Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá nhóm người dùng khỏidanh sách ok Hiển thị danh sách các loại sổ văn bản đã tồn tài và cho phép thêm loại sổvăn bản mới và xoá loại sổ bất kỳ khỏidanh s
Trang 1KỊCH BẢN TEST PM QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ HỒ SƠ CÔNG VIỆC
Tên
chức
năng Bước thao tác
Yêu cầu kết quả của thao tác vừa
thực hiện
Trạng thái (Ok/
Hiển thị danh mục chức năng Danhmục
ok
2 Nhấn Người sửdụng tại danhmục Chức năng
Hiển thị giao diện người dùng đã tồn
3 Nhấn nút Thêmmới
Hiển thị giao diện cho phép thêmngười dùng mới ( giao diện nhậpthông tin người dùng )
ok
4 Nhập thông tinngười sử dụng
Cho phép nhập thông tin trên cáctrường thông tin tương ứng
ok
Trang 2ok
Trang 33. Tại danh sáchngười dùng đãtồn tại, đánh dấuchọn tên ngườidùng muốn xoátrong danh sách
Cho phép chọn người dùng muốn xoá ok
4 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá người dùng khỏi danhsách ok
Hiển thị các chức năng Danh mục ok
2 Nhấn chọn Nhómngười sử dụng tạidanh mục Chứcnăng
Hiển thị danh sách Nhóm người sửdụng đã tồn tại ok
3 Chọn Nhập mới Hiển thị giao diện nhập mới nhóm
4 Nhập thông tinnhóm người dùng
Cho phép nhập thông tin nhóm ngườidùng trên giao diện
ok
5 Đánh dấu chọncác quyền củangười dùng khitham gia hệ thống
Cho phép đánh dấu các quyền chonhóm người dùng ok
6 Nhấn nút chứcnăng Lưu Cho phép lưu thông tin nhóm ngườidùng vừa tạo lập ok
Trang 41 Chọn tab Danhmục
Hiển thị chức năng Danh mục ok
2 Chọn Nhómngười sử dụng tạidanh mục Chứcnăng
Hiển thị danh sách nhóm người dùng
3 Đánh dấu chọnnhóm người dùngmuốn xoá tạidanh sách nhómngười dùng đãtồn tại
Cho phép chọn nhóm người dùng
4 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá nhóm người dùng khỏidanh sách ok
Hiển thị danh sách các loại sổ văn bản
đã tồn tài và cho phép thêm loại sổvăn bản mới và xoá loại sổ bất kỳ khỏidanh sách
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới
Hiển thị giao diện tạo mới loại sổ vănbản
ok
3 Nhập thông tin sổvăn bản
Cho phép nhập thông tin sổ văn bản ok
Trang 54. Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin sổ văn bản
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Sổ văn bản
Hiển thị danh sách sổ văn bản đã tồntại
ok
2 Đánh dấu chọntên loại sổ vănbản muốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn loại sổ văn
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá
Cho phép xoá loại sổ văn bản bất kỳkhỏi danh sách
Hiển thị danh sách các loại văn bản đãtồn tại và cho phép thêm mới, xoá loạivăn bản
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới Hiển thị giao diện nhập mới loại vănbản ok
3 Nhập thông tinLoại văn bản Cho phép nhập thông tin trên cáctrường thông tin tương ứng ok
4. Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin loại văn bản
vừa tạo
ok
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Loại văn bản
Mở danh sách các loại văn bản đã tồn
Trang 62 Đánh dấu chọntên Loại văn bảnmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn loại văn bảnmuốn xoá trong danh sách ok
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá loại văn bản đã chọn ok
Hiển thị danh sách Độ mật đã tạo vàcho phép thêm mới, xoá độ mật
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới
Hiển thị giao diện nhập mới độ mậtvăn bản
ok
3 Nhập thông tin
Độ mật Cho phép nhập thông tin độ mật vănbản ok
4 Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin độ mật vừa tạo ok
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Độ mật
Hiển thị danh sách độ mật đã tồn tại ok
2 Đánh dấu chọntên độ khẩn muốnxoá
Cho phép đánh dấu chọn độ mật muốn
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá
Cho phép xoá độ mật khỏi danh sách ok
Trang 7Hiển thị danh sách Độ khẩn đã tạo vàcho phép thêm mới, xoá độ mật ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới
Hiển thị giao diện nhập mới độ khẩnvăn bản
ok
3 Nhập thông tin
Độ khẩn Cho phép nhập thông tin độ khẩn vănbản ok
4. Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin độ khẩn vừa
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Độ khẩn
Hiển thị danh sách độ khẩn đã tồn tại ok
2 Đánh dấu chọntên Độ khẩnmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn độ khẩnmuốn xoá
Hiển thị danh sách cấp cơ quan đã tạo
và cho phép thêm mới, xoá cấp cơquan
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới
Hiển thị giao diện nhập mới cấp cơquan
ok
Trang 8quản trị )
3 Nhập thông tin
Cơ quan Cho phép nhập thông tin cấp cơ quan ok
4 Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin cấp cơ quan ok
Xoá:
1. Nhấp chọn danhmục Danh sáchcấp cơ quan
Hiển thị danh sách cấp cơ quan đã tồntại
ok
2. Đánh dấu chọntên cơ quanmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn cấp cơ quan
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá cấp cơ quan khỏi danhsách ok
Hiển thị danh sách Cơ quan ngoài đãtạo và cho phép thêm mới, xoá Cơquan ngoài
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới Hiển thị giao diện nhập mới Cơ quanngoài ok
3 Nhập thông tin
Cơ quan Cho phép nhập thông tin Cơ quanngoài ok
4 Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin Cơ quan ngoài ok
Trang 91 Nhấp chọn danhmục Danh sách
cơ quan ngoài
Hiển thị danh sách Cơ quan ngoài đã
2 Đánh dấu chọntên cơ quanmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn Cơ quan
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá Cơ quan ngoài khỏidanh sách ok
Hiển thị danh sách Đơn vị nội bộ đãtạo và cho phép thêm mới, xoá Đơn vịnội bộ
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới
Hiển thị giao diện nhập mới Đơn vịnội bộ
ok
3 Nhập thông tinđơn vị nội bộ
Cho phép nhập thông tin Đơn vị nộibộ
Hiển thị danh sách Đơn vị nội bộ đã
Trang 102 Đánh dấu chọntên đơn vị nội bộmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn Đơn vị nội
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá Đơn vị nội bộ khỏidanh sách ok
Hiển thị danh sách Phòng ban đã tạo
và cho phép thêm mới, xoá phòng ban ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới Hiển thị giao diện nhập mới danh sáchphòng ban ok
3 Nhập thông tinphòng ban
Cho phép nhập thông tin phòng ban ok
4. Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin Phòng ban vừa
