1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÀM số (GIẢI TÍCH) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

22 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 526 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng môn giải tích ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn giải tích bậc cao đẳng đại học ngành Y dược và các ngành khác

Trang 1

BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG

-

-HÀM SỐ

Trang 2

NỘI DUNG -

HÀM SỐ

Trang 3

KHÁI NIỆM HÀM SỐ -

-VD: Đồ thị VNINDEX

Hàm số: giá chứng

khoán theo ??? (Thời

Biến động chính trị?

& Biểu thức y = ???

Đại lượng A biến thiên phụ

thuộc đại lượng B:

kwh tiêu thụ, giá vàng trong

nước theo thế giới …

theo thời gian …

Tương quan hàm số

Trang 4

LỊCH SỬ -

f

:Hàm

tínhMáy Ra :y

Trang 5

ĐỊNH NGHĨA TOÁN HỌC -

R: Quy luật tương ứng x

1 giá trị x cho ra 1 giá trị

Trang 6

CÁC CÁCH XÁC ĐỊNH HÀM SỐ -

-Bốn cách cơ bản xác định hàm số: Mô tả (đơn giản) - Biểu thức (thông dụng) – Bảng giá trị (thực tế) – Đồ thị (kỹ thuật)

tương quan hàm số

20 – 40 gr

30.000 đ

VD: Bảng cước phí gửi thư bằng bưu

điện đi châu Aâu

hợp các hàm ít giá trị

VD: Phí gửi thư bưu điện đi nước ngoài phụ thuộc trọng lượng

40 – 60 gr

42.000 đ

Trang 7

XÁC ĐỊNH HÀM SỐ QUA BIỂU THỨC (HAY

GẶP NHẤT) -

hiện): y = f(x) VD: y = x 2 , y = e x , hàm sơ cấp cơ bản …

Dạng tham số

t x x

VD: x = 1 + t, y = 1 – t  Đường thẳng

: 1 t  1 (x, y)

VD: x = acost, y = asint  Đường tròn

Dạng ẩn F(x, y) = 0  y = f(x) (implicit)

VD: Đtròn x 2 + y 2 –

4 = 0,

0

19

16

2 2

y x

Biểu

thức:

Trang 8

MAPLE: KHAI BÁO HÀM SỐ, VẼ ĐỒ THỊ

-

x^3 + x^2 + 1;

subs(x=1, p); (Tính giới hạn hàm số)

limit( sin(2*x)/x, x = 0) ; (Tính đạo hàm) diff(p, x) ; (Tính đhàm cấp 2) diff(p,x$2) (Vẽ đồ thị) plot(sin(x), x = 0 Pi); (Nhiều đồ thị) plot( [sin(x),cos(x)],x = 0 2*Pi, color

= [red,blue]);

[31*cos(t)-7*cos(31*t/7), 31*sin(t)-7*sin(31*t/7), t = 0 14*Pi] ); plot( [17*cos(t)+7*cos(17*t/7), 17*sin(t)- …, t

= 0 14*Pi] );

Trang 9

HÀM QUEN THUỘC (PHỔ THÔNG)

nguyên âm: MXĐ x  0,   R: nói chung x >

0 (Nếu hàm căn: tuỳ tính chẵn lẻ)

Tính đơn điệu y = x, x > 0:  > 0  Tăng,

< 0  Giảm

Giới hạn x  +:  > 0  lim x = +,  < 0

lim x = 0

Trang 10

ĐỒ THỊ HÀM LUỸ THỪA -

-lẻnhiên,tự

x 0  

Trang 11

HÀM MŨ, LOG -

không có tiệm cận

xiên (ngang) tuỳ bậc

Sviê

n tự xem

a

x x

a

a x

a x

a x

a x

loglim

&

0log

lim:

10

loglim

&

loglim

:1

0

0R

:MGTrị

0x

:MXĐ 

Hàm mũ: y = e x  y = a x (a > 1 & 0 < a <

x x

x x

Trang 12

ĐỒ THỊ HÀM MŨ, LOGARIT: SO SÁNH VỚI

LUỸ THỪA -

-0,

10

&

1:

a a

a

biệt:  nhau Khi a > 1 &  > 0: Cùng ,  +, nhưng mũ nhanh hơn luỹ thừa

0,

10

&

1:

a a

x

biệt:  nhau Khi a > 1 &  > 0: Cùng ,  +, nhưng luỹ thừa nhanh hơn log

Trang 13

HÀM LƯỢNG GIÁC: sinx, cosx -

-y = sinx, -y = cosx  MXĐ R, MGTrị [–1, 1], Tuần hoàn …

x y

Trang 14

HÀM LƯỢNG GIÁC: tgx, cotgx -

-y = tgx (x  /2 + k ), -y = cotgx (x  k): MGT R, TC đứng

x y

Trang 15

HÀM HỢP HÀM SƠ CẤP -

VD: Phân biệt f(g) & g(f): f = x 2 & g = cosx  f(g) = …  g(f) = …

Hàm sơ cấp: Tổng, hiệu, tích, thương, hợp (ngược) … của những hàm cơ bản  Hàm

sơ cấp: Diễn tả qua 1 công thức

Ltục, đhàm …

VD

:

đhàm! không

:cấpsơ

Khôngthức

0

,

x x

x

x x

y

Trang 16

HÀM NGƯỢC -

x f

y  ( )   1   : biểuthức hàm ngược: 1 : 

hàm ngược x = f1 (y)

chọn X & Y

VD: y = f(x) = 2x + 1 

f –1 = ?

Trang 17

HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC -

&

2

,2

u u

arcsin

&

1

1'

Trang 18

Hàm arccos, arctg, arccotg: Toán 1, ĐCK, trang

21 – 23 -

arccos

&

cos

,0,

1,

1cos

arccos

x

x y

x

y

x x

:

arctg2

,2

2

11'

arccotg

arctg1

&

1

''

arctg

&

1

1'

arctg

x x

C

x x

dx u

u u

Trang 19

HÀM HYPERBOLIC (Toán 1, ĐCK, trang 23 –

24) -

-,2

shsinh

x

e x

chcosh

Công thức hàm hyperbolic: Như công thức lượng giác & đổi dấu riêng với thừa số tích chứa 2 sin (hoặc thay cosx  chx, sinx  ishx (i: số ảo, i 2 = –1)!

MTBTúi: Bấm hyp + sin, hyp + cos VD:

Trang 20

BẢNG CÔNG THỨC HÀM HYPERBOLIC

-

-1cos

cos2

cos

cos xyxy xy

2

ch2

ch2ch

chxyxy xy

2

sin2

sin2cos

cos xy  xy xy

2

sh2

sh2ch

chxyxy xyCông thức lượng giác Công thức Hyperbolic

Đhàm: (shx)’ = chx, (chx)’= shx ĐN: thx = shx/chx; cthx = 1/thx

Trang 21

ÁP DỤNG HÀM MŨ, LOG: PHÂN RÃ

PHÓNG XẠ -

-Tốc độ phân rã của vật liệu phóng xạ tỷ lệ thuận với khối lượng hiện có Hãy tìm quy luật phân rã của vật liệu

tốc độ phân rã: R’(t) = dR/dt < 0 (vì R giảm) Theo quan sát:

 hằngsốtỷ lệ  0

e R

Trang 22

TẤM VẢI LIỆM THÀNH TURIN -

-Năm 1356, các nhà khảo cổ phát hiện tại thành Turin (Ý) tấm vải có ảnh âm bản hiện hình người được xem là Chúa Jesus  Truyền thuyết: Tấm vải liệm thành Turin Năm 1988, Toà thánh Vatican cho phép Viện Bảo tàng Anh xác định niên đại tấm vải bằng phương pháp đồng vị phóng xạ C – 14  Sợi vải chứa 92% - 93% lượng C – 14 ban đầu Kết luận?

Ngày đăng: 15/03/2021, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm