1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

110 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC (2 ĐỀ THI)

12 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 650,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU 110 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC. DÀNH CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT KHI HỌC TÀI LIỆU 110 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Trang 1

110 CÂU TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT DAO ĐỘNG CƠ HỌC

Câu 1 : Vận tốc của vật dao động điều hoà tại vị trí có độ rời x là

C V= 2

x

A 

Câu 2 : Chọn câu đúng

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

A Lực đàn hồi cực tiểu Fđhmin= k(l- A) B Lực đàn hồi cực đại Fđhmax= k(l+ A)

C Lực đàn hồi không đổi D Lực phục hồi cực đại Fphmax= k(l+ A)

Câu 3 : Chọn phát biểu đúng

Trong dao động điều hoà

A Khi li độ của vật đạt cực đại thì gia tốc của vật bằng không

B Khi li độ của vật đạt cực đại thì vận tốc của vật bằng không

C Khi vận tốc cực đại thì gia tốc cực đại

D Khi vận tốc cực đại thì lực phục hồi cực đại

Câu 4 : <I> Năng lượng trong dao động điều hoà bảo toàn vì <II> Vận tốc của vật không đổi trong quá

trình dao động

A <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> có

tương quan

B <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> không

có tương quan

C <I> đúng , <II> sai D <I> đúng , <II> đúng

Câu 5 : Chọn câu đúng

Lực tác dụng làm cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang là

Câu 6 : Tần số của sự tự dao động

A Vẫn giữ nguyên như hệ dao động tự do

B Phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ

Phụ thuộc vào cách kích thích dao động ban đầu

C Có thể thay đổi được

D Phụ thuộc vào cách kích thích dao động ban đầu

Câu 7 : Quãng đường mà vật dao dộng điều hoà đi được trong một chu kì dao động là

Câu 8 : Chọn phát biểu đúng

A Dao động là chuyển động có giới hạn trong không gian

B Tần số là số dao động vật thực hiện trong một chu kì dao dộng

C Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng tháI của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời

gian bằng nhau

D Chu kì dao động là khoảng thời gian ngắn nhất để vị trí của vật được lặp lại như cũ

Câu 9 : Chọn câu đúng

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

A Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất

B Khi lò xo có chiều dài cực đại thì lực đàn hồi có giá trị cực đại

C Khi lò xo có chiều dài ngắn nhất thì vận tốc có giá trị cực đại

D Khi lò xo có chiều dài cực đại thì vận tốc có giá trị cực đại

Câu 10 : Chu kì dao động của con lác lò xo được tính theo công thức

A T =

2

1

m

k

B T = 2

m

k

C T = 2

k

m

D T =

2

Câu 11 : Chọn phát biểu sai

Trong dao động điều hoà

A. là đại lượng cho phép xác định trạng tháI của vật ở thời điểm t =0

Trang 2

B Tần số góc  tỉ lệ với khối lượng của vật

C Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên lên một

trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

D Tần số góc  là đại lượng trung gian để xác định T và f

Câu 12 : Chọn phát biểu sai

A Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động

B Tần số là số dao động thực hiện được trong một đơn vị thời gian

C Chu kì dao động là khoảng thời gian để trạng tháI của vật được lặp lại như cũ

D Tần số là đại lượng nghịch đảo của chu kì

Câu 13 : Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các pha ban đầu là 1 , 2, ngược pha

nhau thì pha ban đầu  của dao động tổng hợp là

Câu 14 : Biên độ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A Năng lượng cung cấp ban đầu cho vật B Khối lượng của vật

Câu 15 : Con lắc đơn dao động điều hoà có góc lệch cực đại nhỏ hơn hoặc bằng 10o vì

A để năng lượng của con lắc không đổi B Quỹ đạo của vật được coi như đường thẳng

C Lực cản của môi trường sẽ nhỏ D Cả 3

Câu 16 : Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào

C Liên hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và

tần số dao động riêng của vật

D Cả 3 Câu 17 : Chọn phát biểu sai

A Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hoặc cosin)

B Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng tháI của vật được lặp lai như cũ sau những khoảng thời

gian bằng nhau

C Tần số là số dao động vật thực hiện trong một chu kì dao dộng

D Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động

Câu 18 : Chọn câu trả lời đúng

Dao động điều hoà của con lắc lò xo là :

