Định nghĩa – Phân loại TSCĐ Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ Xác định giá trị TSCĐ Kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu Trình bày báo cáo tài chính PHẦN 1: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH... ĐỊNH NGHĨA VAS
Trang 1KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 2
Trang 2CHƯƠNG 5:
KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ DÀI HẠN
Trang 3Định nghĩa – Phân loại TSCĐ Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ
Xác định giá trị TSCĐ
Kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu Trình bày báo cáo tài chính
PHẦN 1: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trang 4ĐỊNH NGHĨA (VAS 03 + VAS 04)
TSCĐ HỮU HÌNH
Là những tài sản có hình thái vật chất do doanh nghiệp nắm giữ để phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình
TSCĐ VÔ HÌNH
Là những tài sản không có hình thái vật chất, nhưng xác định được giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong SXKD, cung cấp dịch vụ, hoặc cho các đối tượng khác thuê, phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình
Trang 5TIÊU CHUẨN GHI NHẬN TSCĐ
Trang 6PHÂN LOẠI:
Theo hình thái biểu hiện và nội dung kinh tế:
+ TSCĐ hữu hình + TSCĐ vô hình
Theo tình hình sử dụng và công dụng kinh tế:
+ TSCĐ phục vụ cho hoạt động SXKD + TSCĐ phục vụ cho hoạt động phúc lợi,sự nghiệp + TSCĐ chưa sử dụng
+ TSCĐ chờ xử lý
Trang 7Theo quyền sở hữu:
+ TSCĐ tự có + TSCĐ đi thuê
Trang 8XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ HH
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
NGUYÊN GIÁ
Nguyên giá TSCĐ HH là toàn bộ các chi phí mà DN bỏ ra để
có TSCĐ HH tính đến thời điểm đưa TS đó vào trạng thái
sẵn sàng sử dụng
Trang 9XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ BAN ĐẦU CỦA TSCĐ VÔ HÌNH
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
NGUYÊN GIÁ
Trang 11Tăng nguyên giá
( Nếu chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó)
Trang 12XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ
XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ
Trường hợp mua ngoài:
NG do mua sắm = Giá mua + Thuế không được hoàn +
CP liên quan trực tiếp khác Lưu ý:
1) Mua sắm cửa, vật kiến trúc TSCĐ HH là nhà
Trang 13XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ
XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ 2) Trường hợp TSCĐ HH mua sắm được thanh toán theo phương thức trả góp:
NG mua trả góp = Giá mua trả ngay tại thời điểm mua tài sản
Chênh lệch giữa số tiền phải trả - giá mua trả ngay
Hạch toán vào CP tài chính theo kỳ hạn thanh toán
Trang 14Giá chưa VAT
Giá gồm VAT
Đối với DN nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp:
Trang 15XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TSCĐ
XÁC ĐỊNH NGUYÊN GIÁ TSCĐ
Trường hợp tự xây dựng hoặc tự chế:
NG do tự xây
dựng / tự chế = TSCĐ tự xây dựng/ tự chế Giá thành thực tế của + CP lắp đặt chạy thử
Trường hợp được tài trợ, biếu tặng:
NG được tài Giá trị hợp lý ban đầu do + CP lắp đặt
=
Trang 18CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN
- Hóa đơn mua TSCĐ
- Phiếu xuất kho, Phiếu chi, GBN
- Biên bản thanh quyết toán công trình
- Biên bản giao nhận tài sản cố định,…
Trang 19TÀI KHOẢN SỬ DỤNG:
* TK KHOẢN: 211, 213, 214, 2141, 2143
Trang 20Thuế GTGT (Nếu mua về sử dụng ngay)
Nếu mua về phải qua chạy thử, l.đặt
Khi đưa TSCĐ vào sử dụng
Trang 21Chuyển tăng quỹ phúc lợi đã hình
Nếu TSCĐ được đầu tư bằng QPL và phục vụ cho h.động PL:
Trang 22NG theo giá mua trả ngay
Lãi trả góp Định kỳ phân
bổ lãi trả góp
Trang 23 Tăng TSCĐ do đầu tư XDCB:
Quá trình xây dựng hoàn thành
CP không hợp lý (sau khi
Trang 24KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
Tăng TSCĐ do tài trợ, biếu, tặng:
211,213 711
111,112…
Nhận TSCĐ được tài trợ, biếu, tặng
CP liên quan trực tiếp
Trang 25KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
Tăng TSCĐ do nhận góp vốn:
211,213 411
111,112…
Giá trị của TSCĐ nhận góp vốn
CP liên quan trực tiếp
Trang 262147
Trang 27KẾ TOÁN TĂNG TSCĐ
Tăng TSCĐ do phát hiện thừa trong kiểm kê:
Trường hợp TS thuộc quyền sở hữu của đơn vị (do chưa ghi nhận):
211,213
Tăng NG
Trích bổ sung CP KH, HM 331,338,411
Trường hợp TS không thuộc quyền sở hữu của đơn vị:
Trang 283 KT giảm TSCĐ do chuyển đổi mục đích sử dụng
KT giảm TSCĐ do phát hiện thiếu trong kiểm kê
4
Trang 29CHỨNG TỪ HẠCH TOÁN
- Hoá đơn bán TSCĐ
- Biên bản giao nhận TSCĐ
- Biên bản kiểm kê TSCĐ
- Biên bản thanh lý, nhượng bán…
Trang 30GTCL
CP thanh lý, nhượng bán
PL,PT thu hồi NK
Thu từ bán TSCĐ
111,112,131
Trang 31GTCL nếu nhỏ
GTHM
Trang 32KẾ TOÁN GIẢM TSCĐ
Giảm TSCĐ do chuyển đổi MĐSD:
211,213
2141,2143 Chuyển nguyên giá
Chuyển hao mòn
217
2147
Trang 34KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Thời gian sử dụng hữu ích
Giá trị thanh lý ước tính = Giá trị ước tính thu khi thanh lý – CP thanh lý ước tính
TSCĐ
Giá trị phải khấu hao = Nguyên giá – Giá trị thanh lý ước tính
Trang 35KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Nguyên tắc trích khấu hao TSCĐ
(QĐ 206/2003/QĐ BTC – 12/12/2006) L ưu ý: Nội dung nghị định 199/2004/NĐ-CP
a Mọi TSCĐ liên quan đến hoạt động KD đều phải trích khấu hao
DN không được trích khấu hao đối với những tài sản đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng.
b Những TSCĐ không tham gia vào hoạt động KD thì không trích khấu hao, DN xác định mức hao mòn hàng năm.
c DN phải trích khấu hao đối với những TSCĐ cho thuê hoạt động
và đi thuê tài chính.
d Việc trích hoặc thôi trích khấu hao bắt đầu từ ngày mà TSCĐ tăng, giảm, ngưng sử dụng.
Trang 36KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Phương pháp khấu hao
1 PP khấu hao đường thẳng
1 PP khấu hao đường thẳng
2 PP khấu hao theo sản lượng
2 PP khấu hao theo sản lượng
3 PP khấu hao theo số dư giảm dần
3 PP khấu hao theo số dư giảm dần
Trang 37KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Phương pháp khấu hao
1 PP khấu hao đường thẳng
1 PP khấu hao đường thẳng
VÍ DỤ:
Trang 38KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Phương pháp khấu hao
2 PP khấu hao theo sản lượng
2 PP khấu hao theo sản lượng
VÍ DỤ:
Trang 39KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Phương pháp khấu hao
3 PP khấu hao theo số dư giảm dần
3 PP khấu hao theo số dư giảm dần
VÍ DỤ:
Trang 40KẾ TOÁN KHẤU HAO TSCĐ
Trang 41KẾ TOÁN SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH:
Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ:
111,112,152,153
331,334…
627,641,642
Chi tiền, vật tư, CCDC p.vụ sửa chữa TSCĐ
CP dịch vụ mua ngoài, tiền lương phải
Trang 42KẾ TOÁN SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
CPPSSGNBĐ đủ điều kiện ghi tăng nguyên giá
CPPSSGNBĐ không thoả mãn đ.kiện ghi tăng nguyên giá TSCĐ
Nếu g.trị nhỏ
Nếu g.trị lớn
Trang 43KẾ TOÁN SỬA CHỮA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Trường hợp trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ:
Tập hợp CP SCL thực tế p.sinh
Kết chuyển CP SCL hoàn thành
Định kỳ trích trước
CP SCL TSCĐ
TH trích thiếu
CL giữa số thực chi và số đã trích
TH trích thừa
Trang 443 NG, HMLK,GTCL
4 Các thay đổi về TSCĐ….
Trang 45PHẦN 2: KẾ TOÁN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG CƠ BẢN
Trang 46đầu tư XDCB
,11 2,…
341 133
(1 )
(a)Nhận vốn từ sxkd…
(vay để XD)
111,112
211
13 3
414,4313
411
(1a)giao vốn cho bên XDCB
(=Quĩ ĐTPT;…)
(=NVKH, hoặc…)
341
(3)Qtoán nhậnbàn giao TSCĐ từ bên XDCB
Trang 47TH2:DN không thành lập ban quản lý dự án và tổ chức công tác kế toán chung quá trình đầu
tư XDCB với hệ thống sổ KT của đơn vị SXKD
TK2412
TK lquan…
1332
(1)CPXDCB thực tế p/sinh
VAT(KT)
211
(2a)quyết toán bàn giao TSCĐ…
(2b)Đồng thời xác định nguồn ĐT XD để ghi chuyển nguồn…
Trang 48PHẦN 3:KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ DÀI HẠN
- Kế toán đầu tư vào công ty con
- Kế toán vốn góp liên doanh
- Kế toán đầu tư vào C.Ty liên kết
- Kế toán đầu tư dài hạn khác
- Kế toán dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
- Kế toán các khoản ký quỹ, ký cược DH
Trang 49111,112,131
221
111, 112,341 TK221 Đầu tư vào công ty con
(1)Khi đầu tư vốn vào công ty con
121,223,228
(2)Khi chuyển Đtư vào CTLK, LD,
Công cụ tài chính thành khoản ĐT
vào CT con 515
(3)Cổ tức,Lợi nhuận được chia từng kỳ
(4)Khi chuyển đổi từ ĐT vào CT con thành ĐT vào
CTLK, hoặc thành khoản đầu tư là công cụ tài
Trang 50Kế toán hoạt động liên doanh
Hợp đồng liên doanh dưới hình thức thành lập cơ sở kinh
doanh đồng kiểm soát.
Trang 51hạch toán chung do bên
hạch toán chi phí chung
632
Nhận SP được chia(TH hợp đồng chia sản phẩm)
K/c CP vào GV(THhợp đồng giao cho một bên bán SP)
Trang 523331
511
111,112,1 31
(1a)Tổng tiền bán sản phẩm(bên bán SP)
(1b)phần doanh thu tương ứng lợi ích được
hưởng
338
(1c)doanh thu chia cho các đối tác không bán sản phẩm
138
(2)Bên LD không tham gia bán SP ghi nhận phần doanh thu được hưởng
Trang 53(1c)XDCB hoàn thành,quyết toán xác định Gtrị TS đồng kiểm soát
-Đồng thời xác định nguồn đầu tư, mua sắm…
-Ktoán DT,CP tương tự TH hoạt động KD đồng kiểm soát…
Trang 54211,213 222 – Vốn góp liên doanh
(3a) Góp vốn bằng TSCĐ
111,112,152,2 11,… 214
(7)Thu hồi, chuyển nhượng vốn góp liên doanh
(4)Góp vốn liên doanh bằng quyền sử dụng đất
515 (5)lợi nhuận được chia…
811
711 3387
(2b);(3b)hoãn lại phần TNKtương
ứng với tỷ lệ vốn góp của Đvị mình trong LD
(2c)K/c khi CSKD đồng KS bán VT,HH cho bên thứ ba
(3c)K/c…tương ứng Tg Hữu ích TSCĐ
221,223
(8)Chuyển đổi mục đích Đtư
Trang 55 + Khi kế toán khoản đầu tư vào CTLK theo phương pháp giá gốc, giá trị khoản đầu tư không được thay đổi trong suốt quá trình
đầu tư, trừ TH nhà đầu tư mua thêm hoặc
thanh lý khoản đầu tư đó hoặc nhận được các khoản lợi ích ngoài lợi nhuận được chia.
+ Kế toán phải mở sổ chi tiết theo dõi số giá trị khoản đầu tư vào từng công ty liên kết
Kế toán các khoản đầu tưvào công ty liên kết sử
dụng TK223-Đtư vào CTLK
Trang 56111,1 12,13 1
335
111,112 ,…
(1)Góp vốn =Vtư,HH,TSCĐ
(2)Mua cổ phiếu hoặc góp vốn =tiền
(3)Mua thêm cổ phiếu hoặc góp thêm vốn ….
(4)Chuyển nợ thành vốn cổ phần…
(5)Cổ tức, lợi nhuận được chia
(6)Thanh lý một phần khoản đầu tư, hoặc mua thêm khoản đầu tư…
(7a)Thanh lý, nhượng bán khoản đầu tư vào CTLK
(lãi) (lỗ)
(7b)CP thanh lý…
(8)Khoản nhà đầu tư có nghĩa
vụ thanh toán thay CTLK…
Trang 57PHẦN 4:
KẾ TOÁN BẤT ĐỘNG SẢN
ĐẦU TƯ
Trang 58BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
• Ban hành kèm theo quyết định số 234/2003/ QĐ-BTC ngày
30/12/ 20003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
• Thông tư hướng dẫn số 23/2005/TT-BTC ngày 30/03/2005 của
Bộ Tài chính
• Thông tư hướng dẫn số 161/2007/TT-BTC ngày 3/12/2007 của
Bộ Tài chính
Trang 591- NỘI DUNG CỦA CHUẨN MỰC SỐ 05 –
BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
• Bất động sản đầu tư (BĐS) là bất động sản gồm: Quyền sử
dụng đất, Nhà, một phần của nhà, hoặc cả nhà và đất, Cơ sở hạ tầng do người chủ sở hữu hoặc người đi thuê tài sản theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữa nhằm mục đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá
Trang 60BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
• Kế toán Bất động sản đầu tư:
• Quản lý BĐS đầu tư theo Nguyên giá, hao mòn luỹ kế, giá trị còn lại
- Tài khoản kế toán:
+ Bổ sung các Tài khoản: 217- Bất động sản đầu tư
2417- Hao mòn BĐS đằu tư 5117- Doanh thu kinh doanh BĐS đầu tư 1567- Hàng hoá BĐS đầu tư
+ Bổ sung nội dung phản ánh của TK 632
+ Bổ sung nội dung phản ánh của TK 241
Trang 62* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:
1 BĐSĐT tăng do mua sắm
2 Hàng hoá BĐSĐT chưa bán được trong kỳ
3 BĐSĐS tăng từ nguồn đầu tư xây dựng cơ bản
4 BĐSĐT tăng do chuyển đổi mục đích sử dụng
TSCĐ chủ sở hữu sử dụng
Trang 63* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:
5 BĐSĐT giảm do bán, chuyển nhượng trong kỳ
7 Hàng hoá BĐSĐT x ác định bán được trong kỳ
8 BĐSĐT gi ảm do chuyển đổi mục đích sử dụng
TSCĐ chủ sở hữu sử dụng
Trang 64Bán BĐS đầu tư
Trang 65* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:
TH1: DOANH THU TỪ CHO THUÊ HOẠT
ĐỘNG BĐSĐT
TK 3387 THEO DÕI KHOẢN TIỀN CHO
THUÊ KHÁCH HÀNG Ứng trước cho đơn vị
Trang 68* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:
1 BĐSĐT giảm do bán, chuyển nhượng trong kỳ
2 Hàng hoá BĐSĐT x ác định bán được trong kỳ
3 BĐSĐT gi ảm do chuyển đổi mục đích sử dụng
TSCĐ chủ sở hữu sử dụng
Trang 69* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:
5 Trích khấu hao BĐSĐT trong kỳ
6 BĐSĐT gi ảm do chuyển đổi mục đích sử dụng
TSCĐ chủ sở hữu sử dụng
Trang 702 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05
-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Theo Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế (IASC
số 40): “Bất động sản đầu tư được coi là một hoạt động đầu tư tài chính và nó được trình bày như là một công cụ tài chính trong mục các khoản đầu tư tài chính trên bảng cân đối
kế toán”.
