1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh mục công việc và thủ tục hành chính thực hiện cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thị xã

34 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 308,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

28 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã sáp nhập 15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp29 xãThông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác Không quy định Thông báo và ghi sổ Khôn

Trang 1

BẢNG NIÊM YẾT Danh mục công việc và thủ tục hành chính thực hiện

cơ chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thị xã

(Ban hành kèm theo Quyết định số 803 /QĐ-UBND ngày 26 /3/2014 của UBND thị xã)

(ngày làm việc) Kết quả giải quyết Phí, lệ phí Ghi chú

I Lĩnh vực phát triển công nghiệp và thương mại địa phương

1 Cấp giấy phép kinh doanh rượu (bán lẻ) 15 ngày làm việc doanhGiấy phép kinh

Cấp giấy phép :100.000đ/giấyPhí thẩm định200.000đ/hồ sơ

2 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép kinh doanh

Giấy phép kinh

3 Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mụcđích kinh doanh 15 ngày làm việc doanhGiấy phép kinh

Cấp giấy phép :100.000đ/giấyPhí thẩm định200.000đ/hồ sơ

4 Cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép sản xuất rượuthủ công nhằm mục đích kinh doanh 15 ngày làm việc doanhGiấy phép kinh 100.000 đồng

5 Cấp giấy phép kinh doanh thuốc lá (bán lẻ) 15 ngày làm việc Giấy phép kinh Cấp giấy phép :

Trang 2

100.000đ/giấyPhí thẩm định200.000đ/hồ sơ

6 Cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy phép kinhdoanh bán lẻ sản phẩm thuốc lá 15 ngày làm việc doanhGiấy phép kinh 100.000 đồng

II Lĩnh vực đường thủy nội địa

7 Chấp thuận mở bến khách ngang sông (đối với

các bến chỉ chở xe 02 bánh và người đi bộ) 10 ngày làm việc

Văn bản chấp thuận

mở bến khách ngangsông

Không

8

Cấp giấy phép hoạt động bến khách ngang

sông (đối với các bến chỉ chở xe 02 bánh và

người đi bộ)

05 ngày làm việc

Giấy phép hoạt độngbến khách ngangsông

40.000 đồng

9

Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang

sông trong trường hợp có sự thay đổi nội dung

so với giấy phép đã được cấp

05 ngày làm việc Giấy phép hoạt độngkhách ngang sông 40.000 đồng

10 Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang

sông trong trường hợp giấy phép hết hiệu lực 05 ngày làm việc Giấy phép hoạt độngkhách ngang sông 40.000 đồng

11

Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang

sông trong trường hợp thay đổi chủ sở hữu

nhưng không thay đổi các nội dung của giấy

phép đã được cấp

05 ngày làm việc Giấy phép hoạt độngkhách ngang sông 40.000 đồng

Trang 3

III Lĩnh vực kinh tế tập thể, hợp tác xã

12 Đăng ký thành lập kinh doanh hợp tác xã 15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 100.000 đồng/01lần cấp

13 của hợp tác xãĐăng ký thành lập chi nhánh,nghề kinh doanh 15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

14 doanh của hợp tác xãĐăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh 07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

15 hợp tác xãĐăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của 07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

16

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp

tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi

khác trong phạm vi một tỉnh

07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

17

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp

tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh

khác hoặc từ tỉnh khác đến địa phương

15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

18 Đăng ký đổi tên hợp tác xã 07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01

lần cấp19

Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại

diện theo pháp luật, danh sách Ban Quản trị, Ban

Kiểm soát hợp tác xã

07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

20 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật 07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01

Trang 4

của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban

21

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật

của hợp tác xã, danh sách Ban Quản trị, Ban

kiểm soát hợp tác xã (trường hợp là người duy

nhất có chứng chỉ hành nghề đối với hợp tác xã

kinh doanh ngành, nghề phải có chứng chỉ hành

nghề)

07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

22 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã 07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

23

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã

(trường hợp giảm vốn điều lệ đối với hợp tác xã

kinh doanh ngành nghề phải có vốn pháp định)

07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

24 Đăng ký điều lệ hợp tác xã chuyển sửa đổi 07 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

25 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia 15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

26 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã tách 15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

27 Đăng ký kinh doanh hợp tác xã hợp nhất 15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

Trang 5

28 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã sáp nhập 15 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

29 xãThông báo tạm ngừng hoạt động của hợp tác Không quy định Thông báo và ghi sổ Không

30 buộc)Giải thể hợp tác xã (trường hợp giải thể bắt Không quy định Quyết định Không

31 nguyệnGiải thể hợp tác xã (trường hợp giải thể tự Không quy định Thông báo Không

32 hợp tác xã (khi mất)Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 5 ngày làm việc Giấy chứng nhận 100.000 đồng/01lần cấp

33 hợp tác xã (bị hư hỏng)Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 5 ngày làm việc Giấy chứng nhận 100.000 đồng/01lần cấp

34 chi nhánh, văn phòng đại diện (khi mất)Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của 05 ngày làm việc Giấy chứng nhận 100.000 đồng/01lần cấp

35 chi nhánh, văn phòng đại diện (bị hư hỏng)Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của 05 ngày làm việc Giấy chứng nhận 100.000 đồng/01lần cấp

36 kinh doanh cá thểCấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ 05 ngày làm việc Giấy chứng nhận 30.000 đồng/01lần cấp

37 hộ kinh doanh cá thểCấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 04 ngày làm việc Giấy chứng nhận 30.000 đồng/01lần cấp

Trang 6

38 doanh cá thểĐăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh 05 ngày làm việc Giấy chứng nhận 20.000 đồng/01lần cấp

IV Lĩnh vực quản lý ngân sách nhà nước

39

Thẩm định các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn

ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền của

UBND thị xã, thành phố phê duyệt

Tỉ lệ phần trăm(%) tổng mức đầu

Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật

các công trình, dự án đầu tư bằng vốn ngân sách

nhà nước cấp thị xã quản lý

15 ngày làm việc

Báo cáo kết quảthẩm định và Quyếtđịnh

V Lĩnh vực quản lý tài sản nhà nước

41 Đấu giá tang vật, phương tiện bị tịch thu do vi

đồng: 100.000đồng/hồ sơ

Trang 7

Từ trên 50 triệuđồng đến 100 triệu

đồng: 150.000đồng/hồ sơ

Từ trên 100 triệuđồng đến 500 triệu

đồng: 200.000đồng/hồ sơ

Trên 500 triệu

đồng: 500.000đồng/hồ sơ

VI Lĩnh vực đất đai

42 Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất

không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản

nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở

hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu

+ Cấp giấy cho hộgia đình, cá nhântại các phườngthuộc thị xã:

25.000 đồng/ giấy;

+ Trích lục tríchlục cho hộ gia đình,

cá nhân tại các

Trang 8

phường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

43

Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản

gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời

+ Cấp giấy cho hộgia đình, cá nhântại các phườngthuộc thị xã:

25.000 đồng/ giấy;

+ Trích lục tríchlục cho hộ gia đình,

cá nhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

44 Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người

sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công

+ Cấp giấy cho hộgia đình, cá nhântại các phườngthuộc thị xã:

Trang 9

25.000 đồng/ giấy;

+ Trích lục tríchlục cho hộ gia đình,

cá nhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

45

Cấp Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất

đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng

trồng

36 ngày làm việc

Giấy CN QSDĐ,TSGLVĐ

+ Thẩm định:

860.000 đồng/hồsơ;

+ Cấp giấy cho hộgia đình, cá nhântại các phườngthuộc thị xã:

25.000 đồng/ giấy;

+ Trích lục tríchlục cho hộ gia đình,

cá nhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

46 Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển

nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà

ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây

36 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ

+ Thẩm định:

860.000 đồng/hồsơ;

Trang 10

dựng để bán

+ Cấp giấy cho hộgia đình, cá nhântại các phườngthuộc thị xã:

25.000 đồng/ giấy;

+ Trích lục tríchlục cho hộ gia đình,

cá nhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

47 Trình tự, thủ tục cấp quyền sử dụng đất và

quyền sở hữu nhà ở cho người trúng đấu giá

quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, trúng

+ Cấp giấy cho hộgia đình, cá nhântại các phườngthuộc thị xã:

25.000 đồng/ giấy;

+ Trích lục tríchlục cho hộ gia đình,

cá nhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

Trang 11

48 Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do bị mất 30 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,TSGLVĐ

+ Thẩm định:

860.000 đồng/hồsơ,

+ Cấp lại đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 20.000 đồng/

giấy,+ Trích lục đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

49 Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do

bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc lại

20 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ + Thẩm định:860.000 đồng/hồ

Trang 12

sơ,+ Cấp đổi đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 20.000 đồng/

giấy,+ Trích lục đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

50 Cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà

có nhu cầu bổ sung chứng nhận quyền sở hữu

tài sản gắn liền với đất

30 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ + Thẩm định:860.000 đồng/hồ

sơ,+ Cấp đổi đối với

hộ gia đình, cá

Trang 13

nhân tại cácphường thuộc thịxã: 20.000 đồng/

giấy,+ Trích lục đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

51 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ

gia đình, cá nhân hoặc nhóm người có quyền sử

dụng đất chung nhận quyền sử dụng đất do chia

tách quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật

13 ngày làm việc( TH đã có giấyCNQSDĐ)

Giấy CN QSDĐ,TSGLVĐ + Thẩm định:430.000 đồng/ 01

hồ sơ

+ Cấp giấy đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 25.000 đồng/

28 ngày làm việc( TH chưa có giấyCNQSDĐ)

Trang 14

giấy,+ Trích lục đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

52 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong

trường hợp thực hiện tách thửa hoặc hợp thửa

+ Cấp giấy đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 25.000 đồng/

giấy,+ Trích lục đối với

hộ gia đình, cá

Trang 15

nhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

53 Đăng ký chuyển từ hình thức thuê đất sang hình

thức giao đất có thu tiền sử dụng đất

12 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ

+ Thẩm định:

860.000 đồng/hồsơ;

+ Cấp giấy đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 25.000 đồng/

giấy,+ Trích lục đối với

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

Trang 16

+ Đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

54

Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường

hợp người sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền

với đất đổi tên, thay đổi về hạn chế quyền, thay

đổi về nghĩa vụ tài chính, thay đổi diện tích xây

dựng, diện tích sử dụng, tầng cao, kết cấu chính,

cấp (hạng) nhà, công trình, thay đổi thông tin về

quyền sở hữu rừng cây

15 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,TSGLVĐ

+ Phí thẩm định:

430.000 đồng/ 01

hồ sơ

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

55 Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi cho trường

hợp cho thuê, thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản

Trang 17

các phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần.

56 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với

trường hợp không phải xin phép 18 ngày làm việc

Giấy CN QSDĐ,TSGLVĐ

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần;

+ Phí trích lục đốivới hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

57 Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với

trường hợp phải xin phép

30 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ + Phí thẩm định:860.000 đồng/ 01

hồ sơ

+ Phí trích lục đốivới hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thị

Trang 18

xã: 10.000 đồng/

lần

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

58 Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng quyền sử

dụng đất và tài sản gắn liền với đất 15 ngày làm việc

Giấy CN QSDĐ,TSGLVĐ

+ Phí thẩm định:

430.000 đồng/ 01

hồ sơ

+ Phí trích lục đốivới hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

Trang 19

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho

người nhận quyền sử dụng đất thuộc trường hợp

quy định tại điểm k và điểm l khoản 1 Điều 99

Nghị định 181/CP

45 ngày làm việc(TH chưa có giấychứng nhận QSDĐ và

QSHƠ)

Giấy CN QSDĐ,TSGLVĐ

giấy,+ Phí trích lục cho

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

15 ngày làm việc(TH đã có giấy chứngnhận QSDĐ và QSHƠ)

60 Đăng ký nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn

liền với đất do xử lý hợp đồng thế chấp, góp

15 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ +Phí thẩm định:430.000 đồng/01

Trang 20

vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài

sản gắn liền với đất

hồ sơ

+ Phí cấp giấy cho

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 25.000 đồng/

giấy,+ Phí trích lục cho

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

61 Đăng ký chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho

quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn

liền với đất

15 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ + Phí thẩm định:

- Trường hợpkhông có tài sảngắn liền với đất:

430.000 đồng /01

Trang 21

hồ sơ;

- Trường hợp có tàisản gắn liền vớiđất: 860.000 đồng/

01 hồ sơ

+ Phí cấp giấy cho

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 25.000 đồng/

giấy,+ Phí trích lục cho

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

62 Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 20 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ, + Phí thẩm định:

Trang 22

sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá

nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được

nhà nước cho thuê đất nông nghiệp

giấy,+ Phí trích lục cho

hộ gia đình, cánhân tại cácphường thuộc thịxã: 10.000 đồng/

lần

+ Phí đăng ký biếnđộng đối với hộ giađình, cá nhân tạicác phường thuộcthị xã: 15.000đồng/ lần

63 Xoá cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và

tài sản gắn liền với đất

15 ngày làm việc Giấy CN QSDĐ,

TSGLVĐ + Phí thẩm định:430.000 đồng/ 01

hồ sơ;

+ Phí đăng ký biến

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w