1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HỆ THỐNG BIỂU MẪU CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ DÙNG ĐỂ THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ CẤP TỈNH

445 19 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 445
Dung lượng 6,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư 014.Q/BCS-XDĐT Quý Ngày 15 tháng cuối quý sau quý báo cáo... Biểu số: 005.N/BCS-XDĐTNgày nhận báo cáo:

Trang 1

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ

TỔNG CỤC THỐNG KÊ

TµI LIÖU tËp huÊn

VÒ §Ò ¸N §æI MíI §åNG Bé C¸C HÖ THèNG CHØ TI£U

THèNG K£

HÀ NỘI, NĂM 2012

Trang 3

HỆ THỐNG BIỂU MẪU CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ DÙNG ĐỂ THU THẬP

dụng tại thời điểm 31/12

003.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm có điều tra

4 4 Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị 004.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

5 5 Số dự án và vốn đầu tư thuộc nguồn

vốn ngân sách nhà nước và trái phiếu

chính phủ do địa phương quản lý

005.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 30/4 năm báo

7 7 Số lượt dự án đầu tư trực tiếp nước

ngoài đã cấp phép được bổ sung vốn 007.T/BCS-XDĐT Tháng Ngày 22 tháng báo cáo

8 8 Số dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài

được cấp phép trong năm

008.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

9 9 Số lượng dự án đầu tư trực tiếp nước

ngoài còn hiệu lực

009.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

10 10 Vốn hỗ trợ phát triển chính thức

(ODA) thực hiện

010.Q/BCS-XDĐT Quý Ngày 22 tháng liền

sau quý báo cáo

11 11 Vốn hỗ trợ phát triển chính thức

(ODA) thực hiện

011.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

12 12 Thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát

triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà

nước do địa phương quản lý

012.T/BCS-XDĐT Tháng Ngày 15 tháng sau

tháng báo cáo

13 13 Thực hiện kế hoạch vốn đầu tư phát

triển thuộc nguồn vốn ngân sách nhà

nước do địa phương quản lý

013.T/BCS-XDĐT Tháng Ngày 15 tháng sau

tháng báo cáo

14 14 Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên

địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục

đầu tư

014.Q/BCS-XDĐT Quý Ngày 15 tháng cuối

quý sau quý báo cáo

Trang 4

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

15 15 Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên

địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục

đầu tư

015.Q/BCS-XDĐT Quý Ngày 15 tháng cuối

quý sau quý báo cáo

16 16 Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên

địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục

đầu tư

016.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

17 17 Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên

địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục

đầu tư

017.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

18 18 Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên

địa bàn theo mục đích đầu tư

018.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

19 19 Thực hiện vốn đầu tư phát triển trên

địa bàn theo mục đích đầu tư

019.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

20 20 Danh mục dự án/công trình thực hiện

nước trên địa bàn

021.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

22 22 Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch,

thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách

nhà nước và trái phiếu chính phủ

022.T/BCS-XDĐT Tháng Ngày 15 tháng sau

tháng báo cáo

23 23 Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch,

thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách

nhà nước

