi n c a đ i s ng quanh ta, th m chí là nh ngộ ổ ế ủ ờ ố ậ ữ

m nh đ i t m thả ờ ầ ường, b t h nh Nh ng nhà văn theo khuynh hấ ạ ữ ướng này

mu n nói s th t, mu n tìm hi u hi n th c Nhà văn Nam Cao đã đ a raố ự ậ ố ể ệ ự ưquan đi m trong truy n ng n “Giăng sáng”: “Ngh thu t không ph i là ánhể ệ ắ ệ ậ ảtrăng l a d i.” Truy n ng n hi n th c so v i truy n ng n lãng m n thìừ ố ệ ắ ệ ự ớ ệ ắ ạnghiêng h n vẳ ề đ tài xã h i, phát hi n các mâu thu n hi n th cề ộ ệ ẫ ệ ự gay g t, điắsâu khám phá b n ch t th t s c a đ i s ng, c a con ngả ấ ậ ự ủ ờ ố ủ ười Truy n ng nệ ắ

hi n th c th hi nệ ự ể ệ tính dân ch và tinh th n nhân dân sâu s c, s d ng cácủ ầ ắ ử ụ

phương pháp khoa h c đ ph n ánh hi n th c nh nó v n có H n n a, cácọ ể ả ệ ự ư ố ơ ữ

Trang 28

tác gi c a truy n ng n hi n th c còn xây d ng nh ngả ủ ệ ắ ệ ự ự ữ đi n hình nghể ệthu t Có th nói, truy n ng n hi n th c Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945ậ ể ệ ắ ệ ự ệ ạ

đã góp ph n ầ hoàn thi nệ quá trình hi n đ i hóa Văn h c, đ y quá trình hi nệ ạ ọ ẩ ệ

đ i hóa lên đ nh cao Nó đã th hi n chạ ỉ ể ệ ủ nghĩa nhân đ o m i m trên tinhạ ớ ẻ

th n dân ch đó chính là yêu thầ ủ ương con người, ph n ánh m t cách trungả ộ

th c và toàn di n b n ch t hi n th c xã h i đự ệ ả ấ ệ ự ộ ương th i, bênh v c ngờ ự ườ ịi b

áp b c, t cáo, ch ng l i nh ng th l c x u xa, gi d i, đàn áp con ngứ ố ố ạ ữ ế ự ấ ả ố ười

Nh ng truy n ng n hi n th c Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 trongữ ệ ắ ệ ự ệ ạ

chương trình Ng Văn l p 11 C b n (không bao g m các tác ph m t h cữ ớ ơ ả ồ ẩ ự ọ

có hướng d n): Chí Phèo (Nam Cao)ẫ

1.1.3 Truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 trong ch ệ ắ ệ ạ ươ ng trình

Ng Văn l p 11 ữ ớ

1.1.3.1 Nh n xét v phong cách c a tác gi ậ ề ủ ả

a Tác gi Th ch Lam ả ạ

Tác gi Th ch Lam xu t thân trong m t gia đình tri th c nh ng ch h cả ạ ấ ộ ứ ư ỉ ọ

h t b c thành chung, sau đó vi t văn, làm báo ế ậ ế

Ông th c s sáng tác trong kho ng 6 năm, là m t thành viên c a T l cự ự ả ộ ủ ự ựvăn đoàn Th i gian sáng tác c a ông không đ dài đ m t ngờ ủ ủ ể ộ ườ ầi c m bút

có th tìm để ược ch đ ng nh ng ông đã đóng góp tích c c cho Văn h cỗ ứ ư ự ọ

Vi t Nam trên con đệ ường hi n đ i hóa, tiêu bi u th lo i truy n ng n.ệ ạ ể ở ể ạ ệ ắTrong sáng tác, ông đã t o ra nh ng nét riêng đ c đáo Ông cũng là ngạ ữ ộ ười có

t tư ưởng th m m khác v i nh ng ngẩ ỹ ớ ữ ười anh trong T l c văn đoàn Ôngự ựluôn có ý th c v vai trò c a văn chứ ề ủ ương Ông quan ni m văn chệ ươngkhông ph i là cách thoát ly hay s quên lãng hi n th c Trái l i, nó là m tả ự ệ ự ạ ộ

th khí gi i thanh cao và đ c l c mà chúng ta có th v a t cáo, v a làmứ ớ ắ ự ể ừ ố ừthay đ i th gi i gi d i tàn ác, v a làm cho lòng ngổ ế ớ ả ố ừ ười thêm trong s ch vàạphong phú h n ơ

Đ c bi t, th gi i ngh thu t trong truy n c a Th ch Lam là m t th gi iặ ệ ế ớ ệ ậ ệ ủ ạ ộ ế ớ

Trang 29

c a nh ng c m giác Nhà văn thủ ữ ả ường đ nhân v t t c m nh n, c m th yể ậ ự ả ậ ả ấ

t t c mà không nói thay cho nhân v t đó, tâm h n nhân v t luôn r ngấ ả ậ Ở ồ ậ ộ

m các giác quan đ th y tâm h n mình kh rung lên Th gi i nhân v tở ể ấ ồ ẽ ế ớ ậ

c a Th ch Lam g m nh ng t ng l p th dân bình dân v i đ i s ng vô cùngủ ạ ồ ữ ầ ớ ị ớ ờ ố

c c c, b t c, tơ ự ế ắ ương lai mù m t Ông vi t v h v i n i xót thị ế ề ọ ớ ỗ ương sâu

s c và n i bu n mênh mông Nhà văn thắ ỗ ồ ường đ t h trong khung c nh c aặ ọ ả ủ

m t ph huy n tiêu đi u, x xác ho c trong nh ng t i tăm, thê th m c aộ ố ệ ề ơ ặ ữ ố ả ủ

c a ông m ra th gi i th m kín bên trong con ngủ ở ế ớ ầ ườ ới v i bao c m tả ưởng,

c m giác m h , mong manh, làm đ ng l i trong lòng ngả ơ ồ ọ ạ ườ ọi đ c nhi u dề ư

v ị

Nhân v t trong truy n c a Th ch Lam thậ ệ ủ ạ ường không có cá tính m nh m ,ạ ẽ

rõ nét mà thường có nh ng tình c m, c m xúc, c m tữ ả ả ả ưởng ch y u đi sâuủ ếvào th gi i tâm h n h Đây là ki u nhân v t g n v i nhân v t tr tìnhế ớ ồ ọ ể ậ ầ ớ ậ ữtrong th ơ

L i tr n thu t c a Th ch Lam giàu nh c đi u, giàu hình nh so sánh vàờ ầ ậ ủ ạ ạ ệ ả

t c nh ng tình ả ả ụ

b Tác gi Nguy n Tuân ả ễ

Nguy n Tuân đễ ược bi t t i là nhà văn có s trế ớ ở ường v tùy bút và ký, tuyềnhiên nh ng truy n ng n c a ông cũng đữ ệ ắ ủ ược đánh giá r t cao, đ c bi t làấ ặ ệ

t p truy n “Vang bóng m t th i” ậ ệ ộ ờ Tác ph m c a Nguy n Tuân luôn thẩ ủ ễ ể

hi n phong cách đ c đáo, tài hoa, s hi u bi t phong phú nhi u m t và v nệ ộ ự ể ế ề ặ ốngôn ng , giàu có, điêu luy n ữ ệ Ông vi t văn v i m t phong cách tài hoaế ớ ộ

Trang 30

uyên bác và được xem là b c th y trong vi c sáng t o và s d ng ti ngậ ầ ệ ạ ử ụ ế

Vi t ệ

Nguy n Tuânễ có m t phong cách ngh thu t r t đ c đáo và sâu s c.ộ ệ ậ ấ ộ ắ

Trước Cách m ng tháng Tám, phong cách ngh thu t Nguy n Tuân có thạ ệ ậ ễ ểthâu tóm trong m t ch "ngông” Th hi n phong cách này, m i trang vi tộ ữ ể ệ ỗ ế

c a Nguy n Tuân đ u mu n ch ng t tài hoa uyên bác Và m i s v tủ ễ ề ố ứ ỏ ọ ự ậ

được miêu t dù ch là nh nh t, cũng đả ỉ ỏ ấ ược quan sát, đánh giá t m và nângỉ ỉlên thành phương di n văn hóa, m thu t Trệ ỹ ậ ướ c Cách m ng tháng Támạ ,ông đi tìm cái đ p c a th i x a còn vẹ ủ ờ ư ương sót l i Toàn b nh ng cái đ pạ ộ ữ ẹ

y đã đ c ông g i g m vào t p truy n ng n “Vang bóng m t th i”

Sau Cách m ng, ông không h b lúng túng gi a quá kh , hi n t i vàạ ề ị ữ ứ ệ ạ

tương lai Ông thích nghi r t nhanh v i hoàn c nh đ t nấ ớ ả ấ ước Nh ng dùưhoàn c nh có thay đ i ra sao, văn Nguy n Tuân v n luôn dung hòa đả ổ ễ ẫ ược

gi a tính c x a và nét tr trung, hi n đ i ữ ổ ư ẻ ệ ạ

Nguy n Tuân h c theo "ch nghĩa xê d ch" Vì th ông là nhà văn c aễ ọ ủ ị ế ủ

nh ng tính cách phi thữ ường, c a nh ng tình c m, c m giác mãnh li t B nủ ữ ả ả ệ ảthân ông không ch p nh n nh ng đi u t m thấ ậ ữ ề ầ ường V y nên, ông tìm vậ ề

v i nh ng thác gh nh d d i, nh ng v c sâu thăm th m, thách th c tríớ ữ ề ữ ộ ữ ự ẳ ứ

tưởng tượng và khám phá c a ngủ ườ ọi đ c

Nguy n Tuân cũng là m t con ngễ ộ ười yêu thiên nhiên tha thi t Ông cóếnhi u phát hi n h t s c tinh t và đ c đáo v thiên nhiên đ t nề ệ ế ứ ế ộ ề ấ ước Phongcách t do phóng khoáng vàự ý th cứ sâu s c v cái tôi cá nhân đã khi nắ ề ếNguy n Tuân tìm đ n thễ ế ể tuỳ bút nh m t đi u t t y u.ư ộ ề ấ ế

