Hạn chế lớn nhất cho việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du miền núi Bắc Bộ là A.. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người năm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN T.M.KHAI ĐỀ ÔN THI TN THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn: KHXH – ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút Đề 1
Câu 1 Công cuộc Đổi mới ở nước ta là cuộc cải cách toàn diện trên lĩnh vực nào?
A Chính trị B Văn hóa – xã hội C Kinh tế - xã hội D Ruộng đất
Câu 2. Cho bảng: Tỉ lệ nghèo của cả nước giai đoạn 1998 – 2014 (Đơn vị: %)
Hãy chọn nhận xét đúng nhất:
A.Tỉ lệ nghèo giảm liên tục, trung bình giảm 1,9%
B Tỉ lệ nghèo giảm liên tục, trung bình giảm 1,9% / năm
C Tỉ lệ nghèo giảm nhanh, trung bình giảm 31,5% /năm
D Tỉ lệ nghèo tăng liên tục, trung bình tăng 31,5%
Câu 3 Vùng biển nào là vùng tiếp giáp với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải
lí tính từ đường cơ sở?
A Tiếp giáp lãnh hải B Thềm lục địa C Vùng đặc quyền kinh tế D.Nội thủy
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Việt Nam trang 4-5, cho biết nước ta có chung đường biên giới các nước nào?
A Trung Quốc – Thái Lan – Campuchia B Trung Quốc – Lào – Mianma
C Trung Quốc - Lào – Thái Lan D Trung Quốc – Lào – Campuchia
Câu 5 Biểu đồ nào thể hiện cho khí hậu Việt Nam?
Câu 6 Ý nào không phải là đặc điểm địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc?
A Hướng núi chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam
B Hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa
C Có dãy Hoành Sơn, Bạch Mã đâm ngang ra biển tạo nên những ranh giới khí hậu
D Địa hình cao nhất nước ta
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết hướng núi tây bắc – đông nam thuộc các
dãy núi nào sau đây?
A Hoàng Liên Sơn và Bạch Mã B Bạch Mã và Hoành Sơn
C Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam D Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Bắc
Câu 8 Nhiệt độ trung bình năm của nước ta trung bình là (trừ vùng núi cao)
A Trên 200C B Trên 250C C Trên 300C D Trên 350C
Trang 2Câu 9 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi:
A Sự hiện diện của các khối khí di chuyển từ biển vào
B Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
C Vai trò của Biển Đông
D Vị trí nước ta nằm trong vùng ngoại chí tuyến
Câu 10 Đây không phải là tính chất của gió mùa mùa đông:
A Càng di chuyển xuống phía nam càng suy yếu dần
B Nửa sau mùa đông, vùng ven biển và đồng bằng Bắc Bộ có mưa phùn
C Tạo nên một mùa đông lạnh trên cả nước
D Miền Bắc có thời tiết lạnh và khô vào đầu mùa đông
Câu 11 Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là:
A Có màu nâu, phù hợp với cây công nghiệp lâu năm B Màu đỏ vàng, đất chua, nghèo mùn
C Màu đỏ vàng, khá màu mỡ D Màu đỏ, tơi xốp, dễ thoát nước
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông có diện tích lưu vực lớn
nhất trên lãnh thổ Việt Nam là:
A Hệ thống sông Mê Kông (Cửu Long) B Hệ thống sông Hồng
C Hệ thống sông Đồng Nai D Hệ thống sông Cả
Câu 13 Tính mùa vụ trong nông nghiệp nước ta được khai thác tốt hơn nhờ vào hoạt động nào sau đây
A Đẩy mạnh hoạt động giao thông vận tải, áp dụng rộng rãi công nghiệp chế biến
B Đẩy mạnh xuất khẩu nông sản
C Có nhiều giống ngắn ngày, chịu được sâu bệnh
D Các tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái nông nghiệp
Câu 14 Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là :
A Vịnh Bắc Bộ B Vịnh Thái Lan C.Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 15 Cho bảng số liệu
Lượng mưa, lượng bốc hơi của một số địa điểm nước ta (Đơn vị: mm)
TP Hồ Chí Minh 1931 1686Hãy chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tương quan lượng mưa và lượng bốc hơi của các địađiểm trên
A Cột chồng B Cột ghép C Tròn D Cột kết hợp đường
Câu 16 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết các khu dự trữ sinh quyển thế giới: Quần đảo
Cát Bà, Cù Lao Chàm, lần lượt thuộc tỉnh, thành nào?
A Quảng Ninh, Quảng Bình B Quảng Ninh, Quảng Nam
C Hải Phòng, Quảng Bình D Hải Phòng, Quảng Nam
Câu 17 Hướng núi vòng cung của nước ta điển hình nhất ở:
A Vùng núi Tây Bắc và Đông Bắc B Vùng núi Đông Bắc và Trường Sơn Nam
C Vùng núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam D Vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc
Trang 3Câu 18 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?
A Cao nguyên Di Linh B Cao nguyên Lâm Viên
C Cao nguyên Mơ Nông D Cao nguyên Kon Tum
Câu 19 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
A Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
B Nhiệt độ trung bình năm trên 300C (trừ vùng núi cao)
C Độ ẩm không khí cao, trên 80%
D Lượng mưa trung bình cao, từ 1500 đến 2000mm
Câu 20 Đặc điểm nào sau không đúng khi nói về chế độ khí hậu giữa các vùng
A Miền Bắc có mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều
B Miền Nam có hai mùa: mùa mưa và mùa khô rõ rệt
C Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ nóng ẩm, ít mưa
D Tây Nguyên và ven biển Trung Trung Bộ có sự đối lập về mùa khô và mùa mưa
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho nhóm đất xám trên phù sa cổ phân bố nhiều
nhất ở khu vực nào?
A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng ven biển miền Trung D Đông Nam Bộ
Câu 22 Cho biểu đồ :
2005
10
80 90
70 100
60
20 30 40 50
A Khu vực dịch vụ có tỉ trọng khá cao nhưng chưa ổn định
B Tốc độ chuyển dịch nhanh, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế trong giai đoạn mới
C Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng
D Giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp
Câu 23 Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm
A Hấp dẫn các nhà đầu tư B Không thể hỗ trợ cho các vùng khác
C Có thể thay đổi phạm vi lãnh thổ D Có tỉ trọng lớn trong tổng GDP quốc gia
Câu 24 Tại sao phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển, đảo :
A Đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường
B Môi trường biển bị chia cắt
C Khẳng định chủ quyền của nước ta đối với vùng biển và thềm lục địa
D Các đảo và quần đảo tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền
Câu 25 Để sử dụng hợp lý và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long, giải pháp hàng đầu là
A Duy trì vào bảo vệ tài nguyên rừng
Trang 4B Chuyển đổi cơ cấu kinh tế.
C Nuôi trồng thủy sản và phát triển công nghiệp chế biến
D Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô
Câu 26 Ở vùng Đông Bộ, vấn đề hàng đầu trong khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở lĩnh vực nông, lâm là
A.Thay đổi cơ cấu cây trồng B Cần bảo vệ vốn rừng
C Vấn đề thủy lợi D Vấn đề năng lượng
Câu 27 Cây công nghiệp quan trọng số 1 của Tây Nguyên là
Câu 28 Không đâu trên đất nước ta có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng nước sâu là nói đến
vùng kinh tế
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ
C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 29 Đây là một ưu tiên trong phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ
A Phát triển các ngành công nghệ cao B Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
C Phát triển cơ sở năng lượng D Phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 30 Ý nào sau đây chưa chính xác về những mặt hạn chế của Đồng bằng sông Hồng
A Có mật độ dân số đông B Nhiều thiên tai như bão, lũ, hạn hán
C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm D Tài nguyên rừng ngày càng suy giảm
Câu 31 Hạn chế lớn nhất cho việc phát triển ngành chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
A Công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ
B Vùng Bắc Bộ, vùng Bắc Trung Bộ, vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ
C Vùng Bắc Bộ, vùng Nam Bộ, vùng Nam Trung Bộ
D Vùng Bắc Bộ, vùng Bắc Trung Bộ, Vùng Nam Bộ
Câu 33 Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
A Máy móc, trang thiết bị
B Nguyên liệu, máy móc
C Nguyên liệu, tư liệu sản xuất và một phần nhỏ hàng tiêu dùng
D Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
Câu 34 Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
A Tuyến Hà Nội – Thành Phố Hồ Chí Minh B Tuyến Hải Phòng – Cà Mau
C Tuyến Đà Nẵng – Thành Phố Hồ Chí Minh D Tuyến Hải Phòng – Thành Phố Hồ Chí Minh
Câu 35 Các khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố nhiều nhất ở
A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải miền Trung
Câu 36 Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc là
A Than B Dầu mỏ C Khí đốt D Nguồn thủy năng
Câu 37 Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước là
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng sông Hồng và phụ cận D Ven biển miền Trung
Câu 38 Căn cứ vào Atlat Việt Nam, trang 20, hãy cho biết 3 tỉnh dãn đầu sản luợng thủy sản khai thác
A Cần Thơ, Bạc Liêu, An Giang B An Giang, Kiên Giang, Cần Thơ
C Cà Mau, Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu D Kiên Giang, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Thuận
Câu 39 Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007)
cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Quảng Ninh B Bắc Giang C Phú Thọ D Lào Cai
Câu 40 Căn cứ vào Atlat Việt Nam, trang 19, cho biết đàn trâu phân bố nhiều nhất ở vùng nào nước ta
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Trung du miền núi Bắc Bộ
C Tây Nguyên D Đồng bằng sông Hồng
.HẾT
Trang 5SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN T.M.KHAI ĐỀ ÔN THI TN THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn: KHXH – ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút Đề 2
Câu 1 Việt Nam vừa gắn liền với
A lục địa Á – Phi, vừa thông ra Thái Bình Dương rộng lớn
B lục địa Á – Âu, vừa tiếp giáp với Biển Đông và Ấn Độ Dương
C lục địa Á – Âu, vừa tiếp giáp với Biển Đông và thông ra Thái Bình Dương rộng lớn
D lục địa Ôx – trây – li – a, vừa tiếp giáp với Biển Đông và Thái Bình Dương
Câu 2 Nội thuỷ là
A vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển
B vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở
C vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí
D vùng nước cách bờ 12 hải lí
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước có địa hình chủ yếu là đồi núi thấp?
A Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
B Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
C Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ
D Địa hình đồng bằng và đồi núi thấp chiếm tới 85% diện tích
Câu 4 Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng
A 1 triệu người B 2 triệu người C 1,2 triệu người D 1,5 triệu người
Câu 5 Việc áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do sự phân
hóa của các điều kiện
A Khí hậu và địa hình B Đất trồng và nguồn nước tưới
C Địa hình và đất trồng D Nguồn nước và địa hình
Câu 6 Nơi nào không thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ
A Bãi triều, đầm phá B Các ô trũng ở đồng bằng
C Vụng, vịnh D Rừng ngập mặn, cửa sông
Câu 7 Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành
A có thế mạnh lâu dài
B đưa lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường
C sản xuất chỉ chuyên nhằm vào việc xuất khẩu
D có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác
Câu 8 Cây công nghiệp chủ lực của Đông Nam Bộ là
A cao su B chè C hồ tiêu D cà phê
Câu 9 Khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ rệt tính chất
A nhiệt đới B gió mùa C cận nhiệt D cận xích đạo
Câu 10 Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển ngành giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là
A Chưa thu hút nhiều đầu tư nước ngoài để hiện đại hóa ngành giao thông vận tải
B Vốn đầu tư thiếu, cơ sở vật chất kĩ thuật yếu kém
C Đội ngũ cán bộ chưa đáp ứng nhu cầu phát triển của ngành
D Mạng lưới giao thông phát triển thiếu đồng bộ, phương tiện giao thông kém chất lượng
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết Việt Nam không có chung đường
biên giới trên biển với?
A Lào B Campuchia C Trung Quốc D Thái Lan
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô thị có
quy mô dân số trên 1 000 000 người ở nước ta?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hòa B Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Hải Phòng
Câu 13 Căn cứ vào Altat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết vùng có tỉ lệ diện tích gieo trồng
cây công nghiệp so với diện tích gieo trồng trên 50 % là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Tây Nguyên
C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 6Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các điểm du lich biển không thuộc
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Sầm Sơn, Thiên Cầm B Quy Nhơn, Đại Lãnh
C Nha Trang, Cà Ná D Mỹ Khê, Sa Huỳnh
Câu 15 Đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta là do
A Ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa từ phương bắc xuống và từ phương Nam lên
B Sự phân hóa phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển
C Ảnh hưởng của Biển Đông với bức chắn địa hình
D Vị trí địa lý và hình dạng lãnh thổ quy định
Câu 16 Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú vì?
A Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới
B Nằm hoan toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực Châu Á gió mùa
C Lãnh thổ kéo dài nên thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng
D Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật
Câu 17 Xu hướng thay đổi cơ cấu dân số thành thị và nông thôn phù hợp với công nghiệp hóa, hiện đại
hóa, thể hiện ở chỗ
A Dân số nông thôn giảm, dân số thành thị không đổi
B Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn không đổi
C Dân số thành thị tăng, dân số nông thôn giảm
D Dân số thành thị giảm, dân số nông thôn tăng
Câu 18 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa rất rõ rệt theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao
của địa hình, nên ảnh hưởng rất căn bản đến
A Phát triển cây cà phê, cao su
B Cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
C Trồng được các loại nho, cam, ô liu, chà là như Tây Á
D Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ quanh
Câu 19 Đồng bằng nào có năng suất lúa cao nhất nước ta?
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long
C Đồng bằng Duyên hải Bắc Trung Bộ D Đồng bằng Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 20 Hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp trong giai đoạn hiện nay, đầu tư theo chiều sâu, đổi
mới trang thiết bị và công nghệ là nhằm
A điều chỉnh theo nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước
B thích nghi với cơ chế thị trường
C đẩy nhanh các ngành công nghiệp trọng điểm
D nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
Câu 21 Hiện nay, trong cơ cấu công nghiệp của cả nước, vùng Đông Nam Bộ
A dẫn đầu cả nước về mức độ tập trung công nghiệp
B chiếm tỉ trọng cao nhất với vị trí nổi bật của các ngành công nghệ cao
C chỉ tập trung phát triển công nghiệp khai thác dầu khí
D hình thành một dải công nghiệp, với các trung tâm trung bình và nhỏ
Câu 22 Nước ta phải hình thành các vùng kinh tế trọng điểm là nhằm
A Giải quyết việc làm và nâng cao mức sống dân cư của vùng
B Thu hút nguồn lao động có kĩ thuật từ các nơi khác đến
C Phát huy thế mạnh của vùng, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế
D Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa
Câu 23 Cho bảng số liệu: Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở nước ta ( Đơn vị: % )
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Nhóm dưới 15 tuổi có xu hướng tăng nhanh B Nhóm từ 15 đến 64 tuổi có xu hướng tăng nhẹ
Trang 7C Nhóm dưới 15 tuổi có xu hướng giảm D Nhóm từ 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào
sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội, Hải Phòng B Biên Hòa, Vũng Tàu
C Hà Nội, Thủ Dầu Một D Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Câu 25 Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng
A Nam Bộ B Tây Nguyên và Nam Bộ C Phía Nam đèo Hải Vân D Trên cả nước
Câu 26 Đặc điểm nào sau đây không phải là địa hình của vùng núi Tây Bắc là?
A Có địa hình cao nhất cả nước B Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam
C Có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta D Có 4 cánh cung lớn
Câu 27 Đặc tính nào sau đây không đúng hoàn toàn đối với lao động nước ta?
A Có khả năng tiếp thu, vận dụng khoa học kỹ thuật nhanh
B Cần cù, sáng tạo
C Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm rất cao
D Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp
Câu 28 Để nâng cao sức cạnh tranh sản phẩm cây công nghiệp nước ta trên thị trường thế giới cần phải
A Hoàn thiện dần công nghệ chế biến B Mở rộng thị trường tiêu thụ
C Có chính sách phát triển cây công nghiệp D Phát triển tốt hệ thống thủy lợi
Câu 29 Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất của nước ta là:
A Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ B Đồng bằng S.Cửu Long và Đông Nam Bộ
C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
Câu 30 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với
A Xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B Sự phát triển mạnh mẽ của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ
C Tình hình mới để có thể hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực
D Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế
Câu 31 Đặc điểm nào không phải là hậu quả của việc gia tăng dân số quá nhanh ở Đồng bằng S.Hồng?
A Có nguồn lao động trẻ và dồi dào
B Sản xuất chưa đáp ứng nhu cầu tích lũy và cải thiện cuộc sống
C Thất nghiệp, thiếu việc làm ngày càng gia tăng
D Tài nguyên môi trường ngày càng suy thoái
Câu 32 Việc trồng rừng ven biển Bắc Trung Bộ có ý nghĩa
A Điều hòa thủy chế của sông ngòi B Chắn gió, bão và nạn cát bay
C Phát triển các điểm du lịch sinh thái D Khai thác thế mạnh ven biển
Câu 33 Thế mạnh vượt trội có khả năng làm biến đổi nhanh chóng nền kinh tế của vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A Hình thành cơ cấu nông - lâm – ngư B Khai thác khoáng sản vùng thềm lục địa
C Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp D Phát triển tổng hợp kinh tế biển
Câu 34 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
Trang 8A Sự thay đổi giá trị GDP theo thành phần kinh tế của nước ta.
B Sự chuyển dịch tốc độ tăng trưởng GDP theo thành phần kinh tế của nước ta
C Sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo thành phần kinh tế của nước ta
D Quy mô GDP theo thành phần kinh tế của nước ta
Câu 35 Sự hình thành và phát triển CN chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta phụ thuộc chủ yếu vào
A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ B Sự phân bố của mạng lưới cơ sở chế biến
C Sự trang bị về cơ sở vật chất kĩ thuật D Hợp tác về đầu tư của nước ngoài
Câu 36 Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là
A Đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ
B Khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế - xã hội
C Nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ
D Đảm bảo duy trì tốc độ kinh tế cao
Câu 37 Trên đất liền, điểm cực Nam của Việt Nam ở vĩ độ:
Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản 2,68 2,64 3,49
Công nghiệp và xây dựng 5,75 5,43 7,14
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng tổng sản phẩm trong
nước của nước ta qua các năm?
A Tốc độ tăng trưởng của nông – lâm – thủy sản tăng
B Tốc độ tăng trưởng của dịch vụ không đều
C Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp và xây dựng giảm
D Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp và xây dựng tăng
Câu 39 Việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ, nhưng lại có ý nghĩa rất lớn, vì các đảo là
A Một bộ phận không thể tách rời của lãnh thổ nước ta
B Nơi có thể tổ chức quần cư, phát triển sản xuất
C Cơ sở khẳng định chủ quyền đối với vùng biển và thềm lục địa của nước ta
D Hệ thống tiền tiêu của vùng biển nước ta
Câu 40 Cho bảng số liệu:
Tốc độ phát triển vốn đầu tư phát triển toàn xã hội các năm 2012, 2013 và 2014
so với năm trước (Theo giá hiện hành) ( Đơn vị: % )
Khu vực ngoài Nhà nước 108,1 107,1 113,6
Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện tốc độ vốn đầu tư phát triển toàn xã hội qua các năm 1012, 2013, 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường
.HẾT
Trang 9SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN T.M.KHAI ĐỀ ÔN THI TN THPT QUỐC GIA NĂM 2020
Môn: KHXH – ĐỊA LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút Đề 3
Câu 1 Thế mạnh phát triển thủy điện của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là do:
A Địa hình núi và cao nguyên, mưa nhiều.
B Sông ngòi nhiều thác ghềnh
C Sông ngòi dày đặc, lượng nước lớn
D Địa hình dốc, nhiều sông, sông ngòi nhiều thác ghềnh, lưu lượng nước sông lớn
Câu 2 Nhận định chưa chính xác về đồng bằng ven biển miền Trung là:
A Hẹp ngang, bị chia cắt nhiều đồng bằng nhỏ B Đất nhiều cát, ít phù sa
C Chủ yếu do phù sa biển bồi đắp D Đất phù sa màu mỡ, phì nhiêu
Câu 3 Thế mạnh phát triển nông nghiệp của thiên nhiên khu vực đồi núi là:
A Khai thác tài nguyên rừng và khoáng sản
B Tiềm năng lớn về phát triển thủy điện và du lịch sinh thái
C Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn
D Trồng rừng và chế biến lâm sản
Câu 4 Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta là:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Đồng bằng sông Hồng
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 5 Vùng nuôi trâu, bò nhiều nhất nước ta là:
A Trung du và miền núi Bắc Bộ B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ
Câu 6 Ở nước ta, vùng nuôi tôm lớn nhất là:
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng
Câu 7 Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành có một trong số các đặc điểm nào sau đây:
A Có thế mạnh không lâu dài B Vốn đầu tư ít
C Mang lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội D Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư từ nước ngoài Câu 8 Cây công nghiệp quan trọng số một của Đông Nam Bộ là:
A Chè. B Cà phê C Hồ tiêu D Cao su
Câu 9 Loại đất chiếm 1,2 triệu ha (30 % diện tích đồng bằng) ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:
A Đất phèn. B Đất mặn C Đất khác D Đất phù sa ngọt
Câu 10 Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản:
A Có nhiều sa khoáng và dầu, khí.
B Có các vũng, vịnh nước sâu
C Sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài
D Nhiều bãi cát rộng, khí hậu tốt
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4- 5, hãy cho biết trong số các tỉnh biên giới trên đất liền
của nước ta giáp với Lào, không có tỉnh nào sau đây
A Thanh Hóa B Gia Lai C Nghệ An D Hà Tĩnh
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây của nước ta là đô
thị loại 1:
A Đà Nẵng, Hải Phòng B Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng
C Hà Nội, Đà Nẵng D Hải Phòng, Nha Trang
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây của
nước ta thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
A Chân Mây - Lăng Cô. B Vân Đồn C Dung Quất D Định An
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia của vùng Bắc
Trung Bộ là:
Câu 15 Các dạng địa hình ven biển có giá trị du lịch nhất ở nước ta là:
A Các bãi cát ven biển B Các vũng, vịnh
C Các đảo ven bờ và các rạn san hô D Các đầm phá, cồn cát
Trang 10Câu 16 Lượng mưa trung bình hàng năm của nước ta dao động trong khoảng:
A 1500 – 2000mm B 1400 – 1800mm C 1800 – 2000mm D 1500 – 1800mm
Câu 17 Giải pháp nào sau đây không phải là cách tích cực để giải quyết việc làm:
A Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng
B Chuyển đất lâm nghiệp sang đất nông nghiệp để lấy đất trồng trọt.
C Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất ở địa phương, chú ý thích đáng đến hoạt động dịch vụ
D Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, nâng cao chất lượng đội ngũ lao động để họ có thể tự tạo việclàm, hoặc dễ dàng tham gia vào các cơ sở sản xuất của xã hội
Câu 18 Ý nào không hoàn toàn đúng với đặc điểm nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta:
A Sự đa dạng về cơ cấu mùa vụ
B Sự đa dạng về cơ cấu cây trồng, vật nuôi
C Tính bấp bênh, không ổn định của một số sản phẩm nông nghiệp
D Năng suất và sản lượng luôn tăng trưởng ổn định
Câu 19 Trong cơ cấu diện tích các loại cây trồng, cây công nghiệp có xu hướng tăng tỉ trọng chủ yếu là:
A Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội. B Nhân dân có kinh nghiệm sản xuất
C Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển D Tác dụng xóa đói giảm nghèo
Câu 20 Hai bể trầm tích có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí của nước ta là:
A Cửu Long, Trung Bộ. B Nam Côn Sơn, sông Hồng
C Cửu Long, Nam Côn Sơn. D Thổ Chu - Mã Lai, Cửu Long
Câu 21: Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta năm 2005, vùng Đông Nam Bộ chiếm tỉ
trọng là:
A 55,5 %. B 55,6 % C 56,5 % D 65,5 %
Câu 22 Vùng kinh tế trọng điểm là vùng có đặc điểm:
A Tập trung tiềm lực kinh tế và hấp dẫn các nhà đầu tư
B Cố định về ranh giới theo thời gian
C Có dân số đông và diện tích lớn
D Ngành nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của vùng
Câu 23 Cho bảng số liệu:
Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi ở nước ta năm 1999 và năm 2005 có xu hướng là:
A Giảm tỉ lệ nhóm dưới độ tuổi và trong độ tuổi lao động
B Giảm tỉ lệ nhóm dưới độ tuổi và trên độ tuổi lao động
C Tăng tỉ lệ nhóm trong độ tuổi và trên độ tuổi lao động.
D Tăng tỉ lệ nhóm dưới độ tuổi và trong độ tuổi lao động
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây
có qui mô từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng
A Hà Nội, Hải Phòng. B Đà Nẵng, Huế
C Cần Thơ, Vũng Tàu D Hạ Long, Nha Trang
Câu 25 Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là nơi có:
A Địa hình đồi núi thấp chiếm ưu thế
B Hướng núi và thung lũng sông chủ yếu là hướng vòng cung
C Đồng bằng châu thổ mở rộng về phía biển
D Có đầy đủ ba đai cao
Câu 26 Nơi khô hạn kéo dài đến 6 – 7 tháng là:
A Các thung lũng khuất gió của Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
C Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ
D Các vùng thấp của Tây Nguyên
Trang 11Câu 27 Nguồn lao động của nước ta có thế mạnh là:
A Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
B Lao động đã qua đào tạo chiếm khoảng 25% trong cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình
độ chuyên môn kĩ thuật
C Lao động tập trung nhiều ở nông thôn
D Lực lượng lao động ngày càng giảm
Câu 28 Ở nước ta, việc đẩy mạnh sản xuất lương thực có tầm quan trọng đặc biệt là do:
A Năng suất lúa tăng mạnh.
B Nhằm đảm bảo lương thực cho trên 90 triệu dân
C Diện tích trồng cây lương thực ngày càng tăng
D Thay đổi cơ cấu mùa vụ
Câu 29 Ngành chăn nuôi ở nước ta phát triển, chủ yếu là do:
A Nguồn lao động dồi dào
B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo tốt
D Ngành trồng trọt kém phát triển
Câu 30 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có đặc điểm là:
A Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. B Tương đối đa dạng
C Có 5 nhóm với 29 ngành công nghiệp D Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
Câu 31 Dân số ở nước ta tăng nhanh đã gây nên những hậu quả là:
A Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh
B Đẩy nhanh quá trình hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới
C Nguồn lao động dồi dào thuận lợi cho việc phát triển kinh tế
D Tạo nên sức ép lớn đối với phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ tài nguyên - môi trường, nâng caochất lượng cuộc sống
Câu 32 Vùng đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh để phát triển ngành:
A Chăn nuôi đại gia súc B Chăn nuôi gia cầm
C Trồng cây lương thực D Chăn nuôi lợn
Câu 33 Ngành du lịch biển ở Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do:
A Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B Có nhiều bãi biển đẹp, khí hậu tốt
C Có nhiều mỏ dầu khí D Biển lắm tôm, cá và các hải sản khác
Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết biểu đồ: “Khách du lịch và doanh thu từ
du lịch” thể hiện đầy đủ nhất nội dung nào sau đây:
A Tốc độ tăng trưởng số khách du lịch của nước ta.
B Qui mô của doanh thu từ du lịch
C Điều kiện để phát triển ngành du lịch của nước ta
D Tình hình phát triển ngành du lịch của nước ta
Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết biểu đồ: “Cơ cấu giá trị sản xuất công
nghiệp của cả nước phân theo thành phần kinh tế” thể hiện nội dung nào sau đây:
A Khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng tỉ trọng.
B Khu vực ngoài Nhà nước và và khu vực Nhà nước giảm tỉ trọng
C Khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng tỉ trọng
D Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài và khu vực ngoài Nhà nước giảm tỉ trọng
Câu 36 Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi ở nước ta, giai đoạn 2000 - 2007
(Đơn vị: %)
Sản phẩm không qua giết thịt 16,0 15,0 15,0
Theo bảng số liệu trên hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng:
A Chăn nuôi gia súc chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi
B Tỉ trọng ngành chăn nuôi gia súc tăng 5 %