1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2020 2021 theo Thông tư 22

18 446 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,63 MB
File đính kèm Bo-de-thi-giua-hoc-ki-2-mon-toan-lop-4-nam-2021.zip (368 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2020 2021 theo Thông tư 22 gồm 6 đề thi, có đáp án kèm bảng ma trận đề thi. Nhờ đó giúp các em học sinh lớp 4 dễ dàng ôn tập, luyện giải đề, rồi so sánh kết quả dễ dàng hơn. Bên cạnh môn Toán, các em có thể tham khảo thêm bộ đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 4. Vậy mời các em cùng tham khảo 6 đề thi trong file tải để chuẩn bị thật chu đáo cho các bài thi giữa học kì 2 của mình:

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT…….

TRƯỜNG TH-THCS……

MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN- LỚP 4, GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2020 - 2021

Mạch kiến

thức, kĩ

năng

Câu số

và số điểm

Số học

Số

Đại lượng

và đo đại

lượng

Số

Yếu tố

hình học

Số

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT……

TRƯỜNG TH-THCS……

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2020-2021

MÔN TOÁN- LỚP 4

Thời gian : 40 phút

Ghi đáp án đúng vào giấy kiểm tra câu số 1, 2, 3, 6 và thực hiện các bài tập còn lại

Câu 1:

a) Phân số 3

12 rút gọn bằng phân số nào?

A 1

2 B 1

4 C 1

5

b) Phân số tối giản là:

A

7

5

B 46 C 96

Câu 2:

a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1.

A.54 B 43 C 42

b) Phân số 34 bằng phân số nào dưới đây:

A 25 B 12 C 86

Câu 3:

a) 6 yến 2 kg = ? kg

A 62 kg B 602 kg C 620 kg

b) 85 dm2 =? cm2

A 850 cm2 B 8500 cm2 C 5800 cm2

Câu 4: Tính:

a) 54  31 b)

3

2 : 4 c)

7

13

- 7

7 d)

9

4

5

Câu 5: Tìm y:

y : 43 = 65

Câu 6: Diện tích khu vườn hình bình hành có độ dài đáy 34m, chiều cao 12m là :

A 46m2 B 520 m2 C 408 m 2

Câu 7: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng 53 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đó

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện: 2 4 2 53 9 3 9  

Trang 3

-hết -PHÒNG GD&ĐT…….

TRƯỜNG TH-THCS……

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN - LỚP 4 GIỮA HKII

NĂM HỌC: 2020 - 2021

1 B 1

4 1 điểm

Mỗi ý đúng như đáp án đạt 0,5 điểm

2 A.

4

5

C 68

1 điểm

Mỗi ý đúng như đáp án đạt 0,5 điểm

3 A 62 kg

B 8500 cm2

1 điểm

Mỗi ý đúng như đáp án đạt 0,5 điểm

4 Tính:

a 5431= 1512155155121517

b

3

2

: 4 = 2 4 2 1 2 1:

31 3 4 12 6

    

c

7

13

- 7

7

= 137776

d

9

4

x 2

5 = 4 2

9 5

 = 8 45

2 điểm

Mỗi ý đúng như đáp án đạt 0,5 điểm

5 Tìm y:.

y :

4

3 = 6 5

y =

4

3 6

5

x

y =

24

15

1 điểm

Mỗi bước tính đúng được

0,5 điểm

Chiều rộng mảnh vườn là:

60 x 5

3 = 36 (m ) Diện tích mảnh vườn đó là:

60 x 36 = 2160 ( m2 ) Đáp số: 2160 m2

2 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

1

1 điểm

Trang 4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II

MÔN TOÁN LỚP 4

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu;

Câu số;

Số điểm

Phân số:

- Nhận biết khái niệm

ban đầu về phân số tính

chất cơ bản của phân

số, phan số bằng nhau,

rút gọn, so sánh, sắp

xếp thứ tự phân số

- Cộng, trừ, nhân, chia

hai phân số; cộng, trừ,

nhân phân số với số tự

nhiên; chia phân số cho

số tự nhiên khác 0

- Tính giá trị của biểu

thức các phân số

(không quá 3 phép tính)

tìm một thành chưa biết

trong phép tính

Câu số 1,2,

Đại lượng:

Chuyển đổi, thực hiện

phép tính với số đo khối

lượng, diện tích.

Hình học:

Nhận biết hình bình

hành và một số đặc điểm

của nó, tính chu vi, diện

tích hình chữ nhật, hình

bình hành.

Giải toán:

Giải bài toán có đến 3

bước tính trong đó có

bài toán: Tìm phân số

của một số

Trang 5

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN - LỚP 4

(Thời gian: 40 phút không kể giao đề)

Họ tên học sinh:………

Lớp: 4………

I Phần trắc nghiệm: (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng và thực hiện các yêu cầu sau) Câu 1: Nối phân số chỉ số phần tô màu với hình ở trên:

Câu 2: Rút gọn phân số 4221 ta được phân số tối giản là: A 14 B 13 C 12 D 23 Câu 3: Phân số lớn nhất trong các phân số 12 ; 52 ; 107 ; 54 là: A 12 B 52 C 107 D 54 Câu 4: Trong các phân số 32 ; 43 ; 65 ; 74 , những phân số lớn hơn 1 là: A 32 ; 43 ; 65 B 43 ; 6 5 ; 74 C 65 ; 7 4; 3 2 D 3 2; 4 3; 7 4 Câu 5: Một hình bình hành có độ dài đáy 18cm; chiều cao 13cm Diện tích hình bình hành đó là: A 234cm2 B 244cm2 C 234m2 D 254m2 Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (M2) Điểm Lời nhận xét của giáo viên ………

………

………

………

2 5

2 5

4 10 4 10

4 6 1

4

Trang 6

a) 4 tạ = 4000kg

b) 63000kg = 63 tấn

c) 4m27dm2 = 407dm2 d) 230 000cm2 = 230m2 II Phần tự luận: Câu 7: Tính: a) 4 6

1111  b) 7 5

4  8  Câu 8: Tìm x: (Viết dưới dạng phân số tối giản) a) x : 1 2 = 4 b) x  3 5 = 15

Câu 9: Giải bài toán sau: Lớp 4A có 35 học sinh tham gia kiểm tra Toán giữa kì II Trong đó, có 2 7 số học sinh đạt điểm 10; có 4 7 số học sinh đạt điểm 9; còn lại đạt điểm 8 Hỏi lớp 4Acó bao nhiêu học sinh đạt điểm 8 ? Bài giải

Câu 10: Quan sát phần rèm che của hai cửa sổ Em hãy viết phép tính và tính tổng số phần đã kéo rèm của cả hai cửa sổ:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HƯỚNG DẪN CHẤM

GIỮA HỌC KÌ II MÔN : TOÁN - LỚP 4

Trang 7

I Phần trắc nghiệm: (Mỗi câu đúng ghi 1 điểm, câu có nhiều ý chia theo các ý)

Câu 1:

Câu 2:

C 1

2

Câu 3:

D 54

Câu 4:

D 3

2; 4

3; 7

4

Câu 5

A 234cm2

Câu 6:

a - S ; b - Đ ; c - Đ ; d - S

II Phần tự luận:

Câu 7: Tính:

1111 11 b) 7 5 14 5 9

4  8  8  8 8

Câu 8: Tìm x: (Viết dưới dạng phân số tối giản)

a) x : 1

2 = 4 b) x  3

5 = 15

x = 4  1

2 x = 15 :3

5

x = 2 x = 25

Câu 9: Bài giải

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 10 là:

35  2

7 = 10 (học sinh)

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 15 là:

35  4

7 = 20 (học sinh)

Số học sinh lớp 4A đạt điểm 8 là:

2 5

2 5

4 10 4 10

4 6 1

4

Trang 8

35 - (10 + 20) = 5 (học sinh) Đáp số: 5 học sinh

Câu 10:

5  3 15 15 15

Thứ …….…… ngày …… tháng …… năm 2021

Trường Tiểu học …… BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II Lớp: 4A NĂM HỌC: 2020-2021

Họ và tên: Môn: Toán

Thời gian: 40 phút ( Không kể thời gian giao đề )

……… ……….

……… ……….

……… ……….

Câu 1: (1 điểm): Khoanh vào trước đáp án đúng:

a) Hình nào có

3

2

số ô vuông đã tô đậm?

A B

C D

b) Phân số nào dưới đây là phân số hai phần năm?

