1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỒ SƠ MỜI THẦU (dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)Tên công trình: Nâng cấp kênh đập Chít, đồng Bến, thôn Vĩnh Hương, xã Phong An

71 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 859 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện tham gia đấu thầu 1.Có tư cách hợp lệ quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu; 2.Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập; 3.Bảo đảm cạnh tranh trong đấu

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 2

Phong An, năm 2015

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tên chủ đầu tư: UBND XÃ PHONG AN.

Phong An, ngày 11 tháng 03 năm 2015

ĐƠN VỊ TV LẬP HỒ SƠ MỜI THẦU

BAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

HUYỆN PHONG ĐIỀN

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN THỨ NHẤT: YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU 6

CHƯƠNG I: CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU 6

A TỔNG QUÁT 6

Mục 1 Nội dung đấu thầu: 6

Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu 7

Mục 3 Chi phí dự thầu 7

Mục 4 HSMT, giải thích làm rõ HSMT và sửa đổi HSMT 8

Mục 5 Khảo sát hiện trường 8

B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU 8

Mục 6 Ngôn ngữ sử dụng 8

Mục 7 Nội dung HSDT 8

Mục 8 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu 8

Mục 9 Đơn dự thầu 8

Mục 10 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu 8

Mục 11 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT 9

Mục 12 Giá dự thầu và biểu giá 9

Mục 14 Thời gian có hiệu lực của HSDT 10

Mục 15 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT 11

C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ MỞ THẦU 11

Mục 16 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT 11

Mục 17 Thời hạn nộp HSDT 11

Mục 18 Rút HSDT 11

Mục 19 Mở thầu 12

D ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU 12

Mục 20 Nguyên tắc làm rõ HSDT 12

Mục 21 Đánh giá sơ bộ HSDT 12

Mục 22 Đánh giá về mặt kỹ thuật 13

Mục 23 Đánh giá về mặt tài chính 13

E TRÚNG THẦU 13

Mục 24 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu 13

Mục 25 Thông báo kết quả đấu thầu 13

Mục 26 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 13

Mục 27 Bảo đảm thực hiện hợp đồng 13

Mục 28 Kiến nghị trong đấu thầu 14

Mục 29 Xử lý vi phạm trong đấu thầu 14

CHƯƠNG II: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU 14 Mục 1 TCĐG về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu 14

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật 17

CHƯƠNG III: BIỂU MẪU DỰ THẦU 18 Mẫu số 1: Đơn dự thầu 18

Mẫu số 2: Giấy ủy quyền 18

Mẫu số 2A: Thỏa thuận liên danh 19

Mẫu số 3: Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện của nhà thầu 22

Mẫu số 4: Kê khai các hợp đồng đang thực hiện 23

Trang 4

Mẫu số 5A: Kê khai năng lực kinh nghiệm cán bộ chủ chốt điều hành 24

Mẫu số 5B: Danh sách nhân sự bố trí cho gói thầu 25

Mẫu số 6: Bảng kê khai máy móc thiết bị thi công chủ yếu dùng cho gói thầu 25 Mẫu số 7: Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu 26

Mẫu số 8: Phạm vi công việc sử dụng Nhà thầu Phụ 27

Mẫu số 9A: Biểu tổng hợp giá dự thầu 27

Mẫu số 9B: Biểu chi tiết giá dự thầu 27

Mẫu số 9C: Bảng phân tích đơn giá dự thầu 28

Mẫu số 9D: Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu 29

Mẫu số 10: Bảo lãnh dự thầu 29

PHẦN THỨ HAI: YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP .30

CHƯƠNG IV: GIỚI THIỆU VỀ GÓI THẦU 30

CHƯƠNG V: BẢNG TIÊN LƯỢNGERROR! BOOKMARK NOT DEFINED 33

CHƯƠNG VI: YÊU CẦU VỀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 35

CHƯƠNG VII: YÊU CẦU VỀ MẶT KỸ THUẬT 35

CHƯƠNG IX: CÁC BẢN VẼ 58

PHẦN THỨ BA: YÊU CẦU VỀ HỢP ĐỒNG 60

CHƯƠNG IX: ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG 60

CHƯƠNG X: MẪU HỢP ĐỒNG, HỢP ĐỒNG 68

Mẫu số 12: Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 70

Mẫu số 13: Bảo lãnh tiền tạm ứng 71

Trang 5

CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG HỒ SƠ MỜI THẦU

HSMT: Hồ sơ mời thầu

HSDT: Hồ sơ dự thầu

ĐKHĐ: Điều kiện của hợp đồng

TCĐG: Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu

Nghị định 63/CP: Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ vềQuy định chi tiết một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13, ngày 26/11/2013

Trang 6

Phần thứ nhất: YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I: CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU

A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung đấu thầu:

1 Mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói

thầu số 4 xây lắp công trình Nâng cấp kênh đập Chít, đồng Bến, thôn Vĩnh Hương, xãPhong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế;

2 Hình thức đầu tư: Xây dựng mới.

3 Nội dung, quy mô đầu tư và phương án xây dựng:

Xây kênh bê tông có tổng chiều dài 1.533,3m gồm các tuyến kênh sau:

- Công trình trên kênh:

- Bố trí 02 cống đậy đan đổ tại chỗ băng qua đường có kích thước bxh =

(30x45)cm tại K0+162,2 và tại K0+357,9 Kết cấu móng và thân cống bằng bê tông cốtthép M150 đổ tại chỗ dày 20 cm, bản nắp bằng đan bê tông cốt thép M200 dày 15 cm

+ Đáy kênh bằng bê tông cốt thép M150 dày 15 cm, bên dưới là lớp bê tông lótM100 tạo mặt bằng thi công bản đáy kênh

+ Tuyến kênh được chia thành từng khoang 20m, giữa các khoan chèn ni long tẩmnhựa đường

