1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tài liệu giới thiệu báo cáo tùy chỉnh thường dùng Hệ thống Thông tin Quản lý Ngân sách Kho bạc (TABMIS)

63 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bắt buộc Trong tham số này nếu người sử dụng chọn giá trị mã kho bạc cha thìbáo cáo sẽ thực hiện tính tổng phátsinh của tất cả các giao dịch trongtoàn bộ sổ.. VD: Giá trị ‘0060’ là giátr

Trang 1

Tài liệu giới thiệu các báo cáo

tùy chỉnh thường dùng

Hệ thống Thông tin Quản lý Ngân sách

và Kho bạc (TABMIS)

Trang 3

Mục lục

1 Giới thiệu báo cáo 3

1.1 Tổng quan về báo cáo 3

1.2 Cách thức thực hiện báo cáo 3

2 Báo cáo Thu 5

2.1 Báo cáo Thu và vay của Ngân sách Nhà nước theo niên độ – AR (B2-01) .5

2.2 Báo cáo Thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách - AR (B2-02) .8

3 Báo cáo Chi 12

3.1 Báo cáo Chi Ngân sách Nhà nước niên độ – AP (B3-01) 12

3.2 Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách - AP (B3-03) .15

4 Các báo cáo liệt kê chứng từ 19

4.1 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Sổ cái - GL (S2-06) 19

4.2 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Phân bổ ngân sách - BA (S2-06) 21

4.3 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Thu - AR (S2-06) 25

4.4 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Chi - AP (S2-06) .28

5 Báo cáo Sổ chi tiết tài khoản 33

5.1 Báo cáo Sổ cái tài khoản kế toán - GL (S2-01) .33

5.2 Sổ chi tiết tài khoản – GL (S2-02) 35

5.3 Bảng kê thu ngân sách Nhà nước – AR (S2-03) 37

5.4 Sổ tổng hợp theo dõi dự toán ngân sách - BA (S2-04) .40

5.5 Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán ngân sách - BA (S2-05) 43

6 Các báo cáo Khác 45

6.1 Báo cáo tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách, niên độ - BA (B1-01) .45

6.2 Tổng hợp tình hình phân bổ, giao dự toán của đơn vị dự toán cấp 1 Ngân sách Trung ương - BA (B1-03) 48

6.3 Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách … niên độ … - GL (B8-01) 50

6.4 Báo cáo Bảng cân đối tài khoản – GL (B9-01) .53

6.5 Báo cáo nhanh tình hình tồn quỹ KBNN - CM (B9-06) 56

1 Giới thiệu báo cáo 3

1.1 Tổng quan về báo cáo 3

1.2 Cách thức thực hiện báo cáo 3

2 Báo cáo Thu 5

2.1 Báo cáo Thu và vay của Ngân sách Nhà nước theo niên độ – AR (B2-01) .5

2.2 Báo cáo Thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách - AR (B2-02) .8

3 Báo cáo Chi 12

3.1 Báo cáo Chi Ngân sách Nhà nước niên độ – AP (B3-01) 12

3.2 Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách - AP (B3-03) .15

4 Các báo cáo liệt kê chứng từ 19

Trang 4

5.2 Sổ chi tiết tài khoản – GL (S2-02) 35

5.3 Bảng kê thu ngân sách Nhà nước – AR (S2-03) 37

5.4 Sổ tổng hợp theo dõi dự toán ngân sách - BA (S2-04) .40

5.5 Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán ngân sách - BA (S2-05) 43

6 Các báo cáo Khác 45

6.1 Báo cáo tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách, niên độ - BA (B1-01) .45

6.2 Tổng hợp tình hình phân bổ, giao dự toán của đơn vị dự toán cấp 1 Ngân sách Trung ương - BA (B1-03) 48

6.3 Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách … niên độ … - GL (B8-01) 50

6.4 Báo cáo Bảng cân đối tài khoản – GL (B9-01) .53

6.5 Báo cáo nhanh tình hình tồn quỹ KBNN - CM (B9-06) 56

Trang 5

1 Giới thiệu báo cáo

1.1 Tổng quan về báo cáo

 Mục đích: Để thực hiện truy vấn lập các báo cáo phục vụ các mục đích quản lý

 Đối tượng thực hiện: kế toán viên, chuyên viên cơ quan tài chính, kế toán trưởng, giám đốc

kho bạc, lãnh đạo tài chính, chuyên viên thanh toán vốn

 Phạm vi thực hiện: theo từng kho bạc , theo toàn tỉnh, theo toàn quốc (tùy thẩm quyền)

Số liệu báo cáo:

- Với các báo cáo là liệt kê chứng từ (S2-06): về nguyên tắc báo cáo sẽ hiển thị các thông tin đã được nhập liệu trên màn hình, tuy nhiên tùy theo từng phân hệ sẽ phải thực hiện xong các bước tối thiểu như tạo kế toán (AP), BA, ,,, AR, GL thì giao dịch mới được hiển thị hoặc hiển thị đầy đủ trên liệt kê.

- Với các báo khác: giao dịch phải được kết sổ thì số liệu mới vào báo cáo

1.2 Cách thức thực hiện báo cáo

Có thể chạy báo cáo mới (Đệ trình Yêu cầu mới) hoặc tìm kiếm các báo cáo đã từng chạy trong vòng 01 tháng Để tiết kiệm thời gian, có thể đặt lịch để chạy các báo cáo vào các thời điểm phù hợp.

 Đường dẫn: Tập trách nhiệm của từng phân hệ  Xem  Các yêu cầu

Trang 6

- Ô chọn Các yêu cầu đã hoàn thành: nhấp vào ô này để tìm kiếm các yêu cầu, báo cáo,

chương trình mà hệ thống đã thực hiện xong.

- Ô chọn Các yêu cầu đang được đệ trình: Nhấp vào ô này để tìm kiếm các yêu cầu, báo

cáo, chương trình mà hệ thống đang thực hiện nhưng chưa hoàn thành.

- Ô chọn Toàn bộ các yêu cầu: Nhấp vào ô này để tìm kiếm tất cả các yêu cầu, báo cáo,

chương trình trên hệ thống.

- Ô chọn Các yêu cầu cụ thể: Nhấp vào ô này để tìm kiếm một yêu cấu cụ thể theo các thông

tin sau:

Mã yêu cầu: nhập thông tin mã yêu cầu cần tìm kiếm

Tên: Nhập thông tin yêu cầu cần tìm kiếm

Ngày đệ trình: Nhập thông tin ngày đệ trình yêu cầu.

Ngày hoàn thành: nhập thông tin ngày hoàn thành yêu cầu.

Trạng thái: chọn trạng thái của yêu cầu cần tìm kiếm như: Đã treo, Đã kết thúc, Đang

chờ, Cảnh báo…

Giai đoạn: Chọn giai đoạn cần tìm báo cáo như: Đã hoàn thành; Hết hiệu lực; Đang treo;

Đang chạy

Người yêu cầu: Chọn thông tin người đã yêu cầu.

- Đệ trình một Yêu cầu Mới: Nhấp vào nút này để thực hiện một yêu cầu mới.

- Xóa: Để xóa các thông tin đã nhập trong các trường tìm kiếm.

- Tìm: Để tìm yêu cầu theo các thông tin đã chọn.

- Tên: Chọn yêu cầu cần tạo. Kích vào nút … , hệ thống sẽ hiển thị toàn bộ báo cáo của

Trang 7

- Các tham số: mặc định các tham số đã được nhập ở màn hình Tham số

- Vào những lúc này…: thể hiện thông tin thời gian biểu đã thực hiện lịch.

- Đặt lịch T.hiện: nhấp vào nút này để đặt lịch trình chạy yêu cầu.

- Đệ trình: nhấp nút này để chạy yêu cầu.

- Hủy: nhấp nút này để hủy yêu cầu

Trang 8

2 Báo cáo Thu : thiếu báo cáo B2-03 (đã đưa vào SX 28/9/2009)

Có thể lập báo cáo thu theo mẫu quy định tại TT 212, hoặc báo cáo theo mẫu quy định hiện nay với KTBC (có thêm các chỉ tiêu chuyển nguồn, kết dư, chuyển giao giữa các cấp ngân sách.

2.1 Báo cáo Thu và vay của Ngân sách Nhà nước theo niên

Ý nghĩa các tham số của báo cáo.

STT Tên tham số Kiểm tra/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú

1. Mã kho bạc Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ

tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy

Bắt buộc Trong tham số này nếu người sử

dụng chọn giá trị mã kho bạc cha thìbáo cáo sẽ thực hiện tính tổng phátsinh của tất cả các giao dịch trongtoàn bộ sổ VD: Giá trị ‘0060’ là giátrị Mã kho bạc cha của bộ sổ Hảiphòng, nếu người sử dụng chọn giátrị này thì báo cáo sẽ lấy tất cả giaodịch phát sinh của các tất cả kho bạcHải phòng

Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc con (VD: ‘0061’, ‘0062’) thìbáo cáo sẽ chỉ lấy tổng phát sinhtheo kho bạc này

2 Nguồn dữ liệu Có 3 giá trị

3 Mã địa bàn Danh sách mã địa bàn Bắt buộc Nếu người sử dụng chọn giá trị mã

địa bàn cha thì báo cáo sẽ lấy tất cảcác giao dịch phát sinh tương ứngtại tất cả các địa bàn con trong bộ

sổ VD: Chọn giá trị ‘31TTT – TP HảiPhòng’ sẽ lấy tất cả giao dịch phátsinh tại tất cả các địa bàn của toàntỉnh Hải Phòng; 31 là số liệu của VPHP

Nếu người sử dụng chọn giá trị conthì báo cáo sẽ lấy giao dịch phát sinhtương ứng tại đúng địa bàn đó VD:

‘311 – Huyện Thủy Nguyên’, toàn

Trang 9

STT Tên tham số Kiểm tra/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú

4 Niên độ Niên độ Bắt buộc

5 Loại ngày kết

xuất báo cáo 6.7. P: Ngày kết sổ E: Ngày hiệu lực

Bắt buộc Nếu người sử dụng chọn giá trị

‘Ngày kết sổ’ thì báo cáo chỉ lên tất

cả các giao dịch đã kết sổ trongkhoảng thời gian ‘Từ ngày’, ‘ Đếnngày’ được chọn

Nếu người sử dụng chọn giá trị

‘Ngày hiệu lực’ thì báo cáo sẽ lên tất

cả các giao dịch đã tạo ra trên hệthống nằm trong khoảng thời gian

‘Từ ngày’ , ‘Đến ngày’ được chọn

8 Từ ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại Bắt buộc Nếu trong tham số niên độ người sửdụng chọn giá trị là 20098 nhưng ở

tham số 'Từ ngày' và Đến ngày' lạichọn là 01/01/201009, 31/01/201009

thì báo cáo sẽ lên tổng phát sinh củatất cả các giao dịch đã kết sổ hoặc

có hiệu lực nằm trong khoảng thờigian từ ngày '01/01/201009' tới ngày'31/01/201009'

Xem lại: nếu chọn niên độ 2009Loại ngày là hiệu lực

Từ ngày là 1/1/2010 đến 31/1/2010thì báo cáo ra số liệu gì?

9 Đến ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại

Bắt buộc Nếu trong tham số niên độ người sử

dụng chọn giá trị là 2008 nhưng ởtham số 'Từ ngày' và Đến ngày' lạichọn là 01/01/2009, 31/01/2009 thìbáo cáo sẽ lên tổng phát sinh của tất

cả các giao dịch đã kết sổ hoặc cóhiệu lực nằm trong khoảng thời gian

từ ngày '01/01/2009' tới ngày'31/01/2009'

Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền béhơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làmtròn thành 0

Tổng số bằng tổng của các dòng saukhi làm tròn- đã sửa lại rồi: tổng vẫnlàm tròn từ tổng, không phải là cộng

từ các dòng chi tiết đã làm tròn (nếukhông sẽ lệch nhiều)

Trang 10

STT Tên tham số Kiểm tra/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú

19 Ngày in báo cáo Hệ thống sẽ mặc định ngày hiện tại

nhưng người sử dụng có thể thayđổi ngày mặc định này

Bắt buộc Giá trị mặc định là ngày hệ thống

Trang 12

2.2 Báo cáo Thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách - AR (B2-02)

Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AR(B2-02) - Báo cáo thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách

o Báo cáo này phản ánh các chỉ tiêu thu và vay của ngân sách theo lĩnh vực, nhiệm vụ theo mục lục ngân sách và theo từng địa bàn, có chia ra từng cấp ngân sách.

o Chức năngBáo cáo này cho phép người dùng lựa chọn dữ liệu theo khoảng ngày người dùng nhập từ tham số.

Ý nghĩa các tham số của báo cáo

STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú

1. Mã kho bạc Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ

tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy

Bắt buộc Trong tham số này nếu người sử

dụng chọn giá trị mã kho bạc cha thìbáo cáo sẽ thực hiện tính tổng phátsinh của tất cả các giao dịch trongtoàn bộ sổ VD: Giá trị ‘0060’ là giátrị Mã kho bạc cha của bộ sổ Hảiphòng, nếu người sử dụng chọn giátrị này thì báo cáo sẽ lấy tất cả giaodịch phát sinh của các tất cả kho bạcHải phòng

Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc con (VD: ‘0061’, ‘0062’) thìbáo cáo sẽ chỉ lấy tổng phát sinhtheo kho bạc này

2 Nguồn dữ liệu Danh sách giá trị bao gồm:

mã địa bàn là con của mã địa bàncha nhập trong tham số

Nếu người sử dụng chọn giá trị mãđịa bàn là giá trị con trong tham số,chương trình báo cáo chỉ tính tổngphát sinh của các giao dịch liên quanđến mã địa bàn con đó

4 Cấp quản lý Danh sách giá trị bao gồm:

Bắt buộc Giá trị 0 có nghĩa in cho tất cả các

câp Giá trị 1, 2, 3, 4 có nghĩa in chocấp tương ứng

Khi chọn giá trị 5 - Tổng hợp cónghĩa báo cáo sẽ không hiện thị theocấp quản lý nữa

Trang 13

STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú

5 Chương Danh sách giá trị gồm:

- 0: Chi tiết

- 1: Tổng hợp

Bắt buộc Chi tiết có nghĩa báo cáo sẽ hiển thị

các chương thuộc 1 cấp ngân sách

và có 1 dòng tổng của cấp ngânsách tương ứng Tổng hợp có nghĩachỉ in dòng tổng của mỗi cấp ngânsách, không gồm các dòng chi tiếttheo từng chương

Giá trị của tham số 4 – Cấp quản lý

và giá trị của tham số 5 – Chương

có mỗi quan hệ mật thiết với nhau

Ví dụ Nếu giá trị ở tham số Cấpquản lý là 0 và giá trị ở tham sốChương là ”Tổng hợp” thì báo cáo

sẽ in chi tiết cả 4 cấp quản lý vàdưới mỗi cấp quản lý sẽ hiển thị chitiết theo các chương của từng cấp.Nếu giá tị ở tham số Cấp quản lý là

0 và giá trị ở tham số Chương làkhông chi tiết thì chỉ in giá trị tổngcủa 4 cấp quản lý

6 Loại - khoản Danh sách giá trị bao gồm:

- 0: Chi tiết đến Khoản

- 1: Chi tiết đến Loại

- 2: Tổng hợp

Bắt buộc Chi tiết đến khoản có nghĩa in cho

tất các các khoản và có một dòngtổng cho từng Loại Chi tiết đến loại

có nghĩa chỉ in dòng tổng của cácLoại, không in chi tiết cho các khoản.Khi chọn giá trị tham số này là Tổnghợp thì báo cáo sẽ không hiển thịtheo cả loại và khoản

7 Nhóm -– Mục

-Tiểu mục Danh sách giá trị bao gồm:

- 0: Chi tiết tới Nhóm

- 1 : Chi tiết tới Tiểu nhóm

- 2: Chi tiết tới Mục

- 3 : Chi tiết tới Tiểu mục

Bắt buộc Chọn giá trị 0 có nghĩa chi tiết tới

nhóm: báo cáo sẽ in theo tổng sốphát sinh của các nhóm

Chọn giá trị 1 có nghĩa in chi tiếttheo tổng số phát sinh của từngnhóm

Chọn giá trị 2 có nghĩa chi tiết đếnmục: báo cáo sẽ in chi tiết theo tổng

số phát sinh của nhóm và có chi tiếttheo tổng mục phát sinh thuộc nhóm.Chọn giá trị 3 có nghĩa chi tiết đếntiểu mục: báo cáo sẽ in chi tiết theotổng số phát sinh của từng nhóm vàchi tiết theo tổng số phát sinh củatừng mục thuộc nhóm và chi tiết theotổng số phát sinh của từng tiểu mụcthuộc mục

8 Niên độ Niên độ Bắt buộc

9 Loại ngày Danh sách giá trị bao gồm: Bắt buộc Tham số này chỉ áp dụng cho dữ liệu

trong Tabmis

Trang 14

STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú

10 Từ ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại

Bắt buộc Nếu giá trị của tham số niên độ là

2008, loại ngày là kết sổ và giá trị'Từ ngày' là 01/01/2009, 'Đến ngày'31/01/2009 thì báo cáo sẽ tính tổngphát sinh của tất cả các giao dịch cóngày kết sổ từ '01/01/2009' tới ngày'31/01/2009' và ngày hiệu lực thuộckhoảng từ ngày '01/01/2008' đếnngày '31/12/2008'.; không có số liệunếu chọn niên độ 2008, loại ngàyhiệu lực, từ ngày 1/1/2009 đến31/1/2009

Chỗ này cần xem kỹ lại

11 Đến ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại Bắt buộc Nếu giá trị của tham số niên độ là2008 và giá trị 'Từ ngày' là

01/01/2009, 'Đến ngày' 31/01/2009thì báo cáo sẽ tính tổng phát sinhcủa tất cả các giao dịch có ngày kết

sổ từ '01/01/2009' tới ngày'31/01/2009' và ngày hiệu lực thuộckhoảng từ ngày '01/01/2008' đếnngày '31/12/2008'

12 Đơn vị tính Danh sách đơn vị tính có các giá trị

Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền béhơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làmtròn thành 0

Tổng số bằng tổng của các dòng saukhi làm tròn Đã sửa như B2-01

13 Ngày in báo cáo Hệ thống sẽ mặc định là ngày hiện

tại nhưng người sử dụng có thể sửalại

Tùy chọn

14 Địa bàn in báo

cáo Người sử dụng tự nhập Tùy chọn

15 Người lập biêu Người sử dụng tự nhập Tùy chọn

16 Kế toán trưởng Người sử dụng tự nhập Tùy chọn

17 Tổng giám đốc/

Giám đốc

Người sử dụng tự nhập Tùy chọn Nếu tham số Mã KBNN là '0001' sẽ

mặc định chức danh 'Tổng giám đốc'còn lại sẽ là 'Giám đốc'

 Mẫu biểu của báo cáo.

Trang 16

3 Báo cáo Chi

3.1 Báo cáo Chi Ngân sách Nhà nước niên độ – AP (B3-01)

Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AP(B3-01) - Báo cáo chi ngân sách Nhà nước niên độ.

o Báo cáo này phản ánh các chi tiêu chi ngân sách Nhà nước theo niên độ tính từ đầu năm đến thời điểm lập báo cáo (số lũy kế)

Ý nghĩa các tham số của báo cáo.

STT Tên tham số Kiểm duyệt/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú

1 Nguồn dữ liệu Có 3 giá trị

1 TABMIS

2 KTKB

3 Tất cả: bao gồm TABMIS vàKTKB

Bắt buộc Mặc định là ‘Tất cả’ -> mặc định nên

sửa hết là TABMIS Nguồn KTKB vàTất cả chỉ dùng cho tệp 0001

18 Mã Kho bạc Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ

tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy

Bắt buộc Trong tham số mã kho bạc, khi

người sử dụng chọn giá trị mã khobạc cha, chương trình báo cáo sẽthực hiện tính tổng phát sinh của tất

cả giao dịch ứng với tất cả các giá trị

mã kho bạc là giá trị con của mãkho bạc cha nhập trong tham số Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc là giá trị con, chương trìnhbáo cáo chỉ tính tổng phát sinh củacác giao dịch liên quan đến giá trịkho bạc con được lựa chọn trongtham số

