Bài giảng mô hình NGÔI NHÀ AN TOÀN cho trẻ em Bài giảng gồm các mô hình phòng chống tai nạn thương tích cho trẻ em bao gồm: Ngôi nhà an toàn, trường học an toàn và cộng đồng an toàn. Các tiêu chí đánh giá, quy trình xây dựng, tổ chức thực hiện cũng được đề cập trong từng chủ đề về Ngôi nhà an toàn, trường học an toàn và cộng đồng an toàn.
Trang 1TẬP HUẤN
PHÒNG CHỐNG TAI NẠN THƯƠNG TÍCH
TRẺ EM
Trang 2Các mô hình phòng ch ng TNTTTE c b n ố ơ ả
• Ngôi nhà an toàn
• Cộng đồng an toàn
Trang 3MÔ HÌNH
NGÔI NHÀ AN TOÀN
Trang 4M c tiêu c a vi c xây d ng NNAT ụ ủ ệ ự
- Giúp cho các b c cha m và nh ng ng ậ ẹ ữ ườ i ch m sóc tr nh n bi t ă ẻ ậ ế đượ c các m i hi m ho xung quanh nhà và trong nhà có th gây tai n n th ố ể ạ ể ạ ươ ng tích cho tr ẻ
- Giup cac bâc cha me biêt ́ ́ ̣ ̣ ́ đượ c cac tiêu chi NNAT PCTNTTTE ́ ́
- Gi m ả đế n m c th p nh t các lo i tai n n th ứ ấ ấ ạ ạ ươ ng tích tr em t i gia ình ở ẻ ạ đ
Trang 5Tiêu chi ngôi nha an toan ́ ̀ ̀
Gồm 33 tiêu chí.
1.Đảm bảo an toàn xung quanh ngôi nhà:
-8 tiêu chí
-3 tiêu chí bắt buộc: d, e, h
2 Đảm bảo an toàn các phòng trong ngôi nhà
-8 tiêu chí
- 2 tiêu chí bắt buộc a, g
Trang 6Tiêu chi ngôi nha an toan ́ ̀ ̀
3 Đảm bảo an toàn về điện
•4 tiêu chí.
•4 tiêu chí bắt buộc.
4 Đảm bảo an toàn cầu thang và lan can
•6 tiêu chí.
•2 tiếu chí bắt buộc
Trang 7Tiêu chi ngôi nha an toan ́ ̀ ̀
5 Đảm bảo an toàn các đồ dùng gia đình
Trang 8Cach xac inh ngôi nha an toan ́ ́ đ ̣ ̀ ̀
- Không có trẻ em bị tai nạn thương tích tại nhà
- Đạt 23/33 các tiêu , trong đó có 15 tiêu chí bắt buộc phải đạt bao gồm:
- tiêu chí d, e, h c a nhóm tiêu chí ủ Đả m b o an toàn xung quanh ả
ngôi nhà;
- tiêu chí a, g c a nhóm tiêu chí ủ Đả m b o an toàn các phòng ả
trong ngôi nhà;
- tiêu chí a, b, c, d c a nhóm tiêu chí ủ Đả m b o an toàn v i n; ả ề đ ệ
- tiêu chí a, b c a nhóm tiêu chí ủ Đả m b o an toàn c u thang và ả ầ
Trang 9Cách ánh giá TCNNAT đ
TT Nội dung Đạt TC Không đạt TC
1 Đảm bảo an toàn xung quanh ngôi nhà
( 8 tiêu chi, 3 (d, e, h)́
a Có cửa, cổng, hàng rào chắc chắn, độ cao phù
hợp với lứa tuổi của trẻ em;
Có hàng rào, tường bao quanh Quanh nhà là ao, đường giao thông mà không có
hàng rào hay tường bao quanh
b Đường đi vào nhà và sân quanh nhà phải phù
hợp, không trơn trượt và an toàn cho trẻ em; Đường sân được lát gạch, lát xi măng hoặc đất bằng
phẳng
Đường vào ghồ ghế,
c Nền nhà cao phải có bậc thềm cho trẻ lên, xuống
phù hợp với lứa tuổi; Có bậc thềm Không đạt bậc thêm và sàn nhà cao
d Xung quanh ao, hố chứa nước, hố vôi, cống thoát
nước trong khu vực nhà ở phải có hàng rào chắc
chắn đảm bảo an toàn cho trẻ em;
có hàng rào xung quanh ao
và hố vôi (khi đáng sử dụng), lấp hố vôi khi hết
sử dụng Cống thoát nước phải có nắp
Ao, hố vôi không được rào, cống để hở
Trang 10Cách ánh giá TCNNAT đ
TT Nội dung Đạt TC Không đạt TC
e Giếng nước, bể nước hoặc các
đồ dùng chứa nước khác phải có
nắp đậy an toàn;
phải có nắp đậy, nắp phải đủ to để che hết mặt giếng hoặc dụng cụ chứa nước, phải làm bằng vật chắc chắn, đủ nặng để trẻ không nhấc được
Giếng nước, bể nước, các đồ dùng chứa nước không có nắp đậy
f Xung quanh ngôi nhà phải được
phát quang; Nhà có trồng cây làm hàng rào phải
phát quang, hàng rào quanh nhà là tường
Hàng rao quanh nhà không được phát quang
g Vật nuôi trong nhà phải được
nuôi giữ đảm bảo an toàn cho
trẻ;
Vật nuôi phải được xích, hoặc có dọ
mõn, được giữ trong chuống hoặc luôn để xã trẻ nho
Để vật nuôi đặc biệt là cho thả tự do, không
có dọ mõn, để trẻ chơi đùa với chó mèo
h Những dụng cụ, đồ dùng nguy
hiểm hoặc vật chứa chất độc hại
nguy hiểm phải để trong kho
chứa đồ an toàn.
