1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Quy trình sản xuất cọc ly tâm Công ty Tnhh Biken Việt Nam

24 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 347 KB
File đính kèm Quy trinh san xuat coc.rar (128 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy trình sản xuất cọc ly tâm tại Công ty TNHH Biken Việt Nam. Công ty 100% vốn đầu tư từ Nhật Bản sản xuất theo công nghệ tiên tiến nhất hiện nay. Ngoài sản xuất cọc Công ty còn nhận thi công trọn gói cọc cho các dự án trong và ngoài nước. khách hàng chủ yếu của công ty là các Chủ Đầu Tư nhà máy đến từ Nhật Bản và Việt Nam. Biken luôn cung cấp và thi công Cọc ly tâm uy tín chất lượng cao.

Trang 1

QUY TRÌNH CÔNG TÁC SẢN XUẤT CỌC

CÔNG TRÌNH : KHO CHỨA NÔNG SẢN ĐỊA ĐIỂM : PHÚ THỊ, GIA LÂM, HÀ NỘI CHỦ ĐẦU TƯ: CÔNG TY TNHH KINH DOANH DỊCH VỤ

Công ty TNHH BIKEN Việt Nam

BIKEN VIET NAM CO., LTD

Km 19, Ql 5, Van lam District, Hung Yen province, Việt Nam

Website: http/ bikenvietnam.com.vn

Trang 2

Số/No ……… Hưng Yên, Ngày… tháng … năm 2020

Hung Yên city, dated … th ………2020

QUY TRÌNH CÔNG TÁC SẢN XUẤT CỌC

CÔNG TRÌNH/ PROJECT:

ĐỊA ĐIỂM/ LOCATION:

CHỦ ĐẦU TƯ/ INVESTOR NHÀ THẦU THI CÔNG/

SUBCONTRACTORS

CÔNG TY TNHH BIKEN VIỆT NAM

/BIKEN VIET NAM CO., LTD

Trang 3

Công tác sản xuất cọc

Pile fabrication

II.1 Nhà máy sản xuất cọc/ Pile plant.

Cọc đợc sản xuất tại nhà máy của Công ty TNHH BIKEN Việt Nam (Địa chỉ:

Nh Quỳnh, Văn Lâm, Hng Yên)

Pile shall be fabricated in the plant of Biken Viet Nam Co., Ltd (Address : Nhu Quynh Town - Van Lam - Hung Yen )

Sơ đồ hệ thống tổ chức tại xởng sản xuất

Organization chart of the plant

 Đơn vị sản xuất chịu trách nhiệm trớc các cơ quan hữu quan về chất ợng công trình, phần việc do mình đảm nhiệm, chịu trách nhiệm vềtiến độ sản xuất đối với với Công ty

l- The production unit is responsible to the authorities for the quality of works, and working progress to the Company

Trang 4

 Đơn vị sản xuất liên lạc với các nhà cung cấp để cung cấp cho nhà máycác vật liệu, vật t cần thiết một cách nhanh chóng kịp thời, đồng thờikiểm tra đầu vào nhằm đảm bảo chất lợng, số lợng vật liệu.

 The production unit is responsible for liasing with the supplier to provide material and equipment to the plant on time, and checking and inspecting the input to ensure the quality and quantity of materials.

 Các đơn vị sản xuất tổ chức nghiệm thu sản phẩm từ xởng sản xuấtmột cách thờng xuyên liên tục nhằm phát hiện các sai sót, ngăn ngừanhững sai phạm lớn dẫn tới sự cố

 The production unit is responsible for inspecting the finished products regularly in order to detect and/or stop the mistakes, defects or problems in time.

II.2 Các thông số kỹ thuật của cọc/ Parameters of pile.

Cọc BTCT dự ứng lực ly tâm đợc sản xuất phù hợp với yêu cầu kỹ thuật vàbản vẽ thi công đã đợc phê duyệt

Prestressed reinforced spun concrete piles are fabricated in accordance with specifications and approved construction drawings.

II.3 Vật liệu sử dụng/ Materials.

Nguyên vật liệu dùng để sản xuất cọc bao gồm:

Raw materials used to produce piles include:

 Xi măng PCB-40, PCB-40 Thành Thắng theo tiêu chuẩn TCVN 6260-2009

 Thanh Thang Cement PCB - 40, PCB- 40 in accordance with Standard TCVN 6260-2009.

 Đá dăm đợc lấy từ các nguồn: Hà Nam, theo tiêu chuẩn TCVN 7570-2006

 Broken stone is drived from Kinh Ha Nam, in accordance with Standard TCVN 7570-2006

 Cát hỗn hợp theo tiêu chuẩn TCVN 7570-2006

 Sand is drived from Lo River in accordance with Standard TCVN 2006.

7570- Nớc cho bê tông: Dùng nớc sạch đã qua xử lý lắng lọc

 Water: Use the filtered water.

 Thép chủ cờng độ cao (PC bar) theo tiêu chuẩn JIS G3137-1994, cờng độkéo đứt fy= 1420N/mm2, cờng độ kéo chảy fc= 1300N/mm2 Thép chủ(PC bar) nhập khẩu từ Trung Quốc hoặc Hàn Quốc

Trang 5

 High strength steel (PC bar) is under Standard JIS G3137-1994, break tensile strength fy = 1420N/mm2, stretch tensile strength fc = 1300N/mm2 Main steel (PC bar) shall be imported from China or Korea.

 Thép đai có cờng độ kéo chảy fc= 600N/mm2 (thép Việt Hàn VPShoặc tơng đơng)

 Stretch tensile strength of hoop steel fc = 600N/mm2 (Viet Han stretch tensile strength VPS Steel or equivalent).

 Phụ gia siêu dẻo, phụ gia bền sunphat của hãng: Chupol P400A phù hợp tiêuchuẩn ASTM C494 và các tiêu chuẩn của nhà sản xuất

 Superplasticiser, stable sulphate additive: CHUPOL P400A accordance with Standard ASTM C 494 and the manufacturer's standards

II.4 Qui trình sản xuất cọc dự ứng lực/ Fabrication process of prestressed concrete pile.

STT Công đoạn sản xuất Tài liệu hớng dẫn/ hồ sơ ghi chép Trách nhiệm thông qua sản phẩm

1

liệu đầu vào

tra : Thép DUL, thép ờng, thép đai, mặt bích,

th-xi măng, cát, đá, phụ gia,nớc

xuất

Thiết kế - Kỹ thuật

Kỹ thuật Bê tông

kế hoạch vật t vận tải

Trang 6

STT C«ng ®o¹n s¶n xuÊt Tµi liÖu híng dÉn/ hå s¬ ghi chÐp Tr¸ch nhiÖm th«ng qua s¶n phÈm

Trang 7

STT C«ng ®o¹n s¶n xuÊt Tµi liÖu híng dÉn/ hå s¬ ghi chÐp Tr¸ch nhiÖm th«ng qua s¶n phÈm

Trang 8

STT C«ng ®o¹n s¶n xuÊt Tµi liÖu híng dÉn/ hå s¬ ghi chÐp Tr¸ch nhiÖm th«ng qua s¶n phÈm

 ProductionDirector

EngineeringManager

 TechnicalManager Concrete

Material - TransportManager

 Supervisor

of spun concrete pile

 Table of prestressing steellength

Trang 9

No Production stages User's manual PIC

of spun concrete pile

of spun concrete pile

 Fabrication plan

 Supervisor

 Steel team leader

of spun concrete pile

 Fabrication plan

 Supervisor

 KCS staf

of spun concrete pile

 Steel team leader

of spun concrete pile

of spun concrete pile

 Fabrication plan

 Design drawing

 Supervisor

 Concrete teamleader

Trang 10

No Production stages User's manual PIC

 Production plan

 Steel cage records

of spun concrete pile

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Fabrication plan

 Concrete grade design

 Bill of quantity of concrete

 Concrete mixing records

 Concretetechnical Manager

 Supervisor

 Concrete teamleader

11

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Fabrication plan

 Supervisor

 Concrete teamleader

12

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Fabrication plan

 Supervisor

 KCS staf

13

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

Trang 11

No Production stages User's manual PIC

14

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Product steaming anddrying records

 Supervisor

leader

18

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Product steaming anddrying records

 Supervisor

 KCS staf

19

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Product removing records

 Supervisor

 Product removalteam leader

Trang 12

No Production stages User's manual PIC

20

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Product removing records

 Supervisor

 KCS staf

21

 Instruction for fabrication

of spun concrete pile

 Supervisor

 Engineer teamleader

Việc sản xuất cọc sẽ đợc tiến hành tuân thủ theo kế hoạch sản xuất củanhà máy nhằm đảm bảo tiến độ cung cấp cọc ra công trờng, tuân theo quitrình sản xuất nghiêm ngặt về kiểm soát chất lợng vật liệu đầu vào của nhàmáy

The pile production will be conducted in compliance with the production plan of the plant in order to meet working progress at site and, subject to strict fabrication process in quality control of input materials.

