Hoạt động1: Quan sát và thảo luận * Tiến hành - Bước 1: Làm việc theo nhóm + GV yêu cầu HS quan sát hình các con thú - HS quan sát theo nhóm trong SGK - Nhóm trưởng điều khiển các bạn th[r]
Trang 1TUẦN 27 Thứ hai ngày 5 tháng 2 năm 2012
Tiết 1:Tập đọc - kể chuyện
ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời được 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời kể được sinh động
HSKG:đọc thuộc các bài đã học
HSY ; Học thuộc 1,2 bài đã học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
45’ 1.Bài cũ: 2.Bài mới
*Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
*kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp).
- GV yêu cầu - từng HS lên bảng chọn bốc thăm bài tập đọc
- HS đọc bài
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc -> HS trả lời
- GVnhận xét
3 Bài tập:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu của bài
- GV lưu ý HS: Quan sát kĩ tranh minh
hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu
ND chuyện, biết sử dụng nhân hoá để là
các con vật có hành động…
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện
5’
-> GV nhận xét, ghi điểm
VD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng
lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên
hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó
thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc
táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ
đang đậu trên cành…
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
- Chuẩn bị bài sau
Trang 2Tiết2: Tập đọc- kể chuyện
ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T2)
I MỤC TIÊU:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (như T1)
2 Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ
- Bảng lớp chép bài thơ em thương
- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
25’
15’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp):
Thực hiện như T1,
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
- GV yêu cầu HS: - HS trao đổi theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- HS nhận xét
5’ - GV nhận xét.4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét - nêu những HS chưa đạt
- Về nhà chuẩn bị bài sau
==========================================================
Tiết 3: Toán CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
A MỤC TIÊU:
Biết cỏ hàng hàng chục nghìn, hàng nghìn , hàng trăn hàng chục hàng đơn vị
- Biết đọc và viết các số có 5 chữ
- HSKG: Đọc viết một cách đơn giản
- HSY: Biết phân biệt các số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
- Bảng số trong bài tập 2
C CÁC HĐ DẠY - HỌC:
5’ I.Bài cũ:
GV viết 2346 - 2HS đọc
+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy
chục, mấy đơn vị?
(2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị)
+ Số 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)
Trang 3+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn…?
+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu và cách viết số có
5 chữ số
* HS nắm được cách đọc và cách viết
a Giới thiệu số 42316
b GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 10000 là
1 chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ? - Có 2 nghìn
- Có bao nhiêu nghìn ? - Có 2 nghìn
- Có bao nhiêu trăm ? - Có 3 trăm
- Có bao nhiêu chục, ĐV ? - Có 1 chục, 6 đơn vị
- GV gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số
nghìn, số trăm, chục, đơn vị vào bảng số - 1HS lên bảng viết
c Giới thiệu cách viết số 42316
- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ số, bạn
nào có thể viết số có 4 chục nghìn, 2nghìn, 3
trăm,1chục, 6 đơn vị ?
- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216
- HS nhận xét + Số 42316 là số có mấy chữ số ? - Số 42316 là số có 5 chữ số
+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết từ đâu ? - Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao
nhất đến hàng thấp nhất
- Nhiều HS nhắc lại
d Giới thiệu cách đọc số 42316
+ Bạn nào có thể đọc được số 42316 - 1 - 2 HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba
trăm mười sáu
+ Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì giống
và khác nhau - Giống nhau: Đều học từ hàng trăm đến hết
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn…
- GV viết bảng 2357 và 3257
8795 và 38795
3876 và 63876
25’ 2 Hoạt động 2: Thực hành
* Bài 1: Chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào SGK - HS làm bài
+ 24312
- GV gọi HS đọc bài + Đọc: Hai mươi tư nghìn ba trăm mười
hai
- HS nhận xét
Trang 4- GV nhận xét.
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm bài:
+ Viết Đọc
35187 Ba mươi năm nghìn một trăm tám mươi bảy
94361 Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
57136 Năm mươi bảy nghìn ,một trăm
ba mươi sáu
- GV nhận xét 15411 Mười năm nghìn bốn trăm mười
một
b Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc theo cặp
- GV gọi HS đọc trước lớp - 4 - 5 HS đọc trước lớp
+ Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu + Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
c Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm SGK
- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả
+ 80000, 90000 + 25000, 26000,27000
- GV nhận xét + 23300, 23400,23500
III CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
================================================
Tiết4:Đạo đức:
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC.(T2)
I MỤC TIÊU:
- Biết được những việc trẻ em cần làm để thể hiện quan tâm chăn sóc những người thân trong gia đình
- Biết được vì sao mọi người trong GĐ chăm sốc lân nhau;
II TÀI LIỆU - PHƯƠNG TIỆN.
- Phiếu học tập (HĐ1)
- Cặp sách, thư, quyển truyện……để chơi đóng vai
Trang 5III CÁC HĐ DẠY HỌC:
15’
A.Bài cũ:
B.Bài mới:
*Giới thiệu bài ghi bảng
1 Hoạt động 1: Nhận xét hành vi:
* Mục tiêu: HS có kĩ năng nhận xét những
hành vi liên quan đến tôn trọng thư từ, tài sản
của người khác
* Tiến hành:
- GV phát phiếu giao việc có ghi các tình
huống lên bảng
- HS nhận xét tình huống sau đó từng cặp HS thảo luận để nhận xét xem hành
vi nào sai
- GV gọi HS trình bày - Đại diện 1 số cặp trình bày
- HS nhận xét
* GV kết luận về từng nội dung
+ Tình huốnga: sai
+ Tình huống b: đúng
+ Tình huống c: sai
15’ 2 Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: HS có kĩ năng thực hiện 1 số
hành động thể hiện sự tôn trọng thư từ, tài
sản của người khác
* Tiến hành
- GV yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi
đóng vai theo tình huống đã ghi trong phiếu - HS nhận tình huống
- HS thảo luận theo nhóm bằng đóng vai trong nhóm
- GV gọi các nhóm trình bày - 1 số nhóm trình bày trò chơi trước lớp
- HS nhận xét
* GV kết luận
- TH1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi mượn chứ
không tự ý lấy đọc
- TH 2: Khuyên ngăn các bạn không làm
hỏng mũ của người khác và nhặt mũ trả lại
cho Thịnh
* Kết luận chung: Thư từ, tài sản của mỗi
người thuộc về riêng họ , không ai được xâm
phạm Tự ý loé, đọc thư…
5’ IV DẶN DÒ:
Hạ thạng lại nd bài,chuạn bài sau
Trang 6* Nhạn xét tiạt hạc.
Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm 2012 Tiết1: Tự nhiên xã hội
CHIM
I MỤC TIÊU:
- Nêu được ích lợi của chim đối với con ngươi
-Quan sát hình vẽ.vật thật chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim
GDMT:Có ý thức bảo vệ sự đa dạng của các loài vật trong tự nhiên.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong SGK
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim
III CÁC HĐ DẠY HỌC:
5
15’
1 KTBC:
- Nêu tên các bộ phận của cá ?
- Nêu ích lợi của cá ?
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình trong
SGK và nêu câu hỏi thảo luận: - HS thảo luận theo nhóm Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận theo câu
hỏi
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của
con chim? Nhận xét về độ lớn của chúng…
- Bên ngoài cơ thể chim thường có gì bảo vệ ?
Bên trong có xương sống không?
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
- GV hãy rút ra đặc điểm chung của các loài
chim?
* Kết luận:
- Nhiều HS nêu
10’ b Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh
sưu tầm được
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm - Các nhóm trưởng điều khiển các bạn
phân loại những tranh ảnh về loài chim
đã sưu tầm được
+ GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao chúng ta
không nên săn bắt hoặc phá tổ chim ? - HS thảo luận
Trang 7- Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trưng bày bộ sưu tập trước
lớp
- Đại diện nhóm thi dẫn thuyết
* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt chước tiếng
chim hót"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi:
5’ 3 Dặn dò;
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
=====================================================
Tiết 2: Toán LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Biết cách đọc các số có năm chữ số
Biết thứ tự các số có năm chữ số
HSKG:Biết đọc các số có năm chữ số
HSY: Biết các số có năm chữ số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng viết ND bài 3, 4
C CÁC HĐ DẠY HỌC:
5’
45’
I.Bài cũ:
+ GV đọc 73456, 52118 (HS viết)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1 + 2 : Củng cố về đọcvà viết số có 5
chữ số
a Bài 1 ( 142)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK + 1 HS lên bảng làm Viết đọc
45913: Bốn mươi năm nghìn chính trăm mười ba
63721: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mốt
47535: Bốn mươi bảy nghìn nămtrăm ba mươi năm
- GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài
- HS nhận xét
Trang 8- GV nhận xét
b Bài 2: (142)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK 1 HS lên
bảng giải + Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi năm
+ 27155 + Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một + 89371
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc
-> GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
b Bài 3: * Củng cố về viết số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở a 36522; 36523; 36524; 36525, 36526
- 1HS lên bảng làm b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189
c 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81223
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc bài - nhận xét
c Bài 4 (142): * Củng cố về số tròn nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm SGK - nêu kết quả 12000; 13000; 14000; 15000; 16000;
17000; 18000; 19000
-> GV nhận xét
5’ III Cñng cè - dÆn dß
- VÒ nhµ chuÈn bÞ bµi sau
=====================================================
Tiết 3: Chính tả
ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HTL (T3)
I MỤC TIÊU:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu như T1)
2 Ôn luyện và trình bày báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin
HSKG: Biết cách báo cáo miệng
HSY : Đọc đánh vần
HSKT: Đoc 1-2 câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp viết ND cần báo cáo
III CÁC HĐ DẠY HỌC:
25’
15’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/4 số HS) Thực hiện như T1
3 Bài tập 2:
Trang 9- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20 (T.20)
+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với yêu cầu
của báo cáo đã được học ở tiết TLV tuần 20 ?
-> Người báo cáo là chi đội trưởng
+ Người nhận báo cáo là cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua
- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính
gửi…" bằng "Kính thưa "
+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND
về công tác khác
- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ - HS làm việc theo tổ theo ND sau:
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua
+ Lần lượt từng thành viên đóng vai báo cáo
- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo trước
lớp -> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
5’ 4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
======================================================
Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2012
Tiết 1:Thể dục:
ÔN BÀI THỂ DỤC VỚI CỜ TRÒ CHƠI "HOÀNG ANH -HOÀNG YẾN”
I MỤC TIÊU:
Biết cách thực hiệncơ bản đúng BTDPTC với hoa và cờ.
- Biết cách trò chơi và tham gia chơi được.
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ, bảo đảm san toàn tập luyện
- Phương tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để cầm
III Nội dung và phương pháp lên lớp
5’ A Phần mở đầu
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x
- Chạy chậm trên địa hình TN
- Đứng tại chỗ soay các khớp
- Bật nhảy tại chỗ
Trang 1025’ B Phần cơ bản
1 Ôn bài TD phát triển chung với cờ - ĐHTL:
x x x
x x x
- GV hô 2 lần - HS tập
- 2 lần sau cán sự hô - HS tập
- GV theo dõi, sửa sai
2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh Hoàng Yến - GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
- GV theo dõi, HD thêm
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- GV + HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà
====================================================
Tiết 2: Tập đọc
ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (T4)
I MỤC TIÊU:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc ( yêu cầu như t1)
2 Nghe - viết đúng bài thơ khói chiều
HSKG: Viíet đúng bài CVT
HSY: Viết được 2,3 câu bài CT
II ĐỒ DÙNG - DẠY HỌC:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
III Các HĐ - dạy học
25’
15’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (số HS còn lại) Thực
hiện như T1
3 Hướng dẫn HS nghe viết:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ khói chiều - HS nghe
- 2HS đọc lại
- Giúp HS nắm ND bài thơ:
+ Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ? -> Chiều từ mái rạ vàng
Xanh rời ngọn khói nhẹ nhàng bay lên + Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ? -> Khói ơi vươn nhẹ lên mâyp
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
* Nêu cách trình bày 1 số bài thơ lục bát? -> Câu 6 tiếng lùi vào 3 ô
Câu 8 tiếng lùi vào 2 ô
- GV đọc 1 số tiếng khó: Bay quẩn, cay mắt, - HS luyện viết trên bảng con
Trang 11xanh rờn….
-> GV quan sát sửa sai cho HS
b GV đọc bài - HS viết bài vào vở
GV theo dõi, uấn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài viết - HS nghe - đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
5’ 4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét bài viết của HS - HS nghe
- Về nhà chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tiết 3: Toán CÁC SỐ NĂM CHỮ SỐ (TIẾP)
A MỤC TIÊU:
- Nhận biết được các số có 5 chữ số (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, Đơn
vị kà 0)
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng nêu trên biết được chữ số 0 để chỉ 0 có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số trong một nhóm có 5 chữ số
- Luyện ghép hình
- HSKG: Viết được các số có năm chữ số
- HSY: viết được các số
- HSKT: viết được 1,2 chữ số
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng số như phần bài học
- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình
C CÁC HĐ DẠY HỌC:
5’
10’
I.Bài cũ:
GV viết số: 42561; 63789, (2HS đọc)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Đọc và viết số có 5 chữ số
(trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm,
chục, đơn vị là 0)
- GV yêu cầu HS đọc phần bài học
- HS đọc
- GV chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi:
+ Số này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn,
mấy đơn vị? -> Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị + Vậy ta viết số này như thế nào? - 1HS lên bảng viết + lớp viết vào nháp -> GV nhận xét đúng, sai
- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ số 3 ở
hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên viết số 0 ở