Câu 19 : Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi

A Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao

động riêng của hệ

B Lực cản môi trường rất nhỏ

C Biên độ dao động của vật tăng lên khi có

lực cưỡng bức tác dụng Cả 3

D Cả 3

Câu 20 : Chọn câu đúng

Trong dao động điều hoà

A Năng lượng dao động biến thiên điều hoà

B Năng lượng dao động biến thiên tuần hoàn

C Luôn có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng

D Năng lượng dao động biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian

Câu 21 : Vật dao động điều hoà

A Vật ở vị trí biên gia tốc cực đại ,vận tốc cực đại

B Khi vật ở vị trí biên vận tốc bằng không , gia tốc bằng không

C Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc bằng không , gia tốc bằng không

D Vật qua vị trí cân bằng vân tốc cực đại , gia tốc bằng không

Câu 22 : Chu kì dao động của con lắc lò xo tăng 4 lần khi

A Khối lượng tăng 4 lần, độ cứng giảm 4 lần B độ cứng lò xo tăng 4 lần

C Khối lượng tăng 2 lần , độ cứng lò xo tăng

2 lần

D Khối lượng tăng 4 lần

Trang 3

Câu 23 : Chọn phát biểu đúng

Trong dao động điều hoà

A Biên độ dao động là li độ cực đại

B. Giá trị vận tốc cực đại của vật vmax =

A

2

Câu 24 : Năng lượng trong dao động điều hoà

A tỉ lệ với bình phương biên độ dao động B Bằng thế năng của vật khi vật có li độ cực

đại

C Bằng động năng của vật khi vật ở vị trí cân

bằng

D Cả 3 đều đúng

Câu 25 : Chọn câu đúng

Trong dao động điều hoà

A T =

2

1

m

k

B.

v = ASin(t+

2

)

C f = 2

1

m

k

D T =

2

Câu 26 : Chọn câu trả lời đúng nhất

Dao động của con lắc lò xo là :

Câu 27 : Năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn

A Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí

Câu 28 : Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng 0 khi

A Vật ở vị trí lò xo không biến dạng B Vật ở biên

C Vật ở vị trí có vận tốc bằng 0 D vị trí có lực phục hồi bằng 0

Câu 29 : Chọn đáp án đúng

<I>Vận tốc trong dao động điều hoà biến thiên điều hoà nhanh pha hơn li độ góc

2

,vì < II> Vận tốc là đạo hàm bậc nhất của li độ theo thời gian

A <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> không

C <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> có

tương quan

D <I> đúng , <II> sai Câu 30 : Hai dao động điều hoà cùng tần số, cùng phương ngược pha nhau khi

A.   = (n+

2

1

2

1

) ; (n Z )

C.   =( 2n+1) ;(n Z ) D.   = 2n ;(n Z )

Câu 31 : Vật dao động điều hoà đang đi từ vị trí cân bằng đến biên độ dươngthì

A Vật chuyển động chậm dần theo chiều dương nên gia tốc có giá trị âm

B Vận tốc của vật dương nên gia tốc âm

C Li độ của vật dương nên vận tốc dương

D Li độ của vật giảm dần nên gia tốc của vật có gí trị âm

Câu 32 : Dao động của quả lắc đồng hồlà

Câu 33 : Trong dao động điều hoà

A Cả 3 đều đúng

B. t =0 là đại lượng trung gian cho phép xác định vị trí của vật ở thời điểm

C (t+)là đại lượng trung gian cho phép xác định vị trí của vật ở thời điểm t

D.  là đại lượng trung gian để xác định chu kì và tần số

Trang 4

Câu 34 : Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số là

A A2 = A21+A +2A22 1A2cos(1 - 2) B A2 = A21+A +2A22 1A2cos(2-1)

C A2 = A21+A22- 2A1A2cos(1 - 2) D Cả A và B

Câu 35 : Chọn câu đúng

Vat dao động điều hoà có phương trình x = Asin(t+) thì phương trình vận tốc là

A v = ASin(t+ +

2

Câu 36 : Biên độ của sự tự dao động phụ thuộc vào

A Năng lượng cung cấp cho hệban đầu B Năng lượng cung cấp cho hệ sau mỗi chu

Câu 37 : Chọn câu đúng

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

A Biên độ phụ thuộc vào cách kích thích dao động

B Biên độ phụ thuộc vào gốc thời gian

C Biên độ phụ thuộc vào chiều dương trục toạ độ

D Biên độ phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 38 : Chọn câu trả lời đúng

