Noäi dung; - HĐ1 : .Kiểm tra tập đọc: - 1 /4 số HS trong lớp - Gọi từng HS bốc thăm, chuẩn bị trong 2 phuùt - Đọc theo chỉ định của phiếu - Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc - Nh/ xeùt ghi[r]
Trang 1TUẦN 27
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
TIẾT 1: TẬP ĐỌC ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
BÀI: ÔN TẬP TIẾT 1
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ/ phút
- Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá:
- Tập dùng phép nhân hoá để kể chuyện làm cho lời kể được sinh động
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu viết tên bài tập đọc không có yêu cầu HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- 6 tranh minh hoạ truyện kể trong SGK (BT 2)
- HS SGK:
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động dạy của học sinh
1.ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp lớp
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ôn tập củng cố kiến
thức, kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt
8 tuần đầu HK II
- Nêu mục tiêu tiết học
b Nội dung;
- HĐ1 : Kiểm tra tập đọc:
- 1 /4 số HS trong lớp
- Gọi từng HS bốc thăm, chuẩn bị trong 2
phút
- Đọc theo chỉ định của phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nh/ xét ghi điểm
- HĐ2 : Kể lại câu chuyện “Quả táo”
theo tranh, dùng phép nhân hoá để lời
kể sinh động
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
+Yêu cầu quan sát kĩ 6 tranh minh hoạ
+ Đọc kĩ phần chữ trong tranh để hiểu rõ
nội dung truyện
+Biết dùng phép nhân hoá làm cho các
con vật có hành động , suy nghĩ, cách nói
năng như con người
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
-7 HS lên bảng
- Lần lượt HS lên bốc thăm đọc bài TLCH
- Nh/ xét bạn đọc
- 1 em đọc, cả lớp đọc thầm
- Quan sát trnh theo yêu cầu
Trang 2- Phân lớp thành nhiều nhóm nhỏ
- Y/ cầu các nhóm QS tranh thảo luận, kể
cho nhau nghe về nộïi dung chuyện từng
tranh
- Tổ chức cho HS kể thi giữa các nhóm ,
theo dõi giúp đỡ HS yếu kể được nội dung
1 tranh
- Nh/ xét góp ý, bình chọn
- Gọi 2 HS khá kể toàn bộ nội dung câu
chuyện
- Nh/ xét kể lại toàn bọ nội dung câu
chuyện
- Chia nhóm theo y/c 2 em một nhóm
- Tập kể theo từng tranh, sử dụng phép nhân hóa trong lời kể của mình
- HS nối tiếp nhau kể thi từng tranh, HSY cùng kể tước lớp( Duy, Duyên, Thạo
- Nh/ nhóm bạn kể về nội dung, về trình tự, về cách diễn đạt, cách dùng phép nhân hóa
- Khánh Huyền, Thuận lên bảng
- Lắng nghe
********************************************* TIẾT 2: KỂ CHUYỆN - ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
BÀI: ÔN TẬP TIẾT 2
I Mục đích yêu cầu:
1.Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc thông các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ/ phút
- Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
-2 Ôn luyện về nhân hoá: các cách nhân hoá
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu viết tên bài tập đọc không có yêu cầu HTL từ tuần 19 đến tuần 26
- Bảng phụ chép bài thơ Em thương
- 4 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2
- Kẻ bảng để làm bài tập 2a và 2b
- HS SGK:
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động dạy của học sinh 1.ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp lớp
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ôn tập củng cố kiến
thức, kiểm tra kết quả học môn Tiếng Việt
8 tuần đầu HK II
- Nêu mục tiêu tiết học
b Nội dung;
- HĐ1 : Kiểm tra tập đọc:
- 1 /4 số HS trong lớp
- Gọi từng HS bốc thăm, chuẩn bị trong 2
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
-7 HS lên bảng
- Lần lượt HS lên bốc thăm đọc bài
Trang 3- Đọc theo chỉ định của phiếu
