Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng” - GV chia líp thµnh 6 nhãm, phæ biÕn c¸ch ch¬i: Trong 3’ các nhóm phải liệt kê những việc làm để tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ra giấy.. N[r]
Trang 1Tuần 28 Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012 Tập đọc - Kể chuyện (Tiết số 82 + 83) Cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu :
A Tập đọc:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : sửa soạn, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn, thảng thốt, …
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ được chú giải cuối bài: nguyeọt queỏ, moựng, ủoỏi thuỷ, vaọn ủoọng vieõn, thaỷng thoỏt, chuỷ quan.
- Hiểu nội dung của chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo (trả lời được các CH trong SGK)
B Kể chuyện :
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào tranh minh hoạ từng đoạn câu chuyện, HS kể lại từng đoạn của câu chuyện theo tranh minh hoạ HS khá, giỏi kể lại từng đoạn của câu chuyện bằng lời của Ngựa Con
2 Rèn kỹ năng nghe
* Thông qua bài học, giáo dục kĩ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện, tranh kể chuyện (MS: THTV1059)
- Bảng phụ chép nội dung câu luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (0)
3 Bài mới
Tập đọc (1,5 Tiết)
a Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc
Cho HS quan sát tranh minh họa Vào
bài
b Luyeọn ủoùc (30’)
* GV ủoùc maóu baứi vaờn
* GV hửụựng daón HS luyeọn ủoùc keỏt hụùp
vụựi giaỷi nghúa tửứ
- GV mụứi HS ủoùc tửứng caõu GV sửa phát
âm
- GV mụứi HS ủoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp
- Luyện đọc từng đoạn, GV chú ý HD HS
ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và giữa
các cụm từ trong câu văn dài
- GV mụứi HS giaỷi thớch tửứ mụựi: nguyeọt
queỏ, moựng, ủoỏi thuỷ, vaọn ủoọng vieõn, thaỷng
- HS xem tranh minh hoùa
- HS ủoùc thaàm theo GV
- HS ủoùc tieỏp noỏi nhau ủoùc tửứng caõu trong baứi
- 4 HS ủoùc 4 ủoaùn trong baứi
- HS luyện đọc từng đoạn theo HD của GV
- HS đọc chú giaỷi caực tửứ khoự trong baứi
Trang 2thoỏt, chuỷ quan.
- GV cho HS ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
đôi (2’)
- GV mụứi hai nhoựm thi ủoùc
c Hửụựng daón tỡm hieồu baứi (20’).
- GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm ủoaùn 1 vaứ traỷ
lụứi caõu hoỷi:
? Ngửùa con chuaồn bũ hoọi thi nhử theỏ naứo?
+ GV: Ngựa Con chỉ lo chải chuốt, tô điểm
cho vẻ ngoài của mình
? Ngựa Con tin chắc điều gì?
+ GV ghi bảng: nguyệt quế
- HS ủoùc thaàm ủoaùn 2 vaứ traỷ lụứi:
? Ngửùa Cha khuyeõn nhuỷ con ủieàu gỡ?
+ GV ghi bảng: móng
? Nghe cha noựi, Ngửùa con phaỷn ửựng nhử
theỏ naứo?
- GV mụứi HS ủoùc ủoaùn 3, 4 TLCH:
? Các con vật chuẩn bị vào hội thi ntn?
? Ngựa Con có đạt kết quả trong hội thi
không?
Thaỷo luaọn caõu hoỷi:
? Vỡ sao Ngửùa Con khoõng ủaùt keỏt quaỷ
trong hoọi thi?
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi: Ngửùa Con chuaồn
bũ cuoọc thi khoõng chu ủaựo ẹeồ ủaùt keỏt
quaỷ toỏt trong cuoọc thi, ủaựng leừ phaỷi lo
sửỷa sang boọ moựng saột thỡ Ngửùa Con laùi lo
chaỷi chuoỏt, khoõng nghe lụứi khuyeõn cuỷa
cha Giửừa chửứng cuoọc ủua, moọt caựi moựng
lung lay roài rụứi ra laứm chuự phaỷi boỷ dụỷ
cuoọc ủua
? Ngửùa Con ruựt ra baứi hoùc gỡ?