Nguy n Tuân còn là nhà văn có đóng góp r t l n cho s phát tri n c aễ ấ ớ ự ể ủngôn ng văn h c Vi t Nam Cách dùng t , l i hành văn c a ông luôn m iữ ọ ệ ừ ố ủ ớ

l , h p d n Sau Cách m ng tháng Tám, phong cách Nguy n Tuân cóạ ấ ẫ ạ ễ

nh ng thay đ i quan tr ng Ông v n ti p c n th gi i, con ngữ ổ ọ ẫ ế ậ ế ớ ười thiên về

phương di n văn hóa ngh thu t, ngh sĩ, nh ng gi đây ông không chệ ệ ậ ệ ư ờ ỉ

Trang 31

ti p c n nh ng ngế ậ ữ ười ngh sĩ th c th , mà còn tìm th y ch t tài hoa nghệ ự ụ ấ ấ ệ

sĩ c nhân dân đ i chúng, nh ng con ngở ả ạ ở ữ ười lao đ ng tộ ưởng nh r tư ấbình thường, nh bé Gi ng văn “khinh b c” đỏ ọ ạ ược ông s d ng khi nói vử ụ ề

nh ng đi u mình nói ra, vi t ra V i Nam Cao, n i dung t m thữ ề ế ớ ộ ầ ường, hình

th c c u th , d dãi c a tác ph m văn chứ ẩ ả ễ ủ ẩ ương là bi u hi n c a thái d b tể ệ ủ ộ ấ

lương, đê ti n c a ngệ ủ ườ ầi c m bút Trong “Đ i th a”, Nam Cao vi t: “Sờ ừ ế ự

c u th trong b t c ngh nào cũng đã là b t lẩ ả ấ ứ ề ấ ương r i, nh ng s c u thồ ư ự ẩ ảtrong văn chương thì th t là đê ti n.” Nam Cao quan ni m ngh văn là nghậ ệ ệ ề ềsáng t o, không ch p nh n s r p khuôn d dãi, không tìm tòi sáng t o thìạ ấ ậ ự ậ ễ ạkhông có văn chương Đ i v i ông, tác ph m văn h c có giá tr là tác ph mố ớ ẩ ọ ị ẩchân chính – nh ng tác ph m th m đữ ẩ ấ ượm t tư ưởng nhân đ o, v a mangạ ừ

n i đau nhân tình, l i v a ti p thêm s c m nh cho con ngỗ ạ ừ ế ứ ạ ười trong cu cộ

v t l n vậ ộ ươ ớn t i cu c s ng nhân ái, công b ng, hòa h p ộ ố ằ ợ

Nam Cao còn th hi n thái đ quay l ng v i nh ng th văn chể ệ ộ ư ớ ữ ứ ươnglãng m n mà ông g i là “ánh trăng l a d i” Ông quan ni m: nhà văn khôngạ ọ ừ ố ệnên ch y theo nh ng cái đ p, cái th m ng gi d i mà quay l ng v i hi nạ ữ ẹ ơ ộ ả ố ư ớ ệ

th c Nhà văn không th nh m m t, b t tai trự ể ắ ắ ị ước tình c nh kh c c c aả ổ ự ủ

nh ng ngữ ười xung quanh, ph i nói lên nh ng n i th ng kh đó c a h ,ả ữ ỗ ố ổ ủ ọ

ph i vì h mà lên ti ng ả ọ ế

Trước Cách m ng tháng Tám, Nam Cao t p trung vào 2 m ng đ tài: đ iạ ậ ả ề ờ

Trang 32

s ng ngố ười nông dân và đ i s ng ngờ ố ườ ể ư ải ti u t s n trí th c m i đ tài,ứ Ở ọ ềông đ u có nh ng khám phá riêng r t m i m và sâu s c.ề ữ ấ ớ ẻ ắ

Sau Cách m ng tháng Tám Nam Cao t nguy n sát cánh cùng nhân dân vàạ ự ệ

tr thành m t nhà văn chi n sĩ N n văn h c giai đo n này đang chuy nở ộ ế ề ọ ở ạ ểmình sang m t th i đ i m i và ch a có nhi u thành t u Tuy nhiên m t sộ ờ ạ ớ ư ề ự ộ ốtác ph m c a Nam Cao v n tu c vào s nh ng tác ph m hay nh t c a vănẩ ủ ẫ ộ ố ữ ẩ ấ ủxuôi Vi t Nam sau Cách m ng Tháng Tám.ệ ạ

- Th hi n tình yêu, ni m g n bó v i quê hể ệ ề ắ ớ ương, v i tu i th , dù choớ ổ ơquê hương và tu i th v n còn nh ng n i bu n.ổ ơ ẫ ữ ỗ ồ

- Tác ph m là l i c nh t nh ngẩ ờ ả ỉ ườ ọi đ c v nh ng con ngề ữ ười đang s ngố

qu n quanh, tù túng.ẩ

- Th hi n thái đ trân tr ng đ i v i nh ng mong ể ệ ộ ọ ố ớ ữ ước nh nhoi, khiêmỏ

nhường c a nh ng con ngủ ữ ười nh bé, b t h nh b b quên n i”ga xép” c aỏ ấ ạ ị ỏ ơ ủ

nh ng chuy n tàuữ ế th i gian ờ

- C m h ng bao trùm c a tác ph m là ni m c m thả ứ ủ ẩ ề ả ương chân thành

c a nhà văn đ i v i cu c s ng chìm khu t, m i mòn, qu n quanh c aủ ố ớ ộ ố ấ ỏ ẩ ủ

nh ng ki p ngữ ế ười nh nhoi n i phỏ ơ ố huy n nghèo, bình l ng, t i tăm vàệ ặ ố

nh ng ữ ước mong khiêm nhường mà thi t tha c a hế ủ ọ

V ngh thu tề ệ ậ

- Miêu t nh ng di n bi n n i tâm c a nhân v tả ữ ễ ế ộ ủ ậ tinh t sâu s cế ắ

- V n d ng nh ng th pháp ngh thu t đ i l p, tậ ụ ữ ủ ệ ậ ố ậ ương ph n; nghả ệthu t l y đ ng t tĩnh,ậ ấ ộ ả l y sáng t t i, …ấ ả ố

- Gi ng văn nh nhàng, sâu l ng, l i k chuy n tâm tình, th th , giàuọ ẹ ắ ố ể ệ ủ ỉ

ch t th và th m đấ ơ ấ ượm c m xúc.ả

- Câu văn dài, th hi n dòng c m xúc.ể ệ ả

Trang 33

- Th hi n ni m tin và s kh ng đ nh c a nhà văn v s chi n th ngể ệ ề ự ả ị ủ ề ự ế ắ

c a cái đ p đ i v i cái x u, cái thi n v i cái ác.ủ ẹ ố ớ ấ ệ ớ

- Th hi n t m lòng yêu quý truy n th ng văn hóa t t đ p c a dân t c.ể ệ ấ ề ố ố ẹ ủ ộ

- Tác ph m là l i kh ng đ nh s trẩ ờ ẳ ị ự ường t n, b t di t c a thiên lồ ấ ệ ủ ương,

c a tài năng và nhân cách cao đ p con ngủ ẹ ở ười

- Tác ph m nêu lên bài h c v thái đ tôn tr ng tài năng, ph m giá conẩ ọ ề ộ ọ ẩ

người và v đ p c a m t t m lòng tr ng nghĩa, m t cách ng x caoẻ ẹ ủ ộ ấ ọ ộ ứ ử

thượng, đ y tinh th n văn hóa.ầ ầ

V ngh thu t:ề ệ ậ

- Tình hu ng truy n đ c đáo.ố ệ ộ

- Bút pháp đi u luy n, s c x o trong xây d ng hình tệ ệ ắ ả ự ượng nhân v t.ậ

- Ngôn ng giàu hình nh, v a c kính, v a hi n đ i, v a có nh p đi uữ ả ừ ổ ừ ệ ạ ừ ị ệriêng và giàu s c truy n c m ứ ề ả

lương thi n H ph i đệ ọ ả ượ ốc s ng và s ng h nh phúc.ố ạ

- Tác ph m còn lên án th l c đen t i c a xã h i đ y ngẩ ế ự ố ủ ộ ẩ ườ ươi l ngthi n vào ch cùng kh n, b t c, đ y bi k ch xót xa…ệ ổ ố ế ắ ầ ị

V ngh thu t:ề ệ ậ

Chí Phèo là m t tác ph m xu t s c, th hi n ngh thu t vi t truy n đ c ộ ẩ ấ ắ ể ệ ệ ậ ế ệ ộ

Trang 34

đáo cùa Nam Cao.

- Trước h t là cách xây d ng nhân v t đi n hình Nhân v t trongế ự ậ ể ậtruy n v a là tiêu bi u cho nh ng t ng l p trong xã h i, v a là nh ng cáệ ừ ể ữ ầ ớ ộ ừ ữtính đ c đáo và có s c s ng m nh m Tâm lí nhân v t độ ứ ố ạ ẽ ậ ược miêu t th tả ậtinh t s c s o, tác gi có kh năng đi sâu vào n i tâm đ di n t nh ngế ắ ả ả ả ộ ể ễ ả ữ

di n bi n tâm lí ph c t p c a nhân v t.ễ ế ứ ạ ủ ậ

- Cách d n d t tình ti t toàn truy n th t linh ho t, không theo tr t tẫ ắ ế ệ ậ ạ ậ ự

th i gian mà v n rành m ch, ch t ch , lôi cu n ờ ẫ ạ ặ ẽ ố

- Ngôn ng th t t nhiên s ng đ ng, kh u ng đữ ậ ự ố ộ ẩ ữ ược s d ng nhu nử ụ ầ

nh , mang h i th c a đ i s ng Ngôn ng k chuy n v a là ngôn ng tácị ơ ở ủ ờ ố ữ ể ệ ừ ữ

gi , có khi v a là ngôn ng nhân v t.ả ừ ữ ậ

- Gi ng văn bi n hoá, không đ n đi u tác gi nh nh p vai vào t ngọ ế ơ ệ ả ư ậ ừnhân v t, chuy n t vai này sang vai khác m t cách linh ho t, t nhiên.ậ ể ừ ộ ạ ự

