Cõu 2: Tư liệu hiện vật là : a/Những di tớch , đồ vật của người xưa cũn giữ được trong long trỏi đất hay trờn mặtđất b/ Những lời mụ tả về đồ vật được truyền từ đời này qua đời khỏc c/ N
Trang 1Tuần 1 Ngày soan : 24/8/2010
Tiết 1*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Muùc tieõu baứi hoùc :
Giuựp HS oõn laùi nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc trong bài 1
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :
- Phiếu học tập
III Tieỏn trỡnh tieỏt daùy:
1 Giụựi thieõu baứi mụựi :
2 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi :
B Biết đợc con ngời xuất hiện ở đâu
C Biết đợc sự hình thành đất nớc Việt Nam
Cõu 2:
Tư liệu hiện vật là :
a/Những di tớch , đồ vật của người xưa cũn giữ được trong long trỏi đất hay trờn mặtđất
b/ Những lời mụ tả về đồ vật được truyền từ đời này qua đời khỏc
c/ Những đồ dung học tập mà cụ giỏo mang lờn lớp giảng bài
d/ Những mỏy múc hiờn đại mà loài người sẽ sang chế trong tương lai
Trang 2a/ Tư liệu truyền miệng
b/ Tư liệu hiện vật
c/ Tư liệu chữ viết
Hãy quan sát các tranh và chỉ rõ đây là hiện vật gì ?
Câu 2 : lịch sử giúp em hiểu biết những gì ?
Câu 3 : em hãy tìm hiểu và viết tên các di tích lịch sử ở đia phương em
Trang 3Tuần 2 Ngày soan : 28/8/2010
Tiết 2*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Muùc tieõu baứi hoùc :
Giuựp HS oõn laùi nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc trong bài 2
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tieỏn trỡnh tieỏt daùy:
1 Giụựi thieõu baứi mụựi :
2 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi :
Bài tõp 1:
Câu 1Theo em, một thế kỉ bằng bao nhiêu năm.
Câu 2 :Dựa vào đâu mà ngời xa tính đợc dơng lịch.
A Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.
B Sự di chuyển của Mặt Trăng trên Trái Đất.
C Cả A và B đúng.
Cõu 3 : Năm đầu của cụng nguyờn được quy ước
a/ Năm Phật Thớch Ca Mõu Ni ra đời
b/ Năm Khổng Tử ra đời
c/ Năm chỳa Gie su ra đời
Trang 4d/ Năm Lão Tử ra đời
Câu 4 : Năm 179tcn Triệu Đà xâm lược nước ta cách năm 40 bao nhiêu năm:
a/ 40 năm
b/ 179năm
c/ 219 năm
d/ 2002 năm
Câu 5:Con người sang tao ra câch tìm ra thời gian là nhờ :
a/ Trí thong minh của một số người nào đó
b/ qua quan sát con người thấy các hiện tượng ngày ,đêm ,mu7à nóng mùa lạnh … Luôn lặp theo chu kì và có quan hệ chặt chẽ với hoạt động của mặt trời , mặt trăngc/ dựa vào chu kì quay của trai đất và mặt trăng , mặt trời
Bài tập 2
Câu 1 : dựa vào bảng số liệu trong sgk em hãy tính khoảng cách từ đó cho đến nay
là bao nhiêu năm
Câu 2 : em hãy tinh các mốc thời gian cach nay bao nhiêu năm : 2002 tcn , 1983, 2010tcn, 1975,1288,1418,…………
Câu 3 :Theo em âm lịch và dương lich khác nhau ở điểm nào
Trang 5Tuần 3 Ngày soan : 3/9/2010
Tiết 3*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Mục tiêu bài học :
Giúp HS ôn lại những kiến thức đã học trong bài 3
II Chuẩn bị của GV và HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tiến trình tiết dạy:
1 Giới thiêu bài mới :
2 Dạy và học bài mới :
Người tối cổ sống bằng nguồn lương thực cĩ được từ:
a/ Săn bắt ,hái lượm
b/ Chăn nuơi, trơng trọt
c/ Đánh bắt cá.
