1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ TOÁN tài CHÍNH 2

179 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa – Phân loại TSCĐ Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ Xác định giá trị TSCĐ Kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu Trình bày báo cáo tài chính PHẦN 1: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH... ĐỊNH NGHĨA VAS

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2

Trang 2

CHƯƠNG 5:

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ DÀI HẠN

Trang 3

Định nghĩa – Phân loại TSCĐ Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

Xác định giá trị TSCĐ

Kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu Trình bày báo cáo tài chính

PHẦN 1: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trang 4

ĐỊNH NGHĨA (VAS 03 + VAS 04)

TSCĐ HỮU HÌNH

Là những tài sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình

TSCĐ VÔ HÌNH

Là những tài sản không có hình thái vật chất, nhưng xác định được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong SXKD, cung cấp dịch vụ, hoặc cho các đối tượng khác thuê, phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình

Trang 5

TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ

Trang 6

PHÂN LOẠI:

Theo hình thái biểu hiện và nội dung kinh tế:

+ TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình

Theo tình hình sử dụng và công dụng kinh tế:

+ TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD + TSCĐ phục vụ cho hoạt động phúc lợi,sự nghiệp + TSCĐ chưa sử dụng

+ TSCĐ chờ xử lý

Trang 7

Theo quyền sở hữu:

+ TSCĐ tự có + TSCĐ đi thuê

Trang 8

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ HH

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

NGUYÊN GIÁ

Nguyên giá TSCĐ HH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra để

có TSCĐ HH tính đến thời điểm đưa TS đó vào trạng thái

sẵn sàng sử dụng

Trang 9

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ VÔ HÌNH

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

NGUYÊN GIÁ

Trang 11

Tăng nguyên giá

( Nếu chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó)

Trang 12

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

Trường hợp mua ngoài:

NG do mua sắm = Giá mua + Thuế không được hoàn +

CP liên quan trực tiếp khác Lưu ý:

1) Mua sắm cửa, vật kiến trúc TSCĐ HH là nhà

Trang 13

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ 2) Trường hợp TSCĐ HH mua sắm được thanh toán theo phương thức trả góp:

NG mua trả góp = Giá mua trả ngay tại thời điểm mua tài sản

Chênh lệch giữa số tiền phải trả - giá mua trả ngay

Hạch toán vào CP tài chính theo kỳ hạn thanh toán

Trang 14

Giá chưa VAT

Giá gồm VAT

Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:

Trang 15

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ

XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ

Trường hợp tự xây dựng hoặc tự chế:

NG do tự xây

dựng / tự chế = TSCĐ tự xây dựng/ tự chế Giá thành thực tế của + CP lắp đặt chạy thử

Trường hợp được tài trợ, biếu tặng:

NG được tài Giá trị hợp lý ban đầu do + CP lắp đặt

=

Trang 18

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

- Hóa đơn mua TSCĐ

- Phiếu xuất kho, Phiếu chi, GBN

- Biên bản thanh quyết toán công trình

- Biên bản giao nhận tài sản cố định,…

Trang 19

TÀI KHOẢN SỬ DỤNG:

* TK KHOẢN: 211, 213, 214, 2141, 2143

Trang 20

Thuế GTGT (Nếu mua về sử dụng ngay)

Nếu mua về phải qua chạy thử, l.đặt

Khi đưa TSCĐ vào sử dụng

Trang 21

Chuyển tăng quỹ phúc lợi đã hình

Nếu TSCĐ được đầu tư bằng QPL và phục vụ cho h.động PL:

Trang 22

NG theo giá mua trả ngay

Lãi trả góp Định kỳ phân

bổ lãi trả góp

Trang 23

Tăng TSCĐ do đầu tư XDCB:

Quá trình xây dựng hoàn thành

CP không hợp lý (sau khi

Trang 24

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Tăng TSCĐ do tài trợ, biếu, tặng:

211,213 711

111,112…

Nhận TSCĐ được tài trợ, biếu, tặng

CP liên quan trực tiếp

Trang 25

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Tăng TSCĐ do nhận góp vốn:

211,213 411

111,112…

Giá trị của TSCĐ nhận góp vốn

CP liên quan trực tiếp

Trang 26

2147

Trang 27

KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ

Tăng TSCĐ do phát hiện thừa trong kiểm kê:

 Trường hợp TS thuộc quyền sở hữu của đơn vị (do chưa ghi nhận):

211,213

Tăng NG

Trích bổ sung CP KH, HM 331,338,411

 Trường hợp TS không thuộc quyền sở hữu của đơn vị:

Trang 28

3 KT giảm TSCĐ do chuyển đổi mục đích sử dụng

KT giảm TSCĐ do phát hiện thiếu trong kiểm kê

4

Trang 29

CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN

- Hoá đơn bán TSCĐ

- Biên bản giao nhận TSCĐ

- Biên bản kiểm kê TSCĐ

- Biên bản thanh lý, nhượng bán…

Trang 30

GTCL

CP thanh lý, nhượng bán

PL,PT thu hồi NK

Thu từ bán TSCĐ

111,112,131

Trang 31

GTCL nếu nhỏ

GTHM

Trang 32

KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ

Giảm TSCĐ do chuyển đổi MĐSD:

211,213

2141,2143 Chuyển nguyên giá

Chuyển hao mòn

217

2147

Trang 34

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Thời gian sử dụng hữu ích

Giá trị thanh lý ước tính = Giá trị ước tính thu khi thanh lý – CP thanh lý ước tính

TSCĐ

Giá trị phải khấu hao = Nguyên giá – Giá trị thanh lý ước tính

Trang 35

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ

(QĐ 206/2003/QĐ BTC – 12/12/2006) L ưu ý: Nội dung nghị định 199/2004/NĐ-CP

a Mọi TSCĐ liên quan đến hoạt động KD đều phải trích khấu hao

DN không được trích khấu hao đối với những tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng.

b Những TSCĐ không tham gia vào hoạt động KD thì không trích khấu hao, DN xác định mức hao mòn hàng năm.

c DN phải trích khấu hao đối với những TSCĐ cho thuê hoạt động

và đi thuê tài chính.

d Việc trích hoặc thôi trích khấu hao bắt đầu từ ngày mà TSCĐ tăng, giảm, ngưng sử dụng.

Trang 36

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phương pháp khấu hao

1 PP khấu hao đường thẳng

1 PP khấu hao đường thẳng

2 PP khấu hao theo sản lượng

2 PP khấu hao theo sản lượng

3 PP khấu hao theo số dư giảm dần

3 PP khấu hao theo số dư giảm dần

Trang 37

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phương pháp khấu hao

1 PP khấu hao đường thẳng

1 PP khấu hao đường thẳng

VÍ DỤ:

Trang 38

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phương pháp khấu hao

2 PP khấu hao theo sản lượng

2 PP khấu hao theo sản lượng

VÍ DỤ:

Trang 39

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Phương pháp khấu hao

3 PP khấu hao theo số dư giảm dần

3 PP khấu hao theo số dư giảm dần

VÍ DỤ:

Trang 40

KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ

Trang 41

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:

Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ:

111,112,152,153

331,334…

627,641,642

Chi tiền, vật tư, CCDC p.vụ sửa chữa TSCĐ

CP dịch vụ mua ngoài, tiền lương phải

Trang 42

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:

CPPSSGNBĐ đủ điều kiện ghi tăng nguyên giá

CPPSSGNBĐ không thoả mãn đ.kiện ghi tăng nguyên giá TSCĐ

Nếu g.trị nhỏ

Nếu g.trị lớn

Trang 43

KẾ TOÁN SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Trường hợp trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:

Tập hợp CP SCL thực tế p.sinh

Kết chuyển CP SCL hoàn thành

Định kỳ trích trước

CP SCL TSCĐ

TH trích thiếu

CL giữa số thực chi và số đã trích

TH trích thừa

Trang 44

3 NG, HMLK,GTCL

4 Các thay đổi về TSCĐ….

Trang 45

PHẦN 2: KẾ TOÁN ĐẦU TƯ

XÂY DỰNG CƠ BẢN

Trang 46

đầu tư XDCB

,11 2,…

341 133

(1 )

(a)Nhận vốn từ sxkd…

(vay để XD)

111,112

211

13 3

414,4313

411

(1a)giao vốn cho bên XDCB

(=Quĩ ĐTPT;…)

(=NVKH, hoặc…)

341

(3)Qtoán nhậnbàn giao TSCĐ từ bên XDCB

Trang 47

TH2:DN không thành lập ban quản lý dự án và tổ chức công tác kế toán chung quá trình đầu

tư XDCB với hệ thống sổ KT của đơn vị SXKD

TK2412

TK lquan…

1332

(1)CPXDCB thực tế p/sinh

VAT(KT)

211

(2a)quyết toán bàn giao TSCĐ…

(2b)Đồng thời xác định nguồn ĐT XD để ghi chuyển nguồn…

Trang 48

PHẦN 3:KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ DÀI HẠN

- Kế toán đầu tư vào công ty con

- Kế toán vốn góp liên doanh

- Kế toán đầu tư vào C.Ty liên kết

- Kế toán đầu tư dài hạn khác

- Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

- Kế toán các khoản ký quỹ, ký cược DH

Trang 49

111,112,131

221

111, 112,341 TK221 Đầu tư vào công ty con

(1)Khi đầu tư vốn vào công ty con

121,223,228

(2)Khi chuyển Đtư vào CTLK, LD,

Công cụ tài chính thành khoản ĐT

vào CT con 515

(3)Cổ tức,Lợi nhuận được chia từng kỳ

(4)Khi chuyển đổi từ ĐT vào CT con thành ĐT vào

CTLK, hoặc thành khoản đầu tư là công cụ tài

Trang 50

Kế toán hoạt động liên doanh

Hợp đồng liên doanh dưới hình thức thành lập cơ sở kinh

doanh đồng kiểm soát.

Trang 51

hạch toán chung do bên

hạch toán chi phí chung

632

Nhận SP được chia(TH hợp đồng chia sản phẩm)

K/c CP vào GV(THhợp đồng giao cho một bên bán SP)

Trang 52

3331

511

111,112,1 31

(1a)Tổng tiền bán sản phẩm(bên bán SP)

(1b)phần doanh thu tương ứng lợi ích được

hưởng

338

(1c)doanh thu chia cho các đối tác không bán sản phẩm

138

(2)Bên LD không tham gia bán SP ghi nhận phần doanh thu được hưởng

Trang 53

(1c)XDCB hoàn thành,quyết toán xác định Gtrị TS đồng kiểm soát

-Đồng thời xác định nguồn đầu tư, mua sắm…

-Ktoán DT,CP tương tự TH hoạt động KD đồng kiểm soát…

Trang 54

211,213 222 – Vốn góp liên doanh

(3a) Góp vốn bằng TSCĐ

111,112,152,2 11,… 214

(7)Thu hồi, chuyển nhượng vốn góp liên doanh

(4)Góp vốn liên doanh bằng quyền sử dụng đất

515 (5)lợi nhuận được chia…

811

711 3387

(2b);(3b)hoãn lại phần TNKtương

ứng với tỷ lệ vốn góp của Đvị mình trong LD

(2c)K/c khi CSKD đồng KS bán VT,HH cho bên thứ ba

(3c)K/c…tương ứng Tg Hữu ích TSCĐ

221,223

(8)Chuyển đổi mục đích Đtư

Trang 55

+ Khi kế toán khoản đầu tư vào CTLK theo phương pháp giá gốc, giá trị khoản đầu tư không được thay đổi trong suốt quá trình

đầu tư, trừ TH nhà đầu tư mua thêm hoặc

thanh lý khoản đầu tư đó hoặc nhận được các khoản lợi ích ngoài lợi nhuận được chia.

+ Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi số giá trị khoản đầu tư vào từng công ty liên kết

Kế toán các khoản đầu tưvào công ty liên kết sử

dụng TK223-Đtư vào CTLK

Trang 56

111,1 12,13 1

335

111,112 ,…

(1)Góp vốn =Vtư,HH,TSCĐ

(2)Mua cổ phiếu hoặc góp vốn =tiền

(3)Mua thêm cổ phiếu hoặc góp thêm vốn ….