1.2 C s th c ti n c a đ tài ơ ở ự ễ ủ ề

1.2.1 C s đ c đi m tâm lý, nh n th c c a h c sinh THPT nói chung ơ ở ặ ể ậ ứ ủ ọ

và h c sinh kh i 11 nói riêng ọ ố

Tâm lí h c phân chia toàn b quá trình phát tri n tâm lí cá nhân thành cácọ ộ ể

th i kì m i giai đo n đờ ỗ ạ ược xác đ nh b i các d u m c tị ở ấ ố ương đ i v th iố ề ờgian, cách phân chia ph bi n hi n nay;ổ ế ệ

H c sinh trung h c ph thông n m trong đ tu i v thành niên và là giaiọ ọ ổ ằ ộ ổ ị

đo n cu i c a tu i v thành niên và giai đo n gi a c a tu i thanh niên.ạ ố ủ ổ ị ạ ữ ủ ổTheo cách xác đ nh ph bi n và đị ổ ế ược th a nh n trong tâm lí h c, tu i thanhừ ậ ọ ổniên được xác đ nh t 15 đ n 25 tu i, v i hai th i kì: (15 – 19 và 19 – 25).ị ừ ế ổ ớ ờ

Trang 35

Đ c tr ng l n nh t c a hoàn c nh xã h i c a s phát tri n l a tu i h cặ ư ớ ấ ủ ả ộ ủ ự ể ở ứ ổ ọsinh trung h c ph thông là các quan h có tính m và s chuy n đ i vai tròọ ổ ệ ở ự ể ổ

và v th xã h i Đ c tr ng này đu c th hi n c th nh sau:ị ế ộ ặ ư ợ ể ệ ụ ể ư

- Ở ứ l a tu i h c sinh trung h c ph thông, các m i quan h ít tính mâuổ ọ ọ ổ ố ệthu n h n so v i đ tu i trẫ ơ ớ ộ ổ ước đó Quan h v i cha me, th y cô, b n bè đãệ ớ ầ ạ

tr nên thu n l i h n do s trở ậ ợ ơ ự ưởng thành nh t đ nh trong nh n th c c aấ ị ậ ứ ủ

h c sinh và s thay đ i trong cách nhìn nh n c a ngọ ự ổ ậ ủ ườ ới l n Tuy v y, tínhậ

ch t ít xác đ nh v quan h xã h i v n còn M t m t h c sinh đã có nh ngấ ị ề ệ ộ ẫ ộ ặ ọ ữ

s đ c l p nh t đ nh trong t duy, trong hành vi ng x , m t khác h c sinhự ộ ậ ấ ị ư ứ ử ặ ọ

l i ch a có đu c s đ c l p v kinh t do v n ph thu c vào gia đình.ạ ư ợ ự ộ ậ ề ế ẫ ụ ộTrong gia đình, h c sinh có th có đọ ể ược quan h tệ ương đ i dân ch h n,ố ủ ơ

được tôn tr ng và l ng nghe H c sinh có th t quy t đ nh m t s v n đọ ắ ọ ể ự ế ị ộ ổ ấ ề

c a b n thân ho c đủ ả ặ ược tham gia vào vi c ra các quy t đ nh đó nh l aệ ế ị ư ự

ch n ngh nghi p, h c hành, tình c m Vi c can thi p tr c ti p theo ki uọ ề ệ ọ ả ệ ệ ự ế ể

“ra l nh”, “ép bu c” c a cha m v i các em không phù h p và cũng khôngệ ộ ủ ẹ ớ ợ

th hi n hi u qu n a S tôn tr ng và trò chuy n c a ph huynh v i h cể ệ ệ ả ữ ự ọ ệ ủ ụ ớ ọsinh có th t o để ạ ược m i quan h t t gi a cha m và con cái S tin c y,ố ệ ố ữ ẹ ự ậ

th ng th n t phía ph huynh giúp các em có th nhanh chóng trẳ ắ ừ ụ ể ưởng thànhtheo chi u hề ướng tích c c M c đ đ ng nh t hoá c a h c sinh v i cha mụ ứ ộ ồ ấ ủ ọ ớ ẹ

tu i này th p h n tr nh Do v y, vi c ph huynh áp đ t các hành vi

và cách suy nghĩ c a mình có th gây ra ph n ng c a các em Các em chủ ể ả ứ ủ ủ

y u mong mu n cha m là nh ng ngế ố ẹ ữ ười b n, ngạ ười “c v n” Nh ngố ấ ữ

người cha me t t v n là nh ng khuôn m u hành vi quan tr ng đ i v i tr ố ẫ ữ ẫ ọ ố ớ ẻ

N u thi u s đ nh hế ế ự ị ướng và nh ng khuôn m u hành vi t phía cha m , cácữ ẫ ừ ẹ

em có th tìm ki m các khuôn m u khác ngoài môi trể ế ẫ ường gia đình đ làmểtheo b i các m i quan h xã h i và kh năng ti p xúc v i nh ng ngở ố ệ ộ ả ế ớ ữ ườikhác đã m r ng h n Trong quan h v i b n bè, h c sinh trung h c phở ộ ơ ệ ớ ạ ọ ọ ổthông có th tham gia vào nhi u nhóm b n đa d ng h n Nhóm b n có cácể ề ạ ạ ơ ạ

Trang 36

đ nh hị ướng giá tr rõ r t h n và c đi u ki n t n t i lâu dài h n Đ c đi mị ệ ơ ỏ ề ệ ồ ạ ơ ặ ểnày không rõ h c sinh trung h c c s H c sinh trung h c ph thông cóở ọ ọ ơ ở ọ ọ ổ

th v a tham gia vào các nhóm có t ch c nh l p h c, chi đoàn v a thamể ừ ổ ứ ư ớ ọ ừgia vào các nhóm b n bè t phát, trong đó có nh ng nhóm thạ ự ữ ường xuyên, nổ

đ nh và các nhóm t m th i tình hu ng Các nhóm thị ạ ờ ố ường xuyên có s phânựhoá vai trò n đ nh h n và m t s trổ ị ơ ộ ố ường h p có s đoàn k t.ợ ự ế

Còn v đ c đi m nh n th c và phát tri n trí tu h c sinh THPT: nh nề ặ ể ậ ứ ể ệ ở ọ ậ

th c, hi u bi t r ng và phong phú h n C th :ứ ể ế ộ ơ ụ ể

- Tính đ c l p và sáng t o th hi n rõ nét.ộ ậ ạ ể ệ

- S phân hóa h ng thú nh n th c rõ nét và n đ nh h n.ự ứ ậ ứ ổ ị ơ

- S phát tri n trí tu đ t đ n đ nh cao S phát tri n trí tu g n li nự ể ệ ạ ế ỉ ự ể ệ ắ ề

v i năng l c sáng t o S phát tri n nh n th c và trí tu không gi ng nhauớ ự ạ ự ể ậ ứ ệ ố

m i cá nhân, đ c bi t ph thu c nhi u vào cách d y h c Vì v y, d y

đi u ti t t t h n Nh ng tình c m nh tính th m m , tình b n, tình yêu b cề ế ố ơ ữ ả ư ẩ ỹ ạ ộ

l m t cách rõ ràng Tình yêu th i h c sinh THPT h c sinh d “hi u ngộ ộ ở ờ ọ ọ ễ ệ ứnhi m s c” – ch nhìn th y nét đ p c a ngễ ắ ỉ ấ ẹ ủ ười yêu và hi u ng “hi u ngệ ứ ệ ứphi cá tính hóa” – d dàng t b cái tôi c a b n thân đ làm đ p lòng ngễ ừ ỏ ủ ả ể ẹ ườiyêu

đ tu i h c sinh THPT, ý chí c a h c sinh th hi n rõ ch n nghỞ ộ ổ ọ ủ ọ ể ệ ở ọ ềtrong tương lai Tuy nhiên có h c sinh có ý chí kiên đ nh ch n rõ và có thànhọ ị ọtích, bên c nh đó có h c sinh còn ch a phát huy h t kh năng c a b n thân.ạ ọ ư ế ả ủ ả

V đ c đi m nhân cách c a HS THPT: đ c đi m n i b t trong nhân cáchề ặ ể ủ ặ ể ổ ậ

c a HS th hi n t ý th c và cái tôi.ủ ể ệ ở ự ứ

Trang 37

- T ý th c là kh năng h c sinh t tách ra kh i b n thân mình làmự ứ ả ọ ự ỏ ả

đ i tố ượng c a nh n th c, đ đánh giá T đánh giá là m t kh năng đủ ậ ứ ể ự ộ ả ượchình thành trong su t quá trình phát tri n nhân cách và đố ể ược coi là d u hi uấ ệ

c b n đ nh n bi t m c đ trơ ả ể ậ ế ứ ộ ưởng thành c a nhân cách HS THPT tủ Ở ựđánh giá th hi n m t s đ c đi m n i b t sau:ể ệ ở ộ ố ặ ể ổ ậ

+ Đ i chi u b n thân v i chu n m c xã h i;ố ế ả ớ ẩ ự ộ

+ S đánh giá có tính phê phán và đòi h i cao b n thân;ự ỏ ở ả

+ T đánh giá có chi u sâu và khái quát h n;ự ề ơ

+ T đánh giá th hi n theo 3 cách: So sánh m c đ kì v ng v i k t quự ể ệ ứ ộ ọ ớ ế ả

c a b n thân; đ i chi u so sánh v i ý ki n c a ngủ ả ố ế ớ ế ủ ười khác v b n thân; sề ả ựthành th o trong công vi c, s h p d n trong tình yêu và tình b n thân;ạ ệ ự ấ ẫ ạ+ Đánh giá mang tính ch quan và có chút cao h n so v i hi n th c.ủ ơ ớ ệ ự

Tuy nhiên, quá trình hình thành nhân cách bao g m c vi c hình thành “cáiồ ả ệtôi” Cái tôi hay hình nh v cái tôi có nhi u n i dung và nhi u m c đ nhả ề ề ộ ề ứ ộ ưcái tôi th ch t, cái tôi hi n th c, cái tôi lí tể ấ ệ ự ưởng… Khi đ tu i này, HSở ộ ổ

r t quan tâm đ n thân th c a mình trong con m t ngấ ế ể ủ ắ ười khác Hình nh cáiảtôi được đánh giá qua nhi u tiêu trí khác nhau: tính b n v ng, tính tề ề ữ ương

ph n, m c đ rõ ràng S cả ứ ộ ự ường đi u tính đ c đáo riêng c a mình là đ cệ ộ ủ ặ

đi m c a nhi u h c sinh Cái tôi c a n và nam có s khác bi t N gi iể ủ ề ọ ủ ữ ự ệ ữ ớ

c a h c sinh là hoàn toàn ch đ ng, năng l c ti p nh n c a h c sinh cũngủ ọ ủ ộ ự ế ậ ủ ọ

Trang 38

đã được trau d i Đi u này là vô cùng quan tr ng trong vi c d y và h cồ ề ọ ệ ạ ọmôn Văn và giáo d c k năng s ng Nh ng n i dung h c sinh đụ ỹ ố ữ ộ ọ ược giáo

d c giai đo n này s nh hụ ở ạ ẽ ả ưởng r t l n đ n cu c s ng và k t qu h cấ ớ ế ộ ố ế ả ọ

t p c a h c sinh trong tậ ủ ọ ương lai

1.2.2 Th c tr ng giáo d c k năng s ng thông qua ho t đ ng d y h c hi n ự ạ ụ ỹ ố ạ ộ ạ ọ ệ nay

K t qu kh o sát t i 2 l p: 11C, 11Q trế ả ả ạ ớ ường THPT Chuyên Ngo iạ

Ng , Hà N i cho th y: Có 50,52% s h c sinh ti p nh n thông tin v cácữ ộ ấ ố ọ ế ậ ề

k năng s ng và khái ni m k năng s ng m c đ th nh tho ng Có 33,8%ỹ ố ệ ỹ ố ở ứ ộ ỉ ả

h c sinh cho r ng ch a bao gi nghe th y khái ni m k năng s ng và tênọ ằ ư ờ ấ ệ ỹ ốcác k năng s ng c th ỹ ố ụ ể

T k t qu trên cho th y: K năng s ng c a h c sinh trung h c phừ ế ả ấ ỹ ố ủ ọ ọ ổthông còn r t nhi u h n ch Ph n l n các em ch a c n ph i có s tr giúpấ ề ạ ế ầ ớ ư ầ ả ự ợ

m i có th th c hi n t t nh ng k năng s ng c b n Có nh ng k năngớ ể ự ệ ố ữ ỹ ố ơ ả ữ ỹ

s ng h c sinh đã đố ọ ược ti p nh n thông tin m c đ thế ậ ở ứ ộ ường xuyên (kỹnăng giao ti p) nh ng không có h c sinh nào đế ư ọ ược giáo viên đánh giá th cự

hi n k năng này m t cách thu n th c Nh ng k năng s ng c b n nh :ệ ỹ ộ ầ ụ ữ ỹ ố ơ ả ư

gi i quy t mâu thu n m t cách tích c c; ng phó v i c m xúc, căng th ng;ả ế ẫ ộ ự ứ ớ ả ẳxác đ nh giá tr là nh ng k năng mà h c sinh còn r t lúng túng khi th cị ị ữ ỹ ọ ấ ự

hi n.ệ

M t s ý ki n giáo viên cho r ng giáo d c k năng s ng cho h c sinhộ ố ế ằ ụ ỹ ố ọthông qua ho t đ ng d y h c ch hình th c th hi n Ph n l n giáo viênạ ộ ạ ọ ỉ ở ứ ể ệ ầ ớkhác l i quan ni m: giáo d c k năng s ng cho h c sinh thông qua ho tạ ệ ụ ỹ ố ọ ạ

đ ng d y h c ch là l ng ghép giáo d c k năng s ng vào ho t đ ng.ộ ạ ọ ỉ ồ ụ ỹ ố ạ ộ

V m c đ c n thi t c a giáo d c k năng s ng cho h c sinh thông quaề ứ ộ ầ ế ủ ụ ỹ ố ọ

ho t đ ng d y h c: có nhi u ý ki n v n còn phân vân ho c cho r ng khôngạ ộ ạ ọ ề ế ẫ ặ ằ

c n thi t ph i giáo d c k năng s ng cho h c sinh thông qua ho t đ ngầ ế ả ụ ỹ ố ọ ạ ộnày V y nên nh ng gi h c thậ ữ ờ ọ ường ch t p trung vào cung c p ki n th cỉ ậ ấ ế ứ

Trang 39

cho h c sinh Đi u này d n đ n gi h c tr nên th đ ng, nhàm chán, h cọ ề ẫ ế ờ ọ ở ụ ộ ọsinh không bi t mình h c đ làm gì, s áp d ng đế ọ ể ẽ ụ ược gì vào th c t đ iự ế ờ

s ng.ố

Ph n đông các giáo viên, đ c bi t là giáo viên môn Ng Văn cũng đãầ ặ ệ ữ

kh ng đ nh giáo d c k năng s ng cho h c sinh thông qua ho t đ ng d yẳ ị ụ ỹ ố ọ ạ ộ ạ