- Công trình trên kênh:

+ Đầu tuyến K0 bố trí bể bơm nước KT (150x150x125) cm, móng bằng bê tôngM150 đá 2x4 dày 30 cm, tường bằng bê tông M150 đá 2x4 dày 20 cm và gia cố mái taluy bằng xây đá hộc M100, dưới lót bằng vãi địa kỹ thuật

+ Lắp đặt tạm đường ống nhựa PVC D315mm dài 28m từ K0+116,7 đến K0+144.7+ Bố trí cống vuông đúc tại chỗ B=0,4 m từ cọc 10 đến cọc 11, móng cống bê tôngM150 dày 15cm; đốt cống bằng bê tông cốt thép M250

Trang 7

+ Tường kênh bằng bê tông và bê tông cốt thép M150 dày 15 cm, phần cốt thépbản đáy kéo lên là 30 cm Trên thành mương có giằng dọc bê tông cốt thép M200 dày 5cm

+ Đáy kênh bằng bê tông cốt thép M150 dày 15 cm, bên dưới là lớp bê tông lótM100 tạo mặt bằng thi công bản đáy kênh

+ Tuyến kênh được chia thành từng khoang 20m, giữa các khoan chèn ni long tẩmnhựa đường

- Công trình trên kênh

+ Đầu tuyến K0 bố trí hố tụ nước KT (120x185x55)cm bằng bê tông cốt thép M150

- Công trình trên kênh

+ Bố trí cống vuông đúc tại chỗ B=0,4 m từ cọc 10A đến cọc 11A, móng cống bêtông M150 dày 15cm; đốt cống bằng bê tông cốt thép M250

4.Thời gian thực hiện hợp đồng: 150 ngày.

5.Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói;

6.Nguồn vốn: Vốn chương trình MTQG Xây dựng NTM 2015-2016: 1,132 tỷ

đồng (85% TMĐT đã trừ chi phí dự phòng) Phần còn lại ngân sách xã và huy động hợppháp khác

Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu

1.Có tư cách hợp lệ quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu;

2.Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập;

3.Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu43/2013

4.Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 7 của Luật Xây dựng

và các văn bản hướng dẫn liên quan;

5.Không thuộc diện bị cấm tham gia đấu thầu theo Điều 89 của Luật Đấu thầu

Mục 3 Chi phí dự thầu

Trang 8

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu, kể từkhi nhận/mua HSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầutrúng thầu tính đến khi ký hợp đồng.

Mục 4 HSMT, giải thích làm rõ HSMT và sửa đổi HSMT

1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này

2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi văn bản

đề nghị đến bên mời thầu để bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu tối thiểu

là 03 ngày Bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho tất cả nhà thầu nhận HSMTtrước thời điểm đóng thầu, đảm bảo nhà thầu có đủ thời gian chuẩn bị HSDT

3 Trường hợp sửa đổi HSMT, bên mời thầu thông báo cho các nhà thầu trướcthời điểm đóng thầu tối thiểu là 03 ngày làm việc

Mục 5 Khảo sát hiện trường

Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ việc lập HSDT nếu thấycần thiết Bên mời thầu tạo điều kiện, hướng dẫn để nhà thầu khảo sát hiện trường vàkhông chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phát sinh từ việc khảosát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi ro khác

B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 6 Ngôn ngữ sử dụng

HSDT cũng như tất cả văn bản và tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầuliên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng tiếng Việt

Mục 7 Nội dung HSDT

HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:

1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương này;

2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu theoquy định tại Mục 10 Chương này;

3 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này;

4 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 12 Chương này;

5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 13 Chương này

6 Đĩa USB ghi Giá dự thầu và biểu giá (trên Microsoft Exel, mã Unicode) vàbảng tổng tiến độ thi công

Mục 8 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu

Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khi muaHSMT thì phải thông báo bằng văn bản tới bên mời thầu Bên mời thầu chấp nhận sựthay đổi tư cách khi nhận được văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóngthầu;

Mục 9 Đơn dự thầu

Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và được điền đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương III,

có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo pháp luậtcủa nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2Chương III)

Mục 10 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

Trang 9

Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình như sau:Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lậphoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp

2 Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu:

Các hợp đồng tương tự đã thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 3 Chương III và cáchợp đồng đang thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 4 Chương III; kê khai cán bộ chủ chốtđiều hành thi công tại công trường theo Mẫu số 5 Chương III; khả năng huy động máymóc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 6 Chương III; năng lực tài chính của nhàthầu được liệt kê theo Mẫu số 7 Chương III

Mục 11 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT

Trong đề xuất về mặt kỹ thuật của mình, nhà thầu đề xuất biện pháp thi công theođúng yêu cầu của HSMT Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu được đánh giá theo TCĐG quyđịnh tại Mục 2 Chương II của HSMT này

Mục 12 Giá dự thầu và biểu giá

1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khi trừphần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết

để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ hai của HSMT này

2 Giá dự thầu được chào bằng đồng tiền Việt Nam

3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêu trongBảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, Mẫu số 8B Chương III Đơn giá dự thầu phải bao gồmcác yếu tố: Chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chiphí chung, thuế; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như xâybến bãi, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bùđường có sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lạitrên đó, các chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra

Trường hợp bảng tiên lượng mời thầu đã có hạng mục về bố trí lán trại, chuyển quân,chuyển máy móc, thiết bị thì nhà thầu không phải phân bổ các chi phí này vào trong cácđơn giá dự thầu khác mà được chào giá cho hạng mục này

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu

có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng chào giá riêng cho phần khối lượngsai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khốilượng sai khác này vào giá dự thầu

4.Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặc nộpriêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu Trườnghợp thư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầutrước hoặc tại thời điểm đóng thầu, hoặc phải có bảng kê thành phần HSDT trong đó cóthư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức và thuyết minh giảmgiá vào các hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng Trường hợp không nêu rõ cáchthức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảngtiên lượng