Câu 4:
Người tối cổ xuất hiện sớm nhất trên trái đát vào khoảng?
a/ 6 triệu năm trước đây.
Trang 6b/ 4 triệu năm trước đây.
c/ 1triệu năm trước đây.
d/ 4 vạn năm trước đây.
Câu 5:
Di cốt người tinh khôn được tìm thấy ở đâu?
a/ Đông Phi ,rung Quốc, Việt Nam.
Trang 7Tuần 4 Ngày soan : 8/9/2010
Tiết 4*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Mục tiêu bài học :
Giúp HS ôn lại những kiến thức đã học trong bài 3
II Chuẩn bị của GV và HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tiến trình tiết dạy:
1 Giới thiêu bài mới :
2 Dạy và học bài mới :
Bài tâp 1:
Câu 1:
T
1 Các quốc gia cổ đại Phương Đơng ra đời ở:
A Lưu vực những dịng sơng lớn B Bên sườn núi
2 Ở các quốc gia cổ đại Phương Đơng, đứng đầu nhà nước là:
C Hội đồng quí tộc D Hội đồng tăng lữ
3 Hi lạp và Rơ ma cĩ nền kinh tế chính:
C Thủ cơng nghiệp và thương nghiệp D Thương nghiệp và nơngnghiệp
4 Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa điển hình của nơ lệ ở Rơ ma năm 73 –
71 TCN là:
A August B Cêda C Pompel D Xpactacut
Câu 2:
Cư dân ở quốc gia cổ đại phương đơng sống chủ yêu bằng nghề gì?
a/săn bắt hái lượm.
Trang 8b/ Thủ công.
c/ Nông
d/ buôn bán.
Câu3:
Điền các từ thích hợp vào cho đoạn văn sau đây đúng nghĩa:
đã đóng vai trò to lớn trong sản xuất ở các quốc gia cổ đại phương Đông Nhưng họ phải nộp một phần thu hoạch và đi lao dịch
cho Đứng đầu tầng lớp này là nắm mọi quyềnhành
Trang 9Tiết 5*
THỰC HÀNH : TÌM HIỂU TRANH VÀ CÁCH CHỈ BẢN ĐỒ ,LƯỢC ĐỒ.
I Mục tiêu bài học :
- Giúp HS dựa vào tranh ảnh mà có thể trả lời được những yêu cầu do GV đưa ra
- Rèn luyện kỉ năng sử dung bản đồ ,lươc đồ
II Chuẩn bị của GV và HS :
- lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và Phương Tây
- Tranh ảnh
- Hiện vật
III Tiến trình tiết dạy:
1 Giới thiêu bài mới :
2 Dạy và học bài mới :
I Dựa vào tranh ảnh và hiện vật tim hiểu nội
dung của bài học ntn ?
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
VÀ TRÒ KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Dựa vào tranh ảnh và
hiên vật để tìm hiểu
nội dung của nó
chúng ta can phải :
- Quan sát thật kĩ
bức tranh hay hiện
vật đó thể hiện
điều gì
- Liên hệ bài học
hôm đó chúng ta
học về cái gì ? thời
gian nào ? địa điểm
nào ? thuộc thời kì
nào?
- Quan sát thật kĩ bức tranh hay hiện vật đó thể hiện điều gì
- Liên hệ bài học hôm đó chúng ta học về cái gì ? thời gian nào ? địa điểm nào ? thuộc thời kì nào?
- Đặc biệt chúng ta cần phải dựa vào sự hướng dẫn của các thầy cô giáo
Trang 10- Đặc biệt chúng ta
cần phải dựa vào
sự hướng dẫn của
các thầy cô giáo
Ví dụ : Hình 4 đang
miêu tả việc gì?
Trong hình người tối
cổ đã có vũ khí
chưa? Làm bằng gì?
II Kĩ năng sử dung bản đồ , lược đồ
Để sử dụng lược đồ hay
bản đồ chung ta cần
Để hiểu được lược đồ
đó chúng ta cần phải
nắm được phần ghi
chu,
ù nội dung của lược đồ
và bản đồ và dựa vào
nội dung sgk………
Sau đó gv yêu cầu
môt số hs lên chỉ
- Chỉ môt dòng sông thì chúng ta chỉ từ thượng nguồn đến hạ nguồn
Để hiểu được lược đồ đó chúng ta cần phải nắm được
phần ghi chú và nội dung của lược đồ và bản đồ và dựa vào nội dung sgk………
Trang 11lược đồ ở bài 4 và 5
3 dặn dò:
Em hãy sưu tầm tư liệuvà tranh ảnh về các nên văn minh ở phương Đông và Phương Tây
4 Bài tập về nhà :
Em hãy vẽ sơ đồ các quốc gia cổ đại phương Tây ?
Tuần 6 Ngày soan : 29/9/2010 Tiết 6*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Mục tiêu bài học :
Giúp HS ôn lại những kiến thức đã học trong bài 6
Rèn luyện kỉ năng làm bài tâp cho hs
II Chuẩn bị của GV và HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tiến trình tiết dạy:
1 Giới thiêu bài mới :
2 Dạy và học bài mới :
Trang 12- Độc đáo, tinh tế: đền Pactenông, tượng lực sĩ ném đĩa, tượng thần vệ nữ Bài tâp 2
1/ Cơng trình kiến trúc nào khơng phải của các quốc gia cổ đại Phương Đơng?
A Vạn Lí Trường Thành B Vườn treo Ba-bi-lon
C Kim Tự Tháp D Đền pác-tê-nơng
Đáp án : D
2/ Hệ chữ cái a, b, c là phát minh của:
A Người Ai Cập B Người Trung Quốc
C Người Ấn Độ D Người Hi lạp và Rơ-ma Đáp án : D
3/ Kim Tự Tháp là cơng trình kiến trúc của:
A Người Ai Cập B Người Trung Quốc
C Người Ấn Độ D Người Lưỡng Hà
Đáp án :A
Bài tập 3: Hãy nối những từ ở cột B với cột A cho
phù hợp với nội dung :
A Các thành
tựu văn hóa
lớn
B Các địa danh
Câu 2: Nối các dữ kiện thể hiện phương tiện trình bày chữ viết của người cổ đại:
A Người Trung Quốc
B Người Ai Cập
C Người Lưỡng Hà
1 Viết trên giấy Pa-pi-rút
2 Viết trên phiến đất sét rồi đem nung khơ
3 Viết trên thẻ tre, mai rùa, vải lụa
1 +
2 +
3 +
4 +
Trang 134 Viết trên lá cây
5 Bài tập về nhà :
+ Những dấu vết của người tối cổ được phát hiện
ở đâu ?
+ Những đặc điểm khác nhau giữa người tối cổ và người tinh khôn ?
+ Các quốc gia thời cổ đại ?
+ Các tầng lớp chính trong xã hội cổ đại ?
+ Các loại hình nhà nước ?
+ Đánh giá các thành tựu văn hoá cổ đại ?
Tuần 7 Ngày soan : 29/9/2010
Tiết 7*
ÔN TẬP
I Mục tiêu bài học :
Giúp HS ôn lại những kiến thức đã học trong từ 1-6
Rèn luyện kỉ năng làm bài tâp cho hs
II Chuẩn bị của GV và HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tiến trình tiết dạy:
1 Giới thiêu bài mới :
2 Dạy và học bài mới :
1/ Người xưa đã tính thời gian như thế nào?
- Dựa vào sự quan sát và chuyển động về Mặt Trăng, Mặt Trời người ta làm ra lịch.
- Có 2 cách tính lịch:
+ Dương lịch : Dựa vào sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời ( 365 ngày )
Trang 14+ Aâm lịch: Dựa vào sự di chuyển của Mặt
Trăng quanh Trái Đất.
2/ Thế giới có cần một thứ lịch chung hay không ?
- Do nhu cầu giao lưu quốc tế mà thế giới cần có lịch chung.
- Dương lịch được cải tiến thành công lịch
Công lịch lấy thời điểm chúa Giêe su ra đời vào năm công nguyên.
- Theo công lịch:
1 thế kỉ là 100 năm
1 thiên niên kỉ là 1000 năm
- Họ sống theo thị tộc, làm chung, ăn chung.
- Biết trồng lúa, rau và chăn nuôi gia súc.
- Biết làm gốm, dệt vải làm đồ trang sức Cuộc sống ổn định.
Do phát triển,4000năm TCN, các công cụ
bằng kim loại ra đời :
- Sản phẩm dư thừa
- Xã hội phân hoá giàu nghèo
- Xã hội nguyên thuỷ tan rã, con người bước vào thời kì cổ đại.
4/ thế nào là nhà nước chuyên chế quân chủ ? Nhà nước chiếm hữu nô lệ?
Vua đứng đầu nắm mọi quyền hành, có quyền cao nhất : đặt ra luật pháp, chỉ huy
Trang 15quân đội, xét xử người có tội… cha truyền con nối gọi là chế độ quân chủ chyên chế Xã hội có 2 giai cấp cơ bản: chủ nô và nô lệ Một xã hội chủ yếu dựa trên lao động của nô lệ và bóc lột nô lệ gọi là chế đọ chiếm nô
3 Bài tập về nhà :
HS chuẩn bị 1 tờ giấy A4 với ô vuông hình bàn cờ : a = 24 cm ( 12 ô ), b = 16 cm ( 8 ô )
Kẻ ô hình bàn cờ với lược đồ khởi nghĩa hai Bà Trưng:
a = 12 ô ( 12 cm ), b = 8 ô ( 8 cm ) để GV hướng dẫn HS vẽ lược đồ.
Tuần 8 Ngày soan :
11/10/2010
Tiết 8*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Mục tiêu bài học :
Giúp HS ôn lại những kiến thức đã học trong bài 8
Rèn luyện kỉ năng làm bài tâp cho hs
II Chuẩn bị của GV và HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tiến trình tiết dạy:
1 Giới thiêu bài mới :
Trang 162 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi :
Bài tõp 1:
Câu 1 Địa điểm, dấu tích nào chứng tỏ ngời
nguyên thủy đaừ xuất hiện ở Việt Nam ?
A Những chiếc răng, chiếc xơng ở Hòa Bình, Thanh Hóa.
B Hòa Bình, Bắc Sơn, Sơn Vi, Lạng Sơn, Thanh Hóa
ớc đây họ chuyển thành ngời
dấu tích của ngời tinh khôn đợc tìm thấy ở mái
đá (Thái Nguyen),Sơn Vi ( Phú Thọ )và nhiều nơi khác thuộc Lai Châu , Sơn La , Bắc Giang , Thanh Hoá , Nghệ An Công cụ chủ yếu của họ là
những chiếc rìu đợc ghè đẽo thô sơ , có hình thù rõ ràng
ẹaựp aựn:
ẹaự , ngửụứi tinh khoõn ,Ngửụứm ,ủaự
Cõu 1 : Hóy nờu những dẫn chứng chứng tỏ con người xuất hiện sớm trờn đất nước ta ?
Treõn ủaỏt nửụực ta caực nhaứ khaỷo coồ ủaừ tỡm thaỏy nhieàu daỏu tớch khaực nhau cuỷa ngửụứi toỏi coồ nhử raờng ngửụứi ụỷ caực hang Thaồm
Khuyeõn ,Thaồm Hai ( laùng Sụn ) nhửừng coõng cuù ủaự ủửục gheứ ủeừo thoõ sụ ụỷ Nuựi ẹoù , Quan Yeõn (Thanh Hoaự), Xuaõn Loọc (ẹoàng Nai ) Nhửừng
daỏu tớchủoự ủeàu toàn taùi caựch daõy khoaỷng
30-40 vaùn naờm
Trang 17Câu 2 : Người tinh khôn trên đất nước ta chia làm may giai đoạn ?
- Ở giai đoạn đầu
- Giai đoạn phát triển
Câu 3 : Hãy nêu những dẫn chứng chứng tỏ người tinh khôn xuất hiện trên đất nước ta ?
- Dấu tích ở mái đá Ngườm ( Thái Nguyên ), Sơn Vi ( Phú Thọ ), Lai Châu, Sơn La, Bắc Giang, Thanh Hoá, Nghệ An.
- Họ sống ở hoà Bình, Bắc Sơn
( Lạng Sơn ), Quỳnh Văn (Nghệ An ), Hạ Long ( Quãng Ninh ), Bào Tró ( Quãng Bình ), cách đây 1200- 4000 năm.
Câu 4 : đời sống của người tinh khôn giai
đoạn phát triển có điểm gì mới ?
Công cụ được mài sắc hơn, xuất hiện đồ
gốm, lưỡi cuốc đá.
3 Bài tập về nhà :
1 Nêu nhũng điểm mới trong đời sống vật chất và xã hội của người nguyên thuỷ thời Hòa Bình- Bắc Sơn- Hạ Long?
2 Những điểm mới trong đời sống của người nguyên thủy là gì
Tuần 9 Ngày soan : 16/10/2010
Tiết 9*
Trang 18LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Muùc tieõu baứi hoùc :
Giuựp HS oõn laùi nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc trong bài 9
Reứn luyeọn kổ naờng laứm baứi taõp cho hs
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tieỏn trỡnh tieỏt daùy:
1 Giụựi thieõu baứi mụựi :
2 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi :
1)Điểm mới trong xa hội nguyên thuỷ ở nớc ta là gì ? A:Sự ra đời của chế độ thị tộc phụ hệ
B:Sự ra đời của chế độ tảo hôn
C:Sự ra đời của chế độ thị tộc mẫu hệ
D:Cả ba câu đều sai
3)Taực duùng cuỷa ngheà troàng troùt vaứ chaờn
nuoõi ủoỏi vụựi ủụứi soỏng cuỷa ngửụứi nguyeõn
thuỷy laứ :
A Taờng theõm nguoàn thửực aờn cho con ngửụứi
B Thuaàn hoựa ủửụùc nhieàu ủoọng vaọt
C troàng theõm ủửụùc nhieõu rau , ủaọu, baàu bớ
ẹaựp aựn : A
Cõu 1 : tại sao người ta chon cất người chết cẩn thận ?Việc chụn theo cụng cụ núi lờn điều gỡ?
Trang 19Quan heọ meù con, anh em ngaứy caứng gaộn boự vỡ hoù choõn ngửụứi cheỏt gaàn nụi mỡnh sinh soỏng vaứ choõn theo coõng cuù lao ủoọng nhử lửụừi cuoỏc
Câu 2: Em hiểu thế nào là chế độ thị tộc mẫu hệ ?
=> Quan heọ xaừ hoọi ủửụùc hỡnh thaứnh, nhửừng ngửụứi cuứng huyựeõt thoỏng, doựng maựu soỏng chung vụựi nhau, vaứ toõn ngửụứi meù lụựn tuoồi
nhaỏt leõn laứm chuỷ ẹoự laứ cheỏ ủoọ thũ toọc
- Hoù bieỏt troàng troùt, chaờn nuoõi, cuoọc soỏng oồn ủũnh Soỏng ụỷ hang ủoọng, maứi ủaự, bieỏt
phuù thuoọc vaứo thieõn nhieõn.
* Tinh thaàn
- Ngửụứi nguyeõn thuyỷ Hoaứ Bỡnh- Baộc Sụn ủaừ bieỏt maứi ủaự Coõng cuù laứ rỡu, boõn, chaứy baống ủaự, coõng cuù baống xửụng, sửứng, tre, goó, xuaỏt hieọn ủoà goỏm -> naờng xuaỏt lao ủoọng taờng.
- Hoù bieỏt troàng troùt, chaờn nuoõi, cuoọc soỏng oồn ủũnh Soỏng ụỷ hang ủoọng, maứi ủaự, bieỏt
phuù thuoọc vaứo thieõn nhieõn.