Theo CM kế toán Việt nam thì BĐS đầu tư được theo dõi tương tự như Tài sản cố định
Trang 712 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05
-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Xác định hao mòn của Bất động sản đầu tư:
Đối với trường hợp Bất động sản là quyền sử dụng đất dùng với mục đích là chờ tăng giá đơn vị nắm giữ phải xác định hao mòn
chưa hợp lý
Trang 722 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05
-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Cần bổ sung nội dung chuyển đổi mục đích từ tài sản thuê tài chính thành Bất động sản đầu tư cho thuê hoạt động
Trang 732 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05
-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ
Trình bày báo cáo tài chính:
Cần bổ sung thêm nội dung trình bày:
+ Bất động sản đầu tư chờ tăng giá
+ Bất động sản đầu tư cho thuê hoạt động
Mục đích của hai loại đầu tư này khác nhau
Trang 742 MỘT SỐ VẤN ĐỀ TRAO ĐỔI VỀ CHUẨN MỰC SỐ 05
-BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ Tại nội dung số 09 và 10 của chuẩn mực chưa phân biệt được rõ ràng giữa bất động sản đầu tư và bất động sản chủ sở hữu sử dụng
09 Trường hợp doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ liên quan cho những người sử dụng bất động sản do doanh nghiệp sở hữu là phần không đáng kể trong toàn bộ thoả thuận thì doanh nghiệp
sẽ hạch toán tài sản này là bất động sản đầu tư
10. Trường hợp doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ liên quan cho những người sử dụng bất động sản do doanh nghiệp sở hữu là phần đáng kể thì doanh nghiệp sẽ hạch toán tài sản đó là bất động sản chủ sở hữu sử dụng
Trang 75CHƯƠNG 6: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Trang 76 NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH:
Chi phí sản xuất
Phân loại CPSX
Giá thành và các loại giá thành
Mối quan hệ giữa CPSX và giá thành SP
Nhiệm vụ
Trang 77 Bản chất của chi phí sản xuất
Chi phí của doanh nghiệp có thể được hiểu là: Toàn
bộ các hao phí về lao động sống, lao động vật hóa và các chi phí cần thiết khác mà doanh nghiệp phải chi ra trong quá trình sản xuất kinh doanh, biểu hiện bằng tiền và tính cho một thời kỳ nhất định Như vậy, bản chất của CPSX của doanh nghiệp luôn được xác định là những phí tổn (hao phí) về vật chất, về lao động sống và phải gắn liền với mục đích kinh doanh.
Trang 78 Khi xem xét bản chất của chi phí trong doanh nghiệp, cần phải xác định rõ các mặt sau:
- Chi phí của doanh nghiệp phải được đo lường và tính toán bằng tiền trong một khoảng thời gian xác định.
- Độ lớn của chi phí phụ thuộc vào 2 nhân tố chủ yếu: khối lượng các yếu tố sản xuất đã tiêu hao trong kỳ và giá trị của một đơn vị yếu tố sản xuất đã hao phí.
Trang 79Hoạt động sản xuất kinh doanh
Hoạt động của doanh nghiệp
Hoạt động khác
Hoạt động SX-KD Hoạt động tài
Trang 80Phân loại chi phí SXKD
Theo công dụng kinh tế
Theo nội dung kinh tế
Theo mối quan hệ của CP
với các khoản mục trên
BCTC
Theo khả năng quy nạp CP
với các đối tượng kế toán
CP
Theo mối quan hệ với quy trình công nghệ SXSP và quá trình KD.
Theo mối quan hệ với mức
độ hoạt động.
Các nhận diện khác về chi phí
Trang 81Giá thành và các loại giá thành
Các khái niệm:
Giá thành sx sản phẩm: là toàn bộ những hao phí về lao động sống và lao động vật hóa được tính trên một khối lượng sản phẩm, lao vụ, dịch vụ hoàn thành nhất định.
Trang 82 Đối tượng kế toán chi phí sản xuất và đối tượng tính giá thành sản phẩm
Phương pháp kế toán tập hợp chi phí
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo PP kê khai thường xuyên
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm theo PP kiểm kê định kỳ
Đánh giá sản phẩm làm dở cuối kỳ
Các phương pháp tính giá thành sản phẩm
Trang 83Kế toán CP NVL TT
TKSD: TK 621 – CP NVL TT
Kết cấu: TK LOẠI 6
Phương pháp hạch toán
Trang 842- Xuất kho vtư cho SX SP
3-Hoặc nhập lại vtư
1a-Mua ngoài nhập kho vtư 1b-Mua ngoài vtư xuất thẳng cho SX
2- Xuất kho vtư cho SX SP3-Hoặc nhập lại vtư dựngkhụng hết
Trang 85Kế toán CP NC TT
TKSD: TK 622 – CP nhân công trực tiếp
Kết cấu:
Phương pháp hạch toán
Trang 87* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:
1 Chi phí tiền lương công nhân trực tiếp phát
sinh
2 Chi phí tiền lương, các khoản trích theo lương
3 Trích trước tiền lương công nhân trực tiếp sản
xuất
Trang 89TK 154
không được phân bổ vào Z
CPSXC dưới mức công suất BT
(7b)
TK 632
Trang 91* GIẢI THÍCH SƠ ĐỒ:
1 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh
2 Nguyên vật liệu mua xuất dùng trực tiếp
3 Chi phí tiền lương, các khoản trích theo lương
4 Chi phí khấu hao tài sản cố định
5 Chi phí bằng tiền khác