Các hoạt động dạy học: TiÕt 1 Gi¸o viªn Häc sinh I... Giíi thiÖu bµi.[r]
Trang 1Tuần 14:
Thứ hai ngày 04 tháng 12 năm 2006
Chào cở Hoạt động đầu tuần
eng - iêng
A Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần eng, iêng
- HS năm và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng; trống chiêng
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự n nhiên theo chủ để ao, hồ, giếng
B Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I KTBCL
- Đọc và viết cây súng; củ gứng; vui
- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 3 HS đọc
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài,
2 Học vần. - HS đọc theo giáo viên iêng - eng
eng:
a) Nhận diện vần.
- GV ghi bảng vần eng và hỏi
- Vần eng do mấy âm tạo lên? - Vần eng do âm e và vần ng tạo lên
- Hãy so sánh vần eng với ung Giống: Kết thúc bằng ng
Khác: eng bắt đầu bằng e
- Hãy phân tích vần eng? - Vần eng do âm e dứng trước và âm ng
đứng sau
b) Đánh vần.
+ Vần:
- Vần eng đánh vần như thế nào? - e - ngờ - eng
- GV theo dõi chỉnh sửa HS đánh vần Cn, nhóm Lớp
+ Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần eng? - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài
- Yêu cầu HS tìm chữ ghi âm x và dấu
hỏi để gài vần eng
eng - xẻng
- Nêu vị trí các chữ trong tiếng? - Tiếng xẻng có âm X đứng trước và
Trang 2vàn eng đứng sau, dấu hỏi trên e.
- Tiếng xẻng đánh vần như thế nào? - x e - ng - eng - hỏi xẻng
- HS đọc xẻng
GV theo dõi chỉnh sửa
+ Từ khoá
c) HD viết.
- GV viết lên bảng và nêu quy trình
- HS tô chữ trên không sau đó luyện viết lên bảng
- GV nhận xét, chỉnh sửa
iêng: (Quy trình tương tự)
Lưu ý: Vần iêng được tạo lên từ iê và ng
- So sánh iêng với eng - Giống: Kết thúc bằng ng
- Khác: iêng bắt đầu = iê còn eng bắt
đầu = e + Đánh vần: iê - ngờ - iêng chờ - iêng - chiêng
Trống chiêng + Viết: Lưu ý cho HS nét nối giữa các
con chữ
đ.Từ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- GV đọc mẫu giải nghĩa từ
Cái kẻng: Một dụng cụ khi gõ phát ra
tiếng để báo hiệu
Xã beng: Vật dùng để bẩy, lăn các vật
nặng
Củ riềng: Một loại củ dùng để làm gia
vị và làm thuốc
Bay liệng: Bay lượt và chao nghiêng
trên không
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
e) Củng cố.
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học - HS chơi thi giữa các tổ
- Cho HS đọc lại bài - HS đọc đối thoại trên lớp
- Nhận xét giờ học
Tiết 2:
3 Luyện tập.
+ Đọc lại bài tiết 1
- Hãy đọc lại toàn bộ vần vừa học
- GV chỉ không theo thứ tự cho HS đoc - HS đọc: eng, xẻng, lưỡi xẻng và iêng,
chiêng, trống chiêng
- Yêu cầu HS đọc lại câu ứng dụng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
Trang 3+ Đọc câu ứng dụng.
- GV treo tranh lên bảng và nêu:
- Hãy quan sát và nhận xét xem tranh
minh hoạ điều gì? - Ba bạn đang rủ rê một bạn đang học bài đi chơi bóng đá, đá cầu nhưng bạn
này nhất quyết không đi và kiên trì học, cuối cùng bạn được điểm 10 còn
ba bạn kia bị điểm kém
- Vẫn kiên trì và vừng vàng du cho ai
có nói gì đi nữa đó chính là nội dung
của câu ứng dụng trong bài
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV HD và đọc mẫu - Một vài em đọc lại
b) Luyện viết.
- Khi viết vần từ khoá chúng ta phải
chú ý những gì?
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu thanh
- HS tập viết theo mẫu
- GV HD và giao việc
- GV theo dõi uốn nắn
- NX bài viết
c) Luyện nói theo chủ đề Ao, hồ, giếng.
- Chúng ta cùng nói về chủ đề này theo
câu hỏi sau
- Tranh vẽ những gì? - Cảnh ao có người cho cá ăn, cảnh
giếng có người múc nước
- Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng? - Cho HS chỉ trong tranh
- ao thường dùng để làm gì? - Nuôi cá, tôm…
- Giếng thường dùng để làm gì? - Lờy nước ăn, uống, sinh hoạt
- Nơi em ở có ao, hồ giếng không?
- Nhà em lấy nước ăn ở đâu?
- Theo em lấy nước ăn ở đâu là vệ sinh
nhất?
- Để giữ vệ sinh cho nguồn nước ăn em
- Hãy đọc chủ đề luyện nói - Một vài HS đọc
4 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét chung giờ học
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
A Mục tiêu:
Sau bài học HS được:
- Khắc sâu khái niệm về phép trừ
- Tự thành lập bảng trừ trong phạm vi 8
- Thực hành tính đúng phép trừ trong phạm vi 8
B Đồ dùng dạy học.
Trang 4- Sử dụng bộ đồ dùng học toán.
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC:
- GV đọc các phép tính:
7 + 1; 8 + 0 ; 6 + 2: 7 8 6
- Yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc và
tính kết quả 1 0 2 8 8 8
- Cho học sinh đọc thuộc bảng cộng
- Giáo viên nhận xét cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 8.
a Lập phép tính trừ:
8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Giáo viên gắn lên bảng gài hình vẽ
như trong SGK
- Cho học sinh quan sát, nêu đè toán và
phép tính thích hợp - Học sinh nêu đề toán và phép tính : 8 - 1 = 7; 8 - 7 = 1
- Giáo viên ghi bảng: 8 - 1 = 7; 7 - 1 = 8 - Học sinh đọc lại 2 công thức
b Hướngdẫn học sinh lập phép trừ:
8 - 2 = 6 8 - 3 = 5.
8 - 2 = 6 8 - 5 = 3.
(Tương tự như 8 - 1 và 8 - 7 )
- Giáo viên nêu hình vẽ và cho học sinh
nêu luôn phép tính và kết quả
c Hướng dấn học sinh học thuộc lòng
bảng trừ trong phạm vi 8.
- Giáo viên cho học sinh học thuộc bằng
cách xoá dần từng phần của phép cộng
để học sinh đọc
- Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
3 Thực hành:
Bài 1(73) bảng con:
- Khi đặt tính và làm tính theo cột dọc
- Giáo viên lần lượt cho học sinh làm - Học sinh làm theo tổ
8 8 8
1 2 3
7 6 5
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
Bài 2:
- Bài yêu cầu gì? - Tính và ghi kết quả vào phép tính
1 + 7 = 8
8 - 1 = 7
8 - 7 = 1
Trang 5- Bài củng cố gì? - Làm phép tính cộng trong phạm vi 8.
Bài 3: (74)
- HD tương tự bài 2 - Học sinh làm rồi lên bảng chữa
- Gọi1 vài em nêu miệng cách làm 8 - 4 = 4
8 - 3 - 1 = 4
- Giáo viên nhận xét và chữa bài cho
Bài 4(71)
- Bài yêu cầu gì? - Quan sảt tranh và viết phép tính thích
hợp theo tranh Tranh 1: 8 - 4 = 4 Tranh 2: 5 - 2 = 3 Tranh 3: 8 - 3 = 5 Tranh 4: 8 - 6 = 2
- Giáo viên nhận xét chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò:
+ Trò chơi: Lập các phép tính đúng với
các số và dấu sau (8, 2, 0, +, - , =) - Học sinh chơi thi giữa các nhóm
- Cho học sinh đọc thuộc bảng trừ trong
- Nhận xét giờ học
* Làm BT vào vở BT
Tiết 14:
Đạo đức
đi học đều và đúng giờ (T2)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được ích lợi của việc di học đều đúng giờ là giúp cho
các em thực hiện tốt quền lợi học tập của mình
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đi học đúng giờ.
3 Thái độ: - Có ý thức đi học đều đúng giờ
B Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên:
- Phóng to tranh BT4
- Bài hát "tới lớp, tới trường"
- Học sinh:- Vở bài tập đạo đức 1
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Để đi học đúng giờ em cần làm những
công việc gì?
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 vài em nêu
II- Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt )
2 Hoạt động 1: Sắm vai theo tình
huống trong bài tập 4
Trang 6- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
đóng vai theo tình huống một tranh
- Cho HS lên đóng vai trước lớp
- Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì
KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các
em được nghe giảng đầy đủ
- Các nhóm quan sát tranh và thảo luận, phân công đóng vai theo tranh đó
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung
- Được nghe giảng đầy đủ
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài
tập 5
- GV nêu yêu cầu thảo luận
- Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?
- Yêu cầu đại diện từng nhóm len thảo
luận trước lớp
KT: Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc
áo mưa, vượt khó khăn đẻ đi học
-
- HS thảo luận nhóm 4
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trưởng điều khiẻn
4 Hoạt động 3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có ích lợi gì?
- Đi học đều giúp ta nghe giảng đầy đủ
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?
- Chúng ta nghỉ học khi nào?
- Nừu nghỉ học cần phải làm gì?
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
- Bắt nhịp cho HS hát bài "tới lớp tới
trường"
- Kết luận chung: Đi học đều và đúng
giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện
tốt quỳên được đi học của mình
- Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ trước khi đến lớp
- Khi bị ốm
- Nghỉ học cần viết giấy xin phép và nhờ bố mẹ trực tiếp báo cáo
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 2 lần
- HS chú ý nghe
5 - Củng cố - dặn dò:
- Hãy kể những việc em đã làm để giúp
em đi học được đúng giờ?
- Nhận xét chung giờ học
Thực hiện theo nội quy đã học
- 1 vài em nêu
Thứ ba ngày 05 tháng 12 năm 2006
Bài 66:
Học vần Uông - ương
A Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần uông, ương
- Học và viết được: Uông, ương,quả chuông, con đường
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Những lời nói tự nhien theo chủ đề đồng ruộng
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
Trang 7Giáo viên Học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng, bay liệng
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc 3 - 4
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ương
2- Dạy vần:
Uông:
a- Nhận diện vần:
- Viết bảng vần uông và hỏi - HS quan sát
- Vần uông do những âm nào tạo nên? - Vần uông do uô và ng tạo nên
- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ? - Giống: Kết thúc = ng
- Khác: uông bắt đầu = iê
- Hãy phân tích vần uông? - Vần uông có uô đứng trước và ng
đứng sau
b- Đánh vần:
Vần: - Vần uông đánh vần như thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- uô - ngờ - uông
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch để gài
chuông
- Ghi bảng: Chuông
- Hãy phân tích tiếng chuông?
- HS đọc
- Tiếng chuông có âm ch đứng trước vần uông đứng sau
- GV theo dõi, chỉnh sửa - Chờ - uông - chuông
Từ khoá: Treo tranh lên bảng - HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp
- Ghi bảng: Quả chuông (gt) - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc theo tổ
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
ương: (Quy trình tương tự)
+ Lưu ý:
- Vần ưởng do ươ và ng tạo nên
- Đánh vần":
ươ - ngờ - ương - đờ - ương - đương - huyền
- đường - con đường
Trang 8- HS thực hiện theo hướng dẫn
- Viết: Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và
vị trí của dấu thanh
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
+ Rau muống: 1 loại rau ăn thường trồng ở
ao, sông và ruộng
+ Luống cày: khi cày đất lật lên tạo thành
những đường, rãnh gọi là luống cày
+ Nhà trường: Trường học
+ Nương rẫy: Đất trồng trọt trên đồi núi của
đồng bào miền núi
đ- Củng cố:
+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- Yêu cầu HS nhắc lại vần vừa học
- Nhận xét giờ học
- HS chơi theo tổ
- 1 vài em
Tiết 2
3- Luyện tập:
+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh
- Hãy đọc câu ứng dụng bên dưới bức tranh nhau đi hội
- GV đọc mẫu và hướng dẫn - 1 vài HS đọc
- GV theo dõi, uốn nắn - HS nghe và luyện đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Khi viết vần, từ khoá các em phải chú ý
những điều gì ?
- Hướng dẫn viết và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét chung bài viết
- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ
và vị trí đặt dấu
- HS tập viết theo mẫu
c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
Trang 9- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn… - Bác nông dân
- Ngoài ra Bác nông dân còn làm những gì ? - Gieo mạ, tát nước, làm cỏ…
- Nhà em ở nông thôn hay thành phố? - HS trả lời
- Bố mẹ em thường làm những việc gì ?
- Nếu không có bác nông dân làm việc trên
đồng ruộng thì chúng ta có cơm để ăn
không?
- Không
- Đối với Bác nông dân và những sản phẩm mà
bác làm ra em phải có thái độ như thế nào - HS liên hệ và trả lời
4- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết tiếng, từ có vần uông,
ương
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà
- HS chơi theo tổ
- 1 vài em đọc nối tiếp
Toán:
A Mục tiêu:
Sau bài học này HS được củng cố khắc sâu về:
- Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 7
- Quan hệ thứ tự các số tự nhiên trong phạm vi 7
B Đồ dùng:
- Các mảnh bìa trên có dán số tự nhiên ở giữa (từ 0 - 7)
- Hình vẽ có trò chơi
C Các hoạt đông dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho 3 học sinh lên bảng làm bài tập
7 - 2 = …….; 7 - 6 =… ; 7 - 4 = …
Y/C HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm
vi 7
- GV nhận xét và cho điểm
- Học sinh lên bảng: 7 - 2 = 5
7 - 6 = 1
7 - 4 = 3
- 1 vài em đọc
II- Dạy - Học ài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS làm các bài tập
trong sách giáo khoa
Bài 1: (bảng con )
- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập
Cần lưu ý gì khi làm bài tập này?
- GV đọc phép tính: cho HS làm theo tổ
- Thực iện các phép tính cộng theo hàng dọc
- Viết các số phải thẳng cột với nhau
- HS ghi và làm bảng con
- HS ghi và làm ào bảng con
Trang 107 2 4
3 5 3
4 7 7
- GV nhận xét, sửa sai
- GV hướng dẫn và giao việc - HS tính nhẩm, ghi kết quả rồi lên bảng
chữa
6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
7 - 6 = 1
- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu và hỏi
- Khi thay đổi vị trí các số trong phép
cộng thì kết quả có thay đổi không? - Không
Bài 3:
- Bài yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HD HS sử dụng bảng tính +, - trong
phạm vi 7 để làm - HS làm trong sách và lên bảng chữa 7 - 3 = 4
4 + 3 = 7 …
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 4: Cho HS nêu cách làm - Điền dấu tích hợp vào chỗ chấm
- Cho HS làm và nêu miệng kết quả - Thực hiẹn phếp tính ở vế trước rồi lấy
kết quả tìm được so sánh với số bên vếphải để điền dấu
7 - 4 < 4
Bài 5:
- Cho học sinh xem tranh, đặt đề toán
và viết phép tính tương ứng - Học sinh làm BT theo HD
a 4 + 3 = 7 b 7 - 3 = 4
Và 3 + 4 = 7 và 7 - 4 = 3
3 Củng cố dặn dò:
+ Trò chơi: "Ai nhanh, Ai khéo" - Chơi thi giữa các tổ
- Nhận xét chung giờ học - Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Tiết 14:
Thể dục Bài thể dục rèn luyện tư thế cơ bản, trò chơi.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn 1 số động tác thể dục RLTDCB đã học.
- Làm quen với trò chơi"Chạy tiếp sức".
2 Kỹ năng:
- Biết thực hiện động tác ở mức độ tương đối chính xác.
- Biết tham gia vào trò chơi ở mức ban đầu
II Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường, Vệ sinh nơi tập.
Trang 11- Chuẩn bị: 1 còi, 2lá cờ, 1 sân vẽ cho trò chơi.
III Các hoạt động cơ bản:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Kiểm tra cơ sở vật chất x x x x
- Điểm danh x x x x
- Phổ biến mục tiêu bài học 3 - 5 cm (GV) ĐHNL
2 Khởi động.
- Đứng vỗ tay và hát x (GV) x
- Giậm chân tại chỗ theo đúng nhịp x x
- Trò chơi: "Diệt con vật có hại" x ĐHTC
B Phần cơ bản.
1 Ôn phối hợp.
N1: Đứng đưa hai tay ra trước, thẳng
hướng
N2: Đưa hai tay dang ngang
N3: Đứng đưa hai tay lên cao , chếch
chữ V
N4: Về TTCB
2 Ôn phối hợp.
N1: Đứng đưa chân trái ra trước hai tay
chống hông
N2: Đứng hai tay chống hông
N3: Đứng đưa chân phải ra trước, hai
tay chống hông
N4: Về TTCB
3 Trò chơi chạy tiếp sức.
- Nêu tên trò chơi, tập hợp theo đội hình
trò chơi, giải thích luật chơi
C Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Đi đường theo nhịp hát
- Nhận xét giờ học (Khen nhắc nhở và
giao bài về nhà) x x x x x x x x
- xuống lớp (GV) (D
HXL)
Tiết 14:
Tự nhiên xã hội
An Toàn Khi ở nhà
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm được 1 số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây ra đứt tay, chảy
máu……
- Biết kể tên và xác định 1 số vật trong nhà có thể gâyi đứt tay nóng,
bỏng…