-Các nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh từng đoạn.. Cả lớp đọc đồng thanh c¶ bµi.[r]
Trang 1Buổi sáng: Tuần 2:
Thứ 2 ngày 31 tháng 8 năm 2009
Tập đọc - Kể chuyện:
Ai có lỗi.
I/Mục đích - yêu cầu:
- Tập đọc:
- Đọc trôi chảy cả bài- đọc đúng :khuỷu tay, nguyệch ra,Cô rét ti
- Biết ngắt,nghĩ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ ;bước
đầu biết đọc phân biệt lời đẫn chuyện và lời nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn dũng cảm nhận lỗi khi trót cư xử không tốt với bạn (trả lời được các câu hỏi trong SGk)
- Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện; bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài củ: 5’
- 2HS đọc bài : Hai bàn tay em - GV Nhận xét cho điểm
B/ Bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài:
2/ Luyện đọc:
a/ Giáo viên đọc bài văn
b/ Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp: HS tiếp nối nhau đọc 5 đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Tiết 2:
3/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài : 15’
- Hai bạn nhỏ trong truyện tên gì ?
- Vì sao 2 bạn nhỏ lại giận nhau?
- Vì sao En- ri - cô hối hận, muốn xin lỗi Cô - rét- ti?
Trang 2- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao?
- Bố đã trách mắng En – ri - cô như thế nào?
- Lời trách của Bố có đúng không? Vì sao?
- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen?
4/ Luyện đọc lại:
- Giáo viên chọn đọc mẩu đoạn 1
- Hai nhóm HS (mỗi nhóm 3 em) đọc theo cách phân vai
- Cả lớp nhận xét, bình chọn ban đọc hay nhất
+ Kể chuyện 18’
1- Giáo viên nêu nhiệm vụ:
2- Hướng dẫn HS kể chuyện: Lưu ý HS:
- Đọc thầm mẫu và tranh quan sát minh hoạ
- Từng HS tập kể cho nhau nghe
- GV mời 5 HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện tốt nhất các yêu cầu.:
+Về nội dung: Chuyển lời En - ri - cô thành lời mình-đúng trình tự
+ Về diễn đạt: Nói thành câu ,dùng từ đúng
+ Về cách thể hiện :Giọng kể - phối hợp điêu bộ, nét mặt
IV/ Củng cố dặn dò:2’
- Em học được gì qua câu chuyện này?
- GV nhận xét tiết học
Hoạt động tập thể
Vệ sinh trường lớp
I/ mục tiêu:
- HS biết làm vệ sinh trường lớp sạch sẽ
- Có ý thức giữ vệ sinh lớp học
- Giáo dục học sinh biết bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp
II/ Đồ dùng.
- Chổi, dẻ lau, sọt rác, xúc rác
III/Các hoạt động dạy học.
A/ Bài cũ:5’:Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Trang 3B/ Bài cũ:28’
1/ Giới thiệu bài
2/ Hướng dẫn học sinh làm vệ sinh
- Quét nhà dùng đến dụng cụ gì?
- Lau cửa, tủ Cần đến dụng cụ gì?
- Nhặt rác cần đến dụng cụ gì?
+)Giáo viên chia nhóm theo dụng cụ:
- Nhóm 1: Quét nhà
- Nhóm 2:Lau cửa, tủ, bảng
- Nhóm 3: Nhặt rác xung quanh trường lớp
- Các nhóm đánh giá lẫn nhau GV tuyên dương các nhóm
IV/ Cũng cố - dặn dò:2’
Vì sao cần phải vệ sinh trường , lớp? Muốn trường lớp sạch đẹp ta phải làm gì?
Tự học
Luyện viết bài :Quạt cho bà ngủ
I/ mục tiêu:
- Rèn kĩ năng cho HS viết bài Quạt cho bà ngủ:
- Rèn cho HS có kĩ năng chữa lỗi chính tả
II/ Các hoạt động dạy học: 33’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Bài mới: 33’
Nêu mục đích tiết học
GV đọc bài viết, HS theo dõi lắng nghe
- Bài thơ này nói lên điều gì?
- GV viết bài viết lên bảng
Cho HS tự suy nghĩ tìm ra lỗi chính tả và tự viết bài vào vở
_ GV chấm bài cho HS - nhận xét
3/ Cũng cố - dặn dò:2’
GV nhận xét tiết học
Hoạt động tập thể
Bài 1: An toàn giao thông
I/ Mục tiêu:
Trang 4- Học sinh nhận biết hệ thống giao thông đường bộ, tên gọi các đường bộ.
- Nhận biết điều kiện, đặc điểm của các loại đường bộ về mặt an toàn và chưa an toàn
II/ Các hoạt động dạy học:
- Hoạt động 1: 10’ Giới thiệu các loại đường bộ
- Cho HS quan sát bốn bức tranh ở SGK
+ Tranh 1: Giao thông trên đường quốc lộ
+ Tranh 2: Giao thông trên dường phố
+ Tranh 3: Giao thông trên đường tỉnh ( huyện)
+ Tranh 4: Giao thông trên đường xã ( đường làng)
Giáo viên cho HS nhận xét các con đường trên
- Kết luận:
- Hoạt động 2: 10’ Điều kiện an toàn và chưa an toàn của đường bộ
- HS thảo luận và trả lời
- Tại sao đường quốc lộ, có đủ các điều nói trên lại hay xảy ra tai nạn giao thông?
- HS trả lời, GV kết luận
- Hoạt động 3: 10’ Quy định đi trên đường quốc lộ, tỉnh lộ
- GV đưa ra các tình huống
- Người đi trên đường nhỏ ( đường huyện) ra dường quốc lộ phải đi như thế nào?
- Đi bộ trên đường quốc lộ, đường tỉnh phải đi như thế nào?
- HS trả lời, GV kết luận
III/ Củng cố dặn dò: 5’
- GV nhận xét tiết học
Toán :
Trừ các số có ba chữ số(có nhớ một lần)
I/ Mục tiêu :
- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số
- Vận dụng vào giải toán có lời văn
Giảm tải: Bài 1 bỏ cột 4,5 Bài 2 bỏ cột 3,4
II/ Hoạt động dạy và học :
A/ bài cũ : 5’ 2HS lên bảng đặt tính rồi tính :
459 - 213 893 - 501
B/ Bài mới : 28’
1/ Giới thiệu bài :
2/ Giới thiệu phép trừ : 432 - 215
Trang 5- GV nêu phép tính
- Cho HS đặt tính dọc rồi thực hiện
- + 2 không trừ dược 5 ta lấy 12 - 5 = 7, viết 7nhớ 1
+ 1 thêm 1 =2 , 3 - 2 = 1 viết 1
+ 4 trừ 2 bằng 2
- GV lưu ý : phép trừ này khác các phép trừ đã học , đó là phép trừ có nhớ
ở hàng chục
3/ Giới thiệu phép trừ : 627 - 143
- thực hiện tương tự như trên
4/ Thực hành : HS làm BT 1,2,3
Bài 1:Bỏ cột 4,5
Cho HS đọc yêu cầu bài Tính
Cho HS làm vào vở nháp
- GV theo dõi , hướng đẫn HS làm bài
HS đổi chéo vở để chữa bài
Bài 2 : Bỏ cột 3,4
GV viết lên bảng Gọi 3 HS lên làm GV cùng cả lớp nhận xét
Bài 3,4.Củng cố ý nghĩa phép trừ
Cho HS tóm tắt rồi giải
Chấm 1 số bài cho HS
III/ Củng cố - dặn dò : 2’ GV nhận xét giờ học
-
Tự nhiên - xã hội :
Vệ sinh hô hấp
I/ Mục tiêu :
Sau bài học , HS biết :
- Nêu ích lợi của việc tập thở buổi sáng
- Kể ra những việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp .- Giữ sạch mũi họng
II/ Đồ dùng dạy học : các hình trang 8,9 _ SGK
III Các hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1 : 15’ Thảo luận nhóm :
Trang 6- Bước 1 : Làm việc theo nhóm : HS quan sát hình 1,2,3 SGK.
+ Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì ?
+ Hằng ngày , chúng ta cần phải làm gì để giữ sạch mũi họng ?
- Bước 2 : Làm việc cả lớp
+ Yêu cầu mỗi nhóm trả lời 1 câu hỏi
+ GV nhắc nhở HS có thói quen tập thể dục buổi sáng và giữ vệ sinh mũi họng
* Hoạt động 2 : 15’ THảo luận theo cặp :
- 2HS trong bàn cùng quan sát các hình ở trang 9
- CHỉ và nói tên các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Gọi 1 số HS trình bày
- HS liên hệ thực tế
* Kết luận : 5’
- Không nên ở trong nhà khi có người hút thuốc, làm vệ sinh phải đeo găng tay
- Luôn quét dọn và lau sạch đổ đạc
- Tham gia làm vệ sinh đường phố
Thứ 3 ngày 1 tháng 9 năm 2009
Thể dục :
Ôn đi đều - trò chơi :kết bạn
I/ Mục tiêu :
- Ôn đi đều 2 -4 hàng dọc , yêu cầu thực hiện động tác cơ bản đúng
- Biết cách chơi trò chơi kết bạn
Giảm tải:Phần ôn đi kiểng gót 2 tay chống hông bỏ
II/ Địa điểm - Phương tiện:
- Còi , kẻ sân cho trò chơi
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Phần mở đầu : 7’
- GV nhận lớp , phổ biến nội dung ,yêu cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
Trang 7- Chơi trò chơi: làm theo hiệu lệnh.
2/ Phần cơ bản :20’
- Tập đi đều 2 -4 hàng dọc : Chú ý phối hợp giữa chân và tay
- Trong quá trình HS tập , GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chơi trò chơi :kết bạn
+ GV tổ chức cho HS chơi
3/ Phần kết thúc : 7’
- Đi chậm xung quanh vòng tròn, vỗ tay và hát
- GV hệ thống bài và nhận xét
- Dặn dò
Tập đọc
Cô giáo tí hon:
I/ Mục đích ,yêu cầu.
- Đọc đúng nón , khoan thai,khúc khích, ngọng líu, núng nính
- Biết ngắt, nghĩ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung : Tả trò chơi lớp học rất nghộ nghĩnh của các bạn nhỏ , bộc
lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo.(trả lời được các câu hỏi trong SGk)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ,bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài củ: 5’.
- 5 HS tiếp nối nhau kể lại 5 đoạn của truyện: Ai có lỗi
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới: 28’
1/ Giới thiệu bài
2/ Luyện đọc:
a- Giáo viên đọc toàn bài
b- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu
Trang 8-Luyện đọc từ khó.
-Đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ở SGK
-Đọc từng đoạn trong nhóm
-Các nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh từng đoạn Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Truyện có những nhân vật nào ?
-Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chỏi gì ?
-Những cử chỉ nào của “ cô giáo”Bé làm em thích thú ?
-Đọc thầm đoạn văn “ từ đầu em ríu rít cho đến hết” Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của đám học trò ?
4/ Luyện đọc lại :
- Hai HS khá , giỏi tiếp nối nhau đọc toàn bài
- GV có thể treo bảng phụ , hướng dẫn cho HS ngắt nghĩ hơi, nhấn giọng
đúngở một đoạn trong bài
- 3 -4 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn trên
- 2 HS thi đọc cả bài
- Cả lớp và GV nhận xét
5/ Củng cố, dặn dò : 2’
- GV nhận xét tiết học
Toán :
Luyện tập
I/ Mục tiêu : G iúp học sinh:
- Rèn kỷ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số
- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng và phép trừ
Giảm tải ; Bài 2 bỏ cột phần b bỏ Bài 3 bỏ cột đầu
II/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 5’ 2 HS lên bảng thực hiện:
Trang 9425 + 279 816 - 324
B/ Bài mới : 28’
1/ Giới thiệu bài :
2/ Học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4
GV theo dõi, hướng dẫn HS làm bài- Chấm bài
3/ Chữa bài:
a- Bài 1: HS đổi chéo vỡ để kiểm tra bài, sau đó cho HS nêu miệng cách tính
ở 1 phép tính có nhớ ( VD : 387 -58 )
b- Bài 2 : Bỏ cột b yêu cầu HS tự đặt tính rồi tính - Gọi 2 HS chữa bài
( Mỗi em chữa 1 cột tính )
c- Bài 3 : Bỏ cột đầu Gọi 1 số HS lên điền kết quả ở báng phụ đã kẻ sẵn (GV
có thể cho HS nêu cách tìm kết quả ở mỗi cột )
Ví dụ : ở cột 2
Muốn tìm số bị trừ ta lấy số trừ cộng hiệu
d- Bài 4 : Củng cố giải toán liên quan đến phép trừ
Gọi 1 HS lên chữa bài
4/ Củng cố , dặn dò 2’
Âm nhạc:
Học bài hát :Quấc ca Việt Nam ( lời 2 )
Chính tả (nghe viết)
Ai có lỗi.
I/ Mục đích, yêu cầu:
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Tìm và viết đúng các từ ngữ chứa tiếng có vần uêch / uyu( BT2)
- Làm đúng bài tập (3) a/b
II/ Hoạt động dạy và học.:
A/ Bài củ : 5’
- 2 HS lên bảng viết, lớp viếy bảng con:
Ngọt ngào , ngao ngán ; hạn hán, hạng nhất
Trang 10- GV nhận xét cho điểm.
B/ Bài mới: 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn nghe viết:
- Giáo viên đọc1 lần đoạn văn
- HS đọc lại:
+ Đoạn văn nói lên điều gi?
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
+ Nhận xét về cách viết hoa tên riêng nước ngoài
- HS tập viết vào bảng con:
Cô rét ti, khuỷu tay, sứt chỉ
- Đọc cho HS viết bài
- Chấm, chữa bài: HS tự chữa lổi chính tả
3/ Hướng dẫn HS làm Bài tập
a- Bài tập 2: - Cho HS nêu yêu cầu bài tập 2.Viết vào chỗ trống trong bảng.
- GV chia bảng thành 3 cột , cho 3 nhóm chơi trò chơi tiếp sức: HS mỗi nhóm tiếp nối nhau bảng các từ chứa vần uêch, uyu
a) Các từ ngữ có vần uêch: nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác, trống huếch trống hoác
b) Các từ ngữ có vần uyu: khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu
- HS làm bài tập vào vỡ
b- Bài tập 3 : - Cho HS nêu yêu cầu bài tập 3 Chọn chữ trong ngoặc đơn
điền vào chỗ trống
- HS tự chọn để làm 1 trong 2 cột ( tuỳ lỗi phát âm)
4/ Củng cố, dặn dò 2’
- GV nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 2 tháng 9 năm 2009.
Toán.
Ôn tập các bảng nhân
I/ Muc tiêu: gúp học sinh:
Trang 11- Củng cố các bảng nhân đã học.
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm
- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi hình tam gác và giải toán Giảm tải : Bài 2 bỏ phần c Bài 4 yêu cầu HS trả lời bằng miệng
II/ Hoạt động dạy và học
A/ Bài củ: 5’ 2 HS nhìn lên bảng thực hiện
853 - 236 719 - 432
B/ Bài mới: 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Học sinh luyện tập: Làm bài tập 1,2,3,4
a- Bài 1: Củng cố các bảng nhân 2,3,4,5.HS tự ghi nhanh kết quả phép nhân
GV hỏi miệng thêm
b- Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm:
- GV cho HS tính nhẩm theo mẩu : 200 x 3 = ?
Nhẩm: 2trăm x 3 = 6trăm viết : 200 x3 =600
- HS tự tính nhẩm các phép tính còn lại
* Bài: 2 : Bỏ cột phần c
: Củng cố cho HS tính giá trị biểu thức
Bài 3: Củng cố ý nhĩa phép nhân Gọi 1 HS lên bảng giải
Bài 4:Cho HS trả lời bằng miệng Củng cố cách tính chu vi
HS có thể tính tổng : 100 + 100 + 100 =300 (cm )
Hoặc: 100 x 3= 300 (cm)
III/ Củng cố, dặn dò 2’
GV nhận xét tiết học
Mĩ thuật:
Vẽ trang trí: vẽ tiếp hoạ tiết và vẽ màu vào đường diềm
-
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiếu nhi.
Trang 12Ôn tập câu : Ai là gì?
I/ Mục đích - yêu cầu:
- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu BT1
- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai (cái gì? con gì?) là gì?( BT2)
- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm( BT3)
II/ Đồ dùng dạy học :
- Hai tờ phiếu khổ to kể bảng nội dung bài tập 1
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài cũ: 5’
- 1 HS làm lại BT1, 1HS làm lại BT2, tiết LTVCT1
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới: 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS làm bài tập:
a- Bài 1: Một HS đọc yêu cầu bài Tìm và ghi vào chỗ trống các từ Cả lớp
theo dõi
- Cá nhân HS làm bài vào vở bài tập,sau đó trao đổi theo nhóm để hoàn chỉnh bài
- GV gián lên bảng 2 tờ phiếu khổ to, chia lớp thành 2 nhóm lớn, mời 2
nhóm lên bảng thi tiếp sức, mỗi em viết nhanh từ tìm được rồi chuyển bút cho bạn
- Cả lớp đọc bảng từ mỗi nhóm tìm được , nhận xét đúng sai , KL nhóm thắng
a) Chỉ trẻ em: thiếu nhi, thiếu niên, nhi đồng, trẻ nhỏ, trẻ con ,trẻ em b) Chỉ tính nết của trẻ em: ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ, hiền lành ,thật
thà,
c) Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ em: thương
yêu , yêu quý, quý mến, quan tâm, nâng đỡ, nâng niu, chăm sóc, chăm bẫm, chăm chút , lo lắng,
b- Bài tập số 2,3: HS tự làm vào vở.
Trang 13- GV theo dõi ,hướng dẫn thêm Chấm bài.
* Chữa bài :
- GV mở bảng phụ mời 2 HS lên bảng làm bài
- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
c- Bài 3: - 3 HS lên bảng chữa miệng
- Cái gì là hình ảnh thân thuộc của làng quê Việt Nam ?
- Ai là chủ nhân tương lai của đất nước ?
- Đội TNTP Hồ Chí Minh là gì ?
3/ Củng cố - Dặn dò 2’.
- GV nhận xét tiết học
-Tập viết
Ôn chữ hoa Ă , Â.
I/ Mục đích - yêu cầu.
- Viết đúng chữ hoa Ă ( 1 dòng) , Â, L( 1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc ( 1 dòng) và câu ứng dụng: ĂN quả mà trồng( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ.``
III/ Hoạt động dạy và học:
A/ Bài củ: 5’ GV kiểm tra bài viết HS
- 2 HS lên bảng viết : Vừ A Dính, Anh em
- GV nhận xét cho điểm
B/ Bài mới : 28’
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS viết trên bảng con:
a- Luyện viết chữ hoa:
- HS tìm các chữ hoa có trong bài
- GV viết mẩu, HS viết chữ Ă, A,L trên bảng con
b- HS viết từ ứng dụng (tên riêng)
- HS đọc từ ứng dụng - GV: Âu lạc là nước ta thời cổ
- HS tập viết trên bảng con