Mô hình hồi quy tuyến tính đa biến Trong thực tế, các mối quan hệ kinh tế thường phức tạp, một số biến số kinh tế có thể chịu tác động của nhiều biến sốkinh tế khác mô hình hồi quy ha
Trang 1Th.S Vũ Thị Phương Mai- Khoa Kinh Tế Quốc
Tế-Đại Học Ngoại Thương- Hà Nội
CHƯƠNG III MÔ HÌNH HỒI QUY
TUYẾN TÍNH ĐA BIẾN
1
Trang 2Mô hình hồi quy tuyến tính đa biến
Trong thực tế, các mối quan hệ kinh tế thường phức tạp, một
số biến số kinh tế có thể chịu tác động của nhiều biến sốkinh tế khác mô hình hồi quy hai biến (hồi quy đơn) tỏ rakhông thỏa đáng
VD khi n/c nhu cầu về một loại hàng hóa nào đó thì nhu cầuphụ thuộc đồng thời vào nhiều yếu tố: thu nhập của ngườitiêu dùng, giá bán của hàng hóa, thị hiếu người tiêu dùng…
Vì vậy cần thiết phải mở rộng mô hình hồi quy hai biến
bằng cách đưa thêm nhiều biến vào mô hình n/c hồi quynhiều biến (hồi quy bội hay hồi quy đa biến)
Các ý tưởng và kết quả nghiên cứu của hồi quy hai biến
Trang 3Nội Dung
1 Thiết lập mô hình
2 Ước lượng các tham số
3 Khoảng tin cậy và kiểm định các giả thiết thống kê
4 Phân tích phương sai và kiểm định sự phù hợp của mô hình
5 Một số dạng mô hình quan trọng
3
Trang 41 Thiết lập mô hình
Mô hình hồi quy k biến trình bày dưới dạng đại số như sau:
β0: hệ số tự do, βj (j=1,…,k-1): hệ số hồi quy riêng
, là các ước lượng điểm của βj, ui
i i
k k
i i
Y 0 1 1 2 2 1 1,
i i
k k
i i
, 1 1
2 2 1
1 0
j
ˆ
i
uˆ
Trang 6Ta định nghĩa các ma trận tương ứng như sau :
n n
1 0
k
2 1
n n
n
k k
X X
X
X X
X
X X
X
X
* ,
1 2
1
2 , 1 22
12
1 , 1 21
Trang 71 0
ˆ
ˆ
ˆ ˆ
k
2 1
ˆ
ˆ
ˆ ˆ
n n
Trang 82 Ƣớc lƣợng các tham số
2.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất OLS
2.2 Các giả thiết của PP OLS dưới dạng ma trận
2.3 Các tính chất của hệ số ước lượng OLS
2.4 Độ chính xác của các hệ số ước lượng OLS
2.5 Tiêu chuẩn của các hệ số ước lượng OLS
Trang 91 1 0
2
)
ˆ
ˆ ˆ
( ˆ
i i
( '
0 )
( '
u f
u f
Trang 10X X X
A T
Trang 11 Vậy,
n
i i
)
ˆ (
ˆ
ˆ ˆ
ˆ
X Y Y
ˆ ˆ
Y X
ˆ ˆ
ˆ 2 )
ˆ ( ˆ
1
2
X X Y
X Y
Y f
n
i
i
Trang 12 Ta cần tìm sao cho f( ) min, tương đương với tìm sao cho :
ˆ
0)
ˆ(''
0)
ˆ('
f f
Trang 13ˆ ( '
f
ˆ
)
ˆ ( )
ˆ (
Y X X
k k i k i
i k i
i k i
k
i k i i
i i
i
i k i
i
X X
X X
X X
X X X
X X
X
X X
X n
*
2 , 1 2
, 1 1
, 1 ,
1
, 1 1 2
1
2 1 1
, 1 2
1 0
ˆ
ˆ ˆ
k
n
X X
X
X X
X
* , 1 2
, 1 1
, 1
1 12
1 1
1
2 1
ˆ
ˆ ˆ
n n Y
Y Y
n k i k i
i i i
X Y
X Y Y
* , 1
1
ˆ
Trang 14Xét điều kiện cần:
Dễ thấy rằng XTX là ma trận đối xứng qua đường chéo chính, do đó, về mặt thực hành ta chỉ cần xác định nửa trên hoặc nửa dưới của ma trận là đủ