- Trả lời câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Nh/ xét ghi điểm
- H3 HĐ1 : HDHS làm bài tập
- Đọc bài thơ Em thương giọng tình cảm ,
thiết tha, trìu mến
- Gọi HS đọc Nội dung BT 2
- Y/ cầu lớp thảo luận nhóm
- Gọi đại diện nhóm Tr /bày
- Nh/ xét chốt lời giải đúng
TLCH
- Nh/ xét bạn đọc
- 2 HS đọc lại, lớp theo dõi SGK
- 1 HS đọc thành tiếng câu hỏi a, b, c
; lớp theo dõi SGK
- Thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trinh bày kết quả
- Lớp nhận xét
- HS viết bài vào vở bài tập
Lời giải a
Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con
người Từ chỉ hoạt động của con người
Lời giải b
Làn gió giống một người bạn ngồi trong vườn cây
giống một người gầy yếu Sợi nắng giống một bạn nhỏ mồ côi
Lời giải c
- Tác giả rất yêu thương thông cảm với những trẻ mồ côi, cô đơn, những người ốm
yếu không nơi nương tựa
3 Củng cố dặn dò:
- Nhấn mạnh nội dung bài
- HD HS chuẩn bị nội dung đóng vai chi đội trưởng trình bày báo cáo
- Nhận xét tiết học , nhắc những HS chưa có điểm về nhà tiếp tục ôn tập
************************************
TIẾT 3 : TOÁN
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
- Nhận biết được các số có 5 chữ số
- Nắm được cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số có các hàng chuc nghìn,
nghìn, trăm , chục, đơn vị
- Biết đọc , viết các số có 5 chữ số
II Đồ dùng dạy học:
GV :: Bộ ĐDHT và bảng các hàng của số có 5 chữ số
Trang 4- HS: SGK; Bảng con , vở nháp
III.Các hoạt động dạy học:
1 ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp
2 Kiểm tra bài cũ: Chữa BT 3, / 131
- Nhận xét và cho điểm HS
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Nội dung
Hoạt động 1:Ôn tập số có 4 chữ số và
giới thiệu bài mới
+ Viết số 2316 lên bảng yêu cầu HS đọc
số
+ Hỏi : Số 2316 có mấy chữ số?
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục và mấy đơn vị?
-iết lên bảng số 10000 và y/ c HS đọc
+ Số 10000 có mấy chữ số?
+ Số 10000 gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy trăm, mấy chục và mấy đơn
vị?
-Nói: số này còn gọi là một chục nghìn,
đây là số có 5 chữ số nhỏ nhất.Trong bài
học hôm nay ta cùng tìm hiểu về số có 5
chữ số
Hoạt động 2:Giới thiệu số có 5 chữ số
+Treo bảng có gắn các số như phần bài
học của SGK
+Giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 10000 là
1 chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn?
- Có bao nhiêu nghìn?
- Có bao nhiêu trăm?
- Có bao nhiêu chục?
- Có bao nhiêu đơn vị?
- Gọi HS lên bảng viết số chục nghìn, số
nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị vào
bảng số
+ Giới thiệu cách viết số 42316
- Nói : Dựa vào cách viết các số có 4 chữ
số,bạn nào có thể viết số có 4 chục
nghìn,2 nghìn,3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị ?
+Nhận xét đúng/ sai và hỏi:Số 42316 có
mấy chữ số?
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số lớp
- 3 HS lên bảng
- Nh/ xét bạn trả lời
- HS đọc: Hai nghìn ba trăm mười sáu
- Số có 4 chữ số
- Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- HS đọc: mười nghìn
- Số 10000 có 5 chữ số -Số 10000gồm 1 chục nghìn, 0nghìn, 0 trăm, 0 chục và 0 đơn vị
- Lắng nghe
- HS quan sát bảng số
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đon vị
- HS lên bảng viết số theo Yêu cầu HS
- Lắng nghe
- 2 HS lên bảng viết HS cả lớp viết vào bảng con
- Số 42316 có 5 chữ số
Trang 5+ Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết
từ đâu?
+Khẳng định: Đó chính là cách viết các
số có 5 chữ số ta viết lần lượt từ trái sang
phải, hay viết từ hàng cao đến hàng
thấp
+ Giới thiệu cách đọc số 42316
- Hỏi: Em nào có thể đọc được số 42316?
- Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì
giống và khác nhau
- Viết lên bảng các số 2357 và 32357,
8759 và 38759, 3876 và 63876 yêu cầu
HS đọc các số trên
- Nh/ xét bổ sung
- Hoạt động 3:Luyện tập, thực hành:
Bài 1/140
-Yêu cầu HS quan sát bảng sốthứ nhất,
đọc và viết số được biểu diễn trong bảng
số
+ Yêu cầu HS tự làm phần b
+ Hỏi: Số 23234 có bao nhiêu chục
nghìn, bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm,
bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị?
- Nh/ xét nêu kết quả đúng
+ Kiểm tra vở của 1 số HS
Bài 2/140: Viết theo mẫu
+ Yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi: Bài
toán yêu cầu chúng ta làm gì?
+Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn , 3
trăm, 5chục 2 đơn vị
+ Yêu cầu HS làm tiếp bài tập
- Nhận xét HD cách viết số và đọc
- 65187; đọc sáu mươi lăm nghìn một
trăm tám mươi bảy …
- Bài 3/ 141: đọc số
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Ta viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng chục, hàng đơn vị
- Lắng nghe để ý cách viết
- 1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
HS đọc lại số 42316
- Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết , khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số 42316 có bốn mươi hai nghìn,còn số
2316 chỉ có 2 nghìn
- HS đọc từng cặp số
- Nh/ xét bạn đọc
- 2 HS lên bảng , 1HS đọc số, 1HS viết số
- HS làm bài vào vở sau đó 2HS lên bảng , 1HS đọc số, 1HS viết số Các bạn khác nhận xét và sửa bài
- Số 23234 có 2chục nghìn, 3 nghìn, 2trăm,3 chục và 4 đơn vị
- Nh/ xét bạn TL
- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và viết số
- HS viết 68352 và đọc: Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
- Vài HS lên bảnglàm bài.HS cả lớp làm bài vào VBT Sau đó từng bạn nhận xétvàsửa bài
- Đọc lại bài đã sữa
- Đọc nội dung yêu cầu
Trang 6- Yêu cầu HS đọc các số đã cho ở BT 3
- Nh/ xét nêu lại cách đọc đúng
- Hỏi: Nêu một số bất kỳ trong dãy số
yêu cầu HS nói số đó gồm mấy chục
nghìn, mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị?
- Gọi vài HS đọc lại toàn bộ các số
Bài 4: Điền số
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Cho HS so sánh số liền trước và liền sau
ở mỗi hàng hơn kém nhau bao nhiêu đơn
vị?
- Nh/ xét chốt ý đúng
- Dãy thứ nhất: Mỗi số trong dãy này
bằng số đứng ngay trước nó thêm 1 chục
nghìn,……
- Dãy thứ hai: Mỗi số trong dãy này bằng
số đứng ngay trước nó thêm 1 nghìn,……
- Dãy thứ ba : Mỗi số trong dãy này bằng
số đứng ngay trước nó thêm 1 trăm
4 Củng cố, dặn dò
- Hỏi: Qua bài học , bạn nào cho biết khi
viết, đọc số có 5 chữ số chúng ta viết,
đọc từ đâu đến đâu?
- Về làm bài 1, 2, 3, / 141
- Nhận xét tiết học
- Lần lượt HS đọc to các số, gọi nhiều
HS yếu đọc
- Nhận xét bạn đọc
- Nêu cách đọc của số
- Vài em đọc
- Đọc nội dung yêu cầu
- Đọc kỹ các số và nêu đượccác số đó hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị
- Nh/ xét góp ý cho bạn
- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớp cùng đồng thanh
- Viết, đọc từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn đến hàng trăm đến hàng chục cuối cùng đọc hàng đơn vị
- Thực hiện ở nhà
- Lắng nghe cùng nhận xét tiết học
*************************************
TIẾT 4 : LT TOÁN
BÀI: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I.Mục đích yêu cầu: Giúp HS:
-Phù đạo HS yếu, giúp HS hoàn thành các BT trong VBT
- GDHS tính cẩn thận, tự giác làm bài
II Đồ dùng dạy học:
- GV: ù : VBT
- HS: VBT
III.Các hoạt động dạy học:
1 ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp
2 Kiểm tra bài cũ: Trả bài KT
- Nhận xét sữa sai
3.Bài mới:
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số lớp
- Một số em làm bài chưa đạt lên bảng
- Nh/ xét bài làm bạn
Trang 7a Giới thiệu bài
b Nội dung
HoạHoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1- b / 51 : Làm VBT
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Bài toán yêu cầu làm gì?
