Bộ ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm cấu kiện điện tử, đây là môn học mở đầu cho các ngành điện điện tử, điện tử viễn thông, điện điện công nghệp. gồm hơn 200 câu hỏi chia theo các bài học, có thể sử dụng để tham khảo, giảng viên dùng để ra đề, sinh viên dùng để học tập ôn luyện
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CẤU KIỆN ĐIỆN TỬ Phần I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN TỬ
1 Điện trở suất của một dây dẫn
a) Là đại lượng đặc trưng cho sự cách điện của dây dẫn đó
b) Là đại lượng đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của dây dẫn đó c) Là đại lượng đặc trưng cho sự tích lũy điện trường của dây dẫn đó d) Là đại lượng đặc trưng cho khả năng dẫn từ của dây dẫn đó
2 Khả năng dẫn điện của vật liệu dẫn điện phụ thuộc vào nhiệt độ
a) Khi nhiệt độ tăng thì khả năng dẫn điện giảm.
b) Khi nhiệt độ tăng thì khả năng dẫn điện tăng.
c) Khi nhiệt độ tăng thì khả năng dẫn điện không đổi
7 Vật liệu dẫn điện có điện trở suất cao được dùng làm gì
a) Dùng để chế tạo dây dẫn điện
b) Dùng để chế tạo những chi tiết cách điện
c) Dùng để chế tạo các bộ phận cần dẫn điện
d) Dùng để Chế tạo điện trở, các dụng cụ cần sinh nhiệt
Trang 28 Vật liệu dẫn điện có điện trở suất thấp được dùng làm gì
a) Dùng để chế tạo dây dẫn điện và các bộ phận cần dẫn điện
b) Dùng để chế tạo những chi tiết cách điện
c) Dùng để chế tạo điện trở
d) Dùng để Chế tạo các dụng cụ cần sinh nhiệt
9 Nhóm vật liệu nào là vật liệu dẫn điện
a) Constangtan, Đồng, Nhôm, mica
b) Vàng, Bạc, Nichrome, sứ
c) Constangtan, Manganin, Nichrome, Đồng
d) Bạc, polyethylene, Nichrome, Nhôm
10 Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu dẫn điện
a) Manganin
b) Constangtan
c) Nichrome
d) Polyethylene
11 Vật liệu nào sau đây không phải là vật liệu cách điện
a) Vật liệu silic hữu cơ
a) Điện tử là hạt dẫn điện duy nhất
b) Điện tử là hạt dẫn điện đa số, lỗ trống là hạt dẫn thiểu số
c) Điện tử là hạt dẫn điện thiểu số, lỗ trống là hạt dẫn đa số
d) Điện tử và lỗ trống có số lượng hạt bằng nhau
Trang 315 Trong bán dẫn tạp loại P
a) Điện tử là hạt dẫn điện duy nhất
b) Điện tử là hạt dẫn điện đa số, lỗ trống là hạt dẫn thiểu số
c) Điện tử là hạt dẫn điện thiểu số, lỗ trống là hạt dẫn đa số
d) Điện tử và lỗ trống có số lượng hạt bằng nhau
16 Trong bán dẫn thuần khiết
18 Khả năng dẫn điện của vật liệu bán dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào
a) Khi nhiệt độ tăng thì khả năng dẫn điện giảm.
b) Khi nhiệt độ tăng thì khả năng dẫn điện tăng.
c) Khi nhiệt độ tăng thì khả năng dẫn điện không đổi
d) Tất cả các đáp án đều sai
19 Nồng độ tạp chất ảnh hưởng như thế nào đến khả năng dẫn điện của vật liệu
bán dẫn
a) Khi pha nhiều tạp chất thì khả năng dẫn điện giảm.
b) Khi pha nhiều tạp chất thì khả năng dẫn điện tăng.
c) Khi pha tạp chất thì khả năng dẫn điện tăng
d) Tất cả các đáp án đều sai
20 Bán dẫn thuần dẫn điện chủ yếu bằng loại hạt
a) Dẫn điện chủ yếu bằng hạt lỗ trống.
b) Dẫn điện chủ yếu bằng hạt điện tử.
c) Dẫn điện bằng cả hai loại hạt điện tử và lỗ trống
Trang 422 Bán dẫn tạp loại N dẫn điện chủ yếu bằng loại hạt nào
c) Tổn hao do dòng điện xoáy
d) Các đáp án trên đều sai
26 Điện tử và lỗ trống mang điện tích như thế nào
a) Cùng mang điện tích âm
b) Cùng mang điện tích dương
c) Điện tử mang điện tích âm, lỗ trống mang điện tích dương
d) Điện tử mang điện tích dương, lỗ trống mang điện tích âm
27 Trong các vật liệu dẫn điện sau, loại nào có điện trở suất thấp nhất (độ dẫn
Trang 529 Điện môi là tên gọi khác của loại vật liệu nào
31 Thép lá kỹ thuật thuộc loại vật liệu gì
a) Vật liệu vừa dẫn điện vừa dẫn từ
b) Vật liệu chỉ dẫn điện
c) Vật liệu không dẫn điện, không dẫn từ
d) Vật liệu chỉ dẫn từ
32 Ferrite thuộc loại vật liệu gì
a) Vật liệu vừa dẫn điện vừa dẫn từ
b) Vật liệu chỉ dẫn điện
c) Vật liệu không dẫn điện, không dẫn từ
d) Vật liệu chỉ dẫn từ, không dẫn điện
31 Ứng dụng của Ferrite
a) Làm anten và lõi biến áp tần số cao
b) Làm thanh dẫn từ từ nam châm vĩnh cửu đến cơ cấu cơ khí
c) Làm nam châm vĩnh cửu
Trang 6a) Vật liệu dẫn điện
b) Vật liệu cách điện
c) Vật liệu bán dẫn
d) Vật liệu từ
Phần II: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN CẤU KIỆN THỤ ĐỘNG
36 Điện trở, cuộn cảm, tụ điện là những cấu kiện thuộc loại
b) Ngăn cách dòng điện trong mạch
c) Tích trữ năng lượng điện
d) Khuếch đại tín hiệu
38 Điện trở có khả năng
a) Tích trữ năng lượng điện dưới dạng điện trường
b) Tiêu thụ năng lượng điện dưới dạng nhiệt năng
c) Sinh ra từ trường khi có dòng điện đi qua
Trang 742 Cuờng độ ánh sáng ảnh huởng như thế nào tới giá trị của điện trở quang
a) Tăng
b) Giảm
c) Không thay đổi
d) Không có trường hợp nào đúng
43 Trị số danh định là
a) Giá trị được nhà sản xuất ghi trên thân cấu kiện
b) Giá trị đo được thực tế
c) Giá trị tính toán được khi cấp nguồn
d) Các đáp án trên đều sai
44 Đơn vị đo của điện trở là
b) Công suất tiêu thụ của điện trở
c) Trị số của điện trở và công suất tiêu thụ lớn nhất của điện trở
d) Trị số của điện trở và công suất tiêu thụ của điện trở
46 Loại điện trở nào tăng giá trị khi nhiệt độ tăng
a) Điện trở quang
b) Điện trở nhiệt dương
c) Điện trở nhiệt âm
d) Chiết áp
47 Loại điện trở nào giảm giá trị khi nhiệt độ tăng
a) Điện trở quang
b) Điện trở nhiệt dương
c) Điện trở nhiệt âm
d) Chiết áp
48 Trong xác định trị số điện trở 4 vòng màu thì vòng màu thứ 3 có ý nghĩa gì?
a) Số tương ứng với màu
b) Công suất chịu đựng
c) Sai số
d) Số số 0 thêm vào
49 Trong xác định trị số điện trở 4 vòng màu thì vòng màu thứ 4 có ý nghĩa gì?
a) Số tương ứng với màu
Trang 8b) Số lượng số 0 thêm vào
c) Sai số
d) Công suất chịu đựng
50 Trong xác định trị số điện trở 5 vòng màu thì vòng màu thứ 5 có ý nghĩa gì?
a) Số tương ứng với màu
b) Số số 0 thêm vào
c) Sai số
d) Công suất chịu đựng
51 Trong xác định trị số điện trở 5 vòng màu thì vòng màu thứ 4 có ý nghĩa gì?
a) Số tương ứng với màu
b) Số số 0 thêm vào
c) Sai số
d) Công suất chịu đựng
52 Trong xác định trị số điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ 3 có ý nghĩa gì?
a) Số tương ứng với màu
b) Số số 0 thêm vào
c) Sai số
d) Công suất chịu đựng
53 Trong xác định trị số điện trở theo quy uớc mã thì chữ số cuối có ý nghĩa gì?
54 Một điện trở 4 vòng màu có giá trị bằng 1,5KΩ ±5%, thứ tự các vòng màu là
a) Đen, lam, đỏ, nhũ vàng
b) Đỏ, nâu, vàng, nhũ vàng
c) Cam, lục, vàng, nhũ bạc
d) Nâu, lục, đỏ, nhũ vàng
55 Một điện trở 4 vòng màu có các vạch theo thứ tự là nâu, đỏ, vàng, nhũ vàng.
Giá trị R bằng bao nhiêu
Trang 957 Điện trở dán ghi 4 chữ số: 8202, giá trị điện trở bằng bao nhiêu
61 Thứ tự các bước đo kiểm tra điện trở.
(1) Kết luận; (2) Chọn thang đo, hiệu chỉnh đồng hồ; (3) Xác định giá trịdanh định; (4) Kiểm tra giá trị thực; (5) Đọc kết quả đo
b) Ngăn cách dòng điện trong mạch
c) Tích trữ năng lượng điện
d) Ngăn dòng một chiều và dẫn dòng xoay chiều
63 Tụ điện có khả năng
a) Tích trữ năng lượng điện dưới dạng điện trường
b) Tiêu thụ năng lượng điện dưới dạng nhiệt năng
c) Sinh ra từ trường khi có dòng điện đi qua
d) Chỉnh lưu dòng điện
Trang 1064 Thành phần cấu tạo quyết định giá trị của tụ điện là
a) Vỏ
b) Hai bản cực
c) Lớp điện môi
d) Tất cả các đáp án trên đều sai
65 Thành phần cấu tạo quyết định đến khả năng ngăn dòng một chiều đi qua tụ
điện là
a) Vỏ
b) Hai bản cực
c) Lớp điện môi
d) Tất cả các đáp án trên đều sai
66 Hình nào là ký hiệu của Tụ điện
70 Phát biểu nào sau đây là đúng
a) Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hóa năng.
Trang 11b) Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.
c) Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
d) Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng điện trường trong tụ điện.
71 Khi sử dụng tụ điện cần phải biết được các tham số cơ bản nào của chúng
a) Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán
b) Hệ số nhiệt, công suất tiêu tán và khoảng nhiệt độ làm việc
c) Trị số điện dung, dung sai và điện áp làm việc cho phép
d) Trị số điện dung, hệ số nhiệt và dòng điện cực đại
72 Trong cách ghi giá trị điện dung trên tụ bằng một dấu chấm và hai chữ số
Trang 1277 Trên thân tụ ghi 01MFD, giá trị điện dung của tụ là
80 Thứ tự các bước đo kiểm tra khả năng nạp xả của tụ điện.
(1) Kết luận; (2) Chọn thang đo phù hợp; (3) Xác định giá trị danh định; (4)Kiểm tra khả năng nạp; (5) Kiểm tra khả năng xả nạp
b) Ngăn cách dòng điện trong mạch
c) Dẫn dòng một chiều và ngăn dòng xoay chiều có tần số cao
d) Ngăn dòng một chiều và dẫn dòng xoay chiều
82 Cuộn cảm có khả năng
a) Tích trữ năng lượng điện dưới dạng điện trường
b) Tiêu thụ năng lượng điện dưới dạng nhiệt năng
c) Sinh ra từ trường khi có dòng điện đi qua
d) Chỉnh lưu dòng điện
83 Hình nào là ký hiệu của cuộn cảm
Trang 1386 Biến áp là thiết bị có khả năng
a) Biến đổi điện áp xoay chiều
b) Cho dòng điện một chiều đi qua
c) Khuếch đại tín hiệu
d) Các đáp án trên đều sai
Phần III: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHẦN CẤU KIỆN BÁN DẪN
87 Linh kiện bán dẫn có ưu điểm gì?
a) Nhỏ gọn.