(4)Chuyển nợ thành vốn cổ phần…

(5)Cổ tức, lợi nhuận được chia

(6)Thanh lý một phần khoản đầu tư, hoặc mua thêm khoản đầu tư…

(7a)Thanh lý, nhượng bán khoản đầu tư vào CTLK

(lãi) (lỗ)

(7b)CP thanh lý…

(8)Khoản nhà đầu tư có nghĩa

vụ thanh toán thay CTLK…

Trang 57

PHẦN 4:

KẾ TOÁN BẤT ĐỘNG SẢN

ĐẦU TƯ

Trang 58

BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

• Ban hành kèm theo quyết định số 234/2003/ QĐ-BTC ngày

30/12/ 20003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

• Thông tư hướng dẫn số 23/2005/TT-BTC ngày 30/03/2005 của

Bộ Tài chính

• Thông tư hướng dẫn số 161/2007/TT-BTC ngày 3/12/2007 của

Bộ Tài chính

Trang 59

1- NỘI DUNG CỦA CHUẨN MỰC SỐ 05 –

BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

• Bất động sản đầu tư (BĐS) là bất động sản gồm: Quyền sử

dụng đất, Nhà, một phần của nhà, hoặc cả nhà và đất, Cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữa nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá

Trang 60

BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

• Kế toán Bất động sản đầu tư:

• Quản lý BĐS đầu tư theo Nguyên giá, hao mòn luỹ kế, giá trị còn lại

- Tài khoản kế toán:

+ Bổ sung các Tài khoản: 217- Bất động sản đầu tư

2417- Hao mòn BĐS đằu tư 5117- Doanh thu kinh doanh BĐS đầu tư 1567- Hàng hoá BĐS đầu tư

+ Bổ sung nội dung phản ánh của TK 632

+ Bổ sung nội dung phản ánh của TK 241

Trang 62

* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:

1 BĐSĐT tăng do mua sắm

2 Hàng hoá BĐSĐT chưa bán được trong kỳ

3 BĐSĐS tăng từ nguồn đầu tư xây dựng cơ bản

4 BĐSĐT tăng do chuyển đổi mục đích sử dụng

TSCĐ chủ sở hữu sử dụng

Trang 63

* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:

5 BĐSĐT giảm do bán, chuyển nhượng trong kỳ

7 Hàng hoá BĐSĐT x ác định bán được trong kỳ

8 BĐSĐT gi ảm do chuyển đổi mục đích sử dụng

TSCĐ chủ sở hữu sử dụng

Trang 64

Bán BĐS đầu tư

Trang 65

* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:

TH1: DOANH THU TỪ CHO THUÊ HOẠT

ĐỘNG BĐSĐT

TK 3387 THEO DÕI KHOẢN TIỀN CHO

THUÊ KHÁCH HÀNG Ứng trước cho đơn vị

Trang 68

* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:

1 BĐSĐT giảm do bán, chuyển nhượng trong kỳ

2 Hàng hoá BĐSĐT x ác định bán được trong kỳ

3 BĐSĐT gi ảm do chuyển đổi mục đích sử dụng

TSCĐ chủ sở hữu sử dụng

Trang 69

* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:

5 Trích khấu hao BĐSĐT trong kỳ

6 BĐSĐT gi ảm do chuyển đổi mục đích sử dụng

TSCĐ chủ sở hữu sử dụng

Trang 70

2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05

-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

Theo Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế (IASC

số 40): “Bất động sản đầu tư được coi là một hoạt động đầu tư tài chính và nó được trình bày như là một công cụ tài chính trong mục các khoản đầu tư tài chính trên bảng cân đối

kế toán”.

Theo CM kế toán Việt nam thì BĐS đầu tư được theo dõi tương tự như Tài sản cố định

Trang 71

2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05

-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

Xác định hao mòn của Bất động sản đầu tư:

Đối với trường hợp Bất động sản là quyền sử dụng đất dùng với mục đích là chờ tăng giá đơn vị nắm giữ phải xác định hao mòn

chưa hợp lý

Trang 72

2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05

-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

Cần bổ sung nội dung chuyển đổi mục đích từ tài sản thuê tài chính thành Bất động sản đầu tư cho thuê hoạt động

Trang 73

2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05

-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

Trình bày báo cáo tài chính:

Cần bổ sung thêm nội dung trình bày:

+ Bất động sản đầu tư chờ tăng giá

+ Bất động sản đầu tư cho thuê hoạt động

Mục đích của hai loại đầu tư này khác nhau

Trang 74

2 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05

-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ Tại nội dung số 09 và 10 của chuẩn mực chưa phân biệt được rõ ràng giữa bất động sản đầu tư và bất động sản chủ sở hữu sử dụng

