Văn Thị Khánh Vân- K5DKTBLT KỲ ANH... các khoản giảm trừ doanh thu 3.. Doanh thu tài chính 7.. Chi phí tài chính 8.
Trang 1Văn Thị Khánh Vân- K5DKTBLT KỲ ANH
Trang 2Văn Thị Khánh Vân- K5DKTBLT KỲ ANH
Bài Làm
STT Nội dung Kế Toán Ghi Sổ Nguyên Tắc Sửa Sai
101
Xuất bán
bằng tiền gửi
ngân hàng
N 632 :55.000
C 155: 55.000 N112: 72.600 C511: 66.000 C33311: 6.000
N632 :85.000 C155.85.000 N112: 108.460 C511:98.600 C33311: 9.860
N632/C155: 30.000 N112 :35.860
C511: 32.600 C33311: 3.260
104
Xuất giao
đại lý
N632/C155:300.000 N131 : 396.000 C5111: 360.000 C33311: 360.000
N632/C155: 225.000 N112 : 297.000
C511: 270.000 C33311: 27.000
N155/C632: 75.000 N511: 99.000
N33311: 9.000 N112 : 297.000 C131 : 396.000 105
Xuất giao
đại lý
N632/C156:360.000 N131 478.500 C511: 435.000 C33311: 43.500
N632/C156:216.000 N112 287.100 C511: 261.000 C33311: 26.100
N156/C632: 144.000 N511 :174.000
N33311: 17.400 N112 : 287.100 C131: 478.500
106
Xuất bán thu
bằng tiền gửi
NH
N131: 355.950 C511: 339.000 C33311 : 16.950
N112 :355.950 C511:C339.000 C33311: 16.950
N112 : 355.950 C131C:355.950
110 Xuất bán
chưa thu tiền
N111: 132.000 C511 : 120.000 C33311:12.000
N131 : 132.000 C511 :120.000 C33311: 12.000
N131 : 132.000 C111:132.000
Trang 32 ảnh hưởng đến báo cáo tài chính
1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tăng : 231.400
2 các khoản giảm trừ doanh thu
3 Doanh thu thuần về bán hàng Tăng : 231.400
4 Giá vốn hàng hóa Giảm : 189.000
5 Lợi nhuận gốp Tăng : 42.400
6 Doanh thu tài chính
7 Chi phí tài chính
8 CP Bán Hàng
9.CP QL DN
10.Lợi nhuận thuần Tăng :42.400
11 Thu nhập khác
12 CF khác
13
14 Tổng lợi nhuận trước thuế Tăng : 42.400
15 Chi phí thuế TNDN Tăng : 8.480
16
17 Lợi nhuận sau thuế Tăng : 33.920
18
A TÀI SẢN
NGẮN HẠN
NỢ NH
Tiền mặt Tăng : 132.000 Thuế và các khoản
PN Tiền gửi NH Giảm : 975.910 Thuế GTGT Tăng : 23.140
Phải thu KH Tăng : 1.098.450
Thành phẩm , Hàg
hóa
Giảm : 189.000 Lợi nhuận chưa PP Tăng : 33.920