1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP án vào 10 môn TOÁN KHÁNH hòa 2000 2020 lương công hiển

46 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thẳng qua C và vuông góc với CP cắt By tại Q.Gọi D là giao điểm của CP và AM ;E là giao điểm củaB3/ a/ Tự vẽ... Hướng dẫn chung: - Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang; - Mọi cách giải đúng đề

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI TUYỂN 10 TỈNH KHÁNH HÒA

NĂM HỌC 2000-2001( Khánh Hoà)

B1/Tìm kích thước của 1 hình chữ nhật biết chu vi 28m và đường chéo 10m

B2/Rút gọn biểu thức A sau rồi tìm x ∈ Z để A ∈ Z

x A

B4/Cho ∆ AOB cân tại O, trên AB lấy M tùy ý ( MB ≠ MA) Ta vẽ 2 đường tròn như sau:

-Đường tròn tâm C qua 2 điểm A,M ( với C ∈ OA) -Đường tròn tâm D qua B,M ( D ∈ OB)

Hai đường tròn này cắt nhau tại điểm thứ hai là N

B3: a/ Tự vẽ b/ Gọi PT (d) y = ax +b Vì d đi qua (2;0) và (0;-4) ⇒ a.0 +b=-4 và 2a +b =0 Giải

hệ này được b = -4 và a = 2 Vậy(d): y = 2x -4 * PT h.độ giao điểm của d và P là : 2x2 + 2x -4 = 0

⇒ x1 = 1; x2 = -2 ⇒ y1 = -2 và y2 = -8 Vậy giao điểm là : (1;-2) và (-2;-8)

b/ tung độ M: y = -2.(-1)2 = -2 ⇒ M( -1;-2) * Gọi pt d1 là y = kx +b Thay toạ độ M giải được b = k – 2 Vậy d1 : y = kx +k-2 * PT h.độ giao điểm của d1 và P là : 2x2 +kx +k – 2 = 0 Tính được ∆ = (k-4)2≥ 0 * Khi ∆ > 0 ⇔ k ≠ 4 ⇔ d1 và P cắt nhau tại 2 điểm * Khi ∆ = 0 ⇔ k = 4 ⇔ d1 và P tiếp xúc nhau

B4:a/ Từ ∆ CAM và ∆ OAB cân ⇒ OÂB = ∠ CMA= ∠ OBA ⇒ CM//OB Tương tự DM//OA

⇒ đpcm

b/ * CD là đường nối tâm và MN là dây cung chung ⇒ MN ⊥ CD (đl)

*Trong (D) vì CD ⊥ MN ⇒ DC qua điểm chính giữa cung MN ⇒ ∠ CDM = ∠ NBM ( cùng bằng ½ sđ cung MN) (1) Trong (C) vì CD ⊥ MN ⇒ CD đi qua điểm chính giữa cung MN của (C) ⇒ ∠ DCM = ∠ MAN ( Vì cùng bằng ½ sđ cung MN của (C) (2) Từ (1) và (2) ⇒ đpcm.c/từ Kq câu b ⇒ ∠ ANB = ∠ CMD mà ∠ CMD = AÔB ( h bình hành ) ⇒ AÔB =

∠ ANB ⇒ ABON nội tiếp ⇒ NÔA = ∠ NBA ( cùng chắn cung AN) mà ∠ NBA = ∠ CDM = ∠OCD ⇒ NÔA = ∠ DCO 2 góc này ở vị trí so le trong ⇒ CD//NO mà CD ⊥ MN ⇒ MN ⊥ NO

⇒ MNO = 900

NĂM HỌC 2001-2002( Khánh Hoà)

h.2000 O N

M

D C

Trang 2

B1/ a/Xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 2 3;3 2;1 16

B2/Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-3 ;0) ; B(3;2) ;C(6;3)

a/Viết PT đường thẳng AB và chứng tỏ A;B;C thẳng hàng

b/Gọi d là đường thẳng qua A; B; C và (P) : y = m x2 Tìm m để d tiếp xúc (P) và tìm tọa độ tiếp điểm

B3/Hai vòi nước cùng chảy vào bể không có nước sau 1giờ 48’ đầy.Nếu chảy riêng thì vòi một chảy

nhanh hơn vòi hai 1 giờ 30’ Hỏi nếu chảy riêng mỗi vòi chảy trong bao lâu đầy bể

B4/Cho ∆ ABC cân tại A goc A nhọn,vẽ đường cao AH Lấy M bất kỳ trên BH Vẽ MP ⊥ AB , MQ ⊥AC.MQ cắt AH tại K

aa/ C/m: 5 điểm A,P,M,H,Q cùng nằm trên đường tron và xác định tâm O của nó

b/C/m : OH ⊥ PQ c/Gọi I là trung điểm KC, Tính ∠ OQI

B5/Tìm x nguyên để biểu thức sau nhận giá trị nguyên: 1

1

x M x

+

=

HD: NĂM HỌC 2001-2002( Khánh Hoà)

B1/ a/ Đưa hết vào trong dấu căn rồi so sánh b/ A = 2 x+ 5 ĐK : x ≥ 5 A = 4 ⇔x = -1

B2/ Gọi PT đường thẳng d y = ax +b Thay toạ đố của A và B được hệ và giải

ĐS: a = 1/3; b =1 ⇒ pt (d) : y = (1/3).x +1* Thay toạ độ C vào pt (d) được đẳng thức đúng và kết luận

b/ pt h.độ giao điểm của (d) và P là : 3mx2 –x-3 = 0 Tính ∆ = 1 + 36m Hai đồ thị tiếp xúc ⇔ ∆ =

0 ⇔ m = -1/36 Khi đó hoành độ tiếp điểm là nghiệm kép của PT : x = -b/2a = = 1/6m thay m = -1/36 tính được x = -6 Thay x = -6 vào PT đường thẳng AB tính được y = -1 Vậy toạ độ tiếp điểm

là ( -6;-1)

B3/ Đổi 1h48’= 9/5 h và 1h30’ = 3/2 h

Gọi thời gian vòi 1 chảy riêng đầy bể là x( h) X > 0 Thời gian vòi 2 chảy đầy bể là : x + 3/2 (h) > Trong 1 giở vòi 1 chảy được 1/x (bể) Trong 1 giờ vòi 2 chảy được 1: ( x+3/2) = 2/(2x+3) (bể ) Trong 1 giờ 2 vòi chảy chung được 1 :(9/5) = 5/9 ( bể) Ta có PT :

1/x +2/(2x+3) = 5/9 ⇔ PT : 10x2 – 21x – 27 = 0 Giải được x1 = 3 (N) ; x2 -0,9 (L)

B4:

a/ ∠ APM = ∠ AHM = ∠ AQM = 900 ⇒ 5 điểm nằm trên đ tr

đường kính AM tâm O là trung điểm AM

b/ ∆ ABC cân tại A có AH là đường cao ⇒ AH là phân giác ⇒

PÂH = HÂQ ⇒ cung HP = cung HQ ⇒ OH ⊥ PQ ( đlý)

c/ ∆ AMC có K là trực tâm ⇒ CK ⊥ AM ⇒ ∠ ICQ + MÂQ = 900 ∆ KQC vuông tại Q có KQ

là trung tuyến ⇒ KQ = KC ( đ lý) ⇒ ∠IQC = ∠ ICQ ∆ OAQ cân tại O ⇒ OÂQ = ∠ OQA từ

đó ⇒ ∠ OQA + ∠ IQC = 900 ⇒ ∠ OQI = 900

Trang 3

b/ Giải PT : (7 − x) ( 8 − x) = +x 11

B2/Cho PT: 2x2 +(k-9)x + k2 +3k+4 = 0

a/Tìm k để PT có nghiệm kép và tính nghiệm kép đó

b/Có giá trị nào của k để PT đã cho có 2 nghiệm thỏa mãn:x1.x2 +k(x1+x2) ≥ 14 hay không ?

B3/ Quãng đường AB dài 270 km.Hai ôtô khởi hành cùng lúc từ A đến B.Otô 1 chạy nhanh hơn ôtô 2

la 12km/h,nên đến B trước ôtô 2 là 40’.Tính vận tốc mỗi xe

B4/Cho ∆ ABC cân tại A nội tiếp (O) M chạy trên cung nhỏ AC Kéo dài CM về phía M ta có tia

Mx a/C/m: ∠ ACB = ∠ AMx

b/Tia phân giác ∠ BMC cắt đường tròn tại D C/m: AD là dây lớn nhất của (O)

c/ Khi M di động trên cung nhỏ AC thì trung điểm I của dây BM chuyển động trên đường nào?

0 Nhân phân phối rút gọn dẩn đến PT : − 15 x= − ⇔ 45 x= ⇔ = 3 x 9

B2./ a/ ta có ∆ = -7k2 -42k +49 PT có nghiệm kép ⇔ ∆ = 0 ⇔ k2 + 6k -7 = 0 Giải được : k1 = 1;

k2 = -7 Nghiệm kép bằng : x1 =x2 = (9-k)/4

* Với k =1 thì x1 =x2 = 2 * Với k = -7 thì x1 =x2 = 4

b/ ĐK : ∆ ≥ 0 ⇔ k2 + 6k -7 ≤ 0 ⇔ ( k-1)(k+7) ≤ 0 ⇔ -7 ≤ k ≤ 1 Tính tổng và tích 2

nghiệm thay vào hệ thức đề cho và giải được k ≥ 13/12 Kết hợp với ĐK ⇒ không có giá trị của k

B3: 40’ = 2/3h Gọi vận tốc ô tô 2 là x km/h ĐK ( x > 0) Vận tốc ôtô 1 là x +12 km/h

Dẩn đến pt: 270 270 2

12 3

xx = + ⇔ …⇔ x2 +12x – 4860 =0 ĐS : x 1 ~64 (N) và x2 ~ -76(L)

B 4: a/ Vì ABCM nội tiếp sể c/m được ∠ ABC = ∠ AMx mà ∠ ABC = ∠ ACB ? ⇒ đpcm

b/ ∠ BMD = ∠ CMD ⇒ cung DC = cung BD ⇒ DC = DB ta

lại có OB =OC và AB = AC ⇒A;O;D cùng nằm trên đường trung trực của BC ⇒ AOD là đường

kính

c/ IB = IM ⇒ OI ⊥ BM ⇒ ∠ BIO = 900 và BO cố định ⇒ I nằm

trên đường tròn đường kính BO.Đường tròn này cắt BC và AB tại I1 và I2

Nếu M ≡C ⇒ thì I ≡I1 Nếu M ≡A ⇒ I ≡I2 Vậy I chạy trên cung I1I2

B2 /Cho phương trình : x2 – 2(m+1)x +2m +10 =0 (1) a)Giải pt với m = 1

b)Định m để phương trình có nghiệm kép và tính nghiệm kép đó

c)Khi pt (1) có hai nghiệm ≠ 0 là x1 và x2 Tìmm sao cho 12 12 12

B3/Trong mặt phẳng tọa độ cho A(-1;2) và D1 : y = -2x +3

a/Vẽ D1 Điểm A có thuộc D1 không?

b/Lập pt đường thẳng D2 đi qua A và song song với D1.Tính khoảng cách giữa D1 và D2

B4/Cho nửa đường tròn (O) đ.kính AB.Vẽ các tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn Mlà điểm

trên cung AB C là điểm của đoạn OA.Đường thẳng qua M và vuônggóc với MC cắt Ax tại P;đường

D

h.2002 O I2

I1

x M I

C B

Trang 4

thẳng qua C và vuông góc với CP cắt By tại Q.Gọi D là giao điểm của CP và AM ;E là giao điểm của

B3/ a/ Tự vẽ Thay x = -1 và pt(D1) ⇒ y = -2.(-1) +3 = 5 ≠ 2 nên A không thuộc D1

b/ Gọi pt (D2) là y = ax +b vì hai đường thẳng song song ⇒ a = -2 Thay toạ độ A và (D2):

⇒ -2.(-1) +b = 2 ⇒ b = 0 Vậy D2 : y = -2x Ta có O ∈ D2 Vẽ OH ⊥ D1 thì OH là khoảng cách của

2 đường thẳng D1 cắt Ox tại M( 3/2; 0 ) dr OM = 3/2 và cắt Oy tại N(0; 3)

⇒ ON = 3 Ta có

3 2

b/ Tứ giác DCEM nội tiếp ⇒ ∠ CDE = ∠ CME mà ∠ CME = ∠ PMA ( cùng phụ với ∠ AMC)

và PMA = ∠ PCA ( cùng chắn cung PA cảu đ tr (ACMP) ⇒ ∠ PCA = ∠ EDC mà 2 góc này so le trong ⇒ DE//AB Vì Ax ⊥ AB ⇒ Ax ⊥ DE

c/ Ta có ∠ MCE = ∠ MDE ( cùng chắn cung ME) ∠ MDE = ∠ MAB ( đ.vị) ∠ MAB = ∠MBQ ( cùng chắn cung MB) ⇒ ∠ MCQ = ∠ MBQ ⇒ CBQM nội tiếp ⇒ ∠ CBQ +∠ CMQ =

1800 ⇒ ∠ CMQ = 900 ⇒ ∠ CMQ +∠ CMP = 1800 ⇒ đpcm

NĂM HỌC 2004-2005( Khánh Hoà)

B1 / a.Thực hiện phép tính

3( 7 1)

5 7 11

b/Giải phương trình : 4x−20= x-20

B2/ Cho các đường thẳng có phương trình sau:D1 : y = 3x +1 ;D2: y = 2x –1

;D3 : y = (3-m)2 x +m –5 a/Tìm tọa độ giao điểm của D1 và D2

b/Tìm m để 3 đường đã cho đồng qui

c)Gọi B là giao điểmcủa D1 với trục hoành

,C là giao điểm của D2 với trục hoành.Tính BC

h.2003 O

M

E D

Q P

A

Trang 5

B3/Cho hai đường tròn bằng nhau ( O1 ;R1) và ( O2 ,R) cắt nhau tại A và B và AB = R Vẽ các đườngkính AO1C và AO2D Trên cung nhỏ BC lấy điểm M Giao điểm thứ hai của tia MB với ( O2 ,R) là

P Các tia CM và PD cắt nhau tại Q:MP và AQ cắt tại K

a/C/m: AMQP nội tiếp đường tròn b/C/m: tam giác MPQ là tam giác đều c/Tính AK

* m ≥ -5 ⇒ -3m ≤ 15 ⇒ -3m +2 ≤ 17 hay T ≤ 17 ⇒ max T = 17 ⇔ m = -5

*m ≤ -1 ⇒ -3m ≥ 3 ⇔ -3m +2 ≥ 5 hay T ≥ 5 ⇒ minT bằng 5 ⇔ m = -1

NĂM HỌC 2006-2007( Khánh Hoà)

B1/(Không dùng máy tính bỏ túi )

a/Tính A = 8 − 12 (2 2 − + 3) b/ Giải hệ phương trình: 4

B2: Trong mặt phẳng Oxy , cho (P) y = -x2 và đường thẳng d: y = 2x a/ Vẽ (P)

b/Đường thẳng d đi qua gốc tạo độ O và cắt (P) tại điểm thứ hai là A.Tính độ dài đoạn OA

B3:Cho ∆ ABC, vẽ hai đường cao BF và CE BF và CE cắt nhau tại H

A

B

Trang 6

a/C/m: B,E,F,C cùng thuộc đường tròn,xác định tâm O b/C/m: AH ⊥ BC

c/ AH cắt BC tại K.C/m: KA là tia phân giác ∠ EKF

(-B3/ a/BÊC=∠ BFC = 900 ⇒ đpcm tâm O là trung điểm BC

b/ ∆ ABC có H là trực tâm ⇒ AH là đường cao thứ 3 ⇒ AH ⊥ BC

c/c/m AFKB nội tiếp ⇒ ∠ FKH = ∠ ABH.( cùng chắn cung AF) c/m HKBE nội tiếp ⇒ ∠HKE= ∠ ABH ( cùng chắn cung HE) ⇒ đpcm

2

x2 b/Hai đường thẳng (d1 ) : x – 3y = 4 và(d2): 2

2

x y

+ = cắt nhau TÌm toạ độ giao điểm của hai đường

A H

Trang 7

b/Gọi x1; x2 là hai nghiệm phân biệt của PT Tính giá trị nguyên dương của m để biểu thức A =

1 2

1 + 2

x x

x x có giá trị nguyên

B4/ Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB và C là điểm chính giũa cung AB Trên cung nhỏ

AC lấy M tuỳ ý, đường thẳng AM cắt đường thẳng BC tại D

a/ Chứng minh : ·DMCABC

b/ Trên tia BM lấy điểm N sao cho BN = AM Chứng minh : MC = NC

c/ Đường tròn đi qua 3 điểm A;C;D cắt đoạn OC tại điểm thứ hai I:

i/ Chứng minh : AI song song MC

ii/ Tính :OI

CD

HD:Tuyển 10 Năm học 2007 – 2008 ( Khánh Hoà)

B1/ a/ Trục căn thức mỗi số hạng ĐS : = 2 b/ nghiệm là : x1 = 4 ;x2 = -0,5

c/i/ Ta có OC=OA=OB và OC ⊥ AB ⇒ ∆ AOB và ∆ BOC vuông cân tại O

Ta có ∠ DAI = ∠ OCB = 450 ( cùng bù với ∠ DCI) Câu a ta được ∠ DMC = ∠ ABC = 450 ⇒

M

N O

=

//

D C

Trang 8

a/ C/minh tứ giác ADHB nội tiếp Xác định tâm O của đtròn (O) ngoại tiếp tứ giác ADHB.

b/ C/minh tứ giác ODCB là hthang c/ Gọi I là giao điểm của OD và AH C/minh:

4 AI = AB + AC

d/ Cho biết ·ABC = 600, độ dài AB = a Tính theo a diện tích hình phẳng giới hạn bởi AC, BC và cung nhỏ

¼AH của (O)

HD: Tuyển 10 2008 – 2009 ( Khánh Hoà)

B1/ A = A= 5 4.3 4 25.3 2 16.3 3 3 10 3 20 3 8 3 3 3 − + − = − + − = − 5 3

b/Đặt x2 = t ≥ 0 cĩ PT: t2 – 7t -18 = 0 Giải được t1 =9 ;t2 = -2(L) ⇒ x = 3 ; x = -3

c/ Cộng từng vế được x = 1; thay x= 1 vo Pt tính được y = 1 KL (x=1;y=1) l nghiệm

B2/ a/ HS tự vẽ b/ PT hồnh độ giao điểm :x2 +2x-3 = 0 Giải được x1 =1; x2 = -3 ⇒ y1 = -1;y2 = -9 Vậy giao điểm l (1;-1) ; (-3;-9)

B4/ a/ ∠ AHB = ∠ ADB = 900 ⇒ ADHB nội

tiếp tâm O là trung điểm AB

d/ Gọi diện tích phần cần tính là S thì S = dt(AOHC) – dt (hình quạt AOH)

Ta có AÔH = 2 ∠ ABC = 1200 ⇒ dt (hình quạt AOH)= ( : 2) 12020 0 2

12 360

a

=7 2 316

E

H

O

D B

C A

Trang 9

B2/Cho Parabol (P) :y= x2 và đưòng thẳng (d):y = mx-2 ( m là tham số, m≠0)

a/Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng Oxy

b/Khi m=3, tìm toạ độ độ giao điểm (P) và (d)

c/Gọi A X Y( A A; ), B X Y( B B; )là giao điểm phân biệt của (P) và (d) Tìm các giá trị của m sao cho:

Y A+Y B= X A+X B

B3/Một mảnh đất có chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m và bình phương độ dài đường chéo gấp 5 lần

chu vi Xác đình chiều dài và chiều rộng của mảnh đất

B4/Cho đường tròn (O;R) từ một điểm nằm ngoài (O;R) vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (A, Blà hai

tiếp điểm) Lấy một điểm C bất kì trên cung nhỏ AB (C khác A và B) Gọi D, E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên AB, AM, BM

a/Chứng minh AECD là tứ giác nội tiếp b/Chứng minh:∠ CDE = ∠ CBA

c/Gọi I là giao điểm của AC và ED, K là giao điểm của BC và DF Chứng minh IK//AB

d/Xác định vị trí điểm trên cung nhỏ AB để (AC2+CB2) nhỏ nhất.Tính giá trị nhỏ nhấtđó khi OM

B2/a/ tự vẽ b/ m = 3 ⇒ d: y = 3x -2 Ta có pt h.độ giao diểm của d và P là :

x2 – 3x +2 = 0 có dạng a+b+c = 0 ⇒ x1 = 1; x2 = 2 ⇒ y1 = 1; y2 = 4 ⇒ toạ độ giao điểm là (1;1) và (2;4)

c/ pt hđộ giao điểm của d và P là x2 – mx +2 = 0 Ta có ∆ = m2 -8 ĐK để d cắt P tại 2 điểm phân biệt là ∆ > 0 ⇔ m2 - 8 > 0 Khi đó ta có : (X X ) m X X; . 2;y x y2; x2

CIK = CDK ( cng chắn »CK)  CIK¶ =CAB· (đồng vị )  IK // AB

d./ Khơng mất tính tơng qut : Giả sử AC < BC  D thuộc đoạn AH

 AC2 = AD2 + CD2 = ( AH – DH)2 +CD2 = AH2 + DH2 – 2AH.DH + CD2

BC2 = BD2 + CD2 = ( BH + DH)2 + CD2 = BH2 + DH2 + 2BH.DH + CD2

H K

I

O M

Trang 10

 AC2 + BD2 = 2AH2 + 2HC2

vì AH khơng đổi nn AC2 + BD2 nhỏ nhất khi HC nhỏ nhất

Gọi điểm chính giữa cung AB là C’ Nếu C trùng C’ thì HC = HC’

Nếu C ≠ C’ ta có : ∆ OCC’ cân tại O ⇒ ·OCC'=OC C· ' mà ·OCC'>HCC· '⇒OC C· ' =HC C· ' >HCC· ' ⇒

Cho phương trình bậc hai ẩn x, tham số m: x2−2(m 1)x m+ + 2− =1 0

Tính giá trị của m, biết rằng phương trình có hai nghiệm x , x1 2 thỏa mãn điều kiện:

2 Tìm tọa độ điểm cố định mà đường thẳng (dm) luôn đi qua với mọi giá trị của m

Tính khoảng cách lớn nhất từ điểm M(6;1) đến đường thẳng (dm) khi m thay đổi

4 Kí hiệu SABM , SDCM lần lượt là diện tích các tam giác ABM, DCM Chứng minh tổng

(SABM +SDCM) không đổi Xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC để ( 2 2 )

S +S đạt giá trịnhỏ nhất Tính giá trị nhỏ nhất đó theo a

(ĐÁP ÁN CỦA ĐỀ CHÍNH THỨC)

A Hướng dẫn chung:

- Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang;

- Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa phần tương ứng;

- Bài 4 không vẽ hình không chấm, điểm toàn bài không làm tròn

B Đáp án và thang điểm:

Trang 11

t =x = ⇒ = ±1 x 1; t =x = ⇒ = ±4 x 2 0.25Vậy phương trình có 4 nghiệm: x1 = −1; x2 =1; x3 = −2; x4 =2 0.25

2

Tìm m để phương trình có hai nghiệm x ; x thỏa mãn: 1 2 x1+x2+x x1 2 =1 1điểm

Phương trình có hai nghiệm x ; x khi 1 2 ∆'= 2m + 2 0≥ ⇒ ≥ −m 1 0.25Viết đúng hệ thức Vi-et: 1 2 2

Trang 12

Tìm điểm cố định của (d m ) Tính khoảng cách lớn nhất từ điểm M(6;1) đến (d m ) 1điểm

Gọi I(x ; y )0 0 là điểm cố định cần tìm, ta có (x0−1)m 2 y+ − 0 =0 ; ∀m 0.25

B A

D

C

Khôngcho điểmhình vẽ bài 4

Trang 13

Bài 1.(3.00 điểm) (Không dùng máy tính cầm tay)

1 Tính giá trị của biểu thức 1

1 Vẽ (P) trong mặt phẳng tọa độ Oxy

2 Bằng phương pháp đại số, hãy tìm tọa độ các giao điểm A và B của (P) và đường thẳng(d) : y= − +x 4 Tính diện tích tam giác AOB (O là gốc tọa độ)

Bài 3.(1.00 điểm)

Cho phương trình bậc hai x2−(m 1)x 3(m 2) 0+ + − = (m là tham số) Tìm tất cả các giá trịcủa m để phương trình có hai nghiệm x ; x1 2 thỏa mãn điều kiện x13+x32 ≥35

Bài 4.(4.00 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R (kí hiệu là (O)) Qua trung điểm I của AO,

vẽ tia Ix vuông góc với AB và cắt (O) tại K Gọi M là điểm di động trên đoạn IK (M khác I và K),kéo dài AM cắt (O) tại C Tia Ix cắt đường thẳng BC tại D và cắt tiếp tuyến tại C của (O) tại E

1 Chứng minh tứ giác IBCM nội tiếp

2 Chứng minh tam giác CEM cân tại E

3 Khi M là trung điểm của IK, tính diện tích tam giác ABD theo R

Trang 14

4 Chứng tỏ rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AMD thuộc một đường thẳng cố định khi M thayđổi.

HẾT

-(ĐÁP ÁN CỦA ĐỀ CHÍNH THỨC)

A Hướng dẫn chung

- Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang; mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa phần tương ứng;

- Bài 4 không vẽ hình không chấm; điểm toàn bài không làm tròn

Trang 15

8 6 4 2

C K

M

Khôngchấmđiểmhìnhvẽ

Theo giả thiết Ix⊥AB nên · 0

Trang 16

điểm

Ta có ·CBA ECM=· (góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn »CA ) 0.25

Mà ·CBA EMC=· ( ·EMC là góc ngoài của tứ giác nội tiếp IBCM) 0.25

4.3

Khi M là trung điểm của IK, tính diện tích tam giác ABD theo R 1

điểm

Do KI⊥AO tại trung điểm I của AO và OK = OA = R nên AKO∆ đều cạnh R

Khi M là trung điểm của IK ta có IM IK R 3

Tam giác DCM vuông tại C và EC = EM (tam giác CEM cân tại E) nên E là trung điểm MD

Gọi F là trung điểm của AD Các đường trung trực của AD và DM cắt nhau tại N nên N là tâm

∆ABD có M là trực tâm nên BM⊥AD Áp dụng các cặp góc nhọn có cạnh tương ứng vuông

góc ta có ·FNE FDE MBA=· =· ; ·FEN BDI MAB=· = · (FE là đường trung bình của AMD∆ nên

FE⊥DB) Suy ra ∆EFN: ∆AMB (g.g)

Trang 17

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và H là trực tâm Vẽ hình bình hành BHCD Đường thẳng đi qua

D và song song BC cắt đường thẳng AH tại E

1) Chứng minh A, B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn

2) Chứng minh BAE DAC· = ·

3) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và M là trung điểm của BC, đường thẳng AM cắt

