1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DÃY số, GIỚI hạn dãy số (GIẢI TÍCH) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

16 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn giải tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn giải tích bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG

-DÃY SỐ - GIỚI HẠN

DÃY SỐ

Trang 2

NỘI DUNG

- 1- KHÁI NIỆM

DÃY SỐ

2- DÃY TĂNG, GIẢM, BỊ CHẶN,

DÃY CON

3- GIỚI HẠN

DÃY SỐ

4- TÍNH CHẤT GIỚI

HẠN 5- TIÊU CHUẨN WEIRSTRASS: DÃY ĐƠN ĐIỆU, BỊ CHẶN

6- GIỚI HẠN

KẸP

Trang 3

KHÁI NIỆM GIỚI HẠN (PHỔ THÔNG –

ĐẠI HỌC)

-

-Giới hạn: Khái niệm cơ bản của Giải tích “Không có giới hạn thì giải tích không tồn tại Mỗi khái niệm của giải tích đều là giới hạn theo một nghĩa nào đó” Đạo hàm (theo định nghĩa):

giới hạn y / x

Ứng dụng hình học: Hsgóc tiếp tuyến = lim Hsgóc dây cung

Ứng dụng vật lý: Vận tốc tức thời = lim Vận tốc trung bình

Độ dài đường cong = lim độ dài

đường gấp khúc nội tiếp

Diện tích hình thang cong (tích phân) = lim

S hình chữ nhật

Giới

hạn: 

số hàm hạn

Giới

số dãy hạn

Giới

Trang 4

DÃY SỐ THỰC

-

-Tập hợp vô hạn các số được đánh số từ 1 đến : x 1 , x 2 … x n …  Dãy số {x n } n  1 (hoặc từ 0 đến : x VD: Dãy số nguyên dương:1, 2, 3, 4 … Dãy 0 , x 1 … x n …  {x n } n  0 ) số chẵn: 2, 4, 6 … Câu hỏi: Tìm số hạng cuối

cùng của 1 dãy số?

Thông thường, dãy số được xác định theo 1 công thức tổng quát dành cho số hạng thứ n

VD:

Dãy

 

1 4

3 , 3

2 , 2

1

n n

n x

n n

 x n    1 n nn0  0,  1, 2    1 n1 n  1

x n-1 : số hạng thứ n của {x n } n 

0 !

Trang 5

CÔNG THỨC TỔNG QUÁT – SỐ HẠNG

THỨ n

-

-VD: Tìm số hạng tổng quát (số hạng thứ n) của các dãy {x n } n1 :

, 8

1 , 4

1

,

2

1

/

4

3 , 3

2 ,

2

1 / 

b c /1,3,5,

1/ Dãy hằng 1, 1 … 1 …: Hữu hạn giá trị & vẫn vô hạn phần tử 2/ Dãy các số nguyên tố: 1, 2, 3, 5 … : Công thức tổng quát?

Có thể xem dãy số {x n } với số hạng tổng quát: x n = f(n) như hàm số từ tập số nguyên dương N*  R VD: Dãy số chính phương 1, 4, 9, 16 …  x n

= n 2  f(x) = x 2

ĐS

a

2

1 /  

1

1

/ 1

 

n

n

b n c / 2n  1

Maple: > n^2 $n = 1 5; > array( [ [n, n^2]$ n = 1 5 ]);

Trang 6

DÃY TĂNG – GIẢM: ĐƠN ĐIỆU

-

-x n TĂNG: x n  x n+1  n  1 Tổng quát: x n

x n+1  n  N 0

VD:

n n

n

x

a     1 :  1 

2

1 1 /  chứaTỔNG nênxét HIỆU

x n GIẢM: x n  x n+1  n  1 Tổng quát: x n

x n+1  n  N 0

n

n n

x

x n

n

2

1

 

 

  :dương,dạngTÍCH Xét THƯƠNG

Dãy x n LUÔN tăng hoặc LUÔN giảm (từ N 0 nào đó): dãy ĐƠN ĐIỆU

: 4 3

3

2 /

n

n x

4 3

3

2

f x

x x

f tính xét

SỐ HÀM

giống

bthức

Trang 7

DÃY BỊ CHẶN – DÃY CON

-

k k

k n

x 1,, k , , 1  , lim

x n  Dãy

con

VD:

Dãy

   

5

4 , 4

3 , 3

2 , 2 1

x n bị chặn trên: x n M  n  1 Tổng quát: x n M  n  N 0

Dãy bị chặn trên lẫn dưới: gọi chung

bị chặn  m  x n  M

x n bị chặn dưới: x n m  n  1 Tổng quát: x n m  n  N 0

VD: Xét tính bị chặn

của các dãy

b n

a / 12 / 3n /  1 n

a/ Bị chặn Trên: 1, Dưới: 0 b/ Dưới: 0 c/ K0

bị chặn trên, dưới

Chú ý: Từ dãy {x n }  Hay xét 2 dãy

con {x 2n – 1 } & {x 2n }

Dãy con

 

5

4 , 3

2

&

: 4

3 , 2

1

Trang 8

GIỚI HẠN DÃY SỐ: ĐỊNH NGHĨA “DỄ

CHỊU”

-

-Lập bảng giá trị 2 dãy số sau Quan

sát và rút ra kết luận

1

/

n

n x

a n  

1

1

/

n

n y

b n n

5 0.835 -0.835

15 0.940 -0.940

25 0.960 -0.960

Nhận xét: n tăng, x n đến gần 1 còn y n đến gần 1  Khi n  : Giá trị x n  1, còn

y n KHÔNG đến gần giá trị cụ thể nào!

Định nghĩa (“dễ chịu”): Dãy {x n } có giới hạn bằng a  x n  a khi n đủ lớn Mánh: n đủ lớn (n

= 1000) & MTBTúi  0.50025  (b)!

: 2

sin

lim 2

2 3

n n

n

n

n

0 /

a b /1 2 1

/

c d / 

Trang 9

GIỚI HẠN DÃY SỐ: ĐỊNH NGHĨA CHẶT

CHẼ

-

-Có ghạn: Hội tụ K0

(hoặc lim

= ): phân kỳ

Dãy x n hội tụ

về a 

0

0 : ,

0 NN x na   nN

0

0 : ,

0 N a  x na   nN

hạn hữu

:

lim x n a

n

a

a a 

1

x

1000

x

0

N

x

1

0 

N

x

ngữ  – N 0 ):

x n “rất gần” a, n đủ lớn   > 0  N 0 : |

x n – a | <   n  N 0

VD: Xét dãy {n/(n + 1)} a/

“Đoán” lim x n

b/ Với lim vừa đoán &  = 10 -2 ,

10 c/ Chứng minh chặt -3  N 0 = ?

chẽ (a)

1 1

lim 

n

n

n

Đoán"

"

?

10

1 1

0

1

N n

n n

Trang 10

GIỚI HẠN VÔ CÙNG – DÃY PHÂN KỲ

-

-0

0 : ,

lim x n M N N x n M n N

n        

 lớn bất kỳ

Giới hạn =  (vẫn là phân kỳ):

Không thể xét | x n – a | !

Định nghĩa x n phân kỳ: Phủ định (lôgich) mệnh đề hội tụ

Hội

: 0

R

a     n    

a R, 0: N0 N n N0 đểx n a

Phân

kỳ:

0

0 : ,

(

n        

 âm)tuỳ ý

Thực tế tìm giới hạn: Ít dùng cách chứng minh = định nghĩa!