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

C Tần số tỉ lệ với m D Tần số tỉ lệ với biên độ dao động

Câu 39 : Năng lượng trong dao động điều hoà

A Bằng động năng của vật khi vật ở vị trí lò

xo không bị biến dạng

B Bằng động năng của vật khi vật ở biên

C tỉ lệ với biên độ dao động D Cả 3 đều sai

Câu 40 : Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương , cùng tần số

A Là một dao động cưỡng bức B Là một dao động tắt dần

C Là một dao động điều hoà cùng phương

cùng tần số

D Chưa xác định được

Câu 41 : Chọn câu trả lời đúng

Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang

A Lực đàn hồi tác dụng lên vật chính là lực làm vật dao động điều hoà

B Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng

C Chu kì dao động của vật phụ thuộc vào trọng lực tác dụng lên vật

D Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất

Câu 42 : < I> Dao động điều hoà của con lắc lò xo là dao động tự do vì < II>Chu kì dao động của con

lắc lò xo chỉ phụ thuộc vào các đạc tính ở trong hệ

A <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> không

có tương quan

B <I> đúng , <II> đúng

C <I> đúng , <II> đúng , <I>và <II> có

tương quan

D <I> đúng , <II> sai Câu 43 : Một vật dao động điều hoà khi , tại vị trí vật có vận tốc v thì gia tốc của vật được tính theo

công thức

A a =  2 2 2

v

v

A  

C a = 2

Câu 44 : Chọn câu trả lời đúng

Tần số của dao động cưỡng bức

A Nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức B Bằng tần số của lực cưỡng bức

C Lớn hơn tần số của lực cưỡng bức D Phụ thuộc vào cường độ của lực cưỡng bức Câu 45 : Chọn câu đúng

A Dao động cưỡng bức là do động được duy trì dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi

Trang 5

B Dao động tự do là dao động chỉ phụ thuộc vào cấc đặc tính của hệ mà không phụ thuộc vào các yếu

tố bên ngoài

C Dao động được duy trì dướ tác dụng của ngoại lực biến đổi điều hoà gọi là sự tự dao động

D Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng tháI của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời

gian bằng nhau

Câu 46 : Lực tác dụng làm con lắc đơn dao động điều hoà là

C Lực căng của dây treo D Hợp lực của lực căng và trọng lực

Câu 47 : Chọn câu đúng

Dao động tắt dần được úng dụng trong

A Quả lắc đồng hồ B Giảm xóc động cơ C đưa võng D Cả B và C

Câu 48 : Hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số ,cùng biên độ a , có biên độ dao động tổng

hợp A = 2a khi độ lệch pha   bằng

A (n +

2

1

C n ; n Z D 2n ; n Z

Câu 49 : Vật dao động điều hoà có phương trình x = Asin(t+) Phương trình gia tốc của vật là

A a = 2

 Asin (t+)

Câu 50 : Chọn phát biểu sai

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

A. Tần số góc  tỉ lệ với khối lượng m của

C Tần số góc  tỉ lệ với m D Cả A ,B và C

Câu 51 : Vật dao động điều hoà có vận tốc bằng không khi vật ở

A vị trí có lực tác dụng bằng không B vị trí cân bằng

C vị trí lò xo không bị biến dạng D vị trí có li độ cực đại

Câu 52 : Chọn câu trả lời đúng

Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

A Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất

B Khi lò xo có chiều dài cực đại thì lực đàn hồi có giá trị lớn nhất

C Biên độ dao động của vật phụ thuộc vào độ dãn của lò xo ở vị trí cân bằng

D Cả 3 đều sai

Câu 53 : Chọn câu đúng nhất

Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà được tính

A A=A1+A2 B. A= A1-A2 C. A= A1+A2 D A=A1-A2

Câu 54 : Chọn câu đúng

Trong dao động điều hoà

A Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc đổi chiều khi qua vị trí cân bằng