19 Niên độ Danh sách các năm, mặc định là

năm hiện tại Bắt buộc Gọi giá trị trong tham số ‘Niên độ’ là‘YYYY’ Chương trình báo cáo sẽ lấy

các bút toán có ngày hiệu lực(ACCOUNTING_DATE) từ ngày1/1/’YYYY’ đến 31/12/’YYYY’ để tínhtoán các chỉ tiêu của báo cáo Ví dụnếu giá trị tham số niên độ là 2008thì nghĩa là ngày hiệu lực được lấy

từ 01/01/2008 đến 31/12/2008

20 Loại ngày kiết

xuất báo cáo

Có 2 giá trị: ngày kết sổ và ngàyhiệu lực

Bắt buộc Tham số này chỉ áp dụng cho nguồn

dữ liệu TABMIS

21 Từ ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại

Bắt buộc Lấy ví dụ mô tả như ở b/c thu để dễ

hiểu

Đây là giá trị Từ ngày kết sổ nếutham số loại ngày là ngày kết sổĐây là giá trị Từ ngày hạch toán nếutham số loại ngày là ngày hạch toánChú ý: các giao dịch nằm trongkhoảng thời gian từ ngày hiệu lựcđến ngày hiệu lực phải đã được kếtsổ

Trang 17

STT Tên tham số Kiểm duyệt/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú

22 Đến ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại

Bắt buộc nt

Đây là giá trị Từ ngày kết sổ nếutham số loại ngày là ngày kết sổĐây là giá trị Từ ngày hạch toán nếutham số loại ngày là ngày hạch toánChú ý: các giao dịch nằm trongkhoảng thời gian từ ngày hiệu lựcđến ngày hiệu lực phải đã được kếtsổ

Mặc định ngày hiện tại

Tùy chọn Chương trình sẽ nhặt những bản ghi

mà có ngày tạo dữ liệu gần nhất vớitham số ‘Ngày tạo dữ liệu’

(Nhỏ hơn hoặc bằng tham số ‘Ngàytạo dữ liệu’)

Tham số này chỉ áp dụng cho cácbản ghi được giao diện từ hệ thốngKTKB Không được áp dụng để kếtxuất cho những bản ghi từ TABMIS

25 Đơn vị tính Bao gồm các giá trị:

Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền béhơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làmtròn thành 0

Tổng số bằng tổng của các dòng saukhi làm tròn đã sửa lại rồi: tổng đượclàm tròn từ tổng, không phải cộngchi tiết để khỏi lệnh nhiều

 Mẫu biểu của báo cáo.

Trang 19

3.2 Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách - AP (B3-03)

Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AP (B3-03) - Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách.

o Báo cáo này phản ánh các chỉ tiêu chi ngân sách theo lĩnh vực, nhiệm vụ theo niên độ ngân sách và theo từng địa bàn, có chia ra từng cấp ngân sách , bao gồm số liệu phát sinh trong kỳ chọn báo cáo và số lũy kế tính từ đầu năm

o Chức năng cho phép người dùng lựa chọn dữ liệu theo khoảng ngày người dùng nhập

từ tham số.

Ý nghĩa các tham số của báo cáo.

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

1. Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ

tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy

Bắt buộc Tham số này chỉ lấy giá trị mã kho

bạc con VD: ‘0061’, ‘0062’ màkhông lấy giá trị mã kho bạc cha

2 Nguồn dữ liệu Có 3 giá trị trong danh sách:

3 Mã địa bàn Danh sách mã địa bàn hành chính Tùy chọn Danh sách mã địa bàn hành chính

không được bảo mật theo Kho bạc

Ở bất kỳ kho bạc nào, người dùngcũng có thể xem và lựa chọn mã địabàn không thuộc kho bạc đó

Nếu chọn Mã địa bàn cha, khi kếtxuất báo cáo sẽ lên các giao dịchcon của giá trị cha

Nếu tham số này để trống, trườngnày sẽ không hiển thị trên báo cáoChú ý: tham số này không áp dụngvới nhóm tài khoản vay 3630-> xemlại FS B3-01 cũng phải sửa cái này,

sẽ lên các giao dịch phát sinh vớiloại tiền tương ứng theo số tiềnnguyên tệ

Trang 20

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

5 Cấp quản lý Cấp quản lý bao gồm các giá trị:

Nếu chọn giá trị 1 hoặc 2 hoặc 3hoặc 4 báo cáo sẽ lên tương ứngvới từng cấp NS

Nếu chọn giá trị 5, báo cáo sẽ khônghiển thị theo cấp quản lý

6 Chương Danh sách giá trị bao gồm:

- 0: Chi tiết

- 1: Không chi tiết

Bắt buộc Khi người sử dụng chọn giá trị 0 -Chi

tiết thì báo cáo sẽ hiển thị tất cảchương thuộc cấp quản lý đó Giá chị lựa chọn trong tham số Cấpquản lý và tham số Chương cóquan hệ với nhau

Nếu giá trị ở tham số Cấp quản lý là

0 - Tất cả và giá trị ở tham số.Chương là 0 - Chi tiết thì báo cáo sẽ

in chi tiết cả 4 cấp quản lý và dướimỗi cấp quản lý sẽ hiển thị chi tiếttheo các chương của từng cấp.Nếu giá tị ở tham số Cấp quản lý là

0 - Tất cả và giá trị ở tham sốChương là 1 - Tổng hợp thì chỉ in giátrị tổng của 4 cấp quản lý