Trang 11

TÍNH CHẤT GIỚI HẠN

-

0 lim

&

0 lim

lim

0 lim

lim lim

lim

lim lim

lim lim

, lim

n n

n n

n n

n n

n n

n n

n n

n

n n

n n

n n

n

n n

n n

x x

x x

y y

x y

x

y x

y x

y x

n : ĐK

: ĐK

lim tổng (hiệu, tích, thương, căn v.v…) = Tổng (hiệu … ) lim

lim x n = a  Mọi dãy con của x n

đều  a:

a

x

k

n

lim

Dãy x n phân

kỳ 

một dãy con phân kỳ của x hai dãy con hội tụ n

có lim  nhau VD: Chứng tỏ dãy {x n } = {(–

1) n } phân kỳ

Trang 12

GIỚI HẠN CƠ BẢN

-

-

0 lim

1 0

lim 1

n n

n n

a a

a a



0 lim

0

lim 0

n

n

n

mũ:

Lũy

thừa:

2 lim

/ n

a

n / lim 1 2 lim 1 0

b

n n

VD: (Tổng cấp

số nhân)

    

1 4

1 2

1 1

:

2 2

1 1

1

nqq  q

lim

Tổng

quát:

Hdẫ

q q

q

n n

1

1 1

1

Số

e:

a n

n

n

n

a e

n  

 

 

 1 1 & lim 1

n

n n

Hay gặp:

0 3

1 lim

&

2 lim

n n

n n

c

Trang 13

NGUYÊN TẮC TÍNH GIỚI HẠN

-

-Biến đổi biểu thức cần tính lim về giới hạn cơ bản & thay vào

VD: Tính giới

1

2 lim 2

2

n

n

n n

n 4 2 5

2 5

3 lim

 lim   1

n

Giả

i:

0

2 1

lim 1

1 lim 2

1 1

1

2 lim

1

1

2

2

2 2

2 2

2

2

n n

n

n

n n

n

n

n n

n

 

 

3 2

5 4 5

5 2 3

5 lim 5

2 4

2 5

3

n n

n n

n

n n

n

1 lim

1

1 lim

1

n

n n

n

n n

n

Thực

tế:

: 1

1

2 lim 1

1

2

2

2

2

x n

n

x n

Giới hạn hàm  Lôpitan …

Trang 14

GIỚI HẠN KẸP

-

-Cho 3 dãy x n,

y n, z n



N n

z y

x

n n

n n

n n

n

lim lim

0

a y

y n

n

n

 & lim lim

n n

n y z

x  

a

Hệ quả (hay

sử dụng):

0 lim

0 lim

&

n n

x

VD:

1

sin lim 2

n

n

n

n

n

n n 

1000 lim

n

n n

n!

lim

VD

:

n

n n

 lim

0

1 2

1

!

n n

n n

n n

n

n

0 1

1

sin

n

n n

n

2000:

0 2

1

1000

n n

n

Cô si:

1

1

1 1

1

1        

n

n

n n

n

n n

Trang 15

TIÊU CHUẨN WEIRSTRASS

-

Weirstrass:

Dãy tăng & chặn trên thì hội tụ

Dãy giảm & chặn dưới thì hội tụ

Chứng minh dãy hội tụ  Hay dùng: Tính đơn điệu & bị chặn

VD: Chứng minh tồn tại

giới hạn (số e)

n

n n

 

1 1 lim

Giải: Dãy

1 1

1 1 1

1 1

1

1

 

n n

n

n n

n

Bđt

Côsi:

1

1 1

1

1 1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

 

n n

n

n n

n n

n

n

Bị chặn trên: Xem SGK, Đỗ Công

Khanh, trang 18 – 19

Trang 16

TỔNG KẾT

-

-Các kỹ thuật chứng minh

dãy hội tụ

Chứng minh dãy phân kỳ: Chỉ ra 2 dãy con có lim khác nhau hoặc tối thiểu một dãy con không có giới hạn

Giải |x n a|  

chất 3 dãy kẹp

Chứng minh dãy tăng & chặn trên (giảm & chặn dưới)

Tính giới hạn: Đưa về biểu thức theo các giới hạn cơ bản

BT: Sách giáo khoa & Bổ sung

(xem trên web)

Maple: >limit( …, n=infinity); VD: limit( n/ (n+1), n=infinity)

Ngày đăng: 15/03/2021, 18:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w