Các đồ dùng như thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng trên giá cao, trong kho, cuốc, xẻng để ngoài kho
Để hóa chất trừ sâu, thuốc diệt côn trùng Bữa bãi
Trang 11Cách ánh giá TCNNAT đ
TT Nội dung Đạt TC Không đạt TC
2 Đảm bảo an toàn các phòng trong ngôi nhà
a Cửa sổ phải có chấn song, các thanh dọc chắc
chắn và khoảng cách đảm bảo trẻ không chui
qua được;
Chấn song cửa sổ cao tối đa 8o cm, khoảng cách giữa các chấn song là 10-15 cm
Khoảng cách giữa các thành lớn hơn 10 cm
b Cửa sổ, cửa đi phải có móc áp sát vào tường
để trẻ khi chạy nhảy không va quệt, vướng
mắc;
c Cánh cửa phòng phải có dụng cụ chặn khe
cửa để trẻ em không bị kẹp tay khi đóng, mở
cửa;
Có dụng cụ chẹn khe Không có dụng cụ chẹn khe
d Sử dụng các loại kính lắp an toàn Công trình
cao tầng hoặc nơi có mật độ người qua lại
lớn sử dụng kính chịu lực hoặc kính hai lớp
và không có khe hở đề phòng trẻ em thò tay
Gạch không chống trơn, sàn nhà tắm có đọng nước
f Khu vực nhà tắm đặc biệt là nhà tắm có thiết
kế bồn tắm nằm và khu vệ sinh luôn được
đóng cửa an toàn sau khi sử dụng ;
Có cửa đóng Không có cửa
Trang 12Cách ánh giá TCNNAT đ
TT Nội dung Đạt TC Không đạt TC
g Khu bếp phải riêng biệt, có cửa ngăn và có khóa để
tránh sự tò mò của trẻ dễ tiếp xúc với bếp lửa, bình ga;
h Rào chắn an toàn xung quanh bếp nếu bếp trên sàn nhà Có rào chắn Không có rào chắn
3 Đảm bảo an toàn về điện ( 4, a,b,c,d)
a Dây dẫn điện phải được đi ngầm trong tường hoặc có
vo bọc chắc chắn nếu đi bên ngoài; Dây đi ngầm, hoặc có vo bọc dây để trần
b Các công tắc điều khiển, cầu chì, ổ cắm được lắp đặt
ngoài tầm với của trẻ dưới 6 tuổi và phải có hộp hay
lưới bảo vệ hoặc có nắp đậy an toàn;
chiều cao công tắc 1,2
m, hoặc nếu để thấp phải có nắp đậy ở lỗ
cắm
Để thấp dưới 1,2m và không có nắp đậy tại lỗ cắm, cho trẻ chơi gần ổ điện
c Phải sử dụng các loại đèn có phần vo ngoài bằng vật
liệu cách điện tại các phòng trong ngôi nhà; Đảm bảo theo qui định Không đảm bảo theo qui định
d Không đặt ổ cắm điện trong phòng vệ sinh, nhà tắm,
nếu có phải đặt sau cầu chì/Ap-to-mat và ở vị trí an
toàn ngoài tầm với của trẻ dưới 6 tuổi.