+ GV ghi bảng: chủ quan
Tiết 2
d Luyeọn ủoùc laùi (8-10’).
- GV ủoùc dieón caỷm ủoaùn 4
? Cô đọc nhấn giọng những từ ngữ nào?
- HS ủoùc tửứng ủoaùn trong nhoựm
- Hai nhoựm ủoùc baứi
* HS ủoùc thaàm ủoaùn 1
- Chuự sửỷa soaùn cho cuoọc thi khoõng bieỏt chaựn Chuự maỷi meõ soi boựng dửụựi doứng suoỏi trong veo ủeồ thaỏy hỡnh aỷnh hieọn leõn vụựi boọ ủoà naõu tuyeọt ủeùp, vụựi caựi bụứm daứi ủửụùc chaỷi chuoỏt ra daựng moọt nhaứ voõ ủũch.
- Sẽ giành được vòng nguyệt quế.
* HS ủoùc thaàm ủoaùn 2
- Ngửùa Cha thaỏy con chổ maỷi ngaộm vuoỏt, khuyeõn con: phaỷi ủeỏn baực thụù reứn ủeồ xem laùi boọ moựng Noự caàn thieỏt cho cuoọc ủua hụn laứ boọ ủoà ủeùp.
- Ngửùa Con ngúng nguaồy, ủaày tửù tin ủaựp: Cha yeõn taõm ủi, moựng cuỷa con chaộc laộm Con nhaỏt ủũnh seừ thaộng.
* HS ủoùc ủoaùn 3, 4
- Chị em … xuất phát.
- HS thaỷo luaọn caõu hoỷi
ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy
HS nhaọn xeựt
- ẹửứng bao giụứ chuỷ quan, duứ vieọc nhoỷ nhaỏt.
- rầm rầm, dẫn đầu, sải dài, lung lay, rời, đau điếng, tập tễnh, ân hận, bài
Trang 3- GV cho 4 HS thi ủoùc đoạn 4 trửụực lụựp
- GV yeõu caàu 4 HS tieỏp noỏi nhau thi ủoùc
4 ủoaùn cuỷa baứi
- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng HS ủoùc toỏt
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD HS kể chuyện
- GV mời 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
? Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa
Con là ntn?
- GV cho HS quan saựt laàn lửụùt tửứng tranh
minh hoùa trong SGK theo cặp, nói nội
dung từng tranh
- GV mụứi tửứng caởp HS phaựt bieồu yự kieỏn
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi:
+ Tranh 1: Ngửùa Con maỷi meõ soi boựng
mỡnh dửụựi nửụực
+ Tranh 2: Ngửùa Cha khuyeõn con ủeỏn
gaởp baực thụù reứn
+ Tranh 3: Cuoọc thi Caực ủoỏi thuỷ ủang
ngaộm nhau
+ Tranh 4: Ngửa Con phaỷi boỷ dụỷ cuoọc
ủua vỡ hoỷng moựng
- GV cho tửứng caởp HS taọp keồ caõu
chuyeọn
- Boỏn HS tieỏp noỏi nhau keồ 4 ủoaùn cuỷa
caõu chuyeọn theo tranh
- Hai HS keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn
- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng HS keồ hay
học
- Vài HS đọc đoạn 4
- 4 HS thi đọc 4 đoạn của bài
- HS nhaọn xeựt
- 1 HS đọc yêu cầu và mẫu
- Nhập vai mình là Ngựa Con, kể lại câu chuyện, xưng “tôi” hoặc xưng
“mình”.
- HS quan saựt tranh minh hoùa, nói nội dung từng tranh
- Tửứng caởp HS phaựt bieồu yự kieỏn
- Tửứng caởp HS taọp keồ caõu chuyeọn
- 4 HS keồ laùi 4 ủoaùn caõu chuyeọn
- 2 HS keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn
HS nhaọn xeựt
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
? Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ?
? Em thấy cuộc chạy đua trong rừng của các loài vật tn? (rất vui vẻ và đáng yêu)
? Câu chuyện giúp em hiểu thêm điều gì?
- GV tóm tắt nội dung
- Dặn HS về đọc và kể lại câu chuyện này cho người thân nghe
Chuẩn bị bài: Cùng vui chơi
Toán (Tiết số 136)
So sánh Các số trong phạm vi 100 000
I Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10000
Trang 4- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có năm chữ số
- BT cần làm: 1, 2, 3, 4(a)
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (3’)
- GV gọi HS đọc các số trong BT2 (146)
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài
b Hửụựng daón HS nhaọn bieỏt daỏu hieọu vaứ caựch so
saựnh hai soỏ trong phaùm vi 100 000
* So saựnh hai soỏ coự chửừ soỏ khaực nhau.
- GV vieỏt leõn baỷng: 999 ………1012 Yeõu caàu HS
ủieàn daỏu thớch hụùp (< = >) vaứ giaỷi thớch vỡ sao
choùn daỏu ủoự
- GV hửụựng daón HS choùn caực daỏu hieọu (vớ duù :
Soỏ 999 coự soỏ chửừ soỏ ớt hụn soỏ chửừ soỏ cuỷa 1012
neõn 999 < 1012)…
* So saựnh hai chửừ soỏ coự soỏ chửừ soỏ baống nhau.
- Tửụng tửù GV hửụựng daón HS so saựnh soỏ 9790 vaứ
9786
- GV hửụựng daón HS nhaọn xeựt:
+ Hai soỏ coự cuứng chửừ coự boỏn chửừ soỏ
+ Ta so saựnh tửứng caởp chửừ soỏ cuứng haứng tửứ traựi
sang phaỷi:
Chửừ soỏ haứng nghỡn ủeàu laứ 9 ;
Chửừ soỏ haứng traờm ủeàu laứ 7 ;
ễÛ haứng chuùc coự 9 < 8 ;
Vaọy 9790 > 9786
- GV cho HS so saựnh caực soỏ
3772 … 3605 ; 4597 … 5974 ;
8513 … 8502 ; 655 … 1032
c Luyện tập so sánh các số trong phạm vi 100000
* So sánh hai số có chữ số khác nhau:
- GV viết bảng 99 999… 100 000 yêu cầu HS điền
dấu
Giải thích tại sao điền dấu đó
- Dấu hiệu nào dễ nhận biết nhất?
- Nêu ví dụ, yêu cầu HS so sánh:
937 … 20 351 ; 97 366 … 100 000
* So sánh hai số có cùng số chữ số:
- HS ủieàn daỏu 999 < 1012 vaứ giaỷi thớch
- HS so saựnh 2 soỏ 9790 >
9786 vaứ giaỷi thớch
- HS so saựnh caực caởp soỏ
- HS so sánh 99 999 < 100 000
- Số nào ít số chữ số hơn thì số
đó bé hơn …
- HS so sánh
- HS so sánh 76 200 > 76 199
Trang 5- GV viết 76 200 … 76 199 yêu cầu HS tự nêu cách
so sánh Rồi suy ra cách so sánh chữ số ở hàng
trăm 2 > 1 nên 76 200 > 76 199
- HD HS lấy các ví dụ khác…
- HS rút ra nhận xét
d Thực hành
* Baứi 1:
- GV yeõu caàu caỷ lụựp laứm vaứo vở
- GV mụứi 6 HS leõn baỷng laứm
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi bài làm đúng
? Trong bài 1, em vận dụng theo cách nào để so
sánh?
* Baứi 2:
- GV yeõu caàu caỷ lụựp laứm vaứo vở
- GV mụứi 6 HS leõn baỷng laứm
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi bài làm đúng
? Muốn so sánh các số có năm chữ số, em làm thế
nào?
* Baứi 3:
- GV yeõu caàu caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở 2 HS leõn
baỷng thi laứm baứi vaứ giaỷi thớch caựch choùn
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi:
a) Soỏ lụựn nhaỏt trong caực soỏ đó là: 92 836
b) Soỏ beự nhaỏt trong caực soỏđó là: 54 307
? Muốn tìm số lớn nhất hoặc bé nhất trong một dãy
số, em làm thế nào?
* Baứi 4: (Em nào làm xong làm cả bài)
- GV yeõu caàu HS caỷ lụựp laứm vaứo vở 2 HS leõn
baỷng laứm baứi
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi:
a) Caực soỏ vieỏt theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn: 8258;
16 999; 30 620; 31 855;
b) Caực soỏ vieỏt theo thửự tửù tửứ lụựn ủeỏn beự: 76 253;
65 372; 56372; 56 327
? Muốn viết được dãy số theo thứ tự từ lớn đến bé
(từ bé đến lớn), em làm thế nào?
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS caỷ lụựp laứm vaứo vở
- 6 HS leõn baỷng laứm vaứ neõu caựch so saựnh cuỷa mỡnh
- HS nhận xét
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS caỷ lụựp laứm vaứo vở
- 6 HS leõn baỷng laứm vaứ neõu caựch so saựnh cuỷa mỡnh
- HS nhận xét
* HS ủoùc yeõu caàu cuỷa ủeà baứi
- Caỷ lụựp laứm vaứo vở 2 HS leõn baỷng laứm vaứ giaỷi thớch caựch choùn soỏ lụựn nhaỏt, beự nhaỏt
- HS nhận xét
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS caỷ lụựp laứm vaứo vở Hai
HS leõn baỷng laứm
- HS nhaọn xeựt
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV khắc sâu cho HS cách so sánh các số
- Dặn HS về ôn bài, HS yếu làm lại BT 1, 2 (148)
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Đạo đức (Tiết số 28 + 29) Bài 13: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (2 tiết)
Trang 6I Mục tiêu:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương
- Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Không đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ô nhiễm nguồn nước
* Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước là góp phần bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, làm cho môI trường thêm sạch đẹp, góp phần BVMT
* Thông qua bài học, giáo dục kĩ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu điều tra cho hoạt động 1 (tiết 2)
- VBT đạo đức 3
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Tổ chức lớp (1p)
2 Bài cũ (2p)
? Thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của người khác?
? Vì sao phải tôn trọng thư từ, tài sản của người khác?
- GV nhận xét
3 Bài mới (30p)
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Thảo luận về vai trò của nước
* Bước 1: Thảo luận theo cặp
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi theo gợi ý:
? Nêu những gì cần thiết cho cuộc sống hằng ngày
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV mời vài HS nêu kết quả thảo luận
- GV yêu cầu các nhóm chọn ra 4 thứ cần thiết nhất,
không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày (quần áo,
cơm, nước, không khí) và trình bày lí do lựa chọn GV
nhấn mạnh vào yếu tố nước: Nếu không có nước thì
cuộc sống sẽ thế nào?
- GV kết luận: Nửụực ủửụùc sửỷ dụng ụỷ moùi nụi (mieàn nuựi
hay ủoàng baống)
Nửụực duứng ủeồ aờn uoỏng, ủeồ saỷn xuaỏt
Nửụực coự vai troứ raỏt quan troùng vaứ caàn thieỏt ủeồ duy
trỡ sửù soỏng, sửực khoỷe cho con ngửụứi
c Hoaùt ủoọng 2: Thaỷo luaọn về sử dụng tiết kiệm và bảo
vệ nguồn nước
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
- GV chia lớp thành 6 nhóm, yeõu caàu HS quan saựt 4
bửực tranh trong BT 2/ VBT Yeõu caàu caực nhoựm thaỷo
luaọn caực caõu hoỷi:
+ Bửực tranh veừ gỡ? Taùi sao laùi theỏ?
- HS thảo luận nhóm đôi theo gợi ý
- Vài HS nêu kết quả thảo luận
- HS quan saựt tranh
HS thaỷo luaọn
Trang 7+ ẹeồ coự ủửụùc nửụực vaứ nửụực saùch ủeồ duứng chuựng ta
phaỷi laứm gỡ?
+ Khi mụỷ voứi nửụực, neỏu khoõng coự nửụực, em caàn laứm
gỡ? Vỡ sao?
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV cho ẹaùi dieọn cuỷa nhoựm leõn traỷ lụứi
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi
+ ễÛ tranh 1, 4 khoõng coự nửụực ủeồ sửỷ duùng trong lao
ủoọng vaứ sinh hoaùt vỡ nửụực ủaừ heỏt
+ ễÛ tranh 2, 3 nửụực bũ baồn daón ủeỏn aỷnh hửụỷng sửực
khoeỷ con ngửụứi
+ Nửụực khoõng phaỷi voõ taọn maứ deó bũ caùn kieọt vaứ oõ
nhieóm aỷnh hửụỷng ủeỏn sửực khoỷe con ngửụứi Vì vậy,
chúng ta phải biết sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn
nước
d Hoaùt ủoọng 3: Thảo luận
* Bước 1: Làm việc nhóm đôi
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi theo gợi ý:
+ Nước sinh hoạt nơi bạn đang ở thiếu, thừa hay đủ
dùng?
+ Nước sinh hoạt ở nơi em đang sống là nước sạch hay
nước bị ô nhiễm?
+ ở nơi em sống, mọi người sử dụng nước ntn? (Tiết
kiệm hay lãng phí? Giữ gìn sạch sẽ hay làm ô nhiễm
nước?)
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV mời vài HS nêu kết quả thảo luận
- GV nhận xét, kết luận
- ẹaùi dieọn cuỷa nhoựm leõn traỷ lụứi
Caực nhoựm khaực laộng nghe, boồ sung yự kieỏn, nhaọn xeựt
- HS thảo luận nhóm đôi theo gợi ý
- Vài HS nêu kết quả thảo luận
HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (2p)
- Cho HS đọc phần in đậm trong VBT/ 45
- Về ôn bài, thực hiện sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
Chuẩn bị tiết sau: Điều tra thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước (BT3/ VBT)
Tiết 2
1 Tổ chức lớp (1p)
2 Bài cũ (2p)
? Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước?
? Nước là nhu cầu cần thiết với con người ntn?
- GV nhận xét
3 Bài mới (30p)
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Thảo luận về biện pháp bảo vệ nguồn
Trang 8nước
- GV yêu cầu đại diện các nhóm lần lượt lên trình bày kết
quả điều tra thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo
vệ nguồn nước (BT3/ VBT)
- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm, chốt lại
các biện pháp hay và khuyến khích cả lớp trở thành những
nhà bảo vệ môi trường tốt
c Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Bước 1: Làm việc theo nhóm
- GV chia lớp thành 6 nhóm, cử nhóm trưởng, yêu cầu HS
trong từng nhóm thảo luận đánh giá các ý kiến trong BT 4
và giải thích lí do
- Các nhóm thảo luận (4p)
* Bước 2: Làm việc cả lớp
- GV mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV nhận xét, kết luận theo từng ý kiến
d Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
- GV chia lớp thành 6 nhóm, phổ biến cách chơi: Trong 3’
các nhóm phải liệt kê những việc làm để tiết kiệm nước và
bảo vệ nguồn nước ra giấy Nhóm nào ghi được nhiều,
đúng nhóm đó sẽ thắng cuộc (Bảng mẫu như VBT/ 45)
- HS các nhóm làm việc (3p)
- GV mời đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả làm
việc trong nhóm
- GV nhận xét, cùng HS kết luận nhóm thắng cuộc
GV cho vài HS đọc phần in đậm trong VBT/ 45
- Đại diện các nhóm lần lượt lên trình bày kết quả điều tra
- HS cả lớp nhận xét, bình chọn
- HS thảo luận đánh giá các ý kiến trong
BT 4 và giải thích lí do
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận HS cả lớp nhận xét
- HS các nhóm làm việc (3p)
- Đại diện từng nhóm
lên trình bày kết quả Cả lớp nhận xét, bình chọn
4 Củng cố, dặn dò (2p)
- GV giúp HS khắc sâu về sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- Về ôn bài, thực hiện sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
Chuẩn bị bài 14
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Toán (Tiết số 137) Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số
- Biết so sánh các số
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm)
- BT cần làm: 1, 2b, 3, 4
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (3’)
- GV ghi bảng, cho 2 HS lên so sánh - Lớp làm vở nháp:
3527 … 3519 ; 78 569 … 78 680
- GV nhận xét
Trang 93 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài
b HD HS làm bài tập
* Baứi 1:
- GV cho HS nhận xét quy luật của từng dãy
số
- Yeõu caàu HS tửù laứm vaứo vở 3 HS leõn baỷng
thi laứm baứi
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lời giải đúng và kết
luận HS thắng cuộc
? Các dãy số trên được viết theo quy luật nào?