A 5

2 B

4

10 C

2

5 D

5 7

Câu 2: (1 điểm): Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm :

A

3

2

2

3

B

18

10 18

11

C

8 5

16 10

D 1

71 70

Câu 3: (1 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

85 dm 2 = cm 2 1 tạ 25 kg = kg

Trang 9

Câu 4: (1 điểm): Khoanh vào trước đáp án đúng:

a) Hình bình hành là hình:

A Có bốn góc vuông

B Có bốn cạnh bằng nhau

C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

b) Diện tích khu vườn hình bình hành có độ dài đáy 34m, chiều cao 12m là :

A 46m2 B 520 m2 C 68 m2 D 408 m2

Câu 5: (1 điểm): Rút gọn phân số:

a) 4560  b) 3628 

Câu 6: (1 điểm): Tính a 32  83 b 2 93 5 

Câu 7: (1điểm): Một vườn rau hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 23 chiều dài Cứ 1m2 người ta thu được 7 kg rau xanh Hỏi người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ rau xanh trồng tại vườn rau trên? Bài giải Câu 8: (1điểm): a Tính giá trị của biểu thức: 53 : + 1223 b Tìm x:

5 3 1 4 8 4x  ………

………

………

………

………

………

Câu 9: (1 điểm): Tính thuận tiện:

Trang 10

a) 2 3 3 45 7 5 7   

b) 2 4 2 53 9 3 9  

Câu 10: (1 điểm) Có hai vòi nước cùng chảy vào bể, nếu vòi thứ nhất chảy riêng thì mất 2

giờ mới đầy bể Nếu để vòi thứ hai chảy riêng thì mất 3 giờ mới đầy bể Hỏi cả hai vòi cùng chảy 1 giờ thì được bao nhiêu phần của bể nước?

Bài giải

ĐÁP ÁN TOÁN GIỮA KÌ II- LỚP 4….- NĂM HỌC: 2020 -2021

Câu 1: (1 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.

Đáp án: Câu a : D Câu b : C

Câu 2: (1 điểm) Điền dấu > < = thích hợp vào chỗ chấm : Mỗi ô trống đúng được 0,25 điểm.

A) < B) < C) = D) >

Câu 3: (1 điểm): Mỗi chỗ điền đúng được 0,5 điểm.

85 dm 2 = 8 500 cm 2 1 tạ 25 kg = 125 kg

Câu 4: (1 điểm): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm.

Đáp án: Câu a : D Câu b : C

Câu 5: (1 điểm): Mỗi PS rút gọn để được kết quả là PS tối giản được 0,5 điểm

a) 45 45:15 360 60:15 4  b)28 28:4 736 36:4 9 

Câu 6: (1 điểm): Mỗi phép tính thực hiện đúng và đủ bước được 0,5 điểm.

a 2 3 16 9 73 8 24 24 24    b 2 9 29 18 6

3 5 35 15 5

  

Câu 7: (1 điểm)

Chiều rộng vườn rau là: 120 x 23 = 80 (m)

0,25 điểm

Diện tích vườn rau là: 120 × 80 = 9600 (m2) 0,25 điểm

Số rau thu hoạch được tại vườn là:

0,25 điểm

7 × 9600 = 67200 (kg) = 672 tạ

Trang 11

Đáp số: 672 tạ 0,25 điểm

Câu 8: (1 điểm) Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm

a Tính giá trị của biểu thức:

53 : + 1 2

2 3  = 3 1 145 3 15 

b Tìm x:

4  x 8 4

4 x 8

5 5:

8 4

x 

4 1

8 2

x  

Câu 9: (1 điểm): Tính thuận tiện:

           

b) 2 4 2 5 2 4 5 2 9 2 1 2

          

Câu 10: (1 điểm) :

- 1 giờ vòi thứ nhất chảy được 1

- 1 giờ vòi thứ nhất chảy được 1

- 1 giờ cả hai vòi chảy được là:

1 1 5

( ê)

2 3 6 b Đáp số: 5

6 bể

(0,5 điểm)

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4 năm học 2020 – 2021

Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 4

I Phần trắc nghiệm (2 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1: Giá trị của chữ số 4 trong số 9 894 901 là:

Câu 2: Phân số 12

18 rút gọn về phân số tối giản là:

A 1

2

3

4 5

Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5 tấn 2 tạ = ….kg là:

Câu 4: Hình bình hành là hình:

Trang 12

A Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.

B Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

C Có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.

D Có bốn cạnh bằng nhau.

Câu 5: Phân số bé nhất trong các phân số 1 2 1 2

; ; ;

4 7 3 9 là:

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1 (2 điểm): Tính:

Bài 2 (2 điểm): Tìm X, biết:

Bài 3 (3 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 100m, chiều rộng bằng 54

chiều dài.

a) Tính chu vi và diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật đó.

b) Trung bình cứ 100m2 người ta thu hoạch được 120kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Bài 4 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:

4 4 4

3 2 5

15 15 15

    

Trang 13

Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 4

I Phần trắc nghiệm

II Phần tự luận

Bài 1:

a) 1 5 193 4 12  b) 12 15 154 1 2 

c) 2 15 53 8 4  d) 2 8 73 21 4: 

Bài 2:

a) X  :2 2 33 4

17

:2

12

X 

17 2

12

X  

17

6

X 

b) X  1 35 251

1 22

5 25

X 

22 1 :

25 5

X 

22 5

X 

Bài 3:

Chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật là:

100 : 5 x 4 = 80 (m) a) Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật là:

(100 + 80) x 2 = 360 (m) Diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật là:

80 x 100 = 8000 (m2)

Trang 14

b) 8000m 2

gấp 100m 2

số lần là:

8000 : 100 = 80 (lần) Trên cả thửa ruộng người ta thu hoạch được số tạ thóc là:

120 x 80 = 9600 (kg) = 96 (tạ) Đáp số: a) 360m, 8000m 2

b) 96 tạ thóc

Bài 4:

Họ và tên: Lớp:

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN LỚP 4

Thời gian: 40 phút

PHẦN 1 Trắc nghiệm

Câu 1 (2 điểm): Khoanh tròn vào trước chữ cái cho câu trả lời đúng nhất.

a Phân số b ng phân s : ằng phân số: ố:

b Số thích hợp vào ô trống sao cho 64 chia hết cho 3 và chia hết cho 5 là:

d của 10km là:

Câu 2 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 4m2 7dm2 = 407dm2 c) dm2 = 2cm2

b) 230 000cm2 > 230m2 d) m2 > m2

Câu 3 (1 điểm): Tìm y.

Trang 15

a. x y = b - y =

y = y =

Câu 4 (1 điểm): Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 78dm chiều cao là 60dm PHẦN II Tự luận Câu 5 (2 điểm): Tính a + =

b. 3- =

c. x =

d : =

Câu 6 (2 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 40m, chiều dài bằng

chiều rộng Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó.

Câu 7 (1 điểm) Tìm một số biết của số đó là 155.

Trang 16

PHÒNG GD&ĐT……

Trường TH……

Họ tên:……….

Lớp:…………

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN – LỚP 4

(Thời gian làm bài: 40 phút)

………

………

PHẦN I Khoanh tròn vào chữ cái trước các câu trả lời đúng:

Câu 1: Phân số nào dưới đây bằng phân số

5

4

?

A

16

20

B

15

18

C

20

16

D

15

16

Câu 2: Rút gọn phân số

36

24

ta được phân số tối giản là:

A

18

12

B

12

8

C

3

2

D 31

Câu 3 :Các phân số

3

1

; 7

2

; 4

1

được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A ;41

7

2

;

3

1

B ;14

3

1

; 7

2

C ;72

3

1

; 4

1

D ;31

7

2

; 4

1

Câu 4 : Số thích hợp điền vào chỗ trống 4 tấn 25 kg =……… kg là :

A 4025 B 425 C 4250 D 40025

Câu 5: Hình bình hành là hình

A.Có bốn góc vuông B.Có bốn cạnh bằng nhau

C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

D.Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

Câu 6 :Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m2 6cm2

= ………….cm2 là:

A 456 B 4506 C 450 006 D 45006

PHẦN II Tự luận:

Bài 1: Tính:

5

4

15

7

b) 54 X 85

………

………

………

b) 32  83= d) :52

2

1

=

………

Trang 17

………

Bài 2: Tìm x: a) x - 41 35 b) x : 32 21 … ………

………

………

Bài 3: Một sân bóng hình chữ nhật có chiều dài là 60m Chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính chu vi và diện tích sân bóng đó ? … ………

………

………

………

………

Bài 4 Tính nhanh 34x 65 +34 x 13 + 34 … ………

………

………

ĐÁP ÁN TOÁN 4 GIỮA HỌC KÌ II

Phần I Trắc nghiệm: ( 3 điểm ):

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

1) ý C 2) ý C 3) ý A 4) ý A

5) ý C 6) ý C

Phần II Tự luận: ( 7 điểm ):

Bài 1 : ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.

a) 1519 b) 21 c) 247 d) 45

Bài 2 : ( 1,5điểm ) Mỗi bài làm đúng được 0,5 điểm.

a) x=

12

23

b) x=

3 1

Bài 3: ( 2.5 điểm ) GIẢI

Chiều rộng của sân bóng là: ( 0.25điểm )

60 x

5

3

= 36 ( m ) ( 0 5điểm ) Chu vi sân bóng là: ( 0.25điểm )

( 60 + 36 ) x 2 = 192 ( m ) ( 0 5điểm )

Diện tích sân bóng là: ( 0.25điểm )

60 x 36 = 2160 ( m2 ) ( 0 5điểm )

Đỏp số: 192 m (0,25điểm)

Trang 18

Bài 4 : ( 1 điểm )

Ngày đăng: 16/03/2021, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w