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Danh sáchphòng ban
Hiển thị danh sách Phòng ban đã tồntại
ok
2 Đánh dấu chọntên phòng banmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn Danh sáchphòng ban muốn xoá ok
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá Danh sách phòng bankhỏi danh sách ok
Trang 11Hiển thị danh sách Phòng ban đã tạo
và cho phép thêm mới, xoá phòng ban ok
2 Nhấn nút chứcNhập mới
Hiển thị giao diện nhập mới danh sáchphòng ban
ok
3 Nhập thông tinchức vụ Cho phép nhập thông tin phòng ban ok
4. Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin Phòng ban vừa
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Danh sáchchức vụ
Hiển thị danh sách chức vụ đã tồn tại ok
2. Đánh dấu chọntên chức vụmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn Danh sáchchức vụ muốn xoá ok
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá Danh sách chức vụ khỏidanh sách ok
Hiển thị danh sách mẫu văn bản đãtồn tại
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới Hiển thị giao diện nhập mới mẫu vănbản ok
Trang 124. Nhấn Browse vàchọn đường dẫnđến tệp văn bảnmẫu
Cho phép chọn đường dẫn đến tệp vănbản đính kèm
ok
5 Nhấn Open đểđính kèm tệp vănbản mẫu
Cho phép đính kèm tệp văn bản khitạo mới mẫu văn bản ok
6. Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin mẫu văn bản
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Danh sáchMẫu văn bản
Hiển thị danh sách Mẫu văn bản đãtồn tại
ok
2 Đánh dấu chọnloại mẫu văn bảnmuốn xoá
Cho phép đánh dấu chọn Mẫu văn bản
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá
Cho phép xoá Mẫu văn bản khỏi danhsách
Hiển thị danh sách Ngày lễ trong năm
đã tạo và cho phép thêm mới, xoáNgày lễ
ok
2 Nhấn nút chứcnăng Nhập mới Hiển thị giao diện nhập mới danh sáchNgày lễ ok
Trang 13văn thư
hoặc
quản trị )
3 Nhập thông tinngày lễ Cho phép nhập thông tin Ngày lễ ok
4 Nhấn Lưu Cho phép lưu thông tin Ngày lễ vừa
Xoá:
1 Nhấp chọn danhmục Danh sáchNgày lễ trongnăm
Hiển thị danh sách Ngày lễ đã tồn tại ok
2 Đánh dấu chọnngày lễ muốnxoá trong danhsách
Cho phép đánh dấu chọn Ngày lễmuốn xoá
ok
3 Nhấn nút chứcnăng Xoá Cho phép xoá Ngày lễ khỏi danh sách ok
Hiển thị danh mục các chức năng Văn bản đến ok
2 Nhấp chọn Vào
sổ văn bản tạidanh mục Chứcnăng
Hiển thị danh sách văn bản đến của Bộ hoặc củađơn vị ( phụ thuộc vào người thao tác là văn thưđơn vị hay văn thư bộ
ok
3 Nhấn nút chứcnăng Thêm mới
Hiển thị giao diện vào sổ văn bản đến ok
Trang 14và lưu trên máy
Cho phép tìm kiếm đến văn bản muốn đính kèm ok
giao diện thêm
mới văn bản tiếp
Trang 153 Đánh dấu văn bảncần sao chép Cho phép đánh dấu văn bản muốn xoá trong danhsách ok
4 Nhấn nút chứcnăng Sao chépVB
Cho phép sao chép văn bản đến đã chọn ok
Xoá văn bản:
1 Chọn tab chứcnăng Văn bản đến
Hiển thị danh mục chức năng thuộc văn bản đến ok
2 Nhấn chọn chứcnăng Vào sổ vănbản tại danh mụcChức năng
Hiển thị danh sách văn bản đến của Bộ hoặc củađơn vị ( Tuỳ thuộc người dùng là văn thư Bộ hoặcVăn thư đơn vị )
ok
3 Đánh dấu văn bảncần sao chép Cho phép đánh dấu văn bản cần sao chép ok
4 Nhấn nút chứcnăng Sao chépVB
Cho phép sao chép văn bản đã lựa chọn ok
Hiển thị các văn bản đến chờ phân công xử lý ( nếu
có )
ok
Trang 16ý kiến chỉ đạo( Có thể chọn VBchờ phân công xử
lý tại danh mụcChức năng để mởdanh sách các vănbản thuộc dạngnày )
Hiển thị chi tiết văn bản đến chờ phân công xử lý vàphần nhập thông tin chuyển xử lý văn bản ok
3 Nhập ý kiến chỉđạo, phân công
xử lý văn bản đến( Có thể lựa chọnchuyển choPhòng, Cán bộhoặc Lãnh đạo )
Cho phép nhập ý kiến và chọn người tiếp nhận văn
Trang 174 Nhấn Ghi lại ( F8) để lưu thông tinvừa cập nhật vàchuyển xử lý đếnphòng vừa lựachọn
( Có thể nhấnvào:
Liên kếtXem luồngluân
chuyển đểxem luồngluân
Cho phép ghi lại thông tin vừa cập nhật và chuyển
Trang 18viên xl ) 2 Nhấn Văn bảnđến chờ xử lý tại
danh mục Chứcnăng
Hiển thị danh sách văn bản đến chờ xử lý ok
3 Nhấp vào liên kếtSố/ ký hiệu vănbản để mở xemchi tiết văn bản
và nội dung tệpvăn bản đính kèm
Hiển thị chi tiết nội dung văn bản đến ok
4 Nhấn Quay lại đểquay về giao diệnVăn bản đến chờ
xử lý
Quay lại giao diện đầu tiên ( Văn bản đến chờ xử
Trang 19 Sửdụngchứcnăn
Cho phép đánh dấu chọn văn bản cần xử lý và chọnphương thức xử lý văn bản ( Tạo HSXLCV mới,Đưa vào HSCV,…)
ok
Trang 206 Cập nhật cácthông tin cho hồsơ
Cho phép cập nhật thông tin cho hồ sơ trên cáctrường thông tin tương ứng ok
7 Nhấn Ghi lại ( F8) để lưu thông tin Cho phép lưu lại thông tin vừa cập nhật ok
8 Chọn tab chứcnăng để xứ lý tiếp
hồ sơ ( như Vănbản dự thảo,Phiếu trình, traođổi góp ý
Cho phép tạo phiếu trình, Văn bản dự thảo hoặctrao đổi góp ý để xử lý công việc ok
Trang 21Báo cáo tổng hợpvăn bản đến
Hiển thị giao diện tạo lập Báo cáo tổng hợp văn bản
2. Chọn các thôngtin để tạo lập báocáo trên giao diệnBáo cáo tổng hợpvăn bản đến
Cho phép chọn thông tin trên các trường thông tintạo lập báo cáo văn bản đến ok
3 Chọn loại file kếtxuất ra báo cáo( HTML hoặcMicrosoft Word )
Cho phép chọn loại file kết xuất ra báo cáo ok
4. Nhấn nút chứcnăng Tiếp tục để
Báo cáo theo dõi
GQ văn bản đến
Cho phép chọn thông tin trên các trường thông tin
3 Chọn loại file kếtxuất ra báo cáo( HTML hoặcMicrosoft Word )
Cho phép chọn loại file kết xuất ra báo cáo ok
Trang 224 Nhấn nút chứcnăng Tiếp tục để
Báo cáo văn bảnmật
Hiển thị giao diện tạo lập Báo cáo văn bản mật ok
2. Chọn các thôngtin để tạo lập báocáo trên giao diệnBáo cáo Văn bảnmật
Cho phép chọn thông tin trên các trường thông tintạo lập báo cáo
ok
3 Chọn loại file kếtxuất ra báo cáo( HTML hoặcMicrosoft Word )
Cho phép chọn loại file kết xuất ra báo cáo ok
4. Nhấn nút chứcnăng Tiếp tục để
3 Chọn loại file kếtxuất ra báo cáo( HTML hoặcMicrosoft Word )
Cho phép chọn loại file kết xuất ra báo cáo ok
Trang 234 Nhấn nút chứcnăng Tiếp tục để
In sổ chuyển giaovăn bản đến
Hiển thị giao diện tạo lập thông tin in sổ chuyển
2 Chọn các thôngtin văn bản để in
Cho phép chọn thông tin trên các trường thông tinvăn bản
ok
3 Chọn loại file kếtxuất ra báo cáo( HTML hoặcMicrosoft Word )
Cho phép chọn loại file kết xuất ra báo cáo ok
4 Nhấn nút chứcnăng Tiếp tục để
Hiển thị giao diện tra cứu văn bản Theo sổ văn bản ok
