1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II SINH 9 ( NHÓM 4) (1)

12 77 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 152 KB
File đính kèm New folder.rar (395 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra sinh 9 kì 2 theo cv 5512 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: SINH HỌC 9 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 1 Ứng dụng Di truyền học. 1.1.Công nghệ gen. Nhận biết: + Học sinh hiểu được kĩ thuật gen là gì và nắm được kĩ thuật gen bao gồm những phương pháp nào? + Học sinh nêu được những ứng dụng kĩ thuật gen trong sản xuất và đời sống. (Câu 1 – TN) 1 1.2. Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần. Nhận biết: Học sinh hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò của 2 trường hợp trên trong chọn giống. + Nêu được vai trò tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật trong chọn giống. (Câu 2,3 – TN) 1 1.3. Ưu thế lai. Nhận biết: + Học sinh hiểu và trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng con lai F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai. + Học sinh nêu được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai. Vận dụng: Giải thích vì sao khi lai giữa hai dòng thuần ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ, Có thể dùng con lai F1 để làm giống được không (Câu 1 – TL) 1 1 1.4.Tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng và vật nuôi. Nhận biết: Học sinh nêu được các phương pháp thường sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây trồng. Phương pháp cơ bản trong chọn giống cây trồng. Phương pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi. Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi. (Câu 4 – TN) 1 2 Sinh vật và môi trường 2.1. Môi trường và các nhân tố sinh thái. Thông hiểu: Phân biệt được các nhân tố sinh thái. Nêu các nhóm nhân tố sinh thái Vô sinh Hữu sinh Con người (Câu 5 – TN) 1 2.2.Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật. Thông hiểu: + Học sinh lấy được ví dụ của nhóm cây ưa bóng (Câu 6 – TN) 1 2.3.Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật. Thông hiểu: + Phân tích, tổng hợp rút ra sự thích nghi của sinh vật với các yếu tố về nhiệt độ và độ ẩm (Câu 7 – TN) + Giải thích trong hai nhóm sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt, sinh vật thuộc nhóm nào có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường (Câu 2 – TL) 1 1 2.4.Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật. Nhận biết: + Kể tên được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài + Nêu đặc điểm các mối quan hệ cùng loài, khác loài giữa các sinh vật (Câu 8 – TN) 1 3 Hệ sinh thái 3.1.Quần thể sinh vật. Thông hiểu: + Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần thể. + Trình bày được những ảnh hưởng của môi trường đến các đặc trưng cơ bản của quần thể. (Câu 9 – TN) 1 3.2. Quần thể người. Thông hiểu: + Giải thích được tăng dân số, hậu quả tăng dân số. (Câu 10 – TN) 1 3.3. Quần xã sinh vật. Nhận biết: + Trình bày được khái niệm quần xã. + Nêu được các dấu hiệu điển hình của một quần xã. + Trình bày được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã. (Câu 11 – TN) 1 1 3.4.Hệ sinh thái Thông hiểu: + Phân biệt được chuỗi và lưới thức ăn. + Trình bày mối quan hệ dinh dưỡng là cơ sở xây dựng chuỗi, lưới thức ăn. + Xác định được chuỗi, lưới thức ăn. + Xác định được các bậc dinh dưỡng, bậc tiêu thụ. + Giải thích được nếu mắt xích thức ăn bị giảm hay biến mất quần xã ảnh hưởng như thế nào đến các loài khác trong chuỗi, lưới thức ăn. (Câu 12 – TN) Vận dụng: Xây dựng được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn (Câu 3 – TL) 1 Tổng 6 6 2 1

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: SINH HỌC 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT

Nội

dung

kiến

thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Số CH Thời gian

(phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút) Số CH Thời gian

1

Ứng

dụng Di

truyền

học

1.4 Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần 1

0,25đ 0,5

1

1/3

1/3

1.6.Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

1 0,25đ 0,5

2

Sinh vật

và môi

trường

2.1 Môi trường và các nhân tố sinh thái 0,25đ1 0,5

2.2 Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật 0,25đ1 0,5

Trang 2

2.3 Ảnh hưởng của nhiệt

độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật

2 2,25đ 11 2.4 Ảnh hưởng lẫn nhau

giữa các sinh vật

1 0,25đ 0,5

3

Hệ sinh

thái

3.3.Quần xã sinh vật 1

0,25đ 0,5

1

Tỉ lệ chung

Trang 3

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: SINH HỌC 9 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T

T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao 1

Ứng dụng Di

truyền học.

1.1.Công nghệ

+ Học sinh hiểu được kĩ thuật gen là gì và nắm được kĩ thuật gen bao

gồm những phương pháp nào?

+ Học sinh nêu được những ứng dụng kĩ thuật gen trong sản xuất và

đời sống

1

1.2 Thoái hoá

do tự thụ phấn

và do giao phối gần

- Nhận biết: Học sinh hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò của 2 trường hợp trên trong chọn giống

+ Nêu được vai trò tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật trong chọn giống

1

1.3 Ưu thế lai

- Nhận biết:

+ Học sinh hiểu và trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng con lai F1 để nhân giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai

+ Học sinh nêu được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai.

- Vận dụng:

Giải thích vì sao khi lai giữa hai dòng thuần ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ, Có thể dùng con lai F1 để làm giống được không

Trang 4

T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

1.4.Tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng và vật nuôi

-Nhận biết: - Học sinh nêu được các phương pháp thường sử dụng

trong chọn giống vật nuôi và cây trồng

- Phương pháp cơ bản trong chọn giống cây trồng

- Phương pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi

- Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi

1

2 Sinh vật và

môi trường 2.1 Môi

trường và các nhân tố sinh thái

- Thông hiểu:

- Phân biệt được các nhân tố sinh thái Nêu các nhóm nhân tố sinh thái

Vô sinh Hữu sinh Con người

1

2.2.Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

- Thông hiểu:

+ Học sinh lấy được ví dụ của nhóm cây ưa bóng

1

2.3.Ảnh hưởng của nhiệt độ và

độ ẩm lên đời sống sinh vật

- Thông hiểu: + Phân tích, tổng hợp rút ra sự thích nghi của sinh vật

2.4.Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

- Nhận biết:

+ Kể tên được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài + Nêu đặc điểm các mối quan hệ cùng loài, khác loài giữa các sinh

Trang 5

T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

3 Hệ sinh thái 3.1.Quần thể

sinh vật - Thông hiểu: + Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần thể

+ Trình bày được những ảnh hưởng của môi trường đến các đặc trưng

cơ bản của quần thể

1

3.2 Quần thể người

- Thông hiểu:

+ Giải thích được tăng dân số, hậu quả tăng dân số 1

3.3 Quần xã sinh vật

- Nhận biết: + Trình bày được khái niệm quần xã

+ Nêu được các dấu hiệu điển hình của một quần xã

+ Trình bày được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã

1

1**

3.4.Hệ sinh thái - Thông hiểu: + Phân biệt được chuỗi và lưới thức ăn

+ Trình bày mối quan hệ dinh dưỡng là cơ sở xây dựng chuỗi, lưới thức ăn

+ Xác định được chuỗi, lưới thức ăn

+ Xác định được các bậc dinh dưỡng, bậc tiêu thụ

+ Giải thích được nếu mắt xích thức ăn bị giảm hay biến mất quần xã ảnh hưởng như thế nào đến các loài khác trong chuỗi, lưới thức ăn

- Vận dụng:

Xây dựng được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn

1

Trang 6

HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN: SINH HỌC 9 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

T

T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao 1

Ứng dụng Di

truyền học.

1.1.Công nghệ

+ Học sinh hiểu được kĩ thuật gen là gì và nắm được kĩ thuật gen bao

gồm những phương pháp nào?

+ Học sinh nêu được những ứng dụng kĩ thuật gen trong sản xuất và

đời sống (Câu 1 – TN)

1

1.2 Thoái hoá

do tự thụ phấn

và do giao phối gần

- Nhận biết: Học sinh hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò của 2 trường hợp trên trong chọn giống

+ Nêu được vai trò tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật trong chọn giống (Câu 2,3 – TN)

1

1.3 Ưu thế lai

- Nhận biết:

+ Học sinh hiểu và trình bày được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng con lai F1 để nhân

Trang 7

T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

giống, các biện pháp duy trì ưu thế lai

+ Học sinh nêu được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai.

- Vận dụng:

Giải thích vì sao khi lai giữa hai dòng thuần ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ, Có thể dùng con lai F1 để làm giống được không (Câu 1 – TL)

1.4.Tìm hiểu thành tựu chọn giống cây trồng và vật nuôi

-Nhận biết: - Học sinh nêu được các phương pháp thường sử dụng

trong chọn giống vật nuôi và cây trồng

- Phương pháp cơ bản trong chọn giống cây trồng

- Phương pháp chủ yếu dùng trong chọn giống vật nuôi

- Các thành tựu nổi bật trong chọn giống cây trồng và vật nuôi

(Câu 4 – TN)

1

2 Sinh vật và

môi trường 2.1 Môi

trường và các nhân tố sinh thái

- Thông hiểu:

- Phân biệt được các nhân tố sinh thái Nêu các nhóm nhân tố sinh thái

Vô sinh Hữu sinh Con người (Câu 5 – TN)

1

2.2.Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

- Thông hiểu:

+ Học sinh lấy được ví dụ của nhóm cây ưa bóng (Câu 6 – TN)

1

2.3.Ảnh hưởng của nhiệt độ và - Thông hiểu: + Phân tích, tổng hợp rút ra sự thích nghi của sinh vậtvới các yếu tố về nhiệt độ và độ ẩm (Câu 7 – TN)

Trang 8

T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

độ ẩm lên đời sống sinh vật

+ Giải thích trong hai nhóm sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt, sinh vật thuộc nhóm nào có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường (Câu 2 – TL)

2.4.Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật

- Nhận biết:

+ Kể tên được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài + Nêu đặc điểm các mối quan hệ cùng loài, khác loài giữa các sinh

3 Hệ sinh thái 3.1.Quần thể

sinh vật - Thông hiểu: + Phân tích được các đặc trưng cơ bản của quần thể

+ Trình bày được những ảnh hưởng của môi trường đến các đặc trưng

cơ bản của quần thể (Câu 9 – TN)

1

3.2 Quần thể người

- Thông hiểu:

+ Giải thích được tăng dân số, hậu quả tăng dân số (Câu 10 – TN) 1

3.3 Quần xã sinh vật

- Nhận biết: + Trình bày được khái niệm quần xã

+ Nêu được các dấu hiệu điển hình của một quần xã

+ Trình bày được các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã (Câu 11 – TN)

1

3.4.Hệ sinh thái - Thông hiểu: + Phân biệt được chuỗi và lưới thức ăn

+ Trình bày mối quan hệ dinh dưỡng là cơ sở xây dựng chuỗi, lưới thức ăn

+ Xác định được chuỗi, lưới thức ăn

+ Xác định được các bậc dinh dưỡng, bậc tiêu thụ

+ Giải thích được nếu mắt xích thức ăn bị giảm hay biến mất quần xã

1

Trang 9

T Nội dung kiến thức kiến thức Đơn vị

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức Nhận

biết Thông hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

ảnh hưởng như thế nào đến các loài khác trong chuỗi, lưới thức ăn

(Câu 12 – TN)

- Vận dụng:

Xây dựng được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn (Câu 3 – TL)

1**

Trang 10

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

Môn: Sinh học - Lớp 9

Thời gian làm bài: 45 phút (không tính thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm )

Câu 1: Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới,

từ đó tạo ra các cơ thể với những đặc điểm mới được gọi là:

A công nghệ tế bào B công nghệ sinh học

C công nghệ gen D công nghệ vi sinh vật

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không phải là mục đích của việc ứng dụng tự thụ phấn và giao

phối gần vào chọn giống và sản xuất?

A Tạo ra dòng thuần chủng để làm giống.

B Tập hợp các đặc tính quý vào giống để sản xuất.

C Củng cố và duy trì một số tính trạng mong muốn.

D Phát hiện và loại bỏ gen xấu ra khỏi quần thể.

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây là biểu hiện của thoái hóa giống?

A Cơ thể lai F1 có sức sống cao, sinh trưởng phát triển mạnh.

B Cơ thể lai F1 có năng suất giảm.

C Cơ thể lai F1 có khả năng chống chịu tốt hơn với các điều hiện môi trường so với cơ thể mẹ

D Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ sau.

Câu 4: Trong chọn giống cây trồng, các phương pháp chính được sử dụng là

A gây đột biến nhân tạo, tạo biến dị tổ hợp hoặc chọn lọc cá thể, tạo giống ưu thế lai, tạo

giống đa bội thể

B gây đột biến nhân tạo, tạo biến dị tổ hợp hoặc chọn lọc cá thể, tạo giống ưu thế lai.

C gây đột biến nhân tạo, tạo biến dị tổ hợp, tạo giống ưu thế lai, tạo giống đa bội thể.

D gây đột biến nhân tạo, tạo giống ưu thế lai, tạo giống đa bội thể.

Câu 5: Các nhân tố sinh thái hữu sinh gồm:

A Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

B Nước, đất, không khí.

C Nấm, tảo, vi sinh vật.

D Thực vật, động vật, thảm mục.

Câu 6: Cho các loại cây sau: Bạch đàn, lá lốt, dong riềng, cây xoài, cây phượng, bằng lăng.

Những cây nào thuộc nhóm cây ưa bóng?

A Lá lốt, dong riềng.

B Lá lốt, dong riềng, bằng lăng.

C Bạch đàn, cây xoài, cây phương, bằng lăng.

D Lá lốt.

Câu 7: Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng thường có đặc điểm

A phiến lá mỏng, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

B phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển.

C phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu phát triển.

D phiến lá dày, bản lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

Câu 8: Các sinh vật cùng loài thường có quan hệ:

A.Hỗ trợ và ăn thịt lẫn nhau B.Cạnh tranh và đối địch lẫn nhau.

C.Hỗ trợ và có thể cạnh tranh lẫn nhau D.Đối địch và hỗ trợ lẫn nhau.

Câu 9: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

Trang 11

A Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể B Thời gian hình thành của quần thể

C Thành phần nhóm tuổi của các cá thể D Mật độ của quần thể

Câu 10: Tăng dân số quá nhanh có thể dẫn đến những trường hợp nào trong các trường hợp

sau: (1) thiếu nơi ở; (2) thiếu lượng thực; (3) ô nhiễm môi trường; (4) nâng cao điều kiện sống cho người dân; (5) tài nguyên ít bị khai thác?

A (1); (2); (3) B (4); (5) C (1); (2) D (1); (2); (5)

Câu 11: Những nhân tố sinh thái nào ảnh hưởng tới quần xã, tạo nên sự thay đổi?

A Nhân tố sinh thái vô sinh B Nhân tố sinh thái hữu sinh.

C Nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh D Nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, con người Câu 12: Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn?

A Tảo → chim bói cá → cá → giáp xác B Giáp xác → tảo → chim bói cá → cá

C Tảo → giáp xác → cá → chim bói cá D Tảo → giáp xác → chim bói cá → cá

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Ưu thế lai là gì? Giải thích vì sao khi lai giữa hai dòng thuần ưu thế lai biểu

hiện rõ nhất ở F1 sau đó giảm dần qua các thế hệ? Có thể dùng con lai F1 để làm giống được không? Tại sao?

Câu 2 (2 điểm): Trong hai nhóm sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt, sinh vật thuộc nhóm nào có

khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường? Tại sao?

Câu 3 (2 điểm): Hãy lập 2 chuỗi thức ăn khác nhau từ các loài sinh vật sau: thực vật, sâu, vi

sinh vật, rắn, chuột, châu chấu, ếch, chim ăn sâu Từ các chuỗi thức ăn đó hãy xây dựng thành

một lưới thức ăn đơn giản ?

Hết

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI GIỮA KỲ II

MÔN SINH HỌC – LỚP 9 Năm học: 2020 - 2021

Phần I

trắc

nghiệm

Đáp

Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

Trang 12

( 3

điểm)

Phần II

Tự luận

Câu 1

3 điểm

- Ưu thế lai là hiện tượng con lai F1 có sức sống cao hơn, sinh

trưởng nhanh và phát triển mạnh, chống chịu tốt, các tính trạng

về hình thái và năng suất cao hơn trung bình giữa hai bố mẹ hoặc

vượt trội cả hai bố mẹ

- Khi lai giữa hai dòng thuận thì ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1:

Vì có hiện tượng phân ly tạo các cặp gen đồng hợp vì vậy số cặp

gen dị hợp giảm

- Không thể dùng con lai F1 để làm giống :Vì ở F1 các cặp gen dị

hợp có tỉ lệ cao nhất sau đó giảm dần

1 1 1

Câu 2

2 điểm

- Trong hai nhóm sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt thì nhóm sinh

vật hằng nhiệt có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt

độ môi trường

- vì sinh vật hằng nhiệt là các sinh vật có tổ chức cơ thể cao

(chim, thú, con người), đã phát triển các cơ chế điều hoà thân

nhiệt giữ cho nhiệt độ cơ thể luôn ổn định không phụ thuộc vào

môi trường ngoài

1 1

Câu 3

2 điểm

- 2 chuỗi thức ăn:

Thực vật   Sâu   Chim ăn sâu   Vi sinh vật

Thực vật   Châu chấu   Ếch   Vi sinh vật

- Lưới thức ăn:

Sâu   Chim ăn sâu Chuột   Rắn

Châu chấu   Ếch

Chú ý: học sinh viết chuỗi thức ăn khác đúng vẫn cho điểm

0,5 0,5 1

Ngày đăng: 15/03/2021, 05:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w