OH tại G Chứng minh G là trọng tâm của tam giác ABC

4) Giả sử OD a= Hãy tính độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác BHC theo a

HẾT

-(ĐÁP ÁN CỦA ĐỀ CHÍNH THỨC)

A Hướng dẫn chung:

- Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang;

- Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa phần tương ứng;

- Bài 4 không vẽ hình không chấm, điểm toàn bài không làm tròn

Trang 18

Thời gian dự định đi từ A đến B là 50

Mà DC // BH (BHCD là hình bình hành) nên DC⊥AC hay ·ACD 90= 0 (1)

Tương tự ·ABD 90= 0 (2)

0.25

Trang 19

Mặt khác ta có · 0

Từ (1), (2) và (3) suy ra các điểm B, C, E cùng nhìn đoạn AD cố định dưới một góc

vuông nên A, B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn (O) đường kính AD 0.25

4.2 Trên đường tròn (O) ta có DE // BC (giả thiết) nên »BE CD=» 0.50

Do đó ·BAE DAC=· (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau) 0.50

Mà bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác CDB là OD a= nên bán kính đường tròn

Do đó độ dài đường tròn ngoại tiếp tam giác BHC bằng 2 aπ 0.25

Bài 3.(2.00 điểm)

Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn sau 1 giờ 3 phút bể đầy nước Nếu mở riêng từng vòithì vòi thứ nhất chảy đầy bể chậm hơn vòi thứ hai là 2 giờ Hỏi nếu mở riêng từng vòi thì mỗi vòichảy bao lâu đầy bể ?

Bài 4.(4.00 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ đường tròn (O) đường kính AB, (O) cắt BC tại điểm thứhai là D Gọi E là trung điểm của đoạn OB Qua D kẻ đường thẳng vuông góc với DE cắt AC tại F

1) Chứng minh tứ giác AFDE nội tiếp

2) Chứng minh BDE AEF· =·

3) Chứng minh tan EBD 3tan AEF· = ·

4) Một đường thẳng (d) quay quanh điểm C cắt (O) tại hai điểm M, N Xác định vị trí của (d)

để độ dài (CM + CN) đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 20

v y ( ) = 0

u x ( ) = 0

x y

O

f x ( ) = 1

4

( )⋅ x 2

Trang 21

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là x2−2x 4m− 2 =0

Ta có ∆ = +' 1 4m2 > ∀0 m nên (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt với mọi m 0.25

Giải bài toán bằng cách lập phương trình (hoặc hệ phương trình) 2 điểm

Gọi thời gian vòi thứ nhất chảy một mình đầy bể là x (giờ) (x 2)> 0.25

Trang 22

M F

D

E O

A

B N

Tứ giác AFDE nội tiếp (câu 4.1)⇒ADF AEF· = · (nội tiếp cùng chắn »AF) 0.25

Xác định vị trí của (d) để độ dài (CM + CN) đạt giá trị nhỏ nhất 1 điểm

Xét hai tam giác ∆CAM và ∆CNA, ta có ·ACN chung và CAM CNA· =· (góc nội tiếp

và góc tạo bởi tiếp tuyến AC với dây cung AM) Suy ra ∆CAM: ∆CNA (g.g) 0.25

Trang 23

2) Gọi M là điểm thuộc (P) có hoành độ x 2= Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm

M đồng thời cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tamgiác OMA gấp đôi diện tích tam giác OMB

Bài 4 (4,00 điểm)

Cho đường tròn (O ; 3cm) có hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi M là mộtđiểm tùy ý thuộc đoạn OC (M khác O và C) Tia BM cắt đường tròn (O) tại N

1) Chứng minh AOMN là một tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh ND là tia phân giác của ·ANB

- Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa phần tương ứng;

- Bài 4 không vẽ hình không chấm, điểm toàn bài không làm tròn

B Đáp án và thang điểm

1.1

Ngày đăng: 14/03/2021, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w