09 Trường hợp doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ liên quan cho những người sử dụng bất động sản do doanh nghiệp sở hữu là phần không đáng kể trong toàn bộ thoả thuận thì doanh nghiệp

sẽ hạch toán tài sản này là bất động sản đầu tư

10. Trường hợp doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ liên quan cho những người sử dụng bất động sản do doanh nghiệp sở hữu là phần đáng kể thì doanh nghiệp sẽ hạch toán tài sản đó là bất động sản chủ sở hữu sử dụng

Trang 75

CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

Trang 76

 NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH:

Chi phí sản xuất

Phân loại CPSX

 Giá thành và các loại giá thành

Mối quan hệ giữa CPSX và giá thành SP

Nhiệm vụ

Trang 77

Bản chất của chi phí sản xuất

Chi phí của doanh nghiệp có thể được hiểu là: Toàn

bộ các hao phí về lao động sống, lao động vật hóa và các chi phí cần thiết khác mà doanh nghiệp phải chi ra trong quá trình sản xuất kinh doanh, biểu hiện bằng tiền và tính cho một thời kỳ nhất định Như vậy, bản chất của CPSX của doanh nghiệp luôn được xác định là những phí tổn (hao phí) về vật chất, về lao động sống và phải gắn liền với mục đích kinh doanh.

Trang 78

Khi xem xét bản chất của chi phí trong doanh nghiệp, cần phải xác định rõ các mặt sau:

- Chi phí của doanh nghiệp phải được đo lường và tính toán bằng tiền trong một khoảng thời gian xác định.

- Độ lớn của chi phí phụ thuộc vào 2 nhân tố chủ yếu: khối lượng các yếu tố sản xuất đã tiêu hao trong kỳ và giá trị của một đơn vị yếu tố sản xuất đã hao phí.

Trang 79

Hoạt động sản xuất kinh doanh

Hoạt động của doanh nghiệp

Hoạt động khác

Hoạt động SX-KD Hoạt động tài

Trang 80

Phân loại chi phí SXKD

Theo công dụng kinh tế

Theo nội dung kinh tế

Theo mối quan hệ của CP

với các khoản mục trên

BCTC

Theo khả năng quy nạp CP

với các đối tượng kế toán

CP

Theo mối quan hệ với quy trình công nghệ SXSP và quá trình KD.

Theo mối quan hệ với mức

độ hoạt động.

Các nhận diện khác về chi phí

Trang 81

Giá thành và các loại giá thành

Các khái niệm:

Giá thành sx sản phẩm: là toàn bộ những hao phí về lao động sống và lao động vật hóa được tính trên một khối lượng sản phẩm, lao vụ, dịch vụ hoàn thành nhất định.

Trang 82

Đối tượng kế toán chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm

Phương pháp kế toán tập hợp chi phí

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo PP kê khai thường xuyên

Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo PP kiểm kê định kỳ

Đánh giá sản phẩm làm dở cuối kỳ

Các phương pháp tính giá thành sản phẩm

Trang 83

Kế toán CP NVL TT

TKSD: TK 621 – CP NVL TT

Kết cấu: TK LOẠI 6

Phương pháp hạch toán

Trang 84

2- Xuất kho vtư cho SX SP

3-Hoặc nhập lại vtư

1a-Mua ngoài nhập kho vtư 1b-Mua ngoài vtư xuất thẳng cho SX

2- Xuất kho vtư cho SX SP3-Hoặc nhập lại vtư dựngkhụng hết

Trang 85

Kế toán CP NC TT

TKSD: TK 622 – CP nhân công trực tiếp

Kết cấu:

Phương pháp hạch toán

Trang 87

* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:

1 Chi phí tiền lương công nhân trực tiếp phát

sinh

2 Chi phí tiền lương, các khoản trích theo lương

3 Trích trước tiền lương công nhân trực tiếp sản

xuất

Trang 89

TK 154

không được phân bổ vào Z

CPSXC dưới mức công suất BT

(7b)

TK 632

Trang 91

* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:

1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh

2 Nguyên vật liệu mua xuất dùng trực tiếp

3 Chi phí tiền lương, các khoản trích theo lương

4 Chi phí khấu hao tài sản cố định

5 Chi phí bằng tiền khác

Ngày đăng: 15/03/2021, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN