- Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ B- Các hoạt động dạy - học: Gi¸o viªn Häc sinh I- KiÓm tra bµi cò:... - Gọi HS xem đồng hồ ở các thời điểm kh¸c nhau.[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006
Chào cờ
Tập đọc:
Bài 38: Cây bàng
A- Mục đích, Yêu cầu:
1- HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy
2- Ôn các vần oang, oac:
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac
3- Hiểu nội dung bài:
- Cây bàng thân thiết với các trường học
- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tán lá xanh um); Mùa thu (quả chín
vàng)
B- Đồ dùng dạy - học:
- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt, nhởn nhơ
- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa"
- 2 HS lên bảng viết
- 1 vài em đọc
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng, từ
- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm
H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s,
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi lá - HS sử dụng bộ đồ dùng
+ Luyện đọc câu:
H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần
Trang 2- GV HD và giao việc - HS đọc nối tiếp CN, (mỗi câu hai
em đọc)
- GV theo dõi và cho HS đọc lại những
chỗ yếu
+ Luyện đọc đoạn bài:
H: Bài có mấy đoạn ?
- 2 đoạn
H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em
phải làm gì ? - Ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi
sau dấu chấm
- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ
- GV HD và giao việc
- Cho HS đọc lại những chỗ yếu
+ GV đọc mẫu lần 1 - HS đọc cả bài: CN, ĐT
3- Ôn vần oang, oac:
H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?
H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở
ngoài bài ?
- HS tìm: khoảng sân
oang: Khai hoang, mở toang oac: khoác lác, vỡ toác H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang,
- Cho Hs đọc lại bài
- Tia chớp xé toạc bầu trời
- Cả lớp đọc lại bài một lần
- NX chung giờ học
Tiết 2:
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:
+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2
H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN
?
- 3, 4 HS đọc
- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá
H: Mùa xuân cây bàng ra sao ? - Cành trên, cành dưới chi chít lộc
non H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ? - Tán lá xanh um, che mát
H: Mùa thu cây bàng NTN ? - Từng chùm quả chín vàng trong kẽ
lá
Trang 3+ GV đọc mẫu lần 2
- Cho HS đọc lại cả bài
- HS chú ý nghe
- 2, 3 HS đọc
b- Luyện nói:
H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ? - Kể tên những cây được trồng ở
trường em
- GV chia nhóm và giao việc - HS trao đổi nhóm 2, kể tên những
cây được trồng ở sân trường
- GV chia nhóm và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa - Cử đại diện nhóm nêu trước lớp
5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần
oang, oac
- HS chơi theo nhóm
- Nhận xét chung giờ học
: Đọc lại bài
Đọc trước bài "Đi học" - HS nghe và ghi nhớ
Tập viết:
Tiết 40: Tô chữ hoa: u, ư A- Mục đích, yêu cầu:
- HS tập viết chữ hoa: u, ư
- Tập viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét, các vần oang, oac Các TN: Khoảng trời, áo khoác
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà của
HS
- Gọi HS viết: Tiếng chim, xanh tốt
- GV nhận xét sau KT
- 2 HS lên bảng
II- Dạy bài mới:
- Treo mẫu chữ lên bảng
H: Chữ U gồm mấy nét, cao mấy ô li
- HS quan sát chữ mẫu
- Chữ U gồm 2 nét (nét móc 2 đầu, nét móc ngược) cao 5 li
Trang 4- Chữ Ư viết thêm chữ U nhưng thêm dấu phụ
- GV hướng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi
- GV giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
3- Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:
- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao, khoảng
cách cách nối nét ? - HS nhận xét theo yêu cầu
- GV hướng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi và luyện viết trên bảng
con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4- Hướng dẫn HS tô, tập viết:
H: Khi ngồi viết em cần chú ý điều gì ? - Ngồi ngay ngắn
- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút, hướng
dẫn và giao việc - HS tập tô, viết theo mẫu
- HS viết kết dòng GV kiểm tra, sửa sai rồi
mới viết dòng sau
+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp
- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong bài viết
5- Củng cố - dặn dò:
- GV biểu dương những HS viết chữ đẹp
- Nhận xét chung giờ học
- : Viết phần B trong vở tập viết
- HS chú ý nghe
- HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Luyện tập chung A- Mục tiêu:
- Củng cố KN làm tính cộng, trừ (không nhớ) Các số trong phạm vi 100
- Rèn luyện kĩ năng làm tính nhẩm
- Củng cố kĩ năng đo độ dài đoạn thẳng và làm phép tính với các số đo độ dài
- Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 5- Gọi HS xem đồng hồ ở các thời điểm
- GV nhận xét và cho điểm
II- Luyện tập:
Bài 1: Bảng con
- Bài yêu cầu gì ?