Ta giả định là tồn tại ma trận nghịch đảo (XTX)-1 của
ma trận XTX, với điều kiện cần và đủ là ma trận X có hạng bằng k
X X
Y X
T
T
Y X X
0 )
ˆ ( '
f
Trang 15Xét điều kiện đủ:
15
0 )
ˆ ( ' '
f
0 2
2 ˆ
)
ˆ (
' )
ˆ ( '
Trang 162.2 Các giả thiết của PP OLS dưới dạng ma trận
Giả thiết 1 : Kỳ vọng có điều kiện của nhiễu bằng 0 :
2 1
) , ,
, /
(
) , ,
, /
(
) , ,
, /
(
, 1 2
1
2 , 1 22
12 2
1 , 1 21
11 1
n k n
n n
k k
X X
X u
E
X X
X u
E
X X
X u
E
Trang 172.2 Các giả thiết của PP OLS dưới dạng ma trận
2 2
1
2
2 2 1
2
1 2
1
2 1
n
n n
u u
u u
u
u u u
u u
u u u
u u
) (
) (
) (
) (
) (
) (
) (
) (
2 2
1
2
2 2 1
2
1 2
1
2 1
n n
n
n n
u E u
u E u
u E
u u E u
E u
u E
u u E u
u E u
E
Trang 182.2 Các giả thiết của PP OLS dưới dạng ma trận
Giả thiết 2 có được do sử dụng giả thiết 1 kết hợp với các giả thiết sau :
Khi đó,
E(u.uT) = = σ2 = σ2 I
2
2 2
0 0
0
0
0
1
0 0
1 0
0
0 1
Trang 192.2 Các giả thiết của PP OLS dưới dạng ma trận
19
Giả thiết 3 : Ma trận X đã được xác định.
Giả thiết 4: Hạng của ma trận X bằng k, là số tham số
trong mô hình hồi quy
Kí hiệu cho hạng của ma trận là rank(X) = k, có nghĩa là
k cột trong ma trận X là độc lập tuyến tính, mà mỗi cộttương ứng với một biến độc lập nên không có tươngquan tuyến tính chính xác giữa các biến độc lập, hay nóicách khác không có hiện tượng đa cộng tuyến(multicollinearity) xảy ra
Giả thiết 5: Véc tơ nhiễu có phân phối chuẩn nhiều
chiều, tức là: u ~ N(0, σ2I)
Trang 202.3 Các tính chất của hệ số ƣớc lƣợng OLS
Với các giả thiết của mô hình, hàm hồi quy mẫu ƯL theo PPOLS có các tính chất tương tự như trong trường hợp hồi quyhai biến, bao gồm các tính chất sau:
u
Trang 212.3 Các tính chất của hệ số ƣớc lƣợng OLS
21
Các hệ số ước lượng là thành phần của véc tơ và làvéc tơ ước lượng điểm của β, tìm bằng PP OLS, có cáctính chất sau đây:
cụ thể của chúng sẽ khác nhau.
quy luật chuẩn.
ˆ
ˆ
ˆ
ˆ
Trang 222.4 Độ chính xác của các hệ số ƣớc lƣợng OLS
Để đo mức độ dao động và tương quan giữa các hệ số ướclượng được, ta sử dụng ma trận hiệp phương sai của hệ số hồiquy dạng tổng quát như sau:
=σ2.(XTX)-1 [3.05]
Vì σ2 là phương sai tổng thể chưa biết, nên ta dùng thay thế:
)
ˆ var(
)
ˆ ,
ˆ cov(
ˆ ,
ˆ cov(
ˆ cov(
)
ˆ var(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ ,
ˆ cov(
)
ˆ var(
)
ˆ
cov(
1 1
1 0
1
1 1
1 0
1
1 0
1 0 0
k k
k
k k
2
ˆ
n
Trang 232.5 Tiêu chuẩn của các hệ số ƣớc lƣợng OLS
Với các giả thiết của mô hình hồi quy tuyến tính cổđiển, là ước lượng tuyến tính, không chệch, cóphương sai nhỏ nhất trong lớp tất cả các ước lượng
tuyến tính không chệch của β (tiêu chuẩn BLUE).