b) Giảm công suất tiêu hao
c) Giảm nhiễu nguồn
89 Chuyển tiếp PN ở trạng thái cân bằng động có đặc điểm gì
a) Điện trường trong không đổi, độ rộng chuyển tiếp PN được xác định b) Điện trường trong và độ rộng chuyển tiếp PN tăng lên
c) Điện trường trong và độ rộng chuyển tiếp PN giảm đi
d) Điện trường trong tăng lên và độ rộng chuyển tiếp giảm đi
Trang 1490 Chuyển tiếp PN có đặc điểm gì
a) Nhiều hạt dẫn
b) Nghèo hạt dẫn
c) Không có hạt dẫn
d) Các đáp án đều sai
91 Chuyển tiếp PN ở trạng thái cân bằng động có đặc điểm gì
a) Dòng khuếch tán lớn hơn dòng trôi
b) Dòng khuếch tán nhỏ hơn dòng trôi
c) Dòng khuếch tán bằng dòng trôi
d) Dòng tổng có giá trị lớn
92 Chuyển tiếp PN khi được phân cực thuận có đặc điểm gì
a) Độ rộng chuyển tiếp PN tăng
b) Độ rộng chuyển tiếp PN giảm
c) Độ rộng chuyển tiếp PN không đổi
d) Các đáp án trên đều sai
93 Chuyển tiếp PN khi được phân cực thuận
a) Có dòng điện đi qua gọi là dòng điện ngược
b) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ gọi là dòng điện thuận c) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ gọi là dòng điện ngược d) Có dòng điện đi qua gọi là dòng điện thuận
94 Chuyển tiếp PN khi được phân cực ngược có đặc điểm gì
a) Độ rộng chuyển tiếp PN tăng
b) Độ rộng chuyển tiếp PN giảm
c) Độ rộng chuyển tiếp PN không đổi
d) Các đáp án trên đều sai
95 Chuyển tiếp PN khi được phân cực ngược
a) Có dòng điện đi qua gọi là dòng điện ngược
b) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ gọi là dòng điện thuận c) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ gọi là dòng điện ngược d) Có dòng điện đi qua gọi là dòng điện thuận
96 Chuyển tiếp PN khi được phân cực thuận
a) Cực dương đặt vào bán dẫn N cực âm đặt vào bán dẫn P b) Cực dương đặt vào bán dẫn P cực âm đặt vào bán dẫn N c) Cực dương đặt vào Anot cực âm đặt vào Katot
d) Cực dương đặt vào Katot cực âm đặt vào Anot
97 Chuyển tiếp PN khi được phân cực ngược
a) Cực dương đặt vào bán dẫn N cực âm đặt vào bán dẫn P
Trang 15b) Cực dương đặt vào bán dẫn P cực âm đặt vào bán dẫn N c) Cực dương đặt vào Anot cực âm đặt vào Katot
d) Cực dương đặt vào Katot cực âm đặt vào Anot
98 Hiện tượng đánh thủng chuyển tiếp chỉ xảy ra khi
a) Khi điện áp phân cực ngược nhỏ
b) Khi điện áp phân cực thuận nhỏ
c) Khi điện áp phân cực thuận lớn
d) Khi điện áp phân cực ngược lớn
99 Diode có nhiệm vụ
a) Cản trở dòng điện trong mạch
b) Ngăn cách dòng điện trong mạch
c) Chỉnh lưu dòng điện
d) Khuếch đại tín hiệu
100 Hình nào là ký hiệu của Diode
a) 1
b) 2
c) 3
d) 4
101 Diode khi được phân cực thuận
a) Cực dương đặt vào bán dẫn N cực âm đặt vào bán dẫn P b) Cực dương đặt vào bán dẫn P cực âm đặt vào bán dẫn N c) Cực dương đặt vào Anot cực âm đặt vào Katot
d) Cực dương đặt vào Katot cực âm đặt vào Anot
102 Diode khi được phân cực ngược
a) Cực dương đặt vào bán dẫn N cực âm đặt vào bán dẫn P b) Cực dương đặt vào bán dẫn P cực âm đặt vào bán dẫn N c) Cực dương đặt vào Anot cực âm đặt vào Katot
d) Cực dương đặt vào Katot cực âm đặt vào Anot
103 Diode khi được phân cực thuận
a) Có dòng điện đi qua từ Katot đến Anot
b) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ từ Katot đến Anot c) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ từ Anot đến Katot d) Có dòng điện đi qua từ Anot đến Katot
Trang 16104 Diode khi được phân cực ngược
a) Có dòng điện đi qua từ Katot đến Anot
b) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ từ Katot đến Anot c) Có dòng điện đi qua nhưng rất nhỏ từ Anot đến Katot d) Có dòng điện đi qua từ Anot đến Katot
105 Diode tách sóng có đặc điểm gì?
a) Dòng điện chịu tải rất nhỏ.
b) Công suất chịu tải nhỏ.
c) Điện dung kí sinh nhỏ.
