1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỒ SƠ THỰC HIỆN QUI CHẾ CÔNG KHAI Năm học: 2018-2019

58 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công khai thu chi tài chính: a Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục: Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTgngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Ch

Trang 1

HỒ SƠ THỰC HIỆN QUI CHẾ CÔNG KHAI

Năm học: 2018-2019

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT TÂN TRỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MN TÂN PHƯỚC TÂY Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 197/QĐ-MNTPT Tân Phước Tây, ngày 14 tháng 9 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Thành lập Tổ thực hiện quy chế công khai năm học 2018-2019

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY

Căn cứ Thông tư 36/2017/TT-BGD-ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục vàĐào tạo về việc Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệthống giáo dục quốc dân;

Căn cứ vào yêu cầu công tác và năng lực của viên chức Trường Mầm non TânPhước Tây,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Thành lập Tổ thực hiện quy chế công khai trường Mầm non Tân Phước

Tây năm học 2018-2019 gồm các ông (bà) có tên dưới đây:

1 Bà Đồng Thị Ngọc Hiếu, Hiệu trưởng Trưởng ban

2 Bà Nguyễn Thị Oanh, PHT-CTCĐ Phó Trưởng ban

3 Bà Liêu Thị Minh Hoa, Kế toán Thư ký

4 Bà Nguyễn Thị Thúy Liễu, Phó hiệu trưởng Thành viên

5 Bà Phạm Thị Diễm, TTND Thành viên

6 Bà Phan Thị Kim Hoa, TTCM khối Lá Thành viên

7 Bà Lê Thị Vui, TTCM khối MC Thành viên

8 Bà Trát Thị Kiều Trinh, BTĐTN Thành viên

Điều 2 Tổ thực hiện qui chế công khai có nhiệm vụ thực hiện theo đúng Thông tư

36/2017/TT-BGD-ĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành quy

chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân

Điều 3 Các ông (bà) có tên trong điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Trang 3

-Như điều 1;

-Lưu VT.

Đồng Thị Ngọc Hiếu

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT TÂN TRỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHŨ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MN TÂN PHƯỚC TÂY Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 196/KH-MNTPT Tân Phước Tây, ngày 14 tháng 9 năm 2018

KẾ HOẠCH Triển khai quy chế công khai năm học 2018-2019

Căn cứ Thông tư số 36/2017/ TT-BGD-ĐT ngày 28/12/2017 ban hành quy chếthực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;

Trường Mầm non Tân Phước Tây xây dựng kế hoạch triển khai quy chế côngkhai năm học 2018-2019 như sau:

I MỤC TIÊU:

Công khai của đơn vị theo định hướng nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huytính dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của đơn vị trong quản lýnguồn lực và nâng cao hiệu quả giáo dục

Điều chỉnh và tác động đến các hoạt động của đơn vị về công khai chất lượnggiáo dục, điều kiện đảm bảo cho chất lượng giáo dục và thu chi tài chính để CB-GV-NVcủa đơn vị và xã hội tham gia giám sát, đánh giá nhà trường theo qui định của phápluật

II NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN CÔNG KHAI:

- Đảm bảo đầy đủ, nội dung, hình thức và thời điểm công khai

- Thông tin công khai chính xác kịp thời và dễ dàng tiếp cận

III NỘI DUNG CÔNG KHAI:

1 Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Cam kết chất lượng giáo dục: mức độ về sức khỏe, năng lực, hành vi mà trẻ

em sẽ đạt được sau mỗi lớp học, chương trình giáo dục mà cơ sở tuân thủ, các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục của cơ sở giáo dục.

* Cam kết về chất lượng giáo dục ở mỗi khối lớp đảm bảo cho các cháu

+ Chuẩn về phát triển sức khỏe đầu năm:

 Trẻ suy dinh dưỡng độ 1 là 51/294 cháu tỷ lệ 17.3 % phấn đấu cuối năm: 3.3 %

 Trẻ suy dinh dưỡng độ 2 là 14/294 cháu tỷ lệ 4.8% phấn đấu cuối năm: 1.6%

Trang 5

 Trẻ thấp còi độ 1 là 3/294 cháu tỷ lệ 1% phấn đấu cuối năm 0%.

 Trẻ cân nặng cao hơn tuổi là 42/294 cháu tỷ lệ 14.3% phấn đấu đến cuối năm:4%

+ Chuẩn phát triển về năng lực và hành vi của trẻ: trẻ có thói quen hành vi vănminh, phát triển kĩ năng trong giao tiếp ứng xử

+ Thực hiện chương trình giáo dục mầm non: Các lớp thực hiện chương trình GDMNtheo thông tư 28/2016/TT-BGDĐT thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của chươngtrình giáo dục mầm non ban hành kèm theo thông tư số 17/2009/tt-bgdđt ngày 25 tháng 7 năm

2009 của bộ trưởng bộ giáo dục và đào tạo

+ Các điều kiện chăm sóc giáo dục của trẻ

(Theo Biểu mẫu 01).

b) Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục thực tế: công khai số trẻ em nhóm ghép, số trẻ em học một hoặc hai buổi/ngày, số trẻ em khuyết tật học hòa nhập,

số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở, kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em, số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục, có sự phân chia theo các nhóm tuổi

Trường niêm yết công khai sĩ số mỗi lớp số trẻ bán trú và kết quả phát triển trẻ ở mỗitháng Có kế hoạch bồi dưỡng cho trẻ suy dinh dưỡng, thừa cân

- Số trẻ em bán trú: 294, phấn đấu duy trì đến cuối năm

- Số trẻ em khuyết tật học hoà nhập: 1

- Thực hiện chương trình chăm sóc GD mẫu giáo trường phân chia theo độ tuổi

- Kết quả phát triển trên trẻ em:

+ Cân nặng bình thường: đầu năm: 187 cháu; phấn đấu cuối năm: 248 cháu

+ SDD độ 1 đầu năm: 51 cháu; phấn đấu cuối năm: 10 cháu

+ SDD độ 2 đầu năm: 14 cháu; phấn đấu cuối năm: 5 cháu

+ Thấp còi đầu năm 3 cháu; phấn đấu cuối năm 0 cháu

+ Cân nặng cao hơn so với tuổi đầu năm 42 cháu; phấn đấu cuối năm: 15 cháu

(Theo Biểu mẫu 02).

c) Đạt chuẩn quốc gia: trường có xây dựng kế hoạch duy trì trường đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 và có báo cáo kết quả đạt được hàng năm.

2 Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: diện tích đất, sân chơi, tính bình quân trên một trẻ em; số lượng, diện tích các loại phòng học và phòng chức năng, tính bình quân trên một

Trang 6

trẻ em; số lượng các thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một nhóm hoặc lớp

- Diện tích đất: 10.434m2

- Diện tích sân chơi: 2.064m2

- Số lượng thiết bị dạy học đang sử dụng theo quy định: 10 bộ/10 lớp

(Theo Biểu mẫu 03).

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Tổng số CB,GV,NV: 31 Trong đó: Đại học: 17, Cao đẳng: 3, Trung cấp chuyênnghiệp: 4, số lượng giáo viên: 18, cán bộ quản lý: 3, nhân viên: 10

Số lượng giáo viên học tập nâng cao trình độ năm học 2018-2019: 1

(Theo Biểu mẫu 04)

3 Công khai thu chi tài chính:

a) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:

Thực hiện quy chế công khai tài chính theo Quyết định số 192/2004/QĐ-TTgngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về quy chế công khai tài chính đốivới các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sáchnhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước,các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ cónguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân và theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày

15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chínhđối với các đơn vị dự toán ngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ

Thực hiện niêm yết các biểu mẫu công khai dự toán, quyết toán thu chi tài chínhtheo hướng dẫn của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của BộTài chính hướng dẫn thực hiện qui chế công khai tài chính đối với các đơn vị dự toánngân sách và các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ

Hàng tháng công khai trước hội đồng tình hình sử dụng các nguồn kinh phí như:Kinh phí ngân sách cấp, quỹ học phí, tiền ăn lớp bán trú, các khoản phụ huynh, các tổchức, cá nhân đóng góp

Hàng tháng công khai đến phụ huynh thu chi tiền ăn lớp bán trú, các khoản đónggóp XHH ( nếu có)

b/ Học phí và các khoản thu khác từ người học:

- Mức thu học phí trẻ: ( đ/1trẻ/1tháng)

Dự kiến 2 năm tới

Trang 7

+ Nhóm trẻ: 240.700đ/1bộ (luôn bìa bao các quyển vở: 7.000 đ/1 bộ)

+ Khối Mầm: 219.450đ/1 bộ (luôn bìa bao các quyển vở: 9.000 đ/1 bộ)

+ Khối chồi: 230.700đ/1 bộ (luôn bìa bao các quyển vở: 9.000 đ/1 bộ)

+ Khối Lá: 270.450đ/1bộ (luôn bìa bao các quyển vở: 12.000 đ/1 bộ)

- Mức tiền ăn bán trú: 22.000đ/ 1cháu/ 1 ngày bao gồm tiền ăn uống sữa buổisáng, trưa và xế; 2000đ tiền chất đốt và chi phí khác.)

c/ Các khoản chi theo từng năm học: ( biểu 2)

Căn cứ vào dự toán được giao, hiệu trưởng cân đối kinh phí ngân sách, học phí và

- Cước điện thoại, internet: 21.315.184 đ

- Khoán công tác phí, chi phí thuê mướn: 29.400.000đ

- Sữa chữa, mua sắm tài sản: 59.200.000đ

- Chi cho nghiệp vụ chuyên môn: 46.440.000đ

Trang 8

- Tiền dạy thêm hè: 28.000.000đ

- Chi phí thuê mướn: 14.600.000đ

- Sữa chữa tài sản: 9.000.000đ

- Chi cho nghiệp vụ chuyên môn: 28.527.000đ

- Hỗ trợ ăn trưa thực hiện theo Thông tư 09/2013/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 11tháng 3 năm 2013

- Đầu năm học, công khai và niêm yết danh sách học sinh được hưởng từng loạichế độ tại bảng công khai

- Cập nhật danh sách nhận tiền khi đã cấp tiền cho phụ huynh

4 Hình thức và thời điểm công khai:

4.1 Đối với các nội dung quy định tại Điều 4 của Quy chế này:

a) Công khai vào tháng 6 hàng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.

Trang 9

b) Niêm yết công khai đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem xét Thời điểm công bố là tháng 6 hàng năm và cập nhật đầu năm học (tháng 9) hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan

Bất cứ lúc nào nhà trường hoạt động, cha mẹ học sinh và những người quan tâmđều có thể tiếp cận các thông tin trên Để chuẩn bị cho năm học mới, nhà trường có thểcung cấp thêm các thông tin liên quan khác để cha mẹ học sinh nắm rõ và phối hợp thựchiện

4.2 Đối với nội dung quy định tại điểm b khoản 3 Điều 4 của Quy chế này,

cơ sở giáo dục thực hiện công khai như sau:

a) Đối với trẻ em mới tiếp nhận: phổ biến trong cuộc họp cha mẹ học sinh hoặcphát tài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi nhà trường nhận trẻ vào nuôi dưỡng, chămsóc và giáo dục

b) Đối với trẻ em đang được nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục tại trường: pháttài liệu cho cha mẹ học sinh trước khi tổ chức họp cha mẹ học sinh vào đầu năm họcmới

IV.TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

1 Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thờiđiểm công khai quy định tại Quy chế này Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác côngkhai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý

2 Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học trước và kế hoạchtriển khai quy chế công khai của năm học sắp tới cho Phòng Giáo dục và Đào tạo chủ trì

tổ chức kiểm tra (quy định tại Điều 15 của Quy chế này) trước 30 tháng 9 hàng năm

3 Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của đơn

vị (quy định tại Điều 15 của Quy chế này)

4 Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khinhận được kết quả kiểm tra của phòng giáo dục và đào tạo bằng các hình thức sau đây:

a) Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của đơn vị.b) Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại cơ sở giáo dục đảm bảo thuận tiện chocán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh xem xét

Trên đây là Kế hoạch triển khai thực hiện qui chế công khai năm học 2018-2019của Trường Mầm non Tân Phước Tây./

Nơi nhận:

- PGD&ĐT Tân Trụ;

HIỆU TRƯỞNG

Trang 10

-Lưu VT. Đồng Thị Ngọc Hiếu

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂN TRỤ

TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY

THÔNG BÁO Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

600 Đảm bảo ngủ đủ giấc trongngày (khoảng 150 phút)

- 100% trẻ được khám sứckhỏe định kỳ, theo dõi sứckhỏe qua biểu đồ tăng trưởng

- 100% trẻ được đảm bảo vệsinh an toàn thực phẩm trongnhà trường

Duy trì đến cuối năm

- 100% trẻ được đảm bảo vệsinh an toàn thực phẩm trongnhà trường

Duy trì đến cuối năm

2 Chất lượng chăm sóc

* Đầu năm:

- Cân nặng:

+ Cân nặng bình

Trang 11

+ Suy dinh dưỡng mức độ 1là:49/278 cháu Tỉ lệ 17.6%+ Suy dinh dưỡng mức độ 2 là14/278 cháu Tỉ lệ: 5%

+ Cân nặng cao hơn tuổi là42/278 cháu Tỉ lệ: 15.1%

- Chiều cao:

+ Chiều cao bình thường:262/278 cháu Tỉ lệ: 94.2%+ Thấp còi độ 1 là: 3/278cháu Tỉ lệ:1.1%

+ Cân nặng cao hơn tuổi là11/278 cháu Tỉ lệ: 4%

- Chiều cao:

+ Chiều cao bình thường:

Trang 12

+ Thấp còi độ 1 là: 0/17 cháu.

Tỉ lệ:0%

+ Thấp còi độ 2:0/17 cháu Tỉlệ: 0%

278/278 cháu Tỉ lệ: 100%+Thấp còi độ 1 là: 0/278 cháu

Tỉ lệ: 0%

+ Thấp còi độ 2:0/278 cháu Tỉlệ: 0%

và Đào tạo

278/278 trẻ mẫu giáo đượcnuôi dưỡng chăm sóc giáo dụctheo chương trình giáo dụcmầm non theo Thông tư số28/2016/TT-BGDĐT ngày30/12/2016 của Bộ giáo dục

- Đầu năm đạt 13/16, tỷ lệ81,25%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:

16/17, tỷ lệ 94.11%

II Giáo dục phát triển nhận thức:

- Đầu năm đạt 14/16, tỷ lệ87.5%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:

16/17, tỷ lệ 94.11%

III Giáo dục phát triển ngôn ngữ

- Đầu năm đạt 13/16 tỷ lệ81.25%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:

16/17, tỷ lệ 94.11%

IV Giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và phát

I Giáo dục phát triển thể chất:

- Đầu năm đạt: 240/278, tỷ lệ86.52%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:270/278, tỷ lệ 97,1%

II Giáo dục phát triển nhận thức:

- Đầu năm đạt: 241/278, tỷ lệ86.66%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:273/278, tỷ lệ 98%

III Giáo dục phát triển ngôn ngữ

- Đầu năm đạt 239/278, tỷ lệ85.88%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:273/278, tỷ lệ 98,2%

IV Giáo dục phát triển tình

Trang 13

triển thẫm mỹ.

- Đầu năm đạt 13/16, tỷ lệ81.25%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:

17/17, tỷ lệ 100%

cảm xã hội

- Đầu năm đạt 238/278, tỷ lệ85.71%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:275/278, tỷ lệ 99%

V Giáo dục phát triển thẫm mỹ.

- Đầu năm đạt 231/278, tỷ lệ83.27%

- Phấn đấu đến cuối năm đạt:267/278, tỷ lệ 96%

- Phòng học đảm bảo diện tíchđúng theo qui định

- Đảm bảo lớp có đủ bộĐDĐC theo văn bản hợp nhất

số 01

- Trang bị đầy đủ đồ dùng cánhân, đồ dùng vệ sinh cho trẻ

- Trẻ được miễn giảm học phítheo đúng chế độ

- 278/278 trẻ được học bán trútại trường từ đầu năm đến cuốinăm học

- 9/9 lớp đảm bảo có đủ phònghọc đúng theo qui định

- 9/9 lớp có đủ bộ ĐDĐC theovăn bản hợp nhất số 01

- Trang bị đầy đủ đồ dùng cánhân, đồ dùng vệ sinh cho trẻ

- Trang bị đủ đồ dùng, đồ chơitheo văn bản hợp nhất số 01

- Trẻ được miễn giảm học phí,

hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ

ăn trưa theo đúng chế độ

- Thực hiện đúng qui định vềgiáo dục hòa nhập cho trẻkhuyết tật

Tân Phước Tây, ngày 10 tháng 10 năm 2018

HIỆU TRƯỞNG

Trang 14

số trẻem

3-12thángtuổi

13-24thángtuổi

25-36thángtuổi

3-4tuổi

4-5tuổi

5-6tuổi

Số trẻ em được theo dõi

sức khỏe bằng biểu đồ tăng

Trang 15

2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể

Trang 16

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN TRỤ

TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY

THÔNG B¸O

Công khai tình hình cơ sở vật chất cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2018-2019

Trang 17

(máy vi tính, máy chiếu,

2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số

08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

XV Trang thông tin điện tử

(website) của cơ sở giáo

Trang 18

Biểu mẫu 04

PHÒNG GD&ĐT TÂN TRỤ

TRƯỜNG MN TÂN PHƯỚC TÂY

THÔNG BÁO Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học

STT Nội dung Tổng

số Trình độ đào tạo

Hạng chức danhnghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp

TSThSĐHCĐTCDưới

TC

HạngIV

HạngIII

HạngII

Xuấtsắc Khá

Trungbình Kém

Trang 20

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2018

của trường Mầm non Tân Phước Tây HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổchức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 1466 /QĐ-GDĐT, ngày 27/12/2017 của phòng Giáo dục vàĐào tạo huyện Tân Trụ Về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho các đơn vịtrường học năm 2018;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2018 của trường Mầm

non Tân Phước Tây (theo biễu mẫu đính kèm)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 Bộ phận Kế toán, các bộ phận chuyên môn, cán bộ viên chức của trườngMầm non Tân Phước Tây căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG

- Phòng GD-ĐT;

- Như diều 3;

- Lưu Đồng Thị Ngọc Hiếu

Đ n v : Tr ơn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ị: Trường mầm non Tân Phước Tây ường mầm non Tân Phước Tây ng m m non Tân Ph ầm non Tân Phước Tây ước Tây c Tây

Ch ươn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ng: 622

DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 04 /QĐ- MNTPT ngày 05/01/ 2018 của trường Mầm non Tân Phước

Tây )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Trang 21

Đvt: tri u đ ng ệu đồng ồng

Số

I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 0

1 Số thu phí, lệ phí 0

2 Chi từ nguồn thu phí được để lại 0

II Tổng số thu, chi, nộp ngân sách thu sự nghiệp dịch vụ

2 Chi từ nguồn thu sự nghiệp, cung ứng dịch vụ

2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên 176.18 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên

2.2 Chi quản lý hành chính

1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2 Nghiên cứu khoa học

2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2,990.44

3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2,960.44

3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 30.00

4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

6 Chi hoạt động kinh tế

7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao

11 Chi Chương trình mục tiêu

Đ n v : Tr ơn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ị: Trường mầm non Tân Phước Tây ường mầm non Tân Phước Tây ng m m non Tân Ph ầm non Tân Phước Tây ước Tây c Tây

Ch ươn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ng: 622

DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 04 /QĐ- MNTPT ngày 05/01/ 2018 của trường Mầm non Tân Phước

Tây )

Trang 22

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Tri u đ ng ệu đồng ồng

Số

Dự toán được giao

I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

1 Số thu phí, lệ phí

2 Chi từ nguồn thu phí được để lại

II Tổng số thu, chi, nộp ngân sách thu sự nghiệp dịch vụ

1 Thu sự nghiệp, cung ứng dịch vụ

1.1 Học phí

1.3 Thu khác

2 Chi từ nguồn thu sự nghiệp, cung ứng dịch vụ

2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên

2.2 Chi quản lý hành chính

1 Chi quản lý hành chính

1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2 Nghiên cứu khoa học

2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề -40.16

3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên -37.16

3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên -3.00

4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

6 Chi hoạt động kinh tế

7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao

11 Chi Chương trình mục tiêu

Đ n v : Tr ơn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ị: Trường mầm non Tân Phước Tây ường mầm non Tân Phước Tây ng m m non Tân Ph ầm non Tân Phước Tây ước Tây c Tây

Ch ươn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ng: 622

DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 04 /QĐ- MNTPT ngày 05/01/ 2018 của trường Mầm non Tân Phước

Tây )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Tri u đ ng ệu đồng ồng

Trang 23

Số

Dự toán được giao

I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

1 Số thu phí, lệ phí

2 Chi từ nguồn thu phí được để lại

II Tổng số thu, chi, nộp ngân sách thu sự nghiệp dịch vụ

1 Thu sự nghiệp, cung ứng dịch vụ

1.1 Học phí

1.3 Thu khác

2 Chi từ nguồn thu sự nghiệp, cung ứng dịch vụ

2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên

2.2 Chi quản lý hành chính

1 Chi quản lý hành chính

1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2 Nghiên cứu khoa học

2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 10.13

3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 10.13

4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

6 Chi hoạt động kinh tế

7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao

11 Chi Chương trình mục tiêu

Đ n v : Tr ơn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ị: Trường mầm non Tân Phước Tây ường mầm non Tân Phước Tây ng m m non Tân Ph ầm non Tân Phước Tây ước Tây c Tây

Ch ươn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ng: 622

DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 04 /QĐ- MNTPT ngày 05/01/ 2018 của trường Mầm non Tân Phước

Tây )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

Đvt: Tri u đ ng ệu đồng ồng

Trang 24

Số

Dự toán được giao

I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

1 Số thu phí, lệ phí

2 Chi từ nguồn thu phí được để lại

II Tổng số thu, chi, nộp ngân sách thu sự nghiệp dịch vụ

1 Thu sự nghiệp, cung ứng dịch vụ

1.1 Học phí

1.3 Thu khác

2 Chi từ nguồn thu sự nghiệp, cung ứng dịch vụ

2.1 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không thường xuyên

2.2 Chi quản lý hành chính

1 Chi quản lý hành chính

1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

2 Nghiên cứu khoa học

2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề -16.72

3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên -16.72

3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

6 Chi hoạt động kinh tế

7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao

11 Chi Chương trình mục tiêu

PHÒNG GD VÀ ĐT TÂN TRỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc

Số : 70 /QĐ-MNTPT Tân Trụ, ngày 11 tháng 04 năm 2018

Trang 25

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách quí I năm 2018

của trường Mầm non Tân Phước Tây

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổchức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 1466 /QĐ-GDĐT, ngày 27/12/2017 của phòng Giáo dục vàĐào tạo huyện Tân Trụ Về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho các đơn vịtrường học năm 2018;

QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách quí I năm 2018 của

trường Mầm non Tân Phước Tây (theo biễu mẫu đính kèm)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 Bộ phận Kế toán, các bộ phận chuyên môn, cán bộ viên chức của trườngMầm non Tân Phước Tây căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG

(Kèm theo Quyết định số 70 /QĐ- MNTPT ngày 11/04/ 2018 của trường Mầm non Tân Phước Tây )

Trang 26

Nội dung

QUÍ I NĂM 2018 Tiểu mục

Số liệu báo cáo trong kỳ

Số liệu duyệt quyết toán trong kỳ

Lỹ kế số liệu quyết toán

Kinh phí không thực hiện tự chủ HỌC PHÍ 9,001,450 9,001,450 9,001,450

Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 6105 939,450 939,450 939,450

Khám sức khỏe cấp dưỡng 6254 1,196,000 1,196,000 1,196,000

Tiền vé máy bay, tàu, xe 6701 102,000 102,000 102,000

sửa chữa tài sản, thiết bị chuyên dùng 6905 1,120,000 1,120,000 1,120,000 Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành 7012 350,000 350,000 350,000

SÁCH 689,956,520 689,956,520 689,956,520

Lương theo ngạch, bậc 6001 275,972,909 275,972,909 275,972,909 Tiền công trả cho vị trí lao động thường

xuyên theo hợp đồng 6051 58,188,000 58,188,000 58,188,000 Phụ cấp chức vụ 6101 8,190,000 8,190,000 8,190,000 Phụ cấp khu vực 6102 11,570,000 11,570,000 11,570,000 Phụ cấp làm đêm; làm thêm giờ 6105 27,656,318 27,656,318 27,656,318 Phụ cấp ưu đãi nghề 6112 136,482,450 136,482,450 136,482,450 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo

Phụ cấp thâm niên vượt khung; phụ cấp

thâm niên nghề 6115 41,081,300 41,081,300 41,081,300 Bảo hiểm xã hội 6301 67,169,601 67,169,601 67,169,601 Bảo hiểm y tế 6302 11,514,789 11,514,789 11,514,789 Kinh phí công đoàn 6303 7,605,806 7,605,806 7,605,806 Bảo hiểm thất nghiệp 6304 3,669,471 3,669,471 3,669,471

Cước phí điện thoại (không bao gồm

khoán điện thoại); thuê bao đường điện

thoại; fax

6601 599,524 599,524 599,524

Thuê bao kênh vệ tinh; thuê bao cáp

truyền hình; cước phí Internet; thuê

đường truyền mạng

6605 583,440 583,440 583,440

Khoán công tác phí 6704 3,600,000 3,600,000 3,600,000 Chi các khoản khác 7799 21,600,000 21,600,000 21,600,000

Trang 27

Tổng cộng 698,957,970 698,957,970 698,957,970

Tân Trụ, ngày 13 tháng 4 năm 2018

Đ n v : Tr ơn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ị: Trường mầm non Tân Phước Tây ường mầm non Tân Phước Tây ng m m non Tân Ph ầm non Tân Phước Tây ước Tây c Tây

Ch ươn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ng: 622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ 1 NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 70 /QĐ- MNTPT ngày 11/04/ 2018 của trường Mầm non Tân Phước Tây )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

ĐV tính: Triệu đồng

Trang 28

So sánh (%) Dự

toán năm 2018

Cùng kỳ năm 2017

1 Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

2 Chi từ nguồn thu phí được để lại

2.1 Chi sự nghiệp Giáo dục đào tạo 176.18 9.00 5.11%

a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 176.18 9 5.11% 62.72%

b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.2 Chi quản lý hành chính

a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

II Dự toán chi ngân sách nhà nước

1 Chi quản lý hành chính

3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề 2,960.44 689.95 23.31%

3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên 2,960.44 689.95 23.31% 114.33% 3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 30.00

4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình 0 0

9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn 0 0

PHÒNG GD VÀ ĐT TÂN TRỤ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc

Số : /QĐ-MNTPT Tân Trụ, ngày 11 tháng 07 năm 2018

Trang 29

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách quí II năm 2018

của trường Mầm non Tân Phước Tây

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHƯỚC TÂY

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chínhphủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tàichính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổchức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 1466 /QĐ-GDĐT, ngày 27/12/2017 của phòng Giáo dục vàĐào tạo huyện Tân Trụ Về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước cho các đơn vịtrường học năm 2018;

QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách quí II năm 2018 của

trường Mầm non Tân Phước Tây (theo biễu mẫu đính kèm)

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3 Bộ phận Kế toán, các bộ phận chuyên môn, cán bộ viên chức của trườngMầm non Tân Phước Tây căn cứ Quyết định thi hành./

Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG

- Phòng GD-ĐT;

- Như diều 3;

- Lưu Đồng Thị Ngọc Hiếu

Đ n v : Tr ơn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ị: Trường mầm non Tân Phước Tây ường mầm non Tân Phước Tây ng m m non Tân Ph ầm non Tân Phước Tây ước Tây c Tây

Ch ươn vị: Trường mầm non Tân Phước Tây ng: 622

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ 1I NĂM 2018

(Kèm theo Quyết định số 152 /QĐ- MNTPT ngày 11/07/ 2018 của trường Mầm non Tân Phước Tây )

(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)

ĐV tính: Triệu đồng

Ngày đăng: 13/03/2021, 00:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w