Theo qui định Không theo qui định
Trang 13Cách ánh giá TCNNAT đ
TT Nội dung Đạt TC Không đạt TC
can
(6, a,b)
a Cầu thang phải có lan can, tay vịn
chắc chắn Bậc cầu thang có chiều
cao, bề mặt rộng phù hợp đảm bảo an
toàn cho trẻ em;
Chiều cao của bậc thang < 190
b Khoảng cách giữa các thanh dọc của
lan can cầu thang đảm bảo trẻ dưới 6
tuổi không chui lọt và không bố trí
các thanh ngang để trẻ em không thể
trèo qua lan can;
Kẽ hở giữa các thanh dọc lan can cầu thang không đút quả cầu có đường kính <100 mm, không bố trí thanh nganh
Không đảm bảo một trong 2 điều kiện trên
hở, độ hở giữa các bậc thang phải
đảm bảo an toàn trẻ không chui lọt
Mặt bậc có gờ chống trượt;
Độ hở giữa các bậc < 100 mm,
Trang 14Cách ánh giá TCNNAT đ
TT Nội dung Đạt TC Không đạt TC
900mm trở lên, tay vịn phải là chỗ tựa
chắc chắn và cho phép nắm chặt được;
Đảm bảo theo qui định Không đảm bảo theo
qui định
sàn, ban công, lô gia, mái (bao gồm cả
giếng trời và các lỗ mở khác) và các nơi
khác có người đi lại.
Chiều cao đảm bảo tối thiểu là 1100 mm, từ
tầng 6 phải đảm bảo cao tối thiểu là 1,400 mm
Không đảm các qui định
5 Đảm bảo an toàn các đồ dùng gia đình
(5 a,e)
a Phích nước phải có hộp đựng hoặc dây
đai giữ và để ở vị trí an toàn ngoài tầm
với của trẻ dưới 6 tuổi;
theo qui định, hoặc sử dụng phích an toàn và để
ở vị trí trẻ không với tới
Không đảm bảo
Trang 15Các loại thuốc được để trong tủ
đựng thuốc và để ở vị trí ngoài
Có tủ thuốc hoặc hộp đựng thuốc trên cao
Không đảm bảo
dùng để cắt để ngoài tầm với của
trẻ dưới 6 tuổi.
Có giá để dao kéo hoặc cất nơi trẻ không lấy được
Không đảm bảo
Trang 16đồ chơi nho hoặc các vật
nho dễ nuốt;
Có các vật nho dễ nuốt, hoặc trẻ chơi các
đồ chơi không phù hợp lứa tuổi
Trang 17Các ho t ạ độ ng c a mô hình NNAT ủ
1 Xây dựng mạng lưới tổ chức thực hiện
- Ban chỉ đạo.
-Cộng tác viên
2 Khảo sát tại địa phương
3 Nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ làm công tác PCTNTTTE tại cộng đồng.
Tập huấn nâng cao kiến thức cho ban chỉ đạo, công tác viên về các nội dung:
Trang 18- Cách đánh giá các Hộ gia đình đạt tiêu chí NNAT
- Tập huấn các kỹ năng truyền thông, tư vấn cho đội ngũ cộng tác viên.
Trang 19Các ho t ạ độ ng c a mô hình NNAT ủ
4 Truyền thông cung cấp thông tin kiến thức về NNAT
- Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại
chúng: loa đài
- Tuyền truyền trực tiếp qua cộng tác viên đến thăm
HGĐ.
- Tổ chức các buổi nói chuyện, sinh hoạt nhóm.
- Tổ chức Hội thi, cuộc thi.
- Xây dựng góc truyền thông về NNAT tại xã
Trang 20Các ho t ạ độ ng c a mô hình NNAT ủ
5 Triển khai các hoạt động can thiệp tại mô hình:
Tổ chức cho gia đình và cộng đồng cam kết:
+ Gia đình đăng ký xây dựng ngôi nhà an toàn cho trẻ em và không có con em bị tai nạn thương tích, bị đuối nước.
+ Xã cam kết vận động các gia đình xây dựng NNAT.
Trang 21+ Hướng dẫn cải tạo các nguy cơ gây TNTTTE: làm hàng rào, nắp giếng, chum vại, hộp để phích
Trang 22Các ho t ạ độ ng c a mô hình NNAT ủ
6 Công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát :
• Cộng tác viên đến thăm hộ gia đình tư vấn cải tạo
nguy cơ gây TNTTTE tại gia đình 1 tháng/lần.
•BCĐ xã giao ban cộng tác viên 1 tháng/lần
Trang 23Các ho t ạ độ ng c a mô hình NNAT ủ
• Cấp huyện KTGS cấp xã 1 tháng/ lần.
• Cấp tỉnh kiểm tra cấp xã 3 tháng/lần
• Chế độ báo cáo:
• + Cấp tỉnh: 6 tháng báo cáo lần lên TW
• + Cấp huyện, xã : 3 tháng báo cáo 1 lần lên tỉnh
• Khảo sát đánh giá trước và sau tiển khai mô hình
giấy chứng nhận, khen thưởng
Trang 24Qui trình xây d ng NNATTE ự
Trang 25• Bước 3
• Bước 4 Nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ làm
công tác PCTNTTTE tại cộng đồng.
Qui trình xây d ng NNATTE ự
Trang 26Bước 5 Triển khai các hoạt động can thiệp
tại mô hình
Cộng tác viên báo cáo ban chỉ đạo xã các Hộ GĐ đạt NNAT và tổ chức đánh giá công nhận-
Báo cáo UBND xã cấp giấy chứng nhận cho gia đình.
Bước 7: Công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát
Qui trình xây d ng NNATTE ự
Trang 27T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
1 Cấp tỉnh:
Trang 28T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
2 Cấp huyện
Trang 29T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
3 Cấp xã/phường
Trang 30T ch c th c hi n ổ ứ ự ệ
NNAT tại các gia đình 6 tháng/lần
GĐ hoặc hỗ trợ các thiết bị an toàn.
năm/lần Cấp giấy công nhận và khen thưởng các
HGĐ
Trang 31Theo dõi báo cáo theo dõi th c hi n ự ệ
Mô hình
1 Khái niệm một trường hợp tai nạn thương tích
2 Khái niệm tử vong do tai nạn thương tích.
3 Mẫu sử dụng:
TTNNAT Đối tượng sử dụng: Cộng tác viên, TNV
Trang 322 Cấp huyện:
Báo cáo tình hinh thực hiện mô hình
Báo cáo thống kê về TNTTTE
Thời gian báo cáo : 3 tháng/lần.
Theo dõi báo cáo theo dõi th c hi n ự ệ
Mô hình
Trang 333 Cấp tỉnh
- Báo cáo tình hinh thực hiện mô hình
Theo dõi báo cáo theo dõi th c hi n ự ệ
Mô hình
Trang 34MÔ HÌNH
TRƯỜNG HỌC AN TOÀN
Trang 36Tiêu chu n Tr ẩ ườ ng h c an toàn ọ
– Có Ban i u hành phòng ch ng TNTTTE trong nhà tr đ ề ố ườ ng, có k ho ch ế ạ
hàng n m v phòng ch ng TNTTTE và k ho ch này ă ề ố ế ạ đượ c th c hi n ự ệ
– Có m t cán b chuyên trách ph trách y t c a nhà tr ộ ộ ụ ế ủ ườ ng, đượ ậ c t p hu n ấ
v k n ng s c p c u cho tr b tai n n Các giáo viên và nhân viên nhà ề ỹ ă ơ ấ ứ ẻ ị ạ
tr ườ ng đượ c cung c p các ki n th c c b n vè các y u t nguy c và cách ấ ế ứ ơ ả ế ố ơ
phòng tránh TNTTTE
– Môi tr ườ ng xung quanh an toàn (tham kh o Giáo trình 13 c a B giáo ả ủ ộ
d c và ào t o ụ đ ạ để ế bi t them thông tin chi ti t) ế
– Các y u t nguy c có th gây ra TNTTTE ế ố ơ ể đượ c gi m thi u trong tr ả ể ườ ng
h c (80% các tiêu chí trong b ng ki m ọ ả ể đượ đ c áp ng) ứ
– Không có m t tr ộ ườ ng h p tr ch t nào ho c tai n n nghiêm tr ng nào c n ợ ẻ ế ặ ạ ọ ầ
ph i can thi p b i b nh vi n trong n m qua ả ệ ở ệ ệ ă
Trang 37Ti n trình th c hi n ế ự ệ
• Bước 1: Phát triển kế hoạch triển khai chi tiết về phòng chống TNTTTE tại các trường học (mẫu giáo, trường tiểu học và trường THCS), các nhóm trẻ
Trang 38Ti n trình th c hi n ế ự ệ
• Bước 2: Triển khai các can thiệp phòng chống TNTTTE như thông tin, truyền thông, giáo dục cho người dân nhằm loại bỏ, phòng chống các nguy cơ dẫn đến TNTTTE tại trường học:
• Tri n khai các ho t ể ạ độ ng giáo d c truy n thông nh m nâng ụ ề ằ
cao nh n th c c a tr và ng ậ ứ ủ ẻ ườ i ch m sóc tr h ă ẻ ướ ng đế n xây
d ng m t ngôi tr ự ộ ườ ng an toàn, phòng ng a TNTTTE, bao ừ
g m: thi t k và phân phát t r i, pa nô, áp phích, kh u ồ ế ế ờ ơ ẩ
hi u v i các thông i p phòng ch ng TNTTTE ệ ớ đ ệ ố
• Tri n khai các ho t ể ạ độ ng can thi p nh m lo i b các y u t ệ ằ ạ o ế ố
nguy c d n ơ ẫ đế n TNTTTE;
• C i t o môi tr ả ạ ườ ng nh m phòng ch ng TNTTTE; ằ ố
Trang 39Ti n trình th c hi n ế ự ệ
• Bước 2 (tiếp theo)
• Giám sát, xác nh và lo i b các y u t nguy c , t p trung vào đị ạ o ế ố ơ ậ
các nguy c thông th ơ ườ ng nh t nh ngã, ấ ư độ ng v t c n, v t s c ậ ắ ậ ắ
nh n, u i n ọ đ ố ướ c, tai n n giao thông, b ng, i n gi t, ng ạ o đ ệ ậ ộ độ c
• Huy độ ng các cán b ngành giáo d c, cha m tr và s tham gia ộ ụ ẹ ẻ ự
c a c ng ủ ộ đồ ng trong vi c xác nh m t cách k p th i và báo cáo ệ đị ộ ị ờ
v các nguy c d n ề ơ ẫ đế n TNTTTE để có các bên liên quan có
nh ng can thi p phù h p t i c ng ữ ệ ợ ạ ộ đồ ng;
• Xây d ng n ng l c cho các nhà qu n lý giáo d c, giáo viên, các ự ă ự ả ụ
cán b tri n khai các can thi p phòng ch ng TNTTTE ộ ể ệ ố
• Đảm b o có m t b công c và h p d ng c y t theo quy nh ả ộ ộ ụ ộ ụ ụ ế đị
• Xây d ng các nguyên t c nh m xác nh và áp ng v i các ự ắ ằ đị đ ứ ớ
TNTTTE, đồ ng th i l p k ho ch lo i b nh ng y u t nguy c ờ ậ ế ạ ạ o ữ ế ố ơ
TNTTTE c ng nh k ho ch phòng ng a TNTTTE ũ ư ế ạ ừ
Trang 40Ti n trình th c hi n ế ự ệ
• Bước 3: Xây dựng công cụ (biểu mẫu) để thu thập các thông tin, số liệu; triển khai các hoạt động giám sát và báo cáo về việc thực hiện triển khai xây dựng ngôi trường an toàn để phòng tránh TNTTTE
• Bước 4: Tổ chức việc triển khai và đánh giá các thành tựu của Ngôi trường an toàn trong phòng chống TNTTTE, đồng thời đề nghị cấp chứng nhận Ngôi trường an toàn vào mỗi cuối năm học nếu có thể được.
Trang 41MÔ HÌNH
CỘNG ĐỒNG AN TOÀN
Trang 42 Hoàn thi n và th c thi ch ệ ự ính sách: Hoàn thi n m ng ệ ạ
l ướ i, gi ám sát th c ti n, th ự ễ úc y th c thi ch đẩ ự ính sách
Trang 43Tiêu chu n c a m t c ng ẩ ủ ộ ộ đồ ng an toàn
– Có Ban ch ỉ đạ o liên ngành ch u trách nhi m thúc ị ệ đẩ y ho t ạ độ ng xây
d ng c ng ự ộ đồ ng an toàn
– Có ch ươ ng trình can thi p dài h n v phòng ch ng TNTTTE ệ ạ ề ố
– Có ch ươ ng trình thông tin, giáo d c, truy n thông cho các nhóm ụ ề đố i
t ượ ng ích khác nhau, đ đặ c bi t có các can thi p ệ ệ đặ c thù cho t ng nhóm ừ
i t ng ích sinh s ng t i các vùng có nguy c cao
– Có tài li u th ng kê và các tr ệ ố ườ ng h p TNTTTE và nguyên nhân c a ợ ủ
nh ng tai n n th ữ ạ ươ ng tích này
– Có bi n pháp ệ để đ ánh giá k t qu , ti n ế ả ế độ th c hi n ch ự ệ ươ ng trình và
hi u qu c a các c i thi n ệ ả ủ ả ệ
– Tham gia m ng l ạ ướ i C ng ộ đồ ng an toàn qu c gia và qu c t ố ố ế
Trang 44Các nguyên t c xây d ng c ng ắ ự ộ đồ ng an toàn
đươc khuyến khích áp dụng ở tất cả các giai đoạn của quá trình triển khai chương trình phòng chống TNTTTE