1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng về công tác lập báo cáo và phân tích báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Giao Linh

25 384 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng về công tác lập báo cáo và phân tích báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Giao Linh
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Đà Nẵng
Chuyên ngành Tài Chính
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 65,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Ph ương phâp lập: ng phâp l p: ập bảng cđn đối kế toân S d n câc tăi kho n ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ư ợ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư c

Trang 1

Thùc tr¹ng vÒ c«ng t¸c lỊp b¸o c¸o vµ ph©n tÝch b¸o c¸o tµi chÝnh t¹i C«ng ty TNHH Giao Linh

A.Kh¸i qu¸t chung vÒ C«ng ty

I.Qóa tr×nh h×nh thµnh vµ ph¸t triÓn cña C«ng ty

Công ty trách nhiệm hữu hạn Giao Linh ( Sau đây gọitắt là Công ty ) được thành lập theo quyết định số 70/QĐ-UB“Công ty”) được thành lập theo quyết định số 70/QĐ-UB ”) được thành lập theo quyết định số 70/QĐ-UB

ngày 26 tháng 12 năm 1997 của uỷ ban nhân dân thành phố ĐàNẵng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 044937 ngày

16 tháng 6 năm 1998 do sở kế hoạch và đầu tư thành phố ĐàNẵng cấp

Thời hạn hoạt động là 20 năm kể từ ngày được cơ quanđăng ký kinh doanh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh( từ 16/6/1998)

Vốn điều lệ và các thành viên góp vốn:

Vốn điều lệ là 3.800.000.000đ (Ba tỷ tám trăm triệu đồng)

- Các thành viên góp vốn

+ Giao Thắng Linh: 2.200.000.000đ chiếm tỷ lệ 58,42%

+Giao Hà Nguyên Vũ: 1.600.000.000đ chiếm tỷ lệ 41,58%

Trụ sở chính: E3 Phan Đăng Lưu Quận : Hải Châu Thànhphố Đà Nẵng

2 Chức năng nhiệm vụ của công ty

Công ty là doanh nghiệp hạch toán độc lập có tư cách phápnhân đầy đủ hoạt động trong các lĩnh vực sau:

- Sữa chữa các loại xe ô tô

- Mua bán phụ tùng ô tô

Với chức năng và nhiệm vụ trên công ty không ngừng nângcao năng lực quản lý kinh doanh của mình đảm bảo hiệu quảtrên từng mặt nhằm đem lại kết quả cao

Trang 2

Giám Đốc

P Giám Đốc

Bộ phận khoPhòng TCKT

Phòng KH-KD

3 Tổ chức bộ máy của công ty:

Ghi chú:

Quan hệ trực tuyếnQuan hệ chức năng

* Nhiệm vụ và chức năng của từng bộ phận trong Công ty.+ Giám đốc: là người chịu trách nhiệm về mọi mặt cóquyền hạn cao nhất trong công việc điều hành của công ty

+ Phó Giám đốc:là người giúp việc giám đốc thay mặtgiải quyết những công việc khi giám đốc vắng mặt

+ Phòng kế hoạch kinh doanh:là bộ phận tham mưu cholãnh đạo công ty các thông tin về kinh tế thị trường , tìm kiếmcác thị trường kinh doanh trong nước đề xuất với giam đốc cácphương án kinh doanh

+ Phòng tài chính kế toán:tổ chức công tác quản lý tàichính của công ty và thưc hiện dúng chế độ thống kê kế toánhiện hành Định kỳ báo cáo và phân tích kết quả hoạt độngkinh doanh của cong ty cho giám đốc.đồng thời kế toán trưởnglà người tham mưu cho lãnh đạo trong lĩnh vực tài chính

+ Bộ phận kho: với chức năng nhập xuất hàng hoá theochỉ đoạ của giám đốc công ty và thường xuyên kiểm tra chấtlượng hàng hoá xuất - nhập - tồn trong kho để kịp thời đề xuất

ý kiến với giám đốc Công ty

* Đội ngũ lao động ở Công ty

- Lực lượng cán bộ công nhân ở Công ty gồm 30 mươingười, tổ chức gọn nhẹ và có trình độ chuyên môn tốt Trong

Trang 3

Kế toán thanh toán công nợ tiền lương: theo dõi thu chi tiềnmặt, tiền gửi ngân hàng, theo dõi công nợ, tổ chức việc đốichiếu công nợ, theo dõi bảng chấm công, theo dõi thu chi BHXH,BHYT, KPCĐ

Trang 4

Bảng cân đối số phát sinh

Báo cáo tài chínhSổ Nhật ký đặc biệt

Kế toán vật tư, TSCĐ, Ngân hàng: theo dõi vật tư, TSCĐvà theo dõi tình hình thanh toán công nợ của khách hàng quachuyển khoản

Kế toán tổng hợp: phụ trách công việc thanh toán quyếttoán cuả Công ty, tổng hợp chi phí lưu thông, chi phí quản lý

Thủ quỹ: phụ trách thu tiền khách hàng, tài khoản ngânhàng, cùng kế toán thanh toán hàng tháng kiểm kê tiền quỹ,phản ánh vào sổ quỹ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Trang 5

B THỰC TẾ CÔNG TÁC LẬP VÀ PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY TNHH GIAO LINH

I TH C T CÔNG TÂC L P BÂO CÂO TĂI CHÍNH T I CÔNG TY ỰC TẾ CÔNG TÂC LẬP BÂO CÂO TĂI CHÍNH TẠI CÔNG TY Ế CÔNG TÂC LẬP BÂO CÂO TĂI CHÍNH TẠI CÔNG TY ẬP BÂO CÂO TĂI CHÍNH TẠI CÔNG TY ẠI CÔNG TY

1 L p b ng cđn đ i k toân ập bảng cđn đối kế toân ảng cđn đối kế toân ối kế toân ế toân

a Căn c tăi li u đ l p ứ tăi liệu để lập ệu để lập ể lập ập bảng cđn đối kế toân

Vi c l p b ng cđn ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chii k toân Công Ty d a văo s chi ti t, b ng kí chiựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

ti t, s câi câc tăi kho n, b ng cđn ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chii k toân câc n m trăm trước ước.c

b.Trình t vă ph ự vă phương phâp lập: ương phâp lập: ng phâp l p: ập bảng cđn đối kế toân

* Trình t l p: ự vă phương phâp lập: ập bảng cđn đối kế toân

Văo cu i m i qủ c n c văo s chi ti t câc tăi kho n, s câi câc tăiối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ỗi qủ căn cứ văo sổ chi tiết câc tăi khoản, sổ câi câc tăi ăm trước ứ văo sổ chi tiết câc tăi khoản, sổ câi câc tăi ổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ổ chi tiết, bảng kí chikho n, k toân ti n hănh l p b ng cđn ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chii tăi kho n vă t b ng năy línảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ừ bảng năy lín ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

b ng cđn ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chii k toân

* Ph ương phâp lập: ng phâp l p: ập bảng cđn đối kế toân

S d n câc tăi kho n ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ư ợ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư cóc ph n ânh lín ph n tăi s n, s d cóảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ần tăi sản, số dư có ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ư

đựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ần tăi sản, số dư có ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ại trừ một số trường hợp đặc biệt: ừ bảng năy lín ột số trường hợp đặc biệt: ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ường hợp đặc biệt: ợ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có đặc biệt:

-TK214:Có s d n có nh ng ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ư ợ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có ư đượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư cóc ghi lín ph n tăi s n vă ghi đm.ần tăi sản, số dư có ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi -TK421 lêi ch a phđn ph i s d n thì c ng lín ph n ngu n v n“lêi chưa phđn phối” số dư nợ thì cũng lín phần nguồn vốn ư ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ” số dư nợ thì cũng lín phần nguồn vốn ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ư ợ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có ũng lín phần nguồn vốn ần tăi sản, số dư có ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

vă ghi đm

-TK131, TK331, TK334, TK136, TK138, TK338:C n c văo s chi ti tăm trước ứ văo sổ chi tiết câc tăi khoản, sổ câi câc tăi ổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

c a t ng ừ bảng năy lín đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư cói t ng thanh toân để lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thu lín b ng cđn ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chii k toân:S n ph i thuối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ợ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

đượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có ần tăi sản, số dư có ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ợ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư có ần tăi sản, số dư có ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

c B ng cđn đ i k toân c a Công Ty: ảng cđn đối kế toân ối kế toân ế toân ủa Công Ty:

Trang 6

B ng cân ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chii k toán

1 Ti n m t t i qu (g m c ngânền ặc biệt: ại trừ một số trường hợp đặc biệt: ỹ(gồm cả ngân ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

II Các kho n ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đần tài sản, số dư cóu t tài chính:ư 12

0III Các kho n ph i thuảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 13

4 Các kho n ph i thu khácảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 370100000 325600200

1 T m ngại trừ một số trường hợp đặc biệt: ứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái các tài

2 Chi phí tr trảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ước.c 15

Trang 7

2.N ng n h n ợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ắn hạn ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ại trừ một số trường hợp đặc biệt: ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chin h n tr 2670508727 27718311653.Ph i tr cho ngảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ường hợp đặc biệt:i bán 0 0

5.Thu và các kho n ph i n p nhà nế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: ước.c 255468511 1551255176.Ph i tr công nhân viênảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 0 07.Ph i tr ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đ n v n i bịnh đầu tư dài hạn ột số trường hợp đặc biệt: ột số trường hợp đặc biệt: 0 08.Các kho n ph i tr ph i n p khácảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: 10077000

3.N dài h nợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ại trừ một số trường hợp đặc biệt:

1.Chi phí ph i trảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

2.Tài s n th a ch s lýảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên ờng hợp đặc biệt: ửi ngân hàng 13519363 135193633.Nh n kí qu kí cỹ(gồm cả ngân ượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc dài h nại trừ một số trường hợp đặc biệt:

B.Ngu n v n ch s h uồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ở dang ữu hình 9637480152 1265400321

0I.Ngu n v n quồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ỹ(gồm cả ngân 9644721352 1265066212

Trang 8

01.Ngu n v n kinh doanh ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 877026890 85860504532.Chênh l ch ánh giá l i tài s n đ ại trừ một số trường hợp đặc biệt: ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

4.Qu ỹ(gồm cả ngân đần tài sản, số dư có ưu t phát tri nể lên bảng cân đối kế toán:Số nợ phải thu 57096326

6.L i nhu n ch a phân ph iợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ư ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi (634307261) 4854757527.Ngu n v n ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đần tài sản, số dư có ưu t xây d ng c b nựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 1278910782

1.Qu d phòng v tr c p m t vi c làmỹ(gồm cả ngân ựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ền ợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ấu trừ ấu trừ

3.Qu qu n lý c a c p trênỹ(gồm cả ngân ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ấu trừ

4.Ngu n kinh phí s nghi pồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

T ng c ng ngu n v nổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 20126374410 1894663484

0

2 L p báo cáo k t qu kinh doanh c a Công Ty (báo cáo n m): ập báo cáo kết quả kinh doanh của Công Ty (báo cáo năm): ết quả kinh doanh của Công Ty (báo cáo năm): ả kinh doanh của Công Ty (báo cáo năm): ủa Công Ty (báo cáo năm): ăm):

2.1 C n c tài li u ăm trước ứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái các tài để lên bảng cân đối kế toán:Số nợ phải thu l p:

l p báo cáo k t qu kinh doanh Công Ty ã d a vào:

Đ hữu hìnhể lên bảng cân đối kế toán:Số nợ phải thu ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đ ựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

- S li u t b ng kê chi ti t lãi l n m báo cáo.ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ỗi quí căn cứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái các tài ăm trước

-S cái các TK711 doanh thu khác TK811 chi phí khác , TK515ổ chi tiết, bảng kê chi “lãi chưa phân phối” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn “lãi chưa phân phối” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn

“lãi chưa phân phối” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đột số trường hợp đặc biệt: ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn đphí lãi vay đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ấu trừ ừ bảng này lên ổ chi tiết, bảng kê chic l y t s -Chi ti t TK635 chi phí lãi vay ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi “lãi chưa phân phối” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn

- S chi ti t TK333 thu GTGT ổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi “lãi chưa phân phối” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đần tài sản, số dư cóu ra phát sinh trong k , TK133 thuỳ ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chiGTGT đần tài sản, số dư cóu vào phát sinh trong kỳ” số dư nợ thì cũng lên phần nguồn vốn

- Báo cáo k t qu kinh doanh các quí i, ii, iii c a n m báo cáo.ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ăm trước

-Báo cáo k t qu kinh doanh n m trế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ở dang ăm trước ước.c báo cáo

2.2 Trình t và phựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ư ng pháp l p:

Cu i quý IV c n c vào b ng kê chi ti t các TK511, TK521, TK531,ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ăm trước ứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái các tài ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chiTK532, s cái TK641, TK642 k toán ti n hành lên b ng kê chi ti t lãi, lổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ỗi quí căn cứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái các tàiquí 4 k t h p v i s cái TK515, TK635, TK811, TK711 l p báo cáo k t quế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ớc ổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chikinh doanh cùng v i s li u báo cáo k t qu kinh doanh quí I, II, III lên báoớc ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ở dang ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chicáo k t qu kinh doanh n m báo cáo.ngoài ra, ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ăm trước đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ớc.i v i ph n tình hình th cần tài sản, số dư có ựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

hi n đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ớc.i v i nhà nước.c và thu GTGT ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đần tài sản, số dư cóu vào đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc kh u tr , ấu trừ ừ bảng này lên đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc hoàn

l i, ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc mi n gi m, ễn giảm, …thì kế toán lấy số liệu từ sổ chi tiết các tài khoản ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi …thì kế toán lấy số liệu từ sổ chi tiết các tài khoảnthì k toán l y s li u t s chi ti t các tài kho nế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ấu trừ ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên ổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chiTK133, TK333, để lên bảng cân đối kế toán:Số nợ phải thu l p

Trang 9

BÁO CÁO K T QU KINH DOANH C A CÔNG TY NH SAU:ẾT QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY NHƯ SAU: Ả KINH DOANH CỦA CÔNG TY NHƯ SAU: ỦA CÔNG TY NHƯ SAU: Ư SAU:

Báo Cáo K t Qu Ho t ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ại trừ một số trường hợp đặc biệt: Đ hữu hìnhột số trường hợp đặc biệt:ng Kinh Doanh

Ngày 31/12/2003

Ph n I: Lãi, lần tài sản, số dư có ỗi quí căn cứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái các tài

Ch tiêuỉ giá Mã sối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi Quí IV/2003 Quí I+II+III Lu k t ỹ(gồm cả ngân ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên đần tài sản, số dư cóu

n măm trước.Doanh thu bán hàng và cung

C p d ch v :ấu trừ ịnh đầu tư dài hạn ụ dụng cụ trong kho

Các kho n gi m trảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên

Hàng bán b tr l iịnh đầu tư dài hạn ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ại trừ một số trường hợp đặc biệt: 205000000 123393528 32839528

c p d ch vấu trừ ịnh đầu tư dài hạn ụ dụng cụ trong kho

Doanh thu ho t ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đột số trường hợp đặc biệt:ng tài

chính

L i nhu n thu n t ho t ợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ần tài sản, số dư có ừ bảng này lên ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đột số trường hợp đặc biệt:ng

kinh doanh

T ng l i nhu n trổ chi tiết, bảng kê chi ợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ước.c thuế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 178437876 307037876 485475752Thu thu nh p ph i n pế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt:

L i nhu n sau thuợ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư có ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 17847876 307037876 485475752

Trang 10

Ph n II: Tình hình th c hi n nghĩa v ần tài sản, số dư có ựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ụ dụng cụ trong kho đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ớc.i v i nhà nước.c

sối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi Ch tiêuỉ giá

S cònối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

ph i n pảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt:

u kìđần tài sản, số dư có

S phát sinh trong kìối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi Lu k t ỹ(gồm cả ngân ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên đần tài sản, số dư có ăm trước.u n m

S còn ph iối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

n p cu i kìột số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

s ph i n pối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: s ã n pối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đ ột số trường hợp đặc biệt: s ph i n pối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: s ã n pối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đ ột số trường hợp đặc biệt:

I Thuế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

1.Thuế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi GTGT

2.Thu thu trên v nế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 250899993 72805346 250899993 72805346 250899993 728053463.Thu nhà ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đấu trừt

II.Các kho n thuảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

ph i n p khácảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt:

Trang 11

Ph n III: Thu GTGT ần tài sản, số dư có ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc kh u tr , ấu trừ ừ bảng này lên đựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi c hoàn l i, ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc mi nễn giảm, …thì kế toán lấy số liệu từ sổ chi tiết các tài khoản

gi m, thu GTGT hàng bán n i ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: định đầu tư dài hạna

C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ỦA CÔNG TY NHƯ SAU: ỆT NAM

C L P T DO H NH PHÚC

Đ hữu hìnhỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ẬP TỰ DO HẠNH PHÚC Ự DO HẠNH PHÚC ẠNH PHÚC

TỜ KHAI THUẾ GTGT KHAI THU GTGTẾT QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY NHƯ SAU:

TÊN C S : Công Ty C Khí Và Thi t B i n à N ngƠ SỞ: Công Ty Cở Khí Và Thiết Bị Điện Đà Nẵng Ở: Công Ty Cở Khí Và Thiết Bị Điện Đà Nẵng ở dang ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ịnh đầu tư dài hạn Đ hữu hình Đ hữu hình ẵng

a ch : 494 Núi Thành Mã S :

Ch tiêuỉ giá Mã sối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

s ti nối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ền

k nàyỳ L y k tũng lên phần nguồn vốn ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên

u n mđần tài sản, số dư có ăm trước.Thu GTGT ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc kh u trấu trừ ừ bảng này lên

S thu GTGT còn ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc kh u tr ấu trừ ừ bảng này lên đần tài sản, số dư cóu kì 97630711 97630711

S thu GTGT còn ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc kh u tr phát sinhấu trừ ừ bảng này lên 277246815 1108987260

S thu GTGT ã kh u tr hàng mua tr l iối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đ ấu trừ ừ bảng này lên ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ại trừ một số trường hợp đặc biệt: 334217947 116595392

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc hoàn l iại trừ một số trường hợp đặc biệt:

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc hoàn l i ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đần tài sản, số dư cóu kì 97630711 94630711

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc hoàn l i ại trừ một số trường hợp đặc biệt: 277246815 1165958392

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc hoàn l i ại trừ một số trường hợp đặc biệt:

S thu GTGT còn ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc hoàn l i cu i kìại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi 40659579 40659579

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc gi m ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc gi m ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đần tài sản, số dư cóu kì

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc gi m phát sinhảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

S thu GTGT ã ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đ đượ các tài khoản được phản ánh lên phần tài sản, số dư cóc gi mảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

S thu GTGT còn ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi c gi m cu i kìảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

Thu GTGT hàng bán n i aế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: định đầu tư dài hạn

S thu GTGT ph i n p ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: đần tài sản, số dư cóu kì

S thu ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đần tài sản, số dư cóu ra phát sinh

S thu GTGT ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đần tài sản, số dư cóu vào ã kh u trđ ấu trừ ừ bảng này lên

S thu GTGT các kh n gi m trối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ừ bảng này lên

S thu GTGT ã n p vào ngân sách nhàối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi đ ột số trường hợp đặc biệt:

nước.c

S thu GTGT còn ph i n p cu i kìối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ảng cân đối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ột số trường hợp đặc biệt: ối kế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi

3 Thuy t minh báo cáo tài chính ết quả kinh doanh của Công Ty (báo cáo năm):

3.1 C n c tài li u ăm trước ứ vào sổ chi tiết các tài khoản, sổ cái các tài để lên bảng cân đối kế toán:Số nợ phải thu l p

- Thuy t minh báo cáo tài chính n m trế toán Công Ty dựa vào sổ chi tiết, bảng kê chi ăm trước ước.c

Trang 12

- Bâo câo k t qu kinh doanh.ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

- B ng cđn ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chii k toân

- C n c văo câc qui nh trong gi y phĩp kinh doanh c a Công Ty ăm trước ứ văo sổ chi tiết câc tăi khoản, sổ câi câc tăi định đầu tư dăi hạn ấu trừ

- S câi câc tăi kho n, s chi ti t câc tăi kho n.ổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

3.2 Trình t phựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ư ng phâp l p

Thuy t minh bâo câo tăi chính g m 2 ph n: ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ần tăi sản, số dư có Đ hữu hìnhượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư cóc l p theo th t sau:ứ văo sổ chi tiết câc tăi khoản, sổ câi câc tăi ựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

- Ph n th hi n b ng l i v n.ần tăi sản, số dư có ể lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thu ằng lời văn ờng hợp đặc biệt: ăm trước

- Ph n ần tăi sản, số dư có đượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư cóc th hi n b ng s ể lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thu ằng lời văn ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

- Riíng đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ớc.i v i ph n th hi n b ng s ần tăi sản, số dư có ể lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thu ằng lời văn ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đượ câc tăi khoản được phản ânh lín phần tăi sản, số dư cóc l p nh sau:ư

Cuỉi mìi n¨m kÕ to¸n c¨n vµo sư c¸i c¸c tµi kho¶n kÕt hîp víi sưchi tiÕt c¸c tµi kho¶n tiÕn hµnh lỊp chØ tiªu trong thuyÕt minh b¸o c¸o tµichÝnh

3.3 Thuy t minh bâo câo tăi chính c a Công Ty ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

Thuy t minh bâo câo tăi chính c a Công Ty ết quả kinh doanh của Công Ty (bâo câo năm): ủa Công Ty (bâo câo năm):

a Đ hữu hìnhặc biệt: đ ể lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thuc i m ho t ại trừ một số trường hợp đặc biệt: đột số trường hợp đặc biệt:ng c a doanh nghi p:

- Hình th c s h u v n:doanh nghi p nn ư ở dang ữu hình ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

- Lĩnh v c kinh doanh:ựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi đồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: đ i n, hi t b i n c , ch n l u ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ịnh đầu tư dăi hạn đ ấu trừ ư

- T ng s nhđn viín:30 ngổ chi tiết, bảng kí chi ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ường hợp đặc biệt:i

Trong ó:nhđn viín qu n lý:2 ngđ ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ường hợp đặc biệt:i

- Nh ng nh hữu hình ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ưở dangng quan tr ng ọng đến tình hình kinh doanh trong năm đế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chin tình hình kinh doanh trong n măm trước.bâo câo

+ Th trịnh đầu tư dăi hạn ường hợp đặc biệt:ng tiíu th :th trụ dụng cụ trong kho ịnh đầu tư dăi hạn ường hợp đặc biệt:ng n i a ột số trường hợp đặc biệt: định đầu tư dăi hạn

+ Ngu n kinh doanh ch y u d a văo ngu n v n vay.ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

b Chính sâch k toân âp d ng t i doanh nghi p:ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ụ dụng cụ trong kho ại trừ một số trường hợp đặc biệt:

- Niín đột số trường hợp đặc biệt: ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi k toân b t ắn hạn đần tăi sản, số dư có ừ bảng năy línu t ngăy 1/1/2003 đế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chin ngăy 31/12/2003

- Đ hữu hình n v ti n t s d ng trong nghi chĩp: VN ịnh đầu tư dăi hạn ền ửi ngđn hăng ụ dụng cụ trong kho Đ hữu hình

- Hình th c s k toân âp d ng: Chứng từ ghi sổứ văo sổ chi tiết câc tăi khoản, sổ câi câc tăi ổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ụ dụng cụ trong kho

- Phư ng phâp k toân tăi s n c nhế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi định đầu tư dăi hạn

+ Nguyín t c xâc nh nguyín giâ TSC : theo giâ tr th c tắn hạn định đầu tư dăi hạn Đ hữu hình ịnh đầu tư dăi hạn ựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

+ Phư ng phâp kh u hao: theo quy t nh 166/TT BTCấu trừ ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi định đầu tư dăi hạn –BTC

- Phư ng phâp k toân hăng t n kho:ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt:

+ Nguyín t c ânh giâ hăng t n kho:theo giâ tr th c t c th t ngắn hạn đ ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ịnh đầu tư dăi hạn ựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ụ dụng cụ trong kho ể lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thu ừ bảng năy lín

lo i hăng.ại trừ một số trường hợp đặc biệt:

+ Phư ng phâp xâc nh hăng t n kho cu i kì:nh p sau xu t trđịnh đầu tư dăi hạn ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ấu trừ ước.c+ Phư ng phâp h ch tóan hăng t n kho vă hoăn nh p d phòng:ại trừ một số trường hợp đặc biệt: ồn vốn.Ngoại trừ một số trường hợp đặc biệt: ựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

c.Chi tiít m t s ch tiíu trong bâo câo tăi chính:ột số trường hợp đặc biệt: ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ỉ giâ

- Chi phí s n xu t kinh doanh theo y u tảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ấu trừ ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

- Tình hình thu nh p công nhđn viín

- Câc kho n ph i thu, ph i tr ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

- Tình hình t ng, gi m TSCD.ăm trước ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

Sau đy lă 1 s bi u m u c th :đ ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ể lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thu ẫu cụ thể: ụ dụng cụ trong kho ể lín bảng cđn đối kế toân:Số nợ phải thu

a Chi phí s n xu t kinh doanh theo y u t :ảng cđn đối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ấu trừ ế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi ối kế toân Công Ty dựa văo sổ chi tiết, bảng kí chi

Ngày đăng: 08/11/2013, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp chi tiết Sổ Cái - Thực trạng về công tác lập báo cáo và phân tích báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Giao Linh
Bảng t ổng hợp chi tiết Sổ Cái (Trang 4)
BẢNG PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN CỦA CÔNG - Thực trạng về công tác lập báo cáo và phân tích báo cáo tài chính tại Công ty TNHH Giao Linh
BẢNG PHÂN TÍCH BIẾN ĐỘNG TÀI SẢN CỦA CÔNG (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w