Trang 242. Nhấn biểutượng mũi tênmàu xanhtrước tên sổvăn bản hoặc
sử dụng chứcnăng để
mở chi tiếtdanh sách vănbản Theo sổvăn bản
Hiển thị giao diện chi tiết danh sách văn bản theo
3 Nhấn vào liênkết Ngày đếncủa văn bản
để mở xemchi tiết vănbản
Mở chi tiết văn bản đến ok
Theo nơi
gửi 1. Chọn chứcnăng Tra cứu
văn bản/ Theonơi gửi tạidanh mụcChức năng
Hiển thị giao diện tra cứu văn bản Theo Nơi gửi văn
Trang 252. Nhấn biểutượng mũi tênmàu xanhtrước tên Nơigửi văn bảnhoặc sử dụngchức năng
để mở chitiết danh sáchvăn bản Theonơi gửi
Hiển thị giao diện chi tiết danh sách văn bản theo
3 Nhấn vào liênkết Ngày đếncủa văn bản
để mở xemchi tiết vănbản
Mở chi tiết văn bản đến ok
Theo loại
văn bản 1 Chọn chứcnăng Tra cứu
văn bản/ Theoloại văn bảntại danh mụcChức năng
Hiển thị giao diện tra cứu văn bản Theo loại văn
Trang 262. Nhấn biểutượng mũi tênmàu xanhtrước tên Loạivăn bản hoặc
sử dụng chứcnăng để
mở chi tiếtdanh sách vănbản Theo loạivăn bản
Hiển thị giao diện chi tiết danh sách văn bản theo
3 Nhấn vào liênkết Ngày đếncủa văn bản
để mở xemchi tiết vănbản
Mở chi tiết văn bản đến ok
Tra cứu
theo tiêu
thức
1 Chọn chứcnăng Tra cứuvăn bản/ Tracứu theo tiêuthức tại danhmục Chứcnăng
Hiển thị giao diện tra cứu văn bản Theo tiêu thức ok
Trang 272. Nhập các tiêuthức của vănbản muốn tracứu trên giaodiện Tìm kiếmtheo tiêu thức
Cho phép nhập các tiêu thức văn bản để tìm kiếm ok
3 Nhấn Chấpnhận để tìmkiếm theonhững tiêuthức đã lựachọn
Tìm kiếm được những văn bản thoả mãn tiêu thức
4 Nhấn vào liênkết Ngày đếncủa văn bản
để mở xem chitiết văn bản
Mở chi tiết văn bản đến ok
Tra cứu
dữ liệu
các năm
1 Chọn chứcnăng Tra cứuvăn bản/ Tracứu dữ liệucác năm tạidanh mụcChức năng
Hiển thị giao diện Tìm kiếm nâng cao văn bản đến ok
Trang 282 Nhập thôngtin văn bảnmuốn tìmkiếm trên giaodiện Tìm kiếmnâng cao vănbản đến (
Cho phép nhập các thông tin văn bản để tìm kiếm ok
3 Chọn loại tìmkiếm ( choToàn bộ các từ
Hiển thị danh sách những văn bản thoả mãn cácthông tin đã lựa chọn ok
GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC/ BÁO CÁO HỒ SƠ
Hiển thị giao diện cho phép tạo lập thông tin báo
Trang 29dành cho
chuyên
viên )
2. Chọn thông tinLoại báo cáo và
Từ ngày…đếnngày trên giaodiện Báo cáo tổnghợp hồ sơ côngviệc
Cho phép lựa chọn thông tin hồ sơ để tạo lập báo
3 Chọn loại kếtxuất báo cáo( HTML hoặcMicrosoft Word)
Cho phép chọn loại file kết xuất ra dữ liệu ok
4 Nhấn nút chứcnăng Tiếp tục đểkết xuất ra báocáo
( Có thể chọn Quaylại để huỷ thao tácvừa làm)
Cho phép kết xuất dữ liệu ra file đã lựa chọn ok
Hiển thị giao diện cho phép tạo lập thông tin báo
Trang 30dành cho
chuyên
viên )
2 Chọn thông tinngày tháng báocáo và báo cáoToàn cơ quan trêngiao diện Báo cáo
HĐ của chuyênviên
Cho phép lựa chọn thông tin hồ sơ để tạo lập báo
3 Chọn loại kếtxuất báo cáo( HTML hoặcMicrosoft Word)
Cho phép chọn loại file kết xuất ra dữ liệu ok
4 Nhấn nút chứcnăng Tiếp tục đểkết xuất ra báocáo
( Có thể chọn Quay lại
để huỷ thao tác vừa làm)
Cho phép kết xuất dữ liệu ra file đã lựa chọn ok
Hiển thị giao diện cho phép tạo lập thông tin báo