1. Trang chủ
  2. » LUYỆN THI QUỐC GIA PEN -C

Giáo án Toán Lớp 3 - Năm học 2006-2007

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN * Giới thiệu bài - GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng * Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành Baøi 1 - Gọi HS đọc y/c phần a - Muốn tính độ dài[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006

Tiết 1: ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

Giúp HS: Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2.

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Giới thiệu bài

- GV : Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về

đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số

- Nghe GV giới thiệu

* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

- Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba

chữ số

 Cách tiến hành :

Bài 1

- Yêu cầu HS kiểm tra bài nhau - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để

kiểm tra bài của nhau

- Nhậân xét, chữa bài

Bài 2

- 1 HS nêu y/c của bài tập 1

- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự làm bài - HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

+ Tại sao lại điền 312 vào sau 311 ? + Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là

311, 311 là số liền sau của 310, 312 là số liền sau của 311

+ Tại sao lại điền 398 vào sau 399 ? + Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp

theo thứ tự giảm dần Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ

đi 1

Bài 3

- Bài tập y/c chúng ta làm gì ?

- Y/c HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- Tại sao điền được 303 < 330 ?

- Y/c HS nêu cách so sánh các số có 3 chữ số cách so

sánh các phép tính với nhau

- Gọi HS trả lời

Bài 4

- Y/c HS đọc đề bài,sau đó đọc dãy số của bài

Trang 2

- Y/c HS tự làm bài - HS cả lớp làm vào vở.

- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào? - Là 735

- Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên ? - Vì 735 có cố trăm lớn nhất

- Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao? - Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất

- Y/c HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 5

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm - Viết các số : 537; 162; 830; 241; 519;

425 a>Theo thứ tự từ bé đến lớn : 162; 241; 425; 519; 537 b>Theo thứ tự từ lớn đến bé : 537; 519; 425; 241; 162

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì?

- Gọi HS nhắc lại những ND chính của bài

- Về nhà làm 1, 2, 3/3

- Nhận xét, tiết học

Trang 3

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006

Tiết 2 : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

 Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số

 Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/3

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu

* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

- Ôn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ

số

- Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít

hơn

 Cách tiến hành :

Bài 1

- Y/c HS nối tiếp nhau nhẩm trước lớp các phép tính

trong bài

- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính

- Y/c HS đổi chép vở để kiểm tra bài của nhau

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc y/c của đề bài - Đặt tính rồi tính

bài vào vở

- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn Y/c 4 HS

vừa lên bảng lần lượt nêu rõ cách tính của mình

352 2 cộng 6 bằng 8, viÕt 8 + 416 5 cộng 1 bằng 6,

viÕt 6

768 3 cộng 4 bằng 7, viết 7

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Số HS của khối lớp 2 như thế nào so với số HS của

khối lớp 1?

- Số HS khối lớp 2 ít hơn số HS của khối lớp 1 là 32 em

- Vậy muốn tính số HS của Khối lớp 2 ta phải làm

như thế nào?

Giải:

Trang 4

Số HS khối 2 là :

245 - 32 = 213 (HS) Đáp số : 213 HS

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Y/c HS đọc đề bài

- Chữa bài và cho điểm HS Giải:

Giá tiền 1 tem thư là :

200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng

Bài 5

- Y/c HS lập phép tính cộng trước, sau đó dựa vào

phép tính cộng để lập phép tính trừ

- Lập phép tính

315 + 40 = 355

40 + 315 = 355

355 - 315 = 40

355 - 40 = 315

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Gọi HS nhắc lại cách làm bài toán về nhiều hơn ít hơn

- Về nhà làm bài 1, 2, 3/5

Trang 5

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006

Tiết 3 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số

 Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời văn và xếp ghép hình

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu bài học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu

* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

- Củng cố kĩ năng, tính cộng, trừ (không nhớ) các số

có ba chữ số

- Củng cố, ôn tập bài toán về tìm x, giải toán có lời

văn và xếp ghép hình

 Cách tiến hành :

Bài 1

- Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện tính:

+ Đặt tính như thế nào ? + Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng

hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm

+ Thực hiện tính như thế nào ? + Thực hiện tính từ phải sang trái

Bài 2

- 1 HS nêu y/c

- Gọi HS trả lời cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

- Chữa bài và cho điểm HS x -125 = 344 x + 125 = 266 x

= 344 + 125 x = 266 -125

x = 469 x = 141

Bài 3

- Gọi HS đọc đề bài

- Đội đồng diễn thể dục có tất cả bao nhiêu người? - 285 người

- Vậy muốn tìm số nữ ta phải làm gì ? - Ta phải thực hiện phép trừ

biết số nam là 140 người, muốn tìm số nữ ta phải lấy tổng số người trừ đi số nam đã biết

Trang 6

- Y/c HS tự làm bài - 1 HS làm bảng, cả lớp làm vào vở

Giải:

Số nữ trong đội đồng diễn là:

285 -140 = 145 (người) Đáp số:145 người

Bài 4

- 1 HS nêu y/c của bài tập - Thi ghép hình giữa các tổ

- Tổ chức cho HS thi ghép hình giữa các tổ trong thời

gian là 3’, tổ nào có nhiều bạn ghép đúng nhất là tổ

thắng cuộc

- Tuyên dương tổ thắng cuộc

- Trong hình con cá có bao nhiêu hình tam giác ?

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Gọi HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng chưa biết

- Về nhà làm bài 1,2,3/5

- 2 HS nêu

Trang 7

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006

Tiết 4 : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm)

 Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/5

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng - Nghe giới thiệu

* Hoạt động 2 : Hướng dẫn thực hiện phép cộng

các số có ba chữ số

 Mục tiêu :

- Trên cơ sở phép cộng khômg nhớ đã học, biết cách

thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần

sang hàng chục hoặc hàng trăm)

 Cách tiến hành :

* Phép cộng 435 + 127

- GV viết lên bảng 435 + 127.Y/c HS đặt tính - 1 HS lên bảng đặt tính, lớp làm bảng

con

- Y/c HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện phép tính

trên, sau đó cho HS nêu cách tính

435 + 127 562

* Phép cộng 256 + 162

- GV viết lên bảng và các bước tiến hành tương tự

như với phép cộng 435 + 127

- HS đặt tính và làm bảng con sau đó nêu cách tính

Lưu ý:

+ Phép cộng 435 + 127 là phép cộng có nhớ 1 lần từ

hàng đơn vị sang hàng chục

+ Phép cộng 256 + 162 là có nhớ1 lần từ hàng chục

sang hàng trăm

* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

- Củng cố, ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc,

đơn vị tiền Việt Nam

 Cách tiến hành :

+ 5 cộng 7 bằng 12, viết 2, nhớ 1

+ 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6

+ 4 cộng 1 bằng 5, viết 5

Trang 8

Bài 1

- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu HS làm bài - HS làm bài

- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực

hiện phép tính của mình HS cả lớp theo dõi để nhận

xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Hướng dẫn HS làm bài tương tự bài tập 1 - 5 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài 3

- Một HS đọc đề bài

- Cần chú ý khi đặt phép tính - Cần chú ý đặc tính sao cho đơn vị

thẳng hàng đơn vị, chục thẳng hàng chục, trăm thẳng hàng trăm

- Thực hiện tính như thế nào? - Từ phải sang trái

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm

Bài 4

- Một HS đọc yêu cầu của bài

- Muốn tính độ dài của đường gấp khúc ta làm như

thế nào ?

- Tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó

- Đường gấp khúc ABC gồm những đoạn thẳng nào

tạo thành ?

- Gồm 2 đoạn thẳng AB và đoạn thẳng BC

- Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng - AB dài 126cm, BC dài 137cm

- Yêu cầu HS tính độ dài đường gấp khúc ABC - 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở

Bài 5

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào vở, sau đó

yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở đển kiểm

tra bài của nhau

- HS làm vào vở:

500 đồng = 200 đồng + 300 đồng

500 đồng = 400 đồng + 100 đồng

500 đồng = 0 đồng + 500 đồng

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì?

- Gọi HS nhắc lại cách cộng các số có 3 chữ số

- Về nhà làm bài 1,2,3/6

- Nhận xét tiết học

Trang 9

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2006

Tiết 5: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3/6

 Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

* Giới thiệu bài

- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em củng cố phép

tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang

hàng chục hoặc sang hàng trăm)

- Nghe giới thiệu

* Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành

 Mục tiêu :

Củng cố phép tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (có

nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm)

 Cách tiến hành :

Bài 1

-Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS

-Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu HS vừa lên bảng nêu rõ, các thực hiện phép

tính của mình HS cả lớp nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Yêu cầu HS nêu các đặc tính, cách thực hiện phép

tính rồi làm bài

- Đặt tính sao cho đơn vị thẳng hàng đơn

vị, chục thẳng hàng chục, trăn thẳng hàng trăm

- Thực hiện tính từ phải sang trái

- Gọi HS nhận xét bài của bạn, nhâïn xét cả về cách

đặt tính và kết quả tính

- 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu? - 125 l dầu

- Thùng thứ 2 có bao nhiêu lít dầu? - 135 l dầu

- Y/c HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề toán - Thùng thứ nhất có 125 l dầu, thùng thứ 2

có 135 l dầu Hỏi cả 2 thùng có bao nhiêu lít

Trang 10

dầu ?

Cả 2 thùng có số lít dầu là:

125 + 135 = 260 (lít)

Đáp số : 260 (lít)

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

- Cho HS xác định yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trong

bài

- 9 HS nối tiếp nhau đọc từng phép tính trước lớp

- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm

tra bài của nhau

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Về nhà luyện tập thêm về các cộng các số có 3 chữ

số

- Về làm bài 1,2,3/7

- Nhận xét tiết học

Tuần 2

Tiết 6 TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ

II Đồ dùng dạy học

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 /7

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS thực hiện phép tính

có 3 chữ số

* Phép trừ số 432 - 215

- GV viết lên bảng phép tính 432 – 215

Trang 11

- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc - 1 HS lên bảng đặt tính.

- Hướng dẫn HS thực hiện phép tính trên 432

- 215 217

- Gọi HS nhắc lại phép tính

* Phép trừ số 627 – 143

- Tiến hành tương tự với phép trừ

- Tiến hành các bước tương tự như với phép trừ 432 -

215

Lưu ý : Phép trừ 432 - 215 = 217 là phép trừ có nhớ

1 lần ở hàng chục

- Phép trừ 627 - 143 là phép trừ có nhớ 1 lần ở hàng

trăm

* Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành

Bài 1

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - 5 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như với bài 1

* Lưu ý HS phép trừ có nhớ ở hàng trăm

746 555

- 251 - 160

495 395

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Tổng số tem của 2 bạn là bao nhiêu ? - 335 con tem

- Trong đó bạn Bình có bao nhiêu con tem ? - 128 con tem

lớp làm bài vào vở

Giải:

Số tem của bạn Hoa là :

335 - 128 = 207 (con tem) Đáp số : 207 con tem

Bài 4

- Yêu cầu 1 HS đọc phần tóm tắt

- Đoạn dây dài bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 243 cm

- Đã cắt đi bao nhiêu xăng - ti - mét ? - 27cm

* 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1

* 1 thêm 1 bằng 2; 3trừ 2 bằng1, viết 1

* 4 trừ 2 bằng 2, viết 2

Trang 12

- Cho HS dựa vào tóm tắt đọc thành đề toán - Có 1 sợi dây dài 243cm, người ta đã

cắt đi 27cm Hỏi phần còn lại bao nhiêu xăng - ti - mét ?

- Yêu cầu HS giải vào vở

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò (5’)

- Gọi 1 HS nêu lại cách trừ các số có 3 chữ số

- Về nhà làm bài 1,2,3 trang 8

Tuần 2

Tiết 7 ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

Giúp HS :

- Rèn luyện kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc không có nhớ)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ, phép cộng

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng làm bài 1, 2, 3 / 8

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới

* Hoạt động1 : Luyện tập - Thực hành

Bài 1

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - 4 HS làm bảng, HS cả lớp làm vở

- Yêu cầu học từng sinh vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

- HS cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài - Yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính

542 660 727

- 318 - 251 - 272

224 409 455

- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau

- GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách thực hiện

phép tính

Bài 3

- Bài toán yêu cầu gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 13

- Chữa bài :

+ Tại sao trong ô thứ nhất lại điền 326 ? + Vì sao cần điền lại hiệâu trong phép

trừ Lấy số bị trừ 752 trừ đi số trừ 426 thì được hiệu là 326

+ Số cần điền vào ô trống thứ 2 là gì trong phép trừ?

Tìm số này bằng cách nào?

+ Là số bị trừ trong phép trừ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4

- Y/c HS đọc phần tóm tắt của bài toán - HS đọc thầm

- Bài toán cho ta biết những gì? - Ngày thứ nhất bán đợc 415 kg gạo,

ngày thứ 2 bán được 325 kg ?

lô - gam gạo?

- Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt để đọc thành đề bài

hoàn chỉnh

- Một cửa hàng thứ nhất bán được 415

kg gạo, ngày thứ 2 bán được 325 kg gạo Hỏi cả 2 ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

- Yêu cầu HS làm bài Giải:

Số ki - lô - gam cả 2 ngày bán được là :

415 + 325 = 740 (kg) Đáp số : 740 kg gạo

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 5

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài - 1 HS làm bảng, HS cả lớp làm vào vở

Giải : Số HS nam của khối 3 là:

165 - 84 = 81 (HS) Đáp số : 81 HS

- Chữa bài và cho điểm HS

* Hoạt động cuối : Củng cố, dặn dò

- Cô vừa dạy bài gì ?

- Về nhà làm bài 1, 2, 4 trang 9

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 12/03/2021, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w