-Yêu cầu HS tự làm bài và nêu cách làm
- Gọi HS tr/ bày
- N/ xét kết luận
- 23 234; hai mươi ba nghìn hai trăm ba
mươi tư
Bài 2/52: Viết theo mẫu
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
- Nh/ xét chốt ý đúng
-27983; hai mươi bảy nghìn chín trăm tám
mươi ba …
- 85420; tám mươi lăm nghìn bốn trăm hai
mươi
- 14725;mười bốn nghìn bảy trăm hai mươi
lăm
Bài 3/ 52 Số ( dành cho HSY)
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề điền số thích hợp
vào ô trống
- Y/ cầu các em rự làm bài cá nhân
- Gọi HS yếu tr/ bày k/ quả
- Nhận xét chốt lời giải đúng
- Bài 4/52 : Làm vào VBT theo mẫu
- Gọi HS đọc nội dung y/c
- HDHS xác định y/c của bài toán
- Y/c HS tự làm bài
- Theo dõi giúp đỡ HS yếu giải được
- Nh/ xét và nêu cách đọc đúng ở các
hàng;
4.Củng cố , dặn dò:
- Nhấn mạnh nội dung bài
- Về làm bài 1, 2, 3 4 / 120
- Nhận xét tiết học
- Đọc nội dung y/ cầu
- Viết số vào ô trống và đọc các số đó
- HS tự làm bài và tr/ bày cách đọc
- L/ lượt từng cá nhân tr/ bày
- Nh/ xét nhóm bạn TL
- Vài em nhắc lại
- Đọc nội dung yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- Một vài HS Hiển, Sơn, Tài nêu kết quả, nh/ xét bài bạn
- Vài HS đọc lại
- Đọc nội dung yêu cầu
- Lắng nghe
- Làm bài cá nhân
- Hiển, Trí lên bảng
- Lắng nghe
- Đọc nội dung yêu cầu
- Sơn, Trí, lên bảng
- Nêu kết quả
- Nghe bạn nói nh/ xét
- Vài em nhắc lại nội dung bài
- Thực hiện ở nhà
- Nhận xét tiết học để rút kinh nghiệm
Trang 8
********************************************************************** Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2012
TIẾT 1: Tốn
BÀI: Luyện tập
I MỤC TIÊU: Giúp HS
- Củng cố cách đọc, viết các số cĩ 5 chữ số
- Tiếp tục nhận biết các số cĩ 5 chữ số
- Làm quen với các số trịn nghìn từ ( 10 000 đến 19 000)
- GDHS tính cẩn thận trong làm bài
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: đồ dùng cho bài học mới Phiếu học tập BT 1/ 142; bảng nhĩm BT 2 / 142
- HS: sgk, vở nháp
- III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động dạy của học sinh
1.ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp lớp
2 KTBC: Chữa BT 3 / 141
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Nội dung;
HĐ1: Luyện tập
Bài 1/ 142: Làm phiếu học tập
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu học sinh làm BT theo yêu cầu
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2/142 Làm việc nhĩm
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS các nhĩm th / hành
- Theo dõi nh/ xét tuyên dương
Bài 3/142 Làm vở ghi
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng
- Theo dõi nh/ xét
Bài 4/133 Làm vở nháp
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 1 HS lên bảng
- Nhận xét chốt ý đúng
- 10 000, 11 000, 12 000 19 000
? Các số liên tiếp với nhau cách bao nhiêu
đơn vị?