Đây chính là nội dung của định lý Gauss-Markov mà
ta đã biết trong chương II hồi quy hai biến
23
ˆ
Trang 243 Khoảng tin cậy và kiểm định các giả thiết thống kê
3.1 Khoảng tin cậy
3.2 Kiểm định giả thiết về hệ số hồi quy
3.3 Kiểm định giả thiết về phương sai của nhiễu
3.5 Kiểm định tổ hợp tuyến tính về hệ số hồi quy
Trang 253.1 Khoảng tin cậy
Đối với mô hình hồi quy nhiều biến, việc xác định khoảng tin cậy cho các hệ số hồi quy và phương sai nhiễu của tổng thể được tiến hành tương tự như trong hồi quy hai biến Với cỡ mẫu n và k tham số, cùng với giả thiết nhiễu u có phân phối chuẩn, khi sử dụng thay thế cho σ2, ta có :
ˆ
i
i i
se t
2
2
) (n k
2
ˆ
Trang 263.1 Khoảng tin cậy
Với độ tin cậy (1-α), ta có công thức xác định khoảng tin cậy như sau :
ˆ )
ˆ ( ˆ
2
), (
Trang 273.2 Kiểm định giả thiết về hệ số hồi quy
PP tiến hành kiểm định giả thiết về hệ số hồi quy trong môhình hồi quy bội hoàn toàn giống hoàn toàn như trong mô hìnhhai biến Điều khác biệt ở đây cần chú ý đó là bậc tự do Đốivới mô hình hai biến, có hai tham số, bậc tự do tương ứng củathống kê t là (n-2), trong khi đối với mô hình hồi quy bội tổngquát có k tham số, bậc tự do tương ứng của thống kê t là (n-k)
Nhắc lại rằng thống kê tqs xác định bằng biểu thức :
Và giá trị: p-value = P (|t| > |tqs|)
27
)
ˆ (
ˆ
i
i i
qs
se t
Trang 28Bảng 3.01 Kiểm định giả thiết về hệ số hồi quy
Trang 293.3 Kiểm định giả thiết về phương sai của nhiễu
Bảng dưới đây tóm tắt các cách kiểm định giả thiết vềphương sai của nhiễu cùng với quy tắc tương ứng để bác bỏgiả thiết H0, với :
Và
p-value = P ( )
29
2 0
2 2
0
ˆ )
2 0 2
Trang 30Bảng 3.02 Kiểm định giả thiết phương sai của nhiễu
Khoảng tin cậy
2
2 ), (
2
ˆ
k n
2 1 (
2
ˆ
k n
]
0 > 2
2 ),
2 1 ), (n k
= 2
0 σ 2
> 2 0
Khoảng tin cậy
2
), (
2
ˆ
k n
0 > (2n k),
Khoảng tin cậy
2
1 (
2
ˆ
k n
]
Trang 313.4 Kiểm định tính có ý nghĩa của mô hình
Xét hai mô hình sau :
(U) : Y=
(R) : Y =
(U) gọi là mô hình không bị ràng buộc (Unrestricted model)
(R) gọi là mô hình bị ràng buộc (Restricted model)
31
u X
X X
X 1 m 1 m 1 m m k 1 k 1
1
v X
1
0
Trang 323.4 Kiểm định tính có ý nghĩa của mô hình
Điều kiện ràng buộc trong mô hình (R) chính là hệ số hồi quycủa các biến độc lập Xm-1, Xm+1,…,Xk-1 đồng thời bằng 0
Để kiểm định điều kiện ràng buộc trên, ta xây dựng giả thiết :
H0 : βm =…= βk-1 = 0
H1 : có ít nhất một βj ≠ 0
a a mô nh tiến hành qua các bước:
Bước 1 : Hồi quy (U) gồm k tham số, tính RSSU, (n-k) bậc tự do.
Bước 2 : Hồi quy (R) gồm m tham số, tính RSSR, (n-m) bậc tự do.
Bước 3 : Sử dụng thống kê F như sau :
Trang 333.4 Kiểm định tính có ý nghĩa của mô hình
F-stat, và người sử dụng có thể áp dụng quy tắc quyết địnhdựa trên giá trị tới hạn hay mức ý nghĩa để bác bỏ hay chấpnhận H0
Ngoài ra, cũng lưu ý rằng, nếu giả thiết là H0 : βj = 0 thì kếtluận của kiểm định Wald tương đương với kết luận kiểmđịnh t
Trang 343.5 Kiểm định tổ hợp tuyến tính về hệ số hồi quy
Phần này trình bày cách thức kiểm định giả thiết về sự liên hệ mang đặc tính tuyến tính giữa các hệ số hồi quy Xét tình
huống cụ thể như sau :
Giả sử ta có mô hình hồi quy (U) : Y=
Ta muốn kiểm định giả thiết :
Giả thiết β1=β2 có thể biến đổi về dạng β1 - β2 = 0 Dạngtương đương là cách biểu diễn tổ hợp tuyến tính của hai hệ sốhồi quy
u X
X 1 2 2
1 0
2 1
1
2 1
0
:
:
H H
Trang 353.5 Kiểm định tổ hợp tuyến tính về hệ số hồi quy
X 1 1 2
1
u Z
1 0
) 3 /(
) 1
(
) 2 3 /(
) (
2
2 2
n R
R R
U R U
Trang 363.5 Kiểm định tổ hợp tuyến tính về hệ số hồi quy
X 1 1 2
1
u X
1 0
)
ˆ (
0 ˆ
se
Trang 373.5 Kiểm định tổ hợp tuyến tính về hệ số hồi quy
0 ˆ
se ( ˆ ˆ )
ˆ ˆ
2 1
2 1
se
2 1
ˆ
2 1
) ˆ ˆ
Trang 384 Phân tích phương sai và kiểm định sự phù hợp của
mô hình
4.2 Hệ số xác định bội và hệ số tương quan bội
4.3 Kiểm định sự phù hợp của mô hình
4.4 Bảng phân tích phương sai (ANOVA)
Trang 392 2
) ( )
( )
i i
2 2
) ( )
(
ˆ )
ˆ
2
) ˆ
Trang 404.2 Hệ số xác định bội và hệ số tương quan bội
4.2.1 Hệ số xác định bội
4.2.2 Hệ số xác định bội đã hiệu chỉnh (adjusted R-squared)
4.2.3 Hệ số tương quan bội (coefficient of correlation)
4.2.4 Hệ số tương quan riêng phần (partial correlation
coefficients)
Trang 421 1
Trang 43k n RSS
k n
n 1
k n
Trang 454.2.3 Hệ số tương quan bội
0
ji i
ji i j
x y
x y r
2 2
ji ti
ji ti tj
x x
x x r
Trang 464.2.3 Hệ số tương quan bội
rtj = rjt
1
, 1
1 , 1 10
1 , 0 01
k k
k k
r r
r r
r r
R
Trang 474.2.4 Hệ số tương quan riêng phần
c (k-2)
Trang 484.2.4 Hệ số tương quan riêng phần
2 1
Trang 494.2.4 Hệ số tương quan riêng phần
)(
1 ( 132 232
23 13 12
3
,
12
r r
r r
r r
) 1
)(
1 ( 122 232
23 12 13
2 , 13
r r
r r r
r
) 1
)(
1 ( 122 232
23 12 13
2 , 3
r r
r r r
r
2 23
23 13 12
2 13
2 12 2
1
2
r
r r r r
r R
2 2 , 13
2 12
2 12
2
) 1
( r r r
Trang 504.3 Kiểm định sự phù hợp của mô hình
Trang 514.3 Kiểm định sự phù hợp của mô hình
) 1 (
k n RSS
k ESS
) 1 (
) (
) 1
2
k
k n R
R
) 1 (
) (
) 1
2
k
k n R
R
u X
1 0
Trang 524.4 Bảng phân tích phương sai (ANOVA)
ch phương sai ANOVA (Analysis of variance)
Trang 53ch phương sai ANOVA
) ( ) (
Từ các yếu tố ngẫu nhiên (RSS)
) (
2 2
) ( )
Trang 544.4 Bảng phân tích phương sai (ANOVA)
2 2
) ( )
(Y i Y Y T Y n Y
2
)
ˆ (Y i Y i Y T Y ˆT ( X T Y )
i k k
i
Trang 554.4 Bảng phân tích phương sai (ANOVA)
Trang 575 Một số dạng mô hình quan trọng
n logarit (semi-log model)
o (hyperbol) (reciprocal model)
57