023.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

24 24 Báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch,

thanh toán vốn đầu tư từ trái phiếu

chính phủ

024.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

25 25 Báo cáo tình hình cho vay vốn tín

dụng đầu tư của nhà nước

025.T/BCS-XDĐT Tháng Ngày 15 tháng sau

tháng báo cáo

26 26 Báo cáo tình hình cho vay vốn tín

dụng đầu tư của nhà nước

026.N/BCS-XDĐT Năm Ngày 31/3 năm sau

năm báo cáo

II Công nghiệp

27 1 Số doanh nghiệp thành lập mới, giải

thể, phá sản, rút giấy phép

001.N/BCS-CNGH Năm Ngày 31/3 năm sau

28 2 Năng lực sản xuất, năng lực mới tăng

của sản phẩm công nghiệp

002.N/BCS-CNGH Năm Ngày 31/3 năm sau

Trang 5

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

III Thương mại và Dịch vụ

29 1 Số lượng ô tô, mô tô, xe máy đăng ký

30 2 Số lượng chợ 002.N/BCS-TMDV Năm Ngày 15/3 năm sau

31 3 Số lượng siêu thị, trung tâm thương

mại

003.N/BCS-TMDV Năm Ngày 15/3 năm sau

32 4 Chiều dài đường bộ, đường sắt, đường

thủy nội địa

004.N/BCS-TMDV Năm Ngày 31/01 năm sau

33 5 Năng lực mới tăng đường bộ, đường

sắt, đường thủy nội địa

005.N/BCS-TMDV Năm Ngày 31/01 năm sau

34 6 Số lượng phương tiện đường thủy có

động cơ đang lưu hành

006.N/BCS-TMDV Năm Ngày 31/01 năm sau

35 7 Doanh thu bưu chính, chuyển phát và

- Báo cáo năm: Ngày 31/01 năm sau

37 9 Số thuê bao INTERNET 009.H/BCS-TMDV - Quý

- Năm

- Báo cáo quý: Ngày 15 tháng sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 31/01 năm sau

38 10 Số đơn vị có trang điện tử riêng 010.H/BCS-TMDV - Quý

- Năm

- Báo cáo quý: Ngày 15 tháng sau quý báo cáo

- Báo cáo năm: Ngày 31/01 năm sau

IV Tài khoản quốc gia

39 1 Số người tham gia bảo hiểm xã hội,

bảo hiểm y tế chia theo khối, loại hình

quản lý

001.N/BCS-TKQG Năm Ngày 30/6 năm sau

Trang 6

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

40 2 Số người hưởng bảo hiểm xã hội, bảo

hiểm y tế

002.N/BCS-TKQG Năm Ngày 30/6 năm sau

41 3 Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm

42 4 Thu, vay ngân sách nhà nước tỉnh,

thành phố trực thuộc trung ương

004.H/BCS-TKQG - Tháng

- Quý năm

- Báo cáo tháng: Ngày 15 tháng sau

- Báo cáo quý: Ngày

15 tháng sau quý báo cáo

43 5 Chi ngân sách nhà nước tỉnh, thành

phố trực thuộc trung ương

005.H/BCS-TKQG - Tháng

- Quý năm

- Báo cáo tháng: Ngày 15 tháng sau

- Báo cáo quý: Ngày

15 tháng sau quý báo cáo

44 6 Chi ngân sách nhà nước tỉnh, thành

phố trực thuộc trung ương cho một số

lĩnh vực

006.H/BCS-TKQG - 6 tháng

- Năm

- Báo cáo 6 tháng: Ngày 15 tháng 7

- Báo cáo năm: Ngày

- Báo cáo năm: Ngày

- Báo cáo năm: Ngày

15 tháng 2 năm sau

47 9 Tổng hợp quyết toán thu ngân sách xã/

phường/thị trấn

009.N/BCS-TKQG Năm Ngày 15/02 năm sau

48 10 Báo cáo chi ngân sách xã/phường/thị

trấn

010.N/BCS-TKQG Năm Ngày 15/02 năm sau

49 11 Giá trị sản xuất trên địa bàn của một

số ngành chủ yếu

011.N/BCS-TKQG Năm Ngày 01/6 năm sau

Trang 7

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

V Nông, lâm nghiệp, thủy sản

50 1 Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo

đối tượng sử dụng, quản lý

001.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

51 2 Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp 002.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

52 3 Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp 003.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

53 4 Hiện trạng sử dụng đất

chia theo huyện/thị

004.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

54 5 Cơ cấu sử dụng đất chia theo huyện/thị 005.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

55 6 Biến động diện tích đất 006.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

