BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂNCHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC Chương trình đào tạo Chất lượng cao NGÀNH: KẾ TOÁN Major: Accounting CHUYÊN NGÀNH: KIỂM TOÁN Specializ
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
(Chương trình đào tạo Chất lượng cao)
NGÀNH: KẾ TOÁN Major: Accounting
CHUYÊN NGÀNH: KIỂM TOÁN
Specialization: Auditing
XÂY DỰNG TỪ CHƯƠNG TRÌNH CỦA ĐH KTQD; ĐẠI HỌC TỔNG HỢP CALIFFORNIA, LONG BEACH, HOA KỲ; ĐẠI HỌC ADGER, NAUY; TRƯỜNG ĐẠI HỌC MOLDE, NAUY VÀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC
ZHEJIANG GONGSHANG, TRUNG QUỐC.
(BASED ON THE CURRICULUM OF THE NEU; CALIFFORNIA STATE UNIVERSITY, LONG BEACH, USA; UNIVERSITY OF ADGER, NORWAY; MOLDE UNIVERSITY COLLEGE, NORWAY AND ZHEJIANG GONGSHANG UNIVERSITY, CHINA.)
HÀ NỘI - 2014
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC KINH TẾ QUÔC DÂN
(Ban hành theo Quyết định số :……/QĐ ĐHKTQD ngày… tháng… năm 2014 của Hiệu trưởng Trường đại học Kinh tế quốc dân /Persuant to the decision No… Dated…….2014
of the President of National Economics University)
Tên chương trình : Chương trình đào tạo chất lượng cao
Name of the program : High Quality Educational Program in Auditing
Trình độ đào tạo : Đại học
Level of education : Undergraduate
Ngành Đào tạo : Kế Toán
Major : Accounting
Mã Ngành Đào Tạo (Code) : 52340301
Speciality : Auditing
Loại hình đào tạo : Chính quy
Type of education : Full-time
Trang 3MỤC LỤC
1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO – Educational objectives 5
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO – Academic program timeline 5
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA – Required total credits 6
4 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH – Enrolment candidates 6
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP – Educational Process and Graduation Requirements 6
6 THANG ĐIỂM – Grading system 7
7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH – Program curiculum 8
7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure 8
7.2 Chi tiết học phần – In details: 8
8 KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN – Standard course sequence 11
9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN – Course description 15
9.1 Tiếng Anh (English) 15
9.2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê nin phần I, II (Principle of Marxsim and Leninist part I, II) 15
9.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (The policy of the Communist Party’s Revolutionary Vietnam) 15
9.4 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology) 15
9.5 Giáo dục thể chất (Physical Training) 16
9.6 Giáo dục quốc phòng (Defence Training) 16
9.7 Toán cao cấp 1, 2 (Advanced Mathemetics 1 & 2) 16
9.8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Probability theory and statistical mathematics) 17
9.9 Pháp luật đại cương (General Law) 17
9.10 Tin học đại cương (General Computing) 17
9.11 Kinh tế vi mô 1 (Microeconomic 1) 18
9.12 Kinh tế vĩ mô 1 (Macroeconomic 1) 18
9.13 Quản trị kinh doanh (Business Management) 18
9.14 Kinh tế lượng (Econometrics) 19
9.15 Lý thuyết tài chính tiền tệ (Monetary and Finacial Theory) 19
9.16 Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting) 19
9.17 Tài chính doanh nghiệp (Corporate Finance) 20
Trang 49.18 Nguyên lý thống kê (Statistics Principles) 20
9.19 Marketing căn bản (Fundamentals of Marketing) 20
9.20 Kế toán tài chính 1 (Financial Accouting 1) 21
9.21 Kế toán tài chính 2 (Financial Accounting 2) 21
9.22 Kế toán tài chính 3 (Financial Accounting 3) 21