h c là r t c n thi t Tuy nhiên do nh ng khó khăn v th i gian, chọ ấ ầ ế ữ ề ờ ươngtrình, các đi u ki n chu n b …nên vi c giáo d c k năng s ng cho h c sinhề ệ ẩ ị ệ ụ ỹ ố ọthông qua ho t đ ng d y h c ch a đạ ộ ạ ọ ư ược th c hi n m t cách có hi u qu ,ự ệ ộ ệ ả

thường xuyên và thi t th c.ế ự

Nh v y m c dù giáo viên đã nh n th c đư ậ ặ ậ ứ ược b n ch t, m c đ c n thi tả ấ ứ ộ ầ ế

ph i giáo d c k năng s ng cho h c sinh nh ng h còn lúng túng vả ụ ỹ ố ọ ư ọ ề

phương th c, bi n pháp đ th c hi n ho c ch a ý th c đ y đ v vi cứ ệ ể ự ệ ặ ư ứ ầ ủ ề ệtích h p giáo d c k năng s ng cho h c sinh v i ho t đ ng d y h c, đ cợ ụ ỹ ố ọ ớ ạ ộ ạ ọ ặ

bi t là d y h c môn Ng Văn trong nhà trệ ạ ọ ữ ường THPT

1.2.3 Nh n xét v v trí và vai trò c a truy n ng n Vi t Nam giai đo n ậ ề ị ủ ệ ắ ệ ạ

1930 - 1945 đ i v i ch ố ớ ươ ng trình Ng Văn THPT và Ng Văn 11 ữ ữ

1.2.3.1 V v trí ề ị

N i dung truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 n m h c kỳ I,ộ ệ ắ ệ ạ ằ ở ọ

chương trình Ng Văn l p 11, c p THPT, g m nh ng tác ph m sau (khôngữ ớ ấ ồ ữ ẩbao g m các tác ph m t h c có hồ ẩ ự ọ ướng d n):ẫ

- Hai đ a tr (Th ch Lam) ứ ẻ ạ

- Ch ngữ ườ ửi t tù (Nguy n Tuân)ễ

- Chí Phèo (Nam Cao)

N i dung truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 ti p n i ti n trìnhộ ệ ắ ệ ạ ế ố ếVăn h c và ti n trình d y h c c a chọ ế ạ ọ ủ ương trình THPT m t cách r t h p lý.ộ ấ ợThông qua n i dung này, h c sinh có cái nhìn t ng th và đa chi u v giaiộ ọ ổ ể ề ề

đo n Văn h c Vi t Nam t năm 1930 đ n năm 1945 nói riêng và Văn h cạ ọ ệ ừ ế ọ

nước nhà nói chung Không ch v y, h c sinh còn đỉ ậ ọ ược tìm hi u v th lo iể ề ể ạ

Trang 40

truy n ng n, có năng l c đ c hi u tác ph m truy n ng n theo đ c tr ngệ ắ ự ọ ể ẩ ệ ắ ặ ư

th lo i N i dung truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 hi n nayể ạ ộ ệ ắ ệ ạ ệ

đã n m trong n i dung ôn t p thi THPT Qu c gia môn Ng Văn c a Bằ ộ ậ ố ữ ủ ộGiáo d c và Đào t o, đòi h i quá trình d y h c c n có nh ng đ i m iụ ạ ỏ ạ ọ ầ ữ ổ ớ

m nh m và tích c c v m t phạ ẽ ự ề ặ ương pháp, h tr h c sinh đ t k t qu caoỗ ợ ọ ạ ế ả

nh t ấ

1.2.3.2 V vai trò ề

Chương trình Ng Văn l p 11 kéo dài trong 37 tu n, 123 ti t Các tácữ ớ ầ ế

ph m truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 chi m s ti t nh sau: ẩ ệ ắ ệ ạ ế ố ế ư

- Hai đ a tr (Th ch Lam): 2 ti t (Ti t 36, 37)ứ ẻ ạ ế ế

- Ch ngữ ườ ửi t tù (Nguy n Tuân): 2 ti t (Ti t 40, 41)ễ ế ế

- Chí Phèo (Nam Cao): 3 ti t (Ti t 49,50,51)ế ế

Nh v y, n i dung truy n ng n Vi t Nam giai đo n 193 – 1945 chi mư ậ ộ ệ ắ ệ ạ ế8/137 ti t (5,8%)ế

Theo đ nh hị ướng d y h c phát tri n năng l c cho h c sinh hi n nay, m cạ ọ ể ự ọ ệ ụtiêu c a m i bài h c chính là hình thành ki n th c, k năng và thái đ choủ ỗ ọ ế ứ ỹ ộ

h c sinh Truy n ng n Vi t Nam giai đo n 1930 – 1945 trong chọ ệ ắ ệ ạ ương trình

Ng Văn l p 11 cũng là m t n i dung nh v y M c tiêu d y h c c a t ngữ ớ ộ ộ ư ậ ụ ạ ọ ủ ừtác ph m c th nh sau: ẩ ụ ể ư

B ng 1.2 M c tiêu d y h c các tác ph m truy n ng n Vi t Nam giai đo n ả ụ ạ ọ ẩ ệ ắ ệ ạ

ng n 1930 -1945 ắ

đ u có m c tiêu ề ụhình thành cho h c ọ

Ngày đăng: 16/03/2021, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w