* Baứi 2:
- GV mụứi 2 HS nhaộc laùi caựch so saựnh hai soỏ
- Yeõu caàu caỷ lụựp laứm vaứo vở
- GV mụứi 4 HS leõn baỷng laứm
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lời giải đúng và khắc
sâu cách so sánh số
- GV cho HS đọc lại các số
? Muốn so sánh các số có năm chữ số, em làm
thế nào?
* Baứi 3:
- GV yeõu caàu HS caỷ lụựp laứm vaứo vở
- GV cho HS noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lời giải đúng và khắc
sâu cách nhẩm
? Em hãy nêu cách nhẩm?
* Baứi 4:
- GV yeõu caàu HS nêu
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi
a) Soỏ lụựn nhaỏt coự naờm chửừ soỏ laứ: 99 999
b) Soỏ beự nhaỏt coự naờm chửừ soỏ laứ: 10 000
* Em nào làm xong làm tiếp ý a bài 2, bài 5
* Baứi 5:
- GV yeõu caàu HS caỷ lụựp laứm vaứo vở 4 HS
leõn baỷng sửỷa baứi
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lời giải đúng và khắc
sâu cách thực hiện các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS nêu nhận xét quy luật của từng dãy số
- HS tửù laứm vaứo vở 3 HS leõn baỷng thi laứm baứi
HS nhaọn xeựt
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- Hai HS neõu
- HS caỷ lụựp laứm vaứo vở
- 4 HS leõn baỷng laứm vaứ neõu caựch
so saựnh cuỷa mỡnh
HS nhaọn xeựt
- HS đọc lại các số
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS caỷ lụựp laứm vaứo vở
- 8 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc keỏt quaỷ
HS nhaọn xeựt
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- 2HS nêu
HS nhaọn xeựt
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS caỷ lụựp laứm vaứo vở Boỏn HS leõn baỷng sửỷa baứi
HS nhaọn xeựt, nêu cách tính
4 Củng cố - dặn dò (2’)
- GV giúp HS khắc sâu về so sánh các số
- Dặn HS về ôn bài, HS yếu làm lại BT 1 (148)
Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
Trang 10Chính tả (Tiết số 55) Nghe - viết: cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiêu:
- Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập phân biệt các âm dễ viết sai do phát âm: l/ n
* Thông qua bài học, giáo dục kĩ năng sống cho HS
II.Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép BT2a
- VBT TV 3
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (3’)
- GV đọc cho HS lên viết, lớp viết vở nháp: rổ, quả dâu, rễ cây, giày dép …
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS viết chính tả (24’).
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc diễn cảm bài chính tả
- GV hướng dẫn HS nắm nội dung đoạn viết,
hỏi:
?Qua hội thi, Ngựa Con rút ra bài học gì ?
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả GV hỏi:
?Đoạn văn có mấy câu ?
? Trong đoạn văn những chữ nào được viết
hoa? Vì sao?
- HD HS tập viết những từ hay viết sai
GV đọc từng từ cho HS lên bảng viết, lớp viết
vở nháp
* Viết chính tả
- GV đọc lại bài chính tả
- GV đọc cho HS viết bài vào vở, chú ý uốn
nắn tư thế HS
* Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài để HS soát và chữa lỗi trong
bài viết
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về các
mặt: nội dung, chữ viết, cách trình bày
c HD HS làm bài tập chính tả (10’).
* Bài 2a:
- GV cho HS đọc thầm bài tập và tự làm bài
vào VBT bằng bút chì
- Mời 1 HS lên làm bài trên bảng phụ
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: thiếu
- 1 HS đọc lại bài chính tả
- Đừng bao giờ chủ qua dù là việc nhỏ.
- 3câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng…
- HS tập viết những từ hay viết sai: khoẻ, giành được, nguyệt quế
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại
- HS ghi nhớ những tiếng khó hoặc
dễ lẫn trong bài chép
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
* HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc thầm bài tập và tự làm bài vào VBT
- 1 HS lên làm bài trên bảng phụ
- Cả lớp nhận xét, chữa bài