B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn không đổi

C Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn cùng chiều nhau

D Cả 3 đều sai

Câu 55 : Chọn câu trả lời đúng

Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng

A Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi có giá trị nhỏ nhất

B Lực đàn hồi tác dụng lên vật chính là lực làm vật dao động điều hoà

C Chu kì dao động của vật phụ thuộc vào trọng lực tác dụng lên vật

D Cả 3 đều sai

Trang 6

Môn TRắc Nghiệm lí thuyết dao động cơ học (Mã đề 123)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô

sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : TRắc Nghiệm lí thuyết dao động cơ học

Mã đề : 123

Trang 8

Câu 1 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực phục hồi:

Câu 2 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khí :

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Câu 3 Trong dao động điều hòa

A vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ

Câu 4 Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với li độ

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với li độ

Câu 5 Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha /2 so với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha /2 so với vận tốc

Câu 6 Một vật dao động điều hòa với biên độ A=4cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua

VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là :

A x=4cos 2

2

t

2

t

C x=4cos 2

2

t

2

t

Câu 7 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hòa cùng chu kì

B Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của li đô

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

Câu 8 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 9 Động năng của dao động điều hòa :

A Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

Câu 10 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều

D Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều

Câu 11 Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật:

Trang 9

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần

D giảm đi 2 lần

Câu 12 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A=8cm, chu kì T=0,5s, khối lượng của vật là m=0,4kg

(lấy 2=10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :

Câu 13 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta

kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là :

Câu 14 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả nặng ở

VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục tọa độ Phương trình li độ dao động của quả nặng là :

A x=5cos 40

2

t

2

t

C x=5cos 40

2

t

Câu 15 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1=1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào một

lò xo, nó dao động với chu kì T2=1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của chúng là :

A T=1,4s B T=2,0s C.T=2,8s D T=4,0s

Câu 16 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1=0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kì T2=0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là:

Câu 17 Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con

lắc

Câu 18 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1=0,8s Một con lắc đơn khác có độ dài l2 dao động với chu kì T2=0,6s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1+l2 là :

A T=0,7s B T=0,8s C.T=1,0s D T=1,4s

Câu 19 Một con lắc đơn có độ dài l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động Người ta giảm

bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là :

A l=25m B l=25cm C l=9m D l=9cm

Câu 20 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là

8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là :

Câu 21 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1=sin2t (cm) và

x2=2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là :

A A=1,84cm B A=2,60cm C.A=3,40cm D A=6,76cm

Câu 22 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, tọa độ của vật tại thời điểm

t=1,5s là:

Trang 10

Câu 23 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4t) cm, vận tốc của vật tại thời điểm

t=7,5s là :

Câu 24 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước

sóng được tính theo công thức

A =v.f B =v/f C.=2v.f D =2v/f

Câu 25 Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi khi tăng tần số sóng lên 2

lần thì bước sóng

Câu 26 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:

Câu 27 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách

giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là :

A v=1m/s B v=2m/s C.v=4m/s D v=8m/s

Câu 28 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos2

0,1 50

t x

tính bằng giây Bước sóng là :

A =0,1m B =50m C.=8m D =1m

Câu 29 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai

điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên đây là:

A x=400cm/s B x=16cm/s C.x=6,25cm/s D x=400m/s

Câu 30 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m Chu kì của sóng đó là :

Câu 31 Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng

một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là :

A f=85Hz B f=170Hz C.f=200Hz D f=255Hz

Câu 32 Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí Độ lệch pha giữa hai

điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là :

A =0,5 (rad) B =1,5 (rad) C.=2,5(rad) D.=3,5 (rad)

Câu 33 Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=5cos

0,1 2

t x

 mm trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc tọa độ 3m ở thời điểm t=2s là:

Câu 34 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM=4cos 200t 2x

Tần số của sóng là :

A f=200Hz B f=100Hz C.f=100s D f=0,01s

Câu 35 Cho một sóng quang có phương trình sóng là u=8cos2

0,1 50

t x

tính bằng giây Chu kì của sóng là:

A T=0,1s B T=50s C T=8s D T=1s

Câu 36 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”

Ngày đăng: 15/03/2021, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w