56 7 Diện tích và tỉ lệ đất được bảo tồn, duy

trì đa dạng sinh học

007.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

57 8 Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại

đất

008.N/BCS-NLTS Năm Ngày 28/02 năm sau

58 9 Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông

nghiệp được cơ giới hóa chia theo

huyện/thị

009.H/BCS-NLTS - Vụ

- Năm

- Vụ Đông xuân: Ngày 10/7

- Vụ Hè thu: Ngày 10/10

- Vụ Mùa/thu đông: Ngày 20/01 năm sau

- Chính thức năm: Ngày 20/01 năm sau

59 10 Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông

nghiệp được tưới chia theo huyện/thị

010.H/BCS-NLTS - Vụ

- Năm

- Vụ Đông xuân: Ngày 05/7

- Vụ Hè thu: Ngày 05/10

- Vụ Mùa/thu đông: Ngày 20/01 năm sau

- Chính thức năm: Ngày 20/01 năm sau

60 11 Tỷ lệ diện tích gieo trồng cây nông

nghiệp được tiêu chia theo huyện/thị

011.H/BCS-NLTS - Vụ

- Năm

- Vụ Đông xuân: Ngày 05/7

- Vụ Hè thu: Ngày 05/10

- Vụ Mùa/thu đông: Ngày 20/01 năm sau

- Chính thức năm: Ngày 20/01 năm sau

Trang 8

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

61 12 Diện tích rừng hiện có chia theo

nguồn gốc, mục đích sử dụng và theo

huyện/thị

012.H/BCS-NLTS Năm Ngày 15/4 năm sau

62 13 Diện tích rừng trồng mới tập trung

- Ước 6 tháng: Ngày 15/6

- Sơ bộ năm: Ngày 15/12

- Chính thức năm: Ngày 15/4 năm sau

63 14 Diện tích rừng trồng mới tập trung

chia theo loại hình kinh tế và theo

huyện/thị

014.N/BCS-NLTS Năm Ngày 10/4 năm sau

64 15 Diện tích rừng trồng được chăm sóc

- Ước 6 tháng: Ngày 15/6

- Sơ bộ năm: Ngày 15/12

- Chính thức năm: Ngày 15/4 năm sau

65 16 Diện tích rừng trồng được chăm sóc

chia theo loại hình kinh tế và huyện/thị

016.N/BCS-NLTS Năm Ngày 10/4 năm sau

66 17 Diện tích rừng được khoanh nuôi tái

sinh chia theo mục đích sử dụng và

- Ước 6 tháng: Ngày 15/6

- Sơ bộ năm: Ngày 15/12

- Chính thức năm: Ngày 15/4 năm sau

67 18 Diện tích rừng được khoanh nuôi tái

sinh chia theo loại hình kinh tế và

huyện/thị

018.N/BCS-NLTS Năm Ngày 15/4 năm sau

68 19 Diện tích rừng được giao khoán,

bảo vệ chia theo mục đích sử dụng

- Ước 6 tháng: Ngày 15/6

- Sơ bộ năm: Ngày 15/12

- Chính thức năm: Ngày 15/4 năm sau

69 20 Diện tích rừng được giao khoán,

bảo vệ chia theo loại hình kinh tế

và huyện/thị

020.N/BCS-NLTS Năm Ngày 15/4 năm sau

Trang 9

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

70 21 Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ

chia theo loại lâm sản

021.H/BCS-NLTS - Ước 6

tháng

- Sơ bộ năm

- Ước 6 tháng: Ngày 15/6

- Sơ bộ năm: Ngày 15/12

71 22 Sản lượng gỗ và lâm sản ngoài gỗ

chia theo loại lâm sản và loại hình kinh

tế

022.N/BCS-NLTS Chính thức

năm

Ngày 15/4 năm sau

72 23 Sản lượng gỗ khai thác chia theo

huyện/thị

023.N/BCS-NLTS Năm Ngày 15/4 năm sau

73 24 Sản lượng lâm sản ngoài gỗ chia theo

loại lâm sản và theo huyện/thị

024.N/BCS-NLTS Năm Ngày 15/4 năm sau

74 25 Tỷ lệ che phủ rừng, diện tích và tỷ lệ

rừng đặc dụng được bảo tồn

025.N/BCS-NLTS Năm Ngày 15/4 năm sau

75 26 Số vụ và diện tích rừng bị cháy chia

theo mục đích sử dụng và chia theo

huyện/thị

026.H/BCS-NLTS - Ước 6

tháng đầu năm

- Sơ bộ năm

- Chính thức năm

- Ước 6 tháng đầu năm: Ngày 15/6

- Sơ bộ năm: Ngày 15/12

- Chính thức năm: Ngày 15/4 năm sau

- Sơ bộ năm

- Chính thức năm

- Ước 6 tháng đầu năm: Ngày 15/6

- Sơ bộ năm: Ngày 15/12

- Chính thức năm: Ngày 15/4 năm sau

77 28 Năng lực hiện có và năng lực mới

tăng của các công trình thủy lợi

028.N/BCS-NLTS Năm Ngày 30 tháng 3 năm

sau

78 29 Chiều dài và tỷ lệ kênh mương được

kiên cố hóa chia theo huyện/thị

029.N/BCS-NLTS Năm Ngày 30 tháng 3 năm

- Vụ Hè thu: Ngày 05/10

- Vụ Mùa/thu đông: Ngày 20/01 năm sau

- Chính thức năm: Ngày 20/01 năm sau

80 31 Số xã được công nhận đạt tiêu chí 031.N/BCS-NLTS Năm Ngày 30 tháng 3 năm

Trang 10

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

nông thôn mới chia theo huyện/thị sau

81 32 Diện tích cây trồng bị hạn chia theo

huyện/thị

032.H/BCS-NLTS Vụ

năm

- Vụ Đông xuân: Ngày 10/7

- Vụ Hè thu: Ngày 10/10

- Vụ Mùa/thu đông: Ngày 20/01 năm sau

- Chính thức năm: Ngày 20/01 năm sau

82 33 Diện tích cây trồng bị úng chia theo

huyện/thị

033.H/BCS-NLTS - Vụ

- Năm

- Vụ Đông xuân: Ngày 10/7

- Vụ Hè thu: Ngày 10/10

- Vụ Mùa/thu đông: Ngày 20/01 năm sau

- Chính thức năm: Ngày 20/01 năm sau

VI Xã hội môi trường

VI.1 Khoa học và công nghệ

83 1 Số tổ chức khoa học và công nghệ 001a.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

84 2 Số người trong các tổ chức khoa học

và công nghệ

002a.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

85 3 Số đề tài, dự án nghiên cứu khoa học

và phát triển công nghệ

003a.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

86 4 Chi cho hoạt động khoa học và công

nghệ

004a.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

VI.2 An toàn xã hội và Trật tự tư pháp

87 1 Tai nạn giao thông 001b.T/BCS-XHMT Tháng Ngày 20 tháng báo

người nghiện ma túy

003b.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/3 năm sau

90 4 Số vụ, số bị can đã khởi tố 004b.N/BCS-XHMT Năm Ngày 30/3 năm sau

91 5 Số vụ, số bị can đã truy tố 005b.N/BCS-XHMT Năm Ngày 30/3 năm sau

Trang 11

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

VI.4 Môi trường

97 1 Số giờ nắng, độ ẩm không khí, nhiệt độ

không khí

001d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

98 2 Lượng mưa, mực nước và lưu lượng

nước một số sông chính

002d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

99 3 Số vụ thiên tai và thiệt hại về người do

thiên tai gây ra theo loại thiên tai

003d.T/BCS-XHMT Tháng Ngày 17 hàng tháng

100 4 Thiệt hại về vật chất do thiên tai gây ra

theo loại thiên tai

004d.T/BCS-XHMT Tháng Ngày 15 hàng tháng

101 5 Mức giảm lượng nước dưới đất 005d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

102 6 Mức giảm lượng nước mặt 006d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

103 7 Số suối khô cạn theo mùa hoặc vĩnh

viễn

007d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức:

Trang 12

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

Ngày 20/3 năm sau

104 8 Tỷ lệ các doanh nghiệp được cấp

chứng chỉ quản lý môi trường

008d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

105 9 Tỷ lệ chất thải nguy hại đã xử lý đạt tiêu

chuẩn, quy chuẩn quốc gia tương ứng

009d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

106 10 Tỷ lệ nước thải của các cơ sở sản

xuất, kinh doanh và dịch vụ được xử lý

đạt tiêu chuẩn quy định

010d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

107 11 Tỷ lệ chất thải rắn thu gom, xử lý đạt

tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

tương ứng

011d.N/BCS-XHMT Năm - Báo cáo sơ bộ:

Ngày 16/12 năm báo cáo

- Báo cáo chính thức: Ngày 20/3 năm sau

108 12 Số vụ vi phạm môi trường đã phát

hiện, số vụ đã xử lý

012d.T/BCS-XHMT Tháng Ngày 19 hàng tháng

VI.5 Giáo dục và Đào tạo

109 1 Giáo dục mầm non 001e.N/BCS-XHMT Năm Ngày 30 /10 năm báo

006e.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

115 7 Một số chỉ tiêu chất lượng trong giáo

dục phổ thông

007e.N/BCS-XHMT Năm Ngày 30 /10

116 8 Trung cấp chuyên nghiệp 008e.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

Trang 13

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

117 9 Đào tạo đại học 009e.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

118 10 Đào tạo cao đẳng 010e.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

119 11 Lĩnh vực đào tạo 011e.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

VI.6 Lao động, Thương binh và xã hội

120 1 Số nhà đại đoàn kết, nhà tình nghĩa,

nhà tình thương được xây dựng và bàn

giao cho các hộ dân cư sử dụng

001f.N/BCS-XHMT Năm Ngày 18/12 năm báo

cáo

121 2 Số tre em có hoàn cảnh đặc biệt khó

khăn được chăm sóc, bảo vệ 002f.N/BCS-XHMT Năm Ngày 18/12 năm báocáo

122 3 Số người già cô đơn có hoàn cảnh đặc

biệt khó khăn được chăm sóc, bảo vệ

003f.N/BCS-XHMT Năm Ngày 18/12 năm báo

125 1 Cơ sở dạy nghề 001g.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

126 2 Giáo viên dạy nghề 002g.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

127 3 Học sinh học nghề 003g.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

128 4 Tuyển mới học nghề 004g.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

129 5 Học sinh học nghề tốt nghiệp 005g.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02

Y tế

130 1 Cơ sở y tế và giường bệnh 001h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

131 2 Nhân lực y tế 002h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

132 3 Y tế xã/phường và các chỉ tiêu y tế 003h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

133 4 Tiêm chủng và mắc/chết các bệnh có

vắc xin tiêm chủng 004h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

134 5 Suy dinh dưỡng trẻ em 005h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

135 6 Số ca mắc, chết do các bệnh dịch 006h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

136 7 Ngộ độc thực phẩm 007h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

137 8 HIV/AIDS 008h.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

Trang 14

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cáo Ngày nhận báo cáo

VI.9 Văn hóa và Thể thao

138 1 Huy chương thi đấu thể thao quốc tế

(các môn thi đấu cá nhân)

001i.N/BCS-XHMT Năm Ngày 20/02 năm sau

139 2 Huy chương thi đấu thể thao quốc tế

(các môn thi đấu tập thể)

002i.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

140 3 Thư viện 003i.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

141 4 Hộ dân cư, xã/phường/thị trấn, thôn/ấp/

bản tổ dân số văn hóa

004i.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

142 5 Số vụ ngược đãi người già, phụ nữ và

trẻ em trong gia đình và số vụ đã được

xử lý

005i.N/BCS-XHMT Năm Ngày 15/02 năm sau

VI.10 Thông tin và Truyền thông

143 1 Xuất bản và bưu điện văn hóa 001k.N/BCS-XHMT Năm Ngày 10/3 năm sau

144 2 Phát thanh, truyền hình 002k.N/BCS-XHMT Năm Ngày 10/3 năm sau

145 3 Thuê bao điện thoại, Internet 003k.N/BCS-XHMT Năm Ngày 10/3 năm sau

146 4 Số đơn vị có trang tin điện tử riêng chia

theo ngành kinh tế 004k.N/BCS-XHMT Năm Ngày 10/3 năm sau

Trang 15

PHẦN I XÂY DỰNG VÀ VỐN ĐẦU TƯ

A BIỂU MẪU

Biểu số:

001.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau

TỔNG SỐ CĂN HỘ VÀ DIỆN TÍCH NHÀ Ở XÃ HỘI HOÀN THÀNH

Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Xây dựng

Đơn vị nhận báo cáo:Cục Thống kê

số Tổng số nhà ở (căn hộ/nhà ở)

diện tích (m 2 )

Trang 16

Biểu số: 002.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau năm có điều tra

SỐ LƯỢNG NHÀ Ở HIỆN CÓ VÀ SỬ DỤNG

TẠI THỜI ĐIỂM 31/12/

Đơn vị báo cáo:

Sở Xây dựng

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Đơn vị tính: căn hộ/nhà ở

Mã số Tổng số

Chia theo khu vực loại hình sở hữu Chia theo Chia theo thời hạn đưa vào sử dụng Thành

thị

Nông thôn

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Đầu tư nước ngoài

Hộ dân cư

Dưới 10 năm

Từ dưới 20 năm

10-Từ dưới 30 năm

20-Từ 30 năm trở lên

Trang 17

Biểu số: 003.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau năm có điều tra

TỔNG DIỆN TÍCH NHÀ Ở HIỆN CÓ VÀ SỬ DỤNG

TẠI THỜI ĐIỂM 31/12/

Đơn vị báo cáo:

Sở Xây dựng

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Đơn vị tính: m 2 sàn

Mã số

Tổng số

Chia theo khu vực loại hình sở hữu Chia theo Chia theo thời hạn đưa vào sử dụng Thành

thị

Nông thôn

Nhà nước

Ngoài nhà nước

Đầu tư nước ngoài

Hộ dân cư

Dưới 10 năm

Từ dưới 20 năm

10-Từ dưới 30 năm

20-Từ 30 năm trở lên

Trang 18

Biểu số: 004.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau

QUY HOẠCH XÂY DỰNG, QUY HOẠCH ĐÔ THỊ

Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Xây dựng Đơn vị nhận báo cáo:

Tổng diện tích đất xây dựng đô thị tại kỳ báo cáo (Ha)

Quy hoạch chung xây dựng Quy hoạch chi tiết xây dựng Năm

phê duyệt Diện tích quy hoạch (Ha) Số lượng đồ án Diện tích quy hoạch (Ha)

Trang 19

Mã số

Quy hoạch chung xây dựng Quy hoạch chi tiết xây dựng Năm

Trang 20

C Báo cáo về quy hoạch phân khu (quy hoạch chi tiết 1/2000), quy hoạch chi tiết 1/500

Mã số

Tỷ lệ xã có quy hoạch xây dựng nông thôn

Trang 21

Biểu số: 005.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 30/4 năm báo cáo

SỐ DỰ ÁN VÀ VỐN ĐẦU TƯ THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

VÀ TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ

Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Đơn vị nhận báo cáo:

TỔNG SỐ

I Chia theo nhóm công trình

1 Dự án khởi công mới

- Trọng điểm quốc gia

Trang 23

Biểu số: 006.T/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 22 tháng báo cáo

SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

ĐƯỢC CẤP PHÉP MỚI Tháng năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo:

Từ đầu tháng đến ngày 20 tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến ngày 20 tháng báo cáo

TỔNG SỐ

A Chia theo mục đích đầu tư

(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC

2007)

B Chia theo nước, vùng lãnh thổ

(Ghi theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ đầu tư)

C Chia theo hình thức đầu tư

1 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài

3 Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

4 Hình thức khác

, ngày tháng năm

23

Trang 24

(Ký, họ tên)

24

Trang 25

Biểu số: 007.T/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 22 tháng báo cáo

SỐ LƯỢT DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI ĐÃ CẤP PHÉP ĐƯỢC BỔ SUNG VỐN

Tháng năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Số lượt dự án tăng vốn Tổng vốn đầu tư đăng ký tăng thêm (1000 USD)

Từ đầu tháng đến ngày 20 tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến ngày 20 tháng báo cáo

Từ đầu tháng đến ngày 20 tháng báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến ngày 20 tháng báo cáo

TỔNG SỐ

A Chia theo mục đích đầu tư

(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC

2007)

B Chia theo nước, vùng lãnh thổ

(Ghi theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ đầu tư)

C Chia theo hình thức đầu tư

1 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài

3 Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

4 Hình thức khác

,ngày tháng năm

25

Trang 26

Biểu số: 008.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo

SỐ DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI

ĐƯỢC CẤP PHÉP TRONG NĂM

Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Dự án cấp mới trong năm Lượt dự án tăng vốn trong năm Vốn đăng ký

cấp mới và tăng thêm trong năm (1000 USD)

Số dự án cấp mới

Vốn đăng ký cấp mới (1000 USD)

Số lượt dự án tăng vốn

Vốn đăng ký tăng thêm (1000 USD)

TỔNG SỐ

A Chia theo mục đích đầu tư

(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC

2007)

B Chia theo nước, vùng lãnh thổ

(Ghi theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ đầu tư)

C Chia theo hình thức đầu tư

1 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài

3 Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

4 Hình thức khác

, ngày tháng năm

Thủ trưởng đơn vị Người lập biểu

26

Trang 27

Biểu số: 009.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau

SỐ LƯỢNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP NƯỚC NGOÀI CÒN HIỆU LỰC (Tính đến 31/12/ ) Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Số dự án Tổng vốn đăng ký cấp mới và tăng thêm (1000 USD)

TỔNG SỐ

A Chia theo mục đích đầu tư

(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC 2007)

B Chia theo nước, vùng lãnh thổ

(Ghi theo Danh mục nước, vùng lãnh thổ đầu tư)

C Chia theo hình thức đầu tư

1 Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

2 Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài

3 Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

4 Hình thức khác

27

Trang 28

, ngày tháng năm

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên)

Biểu số: 010.Q/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 22 tháng liền sau quý báo cáo

VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA)

THỰC HIỆN Quý năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo:

Chia theo mục đích đầu tư

(Ghi theo Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam VSIC

Trang 29

(Ký, họ tên)

Biểu số: 011.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo

VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) THỰC HIỆN

Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở Kế hoạch và Đầu tư Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Đơn vị tính: 1000 USD

Tổng vốn hỗ trợ phát triển chính thức thực hiện

Chia ra

TỔNG SỐ Chia theo ngành kinh tế

Trang 30

Biểu số: 012.T/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 15 tháng sau tháng báo cáo

THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ Tháng năm

Đơn vị báo cáo:

Sở và các đơn vị tương đương Đơn vị nhận báo cáo:

Dự tính tháng tiếp theo

2 Vốn trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 04

Trang 31

Biểu số: 013.T/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 15 tháng sau tháng báo cáo

THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ Tháng năm

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp huyện và cấp xã Đơn vị nhận báo cáo:

Dự tính tháng tiếp theo

2 Vốn tỉnh hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 04

2 Vốn huyện hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu 09

31

Trang 32

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 15 tháng cuối quý sau

quý báo cáo

THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO NGUỒN VỐN

VÀ KHOẢN MỤC ĐẦU TƯ Quý năm

Đơn vị báo cáo:

Sở và các đơn vị tương đương Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Đơn vị tính: Triệu đồng

Mã số Thực hiện quý báo cáo Cộng dồn từ đầu năm

đến cuối quý báo cáo Dự tính quý tiếp theo

Trang 33

Mã số Thực hiện quý báo cáo Cộng dồn từ đầu năm

đến cuối quý báo cáo Dự tính quý tiếp theo

B Phân theo khoản mục đầu tư

Trong đó: + Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng

+ Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất 20

2 Đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản

xuất không qua XDCB 21

3 Đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 22

33

Trang 34

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 15 tháng cuối quý sau quý

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

34

Trang 35

Mã số Thực hiện quý báo cáo Cộng dồn từ đầu năm

đến cuối quý báo cáo Dự tính quý tiếp theo

+ Tiền thuê đất hoặc mua quyền sử dụng đất 20

2 Đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản 21

35

Trang 36

Mã số Thực hiện quý báo cáo Cộng dồn từ đầu năm

đến cuối quý báo cáo Dự tính quý tiếp theo

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo

THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO NGUỒN VỐN

VÀ KHOẢN MỤC ĐẦU TƯ

Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở và các đơn vị tương đương

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

36

Trang 37

Chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm báo cáo

B Phân theo khoản mục đầu tư

Trong đó: + Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước 13

+ Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất 14

1 Đầu tư xây dựng cơ bản (15=16+17+18) 15

Trang 38

Chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm báo cáo

2 Đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB 21

3 Đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 22

4 Đầu tư bổ sung vốn lưu động 23

, ngày tháng năm

Biểu số: 017.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo

THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO NGUỒN VỐN

VÀ KHOẢN MỤC ĐẦU TƯ Năm

Đơn vị báo cáo:

UBND cấp huyện và cấp xã

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Trang 39

Chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm báo cáo

B Phân theo khoản mục đầu tư

Trong đó: + Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong nước 13

+ Chi phí đào tạo công nhân kỹ thuật và cán bộ quản lý sản xuất 14

1 Đầu tư xây dựng cơ bản (15=16+17+18) 15

Trang 40

Chỉ tiêu Mã số Thực hiện năm báo cáo

2 Đầu tư mua sắm TSCĐ dùng cho sản xuất không qua XDCB 21

3 Đầu tư sửa chữa, nâng cấp TSCĐ 22

4 Đầu tư bổ sung vốn lưu động 23

, ngày tháng năm

Biểu số: 018.N/BCS-XDĐT

Ngày nhận báo cáo:

Ngày 31/3 năm sau năm báo cáo

THỰC HIỆN VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRÊN ĐỊA BÀN THEO MỤC ĐÍCH ĐẦU TƯ

Năm

Đơn vị báo cáo:

Sở và các đơn vị tương đương

Đơn vị nhận báo cáo:

Cục Thống kê

Ngày đăng: 13/03/2021, 00:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w