3 Baứi taọp veà nhaứ :
Trang 201.Hãy điểm lại những nét mới về công cụ sản xuất và ý nghĩa của việc phát minh ra thuật luyện kim ?
2 Nghề trồng lúa nước ra đời có tầm quan trọng như thế nào
Tuần 9 Ngày soan : 24/10/2010
Bài kiểm tra của hs những điểm sai xĩt
III Tiến trình tiết dạy
- Đầu tiên Gv đưa ra những bài làm tốt của các em để khuyến khích khen ngợi ,và giúp những em khác dựa vào đĩ mà noi gương
- Gv đưa ra nhũng bài điểm thấp và những lỗi sai thong thường , khả năng làm bài của các em để các em thấy được chổ sai của mình
Sau đĩ gv chốt lại những điểm sai để các em rút kinh nghiệm
cho những bài sau này
Trang 21Tuần 11 Ngày soan : 30/10/2010
Tiết 11*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Muùc tieõu baứi hoùc :
Giuựp HS oõn laùi nhửừng kieỏn thửực ủaừ hoùc trong bài 10
Reứn luyeọn kổ naờng laứm baứi taõp cho hs
II Chuaồn bũ cuỷa GV vaứ HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tieỏn trỡnh tieỏt daùy:
1 Giụựi thieõu baứi mụựi :
2 Daùy vaứ hoùc baứi mụựi :
Câu 1: Hai phát minh lớn góp phần tạo ra bớc chuyển biến lớn trong đời sống kinh tế của con ngời thời kì Phùng Nguyên _Hoa Lộc là gì ?
a:Làm đồ gốm và đúc đồng
b:Kĩ thuật mài đá và luyện kim
c: Thuật luyện kim và nghề trồng lúa nớc
Trang 22-Thuật luyện kim
- Nghề nông trồng lúa nước
Việc phát minh ra thuật luyện kim và Nghề nông trồng lúa nước có ý nghĩa gì ?
=>Họ có thể làm ra những công cụ theo ý muốn, năng suất lao động cao hơn, của cải dồi dào, cuộc sống ổn định hơn.
Nghề trồng lúa nước đã ra đời trên các
vùng cư trú rộng lớn ở đồng bằng ven sông, ven biển và cây lúa trở thành lương thực
chính của con người giúp con người sống ổn định và định cư lâu dài.
4/ Em có nhận xét gì về trình độ sản xuất các công cụ đồ dùng này ? ( về kĩ thuật
mài, loại hình công cụ, kĩ thuật làm đồ
gốm ).
=>Kĩ thuật mài được nâng cao, loại hình công cụ nhiều hơn trước, gồm có nhiều hoa văn
Trang 23tinh xảo, đa dạng: bình, vò, nồi, hạt chuổi đá, vỏ ốc…
Bên cạnh làm đồ gốm, người nguyên thuỷ còn biết làm đồ trang sức Công cụ được cải tiến sắc bén giúp họ tiện lợi trong lao động và đem lại năng suất lao động cao.
5/ Những công cụ bằng đá, đồ gốm, đồ trang sức được tìm thấy ở đâu ? thời gian xuất
hiện ?
=>Tìm thấy ở di chỉ Phùng Nguyên ( Phú
Thọ ), Hoa Lộc ( Thanh Hoá ), Lung Leng ( Kon
Tum ) có niên đại cách đây 4000-3500 với
nhiều loại công cụ, đồ trang sức, đồ gốm.
Tuần 12 Ngày soan : 5/11/2010
Tiết 12*
LÀM BÀI TẬP LICH SỬ
I Mục tiêu bài học :
Giúp HS ôn lại những kiến thức đã học trong bài 11
Rèn luyện kỉ năng làm bài tâp cho hs
II Chuẩn bị của GV và HS :
- Phiếu học tập
- Tranh ảnh
III Tiến trình tiết dạy:
1 Giới thiêu bài mới :
2 Dạy và học bài mới :
Câu 1 : Sự phân cơng lao động ( giữa nơng nghiệp và thủ cơng nghiệp )
là kết quả của :
a Sự phát triển các loại cơng cụ