9.23 Luật kinh doanh (Business Law) 21
9.24 Kiểm toán căn bản (Fundamentals of Auditing) 22
9.25 Kế toán quản trị 1 (Managerial Accounting 1) 22
9.26 Kiến thức lựa chọn của ngành 22
9.27 Hệ thống thông tin kế toán (Accounting Information Systems) 27
9.28 Kế toán công (Accounting for non-profits organizations) 27
9.29 Kiểm toán tài chính 1 (Financial Auditing 1) 27
9.30 Kiểm toán tài chính 2 (Financial Auditing 2) 27
9.31 Kiểm toán hoạt động (Operation Auditing) 28
9.32 Kiểm soát quản lý (Management Control) 28
9.33 Đề án môn học (Course Project) 28
9.34 Kiến thức lựa chọn chuyên ngành 29
9.35 Kiến tập kế toán (Field Trip in Accounting) 30
9.36 Thực tập tốt nghiệp (Bachelor’s Thesis) 31
10 CƠ SỞ VẬT CHẤT PHỤC VỤ ĐÀO TẠO – Teaching Facilities 31
10.1 Cơ sở vật chất, tài liệu học tập – Facilities and learning resources 31
10.2 Địa bàn thực tập và nghiên cứu – Internship and research places 32
Trang 51 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO – Educational objectives
+ Kiến thức: Trang bị cho cử nhân Kiểm toán các kiến thức toàn diện, hiện đại về kiểm toán,
kế toán và tài chính, cụ thể là các kiến thức về kiểm toán tài chính, kiểm toán hoạt động,kiểm toán liên kết trong các tổ chức kiểm toán khác nhau như kiểm toán độc lập, kiểm toánnhà nước, kiểm toán nội bộ Để có thể vận dụng các kiến thức kiểm toán vào thực tế côngviệc, người học cũng được trang bị các kiến thức nền tảng bao gồm kiểm soát quản lý, kếtoán tài chính, kế toán quán trị, tài chính doanh nghiệp, tài chính công, dự án đầu tư Bêncạnh kiến thức lý thuyết trong Nhà trường, kiến thức thực tế sẽ có được thông qua tham giacác khoá kiến tập, thực tập về kiểm toán tại các công ty kiểm toán đa quốc gia và nghe thuyếttrình của các chuyên gia từ các công ty kiểm toán
+ Về kỹ năng: Đào tạo Cử nhân Kiểm toán thông thạo tiếng Anh trên các lĩnh vực chuyên
môn về kiểm toán, rèn luyện các kỹ năng phân tích, đánh giá, thuyết trình, làm việc theonhóm
+ Về tinh thần và thái độ làm việc: Đào tạo Cử nhân Chuyên ngành Kiểm toán có khả năng
làm việc theo nhóm, hoặc làm việc độc lập, tự chịu trách nhiệm, dám nghĩ và dám làm nhữngvấn đề chuyên môn Trung thực thật thà và khiêm tốn
+ Knowledge: Students will be equiped with comprehensive and modern knowledges in
auditing, accounting and finance Specifically, students will be learnt about financial auditing, operational auditing and integrated auditing in difernet audit entities (such á auditing firrms, state audit and internal audit) In addition to auditing knowledge, students will be learn financial accounting, management accounting, corporate finance, public finance, projects, etc Together with knowledge provided in NEU, students will learn in practical courses at auditing firms and attend lectures of auditing experts from auditng firms
+ Skills: Students of the Program will master English in the auditing field, have skills in
analysis, asessment, presentation and working in team.
+ Working attitude: Students will be able to work efficiently in team or independently; be
responsible, creative and maintain professional ethics.
2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO – Academic program timeline
Thời gian đào tạo là 4 năm, bao gồm cả học tăng cường tiếng Anh, thời gian thực tập và làmkhoá luận tốt nghiệp, mỗi năm gồm 3 học kỳ, trong đó học kỳ I có 21 tuần (gồm 15 tuầngiảng dạy, 1 tuần dự trữ, 2 tuần nghỉ tết Nguyên đán, 3 tuần thi học kỳ), học kỳ 2 có 10 tuần
Trang 6(trong đó 5 tuần giảng dạy, 1 tuần thi học kỳ và 4 tuần nghỉ), học kỳ 3 có 21 tuần (gồm 15tuần giảng dạy, 3 tuần thi học kỳ, 1 tuần dự trữ và 2 tuần nghỉ).
The training period is four years, including enhanced learning English, internship and writing bachelor’s thesis, each year consists of three semesters, including the first semester consists of 21weeks (15 weeks of teaching, reserve 1 week, 2 weeks for Lunar New Year holiday, three weeks of semester exam), second semester is 10 weeks (including 5 weeks of teaching, one semester exam week and 4 weeks vacation), third semester consist of 21weeks (includes 15 teaching weeks, three weeks of the semester exam, reserve 1 week and 2 weeks
of holiday)
3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA – Required total credits
Tổng cộng 131 tín chỉ (viết tắt là TC), chưa kể khối kiến thức tăng cường trình độ tiếng Anh(18 TC), Giáo dục thể chất (165 tiết) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết)
131 required credits in total, excluding 18 credits for English improvement, Physical Education and Military Education
4 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH – Enrolment candidates
Những người đã trúng tuyển với kết quả cao vào hệ chính quy trong kỳ thi tuyển sinh đại họcvào trường Đại học Kinh tế Quốc dân, các đối tượng tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáodục và Đào tạo Việt Nam
Đáp ứng yêu cầu về trình độ tiếng Anh để theo học chương trình đào tạo chất lượng caongành Kế toán theo quy định của Trường
Tự nguyện tham gia vào chương trình đào tạo chất lượng cao ngành
Students will be selected based on a combination of academic achievement and English proficiency:
- High scores on the Annual National Entrance Examination held by the National Economics University (NEU) or demonstrated scholastic achievement meeting the requirements of Vietnam’s Ministry of Education and Training (MoET) for automatic admission AND.
- Meeting the English proficiency requirements for the Bachelor of Accounting
in English AND.
- Joining the program voluntarily upon NEU’s offer of admission.
5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP – Educational Process and
Graduation Requirements.
Đào tạo theo tín chỉ Người học phải tích lũy đủ số học phần trong chương trình đào tạo và
Trang 7hoàn thành các nghĩa vụ học tập và rèn luyện khác theo quy định của Bộ Giáo dục và Đàotạo.
Điều kiện tốt nghiệp: Theo quy định hiện hành của trường Đại học Kinh tế quốc dân và quyđịnh riêng biệt trong quy chế đào tạo áp dụng cho các sinh viên theo học chương trình chấtlượng cao Sinh viên phải hoàn thành tất cả các học phần bắt buộc và số học phần tự chọntheo yêu cầu của chương trình đào tạo, tổng lượng kiến thức là 131 tín chỉ và phải đạt chứngchỉ về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng
All courses are designed in credits Leanears have to accumulate all credits and finish the learning duties as required by the Ministry of Education and Training.
Graduation requirements: students will be required to complete all of the required courses and a set of electives for 131 credits In addition, students must complete the certificate programs in both Defense Education and Physical Education in order to graduate.
6 THANG ĐIỂM – Grading system
Các học phần của chương trình Trường Đại học Kinh tế quốc dân và các học phần được xâydựng theo chương trình gốc của Chương trình đào tạo cử nhân Chuyên ngành Kiểm toán củaTrường Đại học Adger (Na Uy), Chương trình đào tạo Cử nhân Chuyên ngành Kiểm toán củaTrường Molde (Na Uy), Chương trình đào tạo Cử nhân Chuyên ngành Kiểm toán của Trườngđại học Zhejiang Gongshang (Hàng Châu, Trung Quốc) và chương trình đào tạo cử nhân Kếtoán của đại học bang California, Longbeach (USA) được đánh giá theo thang điểm 10, đượcghi cả bằng số và bằng chữ Thang điểm 10 được quy đổi sang điểm chữ như sau:
Grades for all coursework in level of the Bachelor of Accouting in English program will be assigned using a five grade level system, ranging from “A” through “D” and “F” as used by Bachelor Program in Auditing of NEU, Bachelor Program in Auditing of University of Adger (Norway), Bachelor Program in Auditing of Molde University College (Norway), Bachelor Program in Auditing of Zhejiang Gongshang University (Hangzhou, China) and Bachelor in Accounting of California State University at Longbeach CSULB (USA) and as per the grading scales from the credit-based undergraduate academic system at NEU 10 point scale
is converted in letters as below:
Trang 87 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH – Program curiculum
7.1 Cấu trúc chương trình đào tạo – Curriculum structure
Chương trình bao gồm 131 tín chỉ, chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất, Giáo dụcquốc phòng và bồi dưỡng tiếng Anh 18 tín chỉ
The curriculum includes 131 credits, excluding the Defense Education, Physical Education and preparatory English 18 credits
T
T
1
Kiến thức giáo dục đại cương
(không gồm học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)
(Excluding Defense education and Physical education)
53
1.2 Phần lựa chọn chung (Selected part) 12
2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (Professional education) 78
2.1 Kiến thức bắt buộc của trường (Main part) 9
2.2 Kiến thức bắt buộc của ngành (Main part of business administration) 24
2.3 Kiến thức lựa chọn ngành (Selected part of business administration) 6
2.4 Kiến thức bắt buộc của chuyên ngành (Main part of department of Study) 23
2.5 Kiến thức tự chọn của chuyên ngành (Selected part of department of study) 42.6 Kiến tập kế toán (Field trip in accounting) 2
2.7 Chuyên đề thực tập (Final Dissertation) 10
7.2 Chi tiết học phần – In details:
ngữ giảng
Mã môn học
Số tín chỉ/
Credit
Mãthamchiếu
Trang 9dạy /code
củatrườngđối tác(nếucó)
I KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI
1
Những nguyên lý CB của CN Mác-Lênin P1/
Principle of Marxsim and Leninist part I
TiếngViệt
LLCT
2
2 Những nguyên lý CB của CN Mác-Lênin P2/Principle of Marxsim and Leninist part II TiếngViệt LLCT 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh’s Ideology TiếngViệt LLCT 2
4
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam/
Lines and policies of revolution of the
Vietnamese Communist Party
TiếngViệt
6 Toán cao cấp 1/ Advanced Mathematics 1 TiếngViệt TOCB 2
7 Toán cao cấp 2/ Advanced Mathematics 2 TiếngViệt TOCB 3
8
Lý thuyết xác suất và thống kê toán /
Probability theory and statistical
mathematics
TiếngViệt
10 Tin học đại cương/ General Informatics TiếngViệt TIKT 3
1.2 Kiến thức lựa chọn chung của trường
12
11 Kinh tế vi mô 1 /Microeconomics 1 V-E KTHO 3
12 Kinh tế vĩ mô 1 /Macroeconomics 1 V- E KTHO 3
13 Quản lý học/Management V- E KHQL 3
14 Quản trị kinh doanh/Business Management V- E QTKD 3
II KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN
Trang 102.1 Kiến thức bắt buộc của Trường 9
15 Kinh tế lượng /Econometrics V-E TKTE 3
17 Nguyên lý kế Toán/ Accounting Principles Anh TKKE 3
18 Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance Anh NHLT 3
19 Nguyên lý thống kê/Statistic Principles V-E TKKT 3
20 Marketing căn bản/ Marketing Fundamentals V-E MART 3
21 Kế toán tài chính 1/Financial Accounting 1 Anh KTKE 3
22 Kế toán tài chính 2/ Financial Accounting 2 Anh KTKE 3
23 Luật kinh doanh/Business Law V - E LUKT 3
24 Kiểm toán căn bản/Auditing Fundamentals Anh KTKE 3
25 Kế toán quản trị1/Managerial Accounting 1 Anh KTPT 3
26
Kinh tế đầu tư/ Lập và quản lý dự án đầu tư/
Quản trị giá trong DN
V - E
227
Kỹ năng quản trị/Kỹ thuật soạn thảo văn bản/
2.4.1 Kiến thức bắt buộc chuyên ngành 22
29 Kế toán tài chính 3/Financial Accounting 3 Anh KTKE 3
Kế toán công/Accounting for non-profit
Trang 1133 Kiểm toán tài chính 2/Auditing 2 Anh KTKE 3
34 Kiểm toán hoạt động/Operation Auditing Việt KTKI 3
35 Kiểm soát quản lý/Management Control Anh KTKI 3
36 Đề án môn học/Course Project Anh KTKI 2
2.4.2 Kiến thức lựa chọn chuyên ngành
5
37
Kế toán quản trị 2/Phân tích báo cáo tài
chính/Phân tích kinh doanh
Anh
238
Kế toán quốc tế/Kế toán Việt Nam/Kế toán
dự án đầu tư
Việt
3
39 Kiến tập kế toán/Field Trip in Accounting Anh 2
40 Chuyên đề thực tập tốt nghiệp/ Final Thesis Anh 10
Ghi chú :
(*) Phần bồi dưỡng Tiếng Anh (18TC/ 18 Credits) sẽ được thiết kế tùy theo trình độ Tiếng Anh của sinh viên
Note :
- (*) English courses will be designed based on students’ English level with 18 credits
8 KẾ HOẠCH HỌC TẬP CHUẨN – Standard course sequence.
(Course)
Ngôn ngữ giảng dạy
Mã môn học /code
Số tín chỉ/
Cre dit
Mã tham chiếu của trường đối tác (nếu có)
Kỳ học thứ 1 - Semester 1 (15 tuần)
1 Những nguyên lý CB của CN Mác-LêninP1/Principle of Marxsim and Leninist part I V 2
3 Giáo dục thể chất/ Physical Education V TTTD
-4 Giáo dục quốc phòng/ Defense Education V GDQP
Trang 12-Tổng số TC kỳ 1
Kỳ học thứ 2 - Semester 2 (15 tuần)
1
Những nguyên lý CB của CN Mác-Lênin
P2Principle of Marxsim and Leninist part V LLCT 3
3 Toán cao cấp 1/ Advanced Mathematics 1 V TOCB 2
4 Pháp luật đại cương/ General Law V LUKT 2
5 Tin học đại cương/General Informatics V TIKT 3
6 Giáo dục thể chất/ Physical Education V TTTD
-7 Giáo dục quốc phòng/ Defense Education V GDQP
Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam/ The
policy of the Communist Party's Revolutionary
3
Lý thuyết xác suất và thống kê toán/
Probability theory and statistical mathematics V TOCB 3
4 Kinh tế vi mô 1/Micro Economic 1 V - E KTHO 3
5 Quản lý học/Management V KHQL 3
6 Quản trị kinh doanh/Business Management V QTKD 3
7 Giáo dục thể chất/ Physical Education V TTTD
Trang 13(Total credits in semester 4 )
Kỳ học thứ 5 - Semester 5 (15 tuần)
1 Kinh tế vĩ mô 1 /Macro Economic 1 V - E KTHO 3
2 Kinh tế lượng /Economictrics V - E TKTE 3
3 Nguyên lý kế Toán/ Accounting Principles E KTKE 3
4 Lý thuyết tài chính tiền tệ/Monetary andFinancial Theory V NHLT 3
5 Nguyên lý thống kê/Statistic Principles V TKKE 3
6 Giáo dục thể chất/ Physical Education V TTTD
Tổng số TC kỳ 5
Kỳ học thứ 6 - Semester 6 (5 tuần)
1 Luật kinh doanh/Business Law V - E LUKT 3
2 Kế toán tài chính 1/Financial Accounting 1 E KTKE 3
Tổng số TC kỳ 6
Kỳ học thứ 7 - Semester 7 (15 tuần)
1 Tài chính doanh nghiệp/Corporate Finance V - E NHLT 3
2 Kế toán tài chính 2/ Financial Accounting 2 E KTKE 3
3 Kiểm toán căn bản/Auditing Fundamentals E KTKE 3
4 Kế toán quản trị 1/Managerial Accounting 1 E KTKE 3
5 Marketing căn bản/Marketing Fundamentals V MART 3
6 Kinh tế đầu tư/ Lập và quản lý dự án đầu tư/Quản trị giá trong DN V - E 2
7 Kinh tế môi trường/Tài chính công/ Thanh toán quốc tế V -E 2
Trang 143 Kế toán quản trị 2/Phân tích báo cáo tài chính/Phân tích kính doanh V - E 2
4 Kế toán tài chính 3/Financial Accounting 3 E 3
5 Hệ thống thông tin kế toán/ Accounting Information Systems V - E KTKE 3
6 Kiểm toán tài chính 1/Auditing 1 E KTKI 3
Tổng số TC kỳ 8
Kỳ học thứ 9- Semester 9 (5 tuần)
1 Đề án môn học/Course project V - E KTKI 2
2 Kiểm soát quản lý/Management Control E KTKI 3
Tổng số TC kỳ 9
Kỳ học thứ 10- Semester 10 (15 tuần)
1 Kiểm toán tài chính 2/Auditing 2 E 3
2 Kiểm toán hoạt động/Operation Auditing E 3
3 Kiến tập kế toán/Field Trip in Accounting V - E 2
Trang 15Tổng số 131 TC toàn khóa (Không kể học phần giáo dục quốc phòng và Giáo dục thể chất và
18TC tăng cường tiếng Anh)
9 MÔ TẢ VẮN TẮT NỘI DUNG CÁC HỌC PHẦN – Course description
9.1 Tiếng Anh (English)
Điều kiện tiên quyết : Không
Đây là nội dung ngoại ngữ chuyên ngành về kinh tế và kinh doanh nhằm trang bị cho sinhviên các kiến thức ngoại ngữ nâng cao về kinh tế và kinh doanh theo chương trình chung củatrường Đại học Kinh tế Quốc dân
This is the fundamental module of English for business and economics aiming at providing all students necessary English skills in economics and business To pursue this module, students should have been trained the Basic English course
9.2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lê nin phần I, II (Principle of Marxsim and Leninist part I, II)
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Content was stipulated by The Decision No 52/2008/QĐ-BGD ĐT dated 18th., Sept., 2008 issued by the Ministry of Education and Trainning.
9.3 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (The policy of the Communist Party’s Revolutionary Vietnam)
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Content was stipulated by The Decision No 52/2008/QĐ-BGD ĐT dated 18th., Sept., 2008 issued by the Ministry of Education and Trainning.
9.4 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh’s Ideology)
Số tín chỉ : 2
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trang 16Content was stipulated by The Decision No 52/2008/QĐ-BGD ĐT dated 18th., Sept., 2008 issued by the Ministry of Education and Trainning.
9.5 Giáo dục thể chất (Physical Training)
Số tiết : 165 tiết
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 3244/QĐ-BGDĐT ngày 12/9/1995 của Bộ trưởng BộGiáo dục và Đào tạo
Content was stipulated by The Decision No 3244/QĐ-BGD ĐT dated 12th., Sept., 1995 issued by the Ministry of Education and Trainning.
9.6 Giáo dục quốc phòng (Defence Training)
Số tiết : 165 tiết
Điều kiện tiên quyết : Không
Nội dung ban hành tại Quyết định số 81/2007/QĐ-BGDĐT ngày 18/9/2008 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Content was stipulated by The Decision No 81/2007/QĐ-BGDĐT dated 18th., Sept., 2008 issued by the Ministry of Education and Trainning.
9.7 Toán cao cấp 1, 2 (Advanced Mathemetics 1 & 2)
Số tín chỉ : 5
Điều kiện tiên quyết : Không
Học phần tập trung vào phân tích hàm số, đạo hàm, tối ưu hóa, đồ thị, đạo hàm từng phần, sốphân Lagrante, tích phân và các ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh Học phần tập trungvào các kỹ năng giải quyết vấn đề cụ thể
This module focuses on functions, derivatives, optimazation problems, graphs, partial derivatives, lagvantemultipliers, intergration of functions of one variable and detail problem- solving techniques.
9.8 Lý thuyết xác suất và thống kê toán (Probability theory and statistical mathematics)
Số tín chỉ : 3