107 Diode zener khi được phân cực thuận
a) Dẫn điện như điốt thông thường.
110 Thứ tự các bước đo kiểm tra Diode.
(1) Kết luận; (2) Chọn thang đo; (3) Kiểm tra chuyển tiếp PN
Trang 17a) Chỉnh lưu dòng điện
b) Khuếch đại tín hiệu
c) Ngăn dòng một chiều dẫn dòng xoay chiều
117 Transistor làm nhiệm vụ ở chế độ khuếch đại thì
a) J E phân cực thuận, J C phân cực ngược
b) J E phân cực ngược, J C phân cực thuận
c) J E , J C phân cực thuận
Trang 18d) J E , J C phân cực ngược
118 Transistor có gì khác với Diode?
a) Có hai chuyển tiếp PN.
121 Để phân cực cho transistor hoạt động ở chế độ khuếch đại
a) Chuyển tiếp J E và J C phải được phân cực thuận
b) Chuyển tiếp J E và J C phải được phân cực ngược
c) Chuyển tiếp J E phải được phân cực ngược và J C phải được phân cực thuận
d) Chuyển tiếp J E phải được phân cực thuận và J C phải được phân cực ngược
122 Khi phân cực cho transistor hoạt động ở chế độ khuếch đại thì
a) β là hệ số khuếch đại của Transistor
b) β là hệ số khuếch đại dòng điện của Transistor
c) β là hệ số khuếch đại điện áp của Transistor
d) β là hệ số khuếch đại công suất của Transistor
124 Transistor (BJT) có dòng ra
a) Được điều khiển bằng áp vào
b) Được điều khiển bằng dòng vào
c) Được điều khiển bằng điện trường ngoài
Trang 19d) Không điều khiển được
125 Khi phân cực cho transistor PNP hoạt động
a) Dòng I C đi từ C sang E còn dòng I B đi từ E sang B
b) Dòng I C đi từ E sang C còn dòng I B đi từ B sang E.
c) Dòng I C đi từ E sang B còn dòng I B đi từ C sang B.
d) Dòng I C đi từ E sang C còn dòng I B đi từ E sang B.
126 Khi phân cực cho transistor NPN hoạt động
a) Dòng I C đi từ C sang E còn dòng I B đi từ E sang B
b) Dòng I C đi từ E sang C còn dòng I B đi từ B sang E.
c) Dòng I C đi từ C sang E còn dòng I B đi từ B sang E.
d) Dòng I C đi từ E sang C còn dòng I B đi từ E sang B.
127 Transistor được ứng dụng trong mạch nào sau đây
a) Mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ mắc E chung
b) Mạch tạo dao động
c) Mạch ổn áp dùng transistor
d) Tất cả các đáp án trên
128 Transistor có ký hiệu ngoài thân là C828
a) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại NPN, công suất nhỏ
b) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại NPN, công suất trung bình
c) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại PNP, công suất nhỏ
d) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại PNP, công suất trung bình
129 Transistor có ký hiệu ngoài thân là A564
a) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại NPN, công suất nhỏ
b) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại NPN, công suất trung bình
c) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại PNP, công suất nhỏ
d) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại PNP, công suất trung bình
130 Transistor có ký hiệu ngoài thân là D1555
a) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại NPN, công suất nhỏ
b) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại NPN, công suất lớn
c) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại PNP, công suất nhỏ
d) Là Transistor của Nhật sản xuất, loại PNP, công suất lớn
131 Thứ tự các bước đo kiểm tra Transistor.
(1) Chọn thang đo phù hợp; (2) Kiểm tra khả năng khuếch đại; (3) Kiểm trachuyển tiếp JE, JC; (4) Kết luận
a) (Ohm)3);(Ohm)1);(Ohm)2);(Ohm)4)
b) (Ohm)1);(Ohm)2);(Ohm)3);(Ohm)4)
c) (Ohm)1);(Ohm)3);(Ohm)2);(Ohm)4)