II.5 Qui trình kiểm tra chất l ợng sản phẩm/ Quality control process II.5.1 Vật liệu đầu vào/ Input materials:

Vật liệu đầu vào sử dụng cho công trình sẽ đợc thí nghiệm các chỉ tiêucần thiết và chỉ đợc đa vào sử dụng khi đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của hồ sơthiết kế Các vật liệu chính dùng để sản xuất cọc sẽ đợc quản lý theo quytrình sau:

Input materials to be used for construction will be inspected and tested for the required specifications and only put into operation when meeting the specifications as required in design document The main materials to be used for pile fabrication will be controlled in accordance with the following procedures:

- Thép: Thép thanh và thép bản trớc khi lu kho phải đợc kiểm tra lí lịch

và chứng chỉ của nhà sản xuất Các loại thép không có chứng chỉ của nhà sảnxuất sẽ phải lấy mẫu thử để xác định lại các chỉ tiêu cơ lý

- Rebar: Bar and plate steel must be inspected about origin and certificate

of the manufacturer before being stored For the rebar which is excluded

Trang 13

certificate of the manufacturer will be taken a sample cutting to examine physico-mechanical criterion.

- Xi măng: Sử dụng xi măng rời PC50 Thăng Long Xi măng trớc khi nhập kho

đợc kiểm tra nhãn mác, chứng chỉ nhà sản xuất Với mỗi lô nhập 200 tấn phảilấy mẫu thử xác định cờng độ xi măng theo TCVN 2682-1999 “ Xi măngPocland” Xi măng phải đạt đợc các yêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành và yêucầu của hồ sơ mời thầu

- Cement: Cement to be used for construction is bulk cement, PC50 Thang Long cement Before being stored, cement must be checked label, brand and certificate of the manufacturer For each lot of 200 tons, it should be taken a sample for a test to examine strength of cement as per Vietnam Standard 2682-1999 “Cement Portland” Cement must be in accordance with current regulations and requirements of bidding documents.

- Cát: Mỗi lô cát 200m3 trớc khi vận chuyển đến nhà máy phải đợc kiểmtra sơ bộ kích thớc hạt, hàm lợng tạp chất và lấy mẫu thí nghiệm thành phầnhạt Cát sau khi nhập kho phải đợc sàng qua sàng trớc khi đa vào sử dụng Cátkhông đủ tiêu chuẩn đợc lu trữ riêng Cát đợc thí nghiệm độ ẩm mỗi khi có sựthay đổi độ ẩm đột ngột do ma Cát phải đạt đợc các yêu cầu theo tiêuchuẩn hiện hành và yêu cầu của hồ sơ mời thầu

- Sand: Each 200m3 batch of sand, before being transported to the factory, must be inspected dimension of sand grain preliminarily, content of impurities and taken a sample test for component testing Before being used, sand must be sieved and must meet requirements in accordance with current regulations and requirements of bidding documents

- Đá: Đá trớc khi nhập kho đợc kiểm tra về kích cỡ hạt, hàm lợng thoi dẹt,hàm lợng tạp chất thoả mãn tiêu chuẩn TCVN 1771:1987 Mỗi lô đá 300m3 sẽ đ-

ợc lấy 1 mẫu thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu trên Đá phải đạt đợc cácyêu cầu theo tiêu chuẩn hiện hành và yêu cầu của hồ sơ mời thầu

- Stone: Before being stored, stone must be inspected dimension, content

of impurities so as to meet Standard TCVN 1171:1987 Each 300m3 batch of stone, one sample test will be taken to examine the above-mentioned criterion Stone must meet requirements in accordance with current regulations and requirements of bidding documents.

II.5.2 Máy móc thiết bị/ Equipment and machines :

Trang 14

Các thiết bị mà độ chính xác sẽ ảnh hởng trực tiếp đến chất lợng sảnphẩm nh trạm trộn bê tông, Nhà thầu sẽ trình Chủ đầu t giấy chứng nhậnkiểm định.

For equipment and machines whose operation affect directly to the quality

of concrete (i.e: batching plant), the Contractor will submit to the Owner Certificate of Equipment.

II.5.3 Kiểm tra các công đoạn sản xuất/ Inspection of fabrication stages:

Kiểm tra các công đoạn sản xuất do KCS của nhà máy đảm nhận theo quitrình sản xuất của nhà máy đã đợc chứng nhận bởi Tổng cục đo lờng chất l-ợng và T vấn giám sát của Chủ đầu t thực hiện Đối với công tác sản xuất cọc,các công đoạn chính nh sau:

Inspection of fabrication procedures will be conducted complying with fabrication procedures approved by Quantity Control General Department under instruction and supervision of the Consultant and Owner The main stages of pile fabrication are as follows:

A) Gia công thép/ Steel fabrication:

Gia công thép chủ/ Main rebar fabrication:

* Thực hiện/ Implementation:

- Kiểm tra thiết bị trớc mỗi ca sản xuất

- Checking equipment before working shift.

- Cắt đúng loại thép DUL theo thiết kế

- Cuting and bending steel in accordance with design.

- Chiều dài cắt thép căn cứ theo khoảng cách giữa 2 bích căng và chiềudài cần thiết cho hoạt động của kích căng kéo

- Length of rebar base on distance of 2 flanges and required length of pulling work.

- Thép DƯL trớc khi cắt phải đợc làm sạch gỉ, vết dầu mỡ…

- The steel must be cleaned before being cut.

- Kiểm tra các đoạn cong dập của thép trớc khi cắt, phần cong dập phải

đ-ợc cắt bỏ

- Check the steel before cutting, the broken and/or bended section must be

Trang 15

* Lu trữ sản phẩm/ Product maintenance:

- Chỉ cắt thép DUL cho các sản phẩm đã chuẩn bị đầy đủ điều kiệnsản xuất Thép DUL sau khu cắt phải đợc luồn qua các bích căng, thép đai,thép bản đúng vị trí, nâng đỡ tạm thời không để thép DUL chạm vào dầuván khuôn

- The steel cutting work is only conducted when the fabrication conditions are ready The steel after being cut shall be installed with flanges, hook steel and steel plate in right position and cannot be contacted with formwork.

- Các cuộn thép DUL đang dùng phải đợc che đậy tránh nớc ma Buộc đầucuộn cắt dở đảm bảo an toàn

- The steel must be protected far from water.

* Kiểm tra sản phẩm/ Product inspection:

Kiểm tra Yêu cầu Phơng pháp Sai số cho

phép

Tần suất nhiệm Trách

Diameter/Quant

ity

In accordancewith designrequirement

100%

Supervis

or, teamleaderLength of bars

Length offormwork+1.5~2m

- Kiểm tra thiết bị trớc mỗi ca sản xuất

- Checking equipment before working shift.

Trang 16

- Kéo quấn thép đai đúng đờng kính, kích thớc theo thiết kế cho từngloại cọc, phân chia số vòng đúng theo thiết kế.

- Pulling and rolling the hoop steel as designed for each kind of pile.

- Cắt thép tăng cờng đúng đờng kính, chiều dài với thiết kế

- Cutting reinforcement steel in right designed length and dimension.

* Lu trữ sản phẩm/ Product maintenance:

Các loại thép đai khác nhau phải đợc lu giữ riêng biệt, có biện pháp phânbiệt các bó có số vòng đai khác nhau Thép đai phải đợc che đậy tránh nớcma

The different kind of steel must be kept separately, named the lot number and keep it far from water.

* Kiểm tra sản phẩm/ Product inspection:

Kiểm tra Yêu cầu Phơng

pháp

Sai số cho phép Tần suất

Trách nhiệm

0.2mm

3products/shift/ty

pe

Superviso

r, teamleader

Trang 17

of main

rebar

In accordance withdesign requirement

3products/shift/ty

peLength of

pe

Gia công thép bản/ Steel plate fabrication:

* Thực hiện/ Implementation:

- Kiểm tra thiết bị trớc mỗi ca sản xuất

- Checking equipment before working shift.

- Cắt thép bản đúng kích thớc, chiều dày thiết kế, thổi lỗ đầm (nếu có)

- Cutting steel in right designed length.

- Hàn các bản thép thành hộp, hàn thép tăng cờng vào hộp thép bản Mốihàn phải đảm bảo ngấu, chắc chắn đủ chiều cao Vệ sinh xỉ hàn

- Welding steel plate to make steel box, welding reinforcement steel with steel box The welding seam must be secured, cleaning welding cinder.

* Lu trữ sản phẩm/ Product maintenance:

Các loại thép bản khác nhau phải đợc lu giữ riêng biệt, có biện pháp phânbiệt các loại có chiều dày khác nhau Thép bản phải đợc che đậy tránh nớc m-a

The diferent kind of steel must be kept separately, separating steel indiferent thickness and keep it far from water

* Kiểm tra sản phẩm/ Product inspection:

Kiểm tra Yêu cầu Phơng pháp

Sai số cho phép

Bằng thớc thép

đốc

Trang 18

Tæ trëng

ChiÒu dµy

thÐp b¶n

§óng theo yªu cÇu thiÕtkÕ

ChÊt lîng

mèi hµn

Ch¾c, kh«ng ch¸y lÑm thÐp

10mm

3products/shift/ty

pe

Supervis

or, teamleader

Thickness of

steel plate

In accordancewith designrequirement

Ruler

+0.5mm

3products/shift/ty

peReinforceme

nt rebar

In accordancewith designrequirement

Vision

3products/shift/ty

peQuality of

Ngày đăng: 15/03/2021, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w