5.Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá: Yêu cầu nhà thầu phải có thuyết minhgiảm giá đối với các đơn giá dự định giảm (về ca máy, nhân công vật tư thiết bị và tất cảcác yếu tố cấu thành đơn giá dự thầu) và phải chứng minh bằng các hợp đồng hoặc bảncam kết của một đơn vị cung cấp đối với tất cả các vật tư, vật liệu theo đơn giá đã giảmgiá (kể cả vật liệu đất đắp) nếu không đáp ứng yêu cầu trên xem như đơn giảm giá sẽkhông hợp lệ và sẽ không được xem xét

Trang 10

6 Phân tích đơn giá theo yêu cầu sau: Phân tích đơn giá đối với tất cả hạng mụctrong bảng tiên lượng Khi phân tích đơn giá, nhà thầu phải điền đầy đủ thông tin phù hợpvào Bảng phân tích đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 9A và Mẫu số 9B Chương III), Bảng tínhgiá vật liệu trong đơn giá dự thầu (theo Mẫu số 10 Chương III) và phải phân tích đơn giá vậtliệu đến chân công trình (gồm: cự ly vận chuyển, cước vận chuyển, cước bốc dở ) nếukhông đáp ứng yêu cầu này hồ sơ nhà thầu cũng bị loại.

7.Đối với gói thầu này, các chế độ chính sách, định mức xây dựng của dự toán củanhà thầu không được lập cao qui định hiện hành của nhà nước nếu lập cao hơn thì chủ đầu

tư sẽ hiệu chỉnh theo đúng qui định

uỷ quyền hợp lệ

-Giá trị bảo đảm dự thầu: 13.000.000 đồng

-Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày.

-Lưu ý: Bản chính bảo đảm dự thầu phải được nộp trước thời điểm đóng thầu đồng thời phải kèm theo các bản chụp trong hồ sơ dự thầu

2 Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sau đây:a) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực;

b) Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo trúng thầu củabên mời thầu mà không tiến hành hoặc từ chối hoàn thiện hợp đồng hoặc đã thươngthảo, hoàn thiện xong nhưng từ chối ký hợp đồng mà không có lý do chính đáng;

Trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đếnthương thảo hoặc từ chối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không nhận lại bảo đảm

Mục 14 Thời gian có hiệu lực của HSDT

1 Thời gian có hiệu lực của HSDT phải đảm bảo theo yêu cầu là 90 ngày kể từ

thời điểm đóng thầu HSDT có thời gian có hiệu lực ngắn hơn bị coi là không hợp lệ và

Trang 11

không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dựthầu

Mục 15 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT

1 Nhà thầu phải chuẩn bị 01 bản gốc và 04 bản chụp HSDT, ghi rõ "bản gốc" và

"bản chụp" tương ứng

Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp vàbản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuậtnhư chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang… thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ

sở Trường hợp bản chụp có nội dung sai khác so với bản gốc làm thay đổi nội dung cơbản của HSDT thì bị coi là gian lận, HSDT sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị xử lý theoquy định tại Mục 29 Chương này

2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theothứ tự liên tục Các phần nội dung của HSDT phải được liệt kê theo mục lục Đơn dựthầu, thư giảm giá, biểu giá chào và các văn bản giải thích làm rõ HSDT của nhà thầuphải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký

3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trịkhi có chữ ký ở bên cạnh của người ký đơn dự thầu và được đóng dấu (nếu có)

C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU VÀ MỞ THẦU Mục 16 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT

HSDT phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêmphong do nhà thầu tự quy định) Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT đượcquy định như sau: Nhà thầu phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT:

- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:

- Địa chỉ nộp HSDT: Ủy ban nhân dân xã Phong An, Địa chỉ: Xã Phong An,huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Tên gói thầu số 4 xây lắp công trình Nâng cấp kênh đập Chít, đồng Bến, thônVĩnh Hương, xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế;

- Không được mở trước (ghi theo thời điểm mở thầu)

2 Trường hợp cần gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu phải thông báo bằngvăn bản cho các nhà thầu đã mua HSMT Thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDT phảiđược đăng tải tối thiểu 1 kỳ trên phương tiện thông tin đại chúng đã đăng tải thông báomời thầu Nhà thầu đã nộp HSDT có thể nhận lại và chỉnh sửa HSDT của mình (baogồm cả thời gian có hiệu lực của HSDT) Trường hợp nhà thầu chưa nhận lại hoặckhông nhận lại HSDT thì bên mời thầu quản lý HSDT đó theo chế độ quản lý hồ sơ

“mật”

Trang 12

Mục 18 Rút HSDT

Khi muốn rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị (riêng biệt vớiHSDT) và gửi tới bên mời thầu, đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóngthầu

Mục 19 Mở thầu

1 Việc mở thầu được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng thầu vào lúc

08 giờ 30 phút ngày 08/4/2015 tại Văn phòng HĐND và UBND xã Phong An trước sựchứng kiến của những người có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt củacác nhà thầu được mời

2 Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDT của từng nhà thầu có tên trong danhsách mua HSMT (bao gồm cả nhà thầu thay đổi tư cách tham dự thầu) và nộp HSDTtrước thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu Nhà thầu phải chịu tráchnhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuân theo quy định trong HSMT như nhàthầu không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDT trong quá trình chuyển tới bênmời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựng HSDT theo hướng dẫn HSDT củanhà thầu có văn bản xin rút HSDT đã nộp và HSDT của nhà thầu nộp sau thời điểmđóng thầu sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu

3 Việc mở HSDT của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:

a) Kiểm tra niêm phong HSDT;

b) Mở HSDT;

c) Đọc và ghi vào biên bản các thông tin chủ yếu:

 Tên nhà thầu;

 Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT;

 Thời gian có hiệu lực của HSDT;

 Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;

 Giá dự thầu sau giảm giá ghi trong thư giảm giá (nếu có);

 Giá trị, thời hạn hiệu lực và biện pháp bảo đảm dự thầu;

 Thời gian thực hiện hợp đồng;

- Văn bản đề nghị sửa đổi HSDT (nếu có) theo quy định tại Mục 17 Chương này;

 Các thông tin khác có liên quan

4 Biên bản mở thầu cần được đại diện bên mời thầu, đại diện của từng nhà thầu

có mặt và đại diện các cơ quan liên quan tham dự ký xác nhận Bản chụp của biên bản

mở thầu được gửi cho tất cả nhà thầu nộp HSDT

5 Sau khi mở thầu, đại diện bên mời thầu phải ký xác nhận bản gốc của đơn dựthầu, thư giảm giá (nếu có), giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhàthầu (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung đề xuất vềtài chính và các nội dung quan trọng khác của từng hồ sơ dự thầu

D ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 20 Nguyên tắc làm rõ HSDT

Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ nộidung của HSDT (kể cả việc làm rõ đơn giá khác thường) Việc làm rõ HSDT chỉ đượcthực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSDT cần phải làm rõ và được thực hiệndưới hình thức trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhà thầu đến gặp trực tiếp để traođổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành văn bản) hoặc gián tiếp (bên mời thầu

Trang 13

gửi văn bản yêu cầu làm rõ và nhà thầu phải trả lời bằng văn bản) Việc làm rõ HSDTkhông làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT đã nộp, không thay đổi giá dự thầu

Mục 21 Đánh giá sơ bộ HSDT

1 Bên mời thầu kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDT

2 HSDT không đáp ứng một trong những điều kiện tính hợp lệ của hồ sơ dự thầutheo khoản 2 Điều 18 Nghị định 63/CP coi như bị loại và không được xem xét tiếp

3 Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo TCĐG về năng lực vàkinh nghiệm quy định tại Mục 1 Chương II

2 Trên cơ sở giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch, bên mời thầu đề xuấtdanh sách xếp hạng nhà thầu theo nguyên tắc: nhà thầu có giá thấp nhất (giá đề nghịtrúng thầu) được xếp thứ nhất, nhà thầu có giá thấp tiếp theo được xếp hạng tiếp theo

E TRÚNG THẦU Mục 24 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu

Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

1 Có HSDT hợp lệ;

2 Có kinh nghiệm, năng lực được đánh giá là đáp ứng yêu cầu của HSMT;

3 Có đề xuất về mặt kỹ thuật được đánh giá là đáp ứng yêu cầu của HSMT;

4 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt (không gồm dựphòng)

5 Nhà thầu chấp nhận thương thảo hợp đồng

Mục 25 Thông báo kết quả đấu thầu

Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu gửi văn bản thôngbáo kết quả đấu thầu cho các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cả nhà thầu trúng thầu vànhà thầu không trúng thầu) và gửi kèm theo kế hoạch hoàn thiện, ký kết hợp đồng

Mục 26 Thương thảo và hoàn thiện ký kết hợp đồng

Nội dung thương thảo hợp đồng bao gồm các vấn đề còn tồn tại, chưa hoàn chỉnh,theo như khoản 4 điều 19 NĐ 63/CP Trong quá trình thương thảo hợp đồng các bêntham gia tiến hành hoàn thiện văn bản dự thảo hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng,phụ lục hợp đồng gồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thựchiên (nếu có)

Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trường hợp nhàthầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từ chối

Trang 14

thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu.

Mục 27 Bảo đảm thực hiện hợp đồng

Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Điều 3 Chương IX ĐKHĐ để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mìnhtrong việc thực hiện hợp đồng Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợpđồng trong trường hợp từ chối thực hiện hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực

Mục 28 Kiến nghị trong đấu thầu

Nhà thầu tham dự thầu có quyền kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu và nhữngvấn đề khác trong quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng theoquy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật Đấu thầu

Địa chỉ nhận đơn kiến nghị bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong An; Địa chỉ:

Xã Phong An, huyện Phong Điền

Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền; Địachỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền;

Mục 29 Xử lý vi phạm trong đấu thầu

Trường hợp nhà thầu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theomức độ vi phạm sẽ bị xử lý căn cứ quy định tại Điều 90 của Luật Đấu thầu, Chương XIIIMục 1 Nghị định 63/CP và các quy định pháp luật khác có liên quan

Chương II: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU

Mục 1 TCĐG về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

Các TCĐG về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí

“đạt’’, “không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản I, II và IIItrong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm và năng lực

TCĐG kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu bao gồm các nội dung sau:

Các TCĐG về kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí

“đạt’’, “không đạt’’ Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và 3 trongbảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm và năng lực

TCĐG kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau:

cả các nội dung1.1 và 1.2

Không đạt khikhông đạt mộttrong hai nộidung 1.1 và 1.2

1.1 Kinh nghiệm chung về thi công

xây dựng:

- Số năm tối thiểu hoạt động trong

lĩnh vực thi công xây dựng 02 năm

2 Kinh nghiệm thi công gói thầu

tương tự:

- Tối thiểu có 01 hợp đồng xây lắp

khởi công từ năm 2011 trở về đây có

yêu cầu tính chất công việc, quy mô

tương tự và có giá trị bằng 70% giá trị

Trang 15

đối với gói thầu đang xét (có xác nhận

của Chủ Đầu tư)

Đối với nhà thầu liên danh, các thành

viên liên danh phải có 01 hợp đồng

xây lắp tương tự với phần công việc

đảm nhận trong liên danh (Đối với liên

danh thì kinh nghiệm của liên danh

được tính là tổng kinh nghiệm của các

thành viên liên danh, tuy nhiên kinh

nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo

phạm vi công việc mà mỗi thành viên

đảm nhận trong liên danh);

cả các nội dung2.1, 2.2 và 2.3

Không đạt khikhông đạt mộttrong các nộidung 2.1, 2.2 và

- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên

ngành Thủy lợi - Thủy điện và có tối

thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công Có

bản sao công chứng bằng tốt nghiệp

đại học, hợp đồng lao động hợp lệ Có

xác nhận của Chủ Đầu tư đã là chỉ huy

trưởng tối thiểu 01 công trình thủy lợi

có tính chất, quy mô tương tự gói thầu

đang xét từ 03 năm gần đây

2.2.2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực

tiếp:

- Tối thiểu có 01 cán bộ kỹ thuật tốt

nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên

ngành xây dựng Thủy lợi - Thủy điện,

tối thiểu có 01 năm kinh nghiệm thi

công Có bản sao công chứng bằng tốt

nghiệp, hợp đồng lao động hợp lệ

2.2.3 Tối thiểu có 10 công nhân, thợ

trực tiếp có bậc thợ bố trí cho gói thầu

2.3 Thiết bị thi công chủ yếu:

Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu

của nhà thầu hoặc có thể đi thuê, thiết

bị dùng cho gói thầu, số lượng yêu cầu

Trang 16

tối thiểu như sau:

Máy đào ≤ 0,8 m3; 01 chiếc

Máy trộn bê tông; 02 máy

Đầm cóc; 01 cái

Đầm dùi 1,5KW 02 cái

Đầm cạnh 1KW 01 cái

Máy cắt uốn 5KW 01 cái

Tất cả các thiết bị này phải có hóa đơn,

chứng từ để chứng minh

cả các nội dung3.1 và 3.2

Không đạt khikhông đạt mộttrong hai nộidung 3.1 và 3.2

3.1 Doanh thu

- Doanh thu trung bình của 2 năm

2013, 2014 đạt ≥ 1,5 tỷ đồng/năm

“Trong trường hợp liên danh, tổng

doanh thu trung bình của cả liên danh

cơ quan thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế

của nhà thầu năm 2014

KẾT LUẬN VỀ ĐÁNH GIÁ NĂNG

LỰC VÀ KINH NGHIỆM NHÀ

THẦU

Đạt khi đạt tất

cả các nội dung 1,2 và 3

Không đạt khi không đạt một trong các nội dung 1,2 và 3

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật

Áp dụng tiêu chí “đạt”, “không đạt” đối với TCĐG về kỹ thuật

1

Tính hợp lý và khả thi của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công

phù hợp với đề xuất về tiến độ thi công

(a) Giải pháp thi công đào móng

tuyến kênh, công trình trên

kênh; Đắp đất công trình

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt

(b) Giải pháp thi công các hạng

mục bê tông và bê tông cốt thép,

bảo dưỡng bê tông

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt

(c) Giải pháp thi công cọc tre,

lắp đường ống PVC D315mm

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt

Trang 17

Không có giải pháp khả thihoặc không có hợp đồng lao động hợp lệ

Không đạt

(h) Có sơ đồ tổ chức bộ máy

quản lý nhân sự trên công

trường và ghi rõ trách nhiệm

của chỉ huy trưởng và kỹ thuật

thi công trực tiếp

Có sơ đồ, ghi rõ trách nhiệm các vị trí Chỉ huy trưởng công trường và cán

bộ kỹ thuật

Đạt

Không có sơ đồ, hoặc sơ

đồ không thể hiện rõ trách nhiệm của từng cán bộ chủchốt

Không đạt

(i) Biện pháp thi công, phòng

chống của nhà thầu trong mùa

mưa lũ

Có biện pháp khả thi ĐạtKhông có biện pháp khả

thi

Không đạt

2

Bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy,

chữa cháy, an toàn lao động, bảo hành

(a) Giải pháp chống ô nhiễm

môi trường trong quá trình thi

công, vận chuyển vật tư và vật

liệu

Có giải pháp khả thi ĐạtKhông có giải pháp khả thi Không đạt

(b) An toàn lao động

Có biện pháp bảo đảm an toàn lao động rõ ràng

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm an toàn lao động rõ ràng

Không đạt

(c) Giải pháp PCCC Có giải pháp khả thi Đạt

Không có giải pháp khả thi Không đạt

Có thuyết minh hợp lý về biện pháp bảo đảm chất lượng,

gồm những nội dung như sơ đồ bố trí tổ chức giám sát, kiểm

tra các khâu thi công, thực hiện các thí nghiệm phục vụ thi

công, ghi nhật ký thi công,

Đạt

Không có thuyết minh hoặc thuyết minh không đầy đủ,

không đạt yêu cầu đối với các nội dung nêu trên

Không đạt

3 Công tác quản lý, bảo hành, lập hồ sơ hoàn công

Có thuyết minh về quản lý của nhà thầu, công tác bảo hành,

lập hồ sơ hoàn công

Đạt

Không có thuyết minh đối với các nội dung nêu trên Không đạt4

Tiến độ thi công

Ngắn hơn hoặc bằng số ngày quy định Đạt

Dài hơn số ngày quy định Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn 1, 2, 3, 4 được xác định là đạt Đạt

Trang 18

Không thuộc các tiêu chuẩn nêu trên Không đạt Chương III: BIỂU MẪU DỰ THẦU

Mẫu số 1: Đơn dự thầu

ĐƠN DỰ THẦU

, ngày tháng năm 201

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã Phong Ansau đây gọi là Bên mời thầu)

Sau khi nghiên cứu HSMT và văn bản sửa đổi HSMT số [ghi số của văn bản bổ

sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [ghi tên nhà thầu], cam kết thực

hiện gói thầu [ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của HSMT với tổng số tiền là [ghi

giá trị bằng số, bằng chữ] cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là

ngày/tháng (ghi số ngày hoặc tháng phù hợp với tổng tiến độ thực hiện tất cả các

công việc của gói thầu nêu trong HSDT).