- Nhận xét chốt ý đúng
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
- 2 HS lên bảng làm bài -Nh/ xét bài bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- HS lắng nghe làm BT trên phiếu
- Cá nhân tr/ bày
- Nh/ xét bạn giải
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Từng nhĩm th/ hiện tr/ bày cách làm Nh/ xét nhĩm bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét bài bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét bài bạn
- HSTL
- Nhận xét bài bạn
Trang 9- Cách 1000 đơn vị
4/ Củng cố dặn dò:
- Nhấn mạnh nội dug bài học
- Về làm 1,2 / 128
- Nhận xét tiết học
- Nhắùc lại tên bài học: gồm…
- HS thực hiện ở nhà
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
***********************************
TIẾT 2: LUYỆN TỐN:
BÀI: Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố kiến thức đã học
- Làm thành thạo các Bt trongVBT
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV:VBT
- HS: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động dạy của học sinh
1.ÔĐTC: Kiểm tra nề nếp lớp
2 KTBC: Chữa BT 3 / 48
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Nội dung;
HĐ1: Luyện tập
Bài 1/ 53: Làm VBT
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT
- Theo dõi giúp đỡ HSY
- Giáo viên nhận xét đánh giá.,
Bài 2/53: Làm VBT
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi nh/ xét tuyên dương
Bài 3/53 Làm VBT
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Theo dõi nh/ xét
4/ Củng cố dặn dò:
- Nhấn mạnh nội dug bài học
- Về làm 1,2 / 128
- Nhận xét tiết học
- Lớp hát bài, báo cáo sĩ số
- 2 HS lên bảng làm bài -Nh/ xét bài bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- HS lắng nghe
- Hiển, Tiên, cá nhân tr/ bày
- Nh/ xét bạn giải
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân
- Nh/ xét bạn
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Cả lớp thực hiện vào vở
- Trí, Dương, Lực lên bảng chữa bài
- Nhận xét bài bạn
- Nhắùc lại tên bài học: gồm…
- HS thực hiện ở nhà
- Lắng nghe rút kinh nghiệm
****************************************
TIẾT 3: CHÍNH TẢ- ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
BÀI: ÔN TẬP TIẾT 3
I MỤC TIÊU:
Trang 10- Tiếp tục KT lấy điểm tập đọc
- Ơn luyện về trình bày bái cáo miệng, báo cáo thơng tin rõ ràng, rành mạch tự tin
- GDHS Rèn chữ viết đúng đẹp, giữ vở sạch
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
-GV: Phiếu bốc thăm các bài tập đọc đã học, bảng phụ viết nội dung cần báo cáo
- HS: Vở ghi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC:
1 ƠĐTC: Ổn định nề nếp lớp
2 KTBC: 1 / 4 số học sinh
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ôn tập củng cố kiến
thức, kiểm tra kết quả học môn Tiếng
Việt 8 tuần đầu HK II
- Nêu mục tiêu tiết học
b Nội dung
HĐ1: Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Gọi từ 7 đến 8 em lên bốc thăm đọc bài
- Trả lời câu hỏi theo nội dung bài
- Nhận xét ghi điểm
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập 2
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập
- Mở bảng phụ đã chép sẵn bài tập 2
- Yêu cầu HS làm việc theo nhĩm
- Gọi đại diện nhĩm tr/ bày
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố - Dặn dị:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới
- Lớp hát bài báo cáo sĩ số
- Lên bảng bốc thăm đọc bài TLCH
- Nh/ xét bài bạn
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Bốc thăm đọc bài TLCH
- HS suy nghĩ trả lời
- Nh xét bạn TL
- 1HS đọc yêu cầu BT, lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài theo nhĩm tổ
- Nhĩm cử đại diện tr/ bày
- Lớp nhận xét chữa bài:
- Nhắc nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
*****************************************
Tiết 4: Luyện Chính tả: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
BÀI: : ÔN TẬP TIẾT 3
I MỤC TIÊU:
- Rèn kỹ năng viết đúng báo cáo cho HSY
- Làm được các BT trong VBT
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Bảng phụ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HOC: