Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trườnghợp sau đây: có giá trị thấp hơn, không đúng đồng tiền quy định, thời gian hiệu lựcngắn hơn, không nộp theo địa chỉ
Trang 1BAN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
HỒ SƠ MỜI THẦU XÂY LẮP
Gói thầu số 2
Toàn bộ phần xây lắp
Công trình Sửa chữa nâng cấp đê bao ngăn mặn Quảng An – Quảng Thành
Chủ đầu tư
Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng Điền
iiiii Quảng Điền, ngày 20 tháng 01 năm 2015
Người lập
Nguyễn Đăng Dũng
Môc lôc
Trang 2
Từ ngữ viết tắt
Lịch thực hiện đấu thầu
PHẦN THỨ NHẤT CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I Yêu cầu về thủ tục đấu thầu
A Tổng quát
B Chuẩn bị hồ sơ dự thầu
C Nộp hồ sơ dự thầu
D Mở thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu
14
Trang 3E Trúng thầu
Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III Tiêu chuẩn đánh giá và nội dung xác định giá đánh giá
Chương IV Biểu mẫu dự thầu
Mẫu số 1 Đơn dự thầu
Mẫu số 2 Giấy ủy quyền
Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh
Mẫu số 4 Bảng kê khai máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
Mẫu số 5 Bảng kê khai dụng cụ, thiết bị thí nghiệm kiểm tra tại hiện trường thi công
Mẫu số 6 Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ
Mẫu số 7A Danh sách cán bộ chủ chốt
Mẫu số 7B Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt
Mẫu số 7C Bản kê khai sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngoài
Mẫu số 8A Biểu tổng hợp giá dự thầu
Mẫu số 8B Biểu chi tiết giá dự thầu
Mẫu số 9A Phân tích đơn giá dự thầu - Đối với đơn giá xây dựng chi tiết
Mẫu số 9B Phân tích đơn giá dự thầu - Đối với đơn giá xây dựng tổng hợp
Mẫu số 10 Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu
Mẫu số 11 Các hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu
Mẫu số 12 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 13 Tóm tắt về hoạt động của nhà thầu
Mẫu số 14 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu
Mẫu số 15 Bảo lãnh dự thầu
PHẦN THỨ HAI YEU CẦU VỀ XÂY LẮP
Chương V Giới thiệu dự án và gói thầu
Chương VI Bảng tiên lượng
Chương VII Yêu cầu về tiến độ thực hiện
Chương VIII Yêu cầu về mặt kỹ thuật
Chương IX Các bản vẽ
PHẦN THỨ BA YÊU CẦU VỀ HỢP ĐỒNG
Chương X Điều kiện chung của hợp đồng
Chương XI Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương XII Mẫu hợp đồng
Trang 4Mẫu số 16 Hợp đồng
Mẫu số 17 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Mẫu số 18 Bảo lãnh tiền tạm ứng
Mẫu số 19 Bảo lãnh bảo hành công trình
Phụ lục 1 Biểu giá TỪ NGỮ VIẾT TẮT BDL Bảng dữ liệu đấu thầu HSMT Hồ sơ mời thầu HSDT Hồ sơ dự thầu ĐKC Điều kiện chung của hợp đồng ĐKCT Điều kiện cụ thể của hợp đồng TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 Nghị định 63/2014/
NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chínhphủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu
thầu về lựa chọn nhà thầu
Nghị định 12/2009/
NĐ-CP Nghị định số 12/2009/ NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình Thông tư
04/2010/TT-BXD
Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
LỊCH THỰC HIỆN ĐẤU THẦU
1 Thông báo mời thầu Ngày 21/01/2015 Trên Báo Đấu thầu - Bộ
KH&ĐT số 14
2 Bán hồ sơ mời thầu
Từ 08 giờ 00 phút ngày 28/01/2015 đến trước10 giờ 30 phút ngày
10/02/2015
Tại Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng Điền, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Trang 53 Đi thị sát hiện trường Nhà thầu tự tìm hiểu về
hiện trường Tại hiện trường
4 Đóng thầu 10 giờ 30 phút ngày
10/02/2015
Tại Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng Điền, thị trấn Sịa, huyện QuảngĐiền
5 Mở thầu 10 giờ 30 phút ngày
10/02/2015
Tại Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng Điền, thị trấn Sịa, huyện QuảngĐiền
6 Công bố kết quả lựa
Ghi chú: Đây là lịch đấu thầu chính thức, đề nghị các nhà thầu theo dõi và thực hiện
đúng Nếu có bất kỳ thay đổi nào Bên mời thầu sẽ thông báo tới các Nhà thầu bằng văn bản chính thức.
Trang 6Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC ĐẤU THẦU
A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung đấu thầu
1 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu xây lắp thuộc dự án
nêu tại BDL Tên gói thầu và nội dung công việc chủ yếu được mô tả trong BDL.
2 Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực chođến ngày chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành (nếu có) Thời gian thực hiện hợp
đồng được quy định trong BDL
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu được quy định trong BDL.
Mục 2 Điều kiện tham gia đấu thầu của nhà thầu
1 Có tư cách hợp lệ như quy định trong BDL;
2 Chỉ được tham gia trong một HSDT với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc lànhà thầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận giữa các thànhviên theo Mẫu số 3 Chương IV, trong đó quy định rõ thành viên đứng đầu liên danh,
trách nhiệm chung và trách nhiệm riêng của từng thành viên đối với công việc thuộcgói thầu;
3 Đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu nêu trong thông báo mời thầu
4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu như quy định trong BDL;
5 Không bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo Điều 89 của Luật Đấu thầu.
Mục 3 Tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị được sử dụng
1 Vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp công trình phải có xuất xứ rõ ràng,
hợp pháp và theo những yêu cầu khác nêu tại BDL Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của
vật tư, máy móc, thiết bị; ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) của sản phẩm
2 “Xuất xứ của vật tư, máy móc, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnhthổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, máy móc, thiết bị hoặc nơi thực hiện công đoạn chếbiến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, máy móc, thiết bị trong trường hợp có nhiều nướchoặc lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra vật tư, máy móc, thiết bị đó
3 Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh sự phù hợp (đáp ứng) của
vật tư, máy móc, thiết bị theo yêu cầu được quy định trong BDL.
Trang 7Mục 4 Chi phí dự thầu
Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia đấu thầu, kể từ khimua HSMT cho đến khi thông báo kết quả đấu thầu, riêng đối với nhà thầu trúng thầutính đến khi ký hợp đồng
Mục 5 HSMT và giải thích làm rõ HSMT
1 HSMT bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMT này Việckiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMT để chuẩn bị HSDT thuộc trách nhiệmcủa nhà thầu
2 Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMT thì phải gửi văn
bản đề nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ và thời gian ghi trong BDL (nhà thầu có thể
thông báo trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail ) Sau khi nhận được văn bản yêucầu làm rõ HSMT theo thời gian quy định trong BDL, bên mời thầu sẽ có văn bản trảlời và gửi cho tất cả các nhà thầu mua HSMT
Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu tổ chức hội nghị tiền đấu thầu để traođổi về những nội dung trong HSMT mà các nhà thầu thấy chưa rõ Nội dung trao đổi
sẽ được bên mời thầu ghi lại thành văn bản làm rõ HSMT gửi cho tất cả nhà thầu muaHSMT
Mục 6 Khảo sát hiện trường
1 Nhà thầu chịu trách nhiệm khảo sát hiện trường phục vụ cho việc lập HSDT.Bên mời thầu tạo điều kiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường theo quy định
tại BDL Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập HSDT thuộc trách
nhiệm của nhà thầu
2 Bên mời thầu không chịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhàthầu phát sinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản và các rủi rokhác
Mục 7 Sửa đổi HSMT
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh phạm vi xây lắp hoặc các nội dung yêucầu khác, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMT (bao gồm cả việc gia hạn thời hạnnộp HSDT nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMT đến tất cả các nhà thầumua HSMT trước thời điểm đóng thầu một số ngày nhất định được quy định trong
BDL Tài liệu này là một phần của HSMT Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu
là đã nhận được các tài liệu sửa đổi đó bằng một trong những cách sau: gửi văn bảntrực tiếp, theo đường bưu điện, fax hoặc e-mail Trường hợp nhà thầu gửi bằng faxhoặc email thì sau đó bản gốc phải được gửi tới Bên mời thầu
B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 8 Ngôn ngữ sử dụng
HSDT cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu
liên quan đến việc đấu thầu phải được viết bằng ngôn ngữ như quy định trong BDL
Trang 8Mục 9 Nội dung HSDT
HSDT do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chương này;
2 Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 14 Chương này;
3 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầutheo quy định tại Mục 16 Chương này;
4 Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và sự phù hợp (đáp ứng) của vật tư, máymóc, thiết bị đưa vào xây lắp theo quy định tại Mục 3 Chương này;
5 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 Chương này;
6 Đề xuất về mặt kỹ thuật theo quy định tại Phần thứ hai của HSMT này, baogồm cả phương án, biện pháp thi công tổng thể và biện pháp thi công chi tiết các hạngmục công trình (gồm bản vẽ và thuyết minh); sơ đồ tổ chức thi công, sơ đồ tổ chứcquản lý, giám sát chất lượng, an toàn lao động của nhà thầu và biểu đồ tiến độ thựchiện hợp đồng; biểu đồ huy động nhân lực, thiết bị, máy móc và vật tư, vật liệu chínhphục vụ thi công và các nội dung khác theo yêu cầu của HSMT
7 Các nội dung khác quy định tại BDL.
Mục 10 Thay đổi tư cách tham gia đấu thầu
Trường hợp nhà thầu cần thay đổi tư cách (tên) tham gia đấu thầu so với khi
mua HSMT thì thực hiện theo quy định tại BDL
Mục 11 Đơn dự thầu
Đơn dự thầu do nhà thầu chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1Chương IV, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theopháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theoMẫu số 2 Chương IV) Trường hợp ủy quyền, nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ
theo quy định trong BDL để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền Đối
với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký, trừ trường hợp trong văn bản thỏa thuận liên danh có quy định các thành viêntrong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự thầu Trườnghợp từng thành viên liên danh có ủy quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập
Mục 12 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT
1 Trừ trường hợp quy định tại BDL, đề xuất phương án kỹ thuật nêu trong
HSDT thay thế cho phương án kỹ thuật nêu trong HSMT sẽ không được xem xét
2 Khi nhà thầu đề xuất các phương án kỹ thuật thay thế vẫn phải chuẩn bị HSDTtheo yêu cầu của HSMT (phương án chính) Ngoài ra, nhà thầu phải cung cấp tất cả cácthông tin cần thiết bao gồm bản vẽ thi công, giá dự thầu đối với phương án thay thếtrong đó bóc tách các chi phí cấu thành, quy cách kỹ thuật, biện pháp thi công và các nộidung liên quan khác đối với phương án thay thế Phương án thay thế chỉ được xem xétđối với nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất theo phương án quy định trong HSMT
Mục 13 Đề xuất biện pháp thi công trong HSDT
Trang 9Trừ các biện pháp thi công yêu cầu bắt buộc phải tuân thủ nêu trong HSMT,nhà thầu được đề xuất các biện pháp thi công cho các hạng mục công việc khác phùhợp với khả năng của mình và quy mô, tính chất của gói thầu nhưng phải đảm bảo đápứng các yêu cầu kỹ thuật để hoàn thành công việc xây lắp theo thiết kế.
Mục 14 Giá dự thầu và biểu giá
1 Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc HSDT sau khi trừphần giảm giá (nếu có) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết
để thực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu về xây lắp nêu tại Phần thứ hai của HSMT này
2 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạng mục công việc nêutrong Bảng tiên lượng theo Mẫu số 8A, 8B Chương IV Đơn giá dự thầu phải bao gồm
các yếu tố quy định tại BDL.
Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhàthầu có thể thông báo cho bên mời thầu hoặc lập một bảng chào giá riêng cho phầnkhối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét Nhà thầu không được tính toán phầnkhối lượng sai khác này vào giá dự thầu
3 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSDT hoặcnộp riêng song phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu.Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSDT thì nhà thầu phải thông báo cho bên mờithầu trước hoặc tại thời điểm đóng thầu hoặc phải có bảng kê thành phần HSDT trong
đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vàocác hạng mục cụ thể nêu trong Bảng tiên lượng Trường hợp không nêu rõ cách thứcgiảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục nêu trong Bảng tiênlượng
4 Trường hợp tại BDL yêu cầu nhà thầu phân tích đơn giá dự thầu, nhà thầu
phải ghi đầy đủ các thông tin phù hợp vào bảng Phân tích đơn giá dự thầu (lập theo
Mẫu số 9A, 9B Chương IV), Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu (lập theo
Mẫu số 10 Chương IV)
Mục 15 Đồng tiền dự thầu
Giá dự thầu được chào bằng đồng tiền được quy định trong BDL
Mục 16 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp
lệ của mình như quy định trong BDL.
b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định tại khoản 2Mục 2 Chương này
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
Trang 10a) Khả năng huy động máy móc thiết bị thi công được liệt kê theo Mẫu số 4Chương IV; kê khai cán bộ chủ chốt điều hành thi công tại công trường theo Mẫu số7A, 7B Chương IV; các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồng tương tự do nhàthầu thực hiện được liệt kê theo Mẫu số 11 và Mẫu số 12 Chương IV; kê khai tóm tắt
về hoạt động của nhà thầu theo Mẫu số 13 Chương IV; năng lực tài chính của nhà thầuđược liệt kê theo Mẫu số 14 Chương IV Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liêndanh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc
mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực vàkinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT cho phần việc được phân côngthực hiện trong liên danh
b) Các tài liệu khác được quy định trong BDL.
Mục 17 Bảo đảm dự thầu
1 Khi tham gia đấu thầu, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu
trước thời điểm đóng thầu theo quy định trong BDL Trường hợp liên danh thì phải
thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu theo một trong hai cách sau:
a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu nhưng
bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại khoản 1 Mục 17 BDL; nếu
bảo đảm dự thầu của một thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệ thì
hồ sơ dự thầu của liên danh đó sẽ bị loại theo điều kiện tiên quyết
b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thành viên chịu tráchnhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh Trong trường hợp này,bảo đảm dự thầu có thể bao gồm tên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu tráchnhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưng đảm bảo tổng giá
trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại khoản 1 Mục 17 BDL.
2 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộc một trong các trườnghợp sau đây: có giá trị thấp hơn, không đúng đồng tiền quy định, thời gian hiệu lựcngắn hơn, không nộp theo địa chỉ (tên và địa chỉ của bên mời thầu) và thời gian quyđịnh trong HSMT, không đúng tên gói thầu, tên nhà thầu (đối với nhà thầu liên danhthì theo quy định tại khoản 1 Mục này), không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp
lệ (đối với thư bảo lãnh của ngân hàng, tổ chức tài chính)
3 Nhà thầu không trúng thầu sẽ được hoàn trả bảo đảm dự thầu trong thời gian
quy định trong BDL Đối với nhà thầu trúng thầu, bảo đảm dự thầu được hoàn trả sau
khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
4 Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm dự thầu trong các trường hợp sauđây:
a) Rút HSDT sau khi đóng thầu mà HSDT vẫn còn hiệu lực;
b) Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo trúng thầu của bênmời thầu mà không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thương thảo, hoàn thiện hợp đồnghoặc đã thương thảo, hoàn thiện xong nhưng từ chối ký hợp đồng mà không có lý dochính đáng;
Trang 11c) Không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước khi ký hợpđồng hoặc trước khi hợp đồng có hiệu lực
Trường hợp một thành viên trong liên danh vi phạm dẫn đến nhà thầu khôngđược nhận lại bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản này thì tất cả thành viên trongliên danh đều bị tịch thu bảo đảm dự thầu
Mục 18 Thời gian có hiệu lực của HSDT
1 Thời gian có hiệu lực của HSDT được tính từ thời điểm đóng thầu và phải
đảm bảo như quy định trong BDL HSDT có thời gian hiệu lực ngắn hơn so với quy định trong BDL là không hợp lệ và bị loại.
2 Bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu nhà thầu gia hạn thời gian có hiệulực của HSDT một hoặc nhiều lần với tổng thời gian của tất cả các lần yêu cầu nhàthầu gia hạn không quá 30 ngày, đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thờigian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thìHSDT của nhà thầu này không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầuđược nhận lại bảo đảm dự thầu
Mục 19 Quy cách của HSDT và chữ ký trong HSDT
1 Nhà thầu phải chuẩn bị 01 (một) bản gốc và 04 (bốn) bản chụp HSDT được
quy định trong BDL và ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng Nhà thầu phải chịu
trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc Trong quá trìnhđánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe, không
rõ chữ, chụp thiếu trang hoặc các lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở.Trường hợp bản chụp có nội dung sai khác so với bản gốc thì tùy theo mức độ saikhác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp, chẳng hạn sai khác đó là không
cơ bản, không làm thay đổi bản chất của HSDT thì được coi là lỗi chấp nhận được;nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDT so với bản gốc thì bịcoi là gian lận, HSDT sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định tại Mục
39 Chương này
2 HSDT phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theothứ tự liên tục Đơn dự thầu, thư giảm giá (nếu có), các văn bản bổ sung, làm rõHSDT, biểu giá và các biểu mẫu khác tại Chương IV yêu cầu đại diện hợp pháp củanhà thầu ký
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xoá hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trịkhi có chữ ký (của người ký đơn dự thầu) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)
C NỘP HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 20 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSDT
1 HSDT bao gồm các nội dung nêu tại Mục 9 Chương này HSDT phải đượcđựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách niêm phong do nhà thầu tự quy định)
Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT được quy định trong BDL.
Trang 122 Trong trường hợp HSDT gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việc đónggói toàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDT của bên mời thầu đượcthuận tiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDT, tránh thất lạc, mất mát Nhà thầu nên đónggói tất cả các tài liệu của HSDT vào cùng một túi Trường hợp cần đóng gói thànhnhiều thùng để dễ vận chuyển thì trên mỗi thùng phải ghi rõ số thứ tự từng thùng trêntổng số thùng để đảm bảo tính thống nhất và từng thùng cũng phải được đóng gói,niêm phong và ghi theo đúng quy định tại Mục này
3 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về hậu quả hoặc sự bất lợi nếu không tuântheo quy định trong HSMT như không niêm phong hoặc làm mất niêm phong HSDTtrong quá trình chuyển tới bên mời thầu, không ghi đúng các thông tin trên túi đựngHSDT theo hướng dẫn tại Khoản 1 và Khoản 2 Mục này Bên mời thầu sẽ không chịutrách nhiệm về tính bảo mật thông tin của HSDT nếu nhà thầu không thực hiện đúng chỉdẫn tại Khoản 1, Khoản 2 Mục này
Mục 21 Thời hạn nộp HSDT
1 Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDT đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng
phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu quy định trong BDL.