- Đặt tính và tính
- 2 HS lên bảng:
- Yêu cầu HS lên bảng làm, lớp làm bảng
con
58 66
- Lớp làm bảng con
H: Bài yêu cầu gì ?
- Củng cố về cách đặt tính và làm tính +, - (không nhỏ)
Bài 2: Sách
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài
H: Biểu thức gồm mấy phép tính ?
- 1 HS đọc
Gồm có mấy số cần cộng trừ ?
H: Ta phải tính theo TT nào ?
- HS nêu
- Từ trái sang phải
23 + 2 + 1 = 26
90 - 60 - 20 = 10
- Gọi HS lên bảng chữa HS khác nêu
miệng cách tính
Bài 4: Sách
? Bài yêu cầu gì ?
H: Để nối được các em phải làm gì ?
- Nối đồng hồ với câu thích hợp
- Đọc câu sau đó xem đồng hồ chiếu
và nối
Bài 3:
- GV vẽ hình như SGK lên bảng
- HS làm trong sách, 1 HS lên bảng
6cm 3cm
- HS quan sát
Trang 6H: Bài yêu cầu ? - Đo và viết số đo độ dài của đường
thẳng AB và BC rồi tính độ dài
đường thẳng AC H: Để tính được độ dài của đoạn AC ta
làm như thế nào ? - Lấy số đo của đoạn thẳng AB cộng
với số đo của đoạn BC
- HS làm trong vở, 1 HS lên bảng
Bài giải
Độ dài của đoạn thẳng AC là
6+ 3 = 9 (cm)
III- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Viết phép tính tích hợp
- GV nhận xét và giao bài về nhà
- HS thi giữa các tổ
Thứ ba ngày 25 tháng 04 năm 2006 Thể dục:
Tiết 32: Bài thể dục - Trò chơi:
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức: Ôn bài thể dụ, tiếp tục trò chơi "Tâng cầu"
2- Kĩ năng: Biết thực hiện động tác trong bài TD 1 cách chính xác
- Nâng cao thành tích tâng cầu
3- Giáo dục: Yêu thích môn học
II- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi, cầu cho HS
III- Nội dung và phương pháp lên lớp:
lượng Phương pháp tổ chức
A- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp
4-5phút
Trang 7- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
x x x x
x x x x
3 - 5 m (GV) ĐHNL
2- Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng
- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông
- Đi vòng tròn và hít thở sâu
60-80m 1vòng
- Thành một hàng dọc
- HS thực hiện sự đk' của quản trò
1- Ôn bài thể dục phát triển chung.
- Lần 1: GV hô và làm mẫu
2 lần 2x8nhịp
- Lần 2: Tập theo sự đk' của lớp trưởng
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
2- Chuyền cầu theo tổ
- GV phổ biến nội dung và giao việc
- HS chuyền cầu theo tổ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Phần kết thúc:
- Đi thường theo nhịp
4-5phút
- Thành hai hàng dọc
- Tập động tác điều hoà
- Trò chơi: Chim bay cò bay
2x8nhịp
1 lần
- Nhận xét chung giờ học
(Khen, nhắc nhở, giao bài0
- Xuống lớp
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHXL
Chính tả (TC):
Tiết 19: Cây bàng
A- Mục đích, yêu cầu:
- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang đến hết bài"
- Điền đúng vần oang và oac, chữ g hoặc gh
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài
C- Các hoạt động dạy học:
Trang 8I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng râm
- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà
- Hai HS lên bảng viết
- GV nên nhận xét sau KT
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Hướng dẫn học sinh tập chép
- Treo bảng phụ lên bảng - 2 HS đọc đoạn văn trên bảng
H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa
xuân, hè, thu ? - Mùa xuân: Những lộc non chồi ra
- Mùa hè: Lá xanh um
- Mùa thu: quả chín vàng
- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá,
xuâng sang, khoảng sân - HS viết từng từ trên bảng con
- GV theo dõi, NX, sửa sai
+ Cho HS chép bài vào vở
- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- HS chép chính tả
- Đọc bài cho HS soát lỗi - HS soát lỗi trong vở bằng bút chì
(đổi vở) + GV chấm 4 - 5 bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến
- Chữa lỗi ra lề
3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
a- Điền vần: oang hay oac
H: Nêu Y/c của bài ? - Điền vần oang hay oac vào chỗ
chấm
- HD và giao việc - HS làm vào VBT, 1 HS lên bảng
cửa sổ mở toang
Bố mặc áo khoác b- Điền chữ g hay gh:
H: Bài yêu cầu gì ? - Điền chữ g hay gh vào chỗ trống
gõ trống, chơi đàn ghi ta H: gh luôn đứng trước các nguyên âm
nào ?
- gh luôn đứng trước các ng âm e, ê và i
- Khen ngợi những HS viết đúng, đẹp
Trang 9- GV nhận xét chung giờ học
: Luyện viết lại bài chính tả - HS nghe và ghi nhớ
4- Củng cố - dặn dò:
Tập đọc:
Bài 29: Đi học A- Mục đích yêu cầu:
1- HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện đọc các từ Lên nương, tới lớp, hương rừng,
suối Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ
2- Ôn các vần ăn, ăng:
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng
3- Hiểu nội dung bài:
- Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay
B- Đồ dùng dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Cây bàng
H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa
- 2, 3 HS đọc
- GV nhận xét sau KT
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
+ Luyện đọc tiếng, từ
H: Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ?
- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
- HS tìm và luyện đọc l: lêNhà nướcương, tới lớp
r: rừng cây, râm mát x: xoè ô
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Lên nương, lên đồi để làm rẫy
Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho
em
+ Luyện đọc câu
- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp CN
Trang 10- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ
yếu
+ Luyện đọc đoạn bài:
- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ
- GV đọc mẫu lần 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ
- 1 số HS đọc cả bài
3- Ôn các vần ăn, ăng:
H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ? - Lặng, vắng, nắng
H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài
ăng: băng giá, nặng nề
- Cho HS đọc lại bài - 1 , 2 HS đọc
- Cả lớp đọc đt 1 lần
- GV nhận xét tiết học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài và luyện nói
a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:
+ Cho HS đọc khổ thơ 1
H: Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?
+ Cho HS đọc khổ thơ 2, 3
- 3 HS đọc
- Hôm nay em tới lớp một mình
- 2, 3 HS đọc H: Đường đến trường có những gì đẹp ? - Đường đến trường có hương thơm,
của hoa rừng, có nước suối và có cây
cọ xoè ô
+ GV đọc mẫu lần 2
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS chú ý nghe
- 1 số HS đọc cả bài
b- Luyện nói:
H: Tìm những câu thơ trong bài ứng với
nội dung bức tranh
GV nói:
- HS quan sát
Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ? - HS giơ tay, bạn nào được chỉ định thì
đọc, ai đọc đúng sẽ được thưởng
"Trường của em be bé Nằm lặng rừng cây
Trang 11Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ? Cô giáo trẻ
Dạy hay Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ? Hương rừng
Nước suối thầm Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ? Cọ xoè
Râm mát đường em đi
- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc
những câu thơ minh hoạ tranh đó - HS chỉ tranh và đọc theo Y/c
5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh
hoạ theo tranh - HS chơi thi giữa các tổ
- NX chung giờ học:
: Đọc lại bài; chuẩn bị trước bài
"Nói dối hại thân"
- HS nghe và ghi nhớ
Toán:
Tiết 126: Luyện tập chung
A- Mục tiêu:
+ Củng cố các kỹ năng
- Làm tính cộng , trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
+ Kỹ năng so sánh hai số trong phạm vi 100
+ Làm tính cộng, trừ với số đo độ dài
+ Củng cố kỹ năng giải toán
+ Củng cố kỹ năng nhận dạng hình, KN vẽ đt qua hai điểm
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đặt tính và tính: 47 - 23
52 + 25
- GV nhận xét và cho điểm
- 2HS lên bảng: 47 52
- 23 + 25
24 77
II- Luyện tập:
Bài 1: Sách
H: Bài Y/c gì ? - Điền dấu thích hợp vào ô trống
H: Muốn điền được dấu em phải làm gì? - Tính kết quả của hai vế sau đó lấy
kết quả của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi điền dấu
Trang 12- HD và giao việc - HS làm bài trong sách, 2 HS lên
bảng
Bài 4: Sách
- Cho HS tự nêu Y/c và làm - HS làm trong sách, 1 HS lên bảng
- Cả lớp NX, sửa chữa
Bài 2: Vở
- Cho HS tự đọc đề toán, hiểu, tóm tắt, tự
giải bài toán - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng
Tóm tắt
Thanh gỗ dài: 97cm
Cưa bớt đi: 2cm
Bài giải Thanh gỗ còn lại dài :
97 - 2 = 95 (cm) Thanh gỗ còn: cm ?
Bài 3: GV ghi bảng TT
Đáp số: 95cm
- HS theo dõi Giỏ 1 có: 48 quả cam
Giỏ 2 có: 31 quả cam - 2 HS đọc TT bài toán
Tất cả có: quả cam ?
H: Bài toán cho biết gì ?
- HS khác đặt đề toán
- HS tự nêu câu hỏi để phân tích bài toán
H: Bài toán hỏi gì ?
- Cho biết giỏ 1 đựng 48 quả
giỏ 2đựng 31 quả
- Cả hai giỏ có bao nhiêu quả
H: Thao tác nào cần phải thực hiện ?
H: Phép tính tương ứng là gì ?
- Gộp số cam của hai giỏ lại
- Phép cộng
- HS giải vào vở, 1 HS lên bảng
Bài giải Cả hai giỏ cam có tất cả số quả:
48 + 31 = 79 (quả)
Đ/s: 79 quả cam
- Gọi HS nhận xét, GV sửa sai
III- Củng cố - Dặn dò:
+ Trò chơi: giải toán nhanh
- GV NX chung giờ học
: Luyện giải toán ở nhà
- Các tổ cử đại diện chơi thi
Trang 13Thứ tư ngày 26 tháng 04 năm 2006 Thủ công:
Tiết 33: Căt, dán và tranh trí hình ngôi nhà (T1) A- Mục tiêu:
- HS vận dụng những kiến thức đã học vào bài "Cắt, dán và trang trí ngôi nhà"
- Cắt, dán được ngôi nhà mà em yêu thích
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của gáo viên:
- Bài mẫu 1 ngôi nhà có trang trí
- Giấy mầu, bút chì, thước kẻ
- 1 Tờ giấy trắng làm nền
2- Chuẩn bị của HS:
- Giấy thủ công, bút chì, thước kẻ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức:
II- Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của HS
III- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Treo mẫu cho HS quan sát và nhận xét
- HS quan sát và nêu nhận xét - Trực quan
H: Ngôi nhà gồm những bộ phận nào ?
(Thân, mái, cửa, cửa sổ)
H: Mỗi bộ phận đó có hình gì ?
- Thân nhà hình chữ nhật
- Mái nhà hình thang
- Cửa vào hình chữ nhật
- Cửa sổ hình vuông
3- Hướng dẫn mẫu, HS thực hành
a- Hướng dẫn kẻ, cắt ngôi nhà:
+ Kẻ, cắt thân nhà
- Lật mặt trái của tờ giấy mầu vẽ hình chữ nhật có
cạnh dài 8 ô, rộng 50 sau đó cắt rời đượchình mái
nhà
+ Kẻ, cắt mái nhà:
- Làm mẫu giảng giảng luyện tập thực
Trang 14- Vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 10 ô, rộng 3 ô sau
đó kẻ 2 đường xiên và cắt rời được hình mái nhà
hành
+ Kẻ, cắt cửa sổ, cửa ra vào
+ Cửa ra vào: Vẽ và cắt hình chữ nhật có cạnh
dài4 ô, rộng 2 ô
+ Cửa sổ: Vẽ và cắt hình vuông có cạnh 2 ô
- Sau mỗi phần GV hướng dẫn, làm mẫu sau đó
cho HS thực hành luôn
- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
IV- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét sản phẩm của HS qua tiết học
- Nhận xét thái độ học tập và sự chuẩn bị của HS
về KN cắt hình
: Chuẩn bị cho tiết dán ngôi nhà
Tập viết:
Tiết 41: Tô chữ hoa: V A- Mục đích, yêu cầu:
- HS tập tô chữ hoa: V
- Tập viết các vần ăn, ăng, các TN: khăn đỏ, măng non theo đúng mẫu chữ thường,
cỡ vừa đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài
C- Các hoạt động dạy học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS viết: Khoảng trời, rách toạc - 2 HS lên bảng viết
- Chấm 1, 3 bài viết ở nhà của HS
- GV nhận xét sau kt
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Hướng dẫn tô chữ hoa
- Treo chữ v hoa lên bảng
H: Chữ gồm mấy nét ? cao rộng máy ô li ?
- HS quan sát và NX
- Chữ v hoa gồm 3 nét, cao 5 ô li