7 Loại-khoản Có 3 giá trị: 0, 1, 2

- 0: Chi tiết đến khoản

- 1: Chi tiết đến loại

- 3 - Chi tiết đến tiểu mục

Bắt buộc Chọn giá trị 1 có nghĩa in chi tiết

theo tổng số phát sinh của từngnhóm

Chọn giá trị 2 có nghĩa chi tiết đếnmục: báo cáo sẽ in chi tiết theo tổng

số phát sinh của nhóm và có chi tiếttheo tổng mục phát sinh thuộc nhóm.Chọn giá trị 3 có nghĩa chi tiết đếntiểu mục: báo cáo sẽ in chi tiết theotổng số phát sinh của từng nhóm vàchi tiết theo tổng số phát sinh củatừng mục thuộc nhóm và chi tiết theotổng số phát sinh của từng tiểu mụcthuộc mục

9 NIên độ ngân

sách

Danh sách mã niên độ ngân sách

Giá trị mặc định là năm hiện tại

Bắt buộc Việc phân biệt 2 loại ngày chỉ áp

dụng cho các dữ liệu từ TABMIS

Trang 21

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

1 Từ ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại

Bắt buộc Báo cáo chỉ lấy các giao dịch đã kết

sổ

Nếu người sử dụng chọn tham sốniên độ là 20089; Loại ngày: P -ngày kết sổ và giá trị ‘Từ ngày’ ‘Đếnngày’ là 01/01/2009 đến 31/01/2009thì báo cáo sẽ lên tổng phát sinh củacác giao dịch có ngày kết sổ từ'01/01/2009' Đến ngày '31/01/2009'

và ngày hiệu lực thuộc khoảng từngày '01/01/2008' đến ngày'31/12/2008'

11 Đến ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”

Mặc định ngày hiện tại

Bắt buộc Báo cáo chỉ lấy các giao dịch đã kết

sổ

Nếu người sử dụng chọn tham sốniên độ là 20089; Loại ngày: P -ngày kết sổ và giá trị ‘Từ ngày’ ‘Đếnngày’ là 01/01/2009 đến 31/01/2009thì báo cáo sẽ lên tổng phát sinh củacác giao dịch có ngày kết sổ từ'01/01/2009' Đến ngày '31/01/2009'

và ngày hiệu lực thuộc khoảng từngày '01/01/2008' đến ngày'31/12/2008' (tương ứng số liệu chi

NS trong thời gian chỉnh lý và cả sốđiều chỉnh các khoản chi đã thựchiện trong năm 2008)

12 Đơn vị tính Danh sách đơn vị tính bao gồm các

giá trị như sau:

Bắt buộc Giá trị mặc định là ‘Đơn vị’

Ghi chú: Quy tắc làm tròn như sau:Làm tròn lên: làm tròn lên nếu sốlàm tròn lớn hơn 0.5 thì làm tròn lên1

Làm tròn xuống: Làm tròn xuống nếu

số làm tròn nhỏ hơn 0.5 thì làm trònxuống 0

Tổng sẽ được làm tròn sau khi cộng các dòng chi tiết chưa làm tròn làm tròn tổng đã sửa là lấy làm tròn từ tổng, không phải cộng từng dòng chi tiết đã làm tròn để khỏi bị lệch nhiều

13 Ngày in báo cáo Hệ thống sẽ mặc định ngày hiện tại

nhưng người dùng có thể thay đổi lại

Tùy chọn

14 Người lập biêu Người dùng tự nhập Tùy chọn

2 Kế toán trưởng Người dùng tự nhập Tùy chọn

Trang 23

4 Các báo cáo liệt kê chứng từ

4.1 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Sổ cái - GL (S2-06)

Tổng quan về Báo cáo:

o Bảng liệt kê chứng từ dùng để tập hợp toàn bộ các chứng từ phát sinh trong ngày hoặc nhiều ngày , chi tiết theo mã nhân viên đã nhập trên phân hệ GL ;

o Có thể chạy báo cáo để kiểm tra thông tin đã nhập sau mỗi giai đoạn để sửa/điều chỉnh trước các giai đoạn sau;

o Là căn cứ để để kiểm tra, đối chiếu giữa số liệu kế toán hàng ngày với chứng từ lưu

Ý nghĩa các tham số của báo cáo.

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

16. Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ

tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy

Bắt buộc Tham số này chỉ lấy giá trị mã kho

bạc con VD: ‘0061’, ‘0062’ màkhông lấy giá trị mã kho bạc cha

Không được để ngày tương lai

Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo Có thể thay đổigiá trị này

Bắt buộc

20 Đến ngày Định dạng “DD/MM/YYYY”.

Không được để ngày tương lai

Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo Có thể thay đổigiá trị này

Bắt buộc Nên giải thích từng loại bút toán là

như thế nào?- Thực: Sẽ liệt kê cácbút toán phát sinh thực tế

- Ngân sách: Liệt kê các bút toánphát sinh nhập từ nguồn ngân sách

Trang 24

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

22 Từ tài khoản Hiển thị màn hình nhập 12 phân

đoạn Tổ hợp tài khoản từ thấp đếncao

Tùy chọn Chỉ được nhập giá trị con của các

phân đoạn tổ hợp tài khoản để liệt

kê các chứng từ phát sinh chứanhững tài khoản này

23 Đến tài khoản Hiển thị màn hình nhập 12 phân

đoạn Tổ hợp tài khoản từ thấp đếncao

Tùy chọn Chỉ được nhập giá trị con của các

phân đoạn tổ hợp tài khoản để liệt

kê các chứng từ phát sinh chứanhững tài khoản này

24 Loại tiền Danh sách các giá trị để chọn Mặc

định là ‘VND’

Bắt buộc

25 Trạng thái phê

duyệt

Danh sách bao gồm 6 giá trị :

- Chưa đẩy đi phê duyệt

- Chờ phê duyệt

- Từ chối phê duyệt

- Không yêu cầu phê duyệt

- Đã phê duyệt

- Bút toán không hợp lệ

- Giá trị mặc định là ‘Tất cả’ – Tất

cả các trạng thái

Bắt buộc - Giải thích từng trạng thái cụ

thểChưa đẩy đi phê duyệt : Liệt

kê các bút toán chưa được gửi

đi phê duyệt

- Chờ phê duyệt : Liệt kê các búttoán đã gửi đi phê duyệt nhưnglãnh đạo chưa phê duyệt

- Từ chối phê duyệt : Liệt kê cácbút toán bị từ chối phê duyệt

- Không yêu cầu phê duyệt : Liệt

kê các bút toán không yêu cầuphải phê duyệt như bút toán

« Khấu trừ thu nhập », « Táiphân loại khoản tạm ứng »,…

- Đã phê duyệt : Liệt kê các búttoán đã được phê duyệt

- Bút toán không hợp lệ : Liệt kêcác bút toán không hợp lệ

26 Trạng thái dự

toán

Danh sách gồm 6 giá trị :

- Chưa kiểm tra dự toán

- Đang kiểm tra dự toán

Bắt buộc

28 Kế toán Người sử dụng tự nhập Lựa chọn

29 Kế toán trưởng Người sử dụng tự nhập Lựa chọn

Trang 25

Ý nghĩa của các giá trị “ngày” trên liệt kê GL S2-06: ví dụ bút toán 0061_010909_HA_GL01 Nợ TK 3711

C TK 1112 số tiền 31.680.000 trên đây đã được tạo (nhập) trong TABMIS ngày 3/9/2009, ngày hiệu lực = ngày hạch toán trên KTKB là 1/9/2009 (do người nhập đã sửa trên màn hình khi nhập liệu), được kết sổ vào ngày 9/9/2009.

4.2 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Phân bổ ngân sách - BA (S2-06)

Tổng quan về Báo cáo:

Trang 26

 Ý nghĩa các tham số của báo cáo

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

1. Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ

tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy

Bắt buộc Tham số này chỉ lấy giá trị mã kho

bạc con VD: ‘0061’, ‘0062’ màkhông lấy giá trị mã kho bạc cha

2 Mã nhân viên

tạo giao dịch

Danh sách mã nhân viên đầu tiênnhập giao dịch

Bắt buộc Khi chọn giá trị ‘Tất cả’, báo cáo sẽ

hiển thị tất cả giao dịch của tất cảcác nhân viên thuộc đơn vị hoạtđộng được gắn với tập trách nhiệm

Bắt buộc Giá trị ngày trong tham số ‘Từ ngày,

đến ngày’ phụ thuộc vào giá trị tham

số này

Trong phân hệ Quản lý phân bổngân sách ngày hạch toán giao dịchđang để mặc định là ngày đầu tiêncủa tháng Dossier lấy mặc định làngày cuối cùng của tháng Ngày kết

sổ là ngày người phê duyệt thựchiện chức năng kết sổ

4 Từ ngày Định dạng “DD/MM/YYYY”.

Không được để ngày tương lai

Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo Có thể thay đổigiá trị này

Bắt buộc

5 Đến ngày Định dạng “DD/MM/YYYY”.

Không được để ngày tương lai

Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo Có thể thay đổigiá trị này

Bắt buộc

Trạng thái Danh sách bao gồm 4 giá trị :

- Chưa đẩy đi phê duyệt

- Chờ phê duyệt

- Đã phê duyệt’ (bao gồm đãphê duyệt và không yêu cầuphê duyệt)

- Đã phê duyệt và kết sổGiá trị mặc định là ‘Tất cả’ – Tất cảcác trạng thái

Bắt buộc Giải thích từng trạng thái

- Chưa đẩy đi phê duyệt : Liệt kêcác bút toán chưa được gửi điphê duyệt

- Chờ phê duyệt : Liệt kê các búttoán đã gửi đi phê duyệt nhưnglãnh đạo chưa phê duyệt

- Đã phê duyệt: Liệt kê các búttoán đã được phê duyệt hoặckhông yêu cầu phê duyệt

- Đã phê duyệt và kết sổ: Liệt kêcác bút toán đã được phêduyệt và thực hiện kết sổ

6 Từ tài khoản Hiển thị màn hình nhập 12 phân

đoạn Tổ hợp tài khoản từ thấp đếncao

Tùy chọn Trong danh sách các giá trị của các

phân đoạn chỉ hiển thị các giá trịcon

7 Đến tài khoản Hiển thị màn hình nhập 12 phân

đoạn Tổ hợp tài khoản từ thấp đếncao

Tùy chọn Trong danh sách các giá trị của các

phân đoạn chỉ hiển thị các giá trịcon

Trang 27

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

8 Trạng thái Có các giá trị tương ứng:

- A: Đã duyệt (bao gồm đã phêduyệt và không yêu cầu phêduyệt)

Bắt buộc Đã phê duyệt: Liệt kê các giao dịch

đã được phê duyệt hoặc không yêucầu phê duyệt

Đã phê duyệt và kết sổ: Liệt kê cácgiao dịch đã được phê duyệt vàthực hiện kết sổ

Chưa đẩy đi phê duyệt : Liệt kê cácgiao dịch chưa được gửi đi phêduyệt

Chờ phê duyệt : Liệt kê các giaodịch đã gửi đi phê duyệt nhưng lãnhđạo chưa phê duyệt

-9 Nguồn bút toán Chọn danh sách nguồn bút toán cần

truy vấn

Giá trị mặc định là ‘Tất cả’ – Tất cảcác nguồn bút toán

Bắt buộc Các loại nguồn bút toán là:

(lấy 1 số ví dụ thông dụng, chưadùng BAS)

10 Người lập Mặc định là tên nhân viên tương

ứng với Người sử dụng truy cập hệthống

Giá trị này có thể thay đổi được

Tùy chọn

11 Người duyệt Người sử dụng tự gõ tên của Người

duyệt lúc chạy báo cáo

Giá trị này có thể thay đổi được

Tùy chọn

Ý nghĩa thông tin trên báo cáo:

- Nếu là loại giao dịch dossier thì cột Trạng thái dossier có thể có 1 trong 3 giá trị là:

1: Chưa đẩy đi phê duyệt

Trang 29

4.3 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Thu - AR 06)

(S2- Tổng quan về Báo cáo:

o Bảng liệt kê chứng từ dùng để tập hợp toàn bộ các chứng từ phát sinh trong ngày hoặc nhiều ngày nhập trên phân hệ AR hoặc giao diện vào phân hệ AR chi tiết theo mã nhân viên

o Có thể chạy báo cáo để kiểm tra thông tin đã nhập sau mỗi giai đoạn để sửa/điều chỉnh trước khi đi đến các giai đoạn tiếp theo;

o ; Là căn cứ để để kiểm tra, đối chiếu giữa số liệu kế toán hàng ngày với chứng từ lưu

 Ý nghĩa các tham số của báo cáo

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

1. Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ

tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy

Bắt buộc Tham số này chỉ lấy giá trị mã kho

bạc con VD: ‘0061’, ‘0062’ màkhông lấy giá trị mã kho bạc cha

Bắt buộc Khi chọn giá trị ‘Tất cả’, báo cáo

sẽ hiển thị tất cả giao dịch của tất

cả các nhân viên thuộc đơn vị hoạt động được gắn với tập trách nhiệm mà người sử dụng đăng nhập

3 Loại ngày Người sử dụng có thể chọn một

trong các giá trị sau :

1 : Ngày hạchoạch toán (mặc định)

2 : Ngày tạo giao dịch trên hệthống

Giá trị mặc định là 1 - Ngày hạchtoán

Bắt buộc Giá trị ngày trên trường Từ ngày và

Đến ngày phụ thuộc vào tham sốnày

4 Từ ngày Định dạng “DD/MM/YYYY”.

Không được để ngày tương lai

Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo

Bắt buộc

5 Đến ngày Định dạng “DD/MM/YYYY”.

Không được để ngày tương lai

Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo

Trang 30

STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú

7 Loại tiền tệ Người sử dụng có thể chọn các loại

tiền tệ từ danh sách giá trị

Mặc định Giá trị ‘Tất cả’ – Tất cả cácloại tiền tệ

Bắt buộc

8 Từ tài khoản Nếu người sử dụng chọn tham số

này thì báo cáo sẽ lấy tất cả giaodịch phát sinh trên tổ hợp tài khoảnđược chọn

Tùy chọn Giá trị trên trường Từ tài khoản phải

nhỏ hơn hoặc bằng giá trị trêntrường Đến tài khoản

9 Đến tài khoản Nếu người sử dụng chọn tham số

này thì báo cáo sẽ lấy tất cả giaodịch phát sinh trên tổ hợp tài khoảnđược chọn

Tùy chọn Giá trị trên trường Từ tài khoản phải

nhỏ hơn hoặc bằng giá trị trêntrường Đến tài khoản

10 Trạng thái phê

duyệt Danh sách bao gồm 4 giá trị : - Bị từ chối : Giao dịch đã đệ trình

phê duyệt và bị người phêduyệt từ chối phê duyệt

- Nhập : Giao dịch mới chưa đệtrình để phê duyệt

- Tất cả : Tất cả các trạng thái

- Yêu cầu phê duyệt lại : Giaodịch đã bị người phê duyệt từchối phê duyệt và người nhậpliệu đã cập nhật lại theo yêucầu của người phê duyệt

- Đang xử lý : Giao dịch đã được

đệ trình để phê duyệt, đangchờ duyệt

- Đã phê duyệt : Giao dịch đã phêduyệt (đối với các giao dịchnhập thủ công trên hệ thống)

và không yêu cầu phê duyệt(đối với các giao dịch giao diện

từ hệ thống bên ngoài vào)

Giá trị mặc định là “Tất cả”

Bắt buộc

11 Kế toán Người sử dụng tự nhập Tùy chọn

12 Kế toán trưởng Người sử dụng tự nhập Tùy chọn

Mẫu biểu của báo cáo

Ngày đăng: 13/03/2021, 00:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w