2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDT (thời điểm đóng thầu) trongtrường hợp cần tăng thêm số lượng HSDT hoặc khi sửa đổi HSMT theo Mục 7Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDT, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản chocác nhà thầu đã mua HSMT, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDT sẽ đượcđăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ đăng trên trang thông tin điện tử về đấu thầu.Khi thông báo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng thầu mới để nhà thầu có đủ thờigian sửa đổi hoặc bổ sung HSDT đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDT) theo yêu cầumới Nhà thầu đã nộp HSDT có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDT của mình.Trường hợp nhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDT thì bên mời thầu quản
lý HSDT đó theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”
Mục 22 HSDT nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào, kể cả thư giảm giá (nếu có) được nhà thầu gửi đến sau thờiđiểm đóng thầu là không hợp lệ, được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệu làm rõHSDT theo yêu cầu của bên mời thầu quy định tại Mục 25 Chương này)
Mục 23 Sửa đổi hoặc rút HSDT
Khi muốn sửa đổi hoặc rút HSDT đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị vàbên mời thầu chỉ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thờiđiểm đóng thầu; văn bản đề nghị sửa đổi, rút HSDT phải được gửi riêng biệt vớiHSDT
D MỞ THẦU VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU Mục 24 Mở thầu
Trang 131) Việc mở thầu được tiến hành công khai và bắt đầu ngay trong vòng 01 giờ,
kể từ thời điểm đóng thầu Chỉ tiến hành mở các hồ sơ dự thầu mà bên mời thầu nhậnđược trước thời điểm đóng thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu trước sự chứng kiếncủa đại diện các nhà thầu tham dự lễ mở thầu, không phụ thuộc vào sự có mặt hayvắng mặt của các nhà thầu;
2) Việc mở thầu được thực hiện đối với từng hồ sơ dự thầu theo thứ tự chữ cáitên của nhà thầu và theo trình tự sau đây:
- Yêu cầu đại diện từng nhà thầu tham dự mở thầu xác nhận việc có hoặc không
có thư giảm giá kèm theo hồ sơ dự thầu của mình;
- Kiểm tra niêm phong;
- Mở hồ sơ và đọc rõ các thông tin về: Tên nhà thầu; số lượng bản gốc, bảnchụp hồ sơ; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu; giá trị giảm giá (nếu có); thời gian cóhiệu lực của hồ sơ dự thầu; thời gian thực hiện hợp đồng; giá trị, hiệu lực của bảo đảm
dự thầu; các thông tin khác liên quan;
3) Biên bản mở thầu: Các thông tin nêu tại Điểm 2 Mục này phải được ghi vàobiên bản mở thầu Biên bản mở thầu phải được ký xác nhận bởi đại diện của bên mờithầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu Biên bản này được gửi cho các nhà thầutham dự thầu;
4) Đại diện của bên mời thầu phải ký xác nhận vào bản gốc đơn dự thầu, thưgiảm giá (nếu có), giấy ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu (nếucó); thỏa thuận liên danh (nếu có); bảo đảm dự thầu; các nội dung quan trọng khác củatừng hồ sơ dự thầu
Mục 25 Làm rõ HSDT
1 Sau khi mở thầu, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầucủa bên mời thầu Trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu thiếu tài liệu chứng minh tưcách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ, bổsung tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm Đối với các nộidung đề xuất về kỹ thuật, tài chính nêu trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu, việc làm rõphải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi nội dung cơ bản của hồ sơ dự thầu đãnộp, không thay đổi giá dự thầu
2 Trường hợp sau khi đóng thầu, nếu nhà thầu phát hiện hồ sơ dự thầu thiếucác tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm thì nhà thầu đượcphép gửi tài liệu đến bên mời thầu để làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm của mình Bên mời thầu có trách nhiệm tiếp nhận những tài liệu làm rõ củanhà thầu để xem xét, đánh giá; các tài liệu bổ sung, làm rõ về tư cách hợp lệ, năng lực
và kinh nghiệm được coi như một phần của hồ sơ dự thầu
3 Việc làm rõ hồ sơ dự thầu chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu
có hồ sơ dự thầu cần phải làm rõ và phải bảo đảm nguyên tắc không làm thay đổi bảnchất của nhà thầu tham dự thầu Nội dung làm rõ hồ sơ dự thầu phải thể hiện bằng vănbản và được bên mời thầu bảo quản như một phần của hồ sơ dự thầu
Trang 14Mục 26 Đánh giá sơ bộ HSDT
Nguyên tắc đánh giá hồ sơ dự thầu:
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu căn cứ vào tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và cácyêu cầu khác trong hồ sơ mời thầu, căn cứ vào hồ sơ dự thầu đã nộp, các tài liệu giải thích,làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu để bảo đảm lựa chọn được nhà thầu có đủ năng lực vàkinh nghiệm, có giải pháp khả thi để thực hiện gói thầu
- Việc đánh giá được thực hiện trên bản chụp, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tínhthống nhất giữa bản gốc và bản chụp Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụpnhưng không làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì căn cứ vào bản gốc để đánh giá
- Trường hợp có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp dẫn đến kết quả đánh giá trênbản gốc khác kết quả đánh giá trên bản chụp, làm thay đổi thứ tự xếp hạng nhà thầu thì hồ
sơ dự thầu của nhà thầu bị loại
1 Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, bao gồm:
a) Kiểm tra số lượng bản gốc, bản chụp hồ sơ dự thầu;
b) Kiểm tra các thành phần của hồ sơ dự thầu, bao gồm: Đơn dự thầu, thỏathuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); bảo đảm dự thầu; cáctài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đềxuất về kỹ thuật; đề xuất về tài chính và các thành phần khác thuộc hồ sơ dự thầu;
c) Kiểm tra sự thống nhất nội dung giữa bản gốc và bản chụp để phục vụ quátrình đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu
2 Đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu:
Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nộidung sau đây:
a) Có bản gốc hồ sơ dự thầu;
b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu theoyêu cầu của hồ sơ mời thầu; thời gian thực hiện gói thầu nêu trong đơn dự thầu phảiphù hợp với đề xuất về kỹ thuật; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố địnhbằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong biểu giá tổnghợp, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợicho chủ đầu tư, bên mời thầu Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diệnhợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu hoặc thành viên đứng đầuliên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bảnthỏa thuận liên danh;
c) Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ sơ mờithầu;
d) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêu cầu của hồ
sơ mời thầu Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầu theo hình thức nộp thư bảolãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánhngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị vàthời hạn hiệu lực, đơn vị thụ hưởng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Trang 15đ) Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhà thầuchính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);
e) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu (nếu có);
g) Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầutheo quy định của pháp luật về đấu thầu;
h) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của LuậtĐấu thầu
Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ được xem xét, đánh giá về năng lực và kinhnghiệm
3 Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm:
a) Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thực hiện theo tiêu chuẩn đánh giá
quy định trong hồ sơ mời thầu quy định tại Mục 2 Chương III;
b) Nhà thầu có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu được xem xét, đánhgiá về kỹ thuật
Mục 27 Đánh giá về mặt kỹ thuật
Bên mời thầu tiến hành đánh giá về mặt kỹ thuật các HSDT đã vượt qua đánh
giá sơ bộ trên cơ sở các yêu cầu của HSMT và TCĐG nêu tại Mục 2 Chương III.
Các HSDT đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật sau khi được chủ đầu tư phê duyệt mới đượcxác định giá đánh giá
Trong quá trình đánh giá, Bên mời thầu có quyền yêu cầu các nhà thầu giảithích, làm rõ về những nội dung khác thường trong HSDT
- Trừ giá trị giảm giá (nếu có);
- Xác định giá trị ưu đãi (nếu có);
- So sánh giữa các hồ sơ dự thầu để xác định giá thấp nhất
Các yếu tố để xác định giá đánh giá được nêu tại Mục 4 Chương III.
Mục 29 Sửa lỗi
1 Sửa lỗi là việc sửa lại những sai sót trong hồ sơ dự thầu bao gồm lỗi số học
và các lỗi khác được tiến hành theo nguyên tắc sau đây:
a) Lỗi số học bao gồm những lỗi do thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,chia không chính xác khi tính toán giá dự thầu
Trang 16Trường hợp hồ sơ mời thầu có yêu cầu phải phân tích đơn giá chi tiết thì phảilấy số liệu trong bảng phân tích đơn giá dự thầu chi tiết làm cơ sở cho việc sửa lỗi sốhọc
Trường hợp không nhất quán giữa đơn giá và thành tiền thì lấy đơn giá làm
cơ sở cho việc sửa lỗi; nếu phát hiện đơn giá có sự sai khác bất thường do lỗi hệ thậpphân (10 lần, 100 lần, 1.000 lần) thì thành tiền là cơ sở cho việc sửa lỗi;
b) Các lỗi khác:
- Tại cột thành tiền đã được điền đầy đủ giá trị nhưng không có đơn giá tươngứng thì đơn giá được xác định bổ sung bằng cách chia thành tiền cho số lượng; khi cóđơn giá nhưng cột thành tiền bỏ trống thì giá trị cột thành tiền sẽ được xác định bổsung bằng cách nhân số lượng với đơn giá; nếu một nội dung nào đó có điền đơn giá
và giá trị tại cột thành tiền nhưng bỏ trống số lượng thì số lượng bỏ trống được xácđịnh bổ sung bằng cách chia giá trị tại cột thành tiền cho đơn giá của nội dung đó.Trường hợp số lượng được xác định bổ sung nêu trên khác với số lượng nêu trong hồ
sơ mời thầu thì giá trị sai khác đó là sai lệch về phạm vi cung cấp và được hiệu chỉnhtheo quy định tại khoản 1 Mục 30 Chương này;
- Lỗi nhầm đơn vị tính: Sửa lại cho phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
- Trường hợp có khác biệt giữa những nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật và nộidung thuộc đề xuất tài chính thì nội dung thuộc đề xuất kỹ thuật sẽ là cơ sở cho việcsửa lỗi
Mục 30 Hiệu chỉnh các sai lệch
1) Trường hợp có sai lệch về phạm vi cung cấp thì giá trị phần chào thiếu sẽđược cộng thêm vào, giá trị phần chào thừa sẽ được trừ đi theo mức đơn giá tương ứngtrong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch;
Trường hợp trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu có sai lệch không có đơn giá thìlấy mức đơn giá chào cao nhất đối với nội dung này trong số các hồ sơ dự thầu khácvượt qua bước đánh giá về kỹ thuật để làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trườnghợp trong hồ sơ dự thầu của các nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật không cóđơn giá thì lấy đơn giá trong dự toán làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch; trường hợp không
có dự toán gói thầu thì căn cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnhsai lệch;
Trường hợp chỉ có một nhà thầu duy nhất vượt qua bước đánh giá về kỹ thuậtthì tiến hành hiệu chỉnh sai lệch trên cơ sở lấy mức đơn giá tương ứng trong hồ sơ dựthầu của nhà thầu này; trường hợp hồ sơ dự thầu của nhà thầu không có đơn giá thì lấymức đơn giá trong dự toán của gói thầu; trường hợp không có dự toán gói thầu thì căn
cứ vào đơn giá hình thành giá gói thầu làm cơ sở hiệu chỉnh sai lệch;
2) Trường hợp nhà thầu chào thiếu thuế, phí, lệ phí phải nộp theo yêu cầu nêutrong hồ sơ mời thầu thì bên mời thầu phải cộng các chi phí đó vào giá dự thầu Phầnchi phí này không được tính vào sai lệch thiếu theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều
43 của Luật Đấu thầu;
Trang 173) Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá, việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệchđược thực hiện trên cơ sở giá dự thầu chưa trừ đi giá trị giảm giá Tỷ lệ phần trăm (%)của sai lệch thiếu được xác định trên cơ sở so với giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu;
4) Trường hợp nhà thầu có hồ sơ dự thầu được hiệu chỉnh sai lệch xếp hạng thứnhất được mời vào thương thảo hợp đồng, khi thương thảo hợp đồng phải lấy mức đơngiá chào thấp nhất trong số các hồ sơ dự thầu khác vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật
để thương thảo đối với phần sai lệch thiếu
Sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo quy định tại Mục 29 và Mục 30Chương này, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho nhà thầu biết về việc sửalỗi, hiệu chỉnh sai lệch đối với hồ sơ dự thầu của nhà thầu Trong vòng 03 ngày làmviệc, kể từ ngày nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có văn bảnthông báo cho bên mời thầu về việc chấp thuận kết quả sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch theothông báo của bên mời thầu Trường hợp nhà thầu không chấp thuận với kết quả sửalỗi, hiệu chỉnh sai lệch theo thông báo của bên mời thầu thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu
đó sẽ bị loại
Mục 31 Chuyển đổi sang một đồng tiền chung
Không áp dụng
Mục 32 Tiếp xúc với bên mời thầu
Trừ trường hợp được yêu cầu làm rõ HSDT theo quy định tại Mục 25 Chươngnày, đàm phán hợp đồng (đối với gói thầu xây lắp phức tạp, nếu có), thương thảo, hoàn
thiện hợp đồng, nhà thầu không được phép tiếp xúc với bên mời thầu về các vấn đề
liên quan đến HSDT của mình cũng như liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian kể
từ thời điểm mở thầu đến khi thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
E TRÚNG THẦU Mục 33 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng thầu
Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đầy đủ các điều kiệnsau:
4 Có sai lệch thiếu không quá 10% giá dự thầu;
5 Có giá đánh giá thấp nhất theo quy định tại Mục 3 Chương III;
6 Có giá đề nghị trúng thầu không vượt giá gói thầu được duyệt
Mục 34 Quyền của bên mời thầu đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDT hoặc hủy đấu thầu
Trang 18Bên mời thầu được quyền đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDT hoặc hủy đấu thầutrên cơ sở tuân thủ Luật Đấu thầu, Luật sửa đổi và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Mục 35 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
1 Nhà thầu xếp hạng thứ nhất được mời đến thương thảo hợp đồng Trường hợpnhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhưng không đến thương thảo hoặc từchối thương thảo hợp đồng thì nhà thầu sẽ không được nhận lại bảo đảm dự thầu
2 Việc thương thảo hợp đồng phải dựa trên cơ sở sau đây:
a) Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu;
b) Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có) của nhà thầu;
c) Hồ sơ mời thầu
3 Nguyên tắc thương thảo hợp đồng:
a) Không tiến hành thương thảo đối với các nội dung mà nhà thầu đã chào thầutheo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
b) Việc thương thảo hợp đồng không được làm thay đổi đơn giá dự thầu của nhàthầu sau khi sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) Trong quátrình đánh giá hồ sơ dự thầu và thương thảo hợp đồng, nếu phát hiện khối lượng mờithầu nêu trong bảng tiên lượng mời thầu thiếu so với hồ sơ thiết kế thì bên mời thầuyêu cầu nhà thầu phải bổ sung khối lượng công việc thiếu đó trên cơ sở đơn giá đãchào; trường hợp trong hồ sơ dự thầu chưa có đơn giá thì bên mời thầu báo cáo chủđầu tư xem xét, quyết định việc áp đơn giá nêu trong dự toán đã phê duyệt đối với khốilượng công việc thiếu so với hồ sơ thiết kế hoặc đơn giá của nhà thầu khác đã vượt quabước đánh giá về kỹ thuật nếu đơn giá này thấp hơn đơn giá đã phê duyệt trong dựtoán gói thầu;
c) Việc thương thảo đối với phần sai lệch thiếu thực hiện theo quy định tại Mục
30 chương này
4 Nội dung thương thảo hợp đồng:
a) Thương thảo về những nội dung chưa đủ chi tiết, chưa rõ hoặc chưa phù hợp,thống nhất giữa hồ sơ mời thầu và hồ sơ dự thầu, giữa các nội dung khác nhau trong hồ
sơ dự thầu có thể dẫn đến các phát sinh, tranh chấp hoặc ảnh hưởng đến trách nhiệmcủa các bên trong quá trình thực hiện hợp đồng;
b) Thương thảo về các sai lệch do nhà thầu đã phát hiện và đề xuất trong hồ sơ dựthầu (nếu có), bao gồm cả các đề xuất thay đổi hoặc phương án thay thế của nhà thầunếu trong hồ sơ mời thầu có quy định cho phép nhà thầu chào phương án thay thế;c) Thương thảo về nhân sự:
Trong quá trình thương thảo, nhà thầu không được thay đổi nhân sự chủ chốt đã
đề xuất trong hồ sơ dự thầu để đảm nhiệm các vị trí chỉ huy trưởng công trường, trừtrường hợp do thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu kéo dài hơn so với quy định hoặc vì lý
do bất khả kháng mà các vị trí nhân sự chủ chốt do nhà thầu đã đề xuất không thể thamgia thực hiện hợp đồng Trong trường hợp đó, nhà thầu được quyền thay đổi nhân sựkhác nhưng phải bảo đảm nhân sự dự kiến thay thế có trình độ, kinh nghiệm và năng
Trang 19lực tương đương hoặc cao hơn với nhân sự đã đề xuất và nhà thầu không được thay đổigiá dự thầu;
d) Thương thảo về các vấn đề phát sinh trong quá trình lựa chọn nhà thầu (nếucó) nhằm mục tiêu hoàn thiện các nội dung chi tiết của gói thầu;
đ) Thương thảo về các nội dung cần thiết khác
5 Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên tham gia thương thảo tiến hànhhoàn thiện dự thảo văn bản hợp đồng; điều kiện cụ thể của hợp đồng, phụ lục hợp đồnggồm danh mục chi tiết về phạm vi công việc, biểu giá, tiến độ thực hiện (nếu có)
6 Trường hợp thương thảo không thành công, bên mời thầu báo cáo chủ đầu tưxem xét, quyết định mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo; trường hợpthương thảo với các nhà thầu xếp hạng tiếp theo không thành công thì bên mời thầubáo cáo chủ đầu tư xem xét, quyết định hủy thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 17của Luật Đấu thầu
7 Sau khi đạt được kết quả thương thảo, bên mời thầu trình Chủ đầu tư phêduyệt kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng với nhà thầu Trong trường hợp liên danh,hợp đồng được ký kết phải bao gồm chữ ký của tất cả các thành viên trong liên danh
Mục 36 Thông báo kết quả đấu thầu
1 Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, bên mời thầu gửivăn bản thông báo kết quả đấu thầu tới các nhà thầu tham dự thầu (bao gồm cả nhàthầu trúng thầu và nhà thầu không trúng thầu) Trong thông báo kết quả đấu thầu, bênmời thầu không giải thích lý do đối với nhà thầu không trúng thầu
Mục 37 Bảo đảm thực hiện hợp đồng
Nhà thầu trúng thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theoquy định tại Điều 3 Chương X để đảm bảo nghĩa vụ và trách nhiệm của mình trongviệc thực hiện hợp đồng
Nhà thầu không được nhận lại bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp viphạm hợp đồng sau khi hợp đồng có hiệu lực
Mục 38 Kiến nghị trong đấu thầu
Điều kiện để xem xét, giải quyết kiến nghị:
- Đơn kiến nghị là của nhà thầu tham dự thầu
- Đơn kiến nghị phải có chữ ký của người ký đơn dự thầu hoặc đại diện hợppháp của nhà thầu, được đóng dấu (nếu có)
- Người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị nhận được đơn kiến nghị theo quyđịnh tại Điều 92 của Luật Đấu thầu
- Nội dung kiến nghị đó chưa được nhà thầu khởi kiện ra Tòa án
- Chi phí giải quyết kiến nghị theo quy định tại Khoản 8 Điều 9 của Nghị định63/2014 được nhà thầu có kiến nghị nộp cho bộ phận thường trực giúp việc của Hộiđồng tư vấn đối với trường hợp kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu do người cóthẩm quyền giải quyết
Trang 20Quy trình giải quyết kiến nghị:
1 Quy trình giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhàthầu như sau:
a) Nhà thầu được gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư đối với dự án; bên mờithầu đối với mua sắm thường xuyên, mua sắm tập trung từ khi xảy ra sự việc đến trướckhi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư, bên mời thầu phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhàthầu trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhàthầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu không có văn bản giải quyết kiến nghịhoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửivăn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư,bên mời thầu;
d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầutrong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu
2 Quy trình giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Nhà thầu gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư đối với dự án; bên mời thầuđối với mua sắm thường xuyên, mua sắm tập trung trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày
có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư, bên mời thầu phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi nhà thầutrong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư, bên mời thầu không có văn bản trả lời hoặc nhà thầukhông đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiếnnghị đồng thời đến người có thẩm quyền và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trongthời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giảiquyết kiến nghị của chủ đầu tư, bên mời thầu Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghịcấp trung ương do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thành lập; cấp bộ, cơ quan ngang
bộ do Bộ trưởng, thứ trưởng cơ quan ngang bộ thành lập; cấp địa phương do ngườiđứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu ở địa phương thành lập;
d) Khi nhận được văn bản kiến nghị, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị cóquyền yêu cầu nhà thầu, chủ đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấpthông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nộidung trả lời kiến nghị trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghịcủa nhà thầu;
đ) Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ vănbản kiến nghị của nhà thầu đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu.Nếu chấp thuận, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản củaHội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạmdừng cuộc thầu Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến chủ đầu tư, bên mời
Trang 21thầu, nhà thầu trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạmdừng cuộc thầu Thời gian tạm dừng cuộc thầu được tính từ ngày chủ đầu tư, bên mờithầu nhận được thông báo tạm dừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bảngiải quyết kiến nghị;
e) Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quảlựa chọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằngvăn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị
Mục 39 Xử lý vi phạm trong đấu thầu
1 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo
mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định tại Điều 90 của Luật Đấu thầu và các quy
định pháp luật khác liên quan
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơquan, tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tảitrên báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lýtheo quy định của pháp luật
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nàođều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa
án về quyết định xử lý vi phạm
Trang 22Chương II.
BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU
Bảng dữ liệu đấu thầu bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một sốmục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục đấu thầu) Nếu có bất kỳ sự khácbiệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nội dungtrong Chương này
1 1 - Tên gói thầu: Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây lắp
- Tên dự án: Sửa chữa nâng cấp đê bao ngăn mặn Quảng An – Quảng
Thành
- Tên bên mời thầu: Ban đầu tư và xây dựng huyện Quảng Điền
- Nội dung công việc chủ yếu:
1 Tuyến đê: Xây dựng tuyến đê với chiều dài tuyến L = 902,2m
và bố trí các bãi tránh xe trên tuyến
a Mặt đê: Mặt đê bằng BTXM M200 dày 18cm rộng B= 3,0m,dưới là lớp nilon lót và lớp đất cấp phối đầm chặt K=0,95 Đỉnh đê ởcao trình +1,10m
b Mái đê:
- Mái đê phía đồng có độ dốc mái m=1,5 Gia cố mái bằng tấmđan bê tông M200 (Kích thước: 10x50x50cm) trong hệ thống khunggiằng dọc ngang bằng BTCT, phía dưới là lớp vải địa kỹ thuật Thân
đê được đắp bù bằng đất cấp phối đầm chặt K=0,90
- Mái đê phía nuôi trồng thủy sản có độ dốc mái m=1,5 Gia cốmái bằng tấm đan bê tông M200 (Kích thước: 10x50x50cm) trong hệthống khung giằng dọc ngang bằng BTCT, phía dưới là lớp cát lót dày10cm và lớp bạt chống thấm PE dày 0,5mm Thân đê được đắp bùbằng đất cấp phối đầm chặt K=0,90
c Chân đê: Cao độ chân đê phía đồng thay đổi theo địa hình từ-0,25 và -0,8, cao độ chân đê phía nuôi trồng thủy sản -0,8 Gia cốchân đê bằng tấm đan cắm bê tông M200 (Kích thước: 10x40x60cm)phía ngoài có đóng hàng cọc tre giữ chân Chân đê ở các vị trí thấptrũng được gia cố bằng bao tải đất xếp bọc bên ngoài
2 Các công trình trên tuyến:
a Nâng cấp cống Đạt Nhì tại Km0+137,3 và cống Đạt Tư tạiKm0+461,7:
+ Các thông số kỹ thuật: Khẩu độ cống L=2,5m Cao độ đáyngưỡng cống -1,55 Cao độ đáy bể tiêu năng -1,95 Cao độ đỉnhcống: +1,1 m
+ Giải pháp kỹ thuật: Kéo dài thân cống, tường cánh và bảnđáy về phía nuôi trồng thủy sản Mở rộng mặt cống rộng B=3m bằngBTCT M200 để đảm bảo giao thông Đục xờm bản đáy và tường cánhcống phần mở rộng và đổ bù bằng BTCT M200 Xây mới hệ thống
Trang 23giàn van đóng mở cống bằng BTCT M200, bố trí cửa van bằng BTCTM250 và máy đóng mở V5 Bể tiêu năng phần mở rộng bằng BTCTM200 dưới có đóng cọc tre gia cố nền Gia cố sân tiêu năng phía hạlưu bằng đá lát khan dưới có vải lọc
b Xây mới cống Đê Ngang:
+ Các thông số kỹ thuật: Khẩu độ cống L=2,5m Cao độ đáyngưỡng cống: -1,7 Cao độ đáy bể tiêu năng: -2,30 Cao độ đỉnhcống: +1,1 m
+ Giải pháp kỹ thuật: Thân cống, tường cánh và bản đáy cốngbằng BTCT M200 Mặt cống rộng B=3m bằng BTCT M200 để đảmbảo giao thông Xây dựng hệ thống giàn van đóng mở cống bằngBTCT M200, bố trí cửa van bằng BTCT M250 và máy đóng mở V5.Bản đáy cống được gia cố nền bằng cọc tre đóng Gia cố sân tiêu năngphía hạ lưu bằng đá đổ và đá lát khan dưới có vải lọc, phía ngoài cóhàng cọc tre giữ chân Gia cố sân thượng lưu cống bằng tấm đan bêtông M200 phía ngoài có hàng đan cắm bê tông M200 và cọc tre giữchân
2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày
Ghi chú: Thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm thời gian để thực
hiện toàn bộ các công việc thuộc gói thầu như đã nêu tại Khoản 1,
Mục 1 của BDL này Thời gian 120 ngày nêu trên là theo kế hoạch
đấu thầu được duyệt, nhà thầu lập HSDT tự đề xuất thời gian thựchiện hợp đồng nhưng không được quá 120 ngày.
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách
2 1 Tư cách hợp lệ của nhà thầu:
* Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải đảm bảo đủ điều kiện quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, cụ thể:
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền củanước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp;
- Hạch toán tài chính độc lập;
- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vàotình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy địnhcủa pháp luật;
- Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);
- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của LuậtĐấu thầu;
- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;
- Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan
có thẩm quyền còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc nhà thầu phụ thựchiện công tác thí nghiệm
* Đối với nhà thầu liên danh:
- Liên danh không quá 04 thành viên.
- Từng thành viên liên danh có tên trong HSDT phải đáp ứng đầy đủ điều kiện quy định về Tư cách hợp lệ như đối với nhà thầu độc lập.
- Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan
Trang 24có thẩm quyền còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc nhà thầu phụ thựchiện công tác thí nghiệm.
* Đối với nhà thầu phụ xây lắp:
- Không sử dụng quá 02 thầu phụ xây lắp để thực hiện một phần
công việc thuộc phạm vi gói thầu
- Nhà thầu phụ xây lắp đề xuất trong HSDT phải có Giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh, có năng lực và kinh nghiệm phù hợp với côngviệc nhà thầu phụ đảm nhận
- Giá trị giao cho thầu phụ không quá 20% giá trị hợp đồng (đối vớinhà thầu độc lập) và không quá 20% giá trị thực hiện của thành viênliên danh (thành viên hợp đồng thêm nhà thầu phụ)
2 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Nhà thầu tham gia đấu thầu góithầu này phải đảm bảo các quy định về cạnh tranh trong quá trình đấuthầu theo quy định tại Điều 6 của Luật Đấu thầu và Điều 2 của Nghị định63/2014/NĐ-CP.
* Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tàichính với các bên sau đây:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu;
- Các nhà thầu tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;lập, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu,
hồ sơ đề xuất; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu đó
* Nhà thầu được đánh giá độc lập về pháp lý và độc lập về tài chínhvới nhà thầu khác; với nhà thầu tư vấn; với chủ đầu tư, bên mời thầukhi đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đốivới đơn vị sự nghiệp;
- Nhà thầu với chủ đầu tư, bên mời thầu không có cổ phần hoặc vốngóp trên 30% của nhau;
- Nhà thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của nhau khicùng tham dự thầu trong một gói thầu đối với đấu thầu hạn chế;
- Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có
cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góptrên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên
3 1 Yêu cầu khác về tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây
lắp: Vật tư đưa vào phải có nguồn cung cấp rõ ràng và phải theo đúngchủng loại thiết kế; máy móc thiết bị đưa vào phải có các loại giấy tờđăng ký, kiểm định chất lượng đảm bảo an toàn khi thi công
2 Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vàoxây lắp:
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xâylắp;
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn vật tư, máy móc, thiết bị,tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại;
- Nhà thầu phải có thuyết minh sự đáp ứng về các tiêu chuẩn kỹ thuậtcủa vật tư đưa vào xây lắp, nguồn cung cấp, biện pháp quản lý vật tư
- Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sự đáp ứng củacác vật tư, thiết bị chủ yếu dùng để thi công gói thầu:
Trang 25+ Nếu máy móc thiết bị là của nhà thầu thì phải có hóa đơn mua bánthiết bị (nhà thầu có thể cung cấp bản photocopy và phải xuất trìnhbản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu) hoặc giấy đăng ký chủ quyền thiết
bị, hồ sơ kiểm định thiết bị và các tài liệu khác chứng minh quyền sởhữu Không chấp nhận máy móc thiết bị kê khai do cơ quan quản lýcấp trên của nhà thầu xác nhận
+ Nếu máy móc thiết bị mà nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuêthiết bị (bản gốc) bên cho thuê máy phải cung cấp giấy đăng ký (bảnsao có công chứng) hoặc hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệukhác để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê
5 1 - Địa chỉ bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng Điền,
Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên HuếĐiện thoại:
- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMT khôngmuộn hơn 05 ngày trước thời điểm đóng thầu
6 1 Bên mời thầu hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường:
Nhà thầu tự tổ chức đi khảo sát hiện trường và vùng lân cận để thuthập các thông tin cần thiết cho việc chuẩn bị HSDT
7 1 Tài liệu sửa đổi HSMT (nếu có) sẽ được bên mời thầu gửi đến tất cả
các nhà thầu nhận HSMT trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 ngày
8 1 Ngôn ngữ sử dụng: HSDT cũng như tất cả các văn bản tài liệu tao đổi
giữa Bên mời thầu và nhà thầu liên quan đến việc đấu thầu phải đượcviết bằng tiếng Việt Nam
9 1 Các nội dung khác:
Các nội dung khác:
- Bảo đảm thực hiện hợp đồng và Bảo lãnh tiền tạm ứng theo Mẫu 17
và Mẫu 18;
- Hợp đồng xây lắp theo Mẫu 16 Chương XII của HSMT
10 1 Thay đổi tư cách tham dự thầu: Nhà thầu chỉ cần thông báo bằng văn
bản tới bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu
11 1 Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy
quyền:
- Người ủy quyền phải lập giấy ủy quyền cho người được ủy quyềntheo quy định tại Mẫu số 2 Chương IV Đồng thời, HSDT gửi kèm tàiliệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như bảnchụp được chứng thực Điều lệ công ty, Quyết định thành lập Công tyhoặc chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm người được ủy quyền
- Đối với nhà thầu liên danh: Ngoài việc có ủy quyền cho đại diện hợppháp của thành viên đứng đầu liên danh trong thỏa thuận liên danhhoặc văn bản ủy quyền của đại diện hợp pháp các thành viên liên danhcho đại diện hợp pháp của thành viên đứng đầu liên danh thực hiệncác công việc trong quá trình tham gia đấu thầu Trong HSDT phải cócác tài liệu chứng minh vị trí pháp lý của người được liên danh ủyquyền Người này phải là đại diện pháp luật của thành viên đứng đầuliên danh hoặc được người đại diện pháp luật của thành viên đứng đầu
Trang 26liên danh ủy quyền như đối với nhà thầu độc lập.
12 1 Việc xem xét phương án kỹ thuật thay thế chỉ xét đến trong quá trình
và các loại phí phải tính đúng theo quy định của Nhà nước
- Tất cả các chi phí liên quan đến hoạt động xây lắp của nhà thầu như:đường công vụ, bến bãi, khai thác vật liệu, đổ bỏ vật liệu thừa, nhà ởcho công nhân, kho xưởng, điện nước thi công, chuyển quân chuyểnmáy, phòng thí nghiệm, kết quả thí nghiệm đối chứng kiểm định, kể
cả việc sửa chữa đền bù đường xá, công trình có sẵn mà xe của đơn vịthi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môitrường cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí huy động giải thểcông trường, để hoàn thành một đơn vị khối lượng mời thầu phảiđược tính toán, phân bổ vào trong đơn giá dự thầu
- Đơn giá chi tiết (phân tích đơn giá chi tiết) hạng mục công việc phải
được lập theo Mẫu 9 Chương IV.
- Một số thông số áp dụng để lập giá dự thầu:
+ Mức lương tối thiểu quy định hiện hành là 1.550.000 đồng/tháng.
+ Thuế giá trị gia tăng bằng 10%
- “Bảng tổng hợp giá dự thầu” lập theo Mẫu 8A Chương IV.
- “Bảng chi tiết giá dự thầu” lập theo Mẫu 8B Chương IV.
Lưu ý: Nhà thầu lập giá không đúng mức thuế, giá nhân công thấp hơn mức lương tối thiểu, thì bị coi là lỗi Khi đánh giá xét thầu sẽ coi
là sai lệch và hiệu chỉnh theo đúng các quy định trên
- Các nội dung khác:
+ Bảng tiên lượng mời thầu là toàn bộ khối lượng theo hồ sơ thiết kếBVTC đã được duyệt Nhà thầu phải nghiên cứu kỹ hồ sơ thiết kếBVTC và phải khảo sát hiện trường để bóc tách khối lượng chính xác
- Nhà thầu cần thuyết minh cơ sở xây dựng giá dự thầu Giá dự thầuđược lập dựa trên cơ sở biểu khối lượng mời thầu, hồ sơ thiết kếBVTC, tiêu chuẩn kỹ thuật và biện pháp tổ chức thi công đề xuất trongHSDT của nhà thầu và phù hợp thể chế định mức, giá cả hiện hành
2 Phân tích đơn giá dự thầu: Yêu cầu phân tích đơn giá đối với tất cả các nộidung công việc trong bảng tiên lượng
15 1 Đồng tiền dự thầu: Đồng Việt Nam (VNĐ)
16 1 a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: bao gồm các nhà
thầu nêu tại khoản 1, Mục 2 trên
* Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp trong HSDT bản
gốc hoặc bản sao có công chứng của các tài liệu đảm bảo tư cách hợp
lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền củanước mà nhà thầu đang hoạt động cấp như: Giấy chứng nhận đăng ký
Trang 27kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của phápluật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng
ký kinh doanh;
- Hạch toán tài chính độc lập;
- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vàotình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy địnhcủa pháp luật, gồm các loại tài liệu như sau:
+ Biên bản kiểm tra quyết toán của nhà thầu trong năm tài chính gầnnhất,
+ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanhnghiệp), có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khaitrong năm tài chính gần nhất,
+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm)
về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất, + Báo cáo kiểm toán (nếu có)
- Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (nếu có);
- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6 của Luậtnày;
- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;
* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung
cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như đối với nhà thầu độc lập,phải chứng minh là tổ chức có tư cách pháp nhân được phép hoạtđộng thi công xây dựng phù hợp với nội dung công việc mà thànhviên đó đảm nhận theo thỏa thuận liên danh
* Đối với nhà thầu phụ xây lắp: Nhà thầu phải cung cấp trong
HSDT bản gốc hoặc bản sao có công chứng của một trong các tài liệusau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tưđược cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đốivới các tổ chức không có đăng ký kinh doanh và năng lực kinhnghiệm;
* Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan
có thẩm quyền còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc nhà thầu phụ thựchiện công tác thí nghiệm
2 b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhàthầu:
- Về khả năng huy động máy móc: Ngoài việc được liệt kê theo Mẫu
4 Chương IV của HSMT:
+ HSDT phải đính kèm theo bản chụp có công chứng giấy tờ chứngminh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng muahoặc hóa đơn mua thiết bị hoặc đăng ký sở hữu, hồ sơ kiểm định củacác máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công gói thầu này Trường hợpthuê thiết bị thi công phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên chothuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê nhưtrên
+ Không chấp nhận máy móc thiết bị kê khai do cơ quan quản lý cấptrên của nhà thầu xác nhận
Trang 28+ Nhằm chủ động trong tổ chức thi công, Nhà thầu được phép thuêthiết bị thi công không quá số lượng quy định Hồ sơ dự thầu sẽ bị loại
nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công quá số lượng quy định tại Mục 2 Chương III.
-+ Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan
có thẩm quyền còn hiệu lực kèm theo danh mục trang thiết bị thínghiệm đủ tiêu chuẩn Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải cóhợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm Quyết địnhcông nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩmquyền còn hiệu lực kèm theo danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủtiêu chuẩn của bên cho thuê
- Về cán bộ chủ chốt: Ngoài việc được liệt kê theo Mẫu 7A và 7B
Chương IV của HSMT HSDT phải kèm theo bản sao có công chứnghợp đồng lao động còn hạn, các văn bằng, chứng chỉ hợp lệ khác
Riêng đối với Chỉ huy trưởng công trường (Giám đốc điều hành) vànhững người thay thế các vị trí này phải đính kèm theo thêm tài liệuchứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tại các dự án có cùng tính chất,
có quy mô, cấp hạng công trình tương tự hoặc cao hơn dự án này nhưvăn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc các biên bảnkhác trong đó nêu rõ người đó đã thực hiện chức danh tương tự tại dựán
- Về kinh nghiệm thi công các công trình (hợp đồng) tương tự: Kê
khai theo Mẫu số 12 HSDT phải kèm theo bản sao có công chứnghợp đồng, Bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giaohoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA xác nhận công trình
đã hoàn thành hợp đồng, công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ
- Về kê khai năng lực tài chính: Kê khai theo Mẫu số 14 Chương IV, nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2012, 2013, 2014) và
bản chụp chứng thực theo quy định một trong các tài liệu sau:
+ Biên bản kiểm tra quyết toán của nhà thầu trong 02 năm tài chínhnêu trên;
+ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanhnghiệp), có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khaitrong 02 năm tài chính nêu trên;
+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm)
về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 02 năm tài chính nêu trên;+ Báo cáo kiểm toán
- Tài liệu chứng minh tư cách, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầuphụ (nếu có)
- Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xâydựng theo quy định của pháp luật về xây dựng là nhà thầu hạng 2 theoquy định tại Khoản 1, Mục b, Điều 53 của Nghị định 12
17 1 Nội dung yêu cầu về bảo đảm dự thầu:
- Hình thức bảo đảm dự thầu: Thư bảo lãnh của ngân hàng, sử dụngMẫu số 15 Chương IV do một ngân hàng, tổ chức tài chính hoạt độnghợp pháp phát hành
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 đồng (Tám mươi
bốn triệu đồng chẵn).
Trang 29- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày kể từ thờiđiểm đóng thầu.
2 Thời gian hoàn trả bảo đảm dự thầu cho nhà thầu không trúng thầu:Trong thời hạn tối đa 20 ngày kể từ ngày thông báo kết quả đấu thầu
18 1 Thời gian có hiệu lực của HSDT là 120 ngày kể từ thời điểm đóng
thầu
19 1 Số lượng HSDT phải nộp: 01 bản gốc, 04 bản chụp và 01 USB lưu
dữ liệu HSDT.
20 1 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT:
Nhà thầu phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT:
- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:
- Địa chỉ nộp HSDT: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng Điền, thịtrấn Sịa, huyện Quảng Điền
- Tên gói thầu:
- Không được mở trước 10 giờ 30 phút, ngày 10 tháng 02năm 2015.
Trường hợp sửa đổi HSDT, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghithêm dòng chữ "Hồ sơ dự thầu sửa đổi "]
21 1 Thời điểm đóng thầu: 10 giờ 30 phút, ngày 10 tháng 02năm 2015
24 1 Việc mở thầu sẽ được tiến hành công khai vào lúc 10 giờ 30 phút,
ngày 10 tháng 02năm 2015 tại Văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng
huyện Quảng Điền, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
26 1 e) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDT:
- Thuyết minh biện pháp thi công;
- Bảng, biểu tiến độ thực hiện;
- Biểu giá dự thầu theo quy định tại Mục 14, Chương I
2 Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy
đủ các nội dung sau đây:
a) Có bản gốc hồ sơ dự thầu;
b) Có đơn dự thầu được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóngdấu (nếu có) theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; thời gian thực hiện góithầu nêu trong đơn dự thầu phải phù hợp với đề xuất về kỹ thuật; giá
dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ
và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong biểu giá tổnghợp, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điềukiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu Đối với nhà thầu liêndanh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danhthay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trongvăn bản thỏa thuận liên danh;
c) Hiệu lực của hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định trong hồ
sơ mời thầu;
d) Có bảo đảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lực đáp ứng yêucầu của hồ sơ mời thầu Đối với trường hợp quy định bảo đảm dự thầutheo hình thức nộp thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh phải được đại diệnhợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoàiđược thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạnhiệu lực, đơn vị thụ hưởng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu;
Trang 30đ) Không có tên trong hai hoặc nhiều hồ sơ dự thầu với tư cách là nhàthầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);
e) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thànhviên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có);
g) Nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt độngđấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
h) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5của Luật Đấu thầu
Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ được xem xét, đánh giá về năng lực
và kinh nghiệm
35 2 Nhà thầu phải chấp thuận đến thương thảo, hoàn thiện dự thảo hợp
đồng đúng thời gian theo giấy mời/ thông báo của bên mời thầu
38 2 - Địa chỉ của bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng
Điền, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Điện thoại: Fax:
- Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Quảng Điền,thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Điện thoại: Fax:
- Địa chỉ của người quyết định đầu tư: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
3 Bộ phận thường trực HĐTV (Tổ chuyên gia đấu thầu): Ban Đầu tư vàXây dựng huyện Quảng Điền, thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
VÀ NỘI DUNG XÁC ĐỊNH GIÁ ĐÁNH GIÁ
Trang 31Mục 1 Kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu:
Vi c ánh giá các n i dung v tính h p l , s ệc đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ề tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ệc đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ự đầy đủ HSDT và khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảầy đủ HSDT và khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảủ HSDT và khả y HSDT v kh à khả ả
n ng áp ng các i u ki n tiên quy t đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ề tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ệc đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ết được sử dụng tiêu chí “đạt”, “không đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảượp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ử dụng tiêu chí “đạt”, “không ụng tiêu chí “đạt”, “không c s d ng tiêu chí “ đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảạt”, “không t”, “không
đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảạt”, “không à khả ầy đủ HSDT và khả ả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảạt”, “không ất cả các nội dung xem xét trong bảng dưới đây ả ội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ả ưới đây đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả thì đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảượp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả c ánh giá l h p l , à khả ợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ệc đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảầy đủ HSDT và khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảủ HSDT và khả à khả đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả y v áp ng các i u ki n tiên quy t đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ề tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ệc đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khả ết được sử dụng tiêu chí “đạt”, “không theo quy đánh giá các nội dung về tính hợp lệ, sự đầy đủ HSDT và khảịnh HSMT nh HSMT.
TT Nội dung xem xét Phạm vi bị loại bỏ Nhận xét Đánh giá
- Thời gian thực hiện gói thầu nêu trongđơn dự thầu không phù hợp với đề xuất về
kỹ thuật;
- Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu không
cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ vàkhông phù hợp, logic với tổng giá dự thầughi trong biểu giá tổng hợp, đề xuất cácgiá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theođiều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bênmời thầu
- Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầukhông phải do đại diện hợp pháp của từngthành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếucó) hoặc thành viên đứng đầu liên danhthay mặt liên danh ký đơn dự thầu theophân công trách nhiệm trong văn bản thỏathuận liên danh
3 Hiệu lực của HSDT
Hiệu lực của HSDT không đảm bảo yêucầu theo quy định tại Khoản 1, Mục 18,Chương I của HSMT
4 Đảm bảo dự thầu
- Không có đảm bảo dự thầu hoặc có bảođảm dự thầu với giá trị và thời hạn hiệu lựckhông đáp ứng yêu cầu theo quy định tạiKhoản 2, Mục 17, Chương I của HSMT
- Bảo đảm dự thầu không phải do đại diệnhợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chinhánh ngân hàng nước ngoài được thành lậptheo pháp luật Việt Nam ký tên với giá trị vàthời hạn hiệu lực, đơn vị thụ hưởng theo yêucầu của hồ sơ mời thầu
5
Nhà thầu không có tên
trong hai hoặc nhiều
Trang 32thuận liên danh
định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khốilượng công việc phải thực hiện và giá trịtương ứng của từng thành viên trong liêndanh, kể cả người đứng đầu liên danh vàtrách nhiệm của người đứng đầu liêndanh;
- Thỏa thuận liên danh không được đạidiện hợp pháp của từng thành viên liêndanh ký tên, đóng dấu (nếu có)
7
Nhà thầu không đang
trong thời gian bị cấm
tham gia hoạt động đấu
thầu theo quy định của
pháp luật về đấu thầu;
không vi phạm một trong
các hành vi bị cấm trong
đấu thầu theo quy định
- Nhà thầu bị xử phạt đang trong thời gian
bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theoquy định của pháp luật về đấu thầu
định tại Khoản 1 Điều 5
của Luật Đấu thầu
Nhà thầu không bảo đảm một trong cácđiều kiện về tư cách hợp lệ theo quy địnhtại Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu thầu:
*Đối với nhà thầu độc lập:
- Không có Giấy chứng nhận đăng ký kinhdoanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấptheo quy định của pháp luật hoặc có quyếtđịnh thành lập đối với các tổ chức không cóđăng ký kinh doanh (bản gốc hoặc bản sao
có công chứng); hoặc có nhưng không đăng
ký kinh doanh lĩnh vực xây dựng công trìnhgiao thông
- Hạch toán kinh tế phụ thuộc;
- Tình hình tài chính không lành mạnh, đanglâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọngkhông có khả năng chi trả; đang trong quátrình giải thể
- Chưa đăng ký trên hệ thống mạng đấuthầu quốc gia (Không bắt buột)
- Đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu
* Đối với nhà thầu liên danh:
- Một trong các thành viên vi phạm các nộidung như đối với nhà thầu độc lập nêu trên
- Liên danh >04 thành viên.
* Đối với nhà thầu phụ xây lắp:
Trang 33- Giá trị giao cho thầu phụ xây lắp >20% giá
trị hợp đồng (đối với nhà thầu độc lập) và
quá 20% giá trị thực hiện của thành viên
liên danh (thành viên hợp đồng thêm nhàthầu phụ)
9 Bảo đảm cạnh tranh
trong đấu thầu
Nhà thầu không độc lập về pháp lý vàkhông độc lập về tài chính với nhà thầukhác, với nhà thầu tư vấn, với chủ đầu tư,bên mời thầu quy định tại các Khoản 1, 2
và 3 Điều 6 của Luật Đấu thầu và Điều 2của Nghị định 63/2014/NĐ-CP khi viphạm các điều kiện sau đây:
- Cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chứctrực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp;
- Nhà thầu với chủ đầu tư, bên mời thầu có
cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau;
- Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tưvấn cho gói thầu đó có cổ phần hoặc vốngóp của nhau; cùng có cổ phần hoặc vốngóp trên 20% của một tổ chức, cá nhânkhác với từng bên
10
Thuyết minh biện pháp
thi công và tiến độ thực
hiện gói thầu
Nhà thầu không có thuyết minh biện phápthi công, không có biểu tiến độ thực hiệngói thầu
11 Thuyết minh dự toán dựthầu. Nhà thầu không có thuyết minh dự toándự thầu.
Mục 2 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí
“đạt”, “không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các điểm 1, 2 và 3 trongbảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Cácđiểm 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết trong từng điểmđược đánh giá là “đạt”
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nộidung cơ bản sau:
TT Nội dung kiểm tra Mức yêu cầu được đánh giá là đạt theo
yêu cầu của HSMT
1 Kinh nghiệm
1.1 Kinh nghiệm chung về thi công xây dựng:
Số năm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng
1.2 Kinh nghiệm thi công gói thầu tương tự
Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự
đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính
hoặc thành viên của nhà thầu liên danh tại
Việt Nam
- Đối với nhà thầu liên danh thì kinh
nghiệm của liên danh được tính là tổng
kinh nghiệm của các thành viên liên danh,
tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên
- Hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thicông công trình Nông nghiệp và Pháttriển Nông thôn, cấp IV mà trong côngtrình đó có thi công các hạng mục côngviệc sau:
+ Nạo vét, đào đất, đắp đất đê kè 95
K90-+ Lát mái kè bằng tấm đan
Trang 34chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi
thành viên đảm nhận trong liên danh
(tương ứng theo tỷ lệ giá trị thỏa thuận
liên danh) Một nhà thầu trong liên danh
không đáp ứng là cả liên danh không đáp
ứng
+ Thi công các công trình trên tuyến nhưcống
+ Thi công bê tông đường dân sinh
- Hợp đồng tương tự phải có giá trị >= 4
- Có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng của công
trình cùng loại, là kỹ sư XD thủy lợi;
- Có tối thiểu 01 kỹ sư XD thủy lợi;
- Có bảng kê tối thiểu 10 công nhân, kỹ
thuật phù hợp với công việc đảm nhận;
- Có thiết bị thi công chủ yếu để thi công
Nhân sự chủ chốt: là kỹ sư chuyên ngành
xây dựng thủy lợi, có kinh nghiệm tối
thiểu 05 năm, 03 năm ở vị trí tương tự, có
xác nhận của các Chủ đầu tư đã từng làm
Chỉ huy trưởng và quản lý kỹ thuật các
công trình tương tự, phải có chứng nhận
đã qua các lớp đạo tạo bồi dưỡng nghiệp
vụ tương ứng với vị trí được bố trí
01 Chỉ huy trưởng công trình (phải cóchứng chỉ chỉ huy trưởng)
01 Quản lý kỹ thuật công trình.( phải cóchứng chỉ hành nghề giám sát)
2.3
Thiết bị thi công chủ yếu: Phải có giấy tờ
xác nhận thuộc sở hữu của nhà thầu
Trường hợp nhà thầu đi thuê (Một số máy
móc được phép đi thuê) thì phải có giấy tờ
xác nhận sở hữu và năng lực của bên cho
thuê máy
Nếu nhà thầu thuê thiết bị thi công quá số
lượng cho phép thì Hồ sơ dự thầu sẽ bị
loại
Không chấp nhận máy móc thiết bị kê
khai do cơ quan quản lý cấp trên của nhà
thầu xác nhận
Máy đào V>=0,8m3: 02 cái; Máy ủi 110CV: 02 cái; Máy lu: 01 cái; Máy trộnBTXM 250 lít: 02 cái; Ô tô 5-10 T: 05chiếc; Máy bơm nước 10CV: 03 cái;Máy cắt uốn thép 5KW: 02 cái; Máyhàn 23KW: 02 cái; Máy đầm bê tông1KW: 03 cái; Máy đầm cóc: 02 cái;Máy đầm dùi 1.5KW: 03 cái
- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu củanhà thầu Nhà thầu chỉ được phép thuêmột số thiết bị chuyên dụng bằng cáchợp đồng nguyên tắc
trong liên danh đạt >= 4 tỷ đồng.
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh Có 03 năm (2011,2012, 2013) về báo cáo
Trang 35tài chính không bị lỗ, có xác nhận hợp lệcủa cơ quan tài chính cấp trên hoặc kiểmtoán độc lập.
Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn: Tài sảnngắn hạn/ Nợ ngắn hạn>1
Giá trị ròng: Tổng tài sản - Tổng nợ phải
tối đa
A Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu 10
1 Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó (có xác nhận của Chủ đầu tư) 5
2 Khả năng cung cấp vật tư vật liệu đáp ứng yêu cầu 5
2.1 Các loại vật liệu: Xi măng, thép, cát, đá, mỏ đất, cấp phối đá dăm, nhựa đường (Có nguồn gốc hoặc hợp đồng cung cấp đáp ứng yêu cầu) 5
1 Sơ đồ hệ thống tổ chức của nhà thầu tại công trường có: 15
1.1 Bộ phận quản lý tiến độ, kỹ thuật: Nêu cụ thể năng lực các cá nhân phụ
1.2 Bộ phận kiểm tra chất lượng, vật tư, thiết bị, an toàn, an ninh, môi trường: Nêu cụ thể năng lực các cá nhân phụ trách 5 1.3 Đội, tổ thi công: Số lượng đáp ứng được tiến độ thi công yêu cầu 5
2 Nhân sự khác (ngoại trừ nhân sự chủ chốt đã đánh giá trong yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm): 10
2.1 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng (02 năm kinh nghiệm) 3 2.2 Các cán bộ kỹ thuật giám sát thi công cho từng công tác thi công: vật liệu,
trắc đạc, kết cấu bê tông (02 năm kinh nghiệm) 3 2.3 Các đội trưởng thi công đó từng thi công các công việc được giao và tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao 4
C Các giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công phù hợp với tiến độ đề xuất 65
1.1 Mặt bằng bố trí công trình tạm, thiết bị thi công, kho bãi tập kết vật liệu, chất thải, bố trí cổng ra vào, rào chắn, biển báo 3 1.2 Giải pháp cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao thông, liên lạc trong quá
Trang 363 Biện pháp thi công chi tiết 30
3.2 Giải pháp thi công đê quai, hố móng, nạo vét, đường thi công 5 3.3 Giải pháp Thi công đào, đắp đê kè, lát đan kè mái, 6
3.5 Giải pháp thi công các công trình trên tuyến như cống 5 3.6 Giải pháp vừa thi công vừa đảm bảo giao thông 5
4.1.
1
Quản lý chất lượng vật tư: các quy trình kiểm tra chất lượng vật tư, tiếp
4.1.
2
Quản lý chất lượng cho từng loại công tác thi công (BTCT, hố móng, các
bộ phận che khuát, công tác đào đất, công tác xây gạch, đá, công tác bê tông,
cốt thép, công tác trát, láng, ốp, ): quy trình lập biện pháp thi công, kiểm
tra, nghiệm thu.
4.2 Quản lý tài liệu, hồ sơ, bản vẽ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán, bảo hành công trình. 2
Bảo hộ lao động cho tất cả những người tham gia tại công trường.(Lưu
ý: Chủ đầu tư sẽ kiểm tra thường xuyên, nếu phát hiện nhà thầu không tuân
thủ về bảo hộ lao động thì chủ đầu tư sẽ phạt nhà thầu theo Luật quy định
5.1 Tổng tiến độ thi công: thời hạn hoàn thành công trình ≤ nêu chi tiết khối lượng thực hiện tương ứng với tiến độ dự thầu); sự phối hợp 120 ngày (Yêu cầu
giữa các công tác thi công, các tổ đội thi công và các thiết bị phù hợp.
5
5.3 Biện pháp đảm bảo tiến độ thi công, duy trì thi công khi mất điện, mưa lũ
đảm bảo thiết bị trên công trường hoạt động liên tục 2
Mục 4 Nội dung xác định giá đánh giá
Trang 37Căn cứ tính chất của từng gói thầu mà quy định các yếu tố để xác định giá đánh giá theo Bảng dưới đây cho phù hợp.
3 Hiệu chỉnh các sai lệch Theo Mục 30 Chương I
4 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch Tổng của giá trị các nội dung:
(1) + (2) + (3)
5 Giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch trừ
đi giá trị giảm giá (nếu có) Giá trị nội dung (4) – giá trị giảm giá (nếu có)
6 Chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu
chỉnh sai lệch trừ đi giá trị giảm giá (nếu có)
sang một đồng tiền chung (nếu có)
Theo Mục 31 Chương I
7 Đưa các chi phí về một mặt bằng so sánh theo
các yếu tố (1) dưới đây:
a) Điều kiện tài chính, thương mại
Theo Mục 29 Chương I
hoặc (6) (trường hợp cần chuyển đổi giá dự thầu sau sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch
về một đồng tiền chung) + giá trị nội dung (7)
Trang 38Chương IV BIỂU MẪU DỰ THẦU
Mẫu số 1 ĐƠN DỰ THẦU
, ngày tháng năm
Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số
[Ghi số của văn bản sửa đổi, nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu với tổng số tiền là [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu](1) cùng với biểu giá kèm theo Thời gian thực hiện hợp đồng là
[Ghi thời gian thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu của gói thầu].
Nếu hồ sơ dự thầu của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biệnpháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37 Chương I và Điều 3 Điềukiện chung của hợp đồng trong hồ sơ mời thầu
Hồ sơ dự thầu này có hiệu lực trong thời gian ngày, kể từ _ giờ, ngày
tháng năm [Ghi thời điểm đóng thầu].
Đại diện hợp pháp của nhà thầu (2)
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (3) ]
Ghi chú:
(1) Trường hợp trong HSMT cho phép chào theo một số đồng tiền khác nhauthì nhà thầu cần ghi rõ giá trị bằng số và bằng chữ của từng đồng tiền do nhà thầuchào
(2) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới kýđơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trườnghợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệmcho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lậpGiấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này) Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kếthợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này.Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi
là vi phạm Điều 89 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 39 Chương I củaHSMT này
(3) Trường hợp nhà thầu nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xácnhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu khác trongHSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà thầu
Trang 39[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy
quyền với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyềnnày được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được ủy quyền giữ bản
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu
(nếu có)]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mờithầu cùng với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chương I Việc ủy quyền củangười đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh,người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theopháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc nêu trên đây Việc sửdụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu củađơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục
ủy quyền cho người khác
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp vớiquá trình tham gia đấu thầu
Trang 40Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH (1)
, ngày tháng năm
Gói thầu: [Ghi tên gói thầu]
Thuộc dự án: [Ghi tên dự án]
Căn cứ (2) [Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm
2013 của Quốc hội];
Căn cứ(2) [Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản số 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009];
Căn cứ(2) [Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ về Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu];
Căn cứ hồ sơ mời thầu gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày _ tháng năm [ngày được ghi trên HSMT];
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh]
Đại diện là ông/bà:
Chức vụ: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail: Tài khoản:
Mã số thuế: Giấy ủy quyền số ngày _ tháng năm _ (trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh vớicác nội dung sau:
Điều 1 Nguyên tắc chung
1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham dự thầu gói thầu
[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án].
2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan
đến gói thầu này là: [Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3 Các thành viên cam kết không thành viên nào được tự ý tham gia độc lậphoặc liên danh với thành viên khác để tham gia gói thầu này Trường hợp trúng thầu,không thành viên nào có quyền từ chối thực hiện các trách nhiệm và nghĩa vụ đã quyđịnh trong hợp đồng trừ khi được sự đồng ý bằng văn bản của các thành viên trong liên
danh Trường hợp thành viên của liên danh từ chối hoàn thành trách nhiệm riêng của
mình như đã thỏa thuận thì thành viên đó bị xử lý như sau:
- Bồi thường thiệt hại cho các bên trong liên danh
- Bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư theo quy định nêu trong hợp đồng
- Hình thức xử lý khác [Ghi rõ hình thức xử lý khác].
1
2