Nếu HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảođảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 27 Chương I và Điều 3 Chương IX trongHSMT

HSDT này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày tháng

năm [ghi thời điểm đóng thầu].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu (1)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Nếu nhà thầu được lựa chọn trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình bên mời thầu bản sao được công chứng, chứng thực của các văn bản, tài liệu này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và

bị xử lý theo quy định tại Mục 29 Chương I của HSMT này.

Mẫu số 2: Giấy ủy quyền

GIẤY UỶ QUYỀN (1)

Hôm nay, ngày tháng năm , tại

Tôi là [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo

pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [ghi tên nhà thầu] có địa

chỉ tại [ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [ghi tên, số CMND

Trang 19

hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây

trong quá trình tham gia đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án]

do [ghi tên bên mời thầu] tổ chức:

[- Ký đơn dự thầu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)

Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy

quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [ghi tên người được ủy quyền] thực hiện

trong phạm vi ủy quyền

Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyền nàyđược lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản,người được ủy quyền giữ bản

[Ghi tên, chức danh, ký tên [Ghi tên người đại diện theo pháp luật

và đóng dấu nếu có] của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu] Ghi chú:

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 9 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu chỉ áp dụng đối với cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sử dụng con dấu (nếu có) trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị có cá nhân liên quan được ủy quyền.

(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.

(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia đấu thầu.

Mẫu số 2A: Thỏa thuận liên danh

THOẢ THUẬN LIÊN DANH

, ngày tháng năm 20 Tên gói thầu: ………

- Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội;

- Căn cứ Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009;

- Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quyđịnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

- Căn cứ hồ sơ mời thầu;

Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:

Trang 20

Tên thành viên liên danh [ghi tên từng thành viên liên danh]

Đại diện là ông/bà:

Chức vụ:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Fax:

E-mail:

Tài khoản:

Mã số thuế:

Giấy ủy quyền số ngày _tháng năm _ (trường hợp được ủy quyền). Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với các nội dung sau: Điều 1 Nguyên tắc chung 1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia gói thầu…………

2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan

đến gói thầu này là: [ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].

3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng thầu, không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quy định trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên danh Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của mình như

đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:

- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh

- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng

- Hình thức xử lý khác [nêu rõ hình thức xử lý khác].

Điều 2 Phân công trách nhiệm

Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu số 04: Xây lắp công trình Nhà tưởng niệm Liệt sỹ, xã Phong An, đối với từng thành viên như sau:

1 Thành viên đứng đầu liên danh

Các bên nhất trí ủy quyền cho [ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu liên

danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau (1):

[- Ký đơn dự thầu;

- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;

- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;

- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;

- Các công việc khác trừ việc ký kết hợp đồng [ghi rõ nội dung các công việc khác (nếu có)].

2 Các thành viên trong liên danh [ghi cụ thể phần công việc, trách nhiệm của

từng thành viên, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và nếu có thể ghi tỷ lệ phần trăm giá trị tương ứng]

Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh

1 Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký

2 Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:

Trang 21

- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợpđồng;

- Các bên cùng thỏa thuận chấm dứt;

- Hủy đấu thầu gói thầu Nâng cấp kênh đập Chít, đồng Bến, thôn Vĩnh Hương, xãPhong An, huyện Phong Điền theo thông báo của bên mời thầu

Thỏa thuận liên danh được lập thành bản, mỗi bên giữ _bản, các bản thỏa thuận có giá trị pháp lý như nhau

Đại diện hợp pháp của thành viên đứng đầu liên danh

[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Đại diện hợp pháp của thành viên liên danh

[ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Trang 22

Mẫu số 3: Kê khai các hợp đồng tương tự đã thực hiện của nhà thầu

KÊ KHAI CÁC HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ

ĐÃ THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU(1)

Thông tin về từng hợp đồng cần đảm bảo các nội dung sau đây:

Tên và số hợp đồng [điền tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng [điền ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành [điền ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng [điền giá hợp đồng]

Trong trường hợp là thành viên

trong liên danh hoặc nhà thầu

phụ, ghi giá trị phần hợp đồng

mà nhà thầu đảm nhiệm

[điền phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]

Điện thoại/fax: [điền số điện thoại, số fax]

E-mail: [điền địa chỉ e-mail đầy đủ, nếu có]

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại khoản 1 Mục 1 Chương II (2)

1 Loại, cấp công trình [điền thông tin phù hợp]

2 Về điều kiện thi công [mô tả về điều kiện thi công của công trình]

3 Các đặc tính khác [điền các đặc tính khác theo Chương VII]

Ghi chú:

(1) Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu có liên quan đến các hợp đồng tương tự được kê khai (ví dụ xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng theo các nội dung liên quan trong bảng trên, biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình ) Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi

là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 29 Chương

I của HSMT này

(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu

Trang 23

Mẫu số 4: Kê khai các hợp đồng đang thực hiện

KÊ KHAI CÁC HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN(1)

Thông tin về từng hợp đồng cần đảm bảo các nội dung sau đây:

Tên và số hợp đồng [điền tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng [điền ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành [điền ngày, tháng, năm]

Tên dự án: [điền tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê

khai]

Tên chủ đầu tư: [điền tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng

đang kê khai]

Giá hợp đồng (hoặc giá trị

được giao thực hiện) [điền số tiền]

Giá trị phần công việc chưa

hoàn thành [điền số tiền và phần trăm]

Nhân sự đang huy động

Trang 24

Mẫu số 5: Danh sách cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường

Chức danh dự kiến cho gói thầu

Kinh nghiệm và năng lực về kỹ thuật và quản lý tương ứng 1

là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 29 Chương

I của HSMT này.

Mẫu số 5A: Kê khai năng lực kinh nghiệm cán bộ chủ chốt điều hành

BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC KINH NGHIỆM CỦA CÁN BỘ CHỦ CHỐT ĐIỀU HÀNH

Chức danh (1):

1 - Họ và tên: Tuổi:

2 - Bằng cấp:

Trường: Ngành:

3 - Địa chỉ liên hệ: Số điện thoại:

Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chuyên môn theo trình tự thời gian

Vị trí tương tự Kinh nghiệm về kỹ thuật

Trang 25

Mẫu số 5B: Danh sách nhân sự bố trí cho gói thầu

NHÂN SỰ BỐ TRÍ CHO GÓI THẦU

Đây là danh sách công nhân, thợ trực tiếp thực hiện gói thầu

Mẫu số 6: Bảng kê khai máy móc thiết bị thi công chủ yếu dùng cho gói thầu

BẢNG KÊ KHAI MÁY MÓC THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

DÙNG CHO GÓI THẦU

Loại thiết

bị thi

công

Số lượn g

Côn g suất

Tính năn g

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Sở hữu của nhà thầu hay đi thuê(1)

Chất lượng thực hiện hiện nay

Ghi chú:

(1 Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (ví dụ: bản chụp hợp đồng hoặc bản cam kết cho thuê ) Nếu nhà thầu được lựa chọn trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình bên mời thầu bản sao được công chứng, chứng thực của các văn bản, tài liệu này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 29 Chương I của HSMT này.

Trang 26

Mẫu số 7: Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu

KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU

, ngày tháng năm

Tên nhà thầu: [ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

A Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _ năm tài chính gần đây [ghi số năm theo

quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].

6 Lợi nhuận trước thuế

7 Lợi nhuận sau thuế

8 Các nội dung khác

(nếu có yêu cầu)

B Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai

(Nhà thầu chỉ cần nộp bản chụp của một trong các tài liệu này Nếu nhà thầu được lựa chọn trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình bên mời thầu bản sao được công chứng, chứng thực của các văn bản, tài liệu này Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm khoản 2 Điều 12 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 29 Chương I của HSMT này.)

1 Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (cóxác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp Tờ khai) trong _ năm tài chính gần

đây [ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II];

2 Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có) trong _ năm tài

chính gần đây [ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Ghi chú:

Các tài liệu đính kèm phải đảm bảo có thể hiện các số liệu nêu trên.

Trang 27

Mẫu số 8: Phạm vi công việc sử dụng Nhà thầu Phụ

PHẠM VI CÔNG VIỆC SỬ DỤNG NHÀ THẦU PHỤ(1)

Khối lượngcông việc

Giá trị ướctính

Hợp đồng / văn bảnthỏa thuận với nhàthầu chính (nếu có)

1

2

Ghi chú:

(1) Trường hợp không sử dụng nhà thầu phụ thì không kê khai vào Mẫu này.

(2) Trường hợp nhà thầu dự kiến được tên nhà thầu phụ thì kê khai vào cột này Trường hợp chưa dự kiến được thì để trống nhưng nhà thầu phải kê khai phạm vi công việc, khối lượng công việc và giá trị ước tính dành cho nhà thầu phụ.

Mẫu số 9A: Biểu tổng hợp giá dự thầu

BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Mẫu số 9B: Biểu chi tiết giá dự thầu

BIỂU CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU

(lập cho từng hạng mục hoặc từng phần việc)

Stt Nội dung

công việc

Đơn vị tính

Khối lượng mời thầu

Đơn giá dự thầu Thành tiền

[1] [2] [3] [4] [5] [6]

Tổng cộng

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)

Trang 28

Ghi chú:+ Cột [2] về Nội dung công việc: ghi theo các nội dung công việc như bảng tiên lượng mời thầu

+ Cột [4] về Khối lượng: ghi theo đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu Những công việc hoặc khối lượng mà nhà thầu lường trước sẽ phải làm nhưng không có trong Bảng tiên lượng mời thầu hoặc khác với Bảng tiên lượng mời thầu (tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà thầu lập riêng thành 1 bảng, không điền chung vào biểu này

Mẫu số 9C: Bảng phân tích đơn giá dự thầu

BẢNG PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU

KHỐI

THÀNH TIỀN

Trang 29

C THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Cộng chi phí XD trước thuế

D THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

Cộng chi phí XD sau thuế

E CHI PHÍ XD NHÀ TẠM TẠI

HIỆN TRƯỜNG

CỘNG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU

Mẫu số 9D: Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu

BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU TRONG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU

STT Loại

vật liệu

Đơn vịtính

Đơn giá gốc của vật liệu

Chi phí đến côngtrường

Đơn giátính tronggiá dự thầu1

Kính gửi: [ghi tên bên mời thầu]

(sau đây gọi là bên mời thầu)

Căn cứ vào việc [ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ tham dự đấu thầu gói thầu [ghi tên gói thầu] thuộc dự án [ghi tên dự án].

Chúng tôi [ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] có trụ sở đăng ký tại [ghi địa chỉ

của ngân hàng, tổ chức tài chính], xin cam kết với bên mời thầu bảo lãnh cho nhà thầu

tham dự đấu thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ

và đồng tiền sử dụng].

Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bênmời thầu có văn bản thông báo nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trongHSMT

Bảo lãnh này có hiệu lực trong _(2) ngày kể từ thời điểm _(3) Bất

cứ yêu cầu nào của bên mời thầu liên quan đến bảo lãnh này thì [ghi tên ngân hàng, tổchức tài chính] phải nhận được trước khi kết thúc thời hạn nói trên

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

(2) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 13 Chương I.

(3) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 17 Chương I.

Trang 30

Phần thứ hai: YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP Chương IV: GIỚI THIỆU VỀ GÓI THẦU

1 Giới thiệu về dự án

a) Dự án:

- Tên dự án: Nâng cấp kênh đập Chít, đồng Bến, thôn Vĩnh Hương, xã Phong An;

- Tên công trình: Nâng cấp kênh đập Chít, đồng Bến, thôn Vĩnh Hương, xã PhongAn

- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong An

- Nguồn vốn: Vốn chương trình MTQG Xây dựng NTM 2015-2016: 1,132 tỷđồng (85% TMĐT đã trừ chi phí dự phòng) Phần còn lại ngân sách xã và huy động hợppháp khác

- Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2014 của UBND xã Phong

An về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp kênh đậpChít, đồng Bến, thôn Vĩnh Hương, xã Phong An Quyết định số 200a/QĐ-UBND ngày

04 tháng 11 năm 2014 của UBND xã Phong An về việc phê duyệt điều chỉnh báo cáokinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Nâng cấp kênh đập Chít, đồng Bến, thôn VĩnhHương, xã Phong An

b) Địa điểm xây dựng:

- Vị trí: xã Phong An, huyện Phong Điền

c) Quy mô xây dựng: Như đã nêu ở phần đầu

2 Giới thiệu về gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nâng cấp kênh đập

Chít, đồng Bến, thôn Vĩnh Hương, xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa ThiênHuế;

BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

CÔNG TRÌNH : NÂNG CẤP KÊNH ĐẬP CHÍT, ĐỒNG BẾN,

THÔN VĨNH HƯƠNG, XÃ PHONG AN, HUYỆN PHONG ĐIỀN

Trang 31

Vữa bê tông đá 2x4M150

5 Bê tông tường kênh đá 2x4 M150 1 m3 37.493

6 Bê tông cột đá dăm 2x4 M200 1 m3 1.160

7 SXLD cốt thép mơng d<=10mm Tấn 1.600

8 Ván khuôn tường mương 1 m2 644.220

9 Ván khuôn móng 1 m2 107.370

10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 1 m2 3.213

2 Cống đậy đan (bxh)=(30x45)cm tại

15 Bê tông tờng kênh đá 2x4 M150 1 m3 0.840

26 Bê tông tường kênh đá 2x4 M150 1 m3 0.150

3 Cống đậy đan (bxh)=(30x45)cm tại cọc 14

31 Bê tông tờng kênh đá 2x4 M150 1 m3 0.840

Trang 32

45 Bê tông tường kênh đá 2x4 M150 1 m3 37.189

46 Bê tông cột đá dăm 2x4 M200 1 m3 1.153

47 Bê tông giằng dọc, ngang đá 1x2 M200 1 m3 4.844

48 SXLD cốt thép mơng d<=10mm Tấn 2.441

49 Ván khuôn tường mơng 1 m2 713.360

50 Ván khuôn móng 1 m2 107.004

51 Ván khuôn giằng ngang 1 m2 23.069

52 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 1 m2 3.723

53 Bê tông móng bậc nước Z=0.4m 1 m3 0.304Vữa bê tông đá 2x4M150

54 Bê tông tường bậc nớc đá 2x4 M150 1 m3 0.470

60 Bê tông tường cống đá 2x4 M150 1 m3 0.454

Trang 33

67 Ván khuôn ống cống 1 m2 15.360

1.3 Bể bơm nước và gia cố mái ta luy:

68 Bê tông móng 1 m3 1.083Vữa bê tông đá 2x4M150

69 Bê tông tường đá 2x4 M150 1 m3 1.345

70 Ván khuôn tường 1 m2 16.813

71 Ván khuôn móng 1 m2 2.280

72 Làm lớp sạn ngang đệm móng 1 m3 0.181

73 Vải địa kỹ thuật 1 m2 14.850

74 Xây mái taluy bằng đá hộc 1 m3 4.455Vữa XM cát vàng M100

88 Bê tông tường kênh đá 2x4 M150 1 m3 46.357

89 Bê tông trụ mương đá dăm 2x4 M200 1 m3 1.811

90 Bê tông giằng dọc, ngang đá dăm 1x2 M200 1 m3 4.646

Trang 34

102 Bê tông tường kênh đá 2x4 M150 1 m3 25.372

103 Bê tông cột đá dăm 2x4 M200 1 m3 0.783

104 SXLD cốt thép mương d<=10mm Tấn 1.207

105 Ván khuôn tường mương 1 m2 435.920

106 Ván khuôn móng 1 m2 81.735

107 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 1 m2 2.301

2 Hố tụ nước và bậc tiêu năng đầu tuyến:

108 Bê tông đá dăm lót móng 1 m3 0.390Vữa bê tông đá 4x6 M100

109 Bê tông móng hố tụ 1 m3 0.743Vữa bê tông đá 2x4M150

110 Bê tông tường hố tụ đá 2x4 M150 1 m3 0.387

115 Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M150 1 m3 0.382

3 Bể nước cuối tuyến cọc 11:

116 Bê tông đá dăm lót móng 1 m3 0.326Vữa bê tông đá 4x6 M100

117 Bê tông móng bể nớc 1 m3 0.900Vữa bê tông đá 2x4M150

118 Bê tông tường bể nớc đá 2x4 M150 1 m3 0.684

Trang 35

127 Bê tông tường kênh đá 2x4 M150 1 m3 22.325

128 Bê tông cột đá dăm 2x4 M200 1 m3 0.691

140 Bê tông tường cống đá 2x4 M150 1 m3 0.184

147 Ván khuôn ống cống 1 m2 7.680

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu

có thể thông báo cho bên mời thầu để sửa đổi HSMT và lập một bảng riêng cho phầnkhối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét khi thương thảo, hoàn thiện hợp đồng.Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu

Chương VI: YÊU CẦU VỀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Tổng tiến độ thực hiện yêu cầu tối đa không quá 150 ngày (kể cả ngày lễ và ngàychủ nhật) kể từ ngày bàn giao mặt bằng

Ngày đăng: 13/03/2021, